Chúng ta có thể hiểu: Lịch sử là sự kiện trong quá khứ của con người và xã hội loài người, được xác định về mặt không gian và thời gian. Nó được ghi chép một cách khoa học, để lại cho thế hệ sau, khi đọc lên ta sẽ thấy diễn biến xảy ra trong giai đoạn, trong thời kỳ được phản ánh trước đây. Đọc lịch sử phát triển loài người, ta biết tiến trình con người sinh ra và sống thành cộng đồng xã hội như thế nào? .Đọc lịch sử thế giới, ta thấy được từng giai đoạn: cổ đại, trung đại, cận đại và hiện đại nó xảy ra như thế nào, con người và xã hội lúc ấy chuyển biến ra sao? Đọc lịch sử Việt nam, ta thấy từ thời các Vua Hùng dựng nước đến thời Đinh, Lý , Trần , Lê, ... đánh đuổi giặc ngoại xâm và tiếp tục xây dựng đất nước,..., cho đến thời kỳ đánh Pháp đuổi Mỹ và xây dựng xã hội xã hội chủ nghĩa, xã hội đổi mới hiện nay. Mỗi chúng ta nếu có thời gian đọc nhiều sách sử hoặc học tốt môn lịch sử sẽ đem lại nhiều điều bổ ích, nâng cao kiến thức cá nhân, thêm tin yêu vào con người và xã hội loài người nhiều hơn. Tuy nhiên thời gian hiện tại để chúng ta đến với môn lịch sử quá ít ỏi thậm chí không có thời gian nghiên cứu về nó.
Trang 1CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
MễN LỊCH SỬ.
Phần trắc nghiệm khách quan: chọn phơng án trả lời A, B, C hoặc D tơng ứng với nội dung câu hỏi:
1 Ông vua đầu tiên của triều đại nhà Nguyễn ?
2 Năm bao nhiêu quốc hiệu của nớc ta là Việt Nam ?
3 Thời Gia Long, nớc ta đợc chia làm mấy vùng ?
4 Xác định khoảng thời gian vua Minh Mạng quyết định bỏ Bắc thành và Gia Định thành ?
A 1831 - 1832 B 1803 - 1805 C 1835 - 1837 D 1801 - 1802
5 Dới thời Nguyễn ánh việc tuyển chọn quan lại diễn ra dới hình thức nào ?
6 Thời nhà Nguyễn bộ luật nào đã đợc ban hành ?
A Hoàng triều luật lệ B Quốc triều hình luật C Hình luật D Hình th
7 Dới triều đại nhà Nguyễn, nền kinh tế nào đã phát triển ?
A Ngoại thơng B Công nghiệp C Thủ công nghiệp D Nông nghiệp
8 Tôn giáo nào đợc coi là độc tôn dới triều Nguyễn ?
9 Kì thi Hơng đầu tiên của triều đại nhà Nguyễn diễn ra vào năm nào ?
10 Các công trình kiến trúc của triều đại nhà Nguyễn ảnh hởng kiến trúc của nớc nào ?
11 Đến giữa thế kỉ XVI, Nêdeclan là thuộc địa của nớc nào ?
12 Tôn giáo nào có ảnh hởng tới cuộc cách mạng Hà Lan ?
13 Vào thế kỉ XVI, nền kinh tế nào sau đây của Hà Lan phát triển ?
A Ngoại thơng B Nông nghiệp C Công nghiệp D Công thơng nghiệp
14 Mục tiêu tấn công đầu tiên của nhân dân miền Bắc Nêdeclan là:
C Tất cả các ý trên D Lật đổ sự cai trị của vơng triều Tây Ban Nha
15 Bộ luật Gia Long ban hành dới thời nhà Nguyễn nhằm:
A Bảo vệ quyền lợi của nông dân và thợ thủ công B Phá bỏ các tôn ti trật tự phong kiến
C Bảo vệ nhà nớc và tôn ti trật tự phong kiến D Bảo vệ quyền lợi của nhà vua và các quan lại
16 Chính sách đối ngoại của triều đình nhà Nguyễn là:
A Tất cả các ý trên B Bắt Lào và Chân Lạp thần phục
C Đóng cửa không quan hệ với các nớc phơng Tây D Phục tùng nhà Thanh
17 Chính sách đối với tôn giáo, tín ngỡng của nhà Nguyễn là:
A Chủ trơng độc tôn Nho giáo
B Chỉ cho phép Nho giáo và Thiên chúa giáo phát triển
C Chỉ cho Thiên chúa giáo phát triển
D Cho phép tất cả các tôn giáo đợc tự do phát triển
18 Về ngoại thơng, nhà Nguyễn chủ trơng:
A Không buôn bán với nớc ngoài B Chỉ cho buôn bán trong nớc
C Nhà nớc giữ độc quyền ngoại thơng D Tự do buôn bán
19 Tác phẩm “Lịch triều hiến chơng loại chí” của tác giả nào cho dới đây ?
A Trần Quốc Tuấn B Phan Thanh Giản C Đoàn Thị Điểm D Phan Huy Chú
20 Trớc cách mạng, lãnh thổ Nêdeclan bao gồm những nớc nào hiện nay ?
A Bỉ và Pháp B Hà Lan và Đức C Pháp và Hà Lan D Bỉ và Hà Lan
21 Hiệp định đình chiến giữa Tây Ban Nha và hà Lan đợc kí kết nào năm nào ?
22 Xác định thời gian Anh công nhận độc lập của Hà Lan:
23 Vào đầu thế kỉ XVI nớc nào có nền kinh tế t bản chủ nghĩa phát triển nhất châu Âu ?
24 Cách mạng Hà Lan diễn ra dới hình thức nào ?
A Cách mạng dân chủ t sản B Cách mạng t sản
C Chiến tranh giải phóng dân tộc D Cách mạng vô sản
Trang 225 Một tầng lớp giàu lên nhanh chóng trong cách mạng t sản Anh ?
