THÔNG TIN CƠ BẢN MỐI HÀN VÁT GROOVE THEO AWS D1.1 Chỉ rõ phương pháp hàn khi có yêu cầu hàn thấu hoàn toàn CJP... Ghi nhớ bảng sauMÃ CODE KÝ HIỆU MỐI HÀN VÁT AWS D1.1 Mối hàn thấu hoàn
Trang 1KÝ HIỆU HÀN
TRÊN BẢN VẼ THIẾT KẾ
Th.s TRẦN NGỌC DÂN BM: KỸ THUẬT TÀU THỦY
ĐH BÁCH KHOA TP HCM
Trang 2TẠI SAO CẦN PHẢI
Trang 3NỘI DUNG
1 QUI TẮC CƠ BẢN CỦA KÝ HIỆU HÀN
2 PHƯƠNG PHÁP VÀ TƯ THẾ HÀN LIÊN QUAN
3 QUI TẮC CƠ BẢN THIẾT KẾ MỐI HÀN
4 CORRECT WELD SYMBOLS & PLACEMENT
5 WELD ECONOMY
6 SPECIAL TOPICS
Trang 4CÁC MỐI HÀN CƠ BẢN
&
KÝ HIỆU
Trang 5Các mối hàn cơ bản & ký hiệu
Trang 6- Mối hàn góc (FILLET - Fillet weld):
Trang 7CÁC THÔNG TIN CƠ BẢN TRÊN BẢN VẼ
Trang 8THÔNG TIN TRÊN KÝ HIỆU HÀN :
MỐI HÀN GÓC
Trang 9THÔNG TIN CƠ BẢN MỐI HÀN VÁT (GROOVE)
THEO AWS D1.1
Chỉ rõ phương pháp hàn khi có yêu cầu hàn thấu hoàn toàn (CJP)
Trang 10FILLET JOINT ‘GROOVE WELD’:
VÁT MỘT PHÍA
SINGLE-BEVEL
VÁT HAI PHÍA
DOUBLE-BEVEL
Trang 12Các mối nối BTC-P4 điển hình
Trang 13Thông tin kích thước
Trang 14Giải thích ký hiệu
- KÝ HIỆU HÀN BTC-P4
Trang 15Ghi nhớ bảng sau
MÃ CODE KÝ HIỆU MỐI HÀN VÁT (AWS D1.1)
Mối hàn thấu hoàn toàn
- chỉ rõ phương pháp hàn
Trang 16MỐI HÀN CÓ LỚP GIA CƯỜNG
Mối hàn Fillet ‘gia cường - Overlay’ (PJP)
Trang 17VÍ DỤ TÍNH : Fillet ‘Overlay’ PJP:
Trang 18MỐI HÀN GÓC VÊ MÉP (FLARE FILLET WELD)
Trang 19Ví dụ : thông tin trên bản vẽ
- BTC-P10:
Trang 20Tiêu chuẩn kích thước (AWS D1.1)MỐI HÀN GÓC VÊ MÉP BTC-P10:
Trang 21MÃ CODE MỐI HÀN GÓC VÊ MÉP
KÝ HIỆU : BTC-P10
Trang 22KÝ HIÊU CƠ BẢN MỐI HÀN VÁT
GROOVE WELD
theo AWS D1.1
Cần ghi rõ phương pháp hàn hoặc yêu cầu CJP hoặc PJP
Trang 23THÔNG TIN TRÊN KÝ HIỆU MỐI HÀN VÁT PJP:
Trang 24Các định nghĩa
CHUẨN BỊ MỐI HÀN VÁT CJP
Độ bền mối nối hàn =
Độ bền của vật liệu mỏng nhất
Trang 25Mối hàn TC có tấm lót TC-U4a:
Trang 26Ký hiệu MỐI HÀN TC-U4a
Trang 27Mối hàn vát có tấm lót
- BC-U4a:
- BC-U4b:
‘b’ = khoét /mài mặt lưng
Trang 28Ví dụ : khoét mặt lưng
- Khoét :
Trang 29Ký hiệu mối hàn vát
MỐI HÀN VÁT CÓ TẤM LÓT CJP:
Trang 30CÁC PHƯƠNG PHÁP HÀN THÔNG DỤNG
&
TƯ THẾ HÀN
Trang 31Định danh tiêu chuẩn các phương pháp hàn thông dụng
