1. Trang chủ
  2. » Tất cả

De kiem tra tron bo lop 9

18 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 384 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a Tính khối lượng muối thu được b Tính nông độ phần trăm dung dịch HCl cần dùng Bài làm Điểm Lời phê của thầy cô giáo... Lọc hỗn hợp các chất sau phản ứng , được kết tủa và nước lọc.. Nu

Trang 1

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT (BÀI 1)

HÓA HỌC LỚP 9 ( Thời gian làm bài 45 phút ) Cấu trúc : Hiểu 30%, biết 30%, vận dụng 40 %

Hình thức : tự luận 100%

Nội dung

/mức độ

số

TN KQ

KQ

KQ

TL

Tính chất hoá

học của oxit

Tính chất hoá học của oxit

Rèn kĩ năng viết PTHH dựa vào tính chất

Vận dụng tính chất vào bài tập tính toán

Số câu

Điểm

1 1,5

1 1,5

1 2,5

3 5,5 Tính chất hóa

học của axit

Rèn kĩ năng viết PTHH dựa vào tính chất

Vận dụng tính chất vào bài tập tính toán

Số câu

Điểm

1 1,5

1 1,5

2 3 Một số oxit,

axit quan

trọng

Tính chất hóa học của một số axit quan trọng

Số câu

Điểm

1 1,5

1 1,5

3

2 3

2 4

6 10

Trang 2

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT TUẦN 6 (BÀI 1)

Môn : hóa học lớp 9 Thời gian : 45 phút

Đề bài Câu 1 : Cho các sau : CaO, SO2 , HCl ,NaOH , P2O5 , H2S , Na2O , Ca(OH)2 Hãy cho biết chất nào thuộc oxit bazơ , oxit axit , bazơ , axit , muối

Câu 2 :hoàn thành sơ đồ phản ứng sau :

S  → ( 1 ) SO2  → ( 2 ) SO3  → ( 3 ) H2SO4  → ( 4 ) MgSO4

Câu 3 : Viết PTHH xảy ra khi cho các chất sau : MgO , Fe , Cu(OH)2 tác dụng với dung dịch HCl

Câu 4 : Hòa tan 8 gam CuO hoàn toàn vào 200 (g) d2 HCl

a) Tính khối lượng muối thu được

b) Tính nông độ phần trăm dung dịch HCl cần dùng

Bài làm Điểm Lời phê của thầy cô giáo

Trang 3

ĐÁP ÁN HÓA 9 TUẦN 6 (BÀI 1)

1

(3 điểm)

- Oxit bazơ : CaO , Na2O

- Oxit axit :SO2 , P2O5

- Axit : HCl , H2S

- Bazơ : NaOH, Ca(OH)2

0,75 0,75 0,75 0,75 2

(3 điểm) 1) S + O2 →

0

t SO2

2) 2SO2 + O2 t →o , O V25

2SO3

3) SO3 + H2O  → H2SO4

4) Mg + H2SO4  → MgSO4 + H2

0,75 0,75 0,75 0,75 3

(1,5

điểm)

1 MgO + 2HCl  → MgCl2 H2O

2 Fe + 2HCl  → FeCl2 + H2

3 Cu(OH)2 + 2HCl  → CuCl2 + 2H2O

0,5 0,5 0,5 4

(2,5

điểm)

a) PTHH : CuO + 2HCl  → CuCl2 + H2O (1)

- nCuO = 0 , 1 ( ) 80 8 mol =

- n CuCl2 =n CuO =0,1(mol)

- m CuCl2 =0,1.135=13,5(g)

c) nHCl = 2nCuO = 0,2 (mol)

mHCl = 0,2 36,5 = 7,3 (g)

C% = 100 % 3 , 65 % 200 3 , 7 =

0,5 0,25 0,25

0,5 0,25 0,25 0,5 Chú ý : - Không cân bằng PTHH trừ 1/3 số điểm phương trình đó

- HS làm cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa

Trang 4

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT (BÀI 2)

HÓA HỌC LỚP 9 ( Thời gian làm bài 45 phút ) Cấu trúc : Hiểu 30%, biết 30%, vận dụng 40 %

