Tất cả các câu đều đúng Câu 49: Quan hệ sản xuất tác động thúc đẩy sự phát triển của lực lượng sản xuất khi: a.. Tất cả các phương án trên Câu 2: Xét về phương thức lao động, phương thức
Trang 1CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG I: CHỦ NGHĨA MÁC – LÊNIN
Câu 1: Thuộc tính đặc trưng của vật chất theo quan niệm Mác – Lênin là gì?
a Là một phạm trù triết học
b Là thực tại khách quan tồn tại bên ngoài, không lệ thuộc vào cảm giác
c Là toàn bộ thế giới hiện thực
d Là tất cả những gì tác động vào giác quan ta gây nên cảm giác
Câu 2: Theo Ph.Ăngghen, tính thống nhất thật sự của thế giới là ở:
Trang 2a Ý thức
b Cảm giác
c Nhận thức
d Tư tưởng
Câu 12: Theo triết học Mác – Lênin vật chất là:
a Là mọi sự tồn tại trong thế giới
b Toàn bộ hiện thực khách quan
c Là sự nhận thức của con người đối với thế giới khách quan
d Là hình thức phản ánh đối lập với thế giới vật chất
Trang 3Câu 13: Ý thức có trước, vật chất có sau, ý thức quyết định vật chất, đây là quan điểm:
a Duy vật biện chứng
b.Duy tâm
c Nhị nguyên luận
d Duy vật siêu hình
Câu 14: Theo quan điểm triết học Mác, ý thức là:
a Hình ảnh của thế giới khách quan
b Hình ảnh phản ánh sự vận động và phát triển của thế giới khách quan
c Là một phần chức năng của bộ óc con người
d Là hình ảnh chủ quan của thế giới khách quan
Câu 15: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, nguồn gốc xã hội của ý thức là:
a Lao động
b Lao động và ngôn ngữ
c Ngôn ngữ
d Cả a, b, c đều sai
Câu 16: Chọn câu trả lời đúng:
a Động vật bậc cao cũng có ý thức như con người
b Thế giới thống nhất ở sự tồn tại của nó
c Thế giới thống nhất ở ý niệm tuyệt đối hay ý thức của con người
Trang 4c Cơ sở vật chất, điều kiện vật chất còn là nơi hình thành các công cụ, phương tiện, nối dài các giác quan của con người để nhận thức thế giới
d Cơ sở vật chất, điều kiện vật chất, môi trường sống còn là nơi kiểm nghiệm nhận thức của con người, xác định nhận thức đúng, bác bỏ nhận thức sai
Câu 19: Xác định câu sai trong các câu sau:
a Các sự vật, hiện tượng luôn vận động, phát triển không ngừng, phát triển là khuynh hướng chung của thế giới
b Phát triển là sự vận động theo chiều hướng đi lên từ thấp đến cao,từ đơn giản đến phức tạp, từ chưa hoàn thiện đến hoàn thiện
c.Phát triển là vận động đi lên theo đường thẳng
d Nguyên lý về sự phát triển giúp chúng ta nhận thức sự vật, hiện tượng theo xu hướng vận động phát triển, tránh được cái nhìn phiến diện với tư tưởng định kiến, bảo thủ
Câu 20: Phạm trù dùng để chỉ những mặt, những thuộc tính, những khuynh hướng vận động trái ngược nhau nhưng là điều kiện, tiền đề tồn tại của nhau là:
b Sự đấu tranh của các mặt đối lập đưa đến sự chuyển hoá các mặt đối lập
c Đấu tranh của các mặt đối lập chỉ mang tính tương đối
d Đấu tranh của các mặt đối lập là nguồn gốc, động lực của sự phát triển
Câu 23: Sự thống nhất giữa lượng và chất thể hiện ở phạm trù nào?
a Độ
Trang 5a Quy luật
b Vận động
c Phát triển
d Mặt đối lặp
Câu 26: Quan niệm của triết học Mác – Lênin về sự phát triển là:
a Là mọi sự vận động nói chung
b Là mọi sự phủ định nói chung
c Là sự phủ định biện chứng
d Là sự phủ định siêu hình
Câu 27: Quy luật nào vạch ra nguồn gốc, động lực của sự vận động và phát triển của sự vật?
