1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TN Chương I

11 369 5
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Nguyên tử
Chuyên ngành Hóa Học
Thể loại Bài tập trắc nghiệm
Năm xuất bản 2008
Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 404,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ⓐ Nguyên tử được cấu tạo bởi 3 loại hạt: proton, nơtron và electron Ⓑ Nguyên tử được cấu tạo bởi hạt nhân và vỏ nguyên tử.. Các hạt cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết các nguyên tử là : Ⓐ

Trang 1

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM HÓA HỌC 10

Cơ bản & Nâng cao

Nguyên Tử

Trang 2

Lưu hành nội bộ – 2008

Trang 3

Bài tập trắc nghiệm.

Câu 1 Nguyên tử được cấu tạo như thế nào ?

Ⓐ Nguyên tử được cấu tạo bởi 3 loại hạt: proton, nơtron và electron

Ⓑ Nguyên tử được cấu tạo bởi hạt nhân và vỏ nguyên tử

Ⓒ Nguyên tử được cấu tạo bởi các điện tử mang điện tích âm

Ⓓ Nguyên tử được cấu tạo bởi hạt nhân mang điện dương và lớp vỏ mang điện âm

Câu 2 Các hạt cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết các nguyên tử là :

Ⓐ electron và nơtron Ⓑ nơtron và proton

Ⓒ proton và nơtron Ⓓ electron, proton và nơtron

Câu 3 Các hạt cấu tạo nên hầu hết các nguyên tử là :

Ⓐ electron và nơtron Ⓑ nơtron và proton

Ⓒ proton và nơtron Ⓓ electron, proton và nơtron

Câu 4 Nguyên tố hóa học là những nguyên từ có cùng:

Ⓐ số khối Ⓑ số proton Ⓒ số nơtron Ⓓ số electron

Câu 5 Kí hiệu nguyên tử biểu thị đầy đủ đặc trưng cho nguyên tử của

một nguyên tố hóa học vì nó cho biết:

Ⓐ số khối A Ⓑ nguyên tử khối của nguyên tử

Ⓒ số hiệu nguyên tử Z Ⓓ số khối A và số đơn vị điện tích hạt nhân

Câu 6 Chọn khẳng định sai?

Ⓐ Số hiệu nguyên tử bằng số đơn vị điện tích hạt nhân nguyên tử

Ⓑ Số proton trong nguyên tử bằng số nơtron

Ⓒ Số hiệu nguyên tử bằng số thứ tự của nguyên tố trong bảng hệ thống tuần hoàn

Ⓓ Số ptoton trong hạt nhân bằng số electron ở lớp vỏ

Câu 7 Cho các mệnh đề sau :

① Chỉ có hạt nhân nguyên tử Oxi mới có 8 proton

② Chỉ có hạt nhân nguyên tử Oxi mới có 8 nơtron

③ Chỉ có trong hạt nhân nguyên tử Oxi, tỉ lệ giữa số p và số n là 1:1

④ Chỉ có nguyên tử oxi mới có 8 electron

Mệnh đề sai là :

Ⓐ ①và② Ⓑ ①và③ Ⓒ ②và④ Ⓓ ③và④

Câu 8 Biểu thức nào sau đây chỉ cách tính số khối hạt nhân :

Ⓐ A = Z – N Ⓑ A = P + N + E Ⓒ A = P + N Ⓓ Đáp án khác

Câu 9 Nguyên tử hiđrô đơn giản nhất là nguyên tử gồm có :

Ⓐ 1p, 1e, 1n Ⓑ 1p, 1e, 0n Ⓒ 0p, 1e, 1n Ⓓ 1p, 0e, 1n

Câu 10 Một nguyên tử có khối lượng là 80, số hiệu nguyên tử là 35.

Nguyên tử đó có :

Ⓐ 45p, 35n Ⓑ 45n, 35e Ⓒ 35p, 35n Ⓓ 35p, 35e

Trang 4

Câu 11 Một nguyên tử có số hiệu là 29 và số khối là 61 thì nguyên tử đó

phải có :

Ⓐ 90 nơtron Ⓑ 29 nơtron Ⓒ 61 electron Ⓓ 61 nơtron

Câu 12 Một nguyên tử có số khối là 167 với số hiệu nguyên tử là 68.

