sau bao nhieu nam tich luy kinh nghiem em muon gui toi cac ban doc cac tai lieu on thi vao lop 10 cac truong chyen va khong chuyen tren ca nuoc.nhung tai lieu nay hi cong se giup ich cac ban trong viec on tap chuan bi cho ki thi vao cap 3 sap toi .xin chan thanh cam on
Trang 1TT Môn dự thi SBD Họ đệm Tên Ngày sinh Trường THCS Điểm Kết quả Ghi chú
1 Địa lý 542 Cao Tấn Dũng 29/5/2001 Hưng Dũng 17.75 Giải Nhất Dự thi vòng hai
2 Địa lý 562 Nguyễn Thị Thu Hà 5/6/2001 Hưng Dũng 17.5 Giải Nhất Dự thi vòng hai
3 Địa lý 501 Nguyễn Phương Anh 23/8/2001 Hưng Dũng 17.25 Giải Nhì Dự thi vòng hai
4 Địa lý 659 Tạ Bảo Anh Ngọc 03/02/2001 Đặng Thai Mai 16.875 Giải Nhì Dự thi vòng hai
5 Địa lý 516 Tôn Lương Bảo 2/7/2001 Hưng Dũng 16.5 Giải Nhì Dự thi vòng hai
6 Địa lý 691 Lương Thị Hà Thương 15/04/2001 Nghi Đức 15.125 Giải Nhì Dự thi vòng hai
7 Địa lý 680 Nguyễn Dạ Thảo 25/02/2001 Đặng Thai Mai 16 Giải Nhì Dự thi vòng hai
8 Địa lý 602 Lê Hà Hương 4/27/2001 Lê Mao 15.875 Giải Nhì Dự thi vòng hai
9 Địa lý 527 Trần Khánh Chi 18/3/2001 Hưng Dũng 15.625 Giải Nhì Dự thi vòng hai
10 Địa lý 720 Vương Triệu Vy 07/12/2001
Đặng Thai
11 Địa lý 636 Võ Thị Lê Na 27/9/2001 Hưng Dũng 15.5 Giải Nhì Dự thi vòng hai
12 Địa lý 642 Nguyễn Thị Thuý Ngân 10/02/2001
Đặng Thai
13 Địa lý 504 Nguyễn Quốc Anh 8/16/2001 Lê Mao 15.25 Giải Ba Dự thi vòng hai
Đặng Thai
15 Địa lý 671 Đặng Thị Thu Phương 23/01/2001 Nghi Đức 14.125 Giải Ba Dự thi vòng hai
16 Địa lý 613 Hoàng Hà Linh 18/08/2001 Đặng Thai Mai 14.5 Giải Ba Dự thi vòng hai
17 Địa lý 559 Ngô Hoàng Hà 13/06/2001 Lê Lợi 14.5 Giải Ba Dự thi vòng hai
18 Địa lý 639 Nguyễn Thị Thanh Nga 29/05/2001 Lê Lợi 14.5 Giải Ba Dự thi vòng hai
19 Địa lý 547 Nguyễn Hà Giang 13/03/2001
Đặng Thai
20 Địa lý 668 Nguyễn Thị Hồng Nhung 16/05/2001 Nghi Phú 13 Giải Ba
21 Địa lý 634 Nguyễn Thị Trà My 8/10/2001
Đặng Thai
Trang 222 Địa lý 544 Hồ Nam Dũng 1/7/2001
Đặng Thai
23 Địa lý 700 Nguyễn Thị Thùy Trang 25/10/2001 Lê Lợi 13.375 Giải Ba
24 Địa lý 513 Trần Thị Huyền Anh 12/15/2001 Lê Mao 13.375 Giải Ba
25 Địa lý 590 Nguyễn Thị Huyền 11/082001 Nghi Phú 12.375 Giải Ba
26 Địa lý 576 Ngô Thanh Hoài 2/3/2001 N Trường Tộ 12.25 Giải Ba
27 Địa lý 556 Đậu Thị Ngọc Hà 10/8/2001 Hà Huy Tập 13.125 Khuyến khích
28 Địa lý 657 Phan Thị Bích Ngọc 1/7/2001 Trung Đô 13.125 Khuyến khích
29 Địa lý 631 Hồ Trà My 06/04/2001 Trường Thi 13.125 Khuyến khích
30 Địa lý 726 Nguyễn Hải Yến 27/11/2001 Đội Cung 13 Khuyến khích
31 Địa lý 662 Vương Thủy Nguyên Ngọc 8/10/2001 Hà Huy Tập 12.875 Khuyến khích
32 Địa lý 510 Phan Thị Vân Anh 13/05/2001 Trung Đô 12.875 Khuyến khích
33 Địa lý 596 Nguyễn Thị Thanh Huyền 19/11/2001 N Trường Tộ 11.75 Khuyến khích
34 Địa lý 507 Nguyễn Tâm Anh 30/07/2001 Trung Đô 12.625 Khuyến khích
35 Địa lý 567 Nguyễn Ngọc Hân 28/03/2001 Trung Đô 12.375 Khuyến khích
36 Địa lý 498 Nguyễn Lộc Anh 18/01/2001 Hà Huy Tập 12.25 Khuyến khích
37 Địa lý 628 Đặng Thị Trà My 3/10/2001 Hồng Sơn 12.25 Khuyến khích
38 Địa lý 622 Nguyễn Thị Thảo Linh 1/2/2001
Đặng Thai