Hình thức : tự luận 100%

Nội dung

/mức độ

số

TN KQ

KQ

KQ

TL

Tính chất hoá

học của bazơ

Tính chất hoá học của bazơ

Rèn kĩ năng viết PTHH dựa vào tính chất

Vận dụng tính chất vào bài tập tính toán

Số câu

Điểm

1 1,5

1 1,5

1 1,5

3 4,5 Tính chất hóa

học của muối

Tính chất hoá học của muối

Rèn kĩ năng viết PTHH dựa vào tính chất

Vận dụng tính chất vào bài tập tính toán

Số câu

Điểm

1 1,5

1 1,5

1 1,5

3 4,5 Một số bazơ,

muối quan

trọng

Tính chất hóa học của một số bazơ quan trọng

Số câu

Điểm

1

1

1 1,5

3

2 3

3 4

7 10

Trang 5

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIÉT TUẦN 11 (BÀI 2 )

Môn : hóa học lớp 9 Thời gian : 1 tiết

Họ và tên : ………Lớp 9 …Trường THCS Bác Sơn

Đề bài Câu 1 : Có những dung dịch muối sau : Mg(NO3)2 , CuCl2 Hãy cho biết muối nào có thể tác dụng với :

a) Dung dịch NaOH ; b) Dung dịch HCl ; c) Dung dịch AgNO3

Viết phương trình hoá học xảy ra ( nếu có )

Câu 2 : Viết phương trình hóa học cho nhũng chuyển đổi sau :

Fe(OH)2  → ( 1 ) FeSO4  → ( 2 ) FeCl2  → ( 3 ) Fe(NO3)2  → ( 4 ) Fe(OH)2  → ( 5 ) FeO

→

 ( 6 ) Fe

Câu 3 : Trình bày phương pháp hóa học nhận biết các dung dịch đựng trong các

lọ mất nhãn sau : HCl , NaOH , Na2SO4 , NaCl

Câu 4 : Trộn một dung dịch có hoà tan 19 gam MgCl2 với một dung dịch NaOH Lọc hỗn hợp các chất sau phản ứng , được kết tủa và nước lọc Nung kết tủa đến khi khối lượng không đổi thu được m gam chất rắn

a) Viết các phương trình hoá học xảy ra

b) Tính m

c) Tính khối lượng chất tan có trong nước lọc

( Mg = 24 , Cl = 35,5 , Na = 23 , O = 16 , H = 1 )

Điểm Lời phê của thầy cô giáo

Trang 6

ĐÁP ÁN MÔN HOÁ HỌC LỚP 9 TUẦN 11 (BÀI 2 )

1

(3 điểm)

a) Tác dụng với NaOH : Mg(NO3)2,CuCl2

Mg(NO3)2 + 2NaOH → Mg(OH)2 + 2NaNO3

CuCl2 + 2NaOH → Cu(OH)2 + 2NaCl

b) Tác dụng với dd HCl : Không có

c) Tác dụng với dd AgNO3 : CuCl2

2AgNO3 + CuCl2 → 2AgCl + Cu(NO3)2

0,25 0,25 0,25 0,75 0,25 0,25 2

(3 điểm)

1) Fe(OH)2 + H2SO4 →FeSO4 + H2O

2) FeSO4 + BaCl2 →FeCl2 + BaSO4

3) FeCl2 + 2AgNO3 →Fe(NO3)2 + 2AgCl

4) Fe(NO3)2 + 2NaOH → Fe(OH)2 + 2NaNO3

5) Fe(OH)2 →t o FeO + H2O

6) FeO + H2 →t o Fe + H2O

0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 3

(2 điểm)

- Thử các mẫu thử bằng quỳ tím :

+ Quỳ tím hóa đỏ là dd HCl

+ Quỳ tím hóa xanh là dd NaOH

+ Không hiện tượng là : Na2SO4 , NaCl

- Cho dd BaCl2 vào 2 mẫu thử còn lại :

+ Có kết tủa trắng là dd Na2SO4 :

