1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

CAU HOI ON TAP PASCAL

137 1,1K 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 137
Dung lượng 352,53 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

"procedure kqx:byte; var y: byte;".

Trang 1

1)= "Trong pascal phím F2 có chức năng : “*

(1,1)= "Lưu chương trình trong khi soạn thảo "

(1,2)= "Tạo một File mới"

(1,3)= "Mở một File đã tồn tại"

(1,4)= "Chạy chương trình"

'2

2) = "Lệnh Read(x) có chức năng gì ?"

(2, 1) = "Đọc dữ liệu từ bàn phím vào biến x."

(2, 2) = "Đọc dữ liệu từ bàn phím vào biến x rồi xuống dòng.”*

(2, 3) = "Đọc dữ liệu từ bàn phím vào biến x nhưng không xuống dòng" (2, 4) = "Đọc từ một tệp."

'3

3) = "Cho biết từ khóa Var dùng để làm gì?”*

(3, 1) = "Khai báo biến."

(3, 2) = "Khai báo hằng số."

(3, 3) = "Khai báo thủ tục."

(3, 4) = "Gán giá trị."

'4

4) = "Lệnh For To Do thực hiện công việc gì?"

(4, 1) = "Thực hiện phép lặp tuần tự với số vòng lặp có định trước.”* (4, 2) = "Thực hiện phép lặp tuần tự với số vòng không điịnh trước." (4, 3) = "Thực hiện phép lặp vô hạn."

(4, 4) = "Thực hiện phép lặp một lần duy nhất"

5) = “Trong Turbor pascal 7.0 Tập tin TURBO.EXE dùng để:”

(5, 1) =” Soạn thảo và dịch chương trình”*

(5, 2) = “Thư viện chuẩn”

(5, 3) = “Thư viện đồ hoạ”

(5, 4) =” Thư viện liên quan đến màn hình”

6) = “Trong Turbor pascal Tập tin TURBO.TPL dùng để:”

(6, 1) = “Soạn thảo và dịch chương trình”

(6, 2) = “Thư viện chuẩn”*

(6, 3) = “Thư viện đồ hoạ”

Trang 2

(6, 4) = “Thư viện liên quan đến màn hình”

7) = “Trong Turbor pascal Tập tin GRAPH.TPU dùng để: “ (7, 1) =” Soạn thảo và dịch chương trình “

(7, 2) = “Thư viện chuẩn “

(7, 3) = “Thư viện đồ hoạ “*

(7, 4) =” Thư viện liên quan đến màn hình “

8) = “Để soát lỗi chương trình trong pascal dùng phím “ (8, 1) =” F9 “

Trang 6

34) = “Trong pascal để trả về giá trị đứng trước n dùng hàm “ (34, 1) =” Pred(n) “*

Trang 8

(48, 1) =” Là chương trình con trả về một giá trị duy nhất “*

(48, 2) = “Là chương trình con dùng để thực hiện một hay nhiều nhiệm vụ “ (48, 3) = “Là chương trình con trả về dữ liệu có cấu trúc “

(48, 4) =” Là chương trình con trả về giá trị kiểu File “

49) = “Thủ tục (procedure) là? “

(49, 1) =” Là chương trình con trả về một giá trị duy nhất “

(49, 2) = “Là chương trình con dùng để thực hiện một hay nhiều nhiệm vụ “* (49, 3) = “Là chương trình con trả về dữ liệu có cấu trúc “