39 Địa lý 714 Nguyễn Thế Vinh 6/25/2001 Hồng Sơn 12 Khuyến khích
40 Địa lý 611 Đoàn Thị Mỹ Linh 13/12/2001 Lê Lợi 12 Khuyến khích
41 Địa lý 582 Thái Hữu Hoàng 29/10/2001 Hưng Chính 11 Khuyến khích
42 Địa lý 665 Phạm Thị Hồng Nguyệt 25/03/2001 Hưng Chính 11 Khuyến khích
43 Địa lý 682 Hoàng Thị Ngọc Thư 16/05/2001 Hưng Lộc 10.75 Khuyến khích
44 Địa lý 530 Trần Thị Linh Chi 13/6/2001 N Trường Tộ 10.625 Khuyến khích
45 Địa lý 619 Nguyễn Thị Khánh Linh 22/01/2001 Lê Lợi 11.5 Khuyến khích
46 Địa lý 677 Hoàng Thị Phương Thảo 06/06/2001 Lê Lợi 11.375 Khuyến khích
Trang 347 Địa lý 524 Hoàng Thị Linh Chi 24/08/2001 Vinh Tân 11.375 Khuyến khích
48 Địa lý 654 Phạm Gia Bảo Ngọc 22/12/2001 Hà Huy Tập 11.25 Khuyến khích
49 Địa lý 723 Nguyễn Thị Xuyên 15/06/2001 Nghi Kim 10.25 Khuyến khích
50 Địa lý 648 Lê Thị Ánh Ngọc 19/11/2001 Nghi Liên 10.25 Khuyến khích
51 Địa lý 708 Ngô Thanh Vân 10/02/2001 Cửa Nam 11.125
52 Địa lý 697 Nguyễn Thị Hiền Thương 08/12/2001 Hưng Lộc 10
53 Địa lý 674 Lê Thị Khánh Tâm 14/10/2001 Hưng Hòa 9.875
54 Địa lý 711 Nguyễn Thị Khánh Vân 23/12/2001 Đội Cung 10.75
55 Địa lý 570 Tăng Thị Thỏa Hoa 25/9/2001 PT Hermann 10.625
56 Địa lý 685 Đặng Hoài Thương 12/3/2001 N Trường Tộ 9.5
57 Địa lý 593 Nguyễn Thị Ngọc Huyền 5/11/2001 Nghi Liên 9.375
58 Địa lý 519 Dương Thành Công 14/02/2001 Hà Huy Tập 10.25
60 Địa lý 703 Phan Thị Mai Trang 26/02/2001 Hưng Chính 9.25
61 Địa lý 553 Trần Thị Mai Giang 2/4/2001 N Trường Tộ 9.125
62 Địa lý 539 Nguyễn Ngọc Diệp 23/10/2001 Nghi Ân 9.125
63 Địa lý 588 Lê Thị Khánh Huyền 26/07/2001 Hưng Hòa 8.875
64 Địa lý 616 Ngô Phương Linh 10/15/2001 Hưng Bình 9.75
65 Địa lý 579 Trần Thị Thu Hoài 22/02/2001 Vinh Tân 9.75
66 Địa lý 521 Đậu Hà Linh Chi 11/14/2001 Hưng Bình 9.5
67 Địa lý 688 Hoàng Phan Hoài Thương 10/30/2001 Lê Mao 9.5
68 Địa lý 694 Nguyễn Hoàng Thương 20/04/2001 Trường Thi 9.5
69 Địa lý 645 Lê Bảo Ngọc 9/30/2001 Quang Trung 9.375
70 Địa lý 608 Nguyễn Thị Ni Li 03/08/2001 Nghi Kim 8.375
71 Địa lý 705 Nguyễn Ngọc Trâm 03/01/2001 Cửa Nam 9.25
72 Địa lý 573 Đặng Thị Hoài 15/5/2001 N Trường Tộ 8.25
Trang 473 Địa lý 533 Nguyễn Thị Linh Chi 25/2/2001 Nghi Ân 8.125
74 Địa lý 717 Đinh Thị Thảo Vy 26/08/2001 Bến Thủy 8.875
75 Địa lý 536 Đặng Thị Ngọc Diễm 27/07/2001 Nghi Phú 7.875
76 Địa lý 599 Nguyễn Đình Hưng 02/03/2001 Bến Thủy 8.625
77 Địa lý 550 Nguyễn Trần Trà Giang 08/12/2001 Bến Thủy 8.125
80 Địa lý 585 Đặng Xuân Huy 02/01/2001 Hưng Hòa 5.875
81 GDCD 652 Nguyễn Thị Trúc Phương 3/10/2001 Hà Huy Tập 16.75 Giải Nhất
82 GDCD 669 Lê Thị Thu Thảo 24/03/2001 Hưng Lộc 14.5 Giải Nhất
83 GDCD 712 Nguyễn Lê Bảo Trâm 25/11/2001 Hà Huy Tập 15.25 Giải Nhì
84 GDCD 629 Chế Dương My Na 21/8/2001 Đặng Thai Mai 15 Giải Nhì
85 GDCD 626 Nguyễn Lê Huyền My 14/10/2001
Đặng Thai
86 GDCD 706 Trần Thu Trang 25/8/2001 Hà Huy Tập 14.25 Giải Nhì
87 GDCD 568 Nguyễn Thị Ngọc Hà 2/10/2001 Hà Huy Tập 14 Giải Nhì
88 GDCD 583 Trần Khánh Huyền 9/3/2001 Hà Huy Tập 14 Giải Nhì
89 GDCD 660 Nguyễn Thuý Quỳnh 14/08/2001
Đặng Thai