Nguyên tử của nguyên tố này có:

Ⓐ 55p, 56e, 55n Ⓑ 68p, 68e, 99e

Ⓒ 68p, 99e, 68n Ⓓ 99p, 68e, 38n

Câu 13 Một mol nguyên tử có chứa 4,82.1024 electron Nguyên tử đó có số hiệu là :

Ⓐ 2 Ⓑ 4 Ⓒ 6 Ⓓ 8

Câu 14 Mệnh đề nào sau đây không đúng ?

① Số điện tích hạt nhân đặc trưng cho một nguyê tố hóa học.

② Chỉ có hạt nhân nguyên tử Cacbon mới có 6 nơtron

③ Chỉ có hạt nhân nguyên tử Cacbon mới có 6 proton

④ Chỉ có vỏ nguyên tử oxi mới có 8 electron

Ⓐ ③ Ⓑ ④ Ⓒ ②và③ Ⓓ ③và④

Câu 15 Clo trong tự nhiên có số khối là 37 Biết số nơtron hơn số proton

không quá 3 đơn vị Vậy số lượng các loại hạt trong nguyên tử Clo là :

a Số proton :

Ⓐ 15p Ⓑ 16p Ⓒ 17p Ⓓ 18p

b Số nơton :

Ⓐ 17n Ⓑ 18n Ⓒ 19n Ⓓ 20n

c Số electron :

Ⓐ 16e Ⓑ 17e Ⓒ 18e Ⓓ 19e

Câu 16 Nguyên tố X có tổng số hạt (p, n, e) là 16, hạt mang điện nhiều

hơn hạt không mang điện là 4 hạt thì nguyên tử của nguyên tố X có:

a Số proton :

Ⓐ 4p Ⓑ 5p Ⓒ 6p Ⓓ 7p

b Số khối của hạt nhân là :

Ⓐ 10 Ⓑ 11 Ⓒ 12 Ⓓ 13

c Nguyên tố X là:

Ⓐ Beri(Be) Ⓑ Bo(B) Ⓒ Cacbon(C) Ⓓ Nitơ(N)

Câu 17 Nguyên tử của nguyên tố A có tổng số hạt là 58 Biết số hạt

mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 25 hạt Số khối của A là :

Ⓐ 55 Ⓑ 68 Ⓒ 70 Ⓓ 80

Câu 18 Trong nguyên tử của một nguyên tố A có tổng các hạt là 115.

Biết số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 1 hạt Kí hiệu của A là :

Ⓐ 1939A Ⓑ 1938A Ⓒ 3920A Ⓓ 3820A

Câu 19 Trong nguyên tử của nguyên tố A có tổng các hạt là 36 Biết số

hạt mang điện nhiều gấp đôi số hạt không mang điện Số khối và điện tích hạt nhân của A lần lượt là :

Trang 5

Ⓐ 23 và 10+ Ⓑ 24 và 11+ Ⓒ 25 và 12+ Ⓓ 26 và 13+

Câu 20 Nguyên tử của nguyên tố A có tổng các hạt là 82, số khối là 56.

điện tích hạt nhân của A là :

Ⓐ 87 Ⓑ 29+ Ⓒ 26+ Ⓓ 11

Câu 21 Nguyên tử của một nguyên tố có tổng các hạt là 34 Tên nguyên

tố đó là :

Ⓐ Na Ⓑ K Ⓒ Mg Ⓓ Ca

Câu 22 Nguyên tử của một nguyên tố có tổng các hạt là 28 Số khối của

A là :

Ⓐ 17 Ⓑ 18 Ⓒ 19 Ⓓ 20

Câu 23 Ion X– có 10 electron Hạt nhân nguyên tử của nguyên tố X có

10 nơtron Nguyên tử khối của X là :

Ⓐ 19 Ⓑ 20 Ⓒ 21 Ⓓ 22

Câu 24 Cho số hiệu nguyên tử của Clo, Oxi, Natri và Hiđrô lần lượt là

17, 8, 11 và 1 Hãy xét xem kí hiệu nào sau đây không đúng ?

Ⓐ 1736Cl Ⓑ 168 O Ⓒ 1123Na Ⓓ 12H

Câu 25 Môt nguyên tử của nguyên tố X có 75 electron và 110 nơtron.

Hỏi kí hiện nguyên từ nào sau đây là của nguyên tố X ?

Ⓐ 185110X Ⓑ 185185X Ⓒ 18575 X Ⓓ 18575 X

Câu 26 Nguyên tử nào sau đây có chứa đồng thời 20 nơtron, 19 proton

và 19 electron ?

