1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề kiểm tra Ngữ văn 10 HK II

3 1,1K 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề kiểm tra HKII – Môn Ngữ Văn – Khối 10
Chuyên ngành Ngữ Văn
Thể loại Đề kiểm tra
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 69,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hồi trống thách thức, minh oan và đoàn tụ Câu 3: Nét mới trong giá trị nhân đạo của Nguyễn Du là: a.. Phong cách ngôn ngữ Câu 5: Ý nào dưới đây không có trong những ý chính của Đại cáo b

Trang 1

Họ tên:

Lớp:

Điểm Họ tên giám thị Họ tên giám khảo

Đề thi HKII – Môn Ngữ Văn – Khối 10 - Đề B

( Thời gian làm bài : 90 phút)

I Phần trắc nghiệm:

Câu 1: Ý nào sau đây không có trong Tựa trích diễm thi tập của Hoàng Đức Lương ?

a Quan niệm thơ ca chỉ để mua vui

b Hoặc vì bận việc không rỗi thì giờ để biên tập hoặc lận đận về khoatrường

c.Thơ văn nếu không có lệnh của vua, không dám khắc ván lưu hành

d Có người yêu thích thơ văn nhưng ngại vì công việc nặng nhọc, tài lực kém cỏi

Câu 2: Ý nghĩa của nhan đề đoạn trích “Hồi trống Cổ Thành”

a Thúc giục trận chiến

b Hồi trống thể hiện tính cách ngay thẳng của Trương Phi

c Hồi trống là điều kiện, là biểu tượng của lòng trung nghĩa

d Hồi trống thách thức, minh oan và đoàn tụ

Câu 3: Nét mới trong giá trị nhân đạo của Nguyễn Du là:

a Làm thơ để nói chí

b Đề cao giá trị tinh thần và chủ thể sáng tạo những giá trị tinh thần ấy

c Cảm thông cho thân phận bé nhỏ, dưới đáy của xã hội

d Phê phán xã hội phong kiến

Câu 4: “ Lời nhận xét ấy có đúng không? Đúng quá đi chứ! Nào, mời bạn cùng tôi đi phân tích tác phẩm để hiểu rõ vấn đề!

(Trích từ bài làm của học sinh)

Lỗi sử dụng tiếng Việt mắc phải:

a Không đúng ngữ nghĩa b Ngữ pháp

c.Lỗi phát âm, chữ viết d Phong cách ngôn ngữ

Câu 5: Ý nào dưới đây không có trong những ý chính của Đại cáo bình Ngô của Nguyễn Trãi?

a Tố cáo tội ác kẻ thù xâm lược b Ca ngợi thiên nhiên Lam Sơn

c Nêu luận đề chính nghĩa d Quá trình kháng chiến

Câu 6 Lời Từ Hải trong lúc chia tay Thúy Kiều cho thấy nhân vật này:

a Là một người khảng khái, cương trực, vì dân trừ hại

b Là người đức độ, chí công vô tư

c Là người có chí phi thường, tự tin và bản lĩnh

d Là người vui duyên mới, vui trong hạnh phúc đôi lứa

Câu 7: Dòng nào dưới đây nhận xét chưa đúng về những sáng tạo của Nguyễn Du trong Truyện Kiều?

a Khả năng vận dụng thể thơ lục bát một cách rất điêu luyện

b Nghệ thuật xây dựng, miêu tả nhân vật tài tình

c Sáng tạo cốt truyện li kì, hấp dẫn

Trang 2

d Ngoõn ngửừ trong saựng, giaứu chaỏt bieồu caỷm

Caõu 8: Haứnh ủoọng cuỷa Trửụng Phi trong ủoaùn trớch “Hoài troỏng Coồ Thaứnh” theồ hieọn tớnh caựch:

a.Suy nghú giaỷn ủụn b Mửu trớ

c Duừng caỷm d Noựng naỷy, troùng leừ phaỷi

Caõu 9: Ngoõ Tửỷ Vaờn ủoỏt ủeàn vỡ lyự do

a Choỏng laùi meõ tớn, dũ ủoan

b Theồ hieọn thaựi ủoọ cao ngaùo cuỷa mỡnh

c Muoỏn giửừ chửực phaựn sửù ủeàn Taỷn Vieõn

d Vỡ muoỏn trửứ haùi cho daõn laứnh

Caõu 10: ẹaởc trửng cụ baỷn cuỷa ngoõn ngửừ ngheọ thuaọt laứ:

a Tớnh thaồm mú, tớnh truyeàn caỷm vaứ tớnh caự theồ hoựa

b Tớnh hỡnh tửụùng, tớnh truyeàn caỷm vaứ tớnh thaồm mú

c Tớnh hỡnh tửụùng, tớnh truyeàn caỷm vaứ tớnh caự theồ hoựa

d Tớnh hỡnh tửụùng, tớnh thaồm mú vaứ tớnh caự theồ hoựa

Caõu 11: “ẹa taứi nhửng cuừng ủa nghi gian traự”laứ noựi ủeỏn nhaõn vaọt naứo trong Tam Quoỏc?

Caõu 12: Doứng naứo dửụựi ủaõy nhaọn xeựt khoõng ủuựng veà Chinh Phuù Ngaõm

a Khuực ngaõm noựi leõn sửù oaựn gheựt chieỏn tranh phi nghúa

b Khuực ngaõm ủửụùc vieỏt theo theồ thụ luùc baựt

c Khuực ngaõm theồ hieọn taõm traùng khao khaựt haùnh phuực lửựa ủoõi

d Khuực ngaõm dieón taỷ noói nhụự da dieỏt cuỷa ngửụứi chinh phuù

II Phaàn tửù luaọn:

Caõu 1: Em haừy chổ ra bieọn phaựp tu tửứ trong vớ duù sau vaứ neõu taực duùng?

“Ta daùi, ta tỡm nụi vaộng veỷ

Ngửụứi khoõn ngửụứi ủeỏn choỏn lao xao

( Nguyeón Bổnh Khieõm) Caõu 2: Tuùc ngửừ coự caõu:

Moọt caõy laứm chaỳng neõn non

Ba caõy chuùm laùi neõn hoứn nuựi cao

Haừy giaỷi thớch vaứ laỏy daón chửựng trong ủụứi soỏng haống ngaứy ủeồ minh hoùa



PHIEÁU TRAÛ LễỉI TRAẫC NGHIEÄM

- Đối với mỗi câu trắc nghiệm, thí sinh đợc chọn và tô kín một ô tròn tơng ứng với phơng án trả lời Cách tô đúng : 

Trang 3

ĐÁP ÁN ĐỀ THI HỌC KÌ II KHỐI 10 MÔN NGỮ VĂN NĂM HỌC 2007 -2008

I Phần trắc nghiệm:

Đề B

II PHẦN TỰ LUẬN:

Câu 1: Em hãy chỉ ra phép đối trong ví dụ sau và nêu tác dụng?

“Ta dại, ta tìm nơi vắng vẻ Người khôn người đến chốn lao xao

( Nguyễn Bỉnh Khiêm) BPNT: Phép đối: Ta/ Người : Dại/ Khôn: Nơi vắng vẻ/ chốn lao xao ( 1 đ)

Tác dụng: Nhấn mạnh sự lựa chọn ở ẩn của tác giả 1 đ

Câu 2: ( 5đ) Tục ngữ có câu:

Một cây làm chẳng nên non

Ba cây chụm lại nên hòn núi cao

Hãy giải thích và lấy dẫn chứng trong đời sống hằng ngày để minh họa

Dàn bài chi tiết

a Giải thích ý nghĩa của câu tục ngữ:

- Nghĩa đen: một cây – số lượng ít, phân tán, ba cây chỉ số lượng nhiều, tập trung

- Nghĩa bóng: Một cây chỉ sự đơn đọc, lẻ loi, không thể làm được việc gì lớn, ba cây chỉ sự đoàn kết, đồng lòng, có sức mạnh để làm việc lớn

b/ Dẫn chứng để chứng minh ý nghĩa trên:

- Trong gia đình Thương yêu, giúp đỡ, đùm bọc nhau

- Trong nhà trường: Đoàn kết , hỗ trợ nhau trong học tập

- Ngoài xã hội: Đoàn kết trong lao động, phong trào xã hội, …

c/ Rút bài học:

- Phải biết cách đoàn kết, và giúp đỡ nhau

- Đoàn kết nhưng không bè phái, giúp đỡ nhưng không phải ỷ lại

Ngày đăng: 27/06/2013, 11:45

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w