a.Quy luật thống nhất và đấu tranh giữa các mặt đối lặp
b Quy luật từ những thay đổi dần dần về lượng dẫn đến sự thay đổi về chất và ngược lại
c Quy luật phủ định của phủ định
d Quy luật về mối quan hệ biện chứng giữa cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng
Câu 28: Quy luật nào vạch ra cách thức vận động, phát triển của sự vật?
a Quy luật thống nhất và đấu tranh giữa các mặt đối lặp
b Quy luật từ những thay đổi dần dần về lượng dẫn đến sự thay đổi về chất
và ngược lại
c Quy luật phủ định của phủ định
d Quy luật về mối quan hệ biện chứng giữa cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng
Trang 6Câu 29: Quy luật nào vạch ra khuynh hướng của sự vận động và phát triển của sự vật?
a Quy luật thống nhất và đấu tranh giữa các mặt đối lặp
b Quy luật từ những thay đổi dần dần về lượng dẫn đến sự thay đổi về chất và ngược lại
c Quy luật phủ định của phủ định
d Quy luật về mối quan hệ biện chứng giữa cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng
Câu 30: Phạm trù nào dùng để chỉ tính quy định vốn có của sự vật, về quy
mô, trình độ phát triển của sự vật, biểu thị số lượng các thuộc tính, các yếu tố cấu hình sự vật:
a Sự phủ định hoàn toàn, không có sự kế thừa
b Phủ định làm cho sự vật vận động thụt lùi, đi xuống, tan rã, nó không tạo điều kiện cho sự phát triển
c.Sự phủ định có tính kế thừa và tạo điều kiện cho sự phát triển
d Tất cả các câu đều sai
Câu 33: Phạm trù nào dùng để chỉ sự quy định, sự tác động qua lại, sự chuyển hóa lẫn nhau giữa các sự vật hiện tượng hay giữa các mặt của một sự vật hiện tượng trong thế giới.
Trang 7a Hoạt động vật chất và tinh thần
b.Hoạt động vật chất
c Hoạt động sản xuất
d Hoạt động sản xuất vật chất
Câu 36: Xác định quan niệm chưa chính xác về nhận thức:
a Nhận thức là sự phản ánh của chủ thể đối với khách thể
b Nhận thức là quá trình biện chứng từ chưa biết đến biết, từ biết ít đến biết nhiều, từ nông đến sâu, từ hiện tượng đến bản chất
c.Nhận thức chỉ phản ánh những cái đang tồn tài và những cái đã tồn tại.
d Nhận thức không chỉ giải thích thế giới mà còn cải tạo thế giới
Câu 37: Hình thức nào là hình thức đầu tiên của giai đoạn trực quan sinh động (nhận thức cảm tính)?
Trang 8a Thực tiễn là nguồn gốc của nhận thức vì qua thực tiễn bộc lộ thuộc tính bản chất của đối tượng
b Thực tiễn là động lực của nhận thức, nó đòi hỏi tư duy của con người phải giải đáp những vấn đề đặt ra
c.Thực tiễn là hoạt động sản xuất vật chất của con người
d Thực tiễn là tiêu chuẩn của chân lý
Câu 41: Chọn câu trả lời đúng Trong các hình thức cơ bản của hoạt động thực tiễn, hình thức nào là quan trọng nhất?
Câu 43: Cấu trúc của lực lượng sản xuất bao gồm:
a Người lao động và tư liệu sản xuất
b Người lao động và tư liệu lao động
c Người lao động và đối tượng lao động
d Người lao động và công cụ lao động
Câu 44: Mặt tự nhiên của phương thức sản xuất là gì?
