1. Trang chủ
  2. » Tất cả

2 Gui anh thach 1 MTCT

7 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 245 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

hớng dẫn Hớng dẫn học sinh sử dụng MTCT để giải toán nên theo các bớc: - Bớc 1: Dạy HS kiến thức cơ bản về Toán Lu ý: Nếu HS không biết kiến thức về toán thì không thể làm toán đợc.. Do

Trang 1

Hớng dẫn sử dụng máy tính cầm tay

vinacal vn -500ms hoặc vn -570ms

để giải toán

1 hớng dẫn

Hớng dẫn học sinh sử dụng MTCT để giải toán nên theo các bớc:

- Bớc 1: Dạy HS kiến thức cơ bản về Toán

Lu ý: Nếu HS không biết kiến thức về toán thì không thể làm toán đợc

Do đó phải dạy toán cho HS trớc, sau đó hớng dẫn HS sử dụng MTCT

nh một công cụ hỗ trợ trong tính toán

- Bớc 2: Dạy HS kĩ năng cơ bản về MTCT (các thao tác cơ bản trên các phím chức năng, sao cho HS có kĩ năng ở mức thành thạo)

Bớc này, GV nên hớng dẫn HS các thao tác cơ bản và nâng cao khi sử dụng MTCT Qua quá trình luyện tập HS có kĩ năng sử dụng các chức năng cơ bản của MTCT

- Bớc 3: Rèn HS kĩ năng giải toán trên MTCT Với bớc này HS cần phối hợp đợc kiến thức toán với kĩ năng máy tính, sao cho đến đích nhanh nhất

Lu ý, để rèn kĩ năng cho HS, cần cho HS một bài tập tơng tự để các em tự luyện

2 Minh hoạ

1.3 3.5 5.7 7.9 9.11 2005.2007

Nếu HS chỉ sử dụng máy tính cầm tay để tính ngay thì chắc chắn sẽ rất chậm Thậm chí khó có thể vợt qua nếu số số hạng trong tổng ngày càng

1.3 3.5 5.7 7.9 9.11 200000005.200000007

Do đó cần hớng dẫn HS tiến hành một số bớc để đến kết quả nhanh hơn Chẳng hạn với bài toán ban đầu, ta có thể tiến hành với hai bớc:

- Bớc 1: Tính tổng Dùng kiến thức toán để chuyển công thức S trong bài toán đã cho về công thức đơn giản hơn

Cụ thể: HS cần biết rằng để tính “tổng” S có dạng nh trên cần qua các b-ớc:

- Phát hiện quy luật, thông thờng là luật “trừ” sao cho có đợc một số số hạng triệt tiêu nhau

Bớc này, HS cần “biết phân tích” số hạng tổng quát thành “hiệu”:

( ), k 1, 2,3; p Z

Trang 2

giản” biểu thức tính S

- Chẳng hạn bài này, p = 2, m = 503

Với k = 1, ta có 1 1 1 1( )

1.3 = 2 1 3 −

Với k = 2, ta có 1 1 1 1( )

3.5 = 2 3 5 −

Với k = 3, ta có 1 1 1 1( )

5.7 = 2 5 7 −

Với k = 503, ta có 1 1( 1 1 )

2005.2007 = 2 2005 2007 −

Từ đó: S = 1 1( 1 ) 2006

2 1 2007 2.2007

- Bớc 2: sử dụng MTCT để tìm kết quả (có thể là gần đúng)

1.3 3.5 5.7 7.9 9.11 2005.2007 2014

- Bớc 3: Rèn kĩ năng thông qua các bài toán tơng tự

1.5 5.9 9.13 13.17 17.21 2005.2009

1.2.3 2.3.4 3.4.5 5.6.7 2005.2006.2007

Số hạng tổng quỏt

1.3 3.5 5.9 9.11 (2 1).(2 3)

S

+ + khi n = 1000.

