1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

TUYỆT ĐỈNH LÝ THUYẾT HÓA HỌC

22 548 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 1,27 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Số thớ nghiệm khụng sinh ra đơn chất là Cõu 6 : Trong cỏc chất sau đõy,chất nào khụng tỏc dụng với Na ở điều kiện thường?. Cõu 12 : Kim loại Al khụng phản ứng với chất nào sau đõy trong

Trang 2

THẦY DONGHUULEE

https://www.facebook.com/donghuu.lee

(Đề thi cú 40 cõu /5 trang)

Tuyệt đỉnh lí thuyết

LUYỆN THI TRUNG HỌC PHỔ THễNG QUỐC GIA NĂM 2017

Mụn: KHOA HỌC TỰ NHIấN – HểA HỌC

Thời gian làm bài: 50 phỳt, khụng kể thời gian phỏt đề

Cõu 1 : Kim loại nào sau đõy tỏc dụng mạnh với nước ở nhiệt độ thường ?

Cõu 2 : Phương trỡnh húa học nào sau đõy là sai:

A Cu + H2SO4  CuSO4 + H2 B 2NaOH + Cl2  NaCl + NaClO + H2O

C Fe3O4 + 8HCl  FeCl2 + 2FeCl3 + 4H2O D 4FeCO3 + O2 t

0

 2Fe2O3 + 4CO2

Cõu 3 : Dung dịch lũng trắng trứng phản ứng với Cu(OH)2 tạo sản phẩm cú màu đặc trưng là

A màu tớm B màu đỏ mỏu C màu vàng D màu xanh lam Cõu 4 : Nguyờn liệu chớnh để điều chế kim loại Na trong cụng nghiệp là

A NaCl B Na2CO3 C NaOH D NaNO3

Cõu 5 : Tiến hành cỏc thớ nghiệm sau: (a) Cho Mg vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư (b) Sục khớ H2S vào

dung dịch FeCl3 (c) Cho tớnh thể NaNO2 vào dung dịch NH4Cl bóo hoà rồi đun núng

(d) Cho FeS tỏc dụng với dung dịch HCl

(e) Đun núng hỗn hợp gồm NaCl tinh thể và H2SO4 đặc

Số thớ nghiệm khụng sinh ra đơn chất là

Cõu 6 : Trong cỏc chất sau đõy,chất nào khụng tỏc dụng với Na ở điều kiện thường?

A CH3COOH B C2H5NH2 C C2H4(OH)2 D C2H5OH

Cõu 7 : Phỏt biểu nào sau đõy sai ?

A Cỏc kim loại Ba và K cú cựng kiểu mạng lập phương tõm khối

B Theo chiều tăng dần của điện tớch hạt nhõn,cỏc kim loại kiềm (từ Li đến Cs)cú bỏn kớnh nguyờn

tử tăng dần

C Cỏc kim loại Na,K được dựng làm chất trao đổi nhiệt trong một vài phản ứng hạt nhõn

D Cỏc kim loại kiềm thổ đều tỏc dụng với nước ở điều kiện thường

Cõu 8 : Trong cỏc kim loại sau, kim loại dễ bị oxi húa nhất là

Cõu 9 : Este X cú cụng thức cấu tạo thu gọn là CH3COOCH2CH2CH3.Vậy tờn gọi của X là

A Etyl propionat B Metyl butirat C isopropyl axetat D Propyl axetat Cõu 10 : Kim loại khụng tan trong dung dịch HNO3 đặc, nguội là

Cõu 11 : Phỏt biểu sai là

A Toluen được dựng để sản xuất thuốc nổ TNT(Trinitrotoluen)

B Liờn kết của nhúm CO với nhúm NH giữa hai đơn vị  - amino axit được gọi là liờn kết peptit

C Amilozơ là polime cú cấu trỳc mạnh khụng phõn nhỏnh

D Khi cho dung dịch axit nitric đặc vào lũng trắng trứng thấy cú kết tủa màu tớm xuất hiện

Cõu 12 : Kim loại Al khụng phản ứng với chất nào sau đõy trong dung dịch?

