1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

KHAO SAT CHAT LUONG LOP 12 KHTN

5 311 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Khảo sát chất lượng lớp 12 khtn
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2008
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 307,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị C của hàm số.. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a.. Mặt bên SAB là tam giác vuông cân tại S và vuông góc với mặt đáy ABCD.. Tính co

Trang 1

Đề Kiểm tra chất lợng Lớp KHTN

Môn : Toán 12

Ngày 06/09/2008

Thời gian làm bài: 150 phút

-Câu 1( 2,5 điểm)

Cho hàm số: y = 4 x3 − 3 x

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số.

2 Viết phơng trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số biết tiếp tuyến đi qua điểm A(1;-3)

Câu 2( 2,25 điểm)

1 Cho phơng trình: m( 2+ −x 2−x) =2( 4−x2 − 2+ +x 2−x)−3m

Hãy tìm m để phơng trình có nghiệm.

2 Giải phơng trình: (sin x − cos ) x 2 + 3 cos 2 x = 2

Câu 3( 2,25 điểm)

1 Cho x và y là các số thực dơng thoả mãn : 4 x + 9 y = 6

Hãy tìm giá trị lớn nhất của biểu thức : 2 1

2

xy

+

2 Trong khai triển (3 )n 0 1 n

n

+ = + + + hãy tìm hệ số của x8 biết rằng

0 1 1

n

a

Câu 4( 3,0 điểm)

1 Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy cho các đờng thẳng:

d1 : 2x + y + 3 = 0 ; d2 : x - 2y - 4 = 0 và d3 : x + 2y = 0

Tìm toạ độ điểm M trên đờng thẳng d3 sao cho khoảng cách từ M đến đờng thẳng d1 bằng hai lần khoảng cách từ M tới đờng thẳng d2

2 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a Mặt bên SAB là tam giác vuông cân tại S và vuông góc với mặt đáy (ABCD)

a Tính cosin của góc tạo bởi đờng thẳng SC và mặt phẳng (ABCD).

b Tính khoảng cách giữa hai đờng thẳng AB và SC

Trang 2

Hớng dẫn chấm đề kiểm tra chất lợng đầu năm học 2008-2009

Môn: Toán 12- Ban KHTN

(Hớng dẫn chấm này có 4 trang)

1

Cho hàm số: y=4x3−3x.

1

Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số (1.5)

2.Sự biến thiên:

0.25

a.Chiều biến thiên:

Ta có : y'=12x2−3

0

2

2

x= −

Trên các khoảng ; 1

2

1

; 2

 ta có

' 0

y > , trên khoảng 1 1;

2 2

y'<0 Vậy hàm số đồng biến trên các khoảng ; 1

2

1

; 2

 ; hàm

số nghịch biến trên khoảng 1 1;

2 2

b.Cực trị:

Tại 1

2

x= − hàm số đạt giá trị cực đại y CD =1 Tại 1

2

x= hàm số đạt giá trị cực tiểuy CT = −1 0.25 c.Giới hạn: lim lim 3 4 32

x

3

2

3

x

d.Bảng biến thiên:

x −∞ 1

2 − 1

2 +∞

y’ + 0 - 0 +

1 +∞

y −∞ -1

3.Đồ thị:

* Điểm uốn: y" =24x; y" = ⇔ =0 x 0

y đổi dấu khi x đi qua x = 0 Vậy đồ thị hàm số có điểm uốn U(0;0)"

*Giao của đồ thị với Ox là: 3;0

2

3

;0 2

*Vẽ đồ thị

* Nhận xét: Đồ thị nhận điểm uốn làm tâm đối xứng

0.25

0.25

0.25

Trang 3

Bài ý Nội dung Điểm

1 2

2.Viết phơng trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số biết tiếp tuyến đi qua điểm A(1;-3) (1.0)

Xét tiếp tuyến tại 3

( ; 4 3 )

M x xx của đồ thị hàm số Phơng trình tiếp tuyến là:

Tiếp tuyến trên đi qua điểm A(1 ; -3) khi và chỉ khi

3 (12x 3)(1 x ) 4x 3x

8x 12x 0

2

Với x0 =0 thay vào (1) ta có phơng trình tiếp tuyến là: y= −3x

0.25 Với 0 3

2

x = thay vào (1) ta có phơng trình tiếp tuyến là: y=24x−27 Kết luận: Có hai tiếp tuyến thoả mãn yêu cầu của bài toán

2

1

1.Cho phơng trình:

m( 2+ −x 2−x) =2( 4−x2 − 2+ +x 2−x)−3m (1)

Hãy tìm m để phơng trình có nghiệm

(1.25)

0.25 0.25 0.25 0.25

Đặt 2+ −x 2− =x t ta có t∈ −[ 2; 2] Khi đó 2 4−x2 = −4 t2.

