Câu 1: Biết rằng li độ x=A.cosωt+ϕ của vật dao động điều hoà bằng A vào thời điểm ban đầu t=0.. Pha ban Câu 2: Một vật dao động điều hoà theo phương trình: x=5.cosπt-π/3 cmTính li độ của
Trang 1Thời gian làm bài: 15phút;
(10 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 137
Họ, tên thí sinh:
Lớp:
Câu 1: Biết rằng li độ x=A.cos(ωt+ϕ) của vật dao động điều hoà bằng A vào thời điểm ban đầu t=0 Pha ban
Câu 2: Một vật dao động điều hoà theo phương trình: x=5.cos(πt-π/3) (cm)Tính li độ của vật tại thời điểm t=1s
Câu 3: Một vật khối lượng bằng 750g với biên độ 4cm, chu kỳ 2s Tính cơ năng của vật?
Câu 4: Một vật với chu kỳ bằng 4s, biên độ bằngA Tính thời gian vật đi từ VTCB đến li độ A/2?
Câu 5: Chọn đáp án đúng.
A Tần số của dao động điều hoà là số dao động vật thực hiện được.
B Chu kỳ của dao động điều hoà là khoảng thời gian vật thực hiện dao động.
C Vật dao động điều hoà thì gia tốc có độ lớn cực đại ở VTCB.
D Vật dao động điều hoà thì vận tốc có độ lớn cực đại ở VTCB.
Câu 6: Chọn câu sai.
Cơ năng của vật dao động điều hoà bằng
A tổng động năng và thế năng vào thời điểm bất kỳ.
B động năng vào thời điểm ban đầu.
C thế năng ở vị trí biên.
D động năng ở VTCB.
Câu 7: Trong dao động tắt dần
A một phần cơ năng biến đổi thành điện năng.
B một phần cơ năng biến đổi thành hoá năng.
C một phần cơ năng biến đổi thành nhiệt năng.
D một phần cơ năng biến đổi thành quang năng.
Câu 8: Một con lắc đơn có chiều dài l=2m, đặt ở nơi có gia tốc trọng trường g=10m/s2 Tính chu kỳ dao động
Câu 9: Một vật tham gia đồng thời hai dao động x1=6.cos(20t+π/2) cm và x1=6.cos20t cm Phương trình dao động tổng hợp của vật là:
A x=6.cos(20t-π/4) cm B x=6 2.cos(20t+π/4) cm
C x=6.cos(20t+π/4) cm D x=6 2.cos(20t-π/4) cm
Câu 10: Công thức tính tần số của con lắc lò xo?
A
k
m
m
k
m
k
2
1
π
k
m
2
1
π
=
- HẾT
Trang 2-Thời gian làm bài: 15 phút;
(10 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 213
Họ, tên thí sinh:
L ớp:
Câu 1: Công thức tính tần số của con lắc lò xo?
A
k
m
m
k
2
1
π
k
m
2
1
π
m
k
f = 2 π
Câu 2: Một vật dao động điều hoà theo phương trình: x=5.cos(πt-π/3) (cm)Tính li độ của vật tại thời điểm t=1s
Câu 3: Một vật khối lượng bằng 750g với biên độ 4cm, chu kỳ 2s Tính cơ năng của vật?
Câu 4: Một con lắc đơn có chiều dài l=2m, đặt ở nơi có gia tốc trọng trường g=10m/s2 Tính chu kỳ dao động
Câu 5: Một vật dao động điều hoà với chu kỳ bằng 4s, biên độ bằngA Tính thời gian vật đi từ VTCB đến
li độ A/2?
Câu 6: Chọn câu sai.
Cơ năng của vật dao động điều hoà bằng
A động năng ở VTCB.
B tổng động năng và thế năng vào thời điểm bất kỳ.
C thế năng ở vị trí biên.
D động năng vào thời điểm ban đầu.
Câu 7: Một vật tham gia đồng thời hai dao động x1=6.cos(20t+π/2) cm và x1=6.cos20t cm Phương trình dao động tổng hợp của vật là:
A x=6 2.cos(20t-π/4) cm B x=6 2.cos(20t+π/4) cm
C x=6.cos(20t+π/4) cm D x=6.cos(20t-π/4) cm
Câu 8: Trong dao động tắt dần
A một phần cơ năng biến đổi thành quang năng.
B một phần cơ năng biến đổi thành nhiệt năng.
C một phần cơ năng biến đổi thành điện năng.
D một phần cơ năng biến đổi thành hoá năng.
Câu 9: Chọn đáp án đúng.
A Tần số của dao động điều hoà là số dao động vật thực hiện được.
B Vật dao động điều hoà thì vận tốc có độ lớn cực đại ở VTCB.
C Chu kỳ của dao động điều hoà là khoảng thời gian vật thực hiện dao động.
D Vật dao động điều hoà thì gia tốc có độ lớn cực đại ở VTCB.