90 GDCD 534 Võ Thị Hồng Công 14/06/2001 Hưng Dũng 13.5 Giải Ba
91 GDCD 571 Hoàng Thị Thu Hiền 11/12/2001 Nghi Phú 12.5 Giải Ba
92 GDCD 594 Lê Nguyễn Thùy Linh 26/8/2001 Hà Huy Tập 13.25 Giải Ba
93 GDCD 715 Trần Thị Ngọc Trâm 19/05/2001 Hà Huy Tập 13.25 Giải Ba
94 GDCD 517 Nguyễn Thị Thảo Anh 6/8/2001 Hưng Chính 12.25 Giải Ba
95 GDCD 709 Phạm Thị Huyền Trang 28/8/2001 Nghi Ân 12.25 Giải Ba
96 GDCD 591 Hồ Lê Khánh Linh 20/09/2001 Đặng Thai Mai 13 Giải Ba
Trang 597 GDCD 678 Phan Thị Thanh Thủy 10/12/2001 Hà Huy Tập 13 Giải Ba
98 GDCD 646 Nguyễn Thị Kim Oanh 4/1/2001 N Trường Tộ 11.75 Giải Ba
99 GDCD 525 Nguyễn Thị Vân Anh 24/04/2001 Cửa Nam 12.5 Giải Ba
100 GDCD 658 Nguyễn Thị Như Quỳnh 21/05/2001 N Trường Tộ 11.5 Giải Ba
101 GDCD 551 Bùi Thị Thảo Dung 20/07/2001
Đặng Thai
102 GDCD 514 Nguyễn Thị Phương Anh 31/8/2001 Đặng Thai Mai 12 Khuyến khích
103 GDCD 557 Tô Thị La Giang 24/07/2001 Đội Cung 12 Khuyến khích
104 GDCD 577 Nguyễn Thúy Hoài 16/02/2001 Hưng Chính 11 Khuyến khích
105 GDCD 502 Cao Thị Thảo An 31/08/2001 N Trường Tộ 11 Khuyến khích
107 GDCD 718 Nguyễn Thu Uyên 22/05/2001 Hưng Dũng 11.75 Khuyến khích
108 GDCD 508 Hà Thị Vân Anh 25/04/2001 Cửa Nam 11.5 Khuyến khích
109 GDCD 580 Nguyễn Thị Khánh Huyền 8/22/2001 Hồng Sơn 11.5 Khuyến khích
110 GDCD 643 Nguyễn Thị Kiều Oanh 4/10/2001 Hưng Bình 11.5 Khuyến khích
111 GDCD 574 Lưu Thị Thúy Hiền 3/11/2001 PT Hermann 11.5 Khuyến khích
112 GDCD 655 Tống Quỳnh Phương 8/8/2001 Quang Trung 11.5 Khuyến khích
113 GDCD 528 Trần Thị Quỳnh Anh 25/8/2001 Hưng Hòa 10.5 Khuyến khích
114 GDCD 614 Nguyễn Thị Khánh Ly 13/12/2001 Hưng Lộc 10.5 Khuyến khích
115 GDCD 499 Bùi Thị Bình An 12/4/2001 Hưng Dũng 11.25 Khuyến khích
116 GDCD 727 Nguyễn Thúy Vy 08/02/2001 Bến Thủy 11 Khuyến khích
117 GDCD 672 Nguyễn Hoài Thu 1/18/2001 Quang Trung 11 Khuyến khích
118 GDCD 698 Nguyễn Thu Trang 30/12/2001 Nghi Kim 10 Khuyến khích
119 GDCD 600 Nguyễn Thị Mai Linh 20/11/2001 Nghi Liên 10 Khuyến khích
121 GDCD 692 Cao Thanh Trang 5/9/2001 Hưng Dũng 10.75 Khuyến khích
Trang 6122 GDCD 686 Nguyễn Phan Úy Thương 2/12/2001 Trường Thi 10.75 Khuyến khích
123 GDCD 545 Trần Linh Chi 03/09/2001 Nghi Kim 9.75 Khuyến khích
124 GDCD 554 Lê Trà Giang 03/01//2001 Đội Cung 10.25 Khuyến khích
125 GDCD 620 Ngụy Trần Nhật Mai 1/15/2001 Lê Mao 10.25 Khuyến khích
126 GDCD 609 Võ Thị Khánh Linh 23/5/2001
Đặng Thai
127 GDCD 704 Trần Linh Trang 16/01/2001 Đặng Thai Mai 10
128 GDCD 522 Nguyễn Thị Trâm Anh 29/7/2001 Đội Cung 10
129 GDCD 689 Nguyễn Thị Thanh Trà 4/26/2001 Hưng Bình 10
130 GDCD 649 Nguyễn Thị Diễm Phương 16/02/2001 Vinh Tân 10
132 GDCD 563 Vũ Thị Trà Giang 3/19/2001 Hồng Sơn 9.75
133 GDCD 540 Nguyễn Thị Tùng Chi 13/06/2001 Trung Đô 9.5
135 GDCD 617 Phạm Thị Khánh Ly 18/05/2001 Hưng Chính 8.5
137 GDCD 695 Nguyễn Thị Huyền Trang 09/01/2001 Đặng Thai Mai 9.25
140 GDCD 635 Lương Thị Hoàng Nga 25/04/2001 Hưng Dũng 9
142 GDCD 675 Trần Nguyễn Vân Thùy 6/17/2001 Lê Mao 8.75
143 GDCD 603 Phan Thị Thùy Linh 09/11/2001 Nghi Kim 7.75