Ⓐ 1737Cl Ⓑ 1939K Ⓒ 1840Ar Ⓓ 4020Ca

Câu 27 Nguyên tử 42He khác với nguyên tử 7

3Li Chọn câu đúng?

Ⓐ Nguyên tử He hơn nguyên tử Li 1 proton

Ⓑ Nguyên tử He hơn nguyên tử Li 1 nơtron

Ⓒ Nguyên tử He hơn nguyên tử Li 2 proton

Ⓓ Nguyên tử He hơn nguyên tử Li 2 nơtron

Câu 28 Khẳng định nào sau đây là đúng ?

Ⓐ Đồng vị là những chất cùng điện tích hạt nhân Z

Ⓑ Đồng vị là những nguyên tố có cùng số khối A

Ⓒ Đồng vị là những nguyên tố có cùng điện tích hạt nhân Z

Ⓓ Đồng vị là những nguyên tử của cùng 1 nguyên tố có cùng điện tích hạt nhân Z, nhưng khác nhau về số nơtron

Câu 29 Khẳng định nào sau đây là sai ?

Ⓐ Đồng vị là những nguyên tử có cùng số electron

Ⓑ Đồng vị là những nguyên tử có cùng số proton

Ⓒ Đồng vị là những nguyên tử có cùng số khối

Ⓓ Đồng vị là những nguyên tử có cùng điện tích hạt nhân Z

Câu 30 Hai nguyên tố đồng vị có cùng tính chất nào sau đây ?

Trang 6

Ⓐ Cùng số nguyên tử lớp ngoài cùng

Ⓑ Cùng số proton trong nhân

Ⓒ Cùng tính chất hóa học

Ⓓ Cùng có tất cả các tính chất trên

Câu 31 Một nguyên tử có 8 proton, 8 nơtron và 8 electron Chọn nguyên

tử đồng vị với nó :

Ⓐ 8p, 8n, 9e Ⓑ 8p, 9n, 9e Ⓒ 9p, 8n, 9e Ⓓ 8p, 9n, 8e

Câu 32 Cho 3 nguyên tử : 1224X , 25

12Z Phát biểu nào sau đây sai ?

Ⓐ Đây là 3 đồng vị

Ⓑ Ba nguyên tử trên đều thuộc nguyên tố Magiê

Ⓒ Hạt nhân mỗi nguyên tử đều có 12 proton

Ⓓ Số electron của các nguyên tử lần lượt là 12, 13, 14

Câu 33 Hiđrô và Oxi có các đồng vị sau : 1

18

8 O Từ các nguyên tử đồng vị của H và O, chúng có thể tạo bao nhiêu loại phân tử H2O

Ⓐ 16 Ⓑ 17 Ⓒ 18 Ⓓ 19

Câu 34 Cacbon và Oxi có các đồng vị sau : 126 C , 13

8 O Số phân tử CO2 tối đa tạo ra từ các đồng vị trên là:

Ⓐ 6 Ⓑ 9 Ⓒ 12 Ⓓ 18

Câu 35 Hai nguyên tử nào là đồng vị của một nguyên tố ?

Ⓐ 136 X và 12

6 X Ⓑ 1632X và 32

17X Ⓒ 187 X và 18

8 X Ⓓ 1735X và 35

Câu 36 Hai nguyên tử nào là đồng vị của một nguyên tố ?

Ⓐ 1632X và 32

15X Ⓑ 187 X và 18

9 X Ⓒ 1632X và 30

16X Ⓓ 1630X và 30

Câu 37 Hai nguyên tử nào là đồng vị của một nguyên tố ?

Ⓐ 1224X và 25

12X Ⓑ 1020X và 20

11X Ⓒ 1931X và 32

19X Ⓓ 1931X và 31

Câu 38 Cặp chất nào là đồng vị và có số electron bằng nhau ?

Ⓐ 4020Ca2+

và 40

và 57 3

Ⓒ 1939K+

và 40

Ⓓ 1224Mg2+

và 25

Câu 39 Hãy cho biết trong các đồng vị sau đây của Fe thì đồng vị nào có

tỉ lệ số p : số n là 13 :15 ?

Ⓐ 55Fe Ⓑ 56Fe Ⓒ 57Fe Ⓓ 5826Fe

Câu 40 Nguyên tử nào có số nơtron nhỏ nhất ?

