1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Ly thuyet Hay la kho Sinh hoc thay Thinh Nam

348 545 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 348
Dung lượng 8,66 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tác động làm biến đổi kiểu gen của các cá thể và vốn gen của quần thể Câu 13 [75792]: Cấu trúc nào sau đây trong trong tế bào không chứa axit nuclêic : Câu 14 [74709]: Vị trí các nguyê

Trang 1

Header Page 1 of 16.

Trang 2

GIỚI THIỆU BỘ TÀI LIỆU LÝ THUYẾT HAY - LẠ - KHÓ ÔN THI

THPT QUỐC GIA 2016 MÔN SINH HỌC

Thông thường bộ tài liệu lý thuyết ôn thi THPT QG môn Sinh học khá ít và khó tìm hơn

các môn khác Đặc biệt, để chọn lựa được bộ tài liệu hay và phù hợp để làm tài liệu luyện thi

THPT QG không hề dễ Qua quá trình nghiên cứu cùng với kinh nghiệm chuyên sâu trong lĩnh

vực luyện thi trực tuyến, thầy Thịnh Nam đã đồng hành cùng Moon.vn cho ra mắt: “Bộ tài

liệu lý thuyết Hay – Lạ - Khó ôn thi THPT Quốc gia 2016 môn Sinh học” để giúp các em

học sinh lớp 12 dễ dàng đạt điểm 10 môn Sinh Học

Đây là bộ tài liệu đặc sắc với 1500 câu hỏi trắc nghiệm Hay – Lạ - Khó được cô đọng

trong từng chuyên đề lý thuyết chỉ có ở Moon.vn Thầy Thịnh Nam đã biên soạn bộ tài liệu

theo từng chuyên đề cụ thể, bám sát cấu trúc chương trình học và thi, sẽ là tài liệu không thể

thiếu dành cho các bạn sẽ tham gia kỳ thi THPT Quôc gia môn Sinh học 2016

Bộ tài liệu lý thuyết Hay - Lạ - Khó Ôn thi THPT QG 2016 môn Sinh học được cô đọng

trong 9 chuyên đề:

CHUYÊN ĐỀ 1: DI TRUYỀN VÀ BIẾN DỊ CẤP PHÂN TỬ

CHUYÊN ĐỀ 2: DI TRUYỀN VÀ BIẾN DỊ CẤP TẾ BÀO

CHUYÊN ĐỀ 3: QLDT – MỖI GEN TRÊN MỘT NHIỄM SẮC THỂ THƯỜNG

CHUYÊN ĐỀ 4: QLDT - NHIỀU GEN TRÊN MỘT NHIỄM SẮC THỂ

CHUYÊN ĐỀ 5: DI TRUYỀN HỌC QUẦN THỂ

CHUYÊN ĐỀ 6: DI TRUYỀN HỌC NGƯỜI

CHUYÊN ĐỀ 7: ỨNG DỤNG DI TRUYỀN HỌC VÀO CHỌN GIỐNG

CHUYÊN ĐỀ 8: SINH THÁI HỌC

CHUYÊN ĐỀ 9: TIẾN HÓA

Bộ đề lý thuyết Hay – lạ - khó ôn thi THPT QG môn Sinh học gồm 1500 câu hỏi lý

thuyết, với hình thức trắc nghiệm là món quà đặc biệt mà thầy Thịnh Nam và Moon.vn dành

tặng cho các bạn sẽ tham dự kỳ thi THPT QG 2016 Học sinh sẽ được download miễn phí bộ

tài liệu này trên Moon.vn

Hy vọng đây sẽ là hành trang quan trọng giúp các em chuẩn bị tốt kỳ thi THPT QG!

Trang 3

MỤC LỤC

CHUYÊN ĐỀ 1 1

DI TRUYỀN VÀ BIẾN DỊ CẤP PHÂN TỬ 1

Đề 1-Di truyền và biến dị cấp phân tử 1

Đề 2-Di truyền và biến dị cấp phân tử 9

Đề 3-Di truyền và biến dị cấp phân tử 18

CHUYÊN ĐỀ 2 29

DI TRUYỀN VÀ BIẾN DỊ CẤP TẾ BÀO 29

Đề 1-Di truyền và biến dị cấp tế bào 29

CHUYÊN ĐỀ 3 45

QLDT – MỖI GEN TRÊN MỘT NHIỄM SẮC THỂ THƯỜNG 45

Đề 1-QLDT – Mỗi gen trên một nhiễm sắc thể thường 45

CHUYÊN ĐỀ 4 58

QLDT - NHIỀU GEN TRÊN MỘT NHIỄM SẮC THỂ 58

Đề 1-QLDT – Nhiều gen trên một nhiễm sắc thể 58

Đề 2-QLDT – Nhiều gen trên một nhiễm sắc thể 68

Đề 3-QLDT – Nhiều gen trên một nhiễm sắc thể 78

CHUYÊN ĐỀ 5 90

DI TRUYỀN HỌC QUẦN THỂ 90

CHUYÊN ĐỀ 6 98

DI TRUYỀN HỌC NGƯỜI 98

Đề 1-Di truyền học người 98

Đề 2-Di truyền học người 107

CHUYÊN ĐỀ 7 126

ỨNG DỤNG DI TRUYỀN HỌC VÀO CHỌN GIỐNG 126

Đề 1-Ứng dụng di truyền học vào chọn giống 126

Đề 2-Ứng dụng di truyền học vào chọn giống 135

Đề 3-Ứng dụng di truyền học vào chọn giống 144

Đề 4-Ứng dụng di truyền học vào chọn giống 153

Đề 5-Ứng dụng di truyền học vào chọn giống 163

CHUYÊN ĐỀ 8 175

SINH THÁI HỌC 175

Đề 1-Sinh thái học 175

Đề 2-Sinh thái học 183

Đề 3-Sinh thái học 191

Đề 4-Sinh thái học 200

Đề 5-Sinh thái học 208

Đề 6-Sinh thái học 217

Đề 7-Sinh thái học 226

CHUYÊN ĐỀ 9 239

TIẾN HÓA 239

Đề 1-Tiến hóa 239

Đề 2-Tiến hóa 248

Đề 3-Tiến hóa 258

Đề 4-Tiến hóa 266

Đề 5-Tiến hóa 275

Đề 6-Tiến hóa 284

Đề 7-Tiến hóa 293

Đề 8-Tiến hóa 303

Trang 4

Hướng dẫn tra cứu lời giải ID Bộ đề lý thuyết

Cách 1:

Bước 1: Truy cập vào Link: moon.vn

Bước 2: Click vào Tab Sinh Học

Bước 3: Click vào mục sau:

Cách 2: Sử dụng chức năng tìm ID

Bên cạnh mỗi câu hỏi trong bộ đề lý thuyết, sẽ có một dãy số ID tương ứng

Để xem lời giải chi tiết của bất kỳ câu hỏi nào các em làm theo các bước sau:

+ Điền ID tương ứng với câu hỏi muốn xem vào ô tra cứu ID trên cùng

Chú ý: Các em phải sở hữu Khóa học chứa ID bài tập đó mới xem được lời giải và đáp án Ngoài việc xem lời giải chi tiết, các em có thể sử dụng dịch vụ “Hỗ trợ ID” để nhận được sự trợ giúp giải đáp từ các Smod của Moon.vn

Trang 5

CHUYÊN ĐỀ 1

DI TRUYỀN VÀ BIẾN DỊ CẤP PHÂN TỬ

Đề 1-Di truyền và biến dị cấp phân tử

Câu 1 [84515]: Trong cơ chế điều hòa hoạt động của Operon Lac ở vi khuẩn E.coli,gen điều hòa có vai trò:

A Trực tiếp kiểm soát hoạt động của gen cấu trúc

B Tổng hợp Protein ức chế

C Tổng hợp Protein cấu tạo nên enzim phân giải Lactôzơ

D Hoạt hóa enzim phân giải Lactôzơ

Câu 2 [75385]: ở tế bào của sinh vật nhân sơ, mARN sau phiên mã sẽ:

A trực tiếp làm khuôn tổng hợp prôtêin

B cắt bỏ các đoạn intron, nối các đoạn exon lại với nhau

C cắt bỏ các đoạn exon, nối các đoạn intron lại với nhau

D ngay lập tức đi qua màng nhân vào tế bào chất

Câu 3 [52052]: Dạng đột biến gen nào sau đây khó có cơ hội biểu hiện kiểu hình nhất?

A Đột biến gen lặn ở giai đoạn tiền phôi

B Đột biến gen lặn khi tạo giao tử

C Đột biến gen lặn ở tế bào sinh dƣỡng

D Đột biến gen lặn xảy ra trong nguyên phân

Câu 4 [89289]: Gen cấu trúc của sinh vật nhân thực gồm có:

A Vùng điều hòa đầu gen- vùng mã hóa liên tục

B Vùng điều hòa đầu gen- vùng mã hóa liên tục- vùng kết thúc

C Vùng điều hòa đầu gen- vùng mã hóa không liên tục

D Vùng điều hòa đầu gen- vùng mã hóa không liên tục- vùng kết

Câu 5 [74826]: Ở sv nhân sơ, Operon là:

A Nhóm gen cấu trúc có liên quan về chức năng phân bố thành từng cụm có chung một gen điều hoà

Trang 6

B Nhóm gen cấu trúc phân bố liền nhau tập trung thành từng cụm

C Nhóm các gen chỉ huy cùng chi phối các hoạt động của một gen cấu trúc

D Nhóm các gen cấu trúc có chức năng khác nhau phân bố thành từng cụm có chung một gen điều hoà

Câu 6 [53084]: Hóa chất gây đột biến 5BU (5-brôm uraxin) khi thấm vào tế bào gây đột biến thay thế cặp A–

T thành cặp G–X Quá trình thay thế được mô tả theo sơ đồ:

A A–T → X–5BU → G–5BU → G–X

B A–T → A–5BU → G–5BU → G–X

C A–T → G–5BU → X–5BU → G–X

D A–T → U–5BU → G–5BU → G–X

Câu 7 [70526]: Chiều đọc mã di truyền ở mã gốc (gen), mã sao (ARNm) và đối mã (ARNt) lần lượt như sau:

A 3’OH → 5’P; 5’P → 3’OH; 3’OH → 5’P

B 3’P → 5’OH; 5’OH → 3’P; 3’P → 5’OH

C 5’P → 3’OH; 3’OH → 5’P; 3’OH → 5’P

D 3’OH → 5’P; 5’P → 3’OH;5’P → 3’OH

Câu 8 [124189]: Điểm khác biệt giữa 2 cơ chế nhân đôi và phiên mã ở sinh vật nhân thực là:

1- Enzim sử dụng cho 2 quá trình

2- Quá trình nhân đôi cần năng lượng còn phiên mã thì không cần

3- Nhân đôi diễn ra trong nhân còn phiên mã diễn ra ở tế bào chất

4- Số lượng mạch dùng làm mạch khuôn và số lượng đơn phân môi trường cung cấp

5- Nguyên tắc bổ sung giữa các cặp bazơ nitơ khác nhau

A 1,4,5 B 1,3,4 C 2,4,5 D 1,2,3

Câu 9 [39742]: Vai trò nào sau đây không phải là của Prôtêin ?

