"procedure kqx:byte; var y: byte;".
Trang 11)= "Trong pascal phím F2 có chức năng : “*
(1,1)= "Lưu chương trình trong khi soạn thảo "
(1,2)= "Tạo một File mới"
(1,3)= "Mở một File đã tồn tại"
(1,4)= "Chạy chương trình"
'2
2) = "Lệnh Read(x) có chức năng gì ?"
(2, 1) = "Đọc dữ liệu từ bàn phím vào biến x."
(2, 2) = "Đọc dữ liệu từ bàn phím vào biến x rồi xuống dòng.”*
(2, 3) = "Đọc dữ liệu từ bàn phím vào biến x nhưng không xuống dòng" (2, 4) = "Đọc từ một tệp."
'3
3) = "Cho biết từ khóa Var dùng để làm gì?”*
(3, 1) = "Khai báo biến."
(3, 2) = "Khai báo hằng số."
(3, 3) = "Khai báo thủ tục."
(3, 4) = "Gán giá trị."
'4
4) = "Lệnh For To Do thực hiện công việc gì?"
(4, 1) = "Thực hiện phép lặp tuần tự với số vòng lặp có định trước.”* (4, 2) = "Thực hiện phép lặp tuần tự với số vòng không điịnh trước." (4, 3) = "Thực hiện phép lặp vô hạn."
(4, 4) = "Thực hiện phép lặp một lần duy nhất"
5) = “Trong Turbor pascal 7.0 Tập tin TURBO.EXE dùng để:”
(5, 1) =” Soạn thảo và dịch chương trình”*
(5, 2) = “Thư viện chuẩn”
(5, 3) = “Thư viện đồ hoạ”
(5, 4) =” Thư viện liên quan đến màn hình”
6) = “Trong Turbor pascal Tập tin TURBO.TPL dùng để:”
(6, 1) = “Soạn thảo và dịch chương trình”
(6, 2) = “Thư viện chuẩn”*
(6, 3) = “Thư viện đồ hoạ”
Trang 2(6, 4) = “Thư viện liên quan đến màn hình”
7) = “Trong Turbor pascal Tập tin GRAPH.TPU dùng để: “ (7, 1) =” Soạn thảo và dịch chương trình “
(7, 2) = “Thư viện chuẩn “
(7, 3) = “Thư viện đồ hoạ “*
(7, 4) =” Thư viện liên quan đến màn hình “
8) = “Để soát lỗi chương trình trong pascal dùng phím “ (8, 1) =” F9 “
Trang 634) = “Trong pascal để trả về giá trị đứng trước n dùng hàm “ (34, 1) =” Pred(n) “*
Trang 8(48, 1) =” Là chương trình con trả về một giá trị duy nhất “*
(48, 2) = “Là chương trình con dùng để thực hiện một hay nhiều nhiệm vụ “ (48, 3) = “Là chương trình con trả về dữ liệu có cấu trúc “
(48, 4) =” Là chương trình con trả về giá trị kiểu File “
49) = “Thủ tục (procedure) là? “
(49, 1) =” Là chương trình con trả về một giá trị duy nhất “
(49, 2) = “Là chương trình con dùng để thực hiện một hay nhiều nhiệm vụ “* (49, 3) = “Là chương trình con trả về dữ liệu có cấu trúc “
(49, 4) =” Là chương trình con trả về giá trị kiểu File “
50) = “Tham biến biến là: “
(50, 1) =” Là tham số hình thức khai báo sau từ khoá var “*
(50, 2) = “Là tham số hình thức khai báo không có từ khoá var “
(50, 3) = “Là biến khai báo trong chương trình chính “
(50, 4) =” Là biến khai báo trong chuơng trình con “
51) = “Tham biến trị là: “
(51, 1) =”Là tham số hình thức khai báo sau từ khoá var “
(51, 2) = “Là tham số hình thức khai báo không có từ khoá var “*
(51, 3) = “Là biến khai báo trong chơng trình chính “
(51, 4) =”Là biến khai báo trong chơng trình con “
52) = “Biến toàn cục là “
(52, 1) =”Là tham số hình thức khai báo sau từ khoá var “
(52, 2) = “Là tham số hình thức khai báo không có từ khoá var “
(52, 3) = “Là biến khai báo trong chương trình chính “*
