1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài 12: Công suất điện

8 13,9K 28
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài 12: Công suất điện
Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 196 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CÔNG SUẤT ĐỊNH MỨC CỦA CÁC DỤNG CỤ ĐIỆN: - Quan sát các dụng điện, đọc các số vôn và số oát ghi trên các dụng cụ đó?. CÔNG SUẤT ĐỊNH MỨC CỦA CÁC DỤNG CỤ ĐIỆN: 1.. Ý nghĩa của số oát ghi

Trang 1

CÔNG SUẤT ĐIỆN

I CÔNG SUẤT ĐỊNH MỨC CỦA CÁC DỤNG CỤ ĐIỆN:

- Quan sát các dụng điện, đọc các số vôn và số oát ghi trên các dụng cụ đó?

- Quan sát thí nghiệm và nhận xét về độ sáng của 2 đèn?

Đèn ở thí nghiệm hình a sáng hơn đèn ở thí nghiệm hình b

- C1: Nhận xét mối quan hệ giữa số oát ghi trên mỗi đèn với độ sáng mạnh, yếu của chúng?

- C2: Oát là đơn vị của đại lượng nào?

Số oát càng lớn thì đèn sáng càng mạnh

Oát là đơn vị của công suất điện

1 Số vôn và số oát ghi trên các dụng cụ điện

Trang 2

CÔNG SUẤT ĐIỆN

I CÔNG SUẤT ĐỊNH MỨC CỦA CÁC DỤNG CỤ ĐIỆN:

1 Số vôn và số oát ghi trên các dụng cụ điện

2 Ý nghĩa của số oát ghi trên mỗi dụng cụ điện

Số oát ghi trên dụng cụ điện cho biết công suất định mức

của dụng cụ đó nghĩa là công suất điện của dụng cụ này khi nó hoạt động bình thường

càng lớn

+ Một bóng đèn lúc sáng mạnh, lúc sáng yếu thì trường hợp nào bóng đèn có công suất lớn hơn?

Trường hợp đèn sáng mạnh

+ Một bếp điện được điều chỉnh lúc nóng nhiều hơn, lúc nóng ít hơn thì trường hợp nào bếp có công suất lớn hơn?

Trường hợp bếp nóng nhiều hơn

Trang 3

CÔNG SUẤT ĐIỆN

I CÔNG SUẤT ĐỊNH MỨC CỦA CÁC DỤNG CỤ ĐIỆN:

1 Số vôn và số oát ghi trên các dụng cụ điện

2 Ý nghĩa của số oát ghi trên mỗi dụng cụ điện

II CÔNG THỨC TÍNH CÔNG SUẤT ĐIỆN

1 Thí nghiệm

A

V

Số liệu Số ghi trên bóng đèn Cường độ

dòng điện đo được

(A)

Lần thí nghiệm Công suất

(W)

Hiệu điện thế (V)

C4: Từ các số liệu của bảng 2, hãy tính tích UI đối với mỗi bóng đèn và so sánh tích này với công suất định mức của đèn đó khi bỏ qua sai số của phép đo?

Đèn 1: U1I1 = 6 x 0,82 = 4,92  5 Đèn 2: U2I2 = 6 x 0,51 = 3,06  3

Trang 4

CÔNG SUẤT ĐIỆN

I CÔNG SUẤT ĐỊNH MỨC CỦA CÁC DỤNG CỤ ĐIỆN:

1 Số vôn và số oát ghi trên các dụng cụ điện

2 Ý nghĩa của số oát ghi trên mỗi dụng cụ điện

II CÔNG THỨC TÍNH CÔNG SUẤT ĐIỆN

1 Thí nghiệm

2 Công thức tính công suất điện

P là công suất điện (W)

P = UI Trong đó: U là hiệu điện thế (U)

I là cường độ dòng điện (I) C5: Chứng tỏ

P = I2R = U 2

R

U R

2

U R

Ta có: P = UI Mà: U = IR, I = Nên:

P =UI = (IR)I =

I2R

P = U =

) =

U R

Trang 5

CÔNG SUẤT ĐIỆN III VẬN DỤNG

C6: Trên một bóng đèn có ghi 220V - 75W

+ Tính cường độ dòng điện qua bóng đèn và điện trở của nó khi

đèn sáng bình thường

+ Có thể dùng cầu chì loại 0,5A cho bóng đèn này được không? Vì sao?

T óm tắt:

Uđm = 220V

+ I = ?, R = ?

+ Dùng cầu chì

Có Iđm = 0,5A

được không?

Vì sao?

Giải:

Khi đèn sáng bình thường thì:

U = Uđm = 220V, P = Pđm = 75W Cường độ dòng điện qua bóng đèn:

Điện trở của bóng đèn:

Có thể dùng cầu chì loại 0,5A cho loại đèn này vì

nó đảm bảo cho đèn hoạt động bình thường và sẽ nóng chảy, tự động cắt mạch khi xảy ra đoản mạch

Trang 6

C7: Khi mắc một bóng đèn vào hiệu điện thế 12V thì dòng điện chạy qua nó có cường độ 0,4A Tính công suất của bóng đèn này

và điện trở của bóng đèn khi đó?

Tóm tắt:

U = 12V

I = 0,4A

P = ?

R = ?

Giải:

Công suất điện của bóng đèn:

Điện trở của bóng đèn:

Trang 7

C8: Một bếp điện hoạt động bình thường khi được mắc với hiệu điện thế 220V và khi đó bếp có điện trở 48,8 Tính công suất

Tóm tắt:

U = 220V

P = ?

Giải:

Công suất của bếp:

ĐS: 1kW

Trang 8

CÔNG SUẤT ĐIỆN

I CÔNG SUẤT ĐỊNH MỨC CỦA CÁC DỤNG CỤ ĐIỆN:

1 Số vôn và số oát ghi trên các dụng cụ điện

2 Ý nghĩa của số oát ghi trên mỗi dụng cụ điện

Số oát ghi trên dụng cụ điện cho biết công suất định mức

của dụng cụ đó nghĩa là công suất điện của dụng cụ này khi nó hoạt động bình thường

II CÔNG THỨC TÍNH CÔNG SUẤT ĐIỆN

1 Thí nghiệm

2 Công thức tính công suất điện

P là công suất điện (W)

P = UI Trong đó: U là hiệu điện thế (U)

I là cường độ dòng điện (I)

III VẬN DỤNG

Ngày đăng: 27/06/2013, 11:46

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w