(49, 4) =” Là chương trình con trả về giá trị kiểu File “

50) = “Tham biến biến là: “

(50, 1) =” Là tham số hình thức khai báo sau từ khoá var “*

(50, 2) = “Là tham số hình thức khai báo không có từ khoá var “

(50, 3) = “Là biến khai báo trong chương trình chính “

(50, 4) =” Là biến khai báo trong chuơng trình con “

51) = “Tham biến trị là: “

(51, 1) =”Là tham số hình thức khai báo sau từ khoá var “

(51, 2) = “Là tham số hình thức khai báo không có từ khoá var “*

(51, 3) = “Là biến khai báo trong chơng trình chính “

(51, 4) =”Là biến khai báo trong chơng trình con “

52) = “Biến toàn cục là “

(52, 1) =”Là tham số hình thức khai báo sau từ khoá var “

(52, 2) = “Là tham số hình thức khai báo không có từ khoá var “

(52, 3) = “Là biến khai báo trong chương trình chính “*

(52, 4) =” Là biến khai báo trong chương trình con “

53) = “Biến cục bộ là “

(53, 1) =”Là tham số hình thức khai báo sau từ khoá var “

(53, 2) = “Là tham số hình thức khai báo không có từ khoá var “

(53, 3) = “Là biến khai báo trong chơng trình chính “

(53, 4) =”Là biến khai báo trong chơng trình con “*

Trang 9

54) = “Đệ quy là “

(54, 1) =” Trong chương trình con có lời gọi đến chính nó “*

(54, 2) = “Khi bàI toán có công thức dới dạng tổng quát “

(54, 3) = “Khi chia các bàI toán lớn thành các bàI toán nhỏ hơn “

56) = “Nguyên tắc tạo Unit “

(56, 1) =”Tên unit phảI trùng với tên file “

(56, 2) = “Chỉ có chương trình con khai báo sau interface mới sử dụng các

58) = “Khai báo mảng sau: VAR A: Array[1 100] of Integer; “

(58, 1) =” Mảng A có tối đa 100 phần tử kiểu –32767->32768 “*

(58, 2) = “Mảng A có 100 phần tử kiểu nguyên “

(58, 3) = “Mảng A có tối đa 100 phần tử có giá trị 0->255 “

(58, 4) =” Mảng A có tối đa 100 phần tử kiểu thực “

59) = “Để truy cập đến phần tử thứ k trong mảng 1 chiều A viết: “

Trang 10

63) = “Hàm COPY(St : String; Pos, Num: Byte): String; có ngiã “

(63, 1) =” Lấy ra một xâu con từ xâu St có độ dàI Num kí tự bắt đầu ở vị trí pos “*

(63, 2) = “Lấy ra một xâu con từ xâu St có độ dàI pos kí tự bắt đầu ở vị trí Num “

(63, 3) = “Lấy ra một xâu con từ xâu St có độ dàI 5 kí tự bắt đầu ở vị trí Num “

(63, 4) =” Lấy ra một xâu con từ xâu St có độ dàI 10 kí tự bắt đầu ở vị trí Num “

64) = “Thủ tục DELETE(Var St:String; Pos, Num: Byte); “

(64, 1) =” Xoá trong xâu st Num kí tự bắt đầu ở vị trí pos “*

(64, 2) = “Xoá trong xâu st 255 kí tự bắt đầu ở vị trí pos “

(64, 3) = “Xoá trong xâu st pos kí tự bắt đầu ở vị trí num “

(64, 4) =” Xoá trong xâu st 255 kí tự bắt đầu ở vị trí num “

65) = “KIểu bản ghi là “

(65, 1) =” Tập hợp các phần tử cùng kiểu “

(65, 2) = “Tập hợp các phần tử khác kiểu “*

(65, 3) = “Là một kiểu dữ liệu chuẩn “

(65, 4) =” Là một kiểu dữ liệu đã đợc định nghĩa sẵn “

66) = “Để truy xuất đến các trường của kiểu bản ghi viết “

(66, 1) =” tênbiếnbảnghi.tên trường “*

(66, 2) = “tênbiếnbảnghi!tên trường “

Trang 11

(66, 3) = “tênbiếnbảnghi , tên trường “

(66, 4) =” tênbiếnbảnghi &tên trường “

67) = “.Đối với dữ liệu kiểu tệp Hàm Filepos(F);”

(67, 1) =” trả về vị trí con trỏ File “*

(67, 2) = “KIểm tra cuối file “

(67, 3) = “Số lượng phần tử có trong file “

(67, 4) =” Kiểm tra cuối dòng “

68) = “.Đối với dữ liệu kiểu tệp Hàm EOF(F); “

(68, 1) =” trả về vị trí con trỏ File “

(68, 2) = “Kiểm tra cuối file “*

(68, 3) = “Số lượng phần tử có trong file “

(68, 4) =” Kiểm tra cuối dòng “

69) = “Đối với dữ liệu kiểu tệp Hàm FileSize(F); “

(69, 1) =” trả về vị trí con trỏ File “

(69, 2) = “KIểm tra cuối file “

(69, 3) = “Số lượng phần tử có trong file “*

(69, 4) =” Kiểm tra cuối dòng “

70) = “.Đối với file Văn bản (Text) thủ tục Append(F); “

(70, 1) =” mở file đã tồn tại và bổ sung vào cuối file “*

(70, 2) = “mở file đã tồn tại và bổ sung vào đầu file “

(70, 3) = “mở file đã tồn tại và bổ sung vào vị trí con trỏ “

(70, 4) =” mở file đã tồn tại và nối file “

71) = “Đối với file Văn bản (Text) thủ tục : writeln (F,x);”