Câu 10 [74792]: mARN trưởng thành là loại mARN:

A Được tạo ra trực tiếp từ mạch khuôn của phân tử ADN mẹ

B Sau khi được tổng hợp thì nó cuộn xoắn để thực hiện chức năng sinh học

C Được tạo ra sau khi cắt bỏ các đoạn intrôn khỏi mARN sơ khai

D Được tạo ra sau khi cắt bỏ các đoạn exôn khỏi mARN sơ khai

Trang 7

Câu 11 [48254]: Đột biến gen là:

A Sự biến đổi vật chất di truyền xảy ra ở cấp độ tế bào hay cấp độ phân tử

B Các biến dị tổ hợp xuất hiện qua sinh sản hữu tính

C Sự biến đổi đột ngột về cấu trúc di truyền của NST

D Sự biến đổi đột ngột về cấu trúc của ADN

Câu 12 [72547]: Trong quá trình tiến hoá, cách ly địa lý có vai trò:

A Là điều kiện làm biến đổi kiểu hình của sinh vật theo hướng thích nghi

B Hạn chế sự giao phối tự do giữa các cá thể thuộc các quần thể cùng loài

C Hạn chế sự giao phối tự do giữa các cá thể thuộc các quần thể khác loài

D Tác động làm biến đổi kiểu gen của các cá thể và vốn gen của quần thể

Câu 13 [75792]: Cấu trúc nào sau đây trong trong tế bào không chứa axit nuclêic :

Câu 14 [74709]: Vị trí các nguyên tử cacbon trong cấu trúc của đường đêôxiribô trong một nuclêôtit được

đánh số:

A 1', 2', 3', 4', 5' B 1, 2, 3, 4 C 1', 2', 3', 4' D 1, 2, 3, 4, 5

Câu 15 [130842]: Phát biểu không đúng về đột biến gen là:

A Đột biến gen làm biến đổi một hoặc một số cặp nuclêôtit trong cấu trúc của gen

B Đột biến gen làm phát sinh các alen mới trong quần thể

C Đột biến gen có thể làm biến đổi đột ngột một hoặc một số tính trạng nào đó trên cơ thể sinh vật

D Đột biến gen làm thay đổi vị trí của gen trên nhiễm sắc thể

Câu 16 [54319]: Một prôtêin bình thường có 300 axit amin, trong đó axit amin thứ 200 là alanin Gen tổng

hợp prôtêin đó bị đột biến xảy ra ở vị trí bộ ba mã hóa axit amin thứ 200 nhưng vẫn tổng hợp ra prôtêin hoàn toàn bình thường Dạng đột biến gen nào có thể gây ra hện tượng trên?

A mất một cặp nuclêôtit cuối của bộ ba mã hóa axit amin thứ 200 nhưng lại giống với cặp nuclêôtit bên

cạnh

B thêm một cặp nuclêôtit vào vị trí cặp nuclêôtit số hai của bộ ba mã hóa axit amin thứ 200 nhưng lại

giống với cặp nuclêôtit bên cạnh

C thay cặp A-T bằng cặp T-A hoặc thay cặp G-X bằng cặp X-G nên không có bộ ba mới nào xuất hiện

Trang 8

D thay thế một cặp nuclêôtit ở bộ ba mã hóa axit amin thứ 200, nhưng bộ ba mới này vẫn mã hóa cho axit

amin alanin

Câu 17 [75162]: Các yếu tố quyết định sự khác biệt trong cấu trúc các loại ARN là:

A Số lượng, thành phần các loại ribônuclêôtit trong cấu trúc

B Số lượng, thành phần, trật tự của các loại ribônuclêôtit và cấu trúc không gian của ARN

C Thành phần, trật tự của các loại ribônuclêôtit

D Cấu trúc không gian của ARN

Câu 18 [66887]: Loại đột biến giao tử là đột biến:

A Xảy ra trong quá trình giảm phân của tế bào sinh giao tử

B Xảy ra trong quá trình nguyên phân của hợp tử

C Không di truyền

D Xảy ra ở các mô sinh dưỡng

Câu 19 [24998]: Đột biến trong cấu trúc của gen

A đòi hỏi một số điều kiện mới biểu hiện trên kiểu hình

B được biểu hiện ngay ra kiểu hình

C biểu hiện ngay ở cơ thể mang đột biến

D biểu hiện khi ở trạng thái đồng hợp tử

Câu 20 [132931]: Phát biểu nào dưới đây là không đúng khi nói về quá trình dịch mã?

A Sau khi hoàn tất quá trình dịch mã, ribôxôm tách

khỏi mARN và giữ nguyên cấu trúc để chuẩn bị cho quá trình dịch mã tiếp theo

B Ở tế bào nhân sơ, sau khi quá trình dịch mã kết thúc, foocmin mêtiônin được cắt khỏi chuỗi pôlipeptit

C Trong quá trình dịch mã ở tế bào nhân thực, tARN mang axit amin mở đầu là mêtiônin đến ribôxôm để

bắt đầu dịch mã

D Tất cả các prôtêin sau dịch mã đều được cắt bỏ axit amin mở đầu và tiếp tục hình thành các cấu trúc bậc

cao hơn để trở thành prôtêin có hoạt tính sinh học

Câu 21 [132954]: ARN polimeraza có thể được di chuyển trên những vùng nào của mạch mã gốc để thực hiện

quá trình phiên mã?

Trang 9

Câu 22 [54686]: Yếu tố quan trọng nhất quyết định tính đặt thù của mỗi loại ADN là :

A hàm lượng ADN trong tế bào

B số lượng ,thành phần và trật tự sắp xếp của các nuclêôtit trên ADN

C tỉ lệ A +T / G + X

D thành phần các bộ ba nuclêôtit trên ADN

Câu 23 [58238]: Đột biến xôma chỉ được di truyền qua

Câu 24 [118750]: Mối quan hệ giữa gen và tính trạng được biểu hiện qua sơ đồ:

A Gen (ADN) → mARN → tARN → Prôtêin → Tính trạng

B Gen (ADN) → mARN → tARN → Pôlipeptit → Tính trạng

C Gen (ADN) → mARN → Pôlipeptit → Prôtêin → Tính trạng

D Gen (ADN) → tARN → Pôlipeptit → Prôtêin → Tính trạng

Câu 25 [132843]: Mã kết thúc của một gen nằm ở:

A vùng kết thúc B đầu vùng mã hóa C vùng điều hòa D cuối vùng mã hóa

Câu 26 [74835]: Đột biến dạng thêm hoặc mất một nucleotit trong đoạn đầu vùng mã hoá của gen được xem

là một loại đột biến điểm nghiêm trọng nhất, bởi vì:

A chúng chỉ xuất hiện trong các tế bào sinh dục, nên được di truyền và phát tán nhanh trong quần thể

B phần lớn những đột biến này là đột biến vô nghĩa (hình thành một trong các bộ ba mã kết thúc)

C đột biến này thường gây ảnh hưởng đồng thời tới nhiều gen

D một số axit amin hoặc toàn bộ chuỗi polipeptit bị thay đổi, và protein thường mất chức năng

Câu 27 [132917]: Trong quá trình nhân đôi của ADN, một mạch được tổng hợp liên tục, mạch kia tổng hợp

gián đoạn Hiện tượng này xảy ra do

A mạch mới luôn được tổng hợp theo chiều 3’ - 5’

B mạch mới luôn được tổng hợp theo chiều 5’ - 3’

C mạch mới luôn được tổng hợp theo chiều tháo xoắn của ADN

D mạch mới luôn được tổng hợp theo hướng ngược chiều tháo xoắn của ADN

Trang 10

Câu 28 [97966]: Điểm giống nhau trong cơ chế của quá trình phiên mã và dịch mã là

A đều có sự tham gia của các loại enzim ARN pôlimeraza

B đều diễn ra ở tế bào chất của sinh vật nhân thực

C đều dựa trên nguyên tắc bổ sung

D đều có sự tham gia của mạch gốc ADN

Câu 29 [47887]: Trong quá trình dịch mã, axid amin đến sau sẽ được gắn vào chuỗi polipeptid đang được

hình thành

A Khi tiểu phần lớn và bé của riboxom tách nhau

B Trước khi mARN mang axid amin trước tách khỏi riboxom dưới dạng tự do

C Khi riboxom đi khỏi bộ ba mã khởi đầu

D Khi riboxom di chuyển đến bộ 3 mã tiếp theo

Câu 30 [132970]: Quá trình tổng hợp ARN trong nhân cần thiết cho:

Câu 31 [132959]: Mục đích của tái bản ADN là

A chuẩn bị cho tế bào bước vào giai đoạn phân chia tế bào

B chuẩn bị cho tế bào tổng hợp một lượng lớn prôtêin

C chuẩn bị tái tạo lại nhân con của tế bào

D chuẩn bị tái tạo lại toàn bộ các bào quan của tế bào

Câu 32 [88540]: Quan sát 1 phân tử ADN ở sinh vật nhân thực khi tái bản có 6 đơn vị tái bản, môi trường nội

bào đã cung cấp nguyên liệu tạo nên 85 đoạn mồi Số đoạn Okazaki được tổng hợp trong quá trình tái bản ADN đó là:

Câu 33 [88946]: Khẳng định nào sau đây đối với sự biểu hiện của gen đột biến là đúng?