A Quý tộc mới B Chủ đồn điền C Giai cấp t sản D Giai cấp công nhân
26 Tháng 12/1688 chế độ nào đợc thành lập ở Anh ?
A Quân chủ chuyên chế B Chế độ phong kiến C Nền cộng hoà D Quân chủ lập hiến
27 Nguyênnhân trực tiếp làm bùng nổ cách mạng t sản Anh ?
A Do tranh chấp ngôi vua
B Do mâu thuẫn tôn giáo
C Do vấn đề tài chính
D Do mất mùa liên tiếp, đời sống nhân dân lâm vào cảnh khốn cùng
28 Đầu thế kỉ XVII, nền kinh tế nào phát triển ở nớc Anh ?
A Công nghiệp dệt và buôn bán nô lệ da đen B Nông nghiệp
29 Sự kiện nào mở đầu cho chiến tranh giành độc lập ở Bắc Mĩ ?
30 Đại hội lục địa lần 1 đầu tháng 9/1774 đã yêu cầu vua Anh bãi bỏ chính sách gì ?
A Nông nghiệp B Ngoại thơng C Công thơng nghiệp D Công nghiệp
31 Chiến thắng cuối cùng của nhân dân Bắc Mĩ diễn ra ở đâu ?
A Ióoclao B Philadenphia C Goóc - Gi - a D Xaratôga
32 Thuộc địa Anh ở Bắc Mĩ đã hình thành ở đâu ?
A Thái Bình Dơng B Địa Trung Hải C Ven bờ Đại Tây Dơng D Châu thổ các con sông
33 Ngôn ngữ nào trở thành ngôn ngữ chính của thuộc địa ở Bắc Mĩ ?
A Tiếng Tây Ban Nha B Tiếng Pháp C Tiếng Nga D Tiếng Anh
34 Bản “Tuyên ngôn độc lập” của Mĩ ra đời vào ngày nào ?
A 04/07/1777 B 15/04/1776 C 16/05/1778 D 04/07/1776
35 Tổng thống đầu tiên của Mĩ ?
36 Xác định khoảng thời gian ngời Anh đã lập đợc 13 thuộc địa ở Bắc Mĩ ?
A Giữa thế kỷ XVIII B Cuối thế kỷ XVII C Nửa đầu thế kỉ XVIII D Nửa đầu thế kỷ XVII
37 Hoà ớc Vecxai (Pháp) đợc kí kết vào thời gian nào để công nhận nền độc lập của 13 thuộc địa ?
38 Chiến tranh giành độc lập ở Bắc Mĩ là một cuộc cách mạng nào cho dới đây ?
C Giải phóng dân tộc D Cách mạng chủ nghĩa xã hội
39 Trong xã hội của nớc Pháp bao gồm mấy đẳng cấp ?
A 5 đẳng cấp B 3 đẳng cấp C 6 đẳng cấp D 4 đẳng cấp
40 Nền kinh tế nào của Pháp phát triển vào cuối thế kỷ XVIII ?
A Ngoại thơng B Trao đổi hàng hoá C Nông nghiệp D Công thơng nghiệp
41 Cuối thế kỷ XVIII, ở nớc Pháp trào lu t tởng nào đã xuất hiện ?
A Duy Tân B Dân chủ t sản C Xã hội chủ nghĩa D Triết học ánh sáng
42 Trớc khi cách mạng t sản Pháp bùng nổ ruộng đất tập trung vào giai cấp nào ?
43 Lui XVI triệu tập Quốc hội để giải quyết vấn đề gì cho nhà vua ?
44 Ngục Baxti là biểu tợng của chế độ nào cho dới đây ?
C Chế độ phong kiến chuyên chế D Chế độ t bản
45 Khẩu hiệu nào trong bản tuyên ngôn độc lập đợc coi là ý nghĩa nhất của nớc Pháp ?
A Vô sản toàn thế giới đoàn kết lại B Độc lập - tự do
C Tất cả các ý trên D “Tự do - Bình đẳng - Bắc ái”
46 Tháng 9/1791 Hiến Pháp của nớc Pháp đợc thông qua xác lập quyền thống trị của giai cấp nào ?
47 Tháng 4/1792, liên quân nào đã ồ ạt tấn công vào nớc Pháp ?
A Pháp - Tây Ban Nha B áo - Phổ C Hà Lan Anh D Mĩ - Bồ Đào Nha
48 Cách mạng t sản Pháp là một cuộc cách mạng t sản triệt để vì:
A Đem lại ruộng đất cho nông dân B Tất cả các ý trên
C Mở đờng cho chủ nghĩa t bản phát triển D Lật đổ chế độ phong kiến
49 Phái Giacôbanh lên cầm quyền vào thời gian nào trong cách mạng t sản Pháp 1789 ?
A 03/07/1794 B 02/061793 C 20/04/1796 D 08/03/1795
50 Hiến Pháp của nớc Mĩ đợc thông qua vào khoảng thời gian nào ?
51 Thực chất của chiến tranh giành độc lập là:
A Cách mạng văn hoá B Cách mạng vô sản C Giải phóng dân tộc D Cách mạng t sản
52 Xác định thời gian cuộc chiến tranh giành độc lập thắng lợi ?
53 Xác định thời gian Napônêông bị thua trận ở Nga ?
54 Giai cấp nào chiếm số đông trong nớc Pháp ?
A Nông dân B Tiểu t sản C Thợ thủ công D Công nhân
Trang 355 Quốc hội thông qua sắc lệnh “Tổng động viên toàn quốc” của nớc Pháp vào ngày nào ?
A 24/08/1794 B 25/08/1795 C 26/08/1796 D 23/08/1793
56 Năm 1815, các nớc đồng minh chống Pháp đánh thắng Napônêông ở đâu ?
57 ở miền Bắc của Bắc Mĩ nền kinh tế nào đã phát triển ?