Trang 9Câu 46: Trong cấu trúc của lực lượng sản xuất: sân phơi, nhà kho, bến bãi…
là các yếu tố thuộc phạm trù nào?
a Đối tượng lao động
b Tư liệu lao động
c Công cụ lao động
d Cả a, b, c đều sai
Câu 47: Trong quan hệ sản xuất, quan hệ nào giữ vai trò quyết định?
a Quan hệ sở hữu đối với tư liệu sản xuất
b Quan hệ trong quá trình tổ chức, quản lý và phân công lao động
c Quan hệ sở hữu tư nhân về tư liệu sản xuất
d Quan hệ trong phân phối sản phẩm lao động
Câu 48: Vai trò của phương thức sản xuất thể hiện ở:
a Phương thức sản xuất quyết định tính chất của chế độ xã hội
b Phương thức sản xuất quyết định tổ chức kết cấu của xã hội
c Phương thức sản xuất quyết định sự chuyển hóa của xã hội loài người qua các giai đoạn lịch sử khác nhau
d Tất cả các câu đều đúng
Câu 49: Quan hệ sản xuất tác động thúc đẩy sự phát triển của lực lượng sản xuất khi:
a Quan hệ sản xuất lạc hậu hơn so với lực lượng sản xuất
b Quan hệ sản xuất tiến bộ hơn so với lực lượng sản xuất
c.Quan hệ sản xuất phù hợp với lực lượng sản xuất
d Khi đó là quan hệ sản xuất dựa trên quan hệ sở hữu tập thể về tư liệu sản xuất
Câu 50: Bộ phận nào của kiến trúc thượng tầng có sự tác động trở lại mạnh
mẽ nhất đối với cơ sở hạ tầng?
a Chủ nghĩa duy tâm khách quan
b Chủ nghĩa duy vật siêu hình
c Chủ nghĩa duy vật biện chứng
d Chủ nghĩa duy tâm chủ quan
Trang 10Câu 52: Giai đoạn nhận thức diễn ra trên cơ sở sự tác động trực tiếp của các
sự vật lên các giác quan của con người là giai đoạn nhận thức nào?
a Nhận thức lý tính
b Nhận thức khoa học
c Nhận thức lý luận
d Nhận thức cảm tính
Câu 53: Nhận thức cảm tính được thực hiện dưới các hình thức nào?
a Khái niệm và phán đoán
b Cảm giác, tri giác và khái niệm
c Cảm giác, tri giác và biểu tượng
d Cảm giác, biểu tượng
Câu 54: Sự phản ánh trừu tượng, khái quát những đặc điểm chung, bản chất của các sự vật được gọi là giai đoạn nhận thức nào?
a Nhận thức cảm tính
b Nhận thức lý tính
c Nhận thức kinh nghiệm
d Nhận thức khoa học
Câu 55: Nhận thức lý tính được thực hiện dưới hình thức nào?
a Cảm giác, tri giác và biểu tượng
b Khái niệm, phán đoán, suy lý
c Tri giác, biểu tượng, khái niệm
d Khái niệm, phán đoán, biểu tượng
Câu 56: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng luận điểm nào sau đây là sai:
a Chân lý có tính khách quan
b Chân lý có tính tương đối
c Chân lý có tính trừu tượng
d Chân lý có tính cụ thể
Câu 57: Trình độ của lực lượng sản xuất thể hiện ở?
a Trình độ công cụ lao động và con người lao động
b Trình độ tổ chức và phân công lao động xã hội
c Trình độ ứng dụng khoa học vào sản xuất
d Cả a, b, c đều đúng
Câu 58: Tiêu chuẩn khách quan để phân biệt các hình thái kinh tế - xã hội là:
a Lực lượng sản xuất
Trang 11b Quan hệ sản xuất đặc trưng
Câu 60: Mục đích của sản xuất vật chất là gì?
a Sản xuất xã hội, sản xuất tinh thần
b Sản xuất của cải vật chất
c Sản xuất vật chất và sản xuất tinh thần
d Sản xuất ra đời sống xã hội
Câu 61: Yếu tố cách mạng nhất trong lực lượng sản xuất:
a Người lao động
b Công cụ lao động
c Phương tiện lao động
d Tư liệu lao động
Câu 62: Quy luật xã hội nào giữ vai trò quyết định đối với sự vận động, phát triển của xã hội?