BaCl2 + Na2SO4 → BaSO4 + NaCl

+ Không hiện tượng là NaCl

0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 4

(3 điểm)

a) PTHH :

MgCl2 + 2NaOH → Mg(OH)2 + 2NaCl (1)

Mg(OH)2 →t o MgO + H2O (2)

b) Ta có : 0 , 2 ( )

95

19

Theo (1),(2) : nMgO = n MgCl2= 0,2 (mol)

mMgO = 0,2 40 = 8 (g)

c) Theo (1) nNaCl = 2n MgCl2= 0,4 (mol)

mNaCl = 0,4 36,5 = 14,6 (g)

0,5 0,5

0,5 0,25 0,25

0,5 0,5

Chỳ ý : Học sinh làm cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa

Trang 7

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I (BÀI 3)

HÓA HỌC LỚP 9 ( Thời gian làm bài 45 phút ) Cấu trúc : Hiểu 30%, biết 30%, vận dụng 40 %

Hình thức : Tự luận 100%

Nội dung

/mức độ

số

TN KQ

KQ

KQ

TL

Tính chất hóa

học của oxit

Tính chất hoá học của oxit

Rèn kĩ năng viết PTHH dựa vào tính chất

Vận dụng tính chất vào bài tập tính toán

Số câu

Điểm

1 1,5

1 1,5

1 1,5

3 4,5 Tính chất hóa

học của axit

Tính chất hoá học của axit

Rèn kĩ năng viết PTHH dựa vào tính chất

Vận dụng tính chất vào bài tập tính toán

Số câu

Điểm

1 1,5

1 1,5

1 1,5

3 4,5 Tinh chất hóa

học của bazơ

Tính chất hóa học của một số bazơ quan trọng

Số câu

Điểm

1

1

1 1,5 Tính chất hóa

học của muối

Vận dụng tính chất vào bài tập tính toán

Số câu

Điểm

3

2 3

3 4

7 10

Trang 8

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I (BÀI 3)

Môn : hóa học lớp 9 Thời gian : 45 phút

Câu 1 : Viết PTHH xảy ra khi cho các chất sau : MgO , Fe , Cu(OH)2 tác dụng với dung dịch HCl

Câu 2 : Viết phương trình hóa học chpo nhũng chuyển đổi sau :

Fe(OH)2  → ( 1 ) FeSO4  → ( 2 ) FeCl2  → ( 3 ) Fe(NO3)2  → ( 4 ) Fe(OH)2  → ( 5 ) FeO

→

 ( 6 ) Fe

Câu 3 : Trình bày phương pháp hóa học nhận biết các dung dịch đựng trong các

lọ mất nhãn sau : HCl , NaOH , Na2SO4 , NaCl

Câu 4 : Trộn một dung dịch có hoà tan 19 gam MgCl2 với một dung dịch NaOH Lọc hỗn hợp các chất sau phản ứng , được kết tủa và nước lọc Nung kết tủa đến khi khối lượng không đổi thu được m gam chất rắn

d) Viết các phương trình hoá học xảy ra

e) Tính m

f) Tính khối lượng chất tan có trong nước lọc

( Mg = 24 , Cl = 35,5 , Na = 23 , O = 16 , H = 1 )

Điểm Lời phê của thầy cô giáo

Trang 9

ĐÁP ÁN MÔN HOÁ HỌC LỚP 9 HỌC KỲ I (BÀI 3)

1

(1,5

điểm)

Viết PTHH xảy ra khi cho các chất sau :

MgO + 2HCl →MgCl2 H2O

Fe + 2HCl → FeCl2 + H2

Cu(OH)2 + 2HCl → CuCl2 + 2H2O

0,5 0,5 0,5 2

(3 điểm)

1) Fe(OH)2 + H2SO4 →FeSO4 + H2O

2) FeSO4 + BaCl2 →FeCl2 + BaSO4

3) FeCl2 + 2AgNO3 →Fe(NO3)2 + 2AgCl

4) Fe(NO3)2 + 2NaOH → Fe(OH)2 + 2NaNO3

5) Fe(OH)2 →t o FeO + H2O

6) FeO + H2 →t o Fe + H2O

0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 3

(2,5

điểm)