A Thơng nghiệp B Nông nghiệp C Công thơng nghiệp D Buôn bán
58 Những chính sách của chính phủ Anh đã tác động đến nhân dân thuộc địa nh thế nào ?
A Tổn hại quyền lợi kinh tế B Tổn hại quyền lợi xã hội
C Tổn hại quyền lợi chính trị D Tổn hại quyền lợi t tởng
59 Xác định thời kỳ thoái trào của cách mạng t sản Pháp 1789 ?
A 29/08/1794 B 28/08/1794 C 26/08/1794 D 27/07/1794
60
Phần trắc nghiệm khách quan: chọn phơng án trả lời A, B, C hoặc D tơng ứng với nội dung câu hỏi:
1 Cuối thế kỉ XVIII, nước Phỏp lõm vào cuộc khủng hoảng xó hội sõu sắc, bỏo hiệu một cuộc cỏch mạng đang đến gần, biểu hiện là
A đẳng cấp thứ ba bị lệ thuộc vào đẳng cấp cú đặc quyền
B giai cấp thống trị khụng muốn thay đổi chế độ chớnh trị
C giai cấp thống trị muốn duy trỡ quyền lực của phong kiến
D mõu thuẫn về quyền lợi kinh tế và địa vị chớnh trị giữa cỏc đẳng cấp
2 Cỏch mạng Phỏp đạt đến đỉnh cao vào năm
3 Ngày 14/7/1789 được lấy làm ngày Quốc khỏnh của Phỏp đó diễn ra sự kiện gi?
A thụng qua bản Tuyờn ngụn Nhõn quyền và Dõn quyền B thụng qua Hiến phỏp
C ngày tấn cụng và chiếm ngục Ba-xti D mở đầu cuộc "Cỏch mạng đụ thị"
4 Vua Anh là Sỏc-lơ I bị xử tử vào năm
5 Khoa thi Hội đầu tiờn dưới thời nhà Nguyễn được tổ chức năm nào? Số người đỗ đạt ra sao?
A 1807, số người đỗ đạt nhiều B 1822, số người đỗ đạt ớt
C 1821, số người đỗ đạt tương đối nhiều D 1841, chỉ cú 2 người
6 Thủ đụ của Hà Lan, một tỉnh cú vai trũ quan trọng nhất trong Cỏc tỉnh liờn hiệp là
A An-vộc-pen B Am-xtộc-đam C Nờ-độc-lan D U-trếch
7 Cuối thế kỉ XVIII, xó hội Phỏp chia thành 3 đẳng cấp, trong đú "Đẳng cấp thứ ba" gồm
A tư sản, quý tộc, bỡnh dõn thành thị B tăng lữ, nụng dõn, bỡnh dõn thành thị
C tư sản, nụng dõn, quý tộc, tăng lữ D tư sản, nụng dõn, bỡnh dõn thành thị
8 Nền độc tài quõn sự ở Phỏp được thiết lập nhờ cuộc đảo chớnh quõn sự của
A Rụ-be-spie B Lu-i XVI C Na-pụ-nờ-ụng D Mụng-te-xki-ơ
9 Dõn số đụng nhất của 13 thuộc địa Anh ở Bắc Mĩ vào thế kỉ XVIII là
A 130 triệu người B 1,3 triệu người C 13 triệu người D 130 vạn người
10 Phong trào đấu tranh chống nhà Nguyễn của nhõn dõn ta tạm ngừng khi
A bị đàn ỏp dó man B thực dõn Phỏp cú hành động chuẩn bị xõm lược nước ta
11 Chớnh sỏch của nhà Nguyễn đối với tụn giỏo và tớn ngưỡng là
A chủ trương độc tụn Nho giỏo B chỉ cho Thiờn chỳa giỏo phỏt triển
C tạo điều kiện phỏt triển cỏc loại tụn giỏo D tỡm mọi cỏch hạn chế tớn ngưỡng dõn gian
12 Giữa thế kỉ XVI ở chõu Âu nơi thuận lợi cho tư tưởng tõn giỏo Can vanh phỏt triển nhất là
13 Giữa thế kỉ XVIII, miền bắc Mĩ kinh tế cụng thương nghiệp rất phỏt triển nờn đó xuất hiện một trung tõm cụng nghiệp ở
A Bụ-xtơn B Xa-ra-tụ-ga C I-oúc-tao D Niu-oúc
14 Dưới thời Nguyễn, cỏc nghề thủ cụng tiếp tục phỏt triển và xuất hiện một nghề mới, đú là
A khai mỏ B khắc in bản gỗ C làm đồng hồ D in tranh dõn gian
15 Ngụn ngữ chớnh ở khu vực Bắc Mĩ là
A tiếng Tõy Ban Nha B tiếng Phỏp C tiếng Mĩ D tiếng Anh
16 Thỏng 8/1566 nhõn dõn miền bắc Hà Lan nổi dậy khởi nghĩa, mục tiờu đầu tiờn mà họ tấn cụng đầu tiờn là
Trang 4A chính quyền Tây Ban Nha B Giáo hội Ki-tô C bến cảng
17 Bộ luật khoảng gần 400 điều dưới thời Nguyễn là "Hoàng Việt luật lệ" còn được gọi với tên quen thuộc khác là
A Luật Hình sự B Luật Lập Quốc C Luật Gia Long D Luật Nguyễn Ánh
18 Đầu thế kỉ XVII kinh tế nước Anh phát triển nhất châu Âu biểu hiện rõ rệt nhất trong lĩnh vực sản xuất
A thủ công nghiệp B công nghiệp C thương nghiệp D nông nghiệp
19 Cuộc cách mạng tư sản đầu tiên trên thế giới diễn ra ở Hà Lan đưới hình thức
dân tộc
20 Bộ "Hoàng Việt luật lệ" được ban hành dưới thời Nguyễn nhằm mục đích
A phá bỏ các tôn ti trật tự phong kiến B bảo vệ nhà nước và các tôn ti trật tự phong kiến
C bảo vệ quyền lợi của nhà vua và các quan lại D bảo vệ quyền lợi của nông dân và thợ thủ công
21 Chính sách đối ngoại không phải của thời Nguyễn là
A phục tùng nhà Thanh B bắt Lào và Chân Lạp phải thần phục
các nước phương Tây
22 Năm 1804, nhà Nguyễn đổi tên nước ta thành
23 Điểm mới trong cuộc đấu tranh của nhân dân thời Nguyễn so với các triều đại trước là