144 GDCD 586 Nguyễn Thị Bình Lam 3/6/2001 Nghi Phú 7.75
145 GDCD 537 Nguyễn Thị Linh Chi 11/07/2001 Lê Lợi 8.5
146 GDCD 560 Thái Minh Hà Giang 19/09/2001 Hưng Hòa 7.5
Trang 7147 GDCD 505 Trần Thị Hà An 3/16/2001 Hưng Bình 8
149 GDCD 666 Hoàng Lê Phương Thảo 4/7/2001 Hưng Dũng 7.25
155 GDCD 640 Nguyễn Thị Ngân 12/04/2001 Vinh Tân 5.75
156 Hoá học 63 Đặng Nguyệt Hà 30/03/2001 Đặng Thai Mai 19.125 Giải Nhất Dự thi vòng hai
157 Hoá học 246 Nguyễn Hữu Tuấn 5/11/2001
Đặng Thai
158 Hóa học 258 Nguyễn Tất Thành 02/09/2001 Đặng Thai Mai 18.75 Giải Nhì Dự thi vòng hai
159 Hóa học 120 Nguyễn Quốc Khánh 3/9/2001 Đặng Thai Mai 18.5 Giải Nhì Dự thi vòng hai
160 Hóa học 271 Văn Thị Phương Thuý 2/1/2001
Đặng Thai
161 Hóa học 142 Nguyễn Thị Hiền Lương 26/08/2001 Đặng Thai Mai 18.375 Giải Nhì Dự thi vòng hai
Đặng Thai
163 Hóa học 189 Hoàng Nguyễn Minh Nhật 24/02/2001 Đặng Thai Mai 18.375 Giải Nhì Dự thi vòng hai
164 Hóa học 197 Hồ Thị Yến Nhi 1/10/2001 Hưng Dũng 18.375 Giải Nhì Dự thi vòng hai
165 Hóa học 46 Phạm Thành Công 16/03/2001 Nghi Đức 17.375 Giải Nhì Dự thi vòng hai
166 Hóa học 149 Lê Đức Mạnh 5/26/2001 Hồng Sơn 18.25 Giải Ba Dự thi vòng hai
167 Hóa học 57 Trần Quang Đức 1/3/2001 Trung Đô 18.125 Giải Ba Dự thi vòng hai
168 Hóa học 255 Nguyễn Gia Cát Thành 25/08/2001 Đặng Thai 18 Giải Ba Dự thi vòng hai
Trang 8169 Hóa học 20 Nguyễn Tuấn Anh 5/8/2001 Đặng Thai Mai 17.75 Giải Ba Dự thi vòng hai
170 Hóa học 137 Nguyễn Hữu Thái Lộc 13/10/2001
Đặng Thai
171 Hóa học 26 Trần Thị Ngọc Anh 21/10/2001 Nghi Đức 16.75 Giải Ba
172 Hóa học 239 Nguyễn Khánh Toàn 24/09/2001 Nghi Đức 16.75 Giải Ba
173 Hóa học 109 Trần Quang Huy 8/10/2001 Đặng Thai Mai 17.625 Giải Ba Dự thi vòng hai
174 Hóa học 50 Nguyễn Thị Thùy Dung 03/08/2001 Đặng Thai Mai 17.5 Giải Ba Dự thi vòng hai
175 Hóa học 281 Hồ Ngọc Trâm 18/04/2001 Đặng Thai Mai 17.25 Giải Ba Dự thi vòng hai
176 Hóa học 10 Lê Đức An 4/24/2001 Quang Trung 17.25 Giải Ba Dự thi vòng hai
177 Hóa học 203 Nguyễn Thế Phong 12/13/2001 Quang Trung 17.25 Giải Ba Dự thi vòng hai
178 Hóa học 208 Nguyễn Viết Phong 27/12/2000 Hưng Dũng 17.25 Giải Ba Dự thi vòng hai
179 Hóa học 129 Nguyễn Thị Ngọc Linh 5/6/2001 Quang Trung 17.125 Giải Ba
180 Hóa học 60 Ngô Hương Giang 06/05/2002 Đặng Thai Mai 16.375 Giải Ba
181 Hóa học 186 Đoàn Quang Nhật 10/04/2001
Đặng Thai
182 Hóa học 169 Nguyễn Thị Quỳnh Ngân 9/1/2001 Trung Đô 16.25 Khuyến khích
183 Hóa học 31 Phạm Tuấn Anh 28/3/2001 Nghi Ân 15.25 Khuyến khích
184 Hóa học 83 Lê Đức Hòa 20/06/2001 Đặng Thai Mai 16.125 Khuyến khích
185 Hóa học 218 Đàm Thái Sơn 10/8/2001 Đội Cung 16.125 Khuyến khích
186 Hóa học 236 Nguyễn Mạnh Tiến 20/04/2001 Đặng Thai Mai 16 Khuyến khích
187 Hóa học 221 Đặng Thị Minh Tâm 19/7/2001 Đặng Thai Mai 15.875 Khuyến khích
188 Hóa học 121 Nguyễn Thị Hà Lê 06/09/2001
Đặng Thai
Trang 9189 Hóa học 180 Lê Vĩnh Ngọc 16/05/2001
Đặng Thai
190 Hóa học 261 Tô Đức Thắng 13/01/2001 Đặng Thai Mai 15.5 Khuyến khích
191 Hóa học 23 Nguyễn Thị Mai Anh 07/02/2001
Đặng Thai