Ⓐ 23592 U Ⓑ 23993 Np Ⓒ 23994 Pu Ⓓ 24395 Am

Câu 41 Hạt nhân của nguyên tử nào có số hạt nơtron là 20 ?

Ⓐ 1123Na Ⓑ 1632S Ⓒ 1531P Ⓓ 1939K

Câu 42 Hai đồng vị bền của Clo, chúng khác nhau về :

Ⓐ Số hiệu nguyên tử Ⓑ Số proton trong hạt nhân

Trang 7

Ⓒ Số electron ở vỏ nguyên tử Ⓓ Số khối A.

Câu 43 Đồng có 2 đồng vị : 63

29Cu và 65

29Cu Phần trăm mỗi đồng vị trong tự nhiên là 73% và 27% thì nguyên tử khối của Cu là:

Ⓐ 63,65 Ⓑ 64,02 Ⓒ 63,54 Ⓓ 64,50

Câu 44 Niken có các đồng vị và tỉ lệ phần trăm như sau : 58

28Ni (67,76%)

60

28Ni (26,16%), 61

28Ni (2,42%) và 62

28Ni (3,66%) Nguyên tử khối trung bình của Ni là:

Ⓐ 60,14 Ⓑ 59,54 Ⓒ 58,54 Ⓓ 58,74

Câu 45 Argon có các đồng vị và tỉ lệ phần trăm như sau : 36 1840Ar (99,63%),

18Ar (0,31%), 38

18Ar (0,06%) Nguyên tử khối trung bình của Ar là:

Ⓐ 39,75 Ⓑ 37,55 Ⓒ 38,25 Ⓓ 39,98

Câu 46 Nguyên tố Cacbon có 2 đồng vị bền: 126 C chiếm 98,89% và 13

chiếm 1,11% Nguyên tử khối trung bình của nguyên tố Cacbon là:

Ⓐ 12,500 Ⓑ 12,022 Ⓒ 12,011 Ⓓ 12,055

Câu 47 Nguyên tử trung bình của nguyên tố Bo là 10,81 Nguyên tử bo

trong tự nhiên gồn 2 đồng vị : 10

B và 11

B Tỉ lệ phần trăm đồng vị 11

B là :

Ⓐ 19% Ⓑ 75% Ⓒ 20% Ⓓ 81%

Câu 48 Các electron của nguyên tử nguyên tố X được phân bố trên 3

lớp, lớp thứ ba có 6 electron Số đơn vị điện tích hạt nhân cùa nguyên tử nguyên tố X là :

Ⓐ 6 Ⓑ 8 Ⓒ 14 Ⓓ 16

Câu 49 Lớp e nào có số electron tối đa là 8 ?

Ⓐ n = 1 Ⓑ n = 2 Ⓒ n = 3 Ⓓ n = 4

Câu 50 Lớp N có số e tối đa là bao nhiêu ?

Ⓐ 2 Ⓑ 18 Ⓒ 8 Ⓓ 32

Câu 51 Lớp L có số phân lớp là bao nhiêu ?

Ⓐ 1 Ⓑ 2 Ⓒ 3 Ⓓ 4

Câu 52 Lớp thứ 3 có số phân lớp là bao nhiêu ?

Ⓐ 1 Ⓑ 2 Ⓒ 3 Ⓓ 4

Câu 53 Số electron tối đa trong phân lớp f và phân lớp p lần lượt là :

Ⓐ 10e và 14e Ⓑ 14e và 6e Ⓒ 6e và 14e Ⓓ 10e và 18e

Câu 54 Số electron tối đa trong một Obitan là :

Ⓐ 2e Ⓑ 3e Ⓒ 4e Ⓓ 5e

Câu 55 Tổng số Obitan nguyên tử của lớp N là :

Ⓐ 1 Ⓑ 4 Ⓒ 9 Ⓓ 16

Câu 56 Tổng số Obitan nguyên tử của lớp L là :

Ⓐ 1 Ⓑ 4 Ⓒ 9 Ⓓ 16

Trang 8

Câu 57 Tổng số Obitan nguyên tử của lớp K là :

Ⓐ 1 Ⓑ 4 Ⓒ 9 Ⓓ 16

Câu 58 Nguyên tử 168 O có số electron được phân bố trên các lớp là:

Ⓐ 2, 6 Ⓑ 2, 4, 2 Ⓒ 2, 8, 6 Ⓓ 2, 8, 4, 2

Câu 59 Nguyên tử Rubidi 8637Rb có tổng số hạt n, p, e là:

