Hỏi điểm nào trong các điểm sau là ảnh của M qua phép đối xứng tâm I Câu 22.. Hỏi điểm nào trong các điểm sau là ảnh của M qua phép đối xứng trục Ox... Hỏi đường thẳng nào trong các đườn
Trang 1ĐỀ SỐ 1 ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT – HÌNH HỌC 11 - CHƯƠNG I
Đề có 25 câu trắc nghiệm Thời gian làm bài 45 phút
Họ và tên: Lớp: Mã đề
PHIẾU TRẢ LỜI TRẮC NGHIỆM
☺
☺ A B C D ☺ ☺ A B C D ☺ ☺ A B C D ☺ ☺ A B C D ☺ ☺ A B C D
1 6 11 16 21
2 7 12 17 22
3 8 13 18 23
4 9 14 19 24
5 10 15 20 25
Câu 1 Cho hình bình hành ABCD Phép tịnh tiến T DA biến:
A B thành C B C thành A C C thành B D A thành D
Câu 2 Cho v (−1;5)
và điểm M' 4; 2( ) Biết M’ là ảnh của M qua phép tịnh tiến T v Tọa độ M là
A M( )3; 7 B M(5; 3− ) C M(3; 7− ) D M(−4;10)
Câu 3 Cho v( )3;3
và đường tròn ( ) 2 2
C x +y − x+ y− = Ảnh của ( )C qua T v là( )C' :
A ( ) (2 )2
x− + y− =
C ( ) (2 )2
Câu 4 Cho v (−4; 2)
và đường thẳng ∆: 2x− − =y 5 0 Hỏi ảnh của ∆ qua T v là đường thẳng ∆' :
A ∆' : 2x− + =y 5 0 B ∆' :x−2y− =9 0 C ∆' : 2x+ − =y 15 0 D ∆' : 2x− − =y 15 0
Câu 5 Cho ∆ABC có A( ) ( ) (2; 4 ,B 5;1 ,C − −1; 2) Phép tịnh tiến T BC biến ∆ABC thành ∆A B C' ' ' Tọa độ trọng tâm của ∆A B C' ' ' là:
A (−4; 2) B (− −4; 2) C (4; 2− ) D ( )4; 2
Câu 6 Biết M'(−3;0) là ảnh của M(1; 2− ) qua T u , M'' 2;3( ) là ảnh của M qua ' T v Tọa độ u + =v
A (3; 1− ) B (−1;3) C (− −2; 2) D ( )1;5
Câu 7 Khẳng định nào sai:
A Phép tịnh tiến bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kỳ
B Phép quay bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kỳ
C Nếu M’ là ảnh của M qua phép quay Q(O,α) thì (OM OM'; )=α
D Phép quay biến đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính
Câu 8 Trong mặt phẳng Oxy, ảnh của điểm M(−6;1)qua phép quay ( 0)
: 90
A M'(− −1; 6) B M' 1;6( ) C M'(− −6; 1) D M' 6;1( )
Câu 9 Trong mặt phẳng Oxy, qua phép quay ( 0)
: 90
Q O − , M' 3; 2( − )là ảnh của điểm :
A M(−3; 2) B M( )2;3 C M(− −3; 2) D M( )2;3
Trang 2Câu 10 Cho hình bình hành ABCD tâm O, phép quay ( 0)
; 180
Q O − biến đường thẳng AD thành đường thẳng:
Câu 11 Cho ngũ giác đều ABCDE tâm O Phép quay nào sau đây biến ngũ giác thành chính nó
:180
;180
Q A C ( 0)
;180
Q D D Cả A.B.C đều sai
Câu 12 Phép biến hình nào sau đây không có tính chất : “ Biến một đường thẳng thành đường thẳng song
song hoặc trùng nó”
A Phép tịnh tiến B Phép đối xứng trục
C Phép đối xứng tâm D Phép vị tự
Câu 13 Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào đúng
A Phép vị tự là một phép dời hình
B Có một phép đối xứng trục là phép đồng nhất
C Phép đồng dạng là một phép dời hình
