Bài 1.Cho lược đồ CSDL quản lý bán hàng bao gồm 3 bảng KH: Khách hàng, HH: hàng hóa, BANbán sau: KHMaKH, TenKH, DiaChi HHMaHH, TenHH, Gia BANMaKH, MaHH, Soluong, ThanhTien 1.. a Hãy dùng
Trang 1Bài 1.
Cho lược đồ CSDL quản lý bán hàng bao gồm 3 bảng (KH: Khách hàng, HH: hàng hóa, BAN(bán) sau:
KH(MaKH, TenKH, DiaChi)
HH(MaHH, TenHH, Gia)
BAN(MaKH, MaHH, Soluong, ThanhTien)
1. a) Hãy dùng ngôn ngữ SQL để thực hiện những yêu cầu sau:
2. Đưa ra mã hàng hóa, tên hàng hóa, giá của các sản phẩm có giá từ 50 đến 200
3. Thống kê tổng số giá trị hàng hóa đã bán cho từng mã khách hàng
4. Đưa ra mã các khách hàng đã mua hàng hóa có trị giá > 2000000
Câu 1:
SELECT MHH,TenHH, Gia
FROM HHWHERE (Gia >=50) and (Gia<=200);
Đưa ra danh sách hàng hóa bằng đại số quan hệ:
DSHH = ∏MHH, TenHH,Gia (σ(Gia>=50) Ù(Gia<=200) (HH))
Câu 2:
SELECT MaKH,SUM(ThanhTien) AS TongTien
FROM BAN
GROUP BY MaKH;
Câu 3:
SELECT MaKH,SUM(ThanhTien) AS TongTien
FROM BAN
GROUP BY MaKH
HAVING TongTien >2000000;
Bài 2
Cho lược đồ CSDL quản lý điểm của sinh viên bao gồm 3 bảng: SINHVIEN,LopHP (lớp học phần), DIEMTHI sau:
SINHVIEN(MaSV, HoTenSV, LopHC)
LopHP(MaLopHP, TenHP, SoTC)
DIEMTHI(MaSV, MaLopHP, DiemThi)
1. a) Hãy dùng ngôn ngữ SQL để thực hiện những yêu cầu sau:
Trang 22. Đưa ra danh sách tên sinh viên thuộc LopHC = ‘48S3’
3. Thống kê điểm thi trung bình của lớp HP có mã 1352INFO1611
4. Đưa ra mã các sinh viên có điểm thi của học phần thuộc lớp 1352INFO1611 lớn hơn 5
Câu 1:
SELECT MaSV, HoTenSV
FROM SINHVIEN
WHERE LopHC=‘48S3’;
Đưa ra danh sách sv 48S3 bằng đại số quan hệ:
DSSV = ∏MaSV, HoTenSV (σLopHC=’48S3’ (SINHVIEN))
Câu 2:
SELECT AVG(DiemThi) AS DiemTrungBinh
FROM DIEMTHI
WHERE MaLopHP = ‘1352INFO1611’;
Câu 3:
SELECT MaSV
FROM DIEMTHI
WHERE (MaLopHP = ‘1352INFO1611’) and (DiemThi>5);
Đưa ra danh sách sinh viên bằng đại số quan hệ:
DSSV = ∏MaSV (σ(MaLopHP=’1352INFO1611’) Ù(DiemThi>=5) (DIEMTHI))