(71, 1) =” Đọc một dòng từ con trỏ file F gán cho biến x”*

(71, 2) = “Đọc một dòng từ con trỏ file x gán cho biến F “

(71, 3) = “Ghi giá trị x vào vị trí con trỏ file F “

(71, 4) =” Ghi giá trị F vào vị trí con trỏ file x “

72) = “Tính cấu trúc của ngôn ngữ Pascal được thể hiện : “

(72, 1) =” trong việc tổ chức các dữ dtệu; “

(72, 2) = “trong việc tổ chức các câu lệnh; “

(72, 3) = “trong việc tổ chức chương trình; “

(72, 4) =” tất cả câu tra lời “*

73) = “Điều gì làm cho Pacal được đánh gía cao và trở thành một trong những ngôn ngữ phổ biến “

Trang 12

(73, 1) =” Nó là ngôn ngữ đầu tiên đưa ra và thể hiện được khái niệm lập trình

(73, 2) = “Nó là một ngôn ngữ chặt chẽ cả vể mặt cú pháp và về mặt dữ liệu; (73, 3) = “Nó là ngôn ngữ có văn phạm sáng sủa, dễ hiểu “

(73, 4) =” tất cả câu trả lời “*

74) = “Khẳng định nào đúng: “

(74, 1) =” VAR , BEGIN, end là từ khóa của Pascal “*

(74, 2) = “Các ký hiệu a , b , g , d đều thuộc bộ ký tù cơ bản của Pascal; “ (74, 3) = “Var, begin, Integer, Real là các từ khóa của Pascal; “

(74, 4) =” VAR, Var, vaR, var là các từ khóa khác nhau của Pascal ; “

75) = “Tên nào đặt Sai quy định của Pascal: “

77) = “Khẳng định nào Sai: trong Turbo Pascal, “

(77, 1) =”để lưu chương trình lên đĩa, gõ phím F2 hoặc chọn lệnh File / Save ;

(77, 2) = “để mở một tập tin gõ phím F1; “

(77, 3) = “để tìm lỗi có pháp của chương trình, gõ phím Alt_F9, hay F9 ; “ (77, 4) =”để chạy chương trình, gõ phím ^F9 hoặc F9 “*

78) = “Cách khai báo biến trong pascal “*

(78, 1) =” var tênbiến : kiểu dữ liệu “

(78, 2) = “var tênbiến =kiểu dữ liệu “

(78, 3) = “var tênbiến := kiểu dữ liệu “

(78, 4) =” var tênbiến kiểu dữ liệu “

79) = “Lệnh gán trong pascal được viết “

(79, 1) =” Tên biến:= biểu thức “*

(79, 2) = “Tên biên biểu thức; “

(79, 3) = “Tên biến= biểu thức “

Trang 13

(79, 4) =” Tên biến : biểu thức “

80) = “Câu lệnh “IF B then S” “

(80, 1) =” Nếu B đúng thực hiện S ra khỏi if “*

(80, 2) = “Nếu B sai thực hiện S ra khỏi if “

(80, 3) = “Nếu S đúng thực hiện B ra khỏi if “

(80, 4) =” Nếu S sai thực hiện B ra khỏi if “

81) = “Câu lệnh “ If B then s1 else s2” có nghĩa: “

(81, 1) =” Nếu B đúng thực hiện S2 ra khỏi if “

(81, 2) = “Nếu B sai thực hiện S1 ra khỏi if “

(81, 3) = “Nếu B đúng thực hiện s1 ngược lại B sai thực hiện S2 “* (81, 4) =” Nếu B sai thực hiện s1 ngược lại B đúng thực hiện S2 “

82) = “Cú pháp của Lệnh For dạng tiến “

(82, 1) =” For biến:= <giá trị min> to <giá trị max> do S “*

(82, 2) = “For biến: <giá trị min> to <giá trị max> do S “

(82, 3) = “For biến = <giá trị min> to <giá trị max> do S “

(82, 4) =” For biến:= <giá trị max> to <giá trị min> do S “

83) = “Cú pháp của Lệnh For dạng Lùi “

(83, 1) =” For biến:= <giá trị min> downto <giá trị max> do S “ (83, 2) = “For biến: <giá trị min> downto <giá trị max> do S “ (83, 3) = “For biến = <giá trị Max> to <giá trị max> do S “