- Thử các mẫu thử bằng quỳ tím :

+ Quỳ tím hóa đỏ là dd HCl

+ Quỳ tím hóa xanh là dd NaOH

+ Không hiện tượng là : Na2SO4 , NaCl

- Cho dd BaCl2 vào 2 mẫu thử còn lại :

+ Có kết tủa trắng là dd Na2SO4 :

BaCl2 + Na2SO4 → BaSO4 + NaCl

+ Không hiện tượng là NaCl

0,25 0,5 0,5 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 4

(3 điểm)

a) PTHH :

MgCl2 + 2NaOH → Mg(OH)2 + 2NaCl (1)

Mg(OH)2 →t o MgO + H2O (2)

b) Ta có : 0 , 2 ( )

95

19

Theo (1),(2) : nMgO = n MgCl2= 0,2 (mol)

mMgO = 0,2 40 = 8 (g)

c) Theo (1) nNaCl = 2n MgCl2= 0,4 (mol)

mNaCl = 0,4 36,5 = 14,6 (g)

0,5 0,5

0,5 0,25 0,25 0,5 0,5

Trang 10

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT (BÀI 4)

HÓA HỌC LỚP 9 ( Thời gian làm bài 45 phút ) Cấu trúc : Hiểu 30%, biết 30%, vận dụng 40 %

Hình thức : Tự luận 100%

Nội dung

/mức độ

số

TN KQ

KQ

KQ

TL

Công thức cấu

tạo

Viết được công thức cấu tạo

Rèn kĩ năng viết CTCT

Số câu

Điểm

1 2

1 1

2 3 Tính chất hóa

học của metan

Rèn kĩ năng viết PTHH dựa vào tính chất

Số câu

Điểm

1 1,5

1 1,5 Tinh chất hóa

học của etilen

Tính chất hoá học của

Vận dụng tính chất của etilen vào bài tập

Số câu

Điểm

1 0,5

1

2

2 2,5 Tính chất hóa

học của

axetilen

Tính chất hóa học của axetilen

Rèn kĩ năng viết PTHH

Vận dụng tính chất vào bài tập

Số câu

Điểm

1 0,5

1 0,5

1 2

3 3

3

3 3

2 4

8 10

Trang 11

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT TUẦN 27 (BÀI 4)

Môn : hóa học lớp 9 Thời gian : 1 tiết

Họ và tên : ………Lớp 9 …Trường THCS Bắc Sơn

Đề bài Câu 1 : Viết công thức cấu tạo có thể có của các chất có công thức phân tử sau :

CH4 , C2H2 , C3H7Cl , C3H6

Câu 2 : Hoàn thành phương trình hóa học theo sơ đồ phản ứng sau :

1) CaC2 +………  → Ca(OH)2 + ……

2) C2H2 + ………  →Pd,t0 C2H4 3) C2H4 + ………  →Ni,t0 C2H6 4) C2H6 + ……  →as C2H5Cl + ………

Câu 3 : Trình bày phương pháp hóa học nhận biết các khí đựng trong các lọ riêng biệt sau : CO2 , CH4 , C2H4 Câu 4 : Để đốt cháy 4,48 lít khí etilen cần phải dùng : a) Bao nhiêu lít khí oxi ? b) Bao nhiêu lít không khí chứa 20% thể tích khí oxi ? c) Tính khối lượng và thể tích của nước thu được (biết dH2O= 1g/ml) Các khí đo ở đktc (H= 1 , O = 16) Bài làm ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Điểm Lời phê của thầy cô giáo

Trang 12

ĐÁP ÁN HÓA 9 TUẦN 27 (BÀI 4)

1

(3 điểm)

- CH4 : H

H – C – H

H

- C2H2 : CH ≡ CH

- C3H7Cl : CH3 – CH2 – CH2 – Cl

CH3 – CHCl – CH3

- C3H6 : CH2 = CH – CH3

CH2

CH2 – CH2

0,5

0,5 0,5 0,5 0,5 0,5

2

(2 điểm)

