Tính chiều cao h theo R sao cho diện tích xung quanh của hình trụ lớn nhất.. Tính khoảng cách d từ điểm y= tại điểm có hoành độ âm và đồ thị của hàm số y= f′ x cho bởi hình vẽ bên.. ′ ′
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ KIỂM TRA KHẢO SÁT LỚP 12 TRUNG HỌC PHỔ THÔNG
Môn: TOÁN
ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên thí sinh: ………
Số báo danh: ………
Câu 1: Cho hàm số y= f x( ) liên tục trên đoạn [a b; ] Gọi D là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị
( )C :y= f x( ), trục hoành, hai đường thẳng x=a, x=b (như hình vẽ bên dưới) Giả sử S D là diện tích của hình phẳng D Chọn công thức đúng trong các phương án A, B, C, D dưới đây?
Câu 5: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , mặt cầu ( )S :x2+y2+z2−2x+4y− =4 0 cắt mặt
phẳng ( )P :x+ − + =y z 4 0 theo giao tuyến là đường tròn ( )C Tính diện tích S của hình giới hạn bởi ( )C
e
y e
e
y e
e
y e
ln 2max
y y= f x( )
Trang 2Câu 7: Cho hàm số y ax b
cx d
+
=+ có đồ thị như hình vẽ bên Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
0
ad bc
1
x x
+ + +
= Biết rằng ( ) ( ) ( )1 2 3 (2017)
m n
f f f f =e với m n, là các số tự nhiên
và m
n tối giản Tính m n− 2
A m n− 2 =2018 B m n− 2 = −2018 C m n− 2 = 1 D m n− 2 = − 1
Câu 10: Một công ti dự kiến chi 1 tỉ đồng để sản xuất các thùng đựng sơn hình trụ có dung tích 5 lít
Biết rằng chi phí đề làm mặt xung quanh của thùng đó là 100,000 đ/ 2
Câu 12: Hình nào sau đây không có tâm đối xứng?
A Tứ diện đều B Hình hộp C Hình bát diện đều D Hình lập phương
Câu 13: Hàm số nào sau đây đồng biến trên ℝ?
y= x + D 3x
y=
Câu 14: Một ô tô bắt đầu chuyển động nhanh dần đều với vận tốc v t1( )=7t m s( / ) Đi được 5 s( ),
người lái xe phát hiện chướng ngại vật và phanh gấp, ô tô tiếp tục chuyển động chậm dần đều với gia tốc a= −70(m s/ 2) Tính quãng đường S m( ) đi được của ô tô từ lúc bắt đầu chuyển bánh cho đến khi dừng hẳn
A S =95,70( )m B S=96, 25( )m C S=87,50( )m D S =94,00( )m
Câu 15: Cho hàm số y= f x( ) liên tục trên ℝ, có đạo hàm ( ) ( ) (2 )3
f x′ =x x− x+ Hàm số đã cho có bao nhiêu điểm cực trị?
A Có 3 điểm cực trị B Không có cực trị
C Có 2 điểm cực trị D Chỉ có 1 điểm cực trị
Câu 16: Hình bên là đồ thị của một trong bốn hàm số cho trong các
phương án A, B, C, D, hỏi đó là hàm nào?
