Bài tập lớn môn Công Nghệ Phần MềmĐề tài quản lý bán vé xe kháchGồm các chươngLỜI NÓI ĐẦUCHƯƠNG II: XÁC ĐỊNH VÀ PHÂN TÍCH YÊU CẦUCHƯƠNG III: THIẾT KẾ PHẦN MỀMChương IV: CÀI ĐẶT PHẦN MỀMChương V: KIỂM THỬChương VI: ĐÓNG GÓI PHẦN MỀM
Trang 1LỜI NÓI ĐẦU
Từ những năm 90 của thế kỷ XX đến nay chúng ta liên tục chứng kiến nhữngthay đổi mang tính cách mạng của ngành công nghệ thông tin Ngày công nghệthông tin đã đang và sẽ phát triển rất mạnh mẽ; góp phần xây dựng, thúc đẩy sựphát triển của hầu hết các ngành nghề, các lĩnh vực
Sống trong công cuộc CNH-HĐH, các ngành khoa học và công nghệ nóichung, ngành công nghệ thông tin nói riêng không ngừng phát triển mạnh mẽ Những công việc thủ công vừa tốn sức, vừa tốn công lại hao tốn kinh tế, thời giandần dần được chuyển sang hệ thống tự động hóa, sử dựng máy móc, phần mềmcông nghệ mới, áp dụng những tiến bộ khoa học kỹ thuật mới trên Thế Giới vàotrong sản xuất, kinh doanh, đem lại thuận tiện trong công việc cũng như gópphần làm cho cơ quan, hệ thống, phòng ban, công ty, xí nghiệp hoạt động mangtính chuyên nghiệp và hiệu quả hơn
Dựa trên thực tế, dựa nhu cầu của khách hàng và yêu cầu của công ty, ngànhcông nghệ thông tin đã phân tích thiết kế hệ thống, đưa ra những phần mềm hữuích thúc đẩy năng suất, tăng hiệu quả, chất lượng công việc và giảm rất nhiều chiphí
Dựa trên nhu cầu thực tế của ngành Giao thông vận tải nói chung và ngànhvận chuyển hành khách nói riêng Nhu cầu đi lại của nọi người ngày càng tăng, đặcbiệt là trong những dịp cao điểm, lễ tết; việc quản lý rất phức tạp, tính toánh sắpxếp lịch trình, chuyến xe, tuyến xe, bán vé, nhận ghế, thanh toán tốn rất nhiều thờigian, công sức của nhân viên và chi phí công ty Vậy, các hệ thống xe khách liêntỉnh, các công ty xe khách cần một hệ thống quản lý để chuyên nghiệp hóa côngviệc, giảm số lượng nhân viên- giảm chi phí, giảm áp lực công việc mà vẫn đápứng, phục vụ được nhu cầu cầu của khách hàng một cách tốt nhất, chuyên nghiệp
và hiệu quả nhất
Trang 2LỜI NÓI ĐẦU 1
CHƯƠNG II: XÁC ĐỊNH VÀ PHÂN TÍCH YÊU CẦU 2
(NGUYÊN CỨU HIÊN TRẠNG) 2
I Giai đoạn khảo sát hiện trạng 2
1 Hiện trạng thực tế 2
2 Khảo sát 3
a Phỏng vấn 3
b Nghiên cứu các tài liệu 10
c Lưu đồ công việc 15
3 Mô hình hóa yêu cầu 17
a Sơ đồ phân rả chức năng 17
b Sơ đồ luồng dữ liệu 18
CHƯƠNG III: THIẾT KẾ PHẦN MỀM 31
I Danh sách các bảng 31
II Phân tích, và thiết kế chức năng 32
1 Khách hàng 32
1.1 Phân tích 32
1.2 Thiết kế dữ liệu 37
1.3 Thiết kế giao diện 40
2 Quản trị viên 46
2.1 Phân tích 46
2.2 Thiết kế dữ liệu 50
2.3 Thiết kế giao diện 51
3 Nhân viên 57
3.1 Phân tích 57
3.2 Thiết kế dữ liệu 63
Chương IV: CÀI ĐẶT PHẦN MỀM 84
I Sử dụng phần mềm 84
II Kỹ thuật lâp trình 84
