Mục tiêu Trình bày được đặc điểm cấu tạo của gan Nêu được các chức năng của gan... Muối mật Là muối Kali hoặc Natri của các acid mật liên hợp có nguồn gốc từ cholesterol Là t
Trang 1SINH
LÝ
GAN
Trang 2 Mục tiêu
Trình bày được đặc điểm cấu tạo của gan
Nêu được các chức năng của gan
Trang 3 CHỨC NĂNG CỦA GAN
Trang 4 ĐẶC ĐIỂM CẤU TẠO CỦA GAN
Trang 5 ĐẶC ĐIỂM CẤU TẠO CỦA GAN
Tiểu thuỳ gan
Trang 6 ĐẶC ĐIỂM CẤU TẠO CỦA GAN
Tiểu thuỳ gan
Bè Remak
Trang 7 ĐẶC ĐIỂM CẤU TẠO CỦA GAN
Trang 8 ĐẶC ĐIỂM CẤU TẠO CỦA GAN
400 ml
1000 ml
Trang 9 CHỨC NĂNG DỰ TRỮ
Dự trữ máu
Lượng máu chứa trong gan khá lớn
Có thể giãn ra để chứa thêm 200 - 400 ml
Khi cần thiết, gan có thể co lại, đưa một lượng máu vào hệ tuần hoàn
600 – 700 ml
Trang 11 DỰ TRỮ MÁU
Trang 13 DỰ TRỮ GLUCID
100 g
Gan dự trữ glucid dưới dạng
glycogen
Đủ cung cấp năng lượng
cho cơ thể vài giờ
Trang 15 DỰ TRỮ SẮTỐng tiêu hoá
Transferrin
Apoferritin
Ferritin
Trang 16 DỰ TRỮ B12
Gan có khả năng dự trữ vài miligam B 12
Nhu cầu của cơ thể khoảng 3 g/ngày
B12
Ít khi thiếu máu do thiếu B 12
Cobalt (Cyanocobalamin)
Trang 17 Thiếu máu do thiếu B12
Trang 18 CHỨC NĂNG TẠO MẬT
Trang 19 CHỨC NĂNG TẠO MẬT
Nước Muối mật Sắc tố mật Cholesterol Muối vô cơ Acid béo Lecithin Mỡ
0,15% 0,1%
0,1%
…
Trang 20 Muối mật
Là muối Kali hoặc Natri của các acid mật
liên hợp có nguồn gốc từ cholesterol
Là thành phần duy nhất trong dịch mật có
tác dụng tiêu hoá
Trang 21Acid mật
ACID CHOLIC ACID CHENODESOXYCHOLIC Glycin, Taurin
Acid mật liên hợp
ACID GLYCOCHOLIC ACID TAUROCHOLIC
Muối mật
GLYCOCHOLAT NATRI (KALI) TAUROCHOLAT NATRI (KALI)
Trang 22 Muối mật
Nhũ tương hóa lipid
Giúp hấp thu các sản phẩm tiêu hoá của lipid và các vitamin tan trong lipid
Trang 23 Muối mật
Chu trình ruột - gan của muối mật
Thuốc giảm cholesterol máu
Ỉa chảy
Trang 24 Sắc tố mật
Sắc tố mật (bilirubin trực tiếp, bilirubin kết
hợp) là một chất hình thành ở gan từ sản phẩm thoái hóa Hb trong cơ thể và sau đó được thải ra theo dịch mật
Cho dấu hiệu để chẩn đoán tắc mật
Trang 25 Sắc tố mật
Thoái hóa Hb Bilirubin tự do
Bilirubin
2UDPGA (2 uridin diphosphoglucuronid)
Bilirubin diglucuronid (Bilirubin trực tiếp)
Trang 26 Sắc tố mật
Vàng da nhân
Trang 27 Cholesterol
Gan đào thải cholesterol trong dịch mật để
góp phần điều chỉnh cholesterol máu
Cholesterol hoàn toàn không tan trong mật
Để tan được nó phải ở dưới dạng micelle
cùng với muối mật và lecithin
Trang 28 Cholesterol
Trang 29 Sỏi cholesterol
Trang 30 Sỏi cholesterol
Phòng ngừa
Giảm ăn mỡ động vật
Ăn dầu thực vật, rau
Chất xơ trong rau ức chế hấp thu cholesterol
Điều trị
Ngoại khoa
Trang 31Acid mật
ACID CHOLIC ACID CHENODESOXYCHOLIC Glycin, Taurin
Acid mật liên hợp
ACID GLYCOCHOLIC ACID TAUROCHOLIC
Muối mật
GLYCOCHOLAT NATRI (KALI) TAUROCHOLAT NATRI (KALI)
Trang 33 CHỨC NĂNG CHỐNG ĐỘC
Gan là một cơ quan bảo vệ cơ thể để chống
lại các tác nhân có hại
Xâm nhập qua đường tiêu hóa
Tạo ra do quá trình chuyển hóa
Chức năng chống độc của gan do cả tế
bào Kupffer và tế bào gan đảm nhiệm
Trang 34 CHỨC NĂNG CHỐNG ĐỘC
Tế bào Kupffer
Trang 35 CHỨC NĂNG CHỐNG ĐỘC
Giữ lại một số kim loại nặng như đồng, chì,
thủy ngân Sau đó, sẽ thải ra ngoài qua đường mật
Bằng các phản ứng hóa học để biến các chất
độc thành chất không độc hoặc ít độc và thải
ra ngoài qua đường mật hoặc thận
Trang 36 CHỨC NĂNG CHỐNG ĐỘC
Phản ứng tạo ure từ NH 3
Quá trình khử amin
Hấp thu từ ruột già vào máu
Tế bào gan sẽ chuyển NH 3 thành ure qua chu trình ure và thải ra qua nước tiểu
Trang 37
Arpartat
Arginosuccinat
Arginin
Trang 38
Liên hợp với glycin
Liên hợp với acid glucuronic
Trang 39 Khử độc bằng các phản ứng hoá học
Ức chế Hưng phấn
Hành động theo lý trí
Trang 40 Khử độc bằng các phản ứng hoá học
Ức chế Hưng phấn
Hành động theo bản năng
Trang 41 CHỨC NĂNG NỘI TIẾT
Erythropoietin
Dạng hoạt tính của vitamin D
Trang 42 Tạo dạng hoạt tính của vitamin D
Tiền vitamin D 3 ở biểu bì da (7-Dehydrocholecalciferol)