Bài 5: Tính tổng

S

khi x = 2007

Trang 3

Bài 6: Tính tổng

S

Khi x = 2009

Ví dụ 2 Tính (gần đúng) các nghiệm của hệ phơng trình

1

2 3

2 3

6

2 3

 +

 −

Hớng dẫn:

Rõ ràng HS không thể sử dụng ngay MTCT để “mò” đáp số

Do đó cần hớng dẫn HS tiến hành một số bớc để đến kết quả nhanh hơn

Chẳng hạn với bài toán đã cho, ta có thể tiến hành với các bớc:

- Bớc 1: Chuyển hệ đã cho về hệ quen biết Dùng kiến thức toán để

chuyển bài toán đã cho về bài toán đơn giản hơn

Cụ thể: Nếu gọi u = 2x + 3y và 1

2 3

v

=

− ta có hệ

2 3 5

2

u v

u v

v

 = 

 = + =

 ⇒

 =



Từ đó có hệ:

2 3 2 1 3

2 3

+ =

 −

hoặc

2 3 3 1 2

2 3

+ =

 −

tức là có hai hệ

2 3 2

1

2 3

3

+ =

 − =



hoặc

2 3 3

1

2 3

2

+ =

 − =



- Bớc 2: Sử dụng MTCT có thể tìm đợc nghiệm của mỗi hệ

0,5833

0, 2777

x

y

 ≈

0,8750

0, 4166

x y

 ≈

Lu ý rằng hệ

2 3 2

1

2 3

3

+ =

 − =

2 3 3

1

2 3

2

+ =

 − =

 , do hệ số có tính chất đặc

biệt, nên có thể tìm đáp số bằng phơng pháp cộng đại số, khi đó nghiệm

Trang 4

tìm đợc là:

7 12 5 18

x y

 =



 =



hoặc

7 8 5 12

x y

 =



 =



Tuy nhiên nếu hệ số thay đổi, việc sử dụng phơng pháp cộng đại số hoặc phơng pháp thế sẽ chậm hơn việc sử dụng MTCT

- Bớc 3: Rèn kĩ năng thông qua một số bài toán tơng tự

Bài 1: Tính (gần đúng) các nghiệm của hệ phơng trình

1

5 4

7 3

25

5 4

 +

 −

Bài 2: Tính (gần đúng) các nghiệm của hệ phơng trình

( 1)( 1) 12

 + + + =

Bài 3: Tính (gần đúng) các nghiệm của hệ phơng trình

(2 3 ) 11(4 9 ) 30(2 3 ) 0

2 3

6

2 3

+

 −

Ví dụ 3 Tìm giá trị của a, b, c nếu đồ thị của hàm số y = ax2 + bx + c

đồng thời đi qua các điểm A(- 3; 4), B(6; - 5), C(5; 7)

Hớng dẫn:

HS sẽ không thể sử dụng trực tiếp MTCT để mò a, b, c

Để tìm đợc a, b, c HS cần hiểu thế nào là đồ thị hàm số đồng thời đi qua các điểm A(- 3; 4), B(6; - 5), C(5; 7) Khi đó mới có thể thiết lập đợc hệ

ph-ơng trình bậc nhất với 3 ẩn số a, b, c Từ đó mới có thể sử dụng MTCT để có

đáp số

Cụ thể: Theo kiến thức đợc học, đồ thị hàm số đồng thời đi qua các điểm A(- 3; 4), B(6; - 5), C(5; 7), nên toạ độ của chúng thoả mãn y = ax2 + bx + c Tức là ta có hệ

− + =

 + + = −

 + + =

Trang 5

Sử dụng MTCT giải hệ phơng trình bậc nhất 3 ẩn ta có

11 1,375

8 25 3,125

8 103 25,75

4

a b c

 ≈ − = −



Một số bài tập tơng tự:

Bài 1: Tính giá trị của a, b, c nếu đồ thị của hàm số y = ax2 + bx + c đồng thời đi qua các điểm A(1; -1), B(3; 7), C(-2; 23)

Bài 2: Hãy cho biết đáp số của bài toán cổ sau đây

“Trăm trâu, trăm cỏ

Trâu đứng ăn năm

Trâu nằm ăn ba

Lụ khụ trâu già

Ba con một bó

Hỏi mỗi thứ mấy bó?”