D Thực hiện liên tiếp phép quay và phép vị tự ta được phép đồng dạng
Câu 14 Trong hệ tục Oxy cho M(0;2); N(-2;1); (1; 2)v
T
v
biến M, N thành M’, N’ thì độ dài M’N’ là:
A 13 ; B 10 ; C 3; D 5
Câu 15 Chọn 12 giờ làm gốc Khi kim giờ chỉ 1 giờ đúng thì kim phút đã quay được một góc lượng giác:
A 900 B -3600 C 1800 D -7200
Câu 16 Trong hệ trục Oxy cho đường thẳng : 2x+ − =y 3 0 ( )d Phép vị tự tâm O tỉ số 2 biến đường thẳng (d) thành đường nào
A 2x+y+3=0 B.2x+y-6=0 C.4x+2y-3=0 D.4x+2y-5=0
Câu 17 Phép vị tự tâm (0; 0)O tỉ số -2 biến đường tròn: (x-1)2+(y-2)2 = 4 thành đường nào
A.(x-2)2+(y-4)2=16 B.(x-4)2+(y-2)2=4 C.(x-4)2+(y-2)2=16 D.(x+2)2+(y+4)2=16
Câu 18 Cho đường thẳng d có phương trình x+ y−2 =0.Phép hợp thành của phép đối xứng tâm O(0;0) và phép tịnh tiến theo v
(3;2) biến d thành đường thẳng nào
Câu 19 Cho đường thẳng d: 2x−y = 0 phép đối xứng trục Oy sẽ biến d thành đường thẳng nào
Câu 20 Cho đường tròn (C) có phương trình (x−2)2 +(y −2)2 =4 Phép đồng dạng là hợp thành của phép
vị tự tâm O(0;0), tỉ số k=2 và phép quay tâm O(0;0) góc quay 900 sẽ biến (C) thành đường tròn nào
A.(x+2)2 +(y−1)2 =16 B.(x−1)2 +(y−1)2 =16
C.(x+4)2 +(y−4)2 =16 D.(x−2)2 +(y−2)2 =16
Câu 21 Cho M(3; −1) và I(1;2) Hỏi điểm nào trong các điểm sau là ảnh của M
qua phép đối xứng tâm I
Câu 22 Cho M(2;3) Hỏi điểm nào trong các điểm sau là ảnh của M qua phép đối xứng trục Ox
Trang 3Câu 23 Cho đường thẳng d: 3x-y+1=0, đường thẳng nào trong các đường thẳng có phương trình sau là
ảnh của d qua phép quay tâm O(0 ;0) góc 900
A.x+y+1=0 B.x+3y+1=0 C.3x+y+2=0 D.x-y+2=0
Câu 24 Cho hình vuông ABCD tâm O, gọi M, N, P, Q lần lượt là trung điểm các cạnh AB, BC, CD, DA
phép dời hình nào sau đây biến ∆AMO thành ∆CPO
A.Phép tịnh tiến vecto AM
B.Phép đối xứng trục MP
C.Phép quay tâm A góc quay 1800 D.Phép quay tâm O góc quay −1800
Câu 25 Cho đường thẳng d: x = 2 Hỏi đường thẳng nào trong các đường thẳng sau là ảnh của d trong
phép đối xứng tâm O(0;0)
Trang 4ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1
☺
☺ A B C D ☺ ☺ A B C D ☺ ☺ A B C D ☺ ☺ A B C D ☺ ☺ A B C D
1 6 11 16 21
2 7 12 17 22
3 8 13 18 23
4 9 14 19 24
5 10 15 20 25
Trang 5ĐỀ SỐ 2 ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT – HÌNH HỌC 11 - CHƯƠNG I
Đề có 25 câu trắc nghiệm Thời gian làm bài 45 phút
Họ và tên: Lớp: Mã đề
PHIẾU TRẢ LỜI TRẮC NGHIỆM
☺
☺ A B C D ☺ ☺ A B C D ☺ ☺ A B C D ☺ ☺ A B C D ☺ ☺ A B C D
1 6 11 16 21
2 7 12 17 22
3 8 13 18 23
4 9 14 19 24
5 10 15 20 25
C©u 1 : Hình gồm hai đường tròn có tâm và bán kính khác nhau có bao nhiêu trục đối xứng ?
C©u 2 : Có bao nhiêu phép tịnh tiến biến đường thẳng dcho trước thành chính nó ?