(52, 4) =” Là biến khai báo trong chương trình con “
53) = “Biến cục bộ là “
(53, 1) =”Là tham số hình thức khai báo sau từ khoá var “
(53, 2) = “Là tham số hình thức khai báo không có từ khoá var “
(53, 3) = “Là biến khai báo trong chơng trình chính “
(53, 4) =”Là biến khai báo trong chơng trình con “*
Trang 954) = “Đệ quy là “
(54, 1) =” Trong chương trình con có lời gọi đến chính nó “*
(54, 2) = “Khi bàI toán có công thức dới dạng tổng quát “
(54, 3) = “Khi chia các bàI toán lớn thành các bàI toán nhỏ hơn “
56) = “Nguyên tắc tạo Unit “
(56, 1) =”Tên unit phảI trùng với tên file “
(56, 2) = “Chỉ có chương trình con khai báo sau interface mới sử dụng các
58) = “Khai báo mảng sau: VAR A: Array[1 100] of Integer; “
(58, 1) =” Mảng A có tối đa 100 phần tử kiểu –32767->32768 “*
(58, 2) = “Mảng A có 100 phần tử kiểu nguyên “
(58, 3) = “Mảng A có tối đa 100 phần tử có giá trị 0->255 “
(58, 4) =” Mảng A có tối đa 100 phần tử kiểu thực “
59) = “Để truy cập đến phần tử thứ k trong mảng 1 chiều A viết: “
Trang 1063) = “Hàm COPY(St : String; Pos, Num: Byte): String; có ngiã “
(63, 1) =” Lấy ra một xâu con từ xâu St có độ dàI Num kí tự bắt đầu ở vị trí pos “*
(63, 2) = “Lấy ra một xâu con từ xâu St có độ dàI pos kí tự bắt đầu ở vị trí Num “
(63, 3) = “Lấy ra một xâu con từ xâu St có độ dàI 5 kí tự bắt đầu ở vị trí Num “
(63, 4) =” Lấy ra một xâu con từ xâu St có độ dàI 10 kí tự bắt đầu ở vị trí Num “
64) = “Thủ tục DELETE(Var St:String; Pos, Num: Byte); “
(64, 1) =” Xoá trong xâu st Num kí tự bắt đầu ở vị trí pos “*
(64, 2) = “Xoá trong xâu st 255 kí tự bắt đầu ở vị trí pos “
(64, 3) = “Xoá trong xâu st pos kí tự bắt đầu ở vị trí num “
(64, 4) =” Xoá trong xâu st 255 kí tự bắt đầu ở vị trí num “
65) = “KIểu bản ghi là “
(65, 1) =” Tập hợp các phần tử cùng kiểu “
(65, 2) = “Tập hợp các phần tử khác kiểu “*
(65, 3) = “Là một kiểu dữ liệu chuẩn “
(65, 4) =” Là một kiểu dữ liệu đã đợc định nghĩa sẵn “
66) = “Để truy xuất đến các trường của kiểu bản ghi viết “
(66, 1) =” tênbiếnbảnghi.tên trường “*
(66, 2) = “tênbiếnbảnghi!tên trường “
Trang 11(66, 3) = “tênbiếnbảnghi , tên trường “
(66, 4) =” tênbiếnbảnghi &tên trường “
67) = “.Đối với dữ liệu kiểu tệp Hàm Filepos(F);”
(67, 1) =” trả về vị trí con trỏ File “*
(67, 2) = “KIểm tra cuối file “
(67, 3) = “Số lượng phần tử có trong file “
(67, 4) =” Kiểm tra cuối dòng “
68) = “.Đối với dữ liệu kiểu tệp Hàm EOF(F); “
(68, 1) =” trả về vị trí con trỏ File “
(68, 2) = “Kiểm tra cuối file “*
(68, 3) = “Số lượng phần tử có trong file “
(68, 4) =” Kiểm tra cuối dòng “
69) = “Đối với dữ liệu kiểu tệp Hàm FileSize(F); “
(69, 1) =” trả về vị trí con trỏ File “
(69, 2) = “KIểm tra cuối file “
(69, 3) = “Số lượng phần tử có trong file “*
(69, 4) =” Kiểm tra cuối dòng “
70) = “.Đối với file Văn bản (Text) thủ tục Append(F); “
(70, 1) =” mở file đã tồn tại và bổ sung vào cuối file “*
(70, 2) = “mở file đã tồn tại và bổ sung vào đầu file “
(70, 3) = “mở file đã tồn tại và bổ sung vào vị trí con trỏ “