Trang 3Chương 6: ĐÓNG GÓI PHẦN MỀM 92
Trang 4CHƯƠNG II: XÁC ĐỊNH VÀ PHÂN TÍCH YÊU
CẦU (NGUYÊN CỨU HIÊN TRẠNG)
I Giai đo n kh o sát hi n tr ng ạn khảo sát hiện trạng ảo sát hiện trạng ện trạng ạn khảo sát hiện trạng
1 Hi n tr ng th c t ện trạng ạn khảo sát hiện trạng ực tế ế
chưa đặt
thủ công, quản lý mọi thứ trên giấy tờ, thống kê trên sổ sách
liệu khó có thể thông suốt cùng một thời điểm
cung cấp thông tin cho khách hàng, ghi chép thông tin đặt vé chokhách,nhân viên bán vé trực tiếp, nhân viên thu tiền
xếp hàng, đợi chờ rất lâu, chen lấn, thậm chí chờ một thời gian dài màkhông mua được vé Làm mất rất nhiều thòi gian, công sức của kháchhàng
Trang 5a Ph ng v n ỏng vấn ấn.
Kế hoạch phỏng vấn
Đối tượng:
nhà xe và cá nhân người được phỏng vấn
Trang 6Phiếu phỏng vấn
Chủ đề: Hiện trạng tổ chức:
1 Bạn đã làm việc ở đây lâu chưa?
2 Công ty anh/chị đang hoạt động kinh
doanh trong lĩnh vực nào?
3 Thành phần và giá trị vốn hóa của công
ty có được từ đâu?
4 Ban Quản trị của cty có bao nhiêu người?
5 Nhiệm vụ chính của ban Quản trị là gì?
6 Trong cty có bao nhiêu phòng bạn?
7 Mỗi phòng ban có bao nhiêu người?
8 Nhiệm vụ chính của phòng ban?
9 Chức năng nhiệm vụ của từng người
trong phòng ban?
10 Phòng nghiệp vụ gồm những chức năng
nào, hoạt động như thế nào, gồm những ai?
Phòng nghiệp vụ có liên kết với bộ phận
nào của đối tác không?
11 Phòng kinh doanh gồm những chức
năng nào, hoạt động như thế nào, gồm
những ai? Phòng kinh doanh có liên kết với
bộ phận nào của đối tác không?
12 Phòng Marketing gồm những chức năng
nào, hoạt động như thế nào, gồm những ai?
Phòng Marketing có liên kết với bộ phận
nào của đối tác không?
13 Phòng điều hành gồm những chức năng
nào, hoạt động như thế nào, gồm những ai?
Phòng điều hanh có liên kết với bộ phận
Trang 714 Phòng kế toán gồm những chức năng nào, hoạt động như thế nào, gồm những ai? Phòng kế toán có liên kết với bộ phận nào của đối tác không?
15 Phòng Kỹ thuật gồm những chức năng nào, hoạt động như thế nào, gồm những ai? Phòng Kỹ thuật có liên kết với bộ phận nào của đối tác không?
16 Phòng Giám sát gồm những chức năng nào, hoạt động như thế nào, gồm những ai? Phòng Giám sát có liên kết với bộ phận nào của đối tác không?
17 Hiện tại công ty tổ chức quản lí cơ sở dữliệu bằng cách nào?
18 Công ty tổ chức tra cứu, điều hành nhân viên bằng cách nào?
19 Công ty tính lương cho nhân viên bằng cách nào?
20 Công ty hiện đang hợp tác với công ty nào để cung cấp dịch vụ và hợp tác như thế nào?
21 Ảnh hưởng của công ty đối tác tác động đến những hoạt động nào của công ty?
Trang 8thực hiện bao nhiêu bước nghiệp vụ/ qui trình?
4 Để biết một chuyến xe có đi đúng giờ haykhông, công ty thực hiện giám sát như thế nào?