Ⓐ 37 Ⓑ 86 Ⓒ 113 Ⓓ 49

Câu 60 Nguyên tử Platin 195

78 Pt có tổng số hạt n, p, e là:

Ⓐ 78 Ⓑ 195 Ⓒ 273 Ⓓ 117

Câu 61 Nguyên tử Molipden 9642Mo có tổng số hạt p và e là:

Ⓐ 42 Ⓑ 96 Ⓒ 138 Ⓓ 84

Câu 62 Cho biết số lớp electron của nguyên tử có Z = 30 ?

Ⓐ 1 Ⓑ 2 Ⓒ 3 Ⓓ 4

Câu 63 Cho biết số electron ngoài cùng của nguyên tử có Z = 29 ?

Ⓐ 1 Ⓑ 2 Ⓒ 4 Ⓓ 6

Câu 64 Xét các nguyên tố : 4X ,15Y ,17Z ,10T Các nguyên tố có cùng số lớp electron là:

Ⓐ X và Y; T và Z Ⓑ X và Z; Y và T

Ⓒ X và T; Y và Z Ⓓ Tất cả đều sai

Câu 65 Nguyên tử Cacbon (Z = 6) ở trạng thái có bản có bao nhiêu

electron độc thân ?

Ⓐ 2e Ⓑ 3e Ⓒ 4e Ⓓ 6e

Câu 66 Nguyên tử ở trạng thái có bản có số e độc thân nhiều nhất là :

Ⓐ S(Z = 16) Ⓑ P(Z = 15) Ⓒ Si(Z = 14) Ⓓ Cl(Z = 17)

Câu 67 Cho các nguyên tố : 4Be ,12Mg ,14Si ,17Cl ,20Ca Trong nguyên tử của các nguyên tố có số electron ở lớp ngoài cùng bằng nhau là:

Ⓐ Be, Mg, Si Ⓑ Be, Cl, Ca Ⓒ Be, Mg, Ca Ⓓ Mg, Si, Ca

Câu 68 Cho các nguyên tố có số hiệu nguyên tử lần lượt là : 3, 6, 9, 18.

Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử của các nguyên tố đó lần lượt là :

Ⓐ 1, 4, 7, 6 Ⓑ 1, 4, 7, 8

Ⓒ 1, 2, 5, 6 Ⓓ Đều có 8 electron

Câu 69 Thứ tự các mức năng lượng nào sau đây đúng ?

Ⓐ 1s 2s 2p 3s 3p 4s 3d 4p 5s 4d 5p 6s 4f 5d 6p 7s

Ⓑ 1s 2s 2p 3s 3p 4s 3d 4p 5s 4d 5p 6s 4f 6p 5d 7s

Ⓒ 1s 2s 2p 3s 3p 3d 4s 4p 5s 4d 5p 6s 4f 5d 6p 7s

Ⓓ 1s 2s 2p 3s 3p 4s 3d 4p 5s 4d 5p 6s 5d 4f 7s

Câu 70 Nguyên tử nào dưới đây có 1 electron độc thân ?

Ⓐ 1s22s22p63s23p2

Ⓑ 1s22s22p63s23p3

Trang 9

Ⓒ 1s22s22p63s23p4 Ⓓ 1s22s22p63s23p5

Câu 71 Nguyên tử có cấu hình electron : 1s22s22p6 là :

Ⓐ Cl Ⓑ S Ⓒ O Ⓓ F

Câu 72 Nguyên tử có cấu hình electron : 1s22s22p4 là :

Ⓐ Cl Ⓑ S Ⓒ O Ⓓ F

Câu 73 Nguyên tử có cấu hình electron : 1s22s22p63s23p4 là :

Ⓐ Cl Ⓑ S Ⓒ O Ⓓ F

Câu 74 Nguyên tử có cấu hình electron : 1s22s22p63s23p5 là :

Ⓐ Cl Ⓑ S Ⓒ O Ⓓ F

Câu 75 Cấu hình electron ở trạng thái cơ bản của nguyên tử nào được

viết đúng ?

Ⓐ 1s21p62s2 Ⓑ 1s22s22p53s1

Ⓒ 1s22s22p63d1 Ⓓ 1s22s22p63s23p2

Câu 76 Cấu hình electron ở trạng thái cơ bản của nguyên tử nào được

viết sai ?