Trang 3

Tuyệt đỉnh lí thuyết luyện thi THPT Quốc gia 2017 Thầy DongHuuLee https://www.facebook.com/donghuu.lee

-

2

A 220 B 231 C 225 D 227

Câu 14 : Thực hiện các thí nghiệm sau ở điều kiện thường:

(a) Sục khí H2S vào dung dịch NaOH

(b) Cho kim loại Na vào nước

(c) Sục khí Cl2 vào dung dịch Ca(OH)2 (d) Cho NH4Cl vào dung dịch NaOH

(e) Cho bột Zn vào dung dịch HNO3

Số thí nghiệm xảy ra phản ứng oxi hóa – khử là

Câu 15 : Một học sinh nghiên cứu dung dịch X đựng trong lọ không dán nhãn và thu được kết quả sau :

- X đều có phản ứng với cả 3 dung dịch NaHSO4 , Na2CO3 và AgNO3

- X không phản ứng với cả ba dung dịch NaOH,Ba(NO3)2,HNO3

Vậy dung dịch X là dung dịch nào sau đây ?

A Dung dịch FeCl2 B Dung dịch CuSO4

C Dung dịch Mg(NO3)2 D Dung dịch BaCl2

Câu 16 : Cho các phát biểu sau:

(a) Glyxin là một chất có tính lưỡng tính

(b) Ở nhiệt độ thường,etan không phản ứng với nước brom

(c) Ở nhiệt độ thường,eten phản ứng được với dung dịch KMnO4

(d) Ở nhiệt độ thường, Cu(OH)2 tan được trong glixerol

Số phát biểu đúng là?

Câu 17 : Hợp chất nào sau đây có tính lưỡng tính?

A Zn(OH)2 B Ba(OH)2 C Cr(OH)2 D Fe(OH)2

Câu 18 : Khi đốt nóng, khí Cl2 không tác dụng trực tiếp với

A Kim loại Al B Kim loại Fe C O2 D Kim loại Na Câu 19 : Phát biểu nào sau đây sai?

A Trong quá trình quang hợp,cây hấp thụ khí CO2 và giải phóng ra khí O2

B Chất dẻo là những vật liệu polime có tính dẻo

C Phenol tham gia phản ứng cộng hợp với nước brom tạo kết tủa trắng

D Trong thành phần của protein có chứa nguyên tố nitơ

Câu 20 : Bảng dưới đây ghi lại hiện tượng khi làm thí nghiệm với các chất X, Y, Z, E,E ở dạng dung

dịch với dung môi nước:

E

F

Dung dịch NaHCO 3 Không sủi bột khí

Không sủi bột khí

sủi bột khí Không sủi bột

khí

Không sủi bột khí

Dung dịch AgNO 3 /NH 3

Cu(OH) 2

lắc nhẹ Cu(OH)2 không tan

Cu(OH) 2 dung dịch xanh lam

Cu(OH) 2 tan tạo dung dịch xanh lam

Cu(OH) 2 tan tạo dung dịch xanh lam

Cu(OH) 2

không tan

Nước brom Không có kết tủa

Không có kết tủa

Không có kết tủa

Không có kết tủa

có kết tủa

Các chất X, Y, Z, E,F lần lượt là:

A Etyl axetat,glucozơ,axit axetic, etylen glycol, anilin

B Etyl fomat, glucozơ, axit fomic, glixerol, anilin

C Etyl axetat, glucozơ, axit fomic, glixerol,phenol

D Axit axetic, fructozơ, axit fomic, ancol etylic, phenol

Chất

Trang 4

Câu 21 : Bảng dưới đây ghi lại hiện tượng khi làm thí nghiệm với các chất X, Y, Z, T ở dạng dung dịch

với dung môi nước:

Thuốc thử

Dung dịch AgNO3/NH3, đun nhẹ

Cu(OH)2

không tan

Dung dịch xanh lam

Dung dịch xanh lam

Dung dịch xanh lam

Nước brom

Mất màu nước brom và

có kết tủa trắng xuất hiện

Mất màu nước brom

Không mất màu nước brom

Không mất màu nước brom

Các chất X, Y, Z, T lần lượt là:

A Phenol, axit fomic, saccarozơ, glucozơ B Anilin, glucozơ, glixerol, frutozơ

C Anilin, matozơ, etanol, axit acrylic D Phenol, glucozơ, glixerol, mantozơ Câu 22 : Trong dung dịch, chất nào sau đây không có khả năng phản ứng với Cu(OH)2 ở điều kiện

thường ?

A Saccarozơ B Glucozơ C Axit axetic D Ancol etylic Câu 23 : Thí nghiệm hóa học không sinh ra chất khí là

A Sục khí H2S vào dung dịch CuSO4 B Cho kim loại Ba vào dung dịch CuSO4

C Nhiệt phân hoàn toàn KMnO4 D Cho Na2CO3 vào lượng dư dung dịch

H2SO4

Câu 24 : Ancol etylic,tinh bột,axit axetic,saccarozơ là hợp chất hữu cơ được sử dụng thường xuyên trong

đời sống hàng ngày.Trong các hợp chất này, hợp chất không tan trong nước nguội là

A Ancol etylic B Axit axetic C Tinh bột D Saccarozơ Câu 25 : Chất nào sau đây không tham gia phản ứng thủy phân trong môi trường axit H2SO4

Câu 29 : Cho các phát biểu sau :

(a) Xenlulozơ trinitrat có chứa 16,87 % nitơ

(b) Xenlulozơ triaxetat là polime nhân tạo

(c) Đipeptit mạch hở có phản ứng màu biure với Cu(OH)2

(d) Tơ nilon -6,6 được tạo ra do phản ứng trùng hợp

(e) Thủy tinh hữu cơ có thành phần chính là poli(metyl metacrylat)

Số phát biểu sai là

Câu 30 : Anilin là nguyên liệu quan trọng trong công nghiệp nhuộm( phẩm azo, đen anilin…),polime(

nhựa anilin– fomandehit ….),dược phẩm( streptoxit….).Công thức của anilin là

A C 6 H 5 -NO 2 B CH3 -CH(NH 2 )-COOH C C6 H 5 -NH 2 (thơm) D C6 H 5 OH ( thơm)

Câu 31 : Trong các chất sau, chất nào có lực bazơ mạnh nhất?

A Anilin B Đimetylamin C Etylamin D Metylamin Câu 32 : Phát biểu nào sau đây sai ?

A Các kim loại kiềm đều có mạng lập phương tâm khối

Chất

Trang 5

Tuyệt đỉnh lí thuyết luyện thi THPT Quốc gia 2017 Thầy DongHuuLee https://www.facebook.com/donghuu.lee

-

4

D Thành phần chính của quặng xeđerit là FeCO3

Câu 33 : Triolein không tác dụng với chất (hoặc dung dịch) nào sau đây?

A Kim loại Na B Khí H2 (xúc tác Ni, đun nóng)

C Dung dịch KOH (đun nóng) D Dung dịch brom

Câu 34 : Cặp công thức và tên gọi không phù hợp là

A CH3COOC2H5; etylaxetat B CH3-CH2-CH2-OH; ancol propylic

C CH3-CH2-NH-CH3;isopropylamin D C2H5-O-C2H5; ddietyleetee

Câu 35 : Trong các chất sau đây, chất nào tác dụng với H2SO4 loãng?

Câu 36 : Khi làm thí nghiệm với HNO3 đặc, nóng thường sinh ra khí NO2 Để hạn chế tốt nhất khí NO2

thoát ra gây ô nhiễm môi trường, người ta nút ống nghiệm bằng bông tẩm dung dịch nào sau đây?

A Muối ăn B Xút C Cồn D Giấm ăn Câu 37 : Cation kim loại nào sau đây không bị Al khử thành kim loại?