1) CaC2 + 2H2O  → Ca(OH)2 + C2H2

2) C2H2 + H2  →Pd,t0 C2H4

3) C2H4 + H2 Ni →,t0 C2H6

4) C2H6 + Cl2  →as C2H5Cl + HCl

0,5 0,5 0,5 0,5 3

(2 điểm)

- Dẫn hỗn hợp khí qua nước vôi trong :

+ Nước vôi trong vẩn đục là khí CO2 :

CO2 + Ca(OH)2  → CaCO3 + H2O

+ Không hiện tượng là : CH4 , C2H4

- Dẫn hai khí còn lại qua dung dịch brom :

+ Làm mất màu dung dịch brom là C2H4

C2H4 + Br2  →C2H4Br2

- Không hiện tượng là CH4

0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0.25 0,25 4

(3 điểm) a) PTHH : C2H4 + 2O2 →

o

t 2CO2 + 2H2O Theo PTHH : 2 4 , 48 2 8 , 96 ( )

4 2

b) Vkk = 5 8 , 96 5 44 , 8 ( )

c) Ta có : 0 , 2 ( )

4 , 22

48 , 4

4

Theo PTHH :

ml V

g m

mol n

n

O H

O H

H C O H

2 , 7

) ( 2 , 7 18 4 , 0

) ( 4 , 0 2 2 , 0 2

2 2

4 2 2

=

=

=

=

=

=

0,5 0,5

0,75 0,5

0,25 0,25 0,25 Chỳ ý : - Khụng cân bằng PTHH trừ 1/3 số điểm phương trỡnh đó

- HS làm cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa

Trang 13

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT (B ÀI 5)

HÓA HỌC LỚP 9 ( Thời gian làm bài 45 phút ) Cấu trúc : Hiểu 30%, biết 30%, vận dụng 40 % Hình thức : tự luận 80% và 20% trắc nghiệm

Nội dung

/mức độ

số

TN KQ

KQ

KQ

TL

Công thức cấu

tạo của axit

axetic, rược

etylic

Viết được công thức cấu tạo

Số câu

Điểm

1 1

1 1 Tính chất hóa

học của axit

axetic

Rèn kĩ năng viết PTHH dựa vào tính chất

Số câu

Điểm

1 0,5

1 1

1 1,5

1 1

4 4 Tinh chất hóa

học của rượu

etylic

Vận dụng tính chất của rượu etylic vào bài tập

Số câu

Điểm

1 0,5

1

2

2 2,5 Mối quan hệ

giữa axit

axetic và rượu

etylic

Rèn kĩ năng viết PTHH

Vận dụng tính chất vào bài tập

Số câu

Điểm

1 1,5

1 2

2 3,5

1

2 2

2 3

2 4

8 10

Trang 14

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT TUẦN 32 (BÀI 5)

Môn : hóa học lớp 9 Thời gian : 1 tiết (tiết 57)

Họ và tên : ………Lớp 9 …Trường THCS Bắc Sơn

Đề bài

I Trắc nghiệm : ( 2 điểm )

Câu 1 : Chất làm mất màu brom lỏng :

a Etilen b Metan c Axetilen d Benzen

Câu 2 : Năng suất toả nhiệt của nhiên liệu nào cao nhất :

a Rắn b lỏng c khí d Rắn và khí

Câu 3 : Để dập tắt xăng dầu cháy người ta làm như sau :

a Phun nước vào ngọn lửa b Dùng chăn ướt trùm lên ngọn lửa

c Phủ cát vào ngọn lửa d Phun dầu vào ngọn lửa

Câu 4 : Ancol etylic phản ứng được với natri vì :

a Trong phân tử có nguyên tử oxi

b Trong phân tử có nguyên tử hiđro và nguyên tử oxi

c Trong phân tử có nguyên tử cacbon, hiđro và oxi

d Trong phân tử có nhóm – OH

Câu 5 : Chất lỏng làm quỳ tím chuyển thành màu đỏ :

a H2O b C2H5OH c CH3COOH d C6H6

Câu 6 : Chon chất thích hợp điền vào chỗ trống :

a CH3COOH + ……  → CH3COONa + H2O

b ……… + Na2CO3  → CH3COONa + H2O + ……

II Tự luận : ( 8 điểm)

Câu 1 : Viết công thức cấu tạo của ancol etylic và axit axetic.