192 Hóa học 86 Bùi Đình Việt Hoàng 12/12/2001 Hưng Dũng 15.125 Khuyến khích
193 Hóa học 287 Nguyễn Hoàng Việt 26/08/2001 Đặng Thai Mai 15 Khuyến khích
194 Hóa học 124 Bạch Khánh Linh 1/13/2001 Lê Mao 15 Khuyến khích
195 Hóa học 275 Đặng Thị Phương Thúy 13/10/2001 Cửa Nam 14.75 Khuyến khích
196 Hóa học 268 Nguyễn Thị Thuý 14/02/2001 Đặng Thai Mai 14.75 Khuyến khích
197 Hóa học 66 Trần Hoàng Hiệp 7/19/2001 Hồng Sơn 14.75 Khuyến khích
198 Hóa học 39 Lê Nguyễn Ngọc Bình 18/12/2001
Đặng Thai
199 Hóa học 77 Phạm Văn Hiếu 12/08/2001 Lê Lợi 14.5 Khuyến khích
Đặng Thai
201 Hóa học 35 Phạm Tùng Anh 28/3/2001 Nghi Ân 13.375 Khuyến khích
202 Hóa học 230 Nguyễn Đức Tân 24/07/2001
Đặng Thai
204 Hóa học 278 Hồ Hà Thương 28/09/2001 Cửa Nam 13.875 Khuyến khích
205 Hóa học 43 Nguyễn Đình Bình 22/08/2001 Hưng Dũng 13.625 Khuyến khích
206 Hóa học 290 Trần Phạm Quốc Việt 03/04/2001 Cửa Nam 13.5 Khuyến khích
207 Hóa học 224 Kha Y Đức Tân 06/06/2001 Lê Lợi 13.375 Khuyến khích
208 Hóa học 134 Phan Thị Diệu Linh 4/8/2001 Hà Huy Tập 13.25
209 Hóa học 114 Trần Võ Viết Khôi 31/01/2001 Hà Huy Tập 13.125
210 Hóa học 74 Nguyễn Đình Hiếu 16/9/2001 Nghi Liên 12.125
Trang 10211 Hóa học 167 Phạm Thanh Nam 11/26/2001 Hưng Bình 12.75
212 Hóa học 233 Nguyễn Thị Xuân Tân 28/01/2001 Lê Lợi 12.75
213 Hóa học 152 Trương Đức Mạnh 27/11/2001 Đội Cung 12.625
215 Hóa học 117 Nguyễn Đình Tùng Lâm 2/9/2001 Nghi Ân 11.375
216 Hóa học 131 Nguyễn Thị Thảo Linh 12/26/2001 Hồng Sơn 11.75
217 Hóa học 105 Nguyễn Tuấn Hùng 21/07/2001 Trường Thi 11.75
218 Hóa học 264 Lê Chính Thống 16/09/2001 Trường Thi 11.75
219 Hóa học 102 Nguyễn Quang Hùng 18/12/2001 Hà Huy Tập 11.75
220 Hóa học 227 Nguyễn Công Tân 2/9/2001 Hưng Dũng 11.5
221 Hóa học 211 Lương Thị Thu Phương 23/08/2001 Nghi Kim 10.375
222 Hóa học 172 Nguyễn Thị Ngân 21/06/2001 Vinh Tân 11.125
223 Hóa học 175 Hoàng Văn Ngọc 6/19/2001 PT Hermann 11
225 Hóa học 146 Nguyễn Thị Hải Lý 30/9/2001 Đội Cung 10.75
227 Hóa học 158
Nguyễn Hoàng
228 Hóa học 284 Nguyễn Trần Bảo Trâm 14/4/2001 Đặng Thai Mai 10.5
230 Hóa học 252 Đoàn Lê Ngọc Thạch 05/11/2001 Hưng Lộc 9.25
231 Hóa học 214 Hoàng Đình Quang 16/01/2001
Đặng Thai
232 Hóa học 193 Đặng Thị Ngọc Nhi 3/31/2001 Hưng Bình 9.375
234 Hóa học 69 Nguyễn Đình Hiếu 23/07/2001 Bến Thủy 8.625
235 Hóa học 200 Nguyễn Thị Phương Nhung 09/01/2001 Hưng Lộc 7.625
Trang 11236 Hóa học 80 Nguyễn Huy Hoà 26/06/2001 N Trường Tộ 7.375
237 Hóa học 94 Hoàng Nghĩa Thanh Huân 19/05/2001 Hưng Hòa 7.25
239 Hóa học 2 Nguyễn Thị Kim Chi 30/04/2001 Nghi Phú 6.375
240 Hóa học 48 Lê Xuân Chiến 20/08/2001 Hưng Chính 6.125
243 Lịch sử 54 Lâm Ngọc Diệp 7/19/2001 Hưng Bình 17.5 Giải Nhất Dự thi vòng hai
244 Lịch sử 78 Đoàn Minh Hà 12/12/2001 Hưng Bình 17 Giải Nhất Dự thi vòng hai
245 Lịch sử 262 Nguyễn Thị Thanh Trang 2/28/2001 Hưng Bình 16.375 Giải Nhì Dự thi vòng hai
246 Lịch sử 122 Hoàng Thảo Ly 18/4/2001
Đặng Thai
247 Lịch sử 41 Hoàng Văn Công 4/24/2001 Hưng Bình 15.5 Giải Nhì Dự thi vòng hai
248 Lịch sử 166 Lê Thị Hồng Nhật 1/1/2001 Trung Đô 15.5 Giải Nhì Dự thi vòng hai