a Quy luật mâu thuẫn
b Quy luật về sự phù hợp của quan hệ sản xuất với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất
c Quy luật lượng chất
d Quy luật phủ định của phủ định
Câu 63: Kiến trúc thượng tầng của xã hội bao gồm:
a Toàn bộ các quan hệ xã hội
b Toàn bộ các tư tưởng xã hội và các tổ chức tương ứng
c Toàn bộ những quan điểm chính trị, pháp quyền…và những thiết chế xã hội tương ứng như nhà nước, đảng phái chính trị… được hình thành trên cơ sở hạ tầng nhất định
d Toàn bộ ý thức xã hội
Trang 12Câu 1: Nội dung sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân là:
a Xóa bỏ chế độ tư bản chủ nghĩa, xóa bỏ chế độ người bóc lột người
b Giải phóng giai cấp công nhân, nhân dân lao động và toàn thể nhân loại khỏi mọi sự áp bức, bóc lột, nghèo nàn, lạc hậu
c Xây dựng xã hội cộng sản chủ nghĩa tiến bộ, văn minh
d Tất cả các phương án trên
Câu 2: Xét về phương thức lao động, phương thức sản xuất, giai cấp công nhân mang thuộc tính cơ bản nào?
a Có số lượng đông đảo nhất trong dân cư
b Là giai cấp tạo ra của cải vật chất làm giàu cho xã hội
c Là giai cấp trực tiếp hay gián tiếp vận hành máy móc có tính chất công nghiệp ngày càng hiện đại
d Tất cả các phương án trên
Câu 3: Xét trong quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa, giai cấp công nhân có
vị trí như thế nào?
a Là giai cấp nghèo khổ nhất, không có tài sản
b Là giai cấp không có tư liệu sản xuất, đi làm thuê cho nhà tư bản, bị nhà
tư bản chiếm đoạt giá trị thặng dư
c Là giai cấp có số lượng đông đảo trong dân cư, luôn đi đầu trong cuộc đấu tranh chống giai cấp tư sản
d Tất cả các phương án trên
Câu 4: Điều kiện khách quan quy định sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân là gì?
a Đông về số lượng
b Tạo ra của cải làm giàu cho xã hội
c Gắn liền với lực lượng sản xuất tiên tiến
d Bị bóc lột nặng nề nhất
Câu 5: Lênin khái quát quy luật hình thành chính Đảng của giai cấp công nhân bằng công thức nào?
a Lý luận Mác – Lênin + Phong trào công nhân
b Lý luận Mác + Phong trào công nhân + Phong trào yêu nước
c Lý luận Mác – Lênin + Phong trào công nhân + Phong trào yêu nước
d Lý luận Mác + Phong trào công nhân.
Câu 6: Sự kiện nào được coi là mốc mở đầu thời đại quá độ từ chủ nghĩa tư bản lên chủ nghĩa xã hội trên thế giới?
Trang 13a Công xã Pari năm 1871
b Cách mạng Tân Hợi - Trung Quốc năm 1911
c Cách mạng tháng Mười - Nga năm 1917
d Cách mạng tháng Tám – 1945 ở Việt Nam
Câu 7: Xét ở góc độ chính trị- xã hội, đặc điểm nổi bật của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội là gì?
a Không còn giai cấp, đấu tranh giai cấp
b Không còn nhiều hình thức sở hữu, không có bóc lột
c Là tồn tại đan xen và đấu tranh trên tất cả các lĩnh vực của đời sống xã hội giữa nhân tố xã hội mới và tàn tích xã hội cũ
d Tất cả các phương án trên
Câu 8: Vì sao giai cấp công nhân Việt Nam sớm trở thành lực lượng chính trị độc lập giữ vai trò lãnh đạo cách mạng Việt Nam?
a Vì sớm có mối quan hệ gắn bó với nông dân
b Vì được kế thừa truyền thống bất khuất của dân tộc
c Vì có số lượng đông và luôn đi đầu trong cuộc đấu tranh
d Vì sớm hình thành một chính đảng thật sự cách mạng
Câu 9: C.Mác đánh giá vai trò sứ mệnh của giai cấp công nhân như thế nào?