5 Các công đoạn điều hành, quản lí, giám sát, bảo trì, được thực hiện bao nhiêu bước
và tần suất là bao nhiêu?
6 Công tác bảo trì và sửa chữa xe như thế nào?
7 Hiện tại công ty đang gặp khó khăn về công đoạn nào trong tổng quá trình khi thựchiện nghiệp vụ bằng các bước truyền thống?
8 Công nghệ về nghiệp vụ của công ty đang có vấn đề nào, ở đâu?
9 Khách hàng đặt vé xe dưới hình thức nào?
10 Trong quá trình đặt vé thường gặp những trở ngại gì?
11 Yếu tố nào quan trọng nhất làm khách hàng chọn cty của bạn?
12 Cty của bạn đã tiếp cận với công nghệ maketing online chưa?
13 Cty cần truyền tải những thông tin nào đến với khách hàng?
14 Anh/chị muốn hệ thống mới giúp cho anh/chị điều gì không?
15 Các nghiệp vụ nào của công ty cần lưu trữ, tra cứu, tính toán?
16 Nghiệp vụ cần lưu trữ có yêu cầu liên kết với các phần mềm khác không?
Trang 9viên nào có quyền chỉnh sửa, bổ sung, thay đổi?
18 Đối tác của công ty tác động như thế nào đến từng qui trinh/ nghiệp vụ của công ty?
19 Công ty đối tác có đào tạo/ huấn luyện nghiệp vụ cho nhân viên của công ty không
4 Trình độ sử dụng máy tính của mỗi nhân viên trong từng bộ phận là như thế nào?
5 Có kế hoạch đầu tư nâng cấp máy móc, trang thiết bị, phần cứng, phần mềm hay không?
6 Hiện công ty có đang sử dụng phần mềm nào trước đó hay chưa?
7 Hiện tại cty đang sử dụng mạng nội bộ như thế nào?
8 Hệ điều hành của máy trạm, máy chủ là gì?
9 Các vị trí của máy tính đặt như thế nào?
10 Các máy tính được kết nối bằng mạng như thế nào?
11 Các máy tính thực hiện chức năng lưu trữ như thế nào?
Trang 1012 Dữ liệu được lưu trữ ở đâu ?
13 Bảo mật dữ liệu được thực hiện như thế nào?
14 Công việc tìm kiếm dữ liệu được thực hiện như thế nào?
15 Công ty có dung phần mềm nào để tìm kiếm và lưu trữ của công ty nào khác?
Chủ đề: Yêu cầu về chức năng
1 Công ty cần lưu trữ dữ liệu như thế nào,
có yêu cầu phần mềm cụ thể không?
2 Công ty cần những chức năng gì trong phần mềm?
cụ thể nào không?
4 Có kết hợp những phần mềm nào khác đểtương tác hay không?
5 Dữ liệu truy xuất như thế nào?
6 Cần tìm kiếm ở những chức năng nào?
7 Có cần kết hợp maketing online hay không?
Chủ đề: Yêu cầu phi chức năng.
