Máy phát điện 1 chiều Động cơ điện 1 chiều Động cơ 1 chiều trong máy công cụ Hình dạng bên trong MĐ1C... Dây chuyền sản xuất sử dụng Máy điện 1 chiều Máy phát điện 1 chiều Các loại
Trang 1ĐẠI HỌC SPKT –TP.HCM -KHOA ĐiỆN _ĐT -BMCSKTĐ
Môn học
THIẾT BỊ ĐIỆN
(ELECTRICAL EQUIPMENTS -ELEQ 220944)
Giảng viên: Đặng Văn Thành
( dvthanh24s@yahoo.com , Đt:0918056515 )
Thành phố HCM 2014-2015
Trang 2
MÔN HỌC
THIẾT BỊ ĐIỆN
Chương 1.Máy điện 1 chiều
Chương 2 Máy biến áp
Chương 3 Máy điện không đồng bộ
Chương 4 Máy điện đồng bộ
Chương 5 Khí cụ điện hạ áp
Giảng viên: Đặng Văn Thành
( dvthanh24s@yahoo.com )
Thành phố HCM 2014-2015
Trang 3
ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT MÔN HỌC
Trang 4Chương 1.MÁY ĐIỆN MỘT
CHIỀU (MĐ1C)
Trang 5Máy phát điện 1 chiều
Động cơ điện 1 chiều
Động cơ 1 chiều trong máy công cụ
Hình dạng bên trong MĐ1C
Trang 6Dây chuyền sản xuất
sử dụng Máy điện 1 chiều Máy phát điện 1 chiều
Các loại MĐ1C trong thực tế
Trang 71 Kết cấu của MĐ1C
I Kết cấu, nguyên tắc hoạt đông của máy điện một chiều
Trang 8Hình dạng rôto và cổ góp
Trang 9stator
rotor
Phiến góp vành góp
Chổi than
Hộp cực
Tên gọi các bộ phận chính của Máy điện một chiều
Trục quay
Trang 10Stato cuûa MÑ1C
Trang 11Roâto cuûa MÑ1C
axe
Trang 12Phiến góp, cổ góp của rôto
Cổ góp, phiến góp bằng đồng
- Lõi sắt rôto Dây quấn phần ứng( Dq rôto )
Trục quay
Trang 13Hình dạng cổ góp và chổi điện rôto
Trang 14Mặt cắt ngang rô to và stato
Lá thép lõi roto Mặt cắt ngang trục máy
điện 1 chiều
Trang 15Rãnh và dây quấn trong rãnh MĐ1C
Rãnh phần ứng( mặt cắt) Rãnh thực Z (nhiều cạnh tác dụng) Rãnh nguyên tố Znt (có 2 cạnh tác dụng)
Đọc tài liệu
Trang 16Shaft
Brush
Copper segment
Insulation
Rotor Winding
7 8
Pole winding
Vị trí các chi tiết trong MĐ1C
(phiến đồng)
Trang 172 Nguyên tắc hoạt động của MĐ1C
Máy phát điện một chiều (mpđ1c)
Mô tả nguyên
lý mpđ1c
Hình1.4.Nguyên lý mpđ 1chiều
n
phiến góp chổi than
Trang 182 Nguyên tắc hoạt động của MĐ1C
Máy phát điện một chiều (mpđ1c)
Mô tả nguyên
lý mpđ1c
Hình1.4.Nguyên lý mpđ 1chiều
n
phiến góp chổi than
Trang 19 Phân tích sự hình thành s.đ.đ khi rôto quay
S.Đ.Đ tại các vị trí của dây quấn và từ trường
S.Đ.Đ của máy có 1 phần tử S.đ.đ máy có nhiều phần tử
Trang 20Mạch điện tương đương MPĐ1C, Phương trình cân bằng áp
Phương trình cân bằng áp :U = Eư – IưRư.