Câu 38 :

Cho phản ứng hóa học : 4Cr + 3O2

0 t

 2Cr2O3

Trong phản ứng này xảy ra

A Sự khử Cr và sự oxi hóa O2 B Sự oxi hóa Cr và sự oxi hóa O2

C Sự oxi hóa Cr và sự khử O2 D Sự khử Cr và sự khử O2

Câu 39 : Tiến hành các thí nghiệm sau ở nhiệt độ thường :

(1) Cho dung dịch NaOH tới dư vào dung dịch CrCl3

(2) Cho dung dịch BaCl2 vào dung dịch K2Cr2O7

(3) Sục khí H2S vào dung dịch FeCl3

(4) Cho dung dịch Ba(OH)2 tới dư vào dung dịch Al2 (SO4)3

(5) Cho dung dịch KOH vào dung dịch FeSO4

Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn ,có bao nhiêu thí nghiệm thu được kết tủa ?

Câu 40 : Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Phản ứng giữa F2 và hơi nước sinh ra O2

B Si ở thể rắn không tác dụng được với dung dịch NaOH

C Đám cháy Mg không thể dùng CO2 để dập tắt

D Để bảo quản kim loại kiềm, người ta ngâm nó chìm trong dầu hỏa

- HÉT -

Trang 6

đề 1 PHÂN TíCH – giải - ĐịNH HƯớng tư duy &

hướng dẫn tự học

Cõu 1 : - Kim loại mạnh tỏc dụng với H2O ở điều kiện thường gồm :

+ Tất cả kim loại kiềm : Li,Na,K,Rb.Cs

+ Một số kim loại kiềm thổ : Ca, Ba,Sr

Một phản ứng húa học được gọi là sai khi :

- Hoặc khụng xảy ra nhưng vẫn viết phản ứng

- Hoặc xảy ra nhưng viết sản phẩm sai

- Hoặc xảy ra nhưng cõn bằng phản ứng khụng đỳng

-Hoặc ghi đặc điểm phản ứng ( điều kiờn nhiệt độ,xỳc tỏc, thuận nghịch  hay khụng thuận nghịch  )

Cõu 3 : - Lũng trắng trứng là abumin(mội loại protein dạng cầu) dễ dàng tham gia phản ứng biure

Trang 7

Tuyệt đỉnh lí thuyết luyện thi THPT Quốc gia 2017 Thầy DongHuuLee https://www.facebook.com/donghuu.lee

-

6

Câu 4 : Nguyên liệu chính để điều chế kim loại Na trong công nghiệp là NaCl và bằng phương pháp

điện phân nóng chảy:

2NaCl dpnc2Na +Cl 2

Cần nhớ

- Kim loại mạnh là các kim loại từ K  Al trong dãy điện hóa

- Phương pháp duy nhất điều chế kim loại mạnh là điện phân nóng chảy muối halogenua của chúng (riêng Al được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy oxit Al 2 O 3 ,không điện phân nóng cháy AlCl 3 vì chất này dễ thăng hoa ):

2MX n dpnc2M + nX 2

2Al 2 O 3 dpnc 4Al + 3O 2

Câu 5 : Mg + Fe2(SO4)3 (dư)  MgSO4 + FeSO4

( Nếu Mg dư thì có tiếp phản ứng : Mg + FeSO4  MgSO4 + Fe)

 Na2SO4 + 2HCl ( Phương pháp sun phát điều chế hiđro Clorua trong phòng thí nghiệm)

Câu 6 : Các chất có chức –OH hoặc –COOH sẽ tác dụng được với Na :

C2H4(OH)2 + 2Na C2H4(ONa)2 + H2

2CH3COOH + 2Na  2CH3COONa + H2

2C2H5OH + 2Na  2C2H5ONa + H2

Trang 8

Câu 7 : - Đúng nhiều khó nhớ hết, sai chỉ có 1 tập trung tìm phát biểu sai

- Trong số các kim loại kiềm thổ thì chỉ có Ca,Ba và Sr tác dụng với H2O ở điều kiện thường :