a Giai cấp bị áp bức, bóc lột nặng nề nhất trong xã hội tư bản
b Giai cấp trực tiếp sản xuất ra của cải vật chất trong xã hội tư bản
c Giai cấp có vai trò và sứ mệnh giải phóng loài người khỏi áp bức bóc lột
d Giai cấp có tinh thần cách mạng triệt để nhất
Câu 10: Trong các dự báo sau đây, dự báo nào thuộc về giai đoạn chủ nghĩa
xã hội?
a.Trong CNXH sự đối lập giữa lao động trí óc và lao động chân tay không còn nữa, nhưng vẫn còn pháp quyền tư sản
b Trong CNXH lao động trở thành không chỉ là một phương tiện để sinh sống
mà bản thân nó còn là một nhu cầu bậc nhất của đời sống con người
c.Đến CNXH thì mọi người làm theo năng lực, hưởng theo lao động và vẫn còn pháp quyền tư sản
d.Đến CNXH thì mọi người làm theo năng lực, hưởng theo lao động và xã hội tốt đẹp vì thoát khỏi mọi tàn tích của CNTB
Câu 11: Trong các dự báo sau đây, dự báo nào thuộc về giai đoạn cao của xã hội CSCN?
a Đến giai đoạn cao của xã hội CSCN loài người vẫn chưa thể hoàn toàn thoát khỏi những tàn tích của CNTB
Trang 14b Dân tộc vẫn còn nhưng không còn phụ thuộc vào vấn đề giai cấp, không còn là một bộ phận của vấn đề giai cấp nữa.
c.Vẫn còn các giai cấp, trong đó giai cấp vô sản là giai cấp thống trị xã hội
d.Đến giai đoạn cao của xã hội CSCN thì xã hội đã phát triển trên cơ sở của chính nó, nhưng vẫn còn pháp quyền tư sản
Câu 12: Tư tưởng XHCN xuất hiện khi nào ?
a.Trong chế độ Phong kiến
b.Trong chế độ TBCN
c.Khi xã hội bắt đầu có sự phân chia giai cấp
d.Trong chế độ XHCN
Câu 13: Động lực trực tiếp để chuyển biến CNTB thành CNXH là gì?
a Đó là cuộc đấu tranh giai cấp giữa giai cấp vô sản với giai cấp tư sản
b Đó là sự phát triển của cách mạng khoa học kỹ thuật
c Đó là sự phát triển của cách mạng tư tưởng văn hóa
d Tất cả các phương án trên
Câu 14: Mối quan hệ giữa GCCN với ĐCS là:
a.GCCN là cơ sở xã hội cho sự phát triển đảng của ĐCS
b.GCCN là cơ sở kinh tế- xã hội của ĐCS
c.GCCN là cơ sở xã hội- giai cấp của ĐCS
d.GCCN là cơ sở sức mạnh của ĐCS
Câu 15: Lực lượng lãnh đạo quyết định thắng lợi của cách mạng xã hội chủ nghĩa là:
a Giai cấp nông dân
b Giai cấp công nhân
Trang 15b.Con người được giải phóng khỏi áp bức, bóc lột, bất công; có cuộc sống ấm no,
tự do, hạnh phúc; có điều kiện phát triển cá nhân
c.Con người được giải phóng khỏi áp bức, bóc lột, bất công; làm theo năng lực, hưởng theo lao động; có cuộc sống tự do, hạnh phúc; có điều kiện phát triển cá nhân
d.Con người có cuộc sống ấm no, tự do, hạnh phúc; bình đẳng, phát triển toàn diện
Câu 18 Giai cấp công nhân hiện đại đang được bổ sung đặc điểm mới gì?
a Ở những nước phát triển bộ phận công nhân trong các ngành công nghiệp truyền thống giảm, còn bộ phân công nhân ở những ngành nghề mới tăng nhanh
b Bộ phận công nhân hoạt động cơ bắp giảm, bộ phận công nhân có học vấn, có trình độ kỹ năng cao tăng
c Một bộ phận công nhân không hoàn toàn “vô sản” mà họ có cổ phần hoặc sở hữu tư liệu sản xuất trong doanh nghiệp
d Tất cả các phương án trên
Câu 19 Tại sao giới trí thức lại không gọi là giai cấp trong khối liên minh với giai cấp công nhân, giai cấp nông dân mà gọi là “một tầng lớp xã hội”
a Vì họ không có hệ tư tưởng riêng
b Vì họ xuất thân từ nhiều giai cấp, tầng lớp khác nhau
c Vì họ không đại diện cho một phương thức sản xuất mới
d Tất cả các phương án trên
Câu 20: Nguyên nhân sâu xa của cách mạng xã hội chủ nghĩa là gì?