249 Lịch sử 259 Nguyễn Thị Quỳnh Trang 28/06/2001 Lê Lợi 15.375 Giải Nhì Dự thi vòng hai
250 Lịch sử 288 Lê Thị Yến 14/01/2001 Lê Lợi 15.375 Giải Nhì Dự thi vòng hai
251 Lịch sử 132 Nguyễn Thị Phương Mai 22/1/2001 Nghi Ân 14.375 Giải Nhì Dự thi vòng hai
252 Lịch sử 215 Nguyễn Phan Hà Thanh 19/08/2001 Cửa Nam 15.25 Giải Nhì Dự thi vòng hai
253 Lịch sử 47 Nguyễn Thảo Chi 14/07/2001 Đặng Thai Mai 15 Giải Ba Dự thi vòng hai
254 Lịch sử 64 Nguyễn Tiến Đạt 10/10/2001 Lê Lợi 14.875 Giải Ba Dự thi vòng hai
255 Lịch sử 253 Nguyễn Thị Huyền Trang 13/09/2001 Hưng Dũng 14.75 Giải Ba Dự thi vòng hai
256 Lịch sử 272 Phan Thị Mai Trang 20/04/2001 N Trường Tộ 13.75 Giải Ba
257 Lịch sử 15 Ngô Hoàng Anh 01/02/2001 Lê Lợi 14.625 Giải Ba Dự thi vòng hai
258 Lịch sử 153 Nguyễn Thị Thúy Nga 02/03/2001 Lê Lợi 14.625 Giải Ba Dự thi vòng hai
259 Lịch sử 222 Dương Phương Thảo 29/05/2001 Cửa Nam 14.5 Giải Ba Dự thi vòng hai
260 Lịch sử 173 Nguyễn Phương Nhi 10/9/2001 Lê Mao 14.5 Giải Ba Dự thi vòng hai
Trang 12261 Lịch sử 159 Thái Hoàng Ngân 3/8/2001 N Trường Tộ 13.5 Giải Ba
262 Lịch sử 58 Hoàng Huyền Đan 19/08/2001 Đặng Thai Mai 14.25 Giải Ba Dự thi vòng hai
263 Lịch sử 256 Nguyễn Thị Quỳnh Trang 17/6/2001
Đặng Thai
264 Lịch sử 177 Lê Thị Hồng Nhung 22/08/2001 Hưng Dũng 14.25 Giải Ba Dự thi vòng hai
265 Lịch sử 244 Lê Hoài Thương 15/02/2001 Lê Lợi 14.25 Giải Ba Dự thi vòng hai
266 Lịch sử 140 Nguyễn Thị Huyền Na 30/09/2001 Trung Đô 14.25 Giải Ba Dự thi vòng hai
267 Lịch sử 29 Thái Thị Huyền Anh 16/01/2001 Nghi Đức 13.125 Giải Ba
268 Lịch sử 234 Trần Thị Bích Thuận 7/18/2001 Lê Mao 14 Khuyến khích
269 Lịch sử 135 Từ Đức Minh 12/22/2001 Hồng Sơn 13.75 Khuyến khích
270 Lịch sử 282 Trịnh Lý Trân Trân 1/14/2001 Quang Trung 13.625 Khuyến khích
271 Lịch sử 127 Phạm Thị Ngọc Mai 17/10/2001 Nghi Phú 12.625 Khuyến khích
272 Lịch sử 228 Phạm Phương Thảo 15/03/2001 Đặng Thai Mai 13.5 Khuyến khích
273 Lịch sử 209 Nguyễn Trường Sơn 23/10/2001 Hà Huy Tập 13.5 Khuyến khích
274 Lịch sử 3 Đặng Nguyễn Hà An 30/05/2001 Hưng Dũng 13.5 Khuyến khích
275 Lịch sử 51 Nguyễn Thị Hà Chi 18/02/2001 N Trường Tộ 12.5 Khuyến khích
276 Lịch sử 269 Nguyễn Thị Thu Trang 2/5/2001 Nghi Đức 12.25 Khuyến khích
277 Lịch sử 219 Nguyễn Thị Thanh 21/10/2001 Nghi Kim 12.25 Khuyến khích
278 Lịch sử 147 Hồ Thị Quỳnh Nga 29/12/2001 Hưng Hòa 12.125 Khuyến khích
279 Lịch sử 143 Trần Thị Linh Na 3/11/2001 Nghi Ân 12 Khuyến khích
280 Lịch sử 170 Phan Trọng Nhật 4/6/2001 Hà Huy Tập 12.875 Khuyến khích
281 Lịch sử 33 Trương Ngọc Ánh 11/8/2001 Trung Đô 12.5 Khuyến khích
282 Lịch sử 115 Nguyễn Khánh Linh 19/07/2001 Hà Huy Tập 12.375 Khuyến khích
283 Lịch sử 187 Nguyễn Thị Kiều Oanh 9/4/2001 Hà Huy Tập 12.25 Khuyến khích
284 Lịch sử 212 Nguyễn Thủy Tiên 31/08/2001 Hà Huy Tập 12.125 Khuyến khích
285 Lịch sử 198 Nguyễn Mạnh Quyền 26/02/2001 Nghi Phú 11 Khuyến khích
Trang 13286 Lịch sử 18 Nguyễn Lại Mai Anh 05/03/2001 Lê Lợi 11.875 Khuyến khích