Mạch điện tương đương
Trang 21Mạch điện tươg đướng và phương trình cân bằng áp của ĐCĐ1C
Mạch điện tương ứng
Phương trình cân bằng áp của ĐCĐ1C
Trang 223 Các trị số định mức
Công suất định mức Pđm (kW hay W)
-Với động cơ điện : P đm = U đm I đm ηđm = M 2. ω (công suất
cơ trên trục động cơ)
-Với máy phát điện: Pđm = U đm I đm ( công suất điện đầu ra máy phát điện)
ω = (rad/s) - Tốc độ góc tương ứng của động cơ điện
với :M 2 = Mcơ - môment cơ trên trục động cơ khi tải định mức
Dòng điện định mức Iđm (A)
Điện áp định mức Uđm (V)
Tốc độ định mức n đm (vg/ph)
Hiệu suất định mức ηđm
Trang 234.Kết cấu dây quấn phần ứng máy điện một chiều
Kết cấu chung
Phần tử dây quấn (ký hiệu S) là các bối dây ( gồm một hoăïc nhiều vòng dây quấn
Phần tử dây quấn
Rãnh thực Z, rãnh nguyên tố Znt :
Quan hệ giữa số phiến góp G, số phần tử S, số rãnh nguyên tố Znt: G = S = Znt
Vị trí các phần tử dây quấn được xác định dựa vào khoảng cách giữa các cạnh tác dụng
Các bước dây quấn
Trang 24Dây quấn phần ứng (rôto) MĐ1C và các chi tiết liên quan
axe
Trang 255 Dây quấn xếp đơn
Kết cấu dây quấn : quấn xếp với Yg = 1
Sơ đồ trải dây quấn (sđtdq)
Hình vẽ 2.2: SĐTDQ phần ứng MĐ1C Znt = 16, 2p = 4, y = 4 bước đủ, xếp đơn
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 1 2 3 4 5 16
A1 + B1 - A2 + B2 -
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 1 2 3 4 5 16
Trang 26Mạch điện dây quấn MĐ1C( mạch vòng kín)
hình 2.3 sơ đồ điện dây quấn phần ứng
Chổi than, phiến góp Dây quấn phần ứng
Cực từ stato
Trang 27Mạch điện tương đương, số mạch nhánh, số đôi
Trang 286.Các loại dây quấn khác
Dây quấn xếp phức tạp
Dây quấn trái, dây quấn phải
Dây quấn sóng đơn, sóng phức
Dây quấn hỗn hợp
Dây cân bằngđiện thế
Trang 29- S.Đ.Đ của 1 thanh dẫn
E
II.Sức điện động, mômen điện từ, công suất điện từ của MĐ1C
Trang 30-Mômen toàn máy có N thanh dẫn, thay
các giá trị vào :
+ Ftd
3 Công suất điện từ
Pđt = M.ω = (PN/2aπ) ф I.(2π.n/60) = E.I
Trang 31III.Quá trình năng lượng trong MĐ1C
1 Máy phát điện 1 chiều
Quá trình biến đổi năng lượng
P1- cs đông cơ sơ cấp
Pt – hao tổn kích từ =It 2 Rt
Pc- hao tổn cơ do ma sát
Pfe- hao tổn sắt
Pcu- hao tổn đồng dquấn pư
Trang 32Cân bằng năng lượng của MPĐ1C
Ptrình cân bằng công suất
P1 = Pt + Pcơ + PFe+ PCu + Pf + P2
P1= P2 + ΔP
ΔP = Pt + Pcơ + PFe+ PCu + Pf : tổng tổn hao
Một số quan hệ khác:
P1 = Pđt + (Pcơ + PFe) = Pđt + Po
Với : Pđt = EưI.
P2 = Pđt – PCu = EưIư – IưRư = UIư
Trang 33Giản đồ năng lượng,hiệu suất MPĐ1C
Giản đồ năng lượng
P1
P2 ΔP:tổng tổn hao
Hiệu suất MPĐ : η = P2/P1( = 77% – 90%)
Cs đầu vào
(động cơ sơ cấp )
Cs MPĐ ( cs đầu ra)
Trang 34Ptrình caân baèng moâmen cuûa MPÑ1C
Trang 352 Động cơ điện 1 chiều
P1:Cs điện đầu vào P2:Cs động cơ (Cs cơ đầu ra)
Hiệu suất: η =P2/ P1
+
Trang 36 Phương trình cân bằng năng lượng của ĐCĐ1C
P1 = Pt + Pf +Pcu + Pfe +Pc +P2
Trong đó:
P1= U1.I1- công suất đầu vào (công suất điện)
P2 = P1.η - công suất động cơ (cs đầu ra)
Pcu - Tổn hao dây quấn phần ứng, Pcu = Iư2. Rư
Pfe -Tổn hao sắt
Pt -Tổn hao dây quấn kích từ Pt = It2. Rt
Pc -Tổn hao cơ do ma sát ổ bi
Pf- Tổn hao phụ
Thường Pc, Pf chiếm khoảng 2%Pđm
Trang 37Phương trình cân bằng mômen của ĐCĐ1C
Vì : Pđt = Pcơ + PFe + P2 = Po + P2
Pt cân bằng mômen:
Mđt = Mo + M2
Mđt – mômen điện từ
Mo- mômen không tải
M2- mômen tải của động cơ điện
Đọc tài liệu liên quan
Hết Đ9
Trang 383 Tính chất thuận nghịch trong máy điện một chiều
Trạng thái máy phát.