Trang 3Câu 17: Cho mặt cầu ( )S bán kính R Một hình trụ có chiều cao h và bán kính đáy r thay đổi nội tiếp
mặt cầu Tính chiều cao h theo R sao cho diện tích xung quanh của hình trụ lớn nhất
Câu 21: Với các số thực dương ,a b bất kì Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
A log( )ab =log(a+b) B log a logb( )a
Câu 22: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho các điểm A(1;2; 1 ,− ) (B 2;3; 4) và C(3;5; 2 − ) Tìm
tọa độ tâm I của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC
A S = 7 B S=4 C S=2 7 D S =2 2
Trang 4Câu 28: Hỏi có bao nhiêu giá trị nguyên của m để bất phương trình 2
log x+mlog x−m≥0 nghiệm đúng với mọi giá trị của x∈(0;+ ∞)
A Có 4 giá trị nguyên B Có 5 giá trị nguyên
C Có 6 giá trị nguyên D Có 7 giá trị nguyên
Câu 29: Trong không gian Oxyz, mặt phẳng ( )P : 6x−3y+2z− =6 0 Tính khoảng cách d từ điểm
y= tại điểm có hoành độ âm và đồ thị của hàm số y= f′( )x
cho bởi hình vẽ bên Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn
+
=+ B log 45 26 = a b+ C log 456 = + − a b 1 D
Câu 34: Gọi M m, lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y=3 x− +1 4 5−x Tính
Câu 35: Cho hình lăng trụ ABC A B C ′ ′ ′ có đáy là tam giác đều cạnh a Hình chiếu vuông góc của điểm
A′ lên mặt phẳng (ABC) trùng với trọng tâm tam giác ABC Biết khoảng cách giữa hai đường thẳng AA′ và BC bằng 3
a
3 312
a
3 33
a
3 36
3
−
Trang 5Câu 36: Hàm số y=x4− đồng biến trên khoảng nào dưới đây? 1
A (− +∞1; ) B (−1;1) C (0; +∞) D (−∞;0)
Câu 37: Cho hình nón có độ dài đường sinh l=2 ,a góc ở đỉnh của hình nón 2β =60 ° Tính thể tích V
của khối nón đã cho
Câu 38: Cho hàm số y= f x( ) liên tục trên nửa
khoảng [−3; 2 ,) có bảng biến thiên như
hình vẽ bên Khẳng định nào sau đây là
D Giá trị cực tiểu của hàm số đạt được tại x=1
Câu 39: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A(1;2; 1 ,− ) (B 2; 1;3 ,− ) C(−3;5;1 ) Tìm tọa
độ điểm D sao cho tứ giác ABCD là hình bình hành
A D(−4;8; 5− ) B D(−2;2;5) C D(−4;8; 3− ) D D(−2;8; 3− )
Câu 40: Tìm phương trình đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 2 1
1
x y x
Câu 43: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 2 2, cạnh bên SA vuông góc với
mặt phẳng đáy và SA=3 Mặt phẳng ( )α qua A và vuông góc với SC cắt các cạnh SB, SC,
SD lần lượt tại các điểm M , N, P Tính thể tích V của khối cầu ngoại tiếp tứ diện CMNP
2
−
5
−
Trang 6Câu 45: Trong không gian Oxyz, cho các điểm A(0;1;1 ,) (B 2;5; 1 − ) Tìm phương trình mặt phẳng ( )P
qua ,A B và song song với trục hoành
A ( )P :y+2z− =3 0 B ( )P :y+3z+ =2 0
C ( )P :x+ − − =y z 2 0 D ( )P :y+ − =z 2 0
Câu 46: Trong không gian Oxyz, cho các điểm A(1;0;0 ,) (B −2;0;3 ,) M(0;0;1) và N(0;3;1 ) Mặt
phẳng ( )P đi qua các điểm M N, sao cho khoảng cách từ điểm B đến ( )P gấp hai lần khoảng cách từ điểm A đến ( )P Có bao nhiêu mặt phẳng ( )P thỏa mãn đề bài?
A Có vô số mặt phẳng ( )P B Có hai mặt phẳng ( )P
C Chỉ có một mặt phẳng ( )P D Không có mặt phẳng ( )P nào
Câu 47: Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a Biết SA⊥(ABC) và SA=a 3
Tính thể tích V của khối chóp S ABC
Câu 48: Ông Việt dự định gửi vào ngân hàng một số tiền với lãi suất 6,5% một năm Biết rằng, cứ sau
mỗi năm số tiền lãi sẽ được nhập vào vốn ban đầu Tính số tiền tối thiểu x (triệu đồng, x∈ ℕ) ông Việt gửi vào ngân hàng để sau 3 năm số tiền lãi đủ mua một chiếc xe gắn máy trị giá 30 triệu đồng
A 140 triệu đồng B 154 triệu đồng C 145 triệu đồng D 150 triệu đồng
Câu 49: Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng ( )P :x− − =z 1 0 Véctơ nào sau đây không là véctơ
Câu 50: Cho hình trụ có đường cao h=5cm, bán kính đáy r=3cm Xét mặt phẳng ( )P song song với
trục của hình trụ, cách trục 2cm Tính diện tích S của thiết diện của hình trụ với mặt phẳng ( )P
A S =5 5cm2 B S=6 5cm2 C S=3 5cm2 D S =10 5cm2
-HẾT -
Trang 7( )C :y= f x( ), trục hoành, hai đường thẳng x=a, x=b (như hình vẽ bên dưới) Giả sử S D là diện tích của hình phẳng D Chọn công thức đúng trong các phương án A, B, C, D dưới đây?