a Mâu thuẫn giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất trong xã xã hội tư bản chủ nghĩa
b Do mâu thuẫn giữa giai cấp công nhân và giai cấp tư sản trong xã hội tư bản chủ nghĩa
c Do sự phát triển của giai cấp công nhân
d Giai cấp tư sản đã trở thành giai cấp phản động
Câu 21: Tiến trình của cách mạng xã hội chủ nghĩa có mấy giai đoạn?
a Mâu thuẫn giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa
b Mâu thuẫn giữa giai cấp tư sản và giai cấp công nhân
Trang 16c Sự trưởng thành của giai cấp công nhân, đặc biệt khi nó đã có đảng tiên phong lãnh đạo
d Giai cấp công nhân liên minh được với giai cấp nông dân và tầng lớp trí thức
Câu 23: Động lực của cách mạng xã hội chủ nghĩa bao gồm:
a Giai cấp tư sản, giai cấp công nhân, giai cấp nông dân
b Giai cấp công nhân, giai cấp nông dân, tầng lớp trí thức
c Giai cấp công nhân, giai cấp nông dân, tiểu tư sản
d Giai cấp công nhân, tầng lớp trí thức, tiểu tư sản
Câu 24: Mục tiêu ở giai đoạn thứ nhất của cách mạng xã hội chủ nghĩa là gì?
a Giải phóng con người, giải phóng xã hội
b Giành chính quyền về tay giai cấp công nhân và nhân dân lao động
c Xóa bỏ bóc lột đem lại cuộc sống ấm no, hạnh phúc cho nhân dân
d Tất cả các phương án trên
Câu 25: Mục đích của cách mạng xã hội chủ nghĩa là gì?
a Xóa bỏ chế độ tư hữu
b Giải phóng con người, giải phóng xã hội
c Xóa bỏ chế độ tư bản chủ nghĩa
d Giành chính quyền về tay giai cấp công nhân
Câu 26: Trong các giai cấp sau đây, giai cấp nào không có hệ tư tưởng riêng?
a Giai cấp công nhân
b Giai cấp nông dân
c Giai cấp tư sản
d Giai cấp địa chủ
Câu 27: Quá độ lên chủ nghĩa xã hội bỏ qua chế độ tư bản chủ nghĩa là bỏ qua yếu tố nào của chủ nghĩa tư bản?
a Bỏ qua nhà nước của giai cấp tư sản
b Bỏ qua cơ sở kinh tế của chủ nghĩa tư bản
c Bỏ qua việc xác lập vị trí thống trị của quan hệ sản xuất và kiến trúc thượng tầng tư bản chủ nghĩa
d Bỏ qua chế độ áp bức bóc lột của giai cấp tư sản
Câu 28: Hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ nghĩa bắt đầu và hoàn thành khi nào?
a Từ khi Đảng cộng sản ra đời và xây dựng xong chủ nghĩa xã hội
Trang 17b Bắt đầu từ thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội cho đến khi xây dựng xong giai đoạn cao của chủ nghĩa cộng sản
c Bắt đầu từ xã hội xã hội chủ nghĩa và kết thúc ở giai đoạn cao của chủ nghĩa cộng sản
d Bắt đầu tư thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội đến xã hội xã hội chủ nghĩa
Câu 29: Sự thay đổi căn bản, toàn diện của một hình thái kinh tế - xã hội này bằng một hình thái kinh tế xã hội khác là:
a Toànbộ thể lực và trí lực tồn tại trong một con người lao đông và được người
đó sử dụng vào sản xuất hàng hóa
b Khả năng lao động, được tiêu dùng trong quá trình sản xuất
c Toànbộ thể lực tồn tại trong một con người lao đông và được người đó sử dụng vào sản xuất hàng hóa
d Cả a và b.