(70, 4) =” mở file đã tồn tại và nối file “
71) = “Đối với file Văn bản (Text) thủ tục : writeln (F,x);”
(71, 1) =” Đọc một dòng từ con trỏ file F gán cho biến x”*
(71, 2) = “Đọc một dòng từ con trỏ file x gán cho biến F “
(71, 3) = “Ghi giá trị x vào vị trí con trỏ file F “
(71, 4) =” Ghi giá trị F vào vị trí con trỏ file x “
72) = “Tính cấu trúc của ngôn ngữ Pascal được thể hiện : “
(72, 1) =” trong việc tổ chức các dữ dtệu; “
(72, 2) = “trong việc tổ chức các câu lệnh; “
(72, 3) = “trong việc tổ chức chương trình; “
(72, 4) =” tất cả câu tra lời “*
73) = “Điều gì làm cho Pacal được đánh gía cao và trở thành một trong những ngôn ngữ phổ biến “
Trang 12(73, 1) =” Nó là ngôn ngữ đầu tiên đưa ra và thể hiện được khái niệm lập trình
“
(73, 2) = “Nó là một ngôn ngữ chặt chẽ cả vể mặt cú pháp và về mặt dữ liệu; (73, 3) = “Nó là ngôn ngữ có văn phạm sáng sủa, dễ hiểu “
(73, 4) =” tất cả câu trả lời “*
74) = “Khẳng định nào đúng: “
(74, 1) =” VAR , BEGIN, end là từ khóa của Pascal “*
(74, 2) = “Các ký hiệu a , b , g , d đều thuộc bộ ký tù cơ bản của Pascal; “ (74, 3) = “Var, begin, Integer, Real là các từ khóa của Pascal; “
(74, 4) =” VAR, Var, vaR, var là các từ khóa khác nhau của Pascal ; “
75) = “Tên nào đặt Sai quy định của Pascal: “
77) = “Khẳng định nào Sai: trong Turbo Pascal, “
(77, 1) =”để lưu chương trình lên đĩa, gõ phím F2 hoặc chọn lệnh File / Save ;
“
(77, 2) = “để mở một tập tin gõ phím F1; “
(77, 3) = “để tìm lỗi có pháp của chương trình, gõ phím Alt_F9, hay F9 ; “ (77, 4) =”để chạy chương trình, gõ phím ^F9 hoặc F9 “*
78) = “Cách khai báo biến trong pascal “*
(78, 1) =” var tênbiến : kiểu dữ liệu “
(78, 2) = “var tênbiến =kiểu dữ liệu “
(78, 3) = “var tênbiến := kiểu dữ liệu “
(78, 4) =” var tênbiến kiểu dữ liệu “
79) = “Lệnh gán trong pascal được viết “
(79, 1) =” Tên biến:= biểu thức “*
(79, 2) = “Tên biên biểu thức; “
(79, 3) = “Tên biến= biểu thức “
Trang 13(79, 4) =” Tên biến : biểu thức “
80) = “Câu lệnh “IF B then S” “
(80, 1) =” Nếu B đúng thực hiện S ra khỏi if “*
(80, 2) = “Nếu B sai thực hiện S ra khỏi if “
(80, 3) = “Nếu S đúng thực hiện B ra khỏi if “
(80, 4) =” Nếu S sai thực hiện B ra khỏi if “
81) = “Câu lệnh “ If B then s1 else s2” có nghĩa: “
(81, 1) =” Nếu B đúng thực hiện S2 ra khỏi if “
(81, 2) = “Nếu B sai thực hiện S1 ra khỏi if “
(81, 3) = “Nếu B đúng thực hiện s1 ngược lại B sai thực hiện S2 “* (81, 4) =” Nếu B sai thực hiện s1 ngược lại B đúng thực hiện S2 “
82) = “Cú pháp của Lệnh For dạng tiến “
(82, 1) =” For biến:= <giá trị min> to <giá trị max> do S “*
(82, 2) = “For biến: <giá trị min> to <giá trị max> do S “
(82, 3) = “For biến = <giá trị min> to <giá trị max> do S “
(82, 4) =” For biến:= <giá trị max> to <giá trị min> do S “
83) = “Cú pháp của Lệnh For dạng Lùi “
(83, 1) =” For biến:= <giá trị min> downto <giá trị max> do S “ (83, 2) = “For biến: <giá trị min> downto <giá trị max> do S “ (83, 3) = “For biến = <giá trị Max> to <giá trị max> do S “