Ca,Br,Sr

M 2H OM(OH) H 

Be không tác dụng với H2O ở mọi điều kiện

Mg tác dụng chậm ở điều kiện thường( coi như không phản ứng), chỉ tác dụng khi đun nóng

Câu 8 : - Đề không cho M n

1 Các khái niệm liên quan đến phản ứng oxi hóa – khử

- Chất khử (còn gọi là chất bị oxi hóa) : là chất cho e  có số oxi hóa tăng và gây ra quá trình (sự) oxi hóa

- Chất oxi hóa (còn gọi là chất bị khử) : là chất nhận e  có số oxi hóa giảm và gây ra quá trình (sự) oxi khử

Kĩ năng nhớ là :

Khử - cho-tăng

O -nhận – giảm Nhưng phải bảo đảm:

Chất – trình( quá trình) ngược nhau

2.Tính chất của kim loại

- Trong mọi phản ứng,nếu đã tham gia thì kim loại luôn cho e  luôn thể hiện tính khử ( bị oxi hóa)

- Để đánh giá độ mạnh về tính khử của kim loại ta có 2 cách:

Cách 1 Nếu đề cho thế điện cực chuẩn n

M M

E0

thì kim loại nào có n

M M

E0

lơn hơn sẽ có tính khử nhỏ hơn (khó bị oxi hóa hơn)

Cách 2 >Nhớ vị trí cảu kim loại trong dãy điện hóa và kim loại nào đứng trước thì sẽ có tính khử (bị oxi hóa) mạnh hơn

Câu 9 : - Tên của este RCOOR/ = tên gốc R/ + tên gốc RCOO-

- CH3COOCH2CH2CH3 : propyl axetat

Câu 10 : Al không tan trong dung dịch HNO3 đặc nguội

Cần nhớ

HNO 3 đặc,nguội và H 2 SO 4 đặc,nguội không tác dụng và không hòa tan được các kim loại Al,Fe,Cr hiện tượng thụ động hóa

Trang 9

Tuyệt đỉnh lí thuyết luyện thi THPT Quốc gia 2017 Thầy DongHuuLee https://www.facebook.com/donghuu.lee

-

8

Câu 11 : - Đúng nhiều khó nhớ hết, sai chỉ có 1 tạp trung tìm phát biểu sai

- Protein + HNO3 kết tủa màu vàng

(lòng trắng trứng là một loại protein : anbumin)

Câu 12 : 2Al + Fe2(SO4)3  Al2(SO4)3 + 2FeSO4

( nếu Al còn dư thì tiếp tục có : 2Al + 3FeSO4(vừa sinh)  Al2(SO4)3 +3 Fe)

2Al + 3CuSO4 Al2(SO4)3 + 3Cu

2Al + 6HCl  2AlCl3 + 3H2

Al + MgCl2  Mg + AlCl3

( Do Al đứng sau Mg)

Cần nhớ

1 Kim loại tác dụng với muối

- Kim loại không tan trong nước( từ Mg trở về sau) chỉ tác dụng được với dung dịch muối của kim loại đứng sau nó.Bản chất phản ứng :

Kim loại M + ion kim loại R m+ion kim loại M n+ + kim loại R 

- Luật phản ứng xảy ra theo quy tắc :

Kim loại mạnh + ion của kim loại yếu  ion của kim loại mạnh + kim loại yếu

- Phản ứng đặc biệt :

Các kim loại từ Mg đến Cu + muối Fe 3+  Muối Fe 2+ + muối

2 Các kim loại trước Pb luôn tác dụng với dung dịch HCl ( và các axit khác):

( tr ­ íc Pb)

Trang 10

Câu 13 : - Nhận xét :

Phản ứng (1) cho thấy X đã bị NaOH “khắc xuất” ra thành nhiều hợp phần Y,Z,T Để tìm được công thức của X (từ đó tìm được MX) thì về nguyên tắc phải tìm được CTCT của các hợp phần Y,Z,T