A Mọi tế bào của cơ thể bị đột biến ở giai đoạn tiền phôi đều chứa gen đột biến

B Đột biến gen ở vi khuẩn xuất hiện ngay trong đời cá thể bị đột biến

C Đột biến tế bào soma luôn tạo ra thể khảm

D Đột biến giao tử có khả năng thụ tinh cao

Trang 11

Câu 34 [69212]: một phân tử ADN của nấm men có tổng số 2.1011 cặp nucleotit tiến hành nhân đôi 3 lần.Nếu trên phân tử ADN này có 35 đơn vị nhân đôi và mỗi đoạn okaraki dài 200 nucleotit thì tổng số đoạn mồi đƣợc tổng hợp là:

Câu 35 [85056]: Khi nói về quá trình tự nhân đôi của ADN có các nội dung:

1 Diễn ra ở trong nhân, tại kì trung gian của quá trình phân bào của tế bào nhân thực

2 Diễn ra theo nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo tồn

3 Cả hai mạch đơn đều làm khuôn để tổng hợp mạch mới

4 Mạch đơn mới đƣợc tổng hợp theo chiều 5'→ 3'

5 Khi một phân tử ADN tự nhân đôi 2 mạch mới đƣợc tổng hợp đều đƣợc kéo dài liên tục với sự phát triển của chạc chữ Y

6 Qua một lần nhân đôi tạo ra hai ADN con có cấu trúc giống ADN mẹ

Số nội dung nói đúng là:

A 3 B 2 C 4 D 5

Câu 36 [53899]: Trâu, bò, ngựa, thỏ … đều ăn cỏ nhƣng lại có protein và các tính trạng khác nhau do:

A Có ADN khác nhau về trình tự sắp xếp các nucletit

B Do cơ chế tổng hợp protein khác nhau

C Bộ máy tiêu hoá của chúng khác nhau

D Do có quá trình trao đổi chất khác nhau

Câu 37 [88250]: Nhận định nào sau đây không đúng khi nói về cơ chế dịch mã ở sinh vật nhân thực?

A Axit amin mở đầu trong quá trình dịch mã là mêtionin

B mỗi phân tử mARN có thể tổng hợp đƣợc từ một đến nhiều chuỗi pôlipeptit cùng loại

C Khi ribôxôm tiếp xúc với mã UGA thì quá trình dịch mã dừng lại

D Khi dịch mã, ribôxôm dịch chuyển theo chiều 3’ → 5’ trên phân tử mARN

Câu 38 [80514]: Khác nhau trong quá trình phiên mã ở sinh vật nhân sơ và sinh vật nhân thực là

A ở tế bào nhân sơ mARN sau khi đƣợc tổng hợp trực tiếp làm khuôn để tổng hợp prôtêin, ở sinh vật nhân

thực mARN đƣợc loại bỏ các intrôn và nối các exôn lại với nhau

B ở tế bào nhân thực mARN sau khi đƣợc tổng hợp trực tiếp làm khuôn để tổng hợp prôtêin, ở sinh vât

nhân sơ mARN đƣợc loại bỏ các intrôn và nối các exôn lại với nhau

Trang 12

C ở tế bào nhân sơ ADN sau khi được tổng hợp trực tiếp làm khuôn để tổng hợp prôtêin, ở sinh vật nhân

thực ADN được loại bỏ các intrôn và nối các exôn với nhau

D ở tế bào nhân thực sau khi ADN được tổng hợp trực tiếp làm khuôn để tổng hợp prôtêin, ở sinh vật nhân

sơ ADN được loại bỏ cá intrôn và nối các exôn với nhau

Câu 39 [117644]: Sự điều hòa biểu hiện gen ở sinh vật nhân sơ khác với sinh vật nhân thực ở:

Câu 40 [69251]: Cơ chế di truyền nào dưới đây chỉ xảy ra ở trong tế bào chất của tế bào nhân thực?

Câu 41 [130846]: Đột biến gen phát sinh do các tác tác động lí, hoá hay sinh học ở ngoại cảnh hoặc do những

rối loạn sinh lí, hoá sinh của tế bào đã gây ra

A những sai sót trong quá trình nhân đôi của nhiễm sắc thể

B những sai sót trong quá trình phiên mã

C những sai sót trong quá trình tnhân đôi ADN

D những sai sót trong quá trình phân li của các gen

Câu 42 [130860]: Khi trong gen có hai nuclêôtit liền kề nhau bị kết dính với nhau làm cho 2 nuclêôtit chỉ có

thì khi ADN mang gen trên nhân đôi, dạng đột biến gen có thể xảy ra là

Câu 43[85131]: Đột biến gen :

A phát sinh trong nguyên phân của tế bào mô sinh dưỡng sẽ di truyền cho đời sau qua sinh sản hữu tính

B phát sinh trong giảm phân sẽ đi vào giao tử và di truyền được cho thế hệ sau qua sinh sản hữu tính

C phát sinh trong giảm phân sẽ được nhân lên ở một mô cơ thể và biểu hiện kiểu hình ở một phần cơ thể

D thường xuất hiện đồng loạt trên các cá thể cùng loài sống trong cùng một điều kiện sống

Câu 44 [80367]: Ôpêron là

A một nhóm gen ở trên 1 đoạn ADN có liên quan về chức năng, có chung một cơ chế điều hoà

B một đoạn phân tử AND có một chức năng nhất định trong quá trình điều hoà

Trang 13

C một đoạn phân tử axit nuclêic có chức năng điều hoà hoạt động của gen cấu trúc

D một tập hợp gồm các gen cấu trúc và gen điều hoà nằm cạnh nhau

Câu 45 [132856]: Mã di truyền mang tính đặc hiệu là:

Câu 46 [120888]: Khi dịch mã bộ ba đối mã tiếp cận với các bộ ba mã sao theo chiều:

Câu 47 [48418]: Đặc điểm không đúng của plasmit là:

Câu 48 [48043]: Tác nhân hoá học 5 - brôm uraxin (5 - BU) là chất đồng đẳng của timin gây đột biến dạng

A mất cặp A - T

B thay thế cặp G - X bằng cặp A - T

C thay thế cặp A - T bằng cặp G - X

D mất cặp G - X

Câu 49 [66891]: Đột biến gen trội xảy ra trong qúa trình giảm phân sẽ biểu hiện:

Câu 50 [132921]: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về vai trò của enzim ARN-pôlimeraza tổng hợp

ARN?

A Enzim ARN-pôlimeraza chỉ tổng hợp mạch mới theo chiều 5’ → 3’

B Enzim ARN-pôlimeraza chỉ tổng hợp mạch mới theo chiều 3’ → 5’

C Enzim ARN-pôlimeraza có thể tổng hợp mạch mới theo cả 2 chiều từ 5’ → 3’ và từ 3’ → 5’

D Enzim ARN-pôlimeraza chỉ có tác dụng làm cho 2 mạch đơn của gen tách ra

Đề 2-Di truyền và biến dị cấp phân tử

Trang 14

Câu 1 [132805]: Thành phần nào của nuclêôtit có thể tách ra khỏi chuỗi pôlinuclêôtit mà không làm đứt

mạch?

Câu 2 [75409]: Loại đột biến nào sau đây được phát sinh trong quá trình nguyên phân

Câu 3 [69399]: Một phân tử ADN đang trong quá trình nhân đôi, nếu có một phân tử acridin chèn vào mạch

khuôn thì sẽ phát sinh đột biến dạng:

Câu 4 [75837]: Chiều dài của một gen cấu trúc là 2193A0 Do đột biến thay một cặp nucleotit tại vị trí thứ 313 tính từ nucleotit đầu tiên, tính từ mã mở đầu làm bộ ba mã hoá tại đây trở thành mã không quy định axit amin nào Loại đột biến này đã ảnh hưởng đến bao nhiêu axit amin nếu không kể đến mã mở đầu

Câu 5 [34379]: Điểm giống nhau giữa cơ chế tự nhân đôi ADN và cơ chế tổng hợp ARN là:

A 2 mạch ADN tách dọc hoàn toàn từ đầu đến cuối

B Nuclêôtit trên mạch khuôn mẫu liên kết nuclêôtit tự do theo nguyên tắc bổ sung

C Sau khi được tổng hợp, phần lớn ở lại trong nhân

D Enzim tác động giống nhau

Câu 6 [130404]: Trong tế bào khả năng hoạt động của các gen là khác nhau, sự khác nhau đó là do sự hoạt

động của các gen phụ thuộc vào

A điều kiện sống của cá thể và khả năng tìm kiếm thức ăn của từng cá thể

B chế độ dinh dưỡng và điều kiện môi trường sống xung quanh cá thể

C giai đoạn phát triển của cá thể và theo nhu cầu hoạt động sống của tế bào

Trang 15

D nhu cầu dinh dưỡng và điều kiện sức khoẻ của cá thể trước môi trường sống

Câu 7 [132923]: Sau khi tổng hợp xong ARN thì mạch gốc của gen có hiện tượng nào sau đây?