Giải thích: Có 100 con trâu và 100 bó cỏ Biết rằng mỗi con trâu đứng ăn hết 5 bó cỏ, mỗi con trâu nằm ăn hết 3 bó cỏ, các con trâu già thì 3 con mới

ăn hết một bó cỏ Hỏi có bao nhiêuổcn trâu đứng? bao nhiêu con trâu nằm và bao nhiêu con trâu già? mỗi loại ăn hết bao nhiêu bó cỏ?

Bài 3: Tìm giá trị của a, b, c, d nếu đồ thị hàm số y = ax3 + bx2 + cx + d

đi qua các điểm A(1; 1), B(3; 7), C( -2; -23), D(-3; - 59)

Ví dụ 4:

Tính diện tích của ngũ giác ABCDE , biết rằng AB = AE = 4, AC =

4( 6 − 2) , AD = 4 2 Các tia AC, AD thuộc miền trong của góc BAD,

đồng thời số đo các góc BAC, CAD, DAE tơng ứng là 150; 300, 450

Hớng dẫn:

Rõ ràng HS chỉ có thể biết đợc công thức tính diện tích tam giác trong một

số trờng hợp nh:

sin ( )( )( )

2 a 2

S = ah = ab C= p p a p b p c− − − = còn

công thức tính diện tích đa giác thì cha biết

Do đó không thể áp dụng để tính ngay đợc diện tích

hình đã cho mà HS phải biết chia đa giác thành các

tam giác nhỏ hơn để tính Mỗi tam giác lại phải biết

4

4 2

E A

30 0

15 0

45 0

Trang 6

Theo giả thiết, HS tính đợc diện tích các tam giác ADE, ACD và ABC theo

công thức

0

1 sin 4.4 2 sin 45 8

0

2 sin 4( 6 2).4 2 sin 30 8( 3 1)

=5,8564

0

3 sin 4.4( 6 2)sin15 2(8 4 3)

=2,1435

Khi đó diện tích cần tìm là S = 8 + 5,8564 + 2,1435 =15,999

Chú ý rằng: đa giác đã cho chính là hình vuông có cạnh là 4, do đó diện tích cần tìm là 4.4 = 16

Ví dụ 5:

Tính diện tích hình thang ABCD, biết rằng đáy nhỏ AB = 2, đáy lớn CD = 5, cạnh bên BC = 10 và cạnh bên DA = 13

Hớng dẫn:

Rõ ràng HS không thể sử dụng trực tiếp công thức tính diện tích để tìm kết

quả đợc

Để vợt qua bài toán này, HS cần biết

đ-ợc độ dài đờng cao (AH = BK = h

chẳng hạn) của hình thang

Do AD > BC nên DH > CK Gọi AH =

BK = h, DH = y, CK = x ta có HK = AB

= 2 nên x + y = 5 - 2 = 3 và y > x đồng

thời

2 2

2 2

10 13 3

x y

 + =

 + =

 + =

Hệ này tơng ơng với

2 2 3 3

y x

y x

 − =

 + = ⇒

 >

1

3

y x

y x

y x

− =

 + = ⇒

 >

1 2

x y

y x

=

 = ⇒

 >

Từ đó, diện tích hìng thang là: 2 5.3 12

2

x

C D

h

10 13

Trang 7

Ví dụ 6: Tính giá trị của biểu thức

C =

Ví dụ 7:

(PT chứa căn bậc 7)

X = 0,90990766

Ngày đăng: 18/03/2017, 00:56

w