Đề 1 I Choose the odd one out 1 A banana B mom C pear 2 A Goat B nose C finger 3 A nine B ten C panda 4 A fig B mango C tub 5 A Australia B from C Canada II Read and complete with A or An 1 apple 2 sa[.]
Trang 1Đề 1
I Choose the odd one out
II Read and complete with A or An
Trang 2III Put the words in order
1 my/ This/ face/ is/ /
Trang 32 - These are my hands
3 - They are tigers
4 - What are they?
5 - I have my lunchbox
Đề 2
1 Listen and check: √ 4pts
Trang 42 Listen and circle: 4pts
Trang 53 Listen and write: 2pts g h k i
II READING:
Trang 65 Read and match: 3pts
Trang 7III WRITING:
1 Look and write: 5pts
birds bears hippos crocodiles tigers
2 Read and write: 3pts
Trang 83 Read and answer: 2pts
Yes, they are
No, they aren’t
Đề 3 Câu 1: Đọc và nối từ với tranh cho đúng (2,5đ)
Trang 9Câu 2: Khoanh tròn vào từ đúng dưới mỗi tranh (3đ)
Trang 10Câu 3: Hãy viết thêm một con chữ còn thiếu ở mỗi từ để được từ đầy đủ (1đ)
Câu 4: Hãy tập viết các từ sau (mother, father, sun, window) (4đ)
Câu 5: Điền chữ cái còn thiếu trong bảng chữ cái Tiếng Anh sau (2đ)
Trang 11Câu 7: Nối từ Tiếng Anh ở cột A với nghĩa Tiếng Việt ở Cột B (3đ)
Câu 8: Điền các từ cho sẵn vào chỗ trống trong câu (2đ)
monkey - have - like - you
1 I ……… a pen
2 Where is the ……….? => It’s in the tree
3 An apple for ………
4 I ……… to fish with my father
Câu 9: Tô màu cho tranh theo hướng dẫn (2đ)
1 Chicken: yellow
2 Cloud: blue
Trang 12Câu 2: Khoanh tròn vào từ đúng dưới mỗi tranh (3đ)
1 - jump; 2 - star; 3 - knee; 4 - lion; 5 - ball; 6 - horse;
7 - pencil; 8 - hen; 9 - apple; 10 - dog; 11 - candy; 12 - book;
Câu 3: Hãy viết thêm một con chữ còn thiếu ở mỗi từ để được từ đầy đủ (1đ)
1 - umbrella; 2 - sun; 3 - book; 4 - monkey;
Câu 4: Hãy tập viết các từ sau (mother, father, sun, window) (4đ)
Câu 5: Điền chữ cái còn thiếu trong bảng chữ
a b c d e f g h i
j k l m n o p q r
s t u v w x y z
Trang 13Câu 6: Điền chữ cái còn thiếu vào các từ sau (3đ)
1 - apple; 2 - cat; 3 - hen; 4 - goat; 5 - bin;
6 - book; 7 - jog; 8 - monkey; 9 - pencil; 10 - rat;
Câu 7: Nối từ Tiếng Anh ở cột A với nghĩa Tiếng Việt ở Cột B (3đ)
1 - B; 2 - A; 3 - E; 4 - D; 5 - C;
6 - G; 7 - F; 8 - J; 9 - I; 10 - H;
Câu 8: Điền các từ cho sẵn vào chỗ trống trong câu (2đ)
1 - have; 2 - monkey; 3 - you ; 4 - like;
Câu 9: Tô màu cho tranh theo hướng dẫn (2đ)
1 - Con gà: Màu vàng;
2 - Mây: Màu xanh dương;
3 - Mặt trời: Màu cam;
4 - Ngôi nhà: Màu nâu;
5 - Hoa: màu hồng và màu tím
Đề 4
I Listen and match (nghe và nối)
Trang 14II Listen and tick V or cross X (nghe và đánh V hoặc X)
III Listen and tick (Nghe và tick)
IV Circle the correct answer Khoanh vào câu trả lời đúng nhất a hoặc b
Trang 15V Fill in the gaps: Điền vào chỗ trống
VI Circle the correct answer Khoanh tròn vào từ đúng dưới mỗi tranh
Trang 16VII Fill the gaps Hãy viết thêm một con chữ còn thiếu ở mỗi từ để được từ đầy đủ
VIII Reorder the word Sắp xếp những chữ cái sau thành từ có nghĩa
Trang 17IV Circle the correct answer
1 A 2 b 3 a 4 a 5 b
V Fill the gaps
2 Sun 3 sail 4 river 5 rabbit 6 sea
VI Circle the correct the answer
1 Running 2 singing 3 riding bike 4 flying kite
VII Write suitable letter
1 Bus 2 bike 3 sand 4 rainbow 5 kitten
VIII Reorder the word
1 Pop corn 2 pasta 3 pizza 4 nuts 5 teddy bear
Đề 5
I Matching
II Circle the correct answer Khoanh vào câu trả lời đúng nhất a hoặc b (2.5 pts.)
Trang 18III Fill in the gaps: Điền vào chỗ trống
IV Sắp xếp những chữ cái sau thành từ có nghĩa (2.5 pts.)
Trang 19ĐÁP ÁN
I 1 C 2 H 3 F 4 G 5 B 6 A 7 D 8 E
II 1 b 2 b 3 a 4 b 5 a
III a beach b sea c sail d singing/ a singer
IV 1 sand 2 sail 3 sea 4 pop corn 5 Pizza
Đề 6 PART 1 LISTENING( 3PTS)
Question 1 Listen and match (1pt)
Trang 20Question 3:Listen and tick (✓) or cross (x) (1pt)
0 My funny _ 1 Here is my _ 2 Can you see the ?
✓
Trang 213 Look at the 4 I like _, Yum!
PART 2 READING AND WRITING (5PTS)
Question 4 Look and put a tick (✓) in the box (1pt)
✓
Trang 22horse
hippo
mouse moon
Kitten fish
lion jam
Trang 24Question 8: Look and colour the picture begin with the cue letter (1pt)
Trang 26Question 1 Listen and match
0 Glass 1 Gorilla 2 Igloo 3 Lollipop 4 Jelly
Question 2 Listen and tick(✓)
0 Juice 1 Hippo 2 Kanguroo 3 Lion 4 Mouse
Question 3 Listen and tick (✓) or cross (X)
0 My funny fish
1 Here is my iguana
Trang 272 Can you see the milk?
3 Look at the kite
4 I like jelly, Yum