S = −∫ f x x−∫ f x x
Hướng dẫn giải Chọn B
+ Nhìn đồ thị ta thấy:
• Đồ thị ( )C cắt trục hoành tại O(0;0)
• Trên đoạn [a;0], đồ thị ( )C ở dưới trục hoành nên f x( ) = −f x( )
• Trên đoạn [0;b], đồ thị ( )C ở trên trục hoành nên f x( ) = f x( )
Vì ∆SAB, ∆SBC là các tam giác đều cạnh a nên AB=BC=a
Ngoài ra ∆SAC vuông cân tại S nên AC =a 2 Từ đó,
y y= f x( )
A
B
C H
S
Trang 8Vậy ( ( ) )
2
2
2
;
33
Câu 5: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , mặt cầu ( )S :x2+y2+z2−2x+4y− =4 0 cắt mặt
phẳng ( )P :x+ − + =y z 4 0 theo giao tuyến là đường tròn ( )C Tính diện tích S của hình giới hạn bởi ( )C
R=IA= Gọi H là hình chiếu vuông góc của I lên
mặt phẳng ( )P , khi đó H là tâm đường tròn ( )C
e
y e
e
y e
e
y e
ln 2max
I
Trang 9Hướng dẫn giải Chọn A
Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
0
ad bc
Phương trình hoành độ giao điểm x2−2x= ⇔ = hoặc 0 x 0 x=2
x x
+ + +
= Biết rằng ( ) ( ) ( )1 2 3 (2017)
m n
Trang 10hay
2
2018 12018
m n
−
là phân số tối giản
Giả sử d là ước chung của 20182− và 2018 1
Khi đó ta có 20182− ⋮ , 1 d 2018⋮d ⇒20182⋮d suy ra 1⋮d ⇔d = ±1
Suy ra
2
2018 12018
−
là phân số tối giản, nên m=20182−1,n=2018 Vậy m n− 2 = − 1
Câu 10: Một công ti dự kiến chi 1 tỉ đồng để sản xuất các thùng đựng sơn hình trụ có dung tích 5 lít
Biết rằng chi phí đề làm mặt xung quanh của thùng đó là 100,000 đ/ 2
Gọi chiều cao hình trụ là h h( >0) (m)
Diện tích hai đáy là : S đ =2πx2
Số tiền cần thiết để sản xuất một thùng sơn là : ( ) 1000 2 ( )
5813517201.05 ≈ thùng
Câu 11: Tính tổng T tất cả các nghiệm của phương trình 4x−8.2x+ =4 0
A T =1 B T =0 C T =2 D T =8
Hướng dẫn giải Cho ̣n C
Trang 11Vậy tổng tất cả các nghiệm của phương trình là:
log (4 2 3) log (4 2 3) log (4 2 3)(4 2 3) log 4 2
Câu 12: Hình nào sau đây không có tâm đối xứng?
A Tứ diện đều B Hình hộp C Hình bát diện đều D Hình lập phương
Hướng dẫn giải Cho ̣n A
Trong các hình trên thì chỉ hình tứ diện đều là không có tâm đối xứng
Câu 13: Hàm số nào sau đây đồng biến trên ℝ?
y= x + D 3x
y=
Hướng dẫn giải Chọn D
Hàm số mũ cơ số lớn hơn 1 đồng biến trên ℝ
Câu 14: Một ô tô bắt đầu chuyển động nhanh dần đều với vận tốc v t1( )=7t m s( / ) Đi được 5 s( ),
người lái xe phát hiện chướng ngại vật và phanh gấp, ô tô tiếp tục chuyển động chậm dần đều với gia tốc a= −70(m s/ 2) Tính quãng đường S ( )m đi được của ô tô từ lúc bắt đầu chuyển bánh cho đến khi dừng hẳn
A S =95, 70( )m B S=96, 25( )m C S=87,50( )m D S =94, 00( )m
Hướng dẫn giải Chọn B
Quãng đường ô tô đi được từ lúc xe lăn bánh đến khi được phanh:
Thời điểm xe dừng hẳn tương ứng với t thoả mãn v t2( ) 0= ⇔ =t 5,5(s)
Quãng đường ô tô đi được từ lúc xe được phanh đến khi dừng hẳn:
Trang 12Câu 16: Hình bên là đồ thị của một trong bốn hàm số cho trong
các phương án A, B, C, D, hỏi đó là hàm nào?