Ⓐ H(Z = 1): 1s1 Ⓑ Na(Z = 11): 1s22p63s1

Ⓒ Ca(Z = 20): 1s22s22p63s23p64s2 Ⓓ Na+(Z = 11): 1s22s22p6

Câu 77 Nguyên tử Clo (Z = 17) ở trạng thái cơ bản có cấu hình e là :

Ⓐ 1s22s22p63s23p5 Ⓑ 1s22s22p63s23p33d2

Ⓒ 1s22s22p63s23p6 Ⓓ 1s22s22p63s23p53d2

Câu 78 Nguyên tử Canxi(Z = 20) ở trạng thái cơ bản có cấu hình e là :

Ⓐ 1s22s22p63s2 Ⓑ 1s22s22p63s23p2

Ⓒ 1s22s22p63s23p64s2 Ⓓ 1s22s22p63s23p64d54s2

Câu 79 Nguyên tử đồng (Z = 29) ở trạng thái cơ bản có cấu hình e là :

Ⓐ 1s22s22p63s23p63d84s2 Ⓑ 1s22s22p63s23p63d104s1

Ⓒ 1s22s22p63s23p63d84s24p2 Ⓓ 1s22s22p63s23p63d84s24p1

Câu 80 Cho biết cấu hình electron của các nguyên tố như sau :

X : 1s22s22p63s23p4 Y: 1s22s22p63s23p64s2 Z: 1s22s22p63s23p6

Ⓐ X và Y là kim loại, Z là phi kim

Ⓑ X là phi kim, Y là kim loại, Z là khí hiếm

Ⓒ X là kim loại, Y là phi kim, Z là khí hiếm

Ⓓ Tất cả đều sai

Câu 81 Nguyên tố nào có cấu hình electron dưới đây là kim loại ?

(I) : 1s2 (II) : 1s22s22p63s23p3

(III) : 1s22s22p63s23p64s2 (IV) : 1s22s22p63s23p63d104s24p3

Ⓐ (I) Ⓑ (III) Ⓒ (I) và (II) Ⓓ (III) và (IV)

Câu 82 Nguyên tố nào có cấu hình electron dưới đây là kim loại ?

(I) : 1s22s22p63s23p4 (II) : 1s22s22p63s23p3

Trang 10

(III) : 1s22s22p63s23p64s2 (IV) : 1s22s22p63s23p63d64s2

Ⓐ (III) Ⓑ (II) và (III) Ⓒ (III) và (IV) Ⓓ (II)

Câu 83 Nguyên tố nào có cấu hình electron dưới đây là phi kim ?

(I) : 1s22s22p63s2 (II) : 1s22s22p63s23p3

(III) : 1s22s22p63s23p63d64s2 (IV) : 1s22s22p1

Ⓐ (III) Ⓑ (II) Ⓒ (III) và (IV) Ⓓ Không có

Câu 84 Nguyên tử 27X có cấu hình electron: 1s22s22p63s23p1 Hạt nhân nguyên tử X có:

Ⓐ 14n, 13p, 13e Ⓑ 13n, 14p Ⓒ 13p, 14n Ⓓ 13p, 14e

Câu 85 Hãy cho biết số electron lớp ngoài cùng của dãy các nguyên tử

của nguyên tố nào sau đây bằng 2 ?

Ⓐ Na, Si, H, Cl Ⓑ K, Mg, Cu, Li

Ⓒ Zn, Br, Ca, P Ⓓ Ca, Zn, Mg, Fe

Câu 86 Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tố nào sau đây

thuộc nguyên tố khí hiếm ?

Ⓐ 3s23p3 Ⓑ 2s22p6 Ⓒ 3s23p2 Ⓓ 4s24p5

Câu 87 Số hiệu nguyên tử của nguyên tố có lớp electron ngoài cùng 4s1

là :

Ⓐ 19 Ⓑ 29 Ⓒ 24 Ⓓ 21

Câu 88 Tổng số electron của 2 phân lớp 2s và 2p của nguyên tử Nitơ14

7 N là :

Ⓐ 7 Ⓑ 5 Ⓒ 3 Ⓓ 1

Câu 89 Trong các dãy phân lớp sau, dãy nào có các phân lớp đã bảo

hòa ?