1 Công ty có yêu cầu về phân quền nhân viên sử dụng phần mềm không? Như thế nào?
2 Công ty có cần mã hóa thông tin nhập vào hay truy xuất không?
3 Dữ liệu của công ty sao lưu định kì bao lâu một lần?
4 Sao lưu dữ liệu ở đâu?
Trang 11KẾ HOẠCH TÁC NGHIỆP CHẠY XE
1 Ngày tháng năm (nhằm ngày / âm lịch)
Tài Giờ xuất bến Biển số Tải trọng Ghi chú Tuyến A
1 Ngày tháng năm (nhằm ngày / âm lịch)
Tài Giờ xuất bến Biển số Tải trọng Ghi chú Tuyến A
1 Ngày tháng năm (nhằm ngày / âm lịch)
Tài Giờ xuất bến Biển số Tải trọng Ghi chú Tuyến A
Trang 12LỆNH VẬN CHUYỂN
Cấp cho Lái xe 1:……… ………… hạng GPLX:…………
Lái xe 2:……… …….……… hạng GPLX:…………
Lái xe 1 (dự phòng):……… …….…… hạng GPLX:…………
Lái xe 2 (dự phòng):……… …….…… hạng GPLX:…………
Nhân viên phục vụ trên xe:………
Nhân viên phục vụ trên xe (dự phòng):………
Đơn vị vận tải/chủ xe :……… ………
……… ………
Biển số đăng ký:………… ………… số chỗ:… ………
Năm sản xuất……….Loại xe: Khách Tuyến: Bến xe Miền Đông đi Bến xe………
Hành trình chạy xe: Bến xe Miền Đông – Quốc lộ 13 -
………
……… ………
KT.TỔNG GIÁM ĐỐC PHÓ TỔNG GIÁM ĐỐC Thượng Thanh Hải Lãnh đạo Phòng Kế hoạch – Điều độ (Kiểm tra các giấy tờ theo quy định) Lượt xe thực hiện Bến xe đi, đến Giờ xe chạy Số khách Bến xe (Ký tên và đóng dấu) Lượt đi Bến xe đi:……… xuất bến …… giờ ngày……
Trang 13LÁI XE 2(Ký và ghi rõ họ tên)
NHÂN VIÊN PHỤC VỤ TRÊN XE(Ký và ghi rõ họ tên)
Trang 14Số lượng
vé bán
Tuyến đường bán vé
lịch)
Số lượng
vé bán
Tuyến đường bán vé
Ghi chú
Trang 15Tên doanh nghiệp
Trang 16c L u đ công vi c ưu đồ công việc ồ công việc ệu
Tạo tài khoản
quản lý
Bán vé
Lên lịch trình xechạy
Quản lýtuyến ,chuyến,
xe tài xế
Đặt véTìm kiếm thôngtin về chuyến đi
Trang 183 Mô hình hóa yêu c u ầu
a S đ phân r ch c năng ơ đồ phân rả chức năng ồ công việc ả chức năng ứu các tài liệu
Sau khi khảo sát và nghiên cứu tài liệu nhóm tổng hợp được các chức năng chính được yêu cầu
Trang 20D5:
D6:
Trang 22Giải thích
D1:
D2:
D3:
D4:
D5:
D6:
D7: Nhân viên nhập thông tin tìm kiếm
Trang 23D9: Xuất thông tin cần tìm cho khách hàng D10: Khách hàng nhập thông tin tìm kiếm D11: Xuất thông tin cần tìm cho quản trị viên D12: Quản trị viên nhập thông tin tìm kiếm.
D13:
D14:
Trang 24Giải thích
D1: Nhận thông tin tìm kiếm.
D2: Yêu cầu thông tin.
D3: Xuất thông tin tìm kiếm cho nhân viên D4: Nhập thông tin tìm kiếm.
D5: Xuất thông tin tìm kiếm cho khách hàng D6: Nhập thông tin tìm kiếm.
D7: Xuất thông tin tìm kiếm cho quản trị viên D8: Nhập thông tin tìm kiếm.
Trang 25D1:Xuất thông tin nhân viên.
D2: Lưu thông tin sửa đổi vào hệ thống D3: Thông báo về tác vụ sửa nhân viên D4: Nhập thông tin nhân viên.
D5: Nhập thông tin nhân viên.
D6: Thông báo về tác vụ tạo nhân viên mới D7: Thông báo về tác vụ phân quyền.
D8: Phân quyền cho nhân viên.
D9: Cập nhật lại nhân viên với hệ thống D10: Tạo nhân viên trong hệ thống.
Trang 27D1: Cập nhật thông tin chuyến
D2: Thông báo tác vụ cập nhật chuyến D3: Cập nhật thông tin vé
D4: Thông báo tác vụ cập nhật vé
D5: Cập nhật thông tin Xe
D6: Thông báo tác vụ cập nhật Xe
D7: Cập nhật thông tin Tuyến
D8: Thông báo tác vụ cập nhật Tuyến D9: Nhật thông tin Tài xế
D10: Thông báo tác vụ cập nhật Tài Xế D11: Lưu thông tin cập nhật vào hệ thống D12: Lưu thông tin cập nhật vào hệ thống D13: Lưu thông tin cập nhật vào hệ thống D14: Lưu thông tin cập nhật vào hệ thống D15: Lưu thông tin cập nhật vào hệ thống.