(83, 4) =” For biến:= <giá trị max> downto <giá trị min> do S “*

84) = “Cú pháp lệnh “ repeat s; until B” “

(84, 1) =” Thực hiện S cho đến khi B=true “*

(84, 2) = “Thực hiện S cho đến khi B=false “

(84, 3) = “Trong khi B=true thì thực hiện S “

(84, 4) =” Trong khi B=false thì thực hiện S “

85) = “Cú pháp lệnh “ While B do s;” “

(85, 1) =” Thực hiện S cho đến khi B=true “

(85, 2) = “Thực hiện S cho đến khi B=false “

(85, 3) = “Trong khi B=true thì thực hiện S “*

(85, 4) =” Trong khi B=false thì thực hiện S “

86) = "Shortint là kiểu : "

(86,1) = "Số nguyên”*

Trang 14

Rem cau thu 7

88)= "Bảng mã ASCII có bao nhiêu kí tự : "

(88,1) = "256”*

(88,2) = "255"

(88,3) =" 128"

(88,4) = "512"

Rem cau thu 8

89)= “Độ dài tối đa của một biến kiểu String có thể chứa tối đa bao nhiêu kí

(90,1) = "Bình phương của một số nguyên hay số thực”*

(90,2) = "Trị tuyệt đối của x"

(90,3) =" Căn bậc hai của x"

(90,4) = "Cắt bỏ phần thập phân của x nếu có"

‘*************************************************************’ 1) = " Hàm sau thu về kết quả thế nào khi truyền S='PASCAL'" &

Trang 15

(4, 2) = "khi lµ gi¸ trÞ bÊt kú ngoµi kho¶ng [0,9]"

(4, 3) = "khi i lµ gi¸ trÞ bÊt kú trong kho¶ng[0,9] “*

Trang 16

7) = "T×m chç sai cña ®o¹n m· sau:"

“* with date(i) do"

8) = "T×m chç sai trong ®o¹n m· sau:"

"While Not EOF(infile)"

"Begin"

" readln(infileline);"

" writeln(outfileline);"

"end;"

Trang 18

11) = "Cã bao nhiªu lÇn lÆp khi thùc hiÖn ®o¹n m· sau?"

12) = "§o¹n m· sau in kÕt qu¶ thÕ nµo?"

"For i:=1 to 3 do"

Trang 20

17) = "§o¹n m· sau in kÕt qu¶ nµo?"

"var a,b,c,d: real;"

18) = "§o¹n m· sau in kÕt qu¶ nµo?"

(19, 1) = " a,b, c ph¶i lµ kiÓu integer"

(19, 2) = "d ch­a khai b¸o"

(19, 3) = "thiÕu begin"

(19, 4) = "thiÕu begin vµ ch­a khai b¸o biÕn d”*

20) = "H·y nhËn xÐt vÒ ®o¹n m· sau:"

"type c=char"

"Var"

Trang 21

21) = "§o¹n m· sau sai ë dßng nµo?"

"7 for b:=tin1 to tin3 do"

"8 if a:=b then writeln('lop nay co 50 sinh vien');"

Trang 22

25) = "§o¹n m· sau in kÕt qu¶ nµo?"

"var tong, I: integer;"

Trang 24

(27, 2) = "s=9"

(27, 3) = "s=0"

(27, 4) = "s=-9"

28) = "§o¹n m· sau in kÕt qu¶ nµo?"

"var a,b,s: real;"

29) = "§o¹n m· sau in kÕt qu¶ nµo?"

Trang 25

30) = "§o¹n m· sau in kÕt qu¶ nµo?"

"var tong,I : integer;"

Trang 27

" 'A' 'Z','a' 'z': writeln('chao anh');"

Trang 28

"procedure kq(x:byte; var y: byte);"

Trang 29

41) = "Chương trình sau in kết quả thế nào nếu nhập từ bàn phím lần lượt: " " 2, 4, -6, 0"

"var a: array[1 5] of integer;"

" I,x: integer;"

"Begin"

" For I:=1 to 4 do read(a[I]);"

" x:=a[1];"

" for I:=2 to 4 do"

" if x>a[I] then x:=a[I];"

42) = "Máy tính cho kết quả như thế nào nếu nhập các giá trị: 1,2,3,4"

"var a,b,s: string;"

Trang 30

(43, 3) = "56"

(43, 4) = "23456”*

44) = "Cho biết dòng sai trong đoạn chương trình sau:"

" 1 var f: file of integer;"

" for I:=2 to 4 do"

" if x<a[I] then x:=a[I];"

Trang 31

47) = "Đoạn chương trình sau in ra kết quả nào? khi nhập chuỗi sau:"

""" Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam ""."