Câu 8 [132919]: Từ một phân tử ADN mẹ có thể tạo ra 2 ADN con giống hệt ADN mẹ vì:

1 ADN có khả năng tự nhân đôi theo nguyên tắc bổ xung

2 ADN được cấu tạo từ hai mạch theo nguyên tắc bổ sung

3 ADN có khối lượng và kích thước lớn, bền vững tương đối

4 ADN có khả năng tự nhân đôi theo nguyên tắc bán bảo tồn

A 2,3,4 B 1,3,4 C 1,2,3 D 1,2,4

Câu 9 [56303]: Nguyên tắc bổ sung được thực hiện trong cấu trúc của phân tử ADN như sau:

A 1 bazơ nitric có kích thước lớn bổ sung với 1 bazơ nitric có kích thước bé qua các liên kết hydro

B A của mách này bổ sung với T của mạch kia và ngược lại qua hai liên kết hydro

C G của mạch này bổ sung với X của mạch kia và ngược lại qua ba liên kết hydrô

D Nuclêôtit của mạch này gắn với nuclêôtit của mạch kia bằng các liên kết hoá trị

Câu 10 [118569]: Trong tự nhiên, các alen khác nhau của cùng một gen thường được tạo ra qua quá trình

Câu 11 [100323]: Cho các đặc điểm về quá trình tự nhân đôi ADN

(1) thực hiện theo nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo toàn

(2) AND polimeraza tổng hợp mạch mới theo chiều 5’ – 3’

(3) Từ 1ADN mẹ tạo ra 2ADN con giống nhau và giống mẹ

(4) Có sự tham gia của nhiều loại AND polimeraza giống nhau

(5) Quá trình nhân đôi bắt đầu ở nhiều vị trí trên phân tử AND

Số đặc điểm giống nhau giữa sinh vật nhân sơ và sinh vật nhân thực là:

Câu 12 [58250]: Đột biến là gì?

C Đột biến là những biến đổi trong cơ thể sinh vật D Đột biến là những biến đổi trong vật chất di truyền

Trang 16

Câu 13 [130871]: Nội dung nào sau đây sai ?

A Đột biến xôma có thể nhân lên qua sinh sản sinh dƣỡng nhƣng không thể di truyền qua sinh sản hữu

tính

B Đột biến tiền phôi có thể tồn tại tiềm ẩn trong cơ thể và truyền lại cho thế hệ sau bằng sinh sản hữu tính

C Khi vừa phát sinh, các đột biến gen sẽ biểu hiện ra thành kiểu hình gọi là thể đột biến

D Đột biến phát sinh trong quá trình giảm phân hình thành giao tử, qua thụ tinh sẽ đi vào hợp tử

Câu 14 [55591]: Khi nói về gen cấu trúc có các nội dung sau:

1 Phần lớn các gen của sinh vật nhân thực có vùng mã hoá không liên tục, xen kẽ các đoạn mã hoá axit amin (êxôn) là các đoạn không mã hoá với axit amin (intron)

2 Gen không phân mảnh là các gen có vùng mã hoá liên tục, không chứa các đoạn không mã hoá axit amin (intron)

3 Vùng điều hoà nằm ở đầu 5' của mạch mã gốc của gen, mang tín hiệu khởi động và kiểm soát quá trình phiên mã

4 Mỗi gen mã hoá prôtêin điển hình gồm ba vùng trình tự nuclêôtit : vùng điều hoà, vùng mã hoá, vùng kết thúc

Số phát biểu có nội dung đúng là:

Câu 15 [88297]: Điều hoà hoạt động của gen ở sinh vật nhân sơ diễn ra chủ yếu ở giai đoạn :

Câu 16 [29529]: Guanin dạng hiếm (G*) kết cặp với timin trong quá trình nhân đôi, tạo nên đột biến dạng:

Câu 17 [69453]: Trong quá trình tự nhân đôi ADN, mạch đơn làm khuôn mẫu tổng hợp mạch ADN mới liên

tục là:

Câu 18 [58240]: Đột biến tiền phôi là:

Trang 17

A Đột biến xảy ra trong phôi

B Đột biến xảy ra ở những lần nguyên phân đầu tiên của hợp tử, giai đoạn từ 2 → 8 tế bào

C Đột biến xảy ra trong giai đoạn đầu của sự phát triển của phôi

D Đột biến xảy ra khi phôi có sự phân hóa thành các cơ quan

Câu 19 [84707]: Giá trị thích nghi của một đột biến có thể thay đổi tùy thuộc vào :

Câu 20 [89487]: Khi trình tự nucleotit mang tín hiệu khởi đầu phiên mã bị đột biến thì hậu quả có thể xảy ra

là:

A.Sản phẩm của gen sẽ nhiều hơn

B Sản phẩm của gen sẽ ít hơn

C Gen không được biểu hiện

D Gen sẽ điều khiển tổng hợp một chuỗi polipeptit không bình thường

Câu 21 [85188]: Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về quá trình phiên mã của gen trong nhân ở tế

bào nhân thực?

A Chỉ có một mạch của gen tham gia vào quá trình phiên mã tổng hợp mARN

B Enzim ARN pôlimeraza tổng hợp mARN theo chiều 5’ → 3’ không cần có đoạn mồi

C mARN được tổng hợp xong tham gia ngay vào quá trình dịch mã tổng hợp protêin

D Diễn ra theo nguyên tắc bổ sung: A - U, T - A, X – G, G - X

Câu 22 [132894]: Trong quá trình nhân đôi ADN, enzim ADN – pôlimeraza có vai trò

Câu 23 [2562]: Hoạt động nào sau đây không phải là cơ chế phát sinh đột biến gen?

A Sự trao đổi chéo không bình thường giữa các crômatit

B Phân tử ADN bị đứt dưới tác động của các tác nhân gây đột biến

C Rối loạn trong nhân đôi ADN

D ADN bị đứt đoạn và bị đứt ra gắn vào vị trí khác của phân tử ADN đó

Trang 18

Câu 24 [130814]: Phân tử ARN thông tin đƣợc tổng hợp từ một gen đột biến có số nuclêôtit loại guanin (G)

giảm 1, các loại còn lại không thay đổi so với gen không bị đột biến Dạng đột biến nào sau đây đã xảy ra ở gen nói trên?

A Thêm một cặp nuclêôtit G-X

B Thay thế một cặp nuclêôtit G-X bằng một cặp nuclêôtit A-T

C Mất một cặp nuclêôtit G-X

D Thay thế một cặp nuclêôtit A-T bằng một cặp nuclêôtit G-X

Câu 25 [89608]: Nhận định nào sau đây không đúng khi nói về cơ chế dịch mã ở sinh vật nhân thực?

A Axit amin mở đầu trong quá trình dịch mã là mêtionin

B Mỗi phân tử mARN có thể tổng hợp đƣợc từ một đến nhiều chuỗi pôlipeptit cùng loại

C Khi ribôxôm tiếp xúc với mã UGA thì quá trình dịch mã dừng lại

D Khi dịch mã, ribôxôm dịch chuyển theo chiều 3’→ 5’ trên phân tử mARN

Câu 26 [84786]: Cơ chế điều hòa hoạt động của opêron Lac khi có lactôzơ là:

A Bất hoạt prôtêin ức chế, hoạt hóa opêron phiên mã tổng hợp enzim phân giải lactôzơ

B Cùng prôtêin ức chế bất hoạt vùng chỉ huy, gây ức chế phiên mã

C Làm cho enzim chuyển hóa nó có hoạt tính tăng lên nhiều lần

D Là chất gây cảm ứng ức chế hoạt động của opêron, ức chế phiên mã

Câu 27 [47350]: Vùng mã hóa của gen cấu trúc có chức năng là:

A kết thúc quá trình phiên mã

B mang tín hiệu khởi động và kiểm soát quá trình phiên mã

C mang thông tin mã hoá các axit amin

D mang thông tin mã hoá các axit amin và kết thúc phiên mã

Câu 28[132812]: Quá trình nhân đôi ADN và phiên mã giống nhau ở chỗ

Câu 29 [88222]: Cho các đặc điểm về sự nhân đôi ADN ở sinh vật nhân sơ và sinh vật nhân thực nhƣ sau:

1 chiều tổng hợp; 2 các enzim tham gia; 3 thành phần tham gia; 4 số lƣợng các đơn vị nhân đôi; 5 nguyên tắc nhân đôi; 6 số chạc hình chữ Y trong một đơn vị nhân đôi

Sự nhân đôi ADN ở sinh vật nhân thực khác với sự nhân đôi ADN ở E.coli về:

Trang 19

A 1, 3, 4, 6 B 1, 2, 4, 6 C 2, 4 D 3, 5

Câu 30 [123323]: Trong quá trình dịch mã, đầu tiên tiểu phần nhỏ của ribôxôm liên kết mARN ở vị trí

Câu 31 [132844]: Gen ở sinh vật nhân thực là:

A gen phân mảnh

B phần lớn là gen không phân mảnh

C Vừa là gen phân mảnh vừa là gen không phân mảnh

D gen không phân mảnh

Câu 32 [48078]: Đột biến gen là

A sự biến đổi một hoặc một số cặp nuclêôtit trong gen

B sự biến đổi tạo ra những alen mới

C sự biến đổi tạo nên những kiểu hình mới

D sự biến đổi một cặp nuclêôtit trong gen

Câu 33 [118111]: Cơ chế điều hoà sinh tổng hợp protein ở mức trước phiên mã là trường hợp nào sau đây

A Tổng hợp các loại ARN cần thiết

B Enzim phiên mã tương tác với vùng khởi đầu

C Phân giải các loại protein không cần thiết sau khi phiên mã

D Nhắc lại nhiều lần các gen tổng hợp loại protein mà tế bào có nhu cầu lớn

Câu 34 [47328]: Phát biểu không đúng về đột biến gen là:

A đột biến gen làm thay đổi một hoặc một số cặp nuclêotit trong cấu trúc của gen

B đột biến gen làm phát sinh các alen mới trong quần thể

C đột biến gen có thể làm biến đổi đột ngột một hoặc số tính trạng nào đó trên cơ thể sinh vật

D đột biến gen làm thay đổi vị trí của gen trên NST

Câu 35 [75160]: Quá trình tổng hợp ARN trong nhân cần thiết cho:

Trang 20

Câu 36 [85234]: Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về đột biến gen ngoài nhân?