Trang 29D1: Nhập mã vé cần hủy
D2: Thông báo về tác vụ hủy vé
D3: Nhập mã vé và chọn vé cần thay đổi
D4: Thông báo về tác vụ đổi vé
D5: Nhập CMND và thông tin khách hàng cần thay đổi D6: Thông báo về tác vụ cập thông tin khách hàng D7: Thông báo về tác vụ đặt vé
D8: Chọn vé cần đặt
D9: Lưu thông tin vào hệ thống
D10: Lưu thông tin vào hệ thống.
D11: Lưu thông tin vào hệ thống.
D12: Lưu thông tin vào hệ thống
Trang 31D1: Nhập mã vé cần hủy
D2: Thông báo về tác vụ hủy vé
D3: Nhập mã vé và chọn vé cần thay đổi
D4: Thông báo về tác vụ đổi vé
D5: Nhập CMND và thông tin khách hàng cần thay đổi D6: Thông báo về tác vụ cập thông tin khách hàng D7: Thông báo về tác vụ đặt vé
D8: Chọn vé cần đặt
D9: Lưu thông tin vào hệ thống
D10: Lưu thông tin vào hệ thống.
D11: Lưu thông tin vào hệ thống.
D12: Lưu thông tin vào hệ thống
Trang 32CHƯƠNG III: THIẾT KẾ PHẦN MỀM
I Danh sách các bảng.
Trang 37Kiểm tra tồn tài và tính hợp lý của dữ liệu
Xuất Thông báo về tác vụ
Trang 381.2 Thiết kế dữ liệu
Cơ sở dữ liệu quan hệ gồm 5 bảng: DatVe, KhachHang, ChiTiet, PhuongThucTT, Ve
Trang 39Stt Thuộc Tính Kiểu Kích thước PK FK Diễn giải
Trang 405 TongTien Money Tổng tiền
Bảng Ve
Trang 41 Giao diện
Trang 42 Các thành phần giao diện
Trang 43trị định
hàng
Trang 4426 txtDiaChi Textbox Textbox địa chỉ
thanh toán
Trang 45STT Điều kiện kích hoạt Xử lý
Nhấn nút tạo
txtDiaChi, txtEmail, txtSDT
Trang 46Nhấn nút Sửa Khách hàng
Điền thông tin vào txtCMNDNhấn nút “Đặt vé”
Chọn Lại Vé trên grv_DSVeNhấn nút “Đổi vé”
Nhấn nút “Hủy vé”
Trang 4717 Hàm Hủy vé Bool
Trang 482 Quản trị viên
2.1 Phân tích
a Chức năng tìm kiếm
D1: Nhận thông tin tìm kiếm
D2: Yêu cầu thông tin
D3: Xuất thông tin tìm kiếm cho quản trị viênD4: Nhập thông tin tìm kiếm
Trang 49 Giải thích:
D1: Tạo nhân viên trong hệ thống
D2: Nhập thông tin nhân viên
D3: Thông báo về tác vụ tạo nhân viên mới
Nhập D2
Khởi tạo tài khoàn
Kiểm tra tồn tài và tính hợp lý của dữ liệu
Xuất Thông báo về tác vụ
Trang 50 Giải thích:
D1: Xuất thông tin nhân viên
D2: : Lưu thông tin sửa đổi vào hệ thống.
D3: Thông báo về tác vụ sửa nhân viên.D4: Nhập thông tin nhân viên
Trang 51D1: Cập nhật lại nhân viên với hệ thống.D2: Phân quyền cho nhân viên.