287 Lịch sử 181 Nguyễn Thị Cẩm Nhung 18/01/2001 N Trường Tộ 10.875 Khuyến khích
288 Lịch sử 99 Nguyễn Võ Xuân Hùng 23/01/2001 Hà Huy Tập 11.75 Khuyến khích
289 Lịch sử 150 Nguyễn Thị Thái Nga 18/04/2001 Hà Huy Tập 11.75 Khuyến khích
290 Lịch sử 279 Đặng Quỳnh Trâm 24/04/2001 N Trường Tộ 10.75 Khuyến khích
291 Lịch sử 67 Nguyễn Thị Hà Giang 8/12/2001 Nghi Liên 10.75 Khuyến khích
292 Lịch sử 111 Đinh Bạt Hoàng Kim 11/1/2001 Hồng Sơn 11.625
293 Lịch sử 247 Dương Thị Thanh Trà 17/09/2001 Hưng Hòa 10.5
294 Lịch sử 103 Lê Thị Khánh Huyền 26/07/2001 Hưng Hòa 10.375
295 Lịch sử 118 Nguyễn Nhật Linh 5/18/2001 Quang Trung 11.125
298 Lịch sử 184 Lê Thị Quỳnh Như 28/7/2001 Hà Huy Tập 10.875
299 Lịch sử 107 Nguyễn Thị Thanh Hương 01/06/2001 Nghi Kim 9.875
301 Lịch sử 37 Hoàng Hữu Bách 9/12/2001 Đặng Thai Mai 10.625
302 Lịch sử 61 Nguyễn Hữu Đạt 22/12/2001 Đội Cung 10.5
303 Lịch sử 225 Hồ Thị Phương Thảo 5/26/2001 Lê Mao 10.25
304 Lịch sử 276 Phan Thị Quỳnh Trang 24/11/2001 Hưng Chính 9
305 Lịch sử 156 Nguyễn Thị Kim Ngân 18/10/2001 Vinh Tân 9.875
306 Lịch sử 162 Trần Thị Quỳnh Ngọc 25/06/2001
N Trường
307 Lịch sử 237 Hoàng Nguyễn Diệu Thúy 8/1/2001 Trung Đô 9.75
308 Lịch sử 285 Trần Thị Thảo Vân 21/11/2001 Hưng Lộc 8.375
309 Lịch sử 81 Lưu Thị Thúy Hiền 3/11/2001 PT Hermann 9.25
310 Lịch sử 90 Nguyễn Xuân Hoàng 06/09/2001 Bến Thủy 9.125
Trang 14311 Lịch sử 12 Hồ Hoàng Đức Anh 30/09/2001 Trường Thi 9
313 Lịch sử 250 Dương Thị Hà Trang 28/09/2001 Hưng Chính 7.75
314 Lịch sử 21 Nguyễn Nữ Phương Anh 30/04/2001 Trường Thi 8.5
315 Lịch sử 25 Nguyễn Quỳnh Chi 7/12/2001 Trường Thi 8.5
316 Lịch sử 201 Nguyễn Thị Như Quỳnh 21/05/2001 N Trường Tộ 7.5
318 Lịch sử 191 Ngô Hà Phương 12/6/2001 Trung Đô 6.75
320 Lịch sử 75 Nguyễn Thị Quỳnh Giang 22/01/2001 Bến Thủy 3.75
321 Ngữ văn 458 Nguyễn Thị Trang 3/23/2001 Lê Mao 15.375 Giải Nhất Dự thi vòng hai
322 Ngữ văn 444 Trần Thị Phương Thùy 7/1/2001 Nghi Liên 14.375 Giải Nhất Dự thi vòng hai
323 Ngữ văn 452 Nguyễn Thị Quỳnh Thư 8/2/2001
Đặng Thai
324 Ngữ văn 314 Nguyễn Tâm Anh 17/10/2001 Hà Huy Tập 14.625 Giải Nhì Dự thi vòng hai
325 Ngữ văn 409 Phạm Quỳnh Nhi 20/10/2001 Hà Huy Tập 14.5 Giải Nhì Dự thi vòng hai
326 Ngữ văn 323 Hoàng Thị Thái Bảo 5/9/2001 Hà Huy Tập 14.375 Giải Nhì Dự thi vòng hai
327 Ngữ văn 329 Phan Lê Chi 7/11/2001 Hà Huy Tập 14.375 Giải Nhì Dự thi vòng hai
328 Ngữ văn 343 Phan Thảo Giang 30/07/2001 Hà Huy Tập 14.25 Giải Nhì Dự thi vòng hai
329 Ngữ văn 475 Nguyễn Thị Quỳnh Trâm 14/8/2001 Nghi Ân 13.25 Giải Nhì Dự thi vòng hai
330 Ngữ văn 355 Nguyễn Lệ Hằng 7/21/2001 Hưng Bình 14 Giải Ba Dự thi vòng hai
331 Ngữ văn 320 Nguyễn Thị Bảo Ân 28/10/2001
Đặng Thai
332 Ngữ văn 369 Nguyễn Thị Hồng Lam 8/5/2001 Hà Huy Tập 13.875 Giải Ba Dự thi vòng hai
333 Ngữ văn 432 Trần Thị Thanh Tú 12/8/2001 Đội Cung 13.75 Giải Ba Dự thi vòng hai
334 Ngữ văn 404 Dương Yến Nhi 26/01/2001 Hưng Lộc 12.75 Giải Ba Dự thi vòng hai
Đặng Thai
Trang 15336 Ngữ văn 470 Phan Quỳnh Trang 24/01/2001 Hưng Dũng 13.5 Giải Ba Dự thi vòng hai
