KIỂM TRA BÀI CŨNung nĩng hỗn hợp bột Fe với S ; sau khi phản ứng kết thúc, cho dung dịch axit HCl lỗngvào , người ta thu được hỗn hợp khí... NỘI DUNG BÀI GIẢNGI.. Cấu tạo phân tử II.Tính
Trang 1KIỂM TRA BÀI CŨ
Nung nĩng hỗn hợp bột Fe với S ; sau khi phản ứng kết thúc, cho dung dịch axit HCl lỗngvào , người ta thu được hỗn hợp khí Hỗn hợp khí đĩ là :
A- H2 , H2S
B- H2 và hơi lưu huỳnh
C- H2S và Cl2
D- H2 và Cl2
Trang 2PHƯƠNG TRÌNH PHẢN ỨNG MINH HOẠ
Fe + S → FeS
FeS+2HCl → FeCl2 + H2S
Fe+2HCl → FeCl2 + H2
Trang 3TR ƯỜ NG THPT TR N PHÚ Ầ
L P 10C4 Ớ
Bài 44: HIDRO SUNFUA
(H2S)
• Giáo viên h ng d n:Hoàng Kim Yến ướ ẫ
• Giáo sinh th c t p: ự ậ Đặ ng Th Sinh ị
Trang 4NỘI DUNG BÀI GIẢNG
I Cấu tạo phân tử
II.Tính chất vật lí
III Tính chất hoá học
1.Tính axít yếu
2.Tính khử mạnh
IV Trang thái tự nhiên.Điều chế
V Tính chất muối sunfua
Trang 5I C U T O PHÂN T Ấ Ạ Ử
Công th c phân t c a hidro sunfua là H ứ ử ủ 2S.
C u hình electron c a S là: 1s ấ ủ 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 4 lớp ngoài cùng có 6e, trong đó có 2e độc thân ( đi u ở ề
ki n c b n) ệ ơ ả
Độ âm c a S là 2,58 ủ
Độ âm c a H là 2,2 ủ
Công th c c u t o c a hidro sunfua là ứ ấ ạ ủ
H – S – H
S oxi hoá c a S trong hidro sunfua là -2 ố ủ
Trang 6MÔ HÌNH CẤU TẠO PHÂN TỬ CỦA H2S
K t lu n:Phân tử H ế ậ 2 S có cấu tạo gần giống cấu tạo phân tử H O
Trang 7Trong phân tử H2S cặp electron chung lệch về phía nào?
Liên kết là liên kết gì?
Trang 8• Trong phân tử H2S
hiêu độ âm điện là
0,38<1,7 nên liên kết
giữa hiđro và oxi là
liên kết cộng hóa trị
có cực cặp electron
chung lệch về phía
lưu huỳnh
Trang 9II TÍNH CH T V T LÍ Ấ Ậ
H 2 S là khí không màu mùi tr ng th i, n ng h n ứ ố ặ ơ không khí
Tan đ c trong n c ượ ướ
R t đ c, m t l ng nh khí này có th gây ng ấ ộ ộ ượ ỏ ể ộ
đ c (chóng m t, hoa m t, nh c đ u) cho ng i ộ ặ ắ ứ ầ ườ và động v t ậ
2 /
34
1,17 29
H S kk
Trang 10III TÍNH CHẤT HÓA HỌC
Trang 11TÍNH AXIT Y U Ế
Hidro sunfua tan trong n c t o thành dung ướ ạ
d ch axit r t y u (y u h n axit cacbonic), được ị ấ ế ế ơ gọi là axit sunfuhiđric (H 2 S).
Trong phân t H ử 2S, hai nguyên t H có kh ử ả
n ng b thay th l n l t b i nguyên t kim ă ị ế ầ ượ ở ử
lo i t o mu i trung hoà (S ạ ạ ố 2- ) và mu i axit ố
(HS - ).
Trang 12H2S là một điaxit:
H2S + 2NaOH Na2S + 2H2O
H2S + NaOH NaHS + H2O
Nếu nOH-:n H2S ≥2 muối trung hòa
Nếu nOH-:n H2S ≤1 muối axit
1< nOH-:n H2S < 2 cả hai loại muối
Trang 13TÍNH KH M NH Ử Ạ
Trong h p ch t H ợ ấ 2S, nguyên t S có s oxi ố ố hóa th p nh t là–2 Do v y tuỳ từng điều ấ ấ ậ kiện mà
S-2 S0
S-2 S+4
S-2 S+6
Do v y mà H ậ 2S có tính kh m nh ử ạ
Trang 14M T S THÍ D MINH H A Ộ Ố Ụ Ọ
Dung d ch axit sunfuhidric ti p xúc v i không ị ế ớ
khí b oxi trong không khí oxi hoá tr nên v n ị ở ẩ
đục màu vàng:
nhi t đ cao, khí H
Ở ệ ộ 2S cháy trong không khí v i ớ
ng n l a màu xanh nh t, Họ ử ạ 2S b oxi hoá thành ị
SO2:
2H2S-2 + O2 2SO → 2 + 2H2O
2H2S-2 + O2 2S → 0 + 2H2O
Trang 15N u không cung c p đđ không khí ho c nhi t độ ế ấ ủ ặ ở ệkhông cao l m thì Hắ 2S b oxi hoá thànhị :
Clo có th oxi hóa Hể 2S thành H2SO4:
Trang 16IV.TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN ĐIỀU CHẾ
Trong tự nhiên hidro sunfua tr ng thái khí và có ở ạ trong m t s n c su i, trong khí núi lửa,khí ộ ố ướ ố
thoát ra t ch t protein b th i r a… ừ ấ ị ố ữ
Trong công nghi p không s n xu t hidro sunfua ệ ả ấ
Trong phòng thí nghi m ng i ta đđi u ch hidro ệ ườ ề ế sunfua b ng ph n ng dùng axit m nh cho tác ằ ả ứ ạ
d ng v i m t s mu i sunfua, ch ng h n nh ụ ớ ộ ố ố ẳ ạ ư dùng axit clohidric tác d ng v i mu i s t (II) ụ ớ ố ắ sunfua:
2
FeS + HCl → FeCl + H S ↑
Trang 17v i dung d ch HCl, Hớ ị SO loãng.
Trang 18Mu i sunfua c a nh ng kim lo i còn l i nh ố ủ ữ ạ ạ ưZnS, FeS…không tan trong n c, nh ng tác ướ ư
d ng v i các dung d ch HCl, Hụ ớ ị 2SO4 loãng
Trang 19C NG C Ủ Ố
Ch n câu tr l i đúng nh t: ọ ả ờ ấ
Các bình đđ ng dung d ch H ự ị 2S trong
phòng thí nghi m th ng có màu vàng ệ ườ
đ c là vì: ụ
A H2S có màu vàng.
B Dung d ch ch a H ị ứ 2S b oxi trong không ị khí oxihoá.
C C A và B đều đúng ả
D C A và B đđ u sai ả ề
Đáp án:B
Trang 20A H2S là ch t oxi hóa, H ấ 2SO4 là ch t kh ấ ử
B H2S là ch t kh , KMnO là ch t oxi hóa ấ ử ấ
C H2SO4 là ch t kh , KMnO là ch t oxi hóa ấ ử ấ
D H2S là ch t kh , H ấ ử 2SO4 là ch t oxi hoá ấ