Trạng thái động cơ điện
Khi giảm n, tăng Ikt, U>E, lúc đó:
R
U
E I
u
u u
Máy phát chuyển xang chế độ làm việc động cơ điện
Đọc TL liên quan
Trang 39IV.Tia lửa điện và biện pháp khắc phục
vật liệu cơ cấu chổi không đồng nhất,
kết cấu cổ góp
lực ép chổi than không phù hợp
ma sát chổi & cổ góp lớn – tạo tia lửa
Đọc TL liên quan
Trang 40 Nguyên nhân phần điện
Đổi chiều kèm tích phóng năng lượng
Phản ứng phần ứng khi có tải làm từ trường phân bố không đều, cục bộ
Trang 414 Các biện pháp cải thiện đổi chiều
Dùng cực từ phụ
Xê dịch chổi than khỏi vùng trung tính hình học
Dây quấn bù
Những biện pháp khác
Đọc tài liệu liên quan
Trang 42Minh họa một số biện pháp cải thiện đổi chiều
Trang 43 Dây quấn bù
Minh họa một số biện pháp cải thiện đổi chiều
Trang 44 Mạch tích thoát (khử dòng tần số cao gây tia lửa)
Minh họa một số biện pháp cải thiện đổi chiều
Đọc tài liệu liên quan
Hết Đ11
Trang 45Câu hỏi thảo luận “quan hệ điện từ MĐ1c”
Sức điện động trong máy điện một chiều phụ thuộc vào
những yếu tố nào ?
Giản đồ năng lượng của máy điện một chiều là gì ?
Nêu các mối quan hệ giữa các đại lượng điện: công
suất, mômen, dòng điện và sđđ của máy điện một chiều
?
Thông qua dòng điện kích từ và chiều vòng quay, làm
thế nào để xác định vị trí chổi than để có điện áp cực đại trên hai cực là lớn nhất ?
Nguyên tắc hoạt động thuận nghịch của máy điện một
chiều là gì ?
Để các tổn hao trong động cơ là nhỏ nhất thì cần phải
làm gì ?
Công thức tính sđđ và mômen điện từ của máy điện
một chiều là gì ?
Tia lửa điện và biện pháp khắc phục?
Trang 46Bài tập ứng dụng “QHĐT cúaMĐC”
Click here1
Click here2
Trang 47V.Máy phát điện một chiều
Máy phát điện một chiều kích thích độc lập
Máy phát điện một chiều kích thích nối tiếp
Máy phát điện một chiều kích thích hỗn hợp
Trang 48 Sơ đồ điện MPĐ1C kích từ độc lập - Mạch điện tương đương
Phương trình mô tả MPĐ1C kích từ độc lập :
U = E –IưRư ; I = Iư ; Iư ≠ It
Trang 49- MPĐ1C kích từ song song
Sơ đồ điện
Phương trình mô tả:
U = E – IưRư
Iư = I + It
Eư
Eư, Iư
Trang 50- MPĐ1C kích từ nối tiếp
Sơ đồ điện
Phương trình mô tả:
U = E – I.Rư – I.Rnt
I = Iư =Itn Điều kiện : phải có từ dư
Eư
Trang 51- MPĐ1C kích từ hỗn hợp
Sơ đồ điện :
Phương trình mô tả:
Trang 522 Đặc tính làm việc của MPĐ1C
- Đặc tính không tải
Q hệ: U =f(It) khi I = 0, n = const
Sơ đồ TN lấy đặc tính
E,Iư
Trang 53 Đồ thị đặc tính không tải
U
I t
Uo
It o
Uo – điện áp không tải
Ito – dòng điện kích từ không tải
Trang 54- Đặc tính ngắn mạch i = f(it) khi u = 0, n = const
Iư – dòng phần ứng( tải)
It – dòng kích từ
U = o
Mạch thí nghiệm
Trang 55 Đồ thị đặc tính
Đường 1- khi không có từ dư
Đường 2- khi có từ dư
Itnđm
Iđ
m
Trang 56- Đặc tính ngoài của MPĐ1C