Shielded Metal Arc Welding (SMAW) – Stick Electrode
Flux Core Arc Welding (FCAW)
Gas Metal Arc Welding (GMAW)
Submerged Arc Welding (SAW)
Tư thế hàn (hoặc mối nối hàn): (Flat, Horizontal,
Vertical, and Overhead) có thể thực hiện được
tùy thuộc phương pháp hàn
Phương pháp & tư thế hàn
Trang 32Ví dụ : hàn SMAW: (Hàn que)
Tư thế 5G
Trang 33FCAW & GMAW:
Trang 34TƯ THẾ MỐI HÀN
Trang 35Qui trình hàn tiêu chuẩn
AISC
AWS D1.1
Trang 36THIẾT KẾ MỐI HÀN
Trang 38Thiết kế mối hàn
Ghi nhớ : Không bao giờ bố trí
mối hàn góc hàn một phía trên
mối nối góc “C” hoặc “T “
Trang 39Thiết kế mối hàn
- MỐI HÀN GÓC (FILLET):
Khe hở không quá
3/16”
Trang 40Thiết kế mối hàn
PHÂN TÍCH TẢI MỐI HÀN GÓC HAI PHÍA
Không bao giờ thiết kế mối hàn góc một phía
để kết nối trên các mối nối hàn T
Trang 41Thiết kế mối hàn
MỐI GÓC HÀN CHỒNG MÍ (LAP JOINT):
Nên dùng mối hàn Góc 3/16” trên tấm 3/16”
Trang 42Thiết kế mối hàn
KÍCH THƯỚC TỐI THIỂU (MỐI HÀN GÓC)
Trang 43S = Kích thước vát (Bevel)
f = Mép cùn (Root Face / Land)
R = Khe hỡ đáy (Root Opening)
Thiết kế mối hàn
Trang 44THEO AISC PHIÊN BẢN 13 th
Trang 45Thiết kế mối hàn HAI PHƯƠNG PHÁP THIẾT KẾ
- THIẾT KẾ THEO GIỚI HẠN CHẢY
- Thiết kế theo tâm quay tức thời
INSTANTANEOUS CENTER (IC)
Trang 46Theo giới hạn chảy
Đặc điểm
nhóm mối hàn
Khi sử dụng các công
Thức trong bảng này
có nghĩa bạn đang thiết
kế theo quan điểm
ELASTIC method
Trang 47Elastic Method
- Lực lệch tâm được phân bố thành lực cắt và Moment tác động vào trọng tâm (CG) của nhóm mối hàn
- rp : ứng suất cắt trên các mối hàn thành phần gây bởi tải trọng P
- rmx , rmy : Khoảng cách từ tâm
mối hàn đến trọng tâm (CG)
Trang 49
IC Method
- Tải trọng lệch tâm tạo thành ứng suất (xoắn) và ứng suất cắt tương ứng tác động lên tâm quay (IC)
- Tác động ứng suất tổng hợp sẽ gây nên các biến dạng (chuyển vị) tương ứng của IC - Cần được cân bằng với tác động tổng hợp của các mối hàn trong nhóm
- Vị trí của IC phụ thuộc vào hình dạng phân bố của các mối hàn trong nhóm
Trang 50Thiết kế mối hàn
SO SÁNH GIỮA HAI QUAN ĐIỂM THIẾT KẾ
D = 5/16”
Trang 51Thiết kế mối hàn MỐI HÀN GÓC CHỊU TẢI NGANG
