FBD Function Block Diagram Sử dụng các khối logic.. Lệnh dịch trái word: dịch trái word 4 bit... Lệnh xoay trái Dword: xoay trái Dword 3 bit... The SCALE function uses the equa
Trang 6 STL (Statement List)
Sử dụng các từ gợi nhớ
Chương trình là liệt kê các từ gợi nhớ
Phù hợp cho người có kinh nghiệm lập trình
Trang 7 FBD (Function Block Diagram)
Sử dụng các khối logic
Chương trình là sự kết nối các khối
Trang 8 LAD (Ladder Logic)
Sử dụng các ký hiệu trong mạch điện
Chương trình như sơ đồ mạch điện
Mô tả chuyển động của dòng điện qua các tiếp điểm tác động đến tải
Trang 9 Các phần tử mạch điện
Box
Trang 11 Lệnh And
Tiếp điểm thường mở
Lệnh And Not
Tiếp điểm
Trang 12 Lệnh Output cuộn dây
Lệnh Set Lệnh Reset
Trang 13Gán giá trị cho Byte, Word, Dword Thực hiện copy dữ liệu từ In sang Out
Trang 14 Hàm SFC20 - BLKMOV
Copy dữ liệu từ SRCBLK sang DSTBLK
Kiểu dữ liệu ANY
P # M0.0 Byte 20 ~ 20 Byte từ M0.0
Trang 15 So sánh giá trị 2 thanh ghi ACCU1 và ACCU2
Trang 17 Thực hiện các phép toán
+ - * / Lượng giác, căn, bình phương, hàm mũ, …
3 loại dữ liệu
Số nguyên 16 bit
Số nguyên 32 bit
Trang 20Chuyển đổi qua lại các loại dữ liệu: BCD, I, DI, R
Trang 21Đổi bit, đổi dấu, làm tròn số lẻ
Trang 22 Lệnh dịch trái word:
dịch trái word 4 bit
Trang 23 Lệnh xoay trái Dword:
xoay trái Dword 3 bit
Trang 24 Lệnh thực hiện đếm xung theo cạnh lên
3 loại: Cx
S-CU: đếm lên kết quả tăng dần
S-CD: đếm xuống kết quả giảm dần
S-CUD: đếm lên/ xuống
Sử dụng 2 vùng nhớ:
Trang 25Chức năng ngõ vào/ ra:
Trang 26 Cấu trúc thanh ghi chứa kết quả đếm
Trang 28Chức năng ngõ vào/ ra:
Trang 30 Lệnh thực hiện đếm thời gian sau khi nhận tín hiệu tác động
Trang 32 S-PULSE Timer xung
S-ODT Timer thường mở đóng chậm
S-OFFDT Timer thuờng đóng mở chậm
Trang 35
Chức năng ngõ vào/ ra
Trang 36Hoạt động
S= cạnh lên: Timer khởi động T-word=TV
S=1: Timer chạy T-word=T-word -1
S=1 và T-word về 0 Q=1
Trang 37Hoạt động
Trang 38Hoạt động
Trang 39Hoạt động
Trang 40Hoạt động
Trang 41Hoạt động
Trang 43Hàm Scale
Hàm Unscale
Trang 44and a high limit The result is written in OUT
The SCALE function uses the equation:
OUT=[((FLOAT(IN) – K1)/(K2–K1))*(HI_LIM – LO_LIM)] + LO_LIM
K1, K2 are set based upon whether the input value is BIPOLAR or UNIPOLAR
BIPOLAR: The input integer value is assumed to be between –27648 and 27648, therefore, K1 = –27648.0 and K2 = +27648.0
Trang 45Enable input with signal state of 1 activates the box ENO Output BOOL I,Q,M,D,L
Enable output has a signal state of 1 if the function
is executed without error
IN Input INT I,Q,M,D,L,P, Constant
The input value to be scaled to a real value in engineering units
HI_LIM Input REAL I,Q,M,D,L,P, Constant
Upper limit in engineering units
Trang 46A signal state of 1 indicates that the input value is bipolar A signal state of 0 indicates that the input value is unipolar
OUT Output REAL I,Q,M,D,L,P
Result of the scale conversion
RET_VAL Output WORD I,Q,M,D,L,P
Returns a value of W#16#0000 if the instruction executes without error
Trang 47result is written to OUT The UNSCALE function uses the
equation:
OUT = [ ((IN–LO_LIM)/(HI_LIM–LO_LIM)) * (K2–K1) ] + K1 and sets the constants K1 and K2 based upon whether the input value is BIPOLAR or UNIPOLAR
· BIPOLAR: The output integer value is assumed to be between –27648 and 27648, therefore, K1 = –27648.0 and K2 = +27648.0
· UNIPOLAR: The output integer value is assumed to
be between 0 and 27648, therefore, K1 = 0.0 and K2 =
+27648.0
Trang 48Lò nhiệt hoạt động theo 2 chế độ:
•Điều khiển tay: công tắc A/M hở
-Nhấn nút ON: cấp điện nhiệt trở
-Nhấn nút OFF: ngắt điện nhiệt trở
Yêu cầu sinh viên:
Trang 50you read the current date or current time of
the system clock of the CPU
Parameter Declaration Data Type
Memory Area Description RET_VAL OUTPUT INT I, Q, M, D, L
If an error occurs during the execution
of the
function, the return value contains an error