Vậy phơng trình đã cho trở thành phơng trình:

2

3

t t

m t

− − + =

Phơng trình (1) có nghiệm ⇔phơng trình (2) có nghiệm t∈ −[ 2; 2]

m

4

4

5 m

2

2 Giải phơng trình: (sinx−cos )x 2 + 3 cos 2x=2 (1.0)

Ta có (1) ⇔1 sin 2− x+ 3 cos 2x=2⇔ −sin 2x+ 3 cos 2x=1 0.25

0.25 1

sin(2 )

…⇔

12

x= π +kπ

và 3

4

x= π +kπ

Kết luận: 0.250.25

1 Cho x và y là các số thực dơng thoả mãn : 4x+9y=6 Hãy tìm giá trị lớn nhất của biểu thức : 2 1

2

xy

+

(1.25)

3

Vì x,y > 0 nên áp dụng BĐT CôSi ta có : 6 4= x+9y≥2 4 9x y 0 1

4

xy

Đặt xy = t Yêu cầu bài toán đa về: Tìm giá trị lớn nhất của hàm số ( ) 2 1

2

f t t

t

= +

+

với 0 1

4

t

0.25

Xét hàm số: ( ) 2 1

2

f t t

t

= +

'

2

1

( 2)

f t

t

1 0

4

t

⇒ f(t) đồng biến trên 0;1

4

  Do đó 0;1

4

t

∈ 

Vậy giá trị lớn nhất của P bằng 17

18 khi

x y

x y

 =

3 4 1 3

x y

 =



 =



0.25

Trang 4

Bài ý Nội dung Điểm

2 Trong khai triển (3 )n 0 1 n

n

x a a x a x

+ = + + + hãy tìm hệ số của x8 biết

n

a

(1.0)

Ta có :

0

(3 )n n k.3 n k k

n k

x Cx

=

+ =∑ Vậy trong khai triển trên ta có 3 n k k

a = − C 0.25

Do đó:

n

a

C +C + +C + +C = 0.25

⇔ (1 1)+ n =1024⇔n = 10 0.25 Vậy hệ số của x8 trong khai triển trên là :a8 =C108.32 =405 0.25

4

1

1 Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy cho các đờng thẳng:

d1 : 2x + y + 3 = 0 ; d2 : x - 2y - 4 = 0 và d3 : x + 2y = 0 Tìm toạ độ điểm M trên đờng thẳng d3 sao cho khoảng cách từ M đến đờng

thẳng d1 bằng hai lần khoảng cách từ M tới đờng thẳng d2

(1.0)

Vì M thuộc đờng thẳng d3 nên toạ độ của điểm M(-2y0 ; y0) 0.25 Khoảng cách từ M đến đờng thẳng d1 bằng hai lần khoảng cách từ M tới đờng thẳng

d2 ⇔ 4 0 0 3 2 0 2 0 4

2

0.25

⇔ 3y0 − =3 8y0+8 hoặc 3y0− = −3 8y0− ⇔8 0 11

5

y = − hoặc 0 5

11

y = − 0.25

Vậy có hai điểm thoả mãn yêu cầu bài toán: (22; 11)

M − và (10; 5)

11 11

2

2 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a Mặt bên SAB là tam giác vuông cân tại S và vuông góc với mặt đáy (ABCD)

a Tính cosin của góc tạo bởi đờng thẳng SC và mặt phẳng (ABCD)

b Tính khoảng cách giữa hai đờng thẳng AB và SC

(2.0)

S

a Tính cosin của góc tạo bởi đờng thẳng

SC và mặt phẳng (ABCD) I

B C

H K

A D

(1.0)

Gọi H là trung điểm của AB Do SAB là tam giác vuông cân tại S⇒ SHAB Lại

SAB ABCD

SH ABCD SAB ABCD AB

0.25

⇒Hình chiếu của SC lên mp(ABCD) là HC Vậy góc giữa đờng thẳng SC và

mp(ABCD) là SCH

Trong tam giác vuông SHC có:

2 2

2

4 cos

a a

SCH

SC SH HC SH BH BC a a

a

+ +

5 7 0.25

0.5

Ngày đăng: 26/06/2013, 01:26

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

2. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a. Mặt bên SAB là tam giác vuông cân tại S và vuông góc với mặt đáy (ABCD) - KHAO SAT CHAT LUONG LOP 12 KHTN
2. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a. Mặt bên SAB là tam giác vuông cân tại S và vuông góc với mặt đáy (ABCD) (Trang 4)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w