Trang 52THỂ HIỆN ĐÚNG
MỐI HÀN & KÝ HIỆU HÀN TRÊN BẢNG VẼ
Trang 53Thể hiện ký hiệu hàn trên bảng vẽ
SAI SÓT THƯỜNG GẶP:
Trang 54Thể hiện ký hiệu hàn trên bảng vẽ
KÝ HIỆU ĐÚNG:
Ghi chú: ‘PLUS GAP’ HOẶC ‘INCREASE FOR GAP’ NGHĨA LÀ KÍCH THƯỚC MỐI HÀN ĐƯỢC TĂNG THÊM KHI CÓ KHE HỞ THỰC TẾ
VÍ DỤ KHE HỞ LÀ 1/16” TĂNG 1/4” bằng 5/16”
Trang 55Thể hiện ký hiệu hàn trên bảng vẽ
CÁC SAI SÓT THƯỜNG GẶP:
Trang 56Thể hiện ký hiệu hàn trên bảng vẽ
SAI SÓT THƯỜNG GẶP:
Trang 57Thể hiện ký hiệu hàn trên bảng vẽ
Trang 58Thể hiện ký hiệu hàn trên bảng vẽ
CÁC SAI SÓT THƯỜNG GẶP :
Trang 59Thể hiện ký hiệu hàn trên bảng vẽ
MỐI HÀN DẠNG ‘C’& ‘L’ :
Trang 60Thể hiệu ký hiệu hàn trên bảng vẽ
MỐI HÀN TRÊN CÁC TẤM NỐI KÉO DÀI:
Trang 61Thể hiện ký hiệu hàn trên bảng vẽ
MỐI HÀN XÉO (SKEWED WELDS):
Trang 62HIỆU QUẢ KINH TẾ THIẾT KẾ MỐI HÀN
Trang 63Hiệu quả thiết kế mối hàn
- Mối hàn góc có hiệu quả kinh tế cao nhất
- Mối hàn góc kích thước 3/16, 1/4, & 5/16
chỉ cần hàn một lớp
- Lớn 3/8 nên bố trí hàn nhiều lớp
Trang 64Tính toán chi phí
Mối hàn nhiều lớp:
Trang 65Xếp hạng theo tính hiệu quả:
1 Mối hàn góc (Fillet)
2 Mối hàn thấu bán phần (PJP)
3 Mối hàn ngấu toàn phần (CJP)
Trang 66Tính toán hiệu quả
Mối hàn góc 3/4”
Độ bền cắt = 16.7 kN/in
Tiết diện mối hàn góc 3/4” = 0.281 sq in
Mối hàn bán thấu (PJP) = 16.7 k/in (factored)
E = 0.53 in Bevel = 11/16 in
Tiết diện = 0.236 sq in
Kích thước mối hàn tối đa
Hàn ngấu bán phần : 5/8” đến 3/4”
Trang 67Tính toán hiệu quả
“Hai tốt hơn một”
Trang 68Tính toán hiệu quả
Mối hàn thấu toàn phần (CJP):
Độ bền mối hàn = Độ bền cấu kiện mỏng nhất Tăng độ bền của vật liệu không có tác dụng
tăng độ bền mối hàn
Trang 69CÁC CHỈ DẪN
KHÁC CẦN LƯU Ý
Trang 70Co rút ngang của mối hàn
Cần quan tâm đế độ co rút
ngang của mối hàn khi hàn lắp
ĐỪNG SIẾT CHẶT BULON trước khi hàn
Kiểu nối thông qua mả nối hai Phía cần lưu ý biến dạng góc khi hàn
Trang 71HÀN KHI LẮP
Trang 721) HÀN THÊM MẢ KÈM (BRACING)
Trang 732) HÀN ĐỐI XỨNG HOẶC ĐỔI PHÍA KHI HÀN MỐI HÀN CẠNH NGANG CỦA MẢ KÈM
Trang 75- HÀN HAI PHÍA TẤM VÁCH (WEB) CỘT
Trang 76CẢM ƠN ĐÃ QUAN TÂM