Quan hệ: U = f(I) khi It = cte, n = cte Z -tải
Sơ đồ thí nghiệm :
Trang 58- Đặc tính điều chỉnh
It = f(Iư) khi U = Const, n = Const
MPĐ1C kích từ nối tiếp & song song
Đường 1- MPĐ kích từ nối tiếp
Đường 2- MPĐ kích từ song song
Iđm
It
It
Trang 59Đặc tính điều chỉnh của MPĐ1C kích từ hỗn hợp
Đọc TL liên quan
Đường 1- bù đủ
Đường 2- bù thừa
Đường 3- bù thiếu
(nối ngược ktừ)
Trang 605.Máy phát điện một chiều làm việc song song
Sơ đồ điện MPĐ1C làm việc song song
Trang 61Điều kiện làm việc song song
Trang 62Phân phối và chuyển tải giữa các máy phát điện
Khi tăng kích từ It2,
E2 tăng, máy phát 2
Nhận tải tăng dần
Khi giảm kích từ It1,
Tải MP1 giảm dần
Đọc TL liên quan
Trang 63Câu hỏi ôn tập
Bài tập ứng dụng
Trang 64VI Động cơ điện một chiều
1 Các loại ĐCĐ1C
Động cơ điện 1 chiều kích từ độc lập
Động cơ điện 1 chiều kích từ nối tiếp
Động cơ điện 1 chiều kích từ hỗn hợp
Trang 65- Động cơ điện 1 chiều kích từ độc lập
Sơ đồ nguyên lý
U = E + IưRư
I = Iư
Trang 66- ĐCĐ1C kích từ nối tiếp
Sơ đồ điện
Phương trình mô tả:
Trang 67- ĐCĐ1C kích từ song song
Sơ đồ điện
Phương trình mô tả:
U = E + IưRư
Iư = I - It
Trang 68- ĐCĐ1C kích từ hỗn hợp
Sơ đồ điện
U = E + IưRư +Int.Rnt
Iư = I - Its =Int - Its
Int
Trang 692.Mở máy động cơ điện một chiều
Các phương pháp mở máy ĐCĐ1C:
Mở máy trực tiếp (Umm = Uđm)
Mở máy nhờ biến trở
Mở máy nhờ điện áp thấp (u < uđm)
Yêu cầu mở máy:
Mômen mở máy đủ lớn( ĐC chạy được)
Dòng mở máy đủ nhỏ( an toàn cho ĐCĐ)
Trang 70- Mở máy trực tiếp (Umm = Uđm)
Đặc điểm :
ư ư
ư
U R
E
U
Ưùng dụng: chỉ sử dụng khi máy có công suất nhỏ(<1kw)
Trang 71- Mở máy nhờ biến trở
ki ư
i
E
U I
Trang 72- Mở máy nhờ điện áp thấp (u < uđm)
Sơ đồ nlý:
Phức tạp,giá thành cao
Aùp dụng cho máy, hệ có công suất lớn
Trang 733.Đặc tính cơ và điều chỉnh tốc độ ĐCĐ1C
R I
U C
RuM C
U n
Đây là những phương trình đặc tính cơ thường dùng
Trang 74Đồ thị đặc tính cơ n(M)
n0
nđm n
Trang 75- Điều chỉnh tốc độ bằng cách:
Thay đổi từ thông 2
e C C
RuM C
U n
Trang 76Thay đổi điện trở phụ Rf trên mạch phần ứng
k
M R
R n
Trang 77Thay đổi điện áp
Sơ đồ nguyên lý
RuM C
U n
Điều chỉnh tốc độ bằng cách:
MPĐ1C có
điếu chỉnh điện áp ĐCĐ1C được điếu chỉnh tốc độ
Trang 78Phương trình đặc tính cơ:
RuM C
U n
Điều chỉnh tốc độ…
Trang 79Điều chỉnh tốc độ…
Đồ thị đặc tính điều chỉnh tương ứng :n=f(u)
Xem TL đặc tính cơ điều chỉnh TĐ
Trang 80Đối với ĐCĐ1C kích thích nối tiếp
M k
C
U
C k
C
R M
k C
U
C n
e
M e
ư e
Do đặc điểm kích từ nối tiếp , dòng và từ thông
I, Φ có quan hệ tỉ lệ (tuyến tính) với nhau
RuM C
U n
Đó chính là đặc tính cơ của ĐCĐ1C kích từ nối tiếp
Trang 81Đồ thị đặc tính cơ của ĐCĐ1C kích từ nối tiếp
Trang 82Câu hỏi và bài tập ứng dụng ĐCĐ1C
Câu hỏi ôn tập
Bài tập ứng dụng