C Có một phép duy nhất D Chỉ có hai phép
C©u 3 : Trong mặt phẳng Oxy cho đường thẳng d có phương trình 2x− + =y 1 0 Để phép tịnh tiến theo
vecto v
biến d thành chính nó thì v
phải là vecto nào trong các vecto sau ?
A v= −( 1; 2)
B v=( )2;1
C v=(2; 1− )
D v=( )1; 2
C©u 4 : Cho hai đường thẳng song song d và d' Có bao nhiêu phép tịnh tiến biến đường thẳng d thành
đường thẳng d' ?
C©u 5 : Trong mặt phẳng Oxy cho đường thẳng :∆ − + =x y 4 0 Hỏi trong bốn đường thẳng cho bởi các
phương trình sau đường thẳng nào có thể biến thành ∆ qua một phép đối xứng tâm ?
A 2x+ − =y 4 0 B 2x+2y− =3 0 C 2x−2y+ =1 0 D x+ − =y 1 0
C©u 6 : Trong mặt phẳng Oxy cho điểm M(−2;4) Hỏi phép vị tự tâm O tỉ số k = −2 biến M thành điểm
nào trong các điểm sau ?
A B(− −4; 8) B C(4; 8− ) C A(−8;4) D D( )4;8
C©u 7 : Trong mặt phẳng Oxy cho đường thẳng ∆ =:x 2 Trong bốn đường thẳng cho bởi các phương trình
sau đường thẳng nào là ảnh của ∆ qua phép đối xứng tâm O ?
C©u 8 :
Hợp thành của hai phép tịnh tiến Tu
và Tv
là một phép đồng nhất khi và chỉ khi
A Hai vecto u
và v
và v
vuông góc với nhau
C u+ =v 0
D u= =v 0
C©u 9 : Hình gồm hai đường tròn phân biệt có cùng bán kính có bao nhiêu tâm đối xứng ?
C©u 10 : Có bao nhiêu phép tịnh tiến biến một đường tròn cho trước thành chính nó ?
C©u 11 : Trong mặt phẳng tọa độ Oxy nếu phép tịnh tiến biến điểm A( )3;2 thành điểm A' 2;3( ) thì nó biến
điểm B( )2;5 thành
A Điểm B'(5;5) B Điểm B'(5; 2) C Điểm B'(1;1) D Điểm B'(1;6)
C©u 12 : Trong mặt phẳng Oxy cho điểm M( )2;3 Hỏi trong bốn điểm sau điểm nào là ảnh của M qua
phép đối xứng qua trục Ox ?
A A( )3;2 B D(−2;3) C B(2; 3− ) D C(3; 2− )
Trang 6C©u 13 : Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng ?
A Có phép đối xứng tâm có hai điểm biến thành chính nó
B Phép đối xứng tâm có đúng một điểm biến thành chính nó
C Phép đối xứng tâm không có điểm nào biến thành chính nó
D Có phép đối xứng tâm có vô số điểm biến thành chính nó
C©u 14 : Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng ?
A Một hình có vô số trục đối xứng thì hình đó phải là đường tròn
B Một hình có vô số trục đối xứng thì hình đó phải là hình gồm những đường tròn đồng tâm
C Một hình có vô số trục đối xứng thì hình đó phải là hình gồm hai đường thẳng vuông góc
D Đường tròn là hình có vô số trục đối xứng
C©u 15 : Trong mặt phẳng Oxy cho điểm M( )2;3 Hỏi trong bốn điểm sau điểm nào là ảnh của M qua
phép đối xứng qua đường thẳng x− =y 0 ?
A A( )3;2 B C(3; 2− ) C B(2; 3− ) D D(−2;3)
C©u 16 : Cho hai đường thẳng cắt nhau d và d' Có bao nhiêu phép tịnh tiến biến đường thẳng d thành
đường thẳng d' ?
A Không có phép nào B Có một phép duy nhất
C©u 17 : Trong mặt phẳng Oxy cho hai điểm I( )1;2 và M(3; 1− ) Trong bốn điểm sau điểm nào là ảnh của
M qua phép đối xứng tâm I ?
A B(−1;3) B B(−1;5) C A( )2;1 D D(5; 4− )
C©u 18 : Trong mặt phẳng Oxy cho điểm A(2; 5− ) Phép tịnh tiến theo vecto v( )1; 2
biến A thành điểm nào
trong các điểm sau ?