D3: Thông báo về tác vụ phân quyền
Nhập D2
Phân quyền tài khoàn
Kiểm tra tồn tài và tính hợp lý của dữ liệuXuất Thông báo về tác vụ
Trang 522.2 Thiết kế dữ liệu
Cơ sở dữ liệu quan hệ gồm 2 bảng: TaiKhoan, Quyen
Bảng TaiKhoan
e
Ngày sinh của nhân viên
Trang 53Stt Thuộc Tính Kiểu Kích thước PK FK Diễn giải
2.3 Thiết kế giao diện
a Chức năng tìm kiếm
Trang 545 txtHoten Textbox Textbox họ tên cần tìm
o
Combobox Combobox tìm theo loại
Nhập mã nhân viên cần tìm trong txtMaNVNhấn nút tìm
Nhập họ tên nhân viên cần tìm trong txtMaNVNhấn nút tìm
a Chức năng thêm, sửa, phân quyền tài khoản
Trang 55 Thành phần giao diện
n
Trang 566 txtHoten Textbox Textbox họ tên cần tìm
viên
Trang 57STT Điều kiện kích hoạt Xử lý
Nhập mã nhân viên cần tìm trong txtMaNVNhấn nút tìm
Nhập họ tên nhân viên cần tìm trong txtMaNVNhấn nút tìm
txtNgaySinh, txtDiaChi, txtSDT, txtEmail Chọn thông tin trong cbo_Quyen, GioiTinh
Nhấn nút “Tạo”
txtNgaySinh, txtDiaChi, txtSDT, txtEmail Chọn thông tin trong cbo_Quyen, GioiTinh
Nhấn nút “Sửa”
Trang 585 Khởi tạo tài khoản Bool
Trang 60 Giải thích:
D1: Lưu thông tin cập nhật vào hệ thống
D2: Nhật thông tin Tài xế
D3: Thông báo tác vụ cập nhật Tài Xế
Trang 61D1: Lưu thông tin cập nhật vào hệ thống
Trang 63D1: Lưu thông tin cập nhật vào hệ thống
D2: Nhật thông tin Chuyến
D3: Thông báo tác vụ cập nhật Chuyến
Trang 64 Giải thích:
D1: Lưu thông tin cập nhật vào hệ thống
D2: Nhật thông tin Tuyến
D3: Thông báo tác vụ cập nhật Tuyến
Trang 65 Cơ sở dữ liệu quan hệ gồm 6 bảng: Chuyen, Tuyen, Ve, Xe, TaiXe, DiaDiem.
Trang 66Bảng DiaDiem
Bảng Tuyen
St
1 ID_Tuyen Varchar 10 X Mã tuyến
2 TenTuyen Nvarchar 50 Tên tuyến
3 ID_DiemDi Varchar 10 X Mã điểm đi
4 ID_DiemDen Varchar 10 X Mã điểm đến
Bảng Chuyen
khách
Bảng TaiXe
Trang 672 TenTaiXe Nvarchar 50 Tên tài xế
Bảng Ve
Trang 68a Chức năng tìm kiếm
Trang 6911 Cbo_TaiXe Combobox Combobox Tài Xế
Trang 70 Thuyết kế sử lý
Trang 71Form Địa Điểm
Trang 72 Các thành phần của giao diện
giá trị
Giá trị mặc định Ghi chú
Trang 73Nhấn nút Tìm
Nhấn nút “Thêm”
Thay đổi thông tin từ txtTenDiaDiemNhấn nút “Sửa”
Trang 74Form Xe
Trang 75STT Tên Kiểu Ý nghĩa Miền giá
trị
Giá trị mặc định Ghi chú
Nhấn nút Tìm
Nhấn nút “Thêm”
Trang 764 Sửa địa điểm đã có sẵn Chọn địa điểm từ GridView.
Thay đổi thông tin từ txtHieuXe, txtSoChoNgoiNhấn nút “Sửa”
Trang 77 Thiết kế giao diện
Trang 78 Các thành phần của giao diện
trị
Giá trị mặc định Ghi chú
Trang 79STT Điều kiện kích hoạt Xử lý
Nhấn nút Tìm
chọn giới tính trong Cbo_GioiTinhNhấn nút “Thêm”
Thay đổi thông tin từ txtTen, txtSDT, txtCMND và chọn giới tính trong Cbo_GioiTinh
Nhấn nút “Sửa”