337 Ngữ văn 375 Hoàng Thị Phương Lê 14/10/2001 Nghi Phú 12.5 Giải Ba
338 Ngữ văn 435 Nguyễn Thị Phương Thanh 3/17/2001 Hưng Bình 13.25 Giải Ba Dự thi vòng hai
339 Ngữ văn 447 Phạm Thanh Thủy 23/10/2001 Nghi Đức 12.25 Giải Ba
340 Ngữ văn 301 Nguyễn Thị Hà An 30/7/2001 Hưng Dũng 13 Giải Ba Dự thi vòng hai
341 Ngữ văn 358 Phạm Thị Thục Hiền 17/10/2001 Đặng Thai Mai 12.875 Giải Ba Dự thi vòng hai
342 Ngữ văn 478 Bùi Thanh Trúc 21/06/2001 Trường Thi 12.875 Giải Ba Dự thi vòng hai
343 Ngữ văn 401 Lê Thị Thảo Nguyên 1/1/2001 Trung Đô 12.75 Khuyến khích Dự thi vòng hai
344 Ngữ văn 484 Hà Lê Thục Uyên 14/09/2001 Hưng Lộc 11.75 Khuyến khích
345 Ngữ văn 295 Hoàng Thúy An 6/29/2001 Hưng Bình 12.5 Khuyến khích
346 Ngữ văn 378 Đậu Phương Linh 29/08/2001 Lê Lợi 12.5 Khuyến khích
347 Ngữ văn 415 Đặng Anh Phương 1/9/2001 PT Hermann 12.5 Khuyến khích
348 Ngữ văn 310 Nguyễn Phương Anh 02/03/2001 Lê Lợi 12.375 Khuyến khích
349 Ngữ văn 363 Nguyễn Vũ Khánh Hoa 19/05/2001 Lê Lợi 12.375 Khuyến khích
350 Ngữ văn 366 Nguyễn Quốc Hưng 3/10/2001 Lê Mao 12.375 Khuyến khích
351 Ngữ văn 450 Phạm Thị Thanh Thúy 03/02/2001 Đặng Thai Mai 12.25 Khuyến khích
352 Ngữ văn 326 Nguyễn Minh Châu 14/08/2001 Lê Lợi 12.25 Khuyến khích
353 Ngữ văn 406 Nguyễn Nữ Uyển Nhi 4/5/2001 Lê Mao 12.25 Khuyến khích
354 Ngữ văn 304 Đặng Thị Vân Anh 15/11/2001
Đặng Thai
355 Ngữ văn 490 Phan Ngọc Khánh Vy 13/10/2001 Hà Huy Tập 12 Khuyến khích
356 Ngữ văn 298 Lê Thị Hà An 4/20/2001 Hồng Sơn 12 Khuyến khích
358 Ngữ văn 337 Phan Hà Dương 27/03/2001 Vinh Tân 12 Khuyến khích
359 Ngữ văn 292 Cao Thị Thảo An 31/08/2001 N Trường Tộ 11 Khuyến khích
360 Ngữ văn 467 Nguyễn Thị Thảo Trang 18/10/2001 Nghi Phú 11 Khuyến khích
Trang 16361 Ngữ văn 461 Nguyễn Thị Hà Trang 13/02/2001
Đặng Thai
362 Ngữ văn 481 Đinh Thị Thu Uyên 01/03/2001 Bến Thủy 11.625 Khuyến khích
363 Ngữ văn 335 Bùi Thị Thảo Dung 20/07/2001
Đặng Thai
364 Ngữ văn 424 Ngô Tuệ Quyên 11/10/2001 Đội Cung 11.5
366 Ngữ văn 317 Trần Hải Anh 2/23/2001 Quang Trung 11.5
367 Ngữ văn 332 Thái Thị Chi 28/04/2001 Hưng Chính 10.5
368 Ngữ văn 438 Nguyễn Phương Thảo 12/05/2001 Nghi Kim 10.5
369 Ngữ văn 418 Lê Thị Hà Phương 30/7/2001 Nghi Liên 10.5
370 Ngữ văn 360 Trần Thị Thanh Hiền 08/11/2001 Đặng Thai Mai 11.375
371 Ngữ văn 381 Trần Khánh Linh 3/12/2001 Đặng Thai Mai 11.375
372 Ngữ văn 346 Trần Thị Hương Giang 3/6/2001 Hồng Sơn 11.375
373 Ngữ văn 487 Phạm Thảo Vy 29/06/2001 Hưng Dũng 11.375
374 Ngữ văn 441 Nguyễn Nữ Phương Thùy 9/7/2001 Hưng Dũng 11.25
375 Ngữ văn 427 Cao Diễm Quỳnh 12/7/2001 Hồng Sơn 11.125
376 Ngữ văn 307 Lê Vân Anh 4/11/2001 PT Hermann 11.125
377 Ngữ văn 383 Trần Thảo Linh 8/9/2001 Quang Trung 11
378 Ngữ văn 372 Nguyễn Thị Thanh Lam 18/10/2001 Trung Đô 10.875
380 Ngữ văn 455 Cao Lê Minh Trang 01/01/2001 Đặng Thai Mai 10.25
381 Ngữ văn 429 Nguyễn Thị Như Quỳnh 21/05/2001 N Trường Tộ 9.25
382 Ngữ văn 412 Nguyễn Thị Hồng Phúc 18/09/2001 Cửa Nam 10.125
383 Ngữ văn 395 Đậu Phan Thảo Mai 12/08/2001 Bến Thủy 10
384 Ngữ văn 421 Nguyễn Thị Phương 23/07/2001 Cửa Nam 10