1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Các mẫu câu đặc biệt trong Tiếng Anh

2 771 3

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 20,8 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Có một số mẫu câu đặc biệt có ích trong các bài trắc nghiệm, được tích lũy qua một số bài làm và đề. Trong đó gồm cả phrasal verbs, idioms và một số mẫu câu đặc biệt giúp cho các bạn làm quen với một số dạng bài trắc nghiệm và điền từ

Trang 1

PHRASAL VERBS

- come round to : thay đổi hẳn ý kiến, thay đổi hẳn quan điểm

- come down with : xuất tiền, trả tiền, chi

stick to something : tiếp tục làm gì dù cho khó khăn

- keep up something : duy trì, giữ cho tốt, giữ vững điều gì

drive someone mad = drive someone crazy = drive someone out of his senses" có

nghĩa là làm cho ai đó phát điên lên

- to be made up of : được hình thành từ, tạo thành từ, sáng tạo

- to be made of : được làm từ (dùng để chỉ một chất liệu nào đó vẫn giữ nguyên dạng thức

khi tạo thành vật khác)

- to be made from : được làm từ (dùng để chỉ một chất liệu nào đó thay đổi, không còn

nguyên dạng thức ban đầu sau quá trình làm ra hay chế biến thành một vật khác)

appalled at” :bị kinh sợ

fall out with sb ” : bất hòa với ai

as sober as a judge: tỉnh như sáo

Off and on: lúc có lúc không

few and far between" có nghĩa là thất thường, khi có khi không

- simultaneously (adv) : đồng thời, xảy ra cùng một lúc, làm cùng một lúc

- communally (adv) : có tính cách chung, có tính cộng đồng

- uniformly (adv) : đều, giống nhau, đồng dạng, cùng kiểu

- jointly (adv) : cùng, cùng nhau, cùng chung

not get/ have a wink of sleep" hoặc "not sleep a wink" có nghĩa là không ngủ được tý

nào, không chợp mắt được tý nào

run into somebody" có nghĩa là tình cờ gặp ai, va chạm với ai

to be under the impression that " có nghĩa là có cảm tưởng rằng

on ground of" có nghĩa là về các lĩnh vực , về phương diện nào đó, vì nguyên nhân gì đó

to look/feel like a million dollars/bucks" có nghĩa là cảm thấy rất tuyệt, rất vui vẻ, rất

hạnh phúc

"Lightning never strikes twice in the same place.": không ai giàu ba họ ko ai khó ba đời

to know something like the back of one's hand" có nghĩa là biết rõ điều gì/ nắm rõ như

lòng bàn tay

Trang 2

part and parcel of something" có nghĩa là phần thiết yếu của cái gì

"to get the better of" có nghĩa là thắng, thắng thế.

- try to beat : cố gắng để đánh thắng

- gain a disadvantage over : thất thế, giành thế bất lợi

- to gain / get an advantage over somebody : giành thế lợi hơn ai, thắng thế

"almond-shaped" có nghĩa là hình/ dạng quả hạnh đào (được coi là đôi mắt hoàn hảo nhất)

to have a go at something" có nghĩa là thử làm việc gì

- come in for : có phần, được hưởng phần, có được

- come over : vượt (biển), băng (đồng), theo phe, sang phe

- come out of : phát triển từ, xuất phát từ

- come off : được thực hiện, được hoàn thành

- get on to : tiếp tục làm gì, liên lạc với ai đó (bằng điện thoại hoặc viết thư)

"as different as chalk and cheese " có nghĩa là khác hẳn nhau

"to bite off more than one can chew" có nghĩa là cố làm việc gì đó quá sức của mình.

"as long as your arm" có nghĩa là rất dài - very long

the majority of + N (đếm được số nhiều) + V (chia ở số nhiều) "

"Good luck! = Break a leg!" có nghĩa là "Chúc may mắn!"

to row (with somebody/ about something ) " có nghĩa là cãi nhau om sòm.

- open-minded (adj): rộng rãi, phóng khoáng, sẵn sàng tiếp thu cái mới (về mặt tư tưởng)

- kind-hearted (adj) : tốt bụng, có lòng tốt enthusiastic about + N/V-ing: say mê, nhiệt

tình

to be the best of my recollection = if I remember correctly" : nếu tôi nhớ không nhầm.

on the way" có nghĩa là dọc đường

-"in the way" có nghĩa là làm trở ngại, chặn lối, ngáng đường.

"Leap/ jump to conclusion" có nghĩa là vội vã kết luận/ vội đưa ra kết luận.

day in day out" = days follow one another có nghĩa là ngày tiếp nối ngày (liền mạch) the amount of + N (không đếm được)"

- Và "the number of + N (đếm được)" đều có nghĩa là số lượng

purposefully (adv): có ý định, có chủ tâm, có tầm quan trọng

- exceedingly (adv): quá chừng, cực kỳ

Ngày đăng: 26/03/2017, 17:01

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w