Ⓐ s1, p3, d5, f7 Ⓑ s2, p6, d10, f14 Ⓒ s2, p3, d5, f10 Ⓓ s2, p3, d8, f12

Câu 90 Một ion có kí hiệu là12Mg2+

Ion này có số electron là:

Ⓐ 2 Ⓑ 10 Ⓒ 12 Ⓓ 22

Câu 91 Các ion sau : 10F

-,11Na+

, 2

, 3

l có:

Ⓐ Số proton giống nhau Ⓑ Số electron giống nhau

Ⓒ Số khối giống nhau Ⓓ Không có gì giống nhau

Câu 92 Cation M+ có cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng là 2p6 Cấu hình electron đầy đủ của nguyên tố M là :

Ⓐ 1s22s22p2 Ⓑ 1s22s22p63s1 Ⓒ 1s22s22p63s2 Ⓓ 1s22s22p4

Câu 93 Anion X 2– có cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng là 2p6 Cấu hình electron đầy đủ của nguyên tố X là :

Ⓐ 1s22s22p2 Ⓑ 1s22s22p63s1 Ⓒ 1s22s22p63s2 Ⓓ 1s22s22p4

Câu 94 Một Cation Rn+ có cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng là 2p6 Cấu hình electron ở lớp vỏ ngoài cùng của R có thể là :

Ⓐ 3s2 Ⓑ 3s23p1 Ⓒ 3s1 Ⓓ A, B, C đúng

Trang 11

Câu 95 Một Cation M n– có cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng là 3p6 Cấu hình electron ở lớp vỏ ngoài cùng của M có thể là :

Ⓐ 3s23p5 hay 3s23p4 Ⓑ 4s24p3

Ⓒ 4s13s2 hay 4p1 Ⓓ 3s1 hay 3s2

Câu 96 Cho nguyên tử X có tổng số electron trên phân lớp p là 9 Cấu

hình electron của X là :

Ⓐ 1s22s22p63s1 Ⓑ 1s22s22p63s23p1

Ⓒ 1s22s22p63s23p4 Ⓓ 1s22s22p63s23p3

Câu 97 Nguyên tử X có 7 electron s Cấu hình e có thể có của X là:

Ⓐ 1s22s22p63s23p63d54s1 Ⓑ 1s22s22p63s23p64s1

Ⓒ 1s22s22p63s23p63d104s1 Ⓓ A, B và C đều đúng

Câu 98 Cho nguyên tử 26Fe Nếu nguyên tử Fe mất 2e thì cấu hình electron là:

Ⓐ 1s22s22p63s23p63d6 Ⓑ 1s22s22p63s23p63d5

Ⓒ 1s22s22p63s23p63d44s2 Ⓓ 1s22s22p63s23p63d7

Câu 99 Nguyên tử Canxi có kí hiệu40

20Ca Phát biểu nào sau đây là sai?

Ⓐ Canxi chiếm ô thứ 20 trong bảng hệ thống tuần hoàn

Ⓑ Tổng số hạt trong nguyên tử Canxi là 40

Ⓒ Số hiệu nguyên tử của Canxi là 20

Ⓓ Nguyên tử Canxi có 2 electron ở lớp ngoài cùng

Câu 100 Biết hạt nhân nguyên tử Photpho (P) có 15 proton Kết luận nào

sau đây là đúng nhất ?

Ⓐ Photpho là nguyên tố kim loại

Ⓑ Hạt nhân nguyên tử Photpho có 15 nơtron

Ⓒ Lớp ngoài cùng của nguyên tử Photpho có 7 electron

Ⓓ Nguyên tử Photpho có 15e được phân bố trên các lớp là 2, 8, 5

Câu 101 Một kim loại M dễ dàng mất 2 điện tử cho ra ion M2+ Vậy cấu hình electron của M sẽ là:

Ⓐ 1s22s22p63s23p63d104s2

Ⓑ 1s22s22p63s23p63d64s2

Ⓒ 1s22s22p63s23p64s2 Ⓓ 1s22s22p63s23p64s1

Câu 102 Cho hợp chất MX3 Tổng số hạt proton, electron, nơtron là 196, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 60 Khối lượng nguyên tử X lớn hơn của M là 8 Tổng số 3 loại hạt trong ion X–

nhiều hơn trong ion M3+ là 16 M và X lần lượt là :

Ⓐ Al và Cl Ⓑ Mg và Br Ⓒ Al và Br Ⓓ Cr và Cl

Ngày đăng: 27/06/2013, 11:46

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w