A các cuộc khởi nghĩa đều thành công B xuất hiện nhiều tấm gương anh hùng
C khởi nghĩa nông dân phát triển rầm rộ D có sự tham gia của binh lính triều đình
24 Vào thế kỉ XVII, ngành công nghiệp phát triển đem lại nhiều lợi nhuận nhất cho tư sản Anh là
PhÇn tr¾c nghiÖm kh¸ch quan: chän ph¬ng ¸n tr¶ lêi A, B, C hoÆc D t¬ng øng víi néi dung c©u hái:
1 Chiến thắng của nghĩa quân Lam Sơn khiến quân giặc rơi vào thế cùng quẫn phải tháo chạy về nước là ở
A Chương Dương B Sông Bạch Đằng C Đông Bộ Đầu D Chi Lăng-Xương Giang
2 Năm 1484, nhà nước quyết định dựng bia ghi tên Tiến sĩ nhằm mục đích
A đề cao những người tài giỏi của đất nước B đào tạo quan lại cho triều đình
C ghi tên những người đỗ đạt D nâng cao dân trí cho nhân dân
3 Trong lịch sử chống ngoại xâm của dân tộc ta, người thực hiện chiến lược "tiên phát chế nhân" là
A Trần Hưng Đạo B Lý Thường Kiệt C Lý Công Uẩn D Lê Hoàn
4 Người được công nhận là một trong mười danh tướng thế giới của Việt Nam sống vào thế kỉ XIII là
A Trần Nhật Duật B Trần Quốc Tuấn C Lí Thường Kiệt D Võ Nguyên Giáp
5 Văn Miếu - Quốc Tử Giám được xây dựng dưới thời Lê vào năm
6 "Bình Ngô đại cáo" của Nguyễn Trãi được coi là bản tuyên ngôn độc lập thứ hai của dân tộc ta được viết sau khi chiến thắng quân
7 Cách tuyển chọn quan lại dưới thời Lê Thánh Tông diễn ra dưới hình thức chủ yếu là
A chọn những người trong họ B chọn những người cùng quê
C chọn những người có công D giáo dục - khoa cử
8 Sắp xếp theo thứ tự thời gian tên anh hùng dân tộc đã lãnh đạo quân ta làm nên chiến thắng oanh liệt trên sông Bạch Đằng từ thế kỉ X - XV
A Lê Hoàn - Trần Hưng Đạo - Ngô Quyền B Trần Hưng Đạo - Ngô Quyền - Lê Hoàn
C Ngô Quyền - Lê Hoàn - Trần Hưng Đạo D Lê Hoàn - Ngô Quyền - Trần Hưng Đạo
9 Dưới thời Lê, các bia đá dựng ở Văn Miếu - Quốc Tử Giám là để
A khắc tên những vị anh hùng B khắc tên các vị công thần
C khắc tên các vị vua thời Lê D khắc tên những người đỗ tiến sĩ
10 Loại hình nghệ thuật đặc sắc, phát triển từ thời Lý là
11 Trong thời kì đầu độc lập (thế kỉ X-XIV), tôn giáo có vị trí quan trọng đối với giai cấp thống trị và nhân dân là
Trang 5A Hồi giỏo B Đạo giỏo C Phật giỏo D Nho giỏo
12 Cuộc khởi nghĩa chống quõn Minh do Lờ Lợi, Nguyễn Trói lónh đạo nổ ra năm nào? Ở đõu?
A 1418 -nỳi Lam Sơn, Thanh Hoỏ B 1418 - nỳi Chớ Linh, Thanh Hoỏ
C 1417 -nỳi Lam Sơn, Thanh Hoỏ D 1418 - nỳi Lam sơn, Hà Tĩnh
13 Trước nguy cơ bị nhà Tống xõm lược, nhà Đinh đó
A thực hiện chiến lược "vườn khụng nhà trống"
B chủ động tiến đỏnh quõn Tống trờn đất Tống
C tụn Lờ Hoàn lờn làm vua lónh đạo cuộc khỏng chiến
D chuẩn bị phũng thủ, lập phũng tuyến đợi giặc
14 Phật giỏo phỏt triển mạnh mẽ nhất ở nước ta dưới thời
15 Đầu thế kỉ XV nước ta cú một cụng trỡnh được xõy dựng tiờu biểu nhất về nghệ thuật quõn sự, đú là
A chựa Phật Tớch B thỏp Bỏo Thiờn C thành nhà Hồ D cầu Thờ Hỳc
Phần trắc nghiệm khách quan: chọn phơng án trả lời A, B, C hoặc D tơng ứng với nội dung câu hỏi:
1 Thời Trần, bộ “Đại Việt sử kí” đợc biên soạn bởi:
A Lơng Thế Vinh B Hồ Nguyên Trừng C Trần Nguyên Hãn D Lê Văn Hu
2 Công trình kiến trúc của nớc ta thuộc “An Nam tứ đại khí” là:
A đền Quán Thánh B Chùa Trấn Quốc C đền Ngọc Sơn D Chùa Diên Hựu
3 Phật giáo và Đạo giáo suy dần từ:
A Cuối thế kỷ XIII B Cuối thế kỷ XIV C Cuối thế kỷ XVI D Cuối thế kỷ XV
4 Hàng năm làm lễ cày ruộng để khuyến khích nhân dân sản xuất là công việc thờng làm của các vua:
A Lý, Trần B Trần, Nguyễn C Tiền Lê, Lý D Trần, Hậu Lê
5 “Tớng võ, quan hầu đều biết chữ
Thợ thuyền, th lại cũng hay thơ”
Hai câu thơ trên là của tác giả:
A Trần Nguyên Đán B Trần Quốc Tuấn C Nguyễn Trãi D Lý Thờng Kiệt
6 Nho giáo, Đạo giáo, Phật giáo đợc du nhập vào nớc ta từ thời :
7 Múa rối nớc là một nghệ thuật đặc sắc phát triển từ thời:
8 Nhà Lý đợc thành lập vào năm:
9 Bia tiến sĩ tại Văn Miếu –Quốc Tử Giám do vua:
A Lê Thánh Tông cho xây dựng B LêTháI Tổ cho xây dựng
C Lê TháI Tông cho xây dựng D Lê Nhân Tông cho xây dựng
10 Văn Miếu- Quốc Tử Giám đợc lập vào năm:
11 Vua Tống cử quân sang xâm lợc nớc ta vào năm:
12 Triều đại phong kiến đã chủ trơng hạn chế và kiểm soát chặt việc buôn bán với nớc ngoài là:
A Triều Lê B Triều tiền Lê C Triều Trần D Triều Lý
13 “Nớng dân đen trên ngọn lửa hung tàn; Vùi con đỏ xuống dới hầm tai vạ” là những hành động tàn bạo của:
A Quân Thanh B Quân Minh C Quân Mông-Nguyên D Quân Tống
14 Đinh Tiên Hoàng sau khi lên ngôi vua đã đặt quốc hiệu của nớc ta là:
A Đại Cồ Việt B Vạn Xuân C Việt Nam D Đại Việt
15 Nhà Lý cho xây dựng trang Vân Đồn làm bến cảng vào năm:
16 Kì thi chọn tiến sĩ trong thời phong kiến ở nớc ta là :
17 Tác giả bài “Cáo Bình Ngô” là:
A Lê Lợi B Lý Thờng Kiệt C Trần Quốc Tuấn D Nguyễn Trãi
18 Nhà Lý mở khoa thi quốc gia đầu tiên để tuyển chọn nhân tài vào năm :
19 Hồ Nguyên Trừng đã chỉ đạo các thợ quan xởng chế tạo đợc súng thần cơ vào thế kỷ:
20 Khoảng 30 vạn quân Tống đánh sang Đại Việt vào năm;
21 Bộ “Hình th” đợc ban hành vào năm:
22 Vị vua sau khi lên làm TháI thợng hoàng đã xuất gia đầu cửa Phật là
A Trần Thái Tông B Trần Nhân Tông C Trần Thánh Tông D Trần Anh Tông
23 Vị vua đã tổ chức đợc 12 khoa thi Hội chọn tiến sĩ là :
A Lê Thái Tông B Lê Hiển Tông C Lê Minh Tông D Lê Thánh Tông
24 “Nếu có giặc ngoài đến phảI liều chết mà đánh, nếu sức không địch nổi thì cho phép lẩn tránh vào rừng núi, không
đợc đầu hàng”.Đó là lệnh của triều đình:
Trang 6A Nhà Trần B Nhà Lê C Nhà Lý D Nhà Nguyễn.
25 Thăng Long có 36 phố phờng từ thời :
26 Nhà Tống đem quân sang xâm lợc nớc ta vào năm:
27 Ngời có công đầu trong 3 cuộc kháng chiến chống Mông Nguyên là:
A Trần Hng Đạo B Trần Thủ Độ C Trần Bình Trọng D Trần Quang Khải
28 Văn học chữ Hán và chữ Nôm đợc sáng tạo từ:
A Thế kỷ XII-XIII B Thế kỷ XIII-XIV C Thế kỷ X-XI D Thế kỷ XI-XII
29 Lý Nam Đế đặt quốc hiệu của nớc ta là:
A Việt Nam B Vạn Xuân C Đại Cồ Việt D Đại Việt
30 Chiến thắng lớn nhất của quân dân Đại Việt đã đánh bại hoàn toàn ý chí xâm lợc của quân Mông-Nguyên là:
A Trận Hàm Tử B Trận Bạch Đằng C Trận Chơng Dơng D Trận Đống Đa
31 Chiến thắng của Lý Thờng Kiệt trong cuộc kháng chiến chống Tống năm 1077 là chiến thắng:
A Trên sông Bạch Đằng B Trên sông Đuống
C Trên bờ sông Nh Nguyệt D Trên sông Hồng
32 Tác giả bài thơ “Nam quốc sơn hà” là:
A Trần Quốc Tuấn B Nguyễn Trãi C Lý Thờng Kiệt D Phạm Ngũ Lão
33 Cuộc kháng chiến chống quân xâm lợc Mông-Nguyên lần thứ ba diễn ra vào các năm:
A 1258-1285 B 1287-1288 C 1285-1287 D 1286-1287
34 ở các thế kỷ X- XIV tôn giáo giữ một vị trí quan trọng và rất phổ biến là:
A đạo Phật B đạo giáo C đạo Nho D Văn hóa dân gian
35 Bộ luật thành văn đầu tiên của nớc ta là:
A Gia Long B Quốc triều hình luật C Hình th D Hình luật
36 NơI không diễn ra các chiến thắng nổi tiếng trong ba cuộc kháng chiến chống quân Mông-Nguyên là:
A Cửa Hàm Tử B Sông Bạch Đằng C Đống Đa D Đông Bộ Đầu
37 Ngời có chủ trơng : ngồi yên đợi giặc không bằng đem quân đánh trớc để chặn mũi nhọn của giặc là :
A Trần Hng Đạo B Thái hậu ỷ Lan C Vua Lý TháI Tông D Lý Thờng Kiệt
38 Thành nhà Hồ đợc xây dựng vào :
A Cuối thế kỷ XII B Cuối thế kỷ XV C Cuối thế kỷ XIII D Cuối thế kỷ XIV
39 Cuối năm 1427 nhà Minh đã mang:
A 5 vạn quân cứu viện ồ ạt tiến vào nớc ta B 15 vạn quân cứu viện ồ ạt tiến vào nớc ta
C 20 vạn quân cứu viện ồ ạt tiến vào nớc ta D 10 vạn quân cứu viện ồ ạt tiến vào nớc ta
40 Nơi đóng đô của Hai Bà Trng sau khi khởi nghĩa thắng lợi là:
1 Tỏc dụng quan trọng nhất của đồ kim khớ là:
A xẻ được gỗ lớn để đúng thuyền
B Cú khả năng khai phỏ được cỏc vựng đất đai khụ cứng
C Tạo ra của cải dư thừa thường xuyờn
D tăng cường vai trũ của người đàn ụng
2 Thời kỡ phỏt triển của chế độ nguyờn thuỷ, tổ chức xó hội là
A thị tộc, bộ lạc B bộ lạc C bầy người nguyờn thuỷ D thị tộc phụ hệ
3 Xó hụị cổ đại phương đụng:
A xó hội cú 3 tầng lớp người B xó hội hậu nguyờn thuỷ
C xó hội chiếm nụ D xó hội cú giai cấp đầu tiờn trong lịch sử
4 Tớnh cộng đồng của thị tộc, tức là
A khụng cú sự phõn biệt giữa người với người B của chung, làm chung, ở chung, ăn chung