A B( )3;1 B C(3; 3− ) C E(−1;7) D D(1; 7− )
C©u 19 : Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đồ thị hàm số y=tanx Có bao nhiêu phép tịnh tiến biến đồ thị
đó thành chính nó ?
C©u 20 : Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho vecto u(3; 1− )
Phép tịnh tiến theo vecto u
biến điểm M(1; 4)−
thành
A Điểm M'(2;3) B Điểm M'(4; 5)− C Điểm M'(4;5) D Điểm M'(3; 4)−
C©u 21 : Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng ?
A Có một phép tịnh tiến theo vecto khác không biến mọi điểm thành chính nó
B Có một phép đối xứng trục biến mọi điểm thành chính nó
C Có một phép đối xứng tâm biến mọi điểm thành chính nó
D Có một phép quay biến mọi điểm thành chính nó
C©u 22 : Trong mặt phẳng Oxy cho điểm M( )2;3 Hỏi trong bốn điểm sau điểm nào là ảnh của M qua
phép đối xứng qua trục Oy ?
A A( )3;2 B B(2; 3− ) C D(−2;3) D C(3; 2− )
C©u 23 : Trong mặt phẳng Oxy cho điểm M( )1;1 Hỏi trong bốn điểm sau điểm nào là ảnh của M qua phép
quay tâm O, góc 450 ?
C©u 24 : Trong mặt phẳng Oxy cho điểm A( )4;5 Hỏi A là ảnh của điểm nào trong các điểm sau qua phép
tịnh tiến theo vecto v( )2;1
?
C©u 25 : Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng ?
A Thực hiện liên tiếp hai phép tịnh tiến sẽ được một phép tịnh tiến
B Thực hiện liên tiếp phép quay và phép tịnh tiến sẽ được một phép tịnh tiến
Trang 7C Thực hiện liên tiếp hai phép đối xứng trục sẽ được một phép đối xứng trục
D Thực hiện liên tiếp phép đối xứng qua tâm và phép đối xứng trục sẽ được một phép đối xứng tâm
Trang 8ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2
Phương án “)” là phương án đúng Ví dụ câu 1A, câu 6B
01 ) | } ~
02 ) | } ~
03 ) | } ~
04 { | ) ~
05 { | ) ~
06 { ) } ~
07 { ) } ~
08 { | ) ~
09 { | } )
10 ) | } ~
11 { | } )
12 { | ) ~
13 { ) } ~
14 { | } )
15 ) | } ~
16 ) | } ~
17 { ) } ~
18 { ) } ~
19 { | } )
20 { ) } ~
21 { | } )
22 { | ) ~
23 { | } )
24 { | ) ~
25 ) | } ~
Trang 9ĐỀ SỐ 3 ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT – HÌNH HỌC 11 - CHƯƠNG I
Đề có 20 câu trắc nghiệm Thời gian làm bài 45 phút
Họ và tên: Lớp: Mã đề
PHIẾU TRẢ LỜI TRẮC NGHIỆM
☺
☺ A B C D ☺ ☺ A B C D ☺ ☺ A B C D ☺ ☺ A B C D ☺ ☺ A B C D
1 5 9 13 17
2 6 10 14 18
3 7 11 15 19
4 8 12 16 20
C©u 1 : Trong mp Oxy cho điểm M(1;1) Điểm nào là ảnh của M qua phép quay tâm O, góc 450:
C©u 2 : Số trục đối xứng của một hình vuông bằng
C©u 3 : Cho tam giác ABC và tam giác A1B1C1 đồng dạng với nhau theo tỉ số k ≠1 Chọn câu sai
A k bằng tỉ số hai đường cao tương ứng B k bằng tỉ số hai bán kính đường tròn ngoại
tiếp tương ứng
C k bằng tỉ số hai trung tuyến tương ứng D k bằng tỉ số hai góc tương ứng
C©u 4 : Cho tam giác ABC vuông tại A nhưng không cân, đường cao AH Gọi D và E theo thứ tự là các
điểm đối xứng của điểm H qua các cạnh AB, AC; Tìm mệnh đề SAI
