1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề kiểm tra Sinh 9 (Bài số 1 đề chẵn)

2 976 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề kiểm tra 1 tiết - bài số 1
Trường học Trường THCS Quảng Tiến
Chuyên ngành Sinh học
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2007-2008
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 35,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nhiễm sắc thể giới tính khác NST thờng ở điểm nào?. a- NST thờng chỉ có trong tế bào sinh dỡng, NST giới tính chỉ có trong tế bào sinh dục.. b- NST thờng gồm nhiều cặp, NST giới tính chỉ

Trang 1

Trờng THCS Quảng Tiến đề kiểm tra 1 tiết - bài số 1

Học kỳ I - Năm học 2007-2008

Môn sinh học- lớp 9

Thời gian làm bài 45 phút

***

Họ và tên: Lớp SBD Phòng

I- Phần trắc nghiệm: (3đ) Câu 1: (0,5đ) Trong loại tế bào nào, NST thờng tồn tại thành từng cặp tơng đồng? a- Hợp tử b- Tế bào sinh dục sơ khai c- Tế bào sinh dỡng d- Cả a, b, c đều đúng Câu 2: (0,5đ) Nhiễm sắc thể giới tính khác NST thờng ở điểm nào? a- NST thờng chỉ có trong tế bào sinh dỡng, NST giới tính chỉ có trong tế bào sinh dục b- NST thờng gồm nhiều cặp, NST giới tính chỉ gồm một cặp c- NST thờng tồn tại thành từng cặp tơng đồng, cặp NST giới tính có thể tơng đồng hoặc không tơng đồng d- Cả b và c Câu 3: (0,5đ) Sự nhân đôi của NST xảy ra ở kỳ nào? a- Kỳ trung gian b- Kỳ đầu c- Kỳ giữa d- Kỳ sau và kỳ cuối Câu 4: (0,5đ) Tế bào đợc hình thành qua quá trình nguyên phân có bộ NST nh thế nào? a- Có bộ NST lỡng bội, mỗi NST ở trạng thái kép b- Có bộ NST lỡng bội, mỗi NST ở trạng thái đơn c- Có bộ NST đơn bội, mỗi NST ở trạng thái kép d- Có bộ NST đơn bội, mỗi NST ở trạng thái đơn Câu 5: (0,5đ) Kết quả giảm phân tạo ra loại tế bào nào? a- Tế bào sinh dỡng có bộ NST 2n b- Giao tử có bộ NST n c- Tinh trùng có bộ NST n d- Trứng có bộ NST n Câu 6: (0,5đ) Hiện tợng liên kết gen có ý nghĩa gì? a- Làm tăng tính đa dạng của sinh giới b- Hạn chế sự xuất hiện biến dị tổ hợp c- Bảo đảm sự di truyền bền vững của từng nhóm gen quí d- Cả b, c đều đúng II- Phần tự luận: Câu 1: (2 đ) Một đoạn gen có 150 chu kỳ xoắn Biết số nuclêoít loại A = 600. a- Tính chiều dài của đoạn gen đó? b- Tính số lợng từng loại nuclêotít của đoạn gen đó?

Câu 2: (2 đ) Trình bày quá trình tự nhân đôi của phân tử ADN? Nguyên tắc nhân đôi của phân tử ADN là gì?

Điểm Lời nhận xét của giáo viên

Đề chẵn

Trang 2

Câu 3: (2đ) Gỉai thích mối quan hệ trong sơ đồ sau: ADN (gen) m ARN Prôtêin Tính trạng

Câu 4: (1đ) Cho một đoạn gen có trình tự các cặp nuclêotít nh sau: Mạch 1:  AXXTXGAT Mạch 2:  T - GGAGXTA Hãy viết trình tự các nuclêotít của mạch m ARN do mạch 1 của đoạn gen trên tổng hợp?

Ngày đăng: 26/06/2013, 01:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w