(83, 4) =” For biến:= <giá trị max> downto <giá trị min> do S “*
84) = “Cú pháp lệnh “ repeat s; until B” “
(84, 1) =” Thực hiện S cho đến khi B=true “*
(84, 2) = “Thực hiện S cho đến khi B=false “
(84, 3) = “Trong khi B=true thì thực hiện S “
(84, 4) =” Trong khi B=false thì thực hiện S “
85) = “Cú pháp lệnh “ While B do s;” “
(85, 1) =” Thực hiện S cho đến khi B=true “
(85, 2) = “Thực hiện S cho đến khi B=false “
(85, 3) = “Trong khi B=true thì thực hiện S “*
(85, 4) =” Trong khi B=false thì thực hiện S “
86) = "Shortint là kiểu : "
(86,1) = "Số nguyên”*
Trang 14Rem cau thu 7
88)= "Bảng mã ASCII có bao nhiêu kí tự : "
(88,1) = "256”*
(88,2) = "255"
(88,3) =" 128"
(88,4) = "512"
Rem cau thu 8
89)= “Độ dài tối đa của một biến kiểu String có thể chứa tối đa bao nhiêu kí
(90,1) = "Bình phương của một số nguyên hay số thực”*
(90,2) = "Trị tuyệt đối của x"
(90,3) =" Căn bậc hai của x"
(90,4) = "Cắt bỏ phần thập phân của x nếu có"
‘*************************************************************’ 1) = " Hàm sau thu về kết quả thế nào khi truyền S='PASCAL'" &
Trang 15(4, 2) = "khi lµ gi¸ trÞ bÊt kú ngoµi kho¶ng [0,9]"
(4, 3) = "khi i lµ gi¸ trÞ bÊt kú trong kho¶ng[0,9] “*
Trang 167) = "T×m chç sai cña ®o¹n m· sau:"
“* with date(i) do"
8) = "T×m chç sai trong ®o¹n m· sau:"
"While Not EOF(infile)"
"Begin"
" readln(infileline);"
" writeln(outfileline);"
"end;"
Trang 1811) = "Cã bao nhiªu lÇn lÆp khi thùc hiÖn ®o¹n m· sau?"
12) = "§o¹n m· sau in kÕt qu¶ thÕ nµo?"
"For i:=1 to 3 do"
Trang 2017) = "§o¹n m· sau in kÕt qu¶ nµo?"
"var a,b,c,d: real;"
18) = "§o¹n m· sau in kÕt qu¶ nµo?"
(19, 1) = " a,b, c ph¶i lµ kiÓu integer"
(19, 2) = "d cha khai b¸o"
(19, 3) = "thiÕu begin"
(19, 4) = "thiÕu begin vµ cha khai b¸o biÕn d”*
20) = "H·y nhËn xÐt vÒ ®o¹n m· sau:"
"type c=char"
"Var"
Trang 2121) = "§o¹n m· sau sai ë dßng nµo?"
"7 for b:=tin1 to tin3 do"
"8 if a:=b then writeln('lop nay co 50 sinh vien');"
Trang 2225) = "§o¹n m· sau in kÕt qu¶ nµo?"
"var tong, I: integer;"
Trang 24(27, 2) = "s=9"
(27, 3) = "s=0"
(27, 4) = "s=-9"
28) = "§o¹n m· sau in kÕt qu¶ nµo?"
"var a,b,s: real;"
29) = "§o¹n m· sau in kÕt qu¶ nµo?"
Trang 2530) = "§o¹n m· sau in kÕt qu¶ nµo?"
"var tong,I : integer;"
Trang 27" 'A' 'Z','a' 'z': writeln('chao anh');"
Trang 28"procedure kq(x:byte; var y: byte);"
Trang 2941) = "Chương trình sau in kết quả thế nào nếu nhập từ bàn phím lần lượt: " " 2, 4, -6, 0"
"var a: array[1 5] of integer;"
" I,x: integer;"
"Begin"
" For I:=1 to 4 do read(a[I]);"
" x:=a[1];"
" for I:=2 to 4 do"
" if x>a[I] then x:=a[I];"
42) = "Máy tính cho kết quả như thế nào nếu nhập các giá trị: 1,2,3,4"
"var a,b,s: string;"
Trang 30(43, 3) = "56"
(43, 4) = "23456”*
44) = "Cho biết dòng sai trong đoạn chương trình sau:"
" 1 var f: file of integer;"
" for I:=2 to 4 do"
" if x<a[I] then x:=a[I];"
Trang 3147) = "Đoạn chương trình sau in ra kết quả nào? khi nhập chuỗi sau:"
""" Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam ""."