A Gen đột biến chỉ được biểu hiện ra kiểu hình ở thể đồng hợp

B Sẽ tạo nên thể khảm ở cơ thể mang đột biến

C Gen đột biến phân bố không đều cho các tế bào con

D Đột biến khi đã phát sinh sẽ được nhân lên qua quá trình tự sao

Câu 37 [132848]: Vùng kết thúc của gen nằm ở:

A Nằm ở đầu 5’ mạch mã gốc của gen, mang tín hiệu kết thúc phiên mã

B Nằm ở đầu 3’ mạch mã gốc của gen, mang tín hiệu kết thúc phiên mã

C Nằm ở đầu 3’ mạch mã gốc của gen, mang tín hiệu kết thúc dịch mã

D Nằm ở đầu 5’ mạch mã gốc của gen, mang tín hiệu kết thúc dịch mã

Câu 38 [80318]: Bốn loại Nuclêotit phân biệt nhau ở thành phần nào dưới đây:

A Bazơ Nitric B Đường C Axitphotphoric D Đường glucô

Câu 39 [75797]: Khi nghiên cứu cấu trúc của một đoạn phân tử ADN hai mạch người ta xác định được có

1800 phân tử axit photphoric và 300 bazơ nitơ loại Ađenin(A) Kết luận nào sau đây là đúng

Câu 40 [53790]: Đột biến mất một cặp Nu trên gen có thể do:

Câu 41 [47354]: Nguyên tắc bán bảo tồn trong cơ chế nhân đôi của ADN là:

A Trong 2 ADN mới hình thành, mỗi ADN gồm có một mạch cũ và một mạch mới tổng hợp

B Sự nhân đôi xảy ra trên 2 mạch của ADN theo 2 hướng và ngược chiều nhau

C 2 ADN mới được hình thành, 1 ADN giống với ADN mẹ còn ADN kia có cấu trúc thay đổi

D 2 ADN mới được hình thành hoàn toàn giống nhau và giống với ADN mẹ ban đầu

Câu 42 [44065]: Okazaki ở tế bào vi khuẩn dài:

Trang 21

C 1000-2000 nucleotit D 5000 nucleotit

Câu 43 [54360]: Nguyên tắc bổ sung trong cấu trúc không gian của ADN dẫn đến kết quả là:

Câu 44 [50279]: Các đơn phân nuclêôtit kết hợp lại để tạo thành chuỗi pôlynuclêôtit bằng loại liên kết:

Câu 45 [47362]: Đoạn Ôkazaki tạo ra trong quá trình nhân đôi ADN là

Câu 46 [84990]: Quá trình tự nhân đôi của phân tử ADN ở sinh vật nhân thực diễn ra ở :

Câu 47 [52976]: các thành phần tham gia trực tiếp vào quá trình tổng hợp chuỗi polipeptit

1.gen; 2.mARN; 3.axit amin; 4.tARN; 5.riboxom; 6.enzim

A 1, 2, 3, 4, 5 B 2, 3, 4, 6 C 3, 4, 5, 6 D 2, 3, 4, 5, 6

Câu 48 [47382]: Quá trình giải mã kết thúc khi:

A ribôxôm rời khỏi mARN và trở lại dạng tự do với hai tiểu phần lớn và bé

B ribôxôm di chuyển đến mã bộ ba AUG

C ribôxôm gắn axit amin vào vị trí cuối cùng của chuỗi pôlypeptit

D ribôxôm tiếp xúc với một trong các mã bộ ba UAA, UAG, UGA

Câu 49 [69454]: Chức năng của gen điều hoà là:

A kích thích hoạt động điều khiển tổng hợp prôtêin của gen cấu trúc

B tạo tín hiệu để báo hiệu kết thúc quá trình điều khiển tổng hợp prôtêin của gen cấu trúc

C kiểm soát hoạt động của gen cấu trúc thông qua các sản phẩm do chính gen điều hoà tạo ra

Trang 22

D luôn luôn ức chế quá trình điều khiển tổng hợp prôtêin của các gen cấu trúc

Câu 50 [51958]: Trong quá trình tái bản ADN, người ta bổ sung vào môi trường một lượng 5-brôm uraxin

vừa đủ Kiểm tra sản phẩm thì thấy trên gen xuất hiện cặp A-5BU Đó là giai đoạn:

Đề 3-Di truyền và biến dị cấp phân tử

Câu 1 [80793]: Khi nói về đột biến, điều nào sau đây không đúng?

A đột biến là nguồn nguyên liệu sơ cấp của tiến hoá

B áp lực của quá trình đột biến biểu hiện ở tốc độ biến đổi tần số tương đối của alen

C phần lớn các đột biến tự nhiên có hại cho cơ thể sinh vật

D chỉ có những đột biến có lợi mới trở thành nguyên liệu cho quá trình tiến hoá

Câu 2 [131155]: Tần số đột biến ở một gen phụ thuộc vào

1 số lượng gen có trong kiểu gen

2 đặc điểm cấu trúc của gen

3 cường độ, liều lượng, loại tác nhân gây đột biến

4 sức chống chịu của cơ thể dưới tác động của môi trường

Phương án đúng là

A (1), (2) B (3), (4) C (2), (4) D (2), (3)

Câu 3 [117445]: Nội dung đúng khi nói về quá trình phiên mã ở sinh vật nhân thực:

A Từ một gen có thể tạo ra nhiều chuỗi pôliribônuclêôtit

B Quá trình phiên mã bắt đầu từ chiều 3’ của ADN

C Các ribônuclêôtit liên kết với nhau theo nguyên tắc bổ sung: A-U; G-X

D Từ một gen có thể tạo ra nhiều phân tử mARN

Câu 4 [85271]: Có một trình tự mARN 5’ AXX GGX UGX GAA XAU 3’ mã hóa cho một đoạn polipeptit

gồm 5 axit amin Sự thay thế nuclêôtit nào dẫn đến việc đoạn polipeptit này chỉ còn lại 2 axit amin

Trang 23

Câu 5 [80059]: Điểm quyết định trong cơ chế nhân đôi đảm bảo cho phân tử ADN con có trình tự nuclêôtít

giống phân tử ADN mẹ là:

A Hoạt động theo chiều từ 3’ đến 5’ của enzim ADN-pôli meraza

B Nguyên tắc bổ sung thể hiện trong quá trình lắp ghép các nuclêôtít tự do

C Sự phá vỡ và tái xuất hiện lần lượt các liên kết hiđrô trong cấu trúc

D Cơ chế nhân đôi theo nguyên tắc bổ sung và bán bảo tồn

Câu 6 [80391]: Trong quá trình nhân đôi ADN, mạch đơn mới được tổng hợp liên tục trên mạch khuôn :

Câu 7 [132808]: Trong 4 loại đơn phân của ARN, 2 loại đơn phân có kích thước lớn là

Câu 8 [85291]: Hóa chất 5-BU thường gây đột biến gen dạng thay thế cặp A – T bằng cặp G – X Đột biến

gen được phát sinh qua cơ chế nhân đôi ADN Để xuất hiện dạng đột biến trên, gen phải trải qua mấy lần nhân đôi?

Câu 9 [54926]: Tác nhân nào dưới đây có khả năng kích thích và ion hoá các nguyên tử khi chúng đi xuyên

qua các mô sống?

A Cônsixin B Tia tử ngoại C Tia phóng xạ D Sốc nhiêt

Câu 10 [116568]: Điều hòa hoạt động của gen chính là

A điều hòa lượng mARN, tARN, rARN tạo ra để tham gia tổng hợp protein

B điều hòa lượng enzim tạo ra để tham gia tổng hợp protein

C điều hòa lượng sản phẩm của gen đó được tạo ra

D điều hòa lượng ATP cần thiết cho quá trình tổng hợp protein

Câu 11 [75318]: Đột biến gen

A phát sinh trong nguyên phân của tế bào mô sinh dưỡng sẽ di truyền cho đời sau qua sinh sản hữu tính

B phát sinh trong giảm phân sẽ đi vào giao tử và di truyền được cho thế hệ sau qua sinh sản hữu tính

Trang 24

C phát sinh trong giảm phân sẽ được nhân lên ở một mô cơ thể và biểu hiện kiểu hình ở một phần cơ thể

D thường xuất hiện đồng lọat trên các cá thể cùng loài sống trong cùng một điều kiện sống

Câu 12 [71243]: Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về gen cấu trúc?

A Mỗi gen mã hoá protein điển hình gồm 3 vùng trình tự nucleotit: vùng điều hoà, vùng mã hoá và vùng

kết thúc

B Gen không phân mảnh là các gen có vùng mã hoá liên tục, không chứa các đoạn không mã hoá axitamin

(intron)

C Phần lớn các gen của sinh vật nhân sơ có vùng mã hoá không liên tục, xen kẽ các đoạn mã hoá axitamin

(exon) là các đoạn không mã hoá axitamin (intron)

D Vùng điều hoà năm ở đầu 3’ của mạch mã gốc của gen, mang tín hiệu khởi động và kiểm soát quá trình

PM

Câu 13 [85082]: Ở sinh vật nhân thực tham gia điều hòa hoạt động của gen còn có các gen gây tăng cường và

gen gây bất hoạt Các gen gây tăng cường tác động lên :

Câu 14 [131167]: Những dạng đột biến gen nào thường gây nghiêm trọng cho sinh vật?

Câu 15 [75095]: Chuỗi ADN xoắn kép dạng vòng được tìm thấy ở

A Toàn bộ vi rút, tất cả vi khuẩn, ti thể và lạp thể B Chỉ có trong ti thể và lạp thể

Câu 16 [24962]: Ở cấp độ phân tử nguyên tắc bổ sung được thể hiện trong cơ chế:

Câu 17 [130851]: Cơ chế gây đột biến gen do tác động của tia tử ngoại (UV) là

A cắt đứt các đoạn nuclêôtit trên cùng một mạch của phân tử ADN

B làm rối loạn quá trình bắt cặp bổ sung làm cho A mạch này liên kết với G của mạch kia

Trang 25

C cắt đứt các liên kết hoá trị giữa hai nuclêôtit trên cùng một mạch của phân tử ADN

D làm cho hai Timin trên cùng một mạch phân tử ADN liên kết lại với nhau

Câu 18 [67117]: Điểm giống nhau giữa ADN của nhiễm sắc thể và ADN của plasmit

A Nằm trong tế bào chất của tế bào

B Có thể làm thể truyền các gen từ tế bào cho đến tế bào nhận

C Có cấu trúc chuổi xoắn kép

D Cấu trúc từ các đơn phân là nuclêôtit và có khả năng tự nhân đôi đúng mẫu

Câu 19 [85119]: Mô tả nào dưới đây về các bộ phận của một gen là đúng?