Câu 2: Cho các chất sau : Na,CuO, Zn Hãy cho biết chất nào tác dụng với :

a Ancol etylic b Axit axetic

Viết phương trình phản ứng xảy ra

Câu 3 : Trình bày phương pháp hóa học nhận biết các chất lỏng riêng biệt sau :

ancol etylic , nước , axit axetic

Câu 4 : Đốt cháy hoàn toàn 9,2 gam ancol etylic

a Tính thể tích khí CO2 tạo ra (ở đktc)

b Đun nóng lượng ancol etylic ở trên với 9gam axit axetic có H2SO4 làm chất xúc tác Tính khối lượng este thu được

Điểm Lời phê của thầy cô giáo

Trang 15

ĐÁP ÁN HÓA 9 TUẦN 32 (BÀI 5)

I

(2 điểm)

Câu 1 : d

Câu 2 : c Câu 3 : c Câu 4 : d Câu 5 : c Câu 6 : a) NaOH b) CH3COOH , CO2

0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,5 II

(8 điểm) 1) (1 điểm)

ancol etylic: CH3 – CH2 – OH

2) (2,5 điểm)

a) Chất tác dụng với Ancol etylic là : Na

2C2H5OH + 2Na  → 2C2H5ONa + H2

b) Chất tác dụng với Axit axetic là : Na, CuO, Zn

2CH3COOH + 2Na  → 2CH3COONa + H2

2CH3COOH + CuO  → (CH3COO)2Cu + H2O

2CH3COOH + Zn  → (CH3COO)2Zn + H2

0,25 0,5 0,25 0,5 0,5 0,5 3) (1,5 điểm)

Nhận biết axit bằng quỳ tím ( quỳ tím hóa đỏ )

- Nhận biết rượu bằng phản ứng cháy

C2H5OH + 3O2  → 2CO2 + 3H2O Chất còn lại là nước

0,5 0,5

0,5 4) (3 điểm )

a) PTHH : C2H6O + 3O2 2CO2 + 3H2O (1)

Ta có : 0 , 2 ( )

46

2 , 9

5

n C H OH = =

Theo (1) : 02,4.22,4 08,,496( )

2

6 2 2

l V

mol n

n

CO

O H C CO

=

=

=

=

b) PTHH : C2H5OH + CH3COOH H2SO4,đ ,t o→CH3COOC2H5+

H2O (2)

60

9

n CH COOH = = , suy ra lượng rượu còn dư ,

Theo (2) :

gam m

mol n

n

H COOC CH

COOH CH H

COOC CH

2 , 13 88 15 , 0

) ( 15 , 0

3 5

2 3

=

=

=

=

0,5 0,5

0,5 0,5 0,25 0,25 0,5

Trang 16

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II (BÀI 6)

HÓA HỌC LỚP 9 ( Thời gian làm bài 45 phút ) Cấu trúc : Hiểu 30%, biết 30%, vận dụng 40 %

Hình thức : tự luận 100%

Nội dung

/mức độ

số

TN KQ

KQ

KQ

TL

Phi kim, mối

quan hệ giữa

các chất vô cơ

Tính chất hóa học của phi kim

Rèn kĩ năng viết PTHH

Số câu

Điểm

1 1

1

1

2 2

ệt hiđro caccon

Vận dụng tính chất vào bài tập

Số câu

Điểm

1 1

1 1

3

4 Dẫn xuất

hiđrocacbon

Vận dụng tính chất để làm bài tập

Vận dụng tính chất vào bài tập

Số câu

Điểm

1 2

1 2

1 2

2 4

2

2 3

2 4

8 10

Ngày đăng: 29/03/2017, 00:02

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình thức : tự luận 100% - De kiem tra tron bo lop 9
Hình th ức : tự luận 100% (Trang 1)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w