C của chung, làm chung, ở chung D của chung, ở chung, ăn chung
5 Vỡ sao gọi là "nụng lịch"
A do nụng dõn tạo ra B căn cứ vào hiện tượng tự nhiờn
C chia một năm làm 4 mựa D phục vụ nụng nghiệp
6 Người tối cổ tồn tại trong khoảng thời gian nào?
A 4 vạn năm đến 2000 năm B 5 triệu năm đến nay
C 6 triệu năm đến 4 triệu năm D 4 triệu năm đến 4 vạn năm
7 Kinh tế của người tinh khụn cỏch đõy 4 vạn năm
A trồng trọt, chăn nuụi và săn bắn B săn bắt, hỏi lượm
C săn bắn, hỏi lượm D nụng nghiệp, trồng trọt và chăn nuụi
8 Cụng cụ lao động người tinh khụn sử dụng
9 Bộ lạc là
A tập hợp những người cú cựng lónh thổ
B tập hợp một số thị tộc cú nguồn gốc họ hàng và tổ tiờn xa xụi
Trang 7C tập hợp những người có chung dòng máu
D tập hợp những người có cùng phong tục tập quán
10 Đặc điểm chính trị của các quốc gia cổ đại phương Đông là
A Quân chủ chuyên chế B Quân chủ sơ khai C Dân chủ cộng hoà D Quân chủ lập hiến
11 Vương triều mở đầu xã hội có giai cấp và nhà nước ở Trung Quốc là
12 Thị tộc là
A tập hợp những người có cùng lãnh thổ B tập hợp những người có cùng màu da
C tập hợp những người có chung dòng máu D tập hợp những người có cùng phong tục tập quán
13 Loại vũ khí thời nguyên thuỷ khiến con người săn thú an toàn và hiệu quả là
14 Những quốc gia cổ đại đầu tiên đã ra đời
A ở các cùng thung lũng B trên lưu vực các dòng sông lớn
C ven biển Địa Trung Hải D ở các vùng núi cao
15 Lực lượng đông nhất trong xã hội cổ đại phương Đông là
A quý tộc B nông dân tự do C thợ thủ công D nông dân công xã
1 Sự phát triển văn hoá thời Gúp-ta đưa đến điều gì?
A Văn hoá truyền thống Ấn độ phát triển sâu rộng trên toàn lãnh thổ và có ảnh hưởng ra bên ngoài
B Văn hoá Ấn độ phát triển ở Đông Nam Á
C Văn hoá Ấn độ kém phát triển ở thời kỳ sau
D Văn hoá Ấn độ phát triển sâu rộng
2 Ông vua kiệt xuất và nổi tiếng nhất trong lịch sử Ấn độ là ai?
3 Ngành kinh tế bổ trợ cho nghề nông của cư dân Phương Đông cổ là?
A Buôn bán với các nước khác
B Phát triển nghề thủ công
C Chăn nuôi gia súc, làm gốm, dệt vải, trao đổi sản phẩm
D Làm nông nghiệp, trồng lúa nước
4 Công cụ lao động của cư dân Phương Đông cổ đại là?
A Công cụ lao động bằng đồng đỏ B Công cụ lao động bằng kim loại sắt
C Công cụ lao động bằng đồ đá mới D Đồng thau với công cụ bằng đá tre và gỗ
5 Mở đầu xã hội có giai cấp và nhà nước ở Trung Quốc là vương triều nào và khoảng thời gian nào ?
A Nhà Hạ – Thế kỷ XXI Tr.CN B Nhà Tần – 221 Tr.CN
C Nhà Thương – Thế kỷ XX Tr.CN D Nhà Triệu – Thế kỷ II Tr.CN
6 Thời vương triều Hồi giáo tạo ra sự giao lưu
A “Văn hoá đông – tây” B Ảnh hưởng văn hoá Phương Đông
C Ảnh hưởng văn hoá Hin-đu D Ảnh hưởng nền văn hoá Ấn độ
7 Trong xã hội chiếm nô Địa Trung Hải thứ hàng hoá quan trọng bậc nhất là?
A Sản phẩm nông nghiệp B Nô lệ
C Gia súc D Sản phẩm thủ công nghiệp
8 Các quốc gia cổ đại phương Tây gồm những nước nào sau đây?
A Hi lạp – Ba tư B Su me, Át cát C Tất cả các nước D Hi lạp – Rôma
9 Nguồn gốc của nô lệ Phương Đông là?
A Tù binh trong chiến tranh và nông dân nghèo không có khả năng trả nợ
B Nô lệ gia truyền C Những người làm nghề tự do D Người dân bị cướp đem bán
10 Trung tâm buôn bán nô lệ lớn của thế giới cổ đại là?
A Châu Phi B Thương cảng ven Địa Trung Hải
C Mỹ la tinh D Đê-lốt, Pi-rê
11 Khoảng 500 năm Tr.CN ở Ấn độ nước nào sau đây mạnh hơn cả?
12 Các quốc gia cổ đại Phương Đông gồm những nước nào sau đây?
A Lưỡng Hà, Ai Cập, Hi Lạp B Ai Cập, Lưỡng Hà, Mông Cổ
C Ai Cập, Lưỡng Hà, Ấn Độ, Trung Quốc D Lưỡng Hà, Italia, Hi Lạp
13 Giúp việc cho vua là bộ máy hành chính quan liêu gồm?
14 Vai trò của nông dân công xã trong xã hội Phương Đông cổ đại là?
Trang 8A Lực lượng sản xuất chính nuôi sống xã hội B Lực lượng đông đảo trong xã hội.