Trang 32

50) = "Thñ tôc sau cho KÕt qu¶ m=? khi nhËp vµo c¸c sè sau: 12, 7, 3, 5, 4"

"Procedure Mang( Var m:Real);"

"Begin"

"m:=a[1];"

"for I:=2 to 5 do"

"if m<a[I] then"

51) = "Thñ tôc sau cho KÕt qu¶ m=? khi nhËp vµo c¸c sè sau: 12, 7, 3, 5, 4"

"Procedure Mang( Var m:Real);"

"Begin"

"m:=a[1];"

"for I:=2 to 5 do"

"if m>a[I] then"

Trang 33

"Var s:string; I,T:integer;"

(53, 3) = "mon pascal rat hay"

(53, 4) = "mon pascal rat de"

(53, 5) = "tất cả đều sai"

54) = "Kết quả của chương trình sau là gì:"

(54, 2) = "Truong Qlkd dai hoc"

(54, 3) = "Truong dai hoc Qlkd"

(54, 4) = "tất cả đều sai"

Trang 34

55) = "Chương trình sau giải quyết vấn đề gì?"

" Var a:array[1 4] of integer;"

" For i:=1 to 3 do"

" For j:= I+1 to 4 do"

" If a[i]> a[j] then"

(55, 4) = "tìm Min"

(55, 5) = "Chương trình có lỗi"

56) = "Chương trình sau giảI quyết vấn đề gì"

" Var a:array[1 4] of integer;"

" For I:=1 to 3 do"

" For j:= I+1 to 4 do"

" If a[i]< a[j] then"

" Begin"

" tg:=a[i];"

" a[i]:=a[j];"

" a[j]=tg;"

Trang 35

" For I=1 to 5 do"

" If a[I]>=0 then writeln([a],', ');"

Trang 36

(58, 5) = "tất cả đều sai"

59) = "Tìm kết quả của chương trình sau"

(59, 5) = " tất cả đều sai"

60) = "Tìm kết quả của chương trình sau"

Trang 37

(60, 4) = “* 3"

(60, 5) = " tất cả đều sai"

61) = "Thủ tục sau in chữ ""Lớp Tin 3"" ở cột nào?"

(62, 2) = "Mở tệp , đọc và viết vào cuối tệp"

(62, 3) = "Mở tệp , đọc và viết vào đầu tệp"

(62, 4) = "Mở tệp , đọc và viết ra màn hình”*

63) = "Thủ tục sau thực hiện công việc gì?"

""

Trang 39

(65, 4) = "Tạo hai tệp F1 và F2 rồi mở ra để đọc"

66) = "Thủ tục sau thực hiện công việc gì?"

(66, 1) = "Đọc vào một xâu văn bản và báo lỗi nếu có"

(66, 2) = "Đọc vào một xâu văn bản, viết ra màn hình và báo lỗi nếu có" (66, 3) = "Đọc vào một xâu văn bản và chuyển sang số"

(66, 4) = "Đọc vào một xâu văn bản , chuyển sang số và báo lỗi nếu có”*

67) = "Thủ tục sau thực hiện công việc gì?"

""

"Var"

Trang 40

(67, 1) = "§äc vµo mét sè chuyÓn sang x©u vµ b¸o lçi nÕu cã"

(67, 2) = "§äc vµo mét sè chuyÓn sang x©u, viÕt ra mµn h×nh "

(67, 3) = "§äc vµo mét x©u v¨n b¶n vµ chuyÓn sang sè"

(67, 4) = "§äc vµo mét sè chuyÓn sang x©u”*

68) = "Thñ tôc sau thùc hiÖn c«ng viÖc g×?"

""

"Procedure MaTran(x,y:Mang; Var K:Mang);"

"Var I,j: Integer;"

(68, 1) = "TÝnh tæng c¸c gi¸ trÞ cña hai mang x,y "

(68, 2) = "TÝnh tæng c¸c gi¸ trÞ tõng phÇn tö cña hai mang x,y vµ g¸n vµo m¶ng k"

(68, 3) = "TÝnh tæng c¸c gi¸ trÞ cña hai mang x,y cho vµo m¶ng k"

(68, 4) = "TÝnh tæng c¸c gi¸ trÞ cña hai mang x,y vµ hiÓn thÞ ra mµn h×nh”*

69) = "Hµm sau thùc hiÖn c«ng viÖc g×?"

Ngày đăng: 18/03/2017, 10:41

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w