A y= −x3+3x2 B y=2x2−x4
C y=x4−2x2 D y=x3−2x
Hướng dẫn giải Chọn C
Đồ thị có dạng hàm số trùng phương với hệ số a>0 và có 3 cực trị
Câu 17: Cho mặt cầu ( )S bán kính R Một hình trụ có chiều cao h và bán kính đáy r thay đổi nội tiếp
mặt cầu Tính chiều cao h theo R sao cho diện tích xung quanh của hình trụ lớn nhất
Gọi O và O′ là tâm hai hình tròn đáy của hình trụ, và xét thiết diện ABCD đi qua trục của hình trụ như hình vẽ trên đây
4
h
OO′ =h IA=R AO= ⇒r r =R − Diện tích xung quanh của hình trụ
Ta gọi n là số mặt của hình đa diện Suy ra số cạnh ít nhất của một mặt
là 3 Mà mỗi cạnh của hình đa diện là cạnh chung của đúng hai mặt Suy ra
Trang 13Hướng dẫn giải Chọn A
Điều kiện: x> 1
Phương trình tương đương với x− = ⇔1 8 x= 9
Câu 20: Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu ( )S :x2+y2+z2−2x+4y+2z− =3 0 Tính bán kính R
của mặt cầu ( )S
A R= 3 B R=3 3 C R=9 D R=3
Hướng dẫn giải Chọn D
Mặt cầu tâm I(1; 2; 1− − ), bán kính R = 1 4 1 3 3+ + + =
Câu 21: Với các số thực dương ,a b bất kì Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
A log( )ab =log(a+b) B log a logb( )a
Theo định nghĩa ta có công thức log( )ab =loga+logb và log a loga logb
Câu 22: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho các điểm A(1;2; 1 ,− ) (B 2;3; 4) và C(3;5; 2 − ) Tìm
tọa độ tâm I của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC
Cách 2: Gọi I a b c( ; ; ) là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC
Tọa độ tâm I thỏa hệ:
x y z
Phương trình hoành độ giao điểm của hai đồ thị:
Trang 144 3 2 2 2 2 4 4 2 4 0 2 2 2.
x − x + =x − ⇔ x − x + = ⇔ x = ⇔x= ±Vậy hai đồ thị có 2 giao điểm Chọn B
Câu 24: Tìm tập xác định D của hàm số
2 3
y=x
A D= ℝ B D =[0;+ ∞) C D = ℝ\ 0{ } D D=(0;+ ∞)
Hướng dẫn giải Chọn D
Hàm số y x= α với α∉ ℤ xác định khi x>0 Nên chọn D
Câu 25: Cho y= f x( ) là hàm số chẵn, có đạo hàm trên đoạn [−6;6 ] Biết rằng ( )
2 1
thay đổi, đi qua điểm M, cắt mặt cầu ( )S tại hai
điểm phân biệt Tính diện tích lớn nhất S của
tam giác OAB
A S = 7 B S=4
C S =2 7 D S =2 2
Hướng dẫn giải Chọn A
A
B M H
O
Trang 15OAB
S = OH AB=OH HA=x −x Khảo sát hàm số f x( )=x 8−x2 trên (0;1], ta được
(0;1] ( ) ( )
max f x = f 1 = 7 Vậy giá trị lớn nhất của S∆OAB = 7 , đạt được khi x=1 hay H ≡M , nói cách khác là
A Có 4 giá trị nguyên B Có 5 giá trị nguyên
C Có 6 giá trị nguyên D Có 7 giá trị nguyên
Hướng dẫn giải Chọn B
Đặt t=log2x (x>0)
Bất phương trình trở thành : t2+mt−m≥0,∀ ∈t ℝ ⇔ ∆ ≤0 ⇔m2+4m≤ 0 ⇔ − ≤4 m≤0
Vì m nguyên nên m∈ − − − −{ 4; 3; 2; 1;0} Vậy có 5 giá trị nguyên của m thỏa ycbt
Câu 29: Trong không gian Oxyz, mặt phẳng ( )P : 6x−3y+2z− =6 0 Tính khoảng cách d từ điểm
Ta có ( ( ) ) 0 0 0
6.1 3.( 2) 2.3 6 12,
Trang 16Câu 31: Cho hàm số y= f x( )=ax3+bx2+cx+d,(a b c d, , , ∈ℝ, a≠0) có đồ thị ( )C Biết rằng đồ