- (2) cho thấy Y là CHO- CH2 – COONa :

CHO – CH2-COONa + 2[ Ag(NH3)2]OH

Câu 14 : Kiến thức kĩ năng cần biết

- Dấu hiệu của một phản ứng oxi hóa - khử là có sự thay đổi( tăng và giảm) số oxi hóa của một số nguyên tố

- Kinh nghiệm : một phản ứng mà có đơn chất thì luôn là phản ứng oxi hóa - khử.Ngược lai, phản ứng trung hòa ( phản ứng giữa axit và bazơ) luôn không phải là phản ứng oxi hóa – khử

- Các phản ứng (b),(c) và (e) có đơn chất tham gia  là phản ứng oxi hóa – khử

- Các phản ứng (a) và (d) là phản ứng trung hòa  không phải là phản ứng oxi hóa – khử

phản ứng oxi hóa – khử phản ứng không oxi hóa – khử

NaHSNaHS

Câu 15 : - Với loại câu nhiều chất, nhiều phản ứng để giải nhanh dùng phương pháp thử đáp án

-Nhìn nhanh thấy Mg(NO3)2,CuSO4,FeCl2 đều tác dụng được với dung dịch NaOH nên loại ngay các dung dịch :

- Dung dịch CuSO4

-Dung dịch Mg(NO3)2

- Dung dịch FeCl2

Trang 11

Tuyệt đỉnh lí thuyết luyện thi THPT Quốc gia 2017 Thầy DongHuuLee https://www.facebook.com/donghuu.lee

-

10

Câu 16 : (a) Glyxin là một chất có tính lưỡng tính  đúng

Amino axit là hợp chất có công thức 2 x y

TÝnh axit TÝnh bazo(H N) R (COOH)   lưỡng tính

(b) Ở nhiệt độ thường,etan không phản ứng với nước brom  đúng

Etan CH3-CH3 nói riêng và các ankan CnH2n+2 nói chung chỉ tác dụng với Br2 nguyên chất

(c) Ở nhiệt độ thường,eten phản ứng được với dung dịch KMnO4  đúng

Eten CH2=CH2 nói riêng và các hợp chất chứa liên kết bội C= C, CCnói chung đều tác dụng

và làm mất màu tím của dung dịch KMnO4 ngay điều kiện thường :

CnH2n + KMnO4 + H2O  CnH2n(OH)2 + MnO2(đen) + KOH

(d) Ở nhiệt độ thường, Cu(OH)2 tan được trong glixerol đúng

Glixerol nói riêng và các hợp chất có  2OH kề nhau đều có khả năng phản ứng và hoàn tan được Cu(OH)2 ở điều kiện thường tạo dung dịch xanh lam

2 C3H5(OH)3 + Cu(OH)2  (C3H7O3)2Cu + 2H2O

Số phát biểu đúng là?

Câu 17 : Hợp chất lưỡng tính là Zn(OH)2

Cần nhớ

- Khái niệm lưỡng tính chỉ áp dụng cho các hợp chất

- Các hợp chất vô cơ lưỡng tính gồm :

1 Các oxit : H 2 O, Al 2 O 3 , Cr 2 O 3 ,ZnO

2.Các hiđroxit : Zn(OH) 2 , Pb(OH) 2 ,Sn(OH) 2 , Al(OH) 3 ,Cr(OH) 3

3 Các muối:

+ Các muối axit : NaHCO 3 ,NaHS

+ Muối amioni của các axit yếu : (NH 4 ) 2 S, (NH 4 ) 2 CO 3 , RCOONH 4

Câu 18 : - Clo oxi hóa được hầu hết các kim loại ( trừ Ir),phản ứng xảy ra với tốc độ nhanh,tỏa nhiều

nhiệt,đưa kim loại có nhiều hóa trị ( Fe,Cr,) lên hóa trị cao :

Cl2 + M  MCln(max)

- Clo oxi hóa được nhiều phi kim ( trừ N2,O2 và C)

Ngày đăng: 16/04/2017, 18:01

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w