Trang 3250) = "Thñ tôc sau cho KÕt qu¶ m=? khi nhËp vµo c¸c sè sau: 12, 7, 3, 5, 4"
"Procedure Mang( Var m:Real);"
"Begin"
"m:=a[1];"
"for I:=2 to 5 do"
"if m<a[I] then"
51) = "Thñ tôc sau cho KÕt qu¶ m=? khi nhËp vµo c¸c sè sau: 12, 7, 3, 5, 4"
"Procedure Mang( Var m:Real);"
"Begin"
"m:=a[1];"
"for I:=2 to 5 do"
"if m>a[I] then"
Trang 33"Var s:string; I,T:integer;"
(53, 3) = "mon pascal rat hay"
(53, 4) = "mon pascal rat de"
(53, 5) = "tất cả đều sai"
54) = "Kết quả của chương trình sau là gì:"
(54, 2) = "Truong Qlkd dai hoc"
(54, 3) = "Truong dai hoc Qlkd"
(54, 4) = "tất cả đều sai"
Trang 3455) = "Chương trình sau giải quyết vấn đề gì?"
" Var a:array[1 4] of integer;"
" For i:=1 to 3 do"
" For j:= I+1 to 4 do"
" If a[i]> a[j] then"
(55, 4) = "tìm Min"
(55, 5) = "Chương trình có lỗi"
56) = "Chương trình sau giảI quyết vấn đề gì"
" Var a:array[1 4] of integer;"
" For I:=1 to 3 do"
" For j:= I+1 to 4 do"
" If a[i]< a[j] then"
" Begin"
" tg:=a[i];"
" a[i]:=a[j];"
" a[j]=tg;"
Trang 35" For I=1 to 5 do"
" If a[I]>=0 then writeln([a],', ');"
Trang 36(58, 5) = "tất cả đều sai"
59) = "Tìm kết quả của chương trình sau"
(59, 5) = " tất cả đều sai"
60) = "Tìm kết quả của chương trình sau"
Trang 37(60, 4) = “* 3"
(60, 5) = " tất cả đều sai"
61) = "Thủ tục sau in chữ ""Lớp Tin 3"" ở cột nào?"
(62, 2) = "Mở tệp , đọc và viết vào cuối tệp"
(62, 3) = "Mở tệp , đọc và viết vào đầu tệp"
(62, 4) = "Mở tệp , đọc và viết ra màn hình”*
63) = "Thủ tục sau thực hiện công việc gì?"
""
Trang 39(65, 4) = "Tạo hai tệp F1 và F2 rồi mở ra để đọc"
66) = "Thủ tục sau thực hiện công việc gì?"
(66, 1) = "Đọc vào một xâu văn bản và báo lỗi nếu có"
(66, 2) = "Đọc vào một xâu văn bản, viết ra màn hình và báo lỗi nếu có" (66, 3) = "Đọc vào một xâu văn bản và chuyển sang số"
(66, 4) = "Đọc vào một xâu văn bản , chuyển sang số và báo lỗi nếu có”*
67) = "Thủ tục sau thực hiện công việc gì?"
""
"Var"
Trang 40(67, 1) = "§äc vµo mét sè chuyÓn sang x©u vµ b¸o lçi nÕu cã"
(67, 2) = "§äc vµo mét sè chuyÓn sang x©u, viÕt ra mµn h×nh "
(67, 3) = "§äc vµo mét x©u v¨n b¶n vµ chuyÓn sang sè"
(67, 4) = "§äc vµo mét sè chuyÓn sang x©u”*
68) = "Thñ tôc sau thùc hiÖn c«ng viÖc g×?"
""
"Procedure MaTran(x,y:Mang; Var K:Mang);"
"Var I,j: Integer;"
(68, 1) = "TÝnh tæng c¸c gi¸ trÞ cña hai mang x,y "
(68, 2) = "TÝnh tæng c¸c gi¸ trÞ tõng phÇn tö cña hai mang x,y vµ g¸n vµo m¶ng k"
(68, 3) = "TÝnh tæng c¸c gi¸ trÞ cña hai mang x,y cho vµo m¶ng k"
(68, 4) = "TÝnh tæng c¸c gi¸ trÞ cña hai mang x,y vµ hiÓn thÞ ra mµn h×nh”*
69) = "Hµm sau thùc hiÖn c«ng viÖc g×?"