thị ( )C tiếp xúc với đường thẳng y= tại điểm có hoành độ âm và đồ thị của hàm số 4
−
2 3
−
−∞
Từ bảng biến thiên suy ra các giá trị cần tìm của m là m≥ −2 3
Câu 33: Cho log 3 a2 = , log 5 b2 = Tính log 45 theo , 6 a b
A log 456 2
1
a b a
+
=+ B log 45 26 = a b+ C log 456 = + − a b 1 D
O
y y= f x( )
11
3
−
Trang 17Hướng dẫn giải Cho ̣n A
Câu 35: Cho hình lăng trụ ABC A B C ′ ′ ′ có đáy là tam giác đều cạnh a Hình chiếu vuông góc của điểm
A′ lên mặt phẳng (ABC) trùng với trọng tâm tam giác ABC Biết khoảng cách giữa hai đường thẳng AA′ và BC bằng 3
M là trung điểm của BC thì BC⊥(AA M′ )
Gọi MH là đường cao của tam giác A AM′ thì
M
Trang 18Câu 37: Cho hình nón có độ dài đường sinh l=2 ,a góc ở đỉnh của hình nón 2β =60 ° Tính thể tích V
của khối nón đã cho
Câu 38: Cho hàm số y= f x( ) liên tục trên nửa
khoảng [−3; 2 ,) có bảng biến thiên như
hình vẽ bên Khẳng định nào sau đây là
Câu này đã tự sửa đáp án D để được câu đúng
Câu 39: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A(1;2; 1 ,− ) (B 2; 1;3 ,− ) C(−3;5;1 ) Tìm tọa
độ điểm D sao cho tứ giác ABCD là hình bình hành
A D(−4;8; 5− ) B D(−2;2;5) C D(−4;8; 3− ) D D(−2;8; 3− )
Hướng dẫn giải Chọn C
Gọi tọa độ điểm D là D x y z( ; ; ), AB=(1; 3; 4− )
l = a
Trang 19Chọn D
Ta có
2 1lim lim
1
x y
1
x y
Suy ra phương trình tiệm cận đứng là x= 1
Câu 41: Tìm điểm cực tiểu x CT của hàm số y= x3+3x2−9 x
A x CT = − 1 B x CT = − 3 C x CT = 1 D x CT = 0
Hướng dẫn giải Chọn C
x x
Câu 43: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 2 2, cạnh bên SA vuông góc với
mặt phẳng đáy và SA=3 Mặt phẳng ( )α qua A và vuông góc với SC cắt các cạnh SB, SC,
SD lần lượt tại các điểm M , N, P Tính thể tích V của khối cầu ngoại tiếp tứ diện CMNP
M
Trang 20Chứng minh tương tự ta có APC=90°
Có AN ⊥SC⇒ANC=90° Ta có: AMC= APC=APC=90°
⇒ mặt cầu đường kính AC là mặt cầu ngoại tiếp tứ diện CMNP
Câu 45: Trong không gian Oxyz, cho các điểm A(0;1;1 ,) B(2;5; 1 − ) Tìm phương trình mặt phẳng ( )P
qua ,A B và song song với trục hoành
A ( )P :y+2z− =3 0 B ( )P :y+3z+ =2 0
C ( )P :x+ − − =y z 2 0 D ( )P :y+ − =z 2 0
Hướng dẫn giải Chọn A
Mặt phẳng ( )P đi qua điểm A(0;1;1) và có véc tơ pháp tuyến n=(0;1;2)
nên có phương trình là:
(y−1)+2(z−1)= ⇔ +0 y 2z− =3 0
Cách 2: Vì ( )P song song với trục hoành nên loại C Thay tọa độ điểm A vào ba phương trình
còn lại loại B, D
Câu 46: Trong không gian Oxyz, cho các điểm A(1;0;0 ,) (B −2;0;3 ,) M(0;0;1) và N(0;3;1 ) Mặt
phẳng ( )P đi qua các điểm M N, sao cho khoảng cách từ điểm B đến ( )P gấp hai lần khoảng cách từ điểm A đến ( )P Có bao nhiêu mặt phẳng ( )P thỏa mãn đề bài?
A Có vô số mặt phẳng ( )P B Có hai mặt phẳng ( )P
C Chỉ có một mặt phẳng ( )P D Không có mặt phẳng ( )P nào
Hướng dẫn giải Chọn A
Cách 1: Giả sử ( )P có phương trình là: ( 2 2 2 )
ax by+ +c +d = a +b +c ≠
Vì M ∈( )P ⇒ + = ⇔ = − c d 0 d c