C Những người làm nghề tự do D Những người tạo ra sản phẩm để nuôi sống quý tộc
15 Sản phẩm nổi tiếng của người Hi lạp – Rôma là?
A Đồ gốm, Rượu nho, dầu ô-liu B Lúa mạch, lúa mì C Tất cả các sản phẩm
D Trâu bò, cừu
16 Chữ viết cổ của người Ấn độ là?
17 Các quốc gia cổ Ấn Độ được hình thành vào khoảng thời gian nào?
A 1500 năm Tr.CN B 2000 năm Tr.CN C 1000 năm Tr.CN D 500 năm Tr.CN
18 Cư dân vùng Địa Trung Hải biết sử dụng công cụ đồ sắt vào thời gian nào?
A Đầu thiên niên kỷ II Tr CN B Đầu thiên niên kỷ III Tr CN
C Đầu thiên niên kỷ IV Tr CN D Đầu thiên niên kỷ I Tr CN
19 Ý nghĩa của việc xuất hiện công cụ lao động bằng đồ sắt đối với vùng Địa Trung Hải là?
A Con người bước vào thời đại văn minh B Ra đời các ngành khoa học
C Diện tích canh tác tăng, trồng trọt có kết quả D Phát triển nhiều ngành nghề
20 Vương triều Mô-gôn được xem là
A Thời kỳ phát triển của phong kiến Ấn độ B Thời kỳ hình thành của phong kiến Ấn độ
C Thời kỳ đặt nền móng của Ấn độ D Tất cả các ý
21 Công cụ lao động của cư dân Địa Trung Hải chủ yếu làm bằng gì?
22 Để cai trị nông dân công xã cổ đại, nhà vua dựa vào ai?
A Chủ nô B Quan lại và bình dân C Quý tộc quan lại và tăng lữ D Bình dân
23 Thành phần kinh tế nào đóng vai trò chủ đạo ở thị quốc?
A Thủ công B Thủ công và thương nghiệp C Nông nghiệp D Thương nghiệp
24 Đứng đầu bộ máy quan lại chính quyền Ai-cập là?
25 Thời kỳ phát triển thịnh vượng của Vương triều Mô-gôn dưới sự trị vì của ai ?
26 Thành phần dân cư đông đảo nhất trong xã hội Phương Đông cổ đại là?
27 Đứng đầu giai cấp thống trị trong xã hội Phương Đông cổ đại là ai?
A Tăng lữ B Vua chuyên chế C Chủ ruộng đất D Quan lại
28 Các tầng lớp trong xã hội Phương đông cổ đại gồm:
A Quý tộc, nô lệ B Nông dân công xã, quý tộc
C Quý tộc, nông dân công xã, nô lệ D Quý tộc, bình dân, dân tự do
29 Đất đai ở Hi lạp – Rôma là:
A Có nhiều cánh đồng rộng lớn B Đất mềm tươi xốp
C Thuận tiện cho việc làm nông nghiệp D Đất đồi khô rắn không màu mỡ
30 Vua mở đầu nước Ma-ga-đa là ai?
31 Nơi nào chịu ảnh hưởng của văn hoá Ấn-Độ
A Đông Nam Á B Đông Âu C Trung Cận Đông D Ba-tư
32 Vương triều Mô-gôn là chế độ cai trị của người
A Thổ B Hồi C Hán D Người ngoại tộc, Mông cổ
33 Thể chế chính trị của thị quốc là?
A Chuyên chế cổ đại B Dân chủ chủ nô C Dân chủ tư sản D Cộng hoà liên bang
34 Đạo Phật ra đời ở đâu từ khi nào?
A Trung Quốc, thế kỷ VI Tr.CN B Ấn độ, thế kỷ VI Tr.CN
C Bắc Âu, thế kỷ I Tr.CN D Đông Nam Á, thế kỷ X Tr.CN
35 Thời kỳ phát triển của nhà nước Ma-ga-đa là?
A Khoảng thế kỷ I Tr.CN B Khoảng thế kỷ II C Khoảng thế kỷ II Tr.CN D Khoảng thế kỷ III Tr.CN
36 Con sông nào sau đây thuộc khu vực châu Phi?
A Sông Ơ-phơ-rát B Sông Trường Giang C Sông Nin D Sông Ti-gơ-rơ
37 Xã hội có giai cấp và nhà nước được hình thành từ:
Trang 9A Do nhu cầu thuỷ lợi và nụng nghiệp B Do buụn bỏn
C Liờn minh bộ lạc D Chống lại cỏc bộ lạc khỏc
38 Hi lạp – Rụma cụ đại nằm ở vị trớ (cụ thể) nào?
A Trờn bờ bắc Địa Trung Hải B Ở chõu Âu C Ở Trung đụng D Ở khu vực phớa tõy
39 Nhà nước cổ đại Phương Đụng ra đời vào khoảng thời gian nào?
A Thế kỉ II B Thế kỉ II TrCN
C Thiờn niờn kỉ thứ IV- III TrCN D 2000 năm trước đõy
40 Thể chế dõn chủ chủ nụ phỏt triển cao nhất ở đõu?
1 Nguyên nhân suy yếu của vơng quốc LanXang là:
A Sự tranh chấp ngôi báu trong hoàng tộc B Sự tấn công của Campuchia
C Sự tấn công của Mianma D Sự tấn công của Xiêm
2 Đặc trng quan hệ láng giềng của vơng quốc Lào là:
A Hiếu chiến B Thần phục nớc lớn C Hiếu hoà D Tất cả đều đúng
3 Dới thời Ăngco (802 - 1432) ngời dân sống “chủ yếu” bằng nghề gì ?
A Nông nghiệp B Khai thác lâm sản C Đánh bắt cá D Thủ công
4 Thời kì phát triển của vơng quốc Campuchia phong kiến là thời kì nào ?
5 Từ xa xa c dân Đông Nam á đã biết trồng loại cây gì?
A Cây lu niệm B Chăn nuôi gia súc
C Lúa và nhiều cây ăn củ, quả D Nho, ô liu
6 C dân của nớc Thái Lan là ngời nào ?
A Ngời Thái B Ngời Việt C Ngời Khơ me D Ngời Miến
7 Ngời Khơ me sớm tiếp xúc với nền văn hoá nào ?
A Văn hoá Chămpa B Văn hoá Đại Việt C Văn hoá Trung Quốc D Văn hoá ấn Độ
8 Địa hình của các quốc gia Đông Nam á nh thế nào ?