A Vùng khởi động là nơi liên kết với protein khởi động

B Vùng khởi động nằm ở đầu 5’ của mạch mã gốc

C Vùng vận hành là nơi liên kết với ARN plymeraza

D Vùng khởi động nằm ở đầu 3’ của mạch mã gốc

Câu 20 [55194]: Cơ chế gây đột biến của 5-brôm uraxin (5BU) trên AND làm biến đổi cặp A-T thành cặp

G-X là do:

Câu 21 [122929]: Trả lời phương án không đúng:

A Mã DT có tính phổ biến chứng minh rằng tất cả sinh vật hiện nay trên Trái Đất có chung nguồn gốc

B Trong quá trình phiên mã mạch làm khuôn là một mạch AND có chiều 3,→ 5,

theo chiều tác động của

enzim

C Mã DT được đọc liên tục từ một điểm xác định trên mARN từ 3,→ 5,

D Mã DT được đọc liên tục từ một điểm xác định trên mARN từ 5,→ 3,

Câu 22 [97928]: Khi gen phiên mã thì mạch polinucleotit mới được tổng hợp:

A liên tục theo chiều từ 3’ đến 5’ ngược chiều mạch gốc

B liên tục theo chiều từ 5’ đến 3’ ngược chiều mạch gốc

C gián đoạn theo chiều từ 5’ đến 3’ cùng chiều mạch gốc

D gián đoạn theo chiều từ 3’ đến 5’ cùng chiều mạch gốc

Câu 23 [132963]: Trong quá trình tự nhân đôi ADN, enzim ligaza tác dụng nối các đoạn okazaki

Trang 26

A ở mạch tổng hợp liên tục

B ở mạch được tổng hợp cùng chiều tháo xoắn

C ở mạch mạch mới được tổng hợp theo chiều từ 3’ đến 5’

D ở mạch được tổng hợp ngược chiều tháo xoắn

Câu 24 [34365]: Hoạt động chức năng của ADN linh hoạt là do:

Câu 25 [122919]: Các đoạn Okazaki ở tế bào vi khuẩn dài:

Câu 26 [79161]: Điểm nào sau đây là giống nhau với sự dịch mã ở cả sinh vật nhân thực và sinh vật nhân sơ?

Câu 27 [118680]: Gen không phân mảnh khác gen phân mảnh là:

A có vùng khởi đầu, vùng mã hoá, vùng kết thúc

B có đoạn mã hoá liên tục xen kẽ các đoạn mã hoá không liên tục

C có vùng mã hoá liên tục

D có vùng mã hoá liên tục, xen kẽ các đoạn không mã hoá

Câu 28 [74875]: Trong cấu trúc của 1 đơn phân nuclêôtit, axit phôtphoric liên kết với đường ở vị trí cac bon

số (m) và bazơ liên kết với đường ở vị trí cacbon số (n); m và n lần lượt là:

A 5’ và 1’ B 1’ và 5’ C 3’ và 5’ D 5’ và 3’

Câu 29 [70696]: Khi phân tích một axit nuclêic người ta thu được thành phần của nó gồm: 20% A, 30% G,

30%U, 20% X Kết luận nào sau đây là đúng?

Câu 30 [132853]: Intron là các đoạn không mã hóa nằm trong vùng:

Trang 27

A Mã hóa của gen cấu trúc B Vùng mã hóa của gen cấu trúc ở sinh vật nhân thực

C Vùng mã hóa của gen cấu trúc ở sinh vật nhân sơ D Vùng mã hóa của gen cấu trúc ở tất cả sinh vật

Câu 31 [130857]: Trong trường hợp xử lí ADN để gây đột biến, nếu chất acridin chèn vào mạch mới đang

tổng hợp sẽ tạo nên dạng đột biến

Câu 32 [53677]: Nơi enzim ARN – pôlimerase bám vào chuẩn bị cho phiên mã gọi là

Câu 33 [85359]: Một phân tử ADN của vi khuẩn thực hiện nhân đôi, người ta đếm được tổng số 50 phân đoạn

Okazaki Số đoạn mồi cần được tổng hợp là :

Câu 34 [131163]: Cho các thông tin về đột biến sau đây:

(1) Xảy ra ở cấp độ phân tử, thường có tính thuận nghịch

(2) Làm thay đổi số lượng gen trên nhiễm sắc thể

(3) Làm mất một hoặc nhiều phân tử ADN

(4) Làm xuất hiện những alen mới trong quần thể

Các thông tin nói về đột biến gen là

A (2) và (3) B (1) và (2) C (3) và (4) D (1) và (4)

Câu 35 [129697]: Cho biết các côđon mã hóa các axit amin tương ứng như sau: GGG - Gly; XXX - Pro; GXU

- Ala; XGA - Arg; UXG - Ser; AGX - Ser Một đoạn mạch gốc của một gen ở vi khuẩn có trình tự các

nuclêôtit là 5’AGXXGAXXXGGG3’ Nếu đoạn mạch gốc này mang thông tin mã hóa cho đoạn pôlipeptit có

4 axit amin thì trình tự của 4 axit amin đó là

Câu 36 [130808]: Khi sử dụng một loại tác nhân đột biến với một cùng một cường độ và liều lượng thì có thể

khẳng định là gen có nhiều liên kết

Trang 28

hơn

C hiđrô hơn thì khả năng xảy ra đột biến sẽ ít hơn D hoá trị hơn thì khả năng xảy ra đột biến sẽ cao hơn

Câu 37 [75389]: Trong quá trình dịch mã, hiện tượng poliriboxom có tác dụng:

Câu 38 [130423]: Trong môi trường không có lactôzơ, các gen cấu trúc trong Opêrôn Lac không dịch mã vì

gen điều hoà quy định tổng hợp prôtêin ức chế, prôtêin này

A liên kết với vùng vận hành, ngăn cản quá trình phiên mã nên các gen cấu trúc không hoạt động

B liên kết với vùng khởi động, ngăn cản quá trình phiên mã nên các gen cấu trúc không hoạt động

C không thể liên kết với vùng vận hành, do đó ARN pôlimeraza liên kết với vùng khởi động để tiến hành

A Hai bazơ Timin của hai mạch ADN liên kết với nhau hình thành cầu nối dimer Timin

B Cấu trúc nucleotit loại Timin bị biến đổi cấu trúc nên có kích thước lớn hơn

C Khi có tia UV thì Timin có cấu trúc bị biến đổi và giống với Xitozin

D Hai bazơ Timin trên cùng một mạch ADN dính lại với nhau

Câu 40 [130866]: Đột biến gen là những biến đổi

A trong cấu trúc của gen, liên quan đến một hoặc một số nuclêôtit tại một điểm nào đó trên ADN

B vật chất di truyền ở cấp độ phân tử hoặc cấp độ tế bào

C trong cấu trúc của gen, liên quan đến một hoặc một số cặp nuclêôtit tại một điểm nào đó trên ADN

D trong cấu trúc của nhiễm sắc thể, xảy ra trong quá trình phân chia tế bào

Câu 41 [57049]: Giai đoạn hoạt hoá axít amin của quá trình dịch mã diễn ra ở:

A Tế bào chất B Màng nhân C Nhân D Nhân con

Câu 42 [88858]: Ở E.coli một gen bị đột biến ở vùng mã hoá do tác động của chất 5 brôm uraxin, trường hợp

nào sau đây không đúng với hậu quả của đột biến này:

A Mất hoặc thêm 1 nucleotit làm toàn bộ các bộ ba thay đổi, do đó các axitamin của chuỗi polypeptit hình

Trang 29

thành đều thay đổi kể từ vị trí bị đột biến

B Nucleotit trong gen bị thay thế nhưng axitamin không bị thay thế, chuỗi polypeptit hình thành không thay

đổi

C Sự thay thế nucleotit dẫn đến hình thành bộ ba kết thúc, chuỗi polypeptit hình thành không hoàn chỉnh,

thường mất chức năng

D Sự thay thế nucleotit dẫn đến sự thay thế 1 axitmin trong chuỗi polypeptit

Câu 43 [74545]: Người đầu tiên công bố mô hình cấu trúc không gian của ADN là:

A Menđen B Oatxơn và Cric C Páplốp D Moogan

Câu 44 [132848]: Vùng kết thúc của gen nằm ở:

A Nằm ở đầu 5’ mạch mã gốc của gen, mang tín hiệu kết thúc phiên mã

B Nằm ở đầu 3’ mạch mã gốc của gen, mang tín hiệu kết thúc phiên mã

C Nằm ở đầu 3’ mạch mã gốc của gen, mang tín hiệu kết thúc dịch mã

D Nằm ở đầu 5’ mạch mã gốc của gen, mang tín hiệu kết thúc dịch mã

Câu 45 [84497]: Chất Acridin chèn vào mạch khuôn cũ của ADN thì đột biến xảy ra với phân tử ADN được

tổng hợp là:

Câu 46 [75324]: Thành phần nào của Nuclêôtit có thể tách ra khỏi mạch mà không làm đứt mạch

Polinuclêôtit

Câu 47 [89250]: Sự phân hoá về chức năng trong ADN như thế nào ?

A Chỉ 1 phần nhỏ ADN mã hoá thông tin di truyền còn đại bộ phận đóng vai trò điều hoà;

B Chỉ 1 phần nhỏ ADN mã hoá thông tin di truyền còn đại bộ phận đóng vai trò điều hoà hoặc không

hoạt động;

C Chỉ 1 phần nhỏ ADN mã hoá các thông tin di truyền còn đại bộ phận không hoạt động;

D Chỉ 1 phần nhỏ ADN không hoạt động còn đại bộ phận mã hoá các thông tin di truyền;

Câu 48 [132831]: Định nghĩa nào sau đây về gen là đầy đủ nhất?