Câu 10: Biết rằng li độ x=A.cos(ωt+ϕ) của vật dao động điều hoà bằng A vào thời điểm ban đầu t=0 Pha ban
Trang 3Thời gian làm bài:15 phút;
(10 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 156
Họ, tên thí sinh:
L ớp:
Câu 1: Câu nào sau đây là đúng về dao động điều hoà?
A Khi qua VTCB, nó có vận tốc cực đại và gia tốc bằng 0.
B Khi qua VTCB ,vận tốc và gia tốc đều cực đại.
C Khi ở biên , vận tốc và gia tốc đều bằng 0.
D Khi ở biên, động năng bằng thế năng.
Câu 2: Chọn câu sai về năng lượng của hệ
A Trong suốt quá trình dao động, cơ năng của hệ được bảo toàn.
B Cơ năng của hệ tỉ lệ với bình phương biên độ.
C Cơ năng toàn phần được xác định bằng công th ức W=0,5.mω2A2
D Trong quá trình dao động có sự chuyển hoá giữa động năng, thế năng và công của lực ma sát.
Câu 3: Công thức tính tần số của con lắc đơn?
A
g
l
l
g
2
1
π
l
g
g
l
2
1
π
=
Câu 4: Một con lắc đơn có chiều dài l=2m, đặt ở nơi có gia tốc trọng trường g=10m/s2 Tính tần số dao động
Câu 5: Một vật dao động điều hoà với chu kỳ bằng 4s, biên độ bằng A Tính thời gian vật đi từ đến li độ A/2
đến biên A?
Câu 6: Một vật dao động điều hoà theo phương trình: x=5.cos(πt-π/6) (cm) Tính vận tốc của vật tại thời điểm t=1s
Câu 7: Một vật tham gia đồng thời hai dao động x1=6.cos(20t-π/2) cm và x2=6.cos20t cm Phương trình dao động tổng hợp của vật là:
A x=6 2.cos(20t+π/4) cm B x=6 2.cos(20t-π/4) cm
C x=6.cos(20t-π/4) cm D x=6.cos(20t+π/4) cm
Câu 8: Một vật khối lượng bằng 750g với biên độ 4cm, chu kỳ 2s Tính thế năng của vật ở li độ cực đại?
Câu 9: Biên độ dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào:
A biên đ ộ của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.
B độ chênh lệch giữa tần số cưỡng bức và tần số dao động riêng.
C tần số của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.
D pha ban đầu của ngoại lực ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.
Câu 10: Biết rằng li độ x=A.cos(ωt+ϕ) của vật dao động điều hoà bằng –A vào thời điểm ban đầu t=0 Pha
- HẾT
Trang 4-Thời gian làm bài:15 phút;
(10 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 281
Họ, tên thí sinh:
L ớp:
Câu 1: Một vật tham gia đồng thời hai dao động x1=6.cos(20t-π/2) cm và x2=6.cos20t cm Phương trình dao động tổng hợp của vật là:
A x=6.cos(20t-π/4) cm B x=6 2.cos(20t-π/4) cm
C x=6.cos(20t+π/4) cm D x=6 2.cos(20t+π/4) cm
Câu 2: Biết rằng li độ x=A.cos(ωt+ϕ) của vật dao động điều hoà bằng –A vào thời điểm ban đầu t=0 Pha ban
Câu 3: Chọn câu sai về năng lượng của hệ
A Trong quá trình dao động có sự chuyển hoá giữa động năng, thế năng và công của lực ma sát.
B Cơ năng của hệ tỉ lệ với bình phương biên độ.
C Trong suốt quá trình dao động, cơ năng của hệ được bảo toàn.
D Cơ năng toàn phần được xác định bằng công th ức W=0,5.mω2A2
Câu 4: Công thức tính tần số của con lắc đơn?
A
l
g
2
1
π
= B f = 2 π g l C
g
l
2
1
π
l
g
f = 2 π
Câu 5: Một vật dao động điều hoà với chu kỳ bằng 4s, biên độ bằng A Tính thời gian vật đi từ đến li độ A/2
đến biên A?
Câu 6: Câu nào sau đây là đúng về dao động điều hoà?
A Khi ở biên , vận tốc và gia tốc đều bằng 0.
B Khi ở biên, động năng bằng thế năng.
C Khi qua VTCB ,vận tốc và gia tốc đều cực đại.
D Khi qua VTCB, nó có vận tốc cực đại và gia tốc bằng 0.
Câu 7: Một con lắc đơn có chiều dài l=2m, đặt ở nơi có gia tốc trọng trường g=10m/s2 Tính tần số dao động
Câu 8: Một vật dao động điều hoà theo phương trình: x=5.cos(πt-π/6) (cm) Tính vận tốc của vật tại thời điểm t=1s
Câu 9: Một vật khối lượng bằng 750g với biên độ 4cm, chu kỳ 2s Tính thế năng của vật ở li độ cực đại?
Câu 10: Biên độ dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào:
A pha ban đầu của ngoại lực ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.
B độ chênh lệch giữa tần số cưỡng bức và tần số dao động riêng.
C tần số của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.
D biên đ ộ của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.
- HẾT