A Địa hình bằng phẳng B Nhiều núi và cao nguyên
C Địa hình bị chia cắt bởinúi, rừng và biển D Địa hình rộng lớn
9 ở Campuchia tộc ngời chiếm đa số là ngời nào ?
10 Đất nớc Lào có nhiều sản vật quí gì ?
A Khoáng sản: vàng, sắt B Hải sản
C Thổ cẩm, cánh kiến, ngà voi D Dầu khí
11 Chân Lạp là tên gọi của vơng quốc nào ?
12 LanXang là tên gọi của vơng quốc nào ?
13 Thiên nhiên đã “u đãi” cho vùng Đông Nam á điều kiện thuận lợi là gì ?
A Kĩ thuật canh tác phát triển B Gió mùa
C Đất đai D Công cụ bằng đồng
14 Chân Lạp là tên gọi vơng quốc của ngời nào ?
15 Vơng quốc Lào bớc vào giai đoạn thịnh vợng ở khoảng thời gian nào ?
A Thế kỷ XVII - XVIII B Thế kỷ XIX - XX C Thế kỉ XV - XVII D Thế kỷ X - XV
16 Đất nớc Lào gắn liền với dòng sông nào ?
A Sông Hoàng Hà B Sông Hồng C Sông Mê Công D Sông Cửu Long
17 Vơng quốc LanXang suy yếu vào thời gian nào ?
A Thế kỉ XI B Thế kỷ V C Thế kỉ XIX D Thế kỉ XVIII
18 Thơng cảng óc Eo thuộc tỉnh nào của nớc ta ngày nay?
19 Các quốc gia Đông Nam á bớc vào giai đoạn suy thoái từ khi nào ?
A Thế kỷ XVIII B Thế kỉ XIX C Thế kỉ XX D Thế kỉ XV
20 Kỉ nguyên đầu công nguyên c dân Đông Nam á đã biết sử dụng công cụ lao động bằng đồ:
21 Hiện nay Đông Nam á có bao nhiêu nớc ?
22 Sự phát triển thịnh đạt của các quốc gia phong kiến Đông Nam á đợc biểu hiện nh thế nào ?
A Có nhiều lái buôn ở các nớc đến buôn bán B Có nhiều sản vật quý hiếm
C Tất cả các ý D Hình thành nhiều vùng kinh tế quan trọng
23 Thế kỷ XIX, các quốc gia Đông Nam á trở thành thuộc địa của các nớc nào ?
A Đế quốc phong kiến Mông Cổ B Đế quốc Mĩ
C Đế quốc phong kiến Trung Quốc D Đế quốc t bản phơng Tây
24 Ngời Khơme đã sáng tạo hệ thống chữ viết riêng của mình trên cơ sở chữ viết nào ?
1 Cụng cụ lao động người tinh khụn sử dụng
Trang 102 Lực lượng đông nhất trong xã hội cổ đại phương Đông là
A nông dân tự do B thợ thủ công C quý tộc D nông dân công xã
3 Đặc điểm chính trị của các quốc gia cổ đại phương Đông là
A Quân chủ chuyên chế B Quân chủ sơ khai C Dân chủ cộng hoà D Quân chủ lập hiến
4 Tác dụng quan trọng nhất của đồ kim khí là:
A Tạo ra của cải dư thừa thường xuyên
B xẻ được gỗ lớn để đóng thuyền
C tăng cường vai trò của người đàn ông
D Có khả năng khai phá được các vùng đất đai khô cứng
5 Những quốc gia cổ đại đầu tiên đã ra đời
A trên lưu vực các dòng sông lớn B ven biển Địa Trung Hải
C ở các vùng núi cao D ở các cùng thung lũng
6 Vương triều mở đầu xã hội có giai cấp và nhà nước ở Trung Quốc là
7 Người tối cổ tồn tại trong khoảng thời gian nào?
A 6 triệu năm đến 4 triệu năm B 5 triệu năm đến nay
C 4 vạn năm đến 2000 năm D 4 triệu năm đến 4 vạn năm
8 Thời kì phát triển của chế độ nguyên thuỷ, tổ chức xã hội là
A bộ lạc B thị tộc, bộ lạc
C thị tộc phụ hệ D bầy người nguyên thuỷ
9 Vì sao gọi là "nông lịch"
A chia một năm làm 4 mùa B do nông dân tạo ra
C phục vụ nông nghiệp D căn cứ vào hiện tượng tự nhiên
10 Chữ viết cổ đại phương Đông bắt nguồn từ
A phục vụ lợi ích giai cấp thống trị B ghi chép và lưu giữ kiến thức
C ghi chép kiến thức D lưu giữ kiến thức
11 Loại vũ khí thời nguyên thuỷ khiến con người săn thú an toàn và hiệu quả là
12 Bộ lạc là
A tập hợp những người có cùng lãnh thổ
B tập hợp những người có cùng phong tục tập quán
C tập hợp một số thị tộc có nguồn gốc họ hàng và tổ tiên xa xôi
D tập hợp những người có chung dòng máu
13 Kinh tế của người tinh khôn cách đây 4 vạn năm
A trồng trọt, chăn nuôi và săn bắn B nông nghiệp, trồng trọt và chăn nuôi
C săn bắn, hái lượm D săn bắt, hái lượm
14 Thị tộc là
A tập hợp những người có cùng lãnh thổ B tập hợp những người có cùng phong tục tập quán
C tập hợp những người có cùng màu da D tập hợp những người có chung dòng máu
15 Con người bước vào thời đại kim khí cách ngày nay khoảng