Phép biến hình biến D thành E là
A Phép tịnh tiến theo vectơ BC B Phép quay tâm A, góc quay 1800
C Phép vị tự tâm A, tỉ số k = −1 D Phép đối xứng tâm A
C©u 5 : Trong mp Oxy choM(-2;4) Tọa độ ảnh của điểm M qua phép vị tự tâm O tỉ số k = -2 là:
C©u 6 : Tìm mệnh đề SAI trong các mệnh đề sau
Phép dời hình biến:
A Một đoạn thẳng thành đoạn thẳng, một tia thành một tia
B Một đường thẳng thành một đường thẳng song song với nó
C Một đường tròn thành một đường tròn có bán kính bằng bán kính đường tròn đã cho
D Một tam giác thành một tam giác bằng nó
(x−2) + −(y 2) =4 Hỏi phép đồng dạng có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép vị tự tâm O, tỉ số 1
2
k= và phép quay tâm O góc 90o biến (C) thành đường tròn nào sau đây:
A ( x + 2 ) (2 + y − 1 )2 = 1 B ( x − 1 ) (2 + y − 1 )2 = 1
C ( x − 2 ) (2 + y − 2 )2 = 1 D ( x + 1 ) (2 + y − 1 )2 = 1
C©u 8 : Phép vị tự tỉ số k biến hình vuông thành
A hình thoi B hình bình hành C hình vuông D hình chữ nhật
C©u 9 : Trong mặt phẳng Oxy, qua phép quay Q(O,90o), M' 3; 2( − )là ảnh của điểm :
A M(− −2; 3) B M(− −3; 2) C M( )3; 2 D M( )2;3
C©u 10 :
Cho AB=2AC Khẳng định nào sau đây là đúng
A V( )A;2 (C)= B B V(A;−2)(B)=C C V( )A;2 (B)=C D V(A;−2)(C)=B
C©u 11 : Cho hình bình hành ABCD Phép tịnh tiến T DA biến:
A C thành A B A thành D C C thành B D B thành C
Trang 10C©u 12 :
Cho v( )3;3
và đường tròn ( ) ( ) (2 )2
C x− + +y = Ảnh của ( )C qua T v là( )C' :
A x2+y2+8x+2y− =4 0 B ( ) (2 )2
x− + y− =
C ( ) (2 )2
x− + y− =
C©u 13 : Cho v(−4; 2)
và đường thẳng ∆' : 2x− − =y 5 0 Hỏi ∆' là ảnh của đường thẳng ∆ nào qua T v:
A ∆: 2x+ − =y 5 0 B ∆: 2x− + =y 5 0 C ∆: 2x− − =y 13 0 D ∆:x−2y− =13 0
(x−1) + −(y 2) =4 Hỏi phép vị tự tâm O tỉ số 2
k= − biến (C) thành đường tròn nào sau đây:
A ( x − 2 ) (2 + y − 4 )2 = 16 B ( x + 2 ) (2 + y + 4 )2 = 16
C ( x − 4 ) (2 + y − 2 )2 = 4 D ( x − 4 ) (2 + y − 2 )2 = 16
C©u 15 : Cho hình vuông ABCD tâm O Phép quay biến hình vuông thành chính nó
A Q(A;90O) B Q(A;45O) C Q(O;90O) D Q(O;45O)
C©u 16 : Có bao nhiêu phép quay tâm O góc α,0≤ ≤α 2π, biến tam giác đều tâm O thành chính nó
C©u 17 : Trong các phép biến hình có được bằng cách thực hiện liên tiếp hai phép biến hình sau đây, phép
nào không là phép dời hình :
A Phép đối xứng trục và phép đối xứng tâm B Phép đối xứng tâm và phép vị tự tỉ số k= −1
C Phép quay và phép chiếu vuông góc lên một
đường thẳng
D Phép quay và phép tịnh tiến
C©u 18 : Phép tịnh tiến theo v
biến đường thẳng (d) thành (d’) khi đó
A d’ // d B d’ ≡ d C d’ // d hoặc d’ ≡ d D d’ cắt d
C©u 19 : Hình nào sau đây không có tâm đối xứng
A Tam giác đều B Hình tròn C Hình vuông D Hình bình hành
C©u 20 : Cho ba điểm A(−1; 1), B(2; −3), C(1; −2) ảnh của điểm C trong phép tịnh tiến TAB là
A (4; −6) B (−4; 6) C (−4; −6) D (4; 6)