Trang 30

Chọn câu trả lời đúng:

A Một đoạn của phân tử ADN tham gia vào cơ chế điều hòa sinh tổng hợp prôtêin như gen điều hòa, gen

khởi động, gen vận hành

B Một đoạn của phân tử ADN mang thông tin cho việc tổng hợp một prôtêin quy định tính trạng

C Một đoạn của phân tử ADN chịu trách nhiệm tổng hợp một trong các loại ARN hoặc tham gia vào cơ chế

điều hòa sinh tổng hợp prôtêin

D Một đoạn của phân tử ADN chịu trách nhiệm tổng hợp một trong các loại ARN thông tin, vận chuyển và

ribôxôm

Câu 49 [74972]: Một prôtêin bình thường có 400 axit amin.Prôtêin đó bị biến đổi do axitamin thứ 350 bị thay

thế axitamin mới Dạng đột biến gen gây ra sự biến đổi này là

Câu 50 [130862]: Một đột biến gen khi đã phát sinh sẽ

A Nếu không được sửa chữa sẽ được tái bản qua cơ chế tự sao của ADN và di truyền cho thế hệ sau

B được biểu hiện ra kiểu hình nếu không được sửa chữa

C luôn được di truyền qua sinh sản hữu tính

D không được biểu hiện ra kiểu hình ở thế hệ thứ nhất

Câu 51 [132786]: Các mã bộ ba khác nhau bởi

Câu 52 [69351]: Mỗi gen mã hóa prôtêin điển hình có 3 vùng trình tự nuclêôtit Vùng trình tự nuclêôtit nằm ở

đầu 5' trên mạch mã gốc của gen có chức năng:

Câu 53 [75184]: En zym ADN- Polymeraza trong nhân đôi ADN có vai trò:

A Nối các đoạn Okazaki B Tháo xoắn

C Tổng hợp ARN mồi D Nối các đơn phân và kéo dài mạch đơn mới

Trang 31

Câu 54 [66845]: Những điểm khác nhau cơ bản giữa ADN và ARN là:

I Số lượng mạch, số lượng đơn phân

II Cấu trúc của 1 đơn phân khác nhau ở đường; trong ADN có T không có U còn trong ARN thì ngược lại

III Về liên kết giữa H3PO4 với đường C5

IV Về liên kết hidro và nguyên tắc bổ sung giữa các cặp bazơ nitric

A I, II, III, IV B I, II, IV C I, III, IV D II, III, IV

Câu 55 [85084]: Trong quá trinh tự nhân đôi của ADN, để khởi đầu quá trình tổng hợp một mạch bổ sung mới

bao giờ cũng phải có sự tham gia của enzim ARN polimeraza để tổng hợp một đoạn mồi Đoạn mồi đó là một đoạn :

A Polipeptit B Cácbua hidro C ADN D ARN

Câu 56 [130421]: Trong quá trình điều hoà hoạt động của opêron lac gen điều hoà

A chỉ phiên mã và giải mã khi có mặt của chất cảm ứng lactôzơ

B chỉ phiên mã và giải mã khi không có mặt của chất cảm ứng lactôzơ

C phiên mã và giải mã khi có mặt hoặc không có mặt của chất cảm ứng lactôzơ

D chỉ phiên mã, không giải mã khi có mặt của chất cảm ứng lactôzơ

Câu 57 [29759]: Trình tự các giai đoạn nào sau đây đúng với quá trình sinh tổng hợp protein từ ADN?

A Hoạt hóa aamin ,phiên mã, dịch mã, hình thành chuỗi polipeptit

B Hoạt hóa aamin ,dịch mã, hình thành chuỗi polipeptit

C Phiên mã, hoạt hóa aamin,dịch mã, hình thành chuỗi polipeptit

D Dịch mã ,hoạt hóa aamin,hình thành polipeptit

Câu 58 [45807]: Đột biến gen là:

A Là những cá thể mang đột biến đã biểu hiện trên kiểu hình của cơ thể

B Là những biến đổi trong cấu trúc của gen, liên quan tới một hoặc một số cặp nuclêôtit, xảy ra tại một

điểm nào đó của phân tử ADN

C Là những biến đổi trong vật liệu di truyền, xảy ra ở cấp độ phân tử (ADN) hoặc cấp độ tế bào (NST)

D Là sự tổ hợp lại vật chất di truyền vốn có ở bố mẹ trong quá trình thụ tinh

Câu 59 [118074]: Mỗi gen mã hóa protein điển hình gồm ba vùng trình tự nucleotit Vùng trình tự nucleotit

nằm ở đầu 5’ trên mạch mã gốc của gen có chức năng

Trang 32

C mang tín hiệu kết thúc của quá trình dịch mã D mang tín hiệu mở đầu của quá trình phiên mã

Câu 60 [118356]: Khi nào thì cụm gen cấu trúc Z, Y, A trong opêron Lac ở E coli không hoạt động?

Câu 61 [132848]: Vùng kết thúc của gen nằm ở:

A Nằm ở đầu 5’ mạch mã gốc của gen, mang tín hiệu kết thúc phiên mã

B Nằm ở đầu 3’ mạch mã gốc của gen, mang tín hiệu kết thúc phiên mã

C Nằm ở đầu 3’ mạch mã gốc của gen, mang tín hiệu kết thúc dịch mã

D Nằm ở đầu 5’ mạch mã gốc của gen, mang tín hiệu kết thúc dịch mã

Chương trình Pro S Vật Lý 2017

Là lộ trình luyện thi THPT Quốc Gia 2017 môn Vật Lý toàn diện và đầy đủ Gồm 7 khóa học với hàng trăm bài giảng và đề thi online được biên soạn và phát hành xuyên suốt chương trình học

Trang 33

CHUYÊN ĐỀ 2

DI TRUYỀN VÀ BIẾN DỊ CẤP TẾ BÀO

Đề 1-Di truyền và biến dị cấp tế bào

Câu 1 [25082]: Cho hai nhiễm sắc thể có cấu trúc và trình tự các gen ABCDE*FGH và MNOPQ*R( dấu*

biểu hiện cho tâm động), đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể tạo ra nhiễm sắc thể có cấu trúc ABCF*EDGH thuộc dạng đột biến

Câu 2 [131458]: Một nhà sinh hóa đo hàm lượng ADN của các tế bào đang sinh trưởng trong phòng thí

nghiệm và thấy lượng ADN trong tế bào tăng lên gấp đôi Tế bào đó đang ở

Câu 3 [85207]: Đột biến lặp đoạn thường xuất hiện kèm với đột biến :

Câu 4 [134416]: Nguyên nhân có thể làm phát sinh thể đa bội là

A do một hoặc một số cặp NST nào đó không phân ly

B do tất cả các cặp NST không phân ly

C do trao đổi chéo không cân giữa các NST

D do rối loạn nhân đôi của ADN

Câu 5 [131634]: Hiện tượng các nhiễm sắc thể kép co xoắn cực đại ở kỳ giữa nhằm chuẩn bị cho hoạt động

nào sau đây?

Câu 6 [159529]: Gà có 2n=78 vào kì trung gian, sau khi xảy ra tự nhân đôi, số nhiễm sắc thể trong mỗi tế bào

Trang 34

là:

Câu 7 [70701]: Biết hàm lượng ADN nhân trong một tế bào sinh tinh của thể lưỡng bội là a Trong trường

hợp phân chia bình thường, hàm lượng ADN nhân của tế bào này ở kì sau của giảm phân II là:

Câu 8 [134374]: Thể đa bội lẻ

A có hàm lượng ADN nhiều gấp hai lần so với thể lưỡng bội

B có tế bào mang bộ nhiễm sắc thể 2n + 1

C thường không có khả năng sinh sản hữu tính

D có khả năng sinh sản hữu tính

Câu 9 [76898]: Cơ chế nào sau đây giúp bộ nhiễm sắc thể trong tế bào con tạo ra từ nguyên phân giống với bộ

nhiễm sắc thể ở tế bào mẹ?

Câu 10 [134461]: Đơn vị cấu trúc cơ bản của nhiễm sắc thể là

A nuclêôxôm B nuclêôtit C ADN D prôtêin histôn

Câu 11 [159507]: Sự sinh trưởng của tế bào diễn ra chủ yếu ở pha (hoặc kỳ) nào?

Câu 12 [84647]: Dạng đột biến phát sinh do không hình thành thoi phân bào trong quá trình phân bào là dạng

đột biến nào?

Câu 13 [48246]: Một tế bào khi giảm phân bình thường, không xảy ra trao đổi chéo thực tế cho mấy loại tinh

trùng?

Trang 35

Câu 14 [131651]: Loại đột biến không làm thay đổi hàm lượng vật chất di truyền trên NST là:

Câu 15 [131351]: Nhiễm sắc thể kép là nhiễm sắc thể

A gồm hai nhiễm sắc thể đơn giống nhau và tồn tại thành cặp tương đồng

B gồm hai nhiễm sắc thể đơn có nguồn gốc khác nhau, dính nhau ở tâm động

C gồm hai cromatit giống hệt nhau, dính nhau ở tâm động

D gồm hai cromatit giống hệt nhau, dính nhau ở đầu mút nhiễm sắc thể

Câu 16 [131669]: Điều nào dưới đây không đúng khi giải thích về đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể?

A Làm sắp xếp lại các nhóm gen trên các nhiễm sắc thể

B Làm biến đổi hình dạng và cấu trúc của nhiễm sắc thể

C Làm biến đổi số lượng ở một hay một số cặp nhiễm sắc thể

D Làm sắp xếp lại các nhóm gen giữa các nhiễm sắc thể

Câu 17 [80518]: Nhiễm sắc thể trong tế bào sinh dưỡng

A tồn tại thành từng cặp tương đồng giống nhau về hình thái, kích thước và trình tự các gen tạo thành bộ

Câu 18 [131457]: Các cơ chế di truyền xảy ra với một cặp NST thường là:

1 Tự nhân đôi NST trong nguyên phân, giảm phân

2 Phân li NST trong giảm phân

3 Tổ hợp tự do của NST trong thụ tinh

4 Liên kết hoặc trao đổi chéo trong giảm phân

5 Trao đổi chéo bắt buộc ở kì đầu trong phân bào

Câu trả lời đúng là: 1, 2, 4 và 5

A 1, 2, 3 và 4 B 1, 3, 4 và 5 C 1, 2, 3 và 5 D

Trang 36

Câu 19 [75540]: Một trong các cơ chế phát sinh của ĐB lệch bội là :

A Lần NP đầu tiên của hợp tử tất cả các cặp NST không phân li tạo thể lêch bội

B 1 hay 1 số cặp NST không phân li trong GP tạo gtử thiếu hay thừa 1 vài NST, các gtử này kết hợp với

nhau tạo thể lệch bội

C 1 hay 1 số cặp NST không phân li trong GP tạo gtử thiếu hay thừa 1 vài NST, các gtử này kết hợp với

Câu 21 [134463]: Khi có trao đổi chéo không cân giữa hai crômatit khác nguồn trong cặp nhiễm sắc thể kép

tương đồng xảy ra ở kì đầu của giảm phân I có thể làm phát sinh các loại đột biến nào sau đây?

