KIỂM TRA BÀI CŨCâu 1: Chất nào sau đây có liên kết cộng hoá trị không cực?. 䓰Hình : Lưu huỳnh nguyên chất... TÍNH CHẤT VẬT LÝ:1.. Hai dạng thù hình của lưu huỳnh.. + Lưu huỳnh tà phương
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KIÊN GIANG
Trang 4KIỂM TRA BÀI CŨ
Câu 1: Chất nào sau đây có liên kết cộng
hoá trị không cực?
Câu 2: O3 có tính oxi hoá mạnh hơn oxi
Trang 6䓰Hình : Lưu huỳnh nguyên chất
Trang 7I. VỊ TRÍ, CẤU HÌNH ELECTRON NGUYÊN TỬ
VIA
Trang 8Hình : Cấu trúc electron
của lưu huỳnh Hình : Cấu trúc phân tử lưu huỳnh S
8
Trang 9II. TÍNH CHẤT VẬT LÝ:
1 Hai dạng thù hình của lưu huỳnh.
+ Lưu huỳnh tà phương (Sα) + Lưu huỳnh đơn tà (Sβ)
→ Đều được cấu tạo từ các vòng lưu huỳnh S8
Trang 10Tính chất Sα Sβ
Nhiệt độ nóng
Trang 122 Ảnh hưởng của nhiệt độ đến tính chất vật lý:
hơihơihơi
vàngvàngnâu đỏ
Trang 14-2 0 +4 +6
S S S S
Trang 15a) Tác dụng với kim lọai
Kim loại + S → Muối sunfua
0 0 +2-2
Cu + S → CuS
Trang 160 0 +1 -2
2 Na + S → Na2S
chất khử chất oxi hóa natri sunfua
Trang 17
chất khử chất oxi hóa thủy ngân(II) sunfua
b) Tác dụng với hidro
0 0 +1-2
H + S → H S
Trang 19- Tác dụng với hợp chất oxi hố
0 +5 +4 -1
3 S + 2KClO3 → 3SO2 + 2KCl
chất khử chất oxi hóa
Trang 20
IV ỨNG DỤNG CỦA LƯU HUỲNH:
1 Dùng để điều chế H2SO4:
S → SO2 → H2SO4
2 Dùng để lưu hóa cao su, tẩy trắng bột giấy, chế tạo diêm, dược phẩm, phẩm nhuộm., thuốc
Trang 23IV TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN VÀ SẢN XUẤT
LƯU HUỲNH
1 Trạng thái tự nhiên: (SGK)
2 Điều chế:
a Phương pháp vật lý:
Khai thác lưu hùynh trong lòng đất
b Phương pháp hóa học.
a) Đốt H 2 S: (S→S)
2H 2 S + O → 2 S↓ + 2H O
0 -2