Câu 22 [132415]: Khi có sự rối loạn phân ly trong lần phân bào 1 của cặp nhiễm sắc thể giới tính ở tế bào

sinh tinh người bố sẽ cho ra các loại giao tử là giao tử không có nhiễm sắc thể giới tính và

Câu 23 [131367]: Cơ chế ổn định bộ nhiễm sắc thể qua các thế hệ ở loài sinh sản vô tính là

Câu 24 [54882]: Trong nguyên phân sự biến mất của màng nhân và nhân con xảy ra ở:

Câu 25 [33385]: Nguyên nhân chủ yếu dẫn đến xuất hiện đột biến số lượng NST:

A Do rối loạn phân li của NST trong các tế bào già

B Do tế bào già nên trong giảm phân, một số cặp không phân li

Trang 37

C Do rối loạn cơ chế phân li NST ở kỳ sau phân bào

D Do NST phân đôi không bình thường

Câu 26 [118718]: Sự thu gọn cấu trúc không gian của NST có vai trò

A tạo thuận lợi cho các NST tương đồng tiếp hợp trong quá trình giảm phân

B tạo thuận lợi cho sự phân li, tổ hợp các NST trong quá trình phân bào

C tạo thuận lợi cho các NST giữ vững được cấu trúc trong quá trình phân bào

D tạo thuận lợi cho các NST không bị đột biến trong quá trình phân bào

Câu 27 [100189]: Ở một loài, xét một tế bào mang hai cặp nhiễm sắc thể có đột biến chuyển đoạn tương hỗ

giữa 2 nhiễm sắc thể của hai cặp, các cặp khác nhiễm sắc thể không mang đột biến Khi một tế bào trên giảm phân bình thường, số loại giao tử có NST bị đột biến chuyển đoạn và số loại giao tử bình thường là

A 2 loại giao tử đột biến; 2 loại giao tử bình thường B 3 loại giao tử đột biến; 1 loại giao tử bình thường

C 1 loại giao tử đột biến; 3 loại giao tử bình thường D 1 loại giao tử đột biến; 1 loại giao tử bình thường

Câu 28 [131375]: Cơ chế tạo thành nhiễm sắc thể đơn từ nhiễm sắc thể kép là

A tự nhân đôi B phân ly C trao đổi chéo D tái tổ hợp

Câu 29 [134492]: Cấu trúc nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân sơ

Câu 30 [24924]: Đột biến nào sau đây thuộc đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể?

C Đột biến tạo nên triệu chứng Đao D Đột biến tạo nên triệu chứng Claifentơnơ

Câu 31 [159508]: Trình tự các giai đoạn mà tế bào phải trải qua trong khoảng thời gian giữa hai lần nguyên

phân liên tiếp được gọi là:

Câu 32 [55125]: Trong những dạng biến đổi vật chất di truyền dưới đây,dạng đột biến nào là đột biến gen: I

Chuyển đoạn nhiễm sắc thể(NST) II.Mất cặp nuclêôtít III.Tiếp hợp và trao đổi chéo trong giảm phân IV.Thay

Trang 38

cặp nuclêôtít V.Đảo đoạn NST VI.Thêm cặp nuclêôtít VII.Mất đoạn NST

A I,II,III,IV,VI B II,IV,VI C II,III,IV,VI D I,V,VII

Câu 33 [131648]: Đột biến nào sau đây có vai trò tham gia vào cơ chế cách ly giữa các nòi trong loài, góp

phần hình thành nên loài mới?

Câu 34 [131427]: Ở loài sinh sản hữu tính, bộ nhiễm sắc thể được duy trì ổn định qua các thế hệ là nhờ sự

phối hợp của các cơ chế

Câu 35 [15550]: Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về bệnh Đao?

Câu 36 [132482]: Hiện tượng nào sau đây là nói về thể đột biến?

A Một số loài thú thay đổi màu sắc, độ dày của bộ lông theo mùa

B Cây sồi rụng lá vào cuối mùa thu và ra lá non vào mùa xuân

C Người bị bạch tạng có da trắng, tóc trắng, mắt hồng

D Số lượng hồng cầu trong máu của người tăng khi đi lên núi cao

Câu 37 [132473]: Thể đa bội thường gặp ở thực vật Đặc điểm không đúng đối với thực vật đa bội là

Câu 38 [131394]: Ý nghĩa cơ bản nhất về mặt di truyền của nguyên phân xảy ra bình thường trong tế bào 2n

là:

A Sự chia đều chất nhân cho 2 tế bào con

B Sự tăng sinh khối tế bào sôma giúp cơ thể lớn lên

C Sự nhân đôi đồng loạt của các bào quan

Trang 39

D Sự sao chép nguyên vẹn bộ NST của tế bào mẹ cho 2 tế bào con

Câu 39 [131621]: Cho nhiễm sắc thể có cấu trúc và trình tự các gen là ABCDE*FGH( dấu* biểu hiện cho tâm

động) Đột biến tạo ra nhiễm sắc thể có cấu trúc ABCF*EDGH thuộc loại

Câu 40 [132485]: Loại đột biến nào sau đây làm tăng các loại alen về một gen nào đó trong vốn gen của quần

thể?

Câu 41 [132474]: Thế nào là đột biến dị đa bội?

A Đột biến làm thay đổi số lượng NST ở một hay một số cặp NST hoặc toàn bộ NST

B Là đột biến về số lượng NST xảy ra ở một hay một số cặp NST tương đồng

C Là khi cả 2 bộ NST của 2 loài khác nhau cùng tồn tại trong 1 tế bào do lai xa kèm đa bội hoá

D Là sự tăng một số nguyên lần số NST đơn bội của cùng một loài và lớn hơn 2n

Câu 42 [131456]: Điểm khác nhau cơ bản giữa nguyên phân và giảm phân:

1 Xảy ra trong 2 loại tế bào khác nhau

2 Không có trao đổi chéo và có trao đổi chéo

3 Sự tập trung các NST ở kì giữa nguyên phân và kì giữa của giảm phân II

4 Là quá trình ổn định vật chất di truyền ở nguyên phân và giảm vật chất di truyền đi 1/2 ở giảm phân

5 Sự phân li NST trong nguyên phân và sự phân li NST kì sau I

Đáp án đúng là:

A 1, 2,3 B 1, 3,4,5 C 1,2, 4, 5 D 1, 4

Câu 43 [131453]: Hãy tìm ra câu trả lời sai trong các câu sau đây: trong quá trình phân bào bình thường, NST

kép tồn tại:

Câu 44 [38995]: NST được cấu tạo từ chất nhiễm sắc, chứa phân tử ADN mạch kép có đường kính là:

Trang 40

Câu 45 [132502]: Điều nào sau đây là đúng khi đề cập đến cơ chế tạo ra đột biến lệch bội (dị bội)?

A Do rối loạn phân li toàn bộ số cặp cặp nhiễm sắc thể trong giảm phân II

B Do sự trao đổi đoạn không cân giữa hai nhiễm sắc không thuộc cặp tương đồng trong giảm phân

C Do rối loạn phân li của một hay một số cặp nhiễm sắc thể trong nguyên phân, giảm phân

D Do rối loạn phân li của toàn bộ số cặp cặp nhiễm sắc thể trong nguyên phân

Câu 46 [131609]: Nguyên nhân gây nên đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể là do

A rối loạn trong quá trình tự nhân đôi của ADN hoặc phân tử ADN bị đứt gãy

B do sự tổ hợp lại của các nhiễm sắc thể trong bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội của loài

C nhiễm sắc thể đứt gãy hoặc rối loạn trong tự nhân đôi, trao đổi chéo của nhiễm sắc thể

D rối loạn trong quá trình phân li của nhiễm sắc thể trong nguyên phân, giảm phân và thụ tinh

Câu 47 [76680]: Điểm giống nhau trong cơ chế phát sinh đột biến đa bội thể và đột biến dị bội thể là:

A Không hình thành thoi vô sắc trong nguyên phân

B Không hình thành thoi vô sắc trong giảm phân

C Rối loạn trong sự phân li nhiễm sắc thể ở quá trình phânbào

D Rối loạn trong sự nhân đôi nhiễm sắc thể

Câu 48 [88898]: Một loài thực vật có bộ NST 2n = 24 Số loại thể không và một kép xảy ra có tối đa ở loài

này là:

A 12 và 66 B 78 và 66 C 12 và 440 D 10 và 660

Câu 49 [85510]: Trong tự nhiên, thể đa bội ít gặp ở động vật vì :

A động vật khó tạo thể đa bội vì có vật chất di truyền ổn định hơn

B đa bội thể dễ phát sinh ở nguyên phân mà thực vật sinh sản vô tính nhiều hơn động vật

C thực vật có nhiều loài đơn tính mà đa bội dễ phát sinh ở cơ thể đơn tính

D cơ chế xác định giới tính ở động vật bị rối loạn gây cản trở trong quá trình sinh sản

Câu 50 [131632]: Thoi phân bào bắt đầu được hình thành ở :

A Kỳ đầu B Kỳ sau C Kỳ giữa D Kỳ cuối

Câu 51 [85223]: Phương pháp phát hiện đột biến cấu trúc NST có hiệu quả hiện nay là :

A Quan sát và nhận biết dựa vào kiểu hình thể đột biến

B làm tiêu bản tế bào

Ngày đăng: 17/03/2017, 18:28

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w