Câu : Lao động sản xuất có đặc trưng cơ bản là:
a Hoạt động cơ bản nhất, là sản phẩm đặc biệt của con người
b Là hoạt động có mục đích, có ý thức của con người
c Là sự tiêu dùng sức lao động trong hiện thực
d Cả a, b và c
Câu : Sản xuất hàng hóa tồn tại:
a Trong mọi xã hội
b Trong chế độ nô lệ, phong kiến, TBCN
c Trong các xã hội có phân công lao động xã hội và sự tách biệt về kinh tế giữa những người sản xuất
d Chỉ có trong CNTB
Trang 18Câu : Sản xuất hàng hóa là:
a Kiểu tổ chức kinh tế mà ở đó sản phẩm được sản xuất ra để tiêu dùng
b Kiểu tổ chức kinh tế mà ở đó sản phẩm được sản xuất ra để giao nộp
c Kiểu tổ chức kinh tế mà ở đó sản phẩm được sản xuất ra để đáp ứng nhu cầu của nhà sản xuất
d Kiểu tổ chức kinh tế mà ở đó sản phẩm được sản xuất ra để trao
đổi,để bán.
Câu : Giá cả hàng hóa là:
a Giá trị của hàng hóa
b Quan hệ về lượng giữa hàng và tiền
c Tổng của chi phí sản xuất và lợi nhuận
d Biểu hiện bằng tiền của giá trị hàng hóa
Câu :Hai hàng hóa trao đổi được với nhau vì:
a Chúng đều là sản phẩm của lao động
b Có thời gian hao phí lao động xã hội cần thiết để sản xuất ra chúng bằng nhau
c Có lượng hao phí vật tư kỹ thuật bằng nhau
Câu : Giá trị sử dụng của hàng hóa là:
a Giá trị của hàng hóa có thể thỏa mãn một hoặc một số nhu cầu của con người
b Công dụng của hàng hóa có thể thỏa mãn một hoặc một số nhu cầu của sản xuất
c Công dụng của hàng hóa có thể thỏa mãn một hoặc một số giá trị của con người
d Công dụng của hàng hóa để thỏa mãn nhu cầu của con người
Câu : Giá trị hàng hóa là:
a Hao phí lao động xã hội của người tiêu dùng hàng hóa kết tinh trong hàng hóa
b Hao phí xã hội của người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa
c Hao phí lao động xã hội của người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa.
d Hao phí lao động cá biệt của người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa
Trang 19Câu : Giá trị trao đổi là:
a Quan hệ về lượng mà giá trị sử dụng này đổi lấy giá trị sử dụng khác
b Quan hệ tỷ lệ về lượng mà giá trị này đổi lấy giá trị khác
c Quan hệ tỷ lệ về chất mà giá trị sử dụng này đổi lấy giá trị sử dụng khác
d Quan hệ tỷ lệ về lượng mà giá trị sử dụng này đổi lấy giá trị sử dụng khác
Câu : Mục đích của nhà sản xuất là:
a Giá trị sử dụng
b Công dụng
c Chất lượng của sản phẩm
d Giá trị.
Câu : Thời gian lao động xã hội cần thiết là:
a Thời gian lao động cao nhất của các nhà sản xuất cùng một loại hàng hóa trên thị trường
b Thời gian lao động trung bình của các nhà sản xuất các loại hàng hóa trên thị trường
c Thời gian lao động giản đơn của các nhà sản xuất cùng một loại hàng hóa trên thị trường
d Thời gian lao động trung bình của các nhà sản xuất cùng một loại hàng hóa trên thị trường.
Câu : Số lượng giá trị sử dụng phụ thuộc nhân tố nào?
a Những điều kiện tự nhiên
d Cả sản xuất, phân phối và trao đổi
Câu : Quy luật giá trị là:
a Quy luật riêng của CNTB
Trang 20b Quy luật cơ bản của sản xuất và trao đổi hàng hóa
c Quy luật kinh tế chung của mọi xã hội
d Quy luật kinh tế của thời kỳ quá độ lên CNXH
Câu : Quy luật giá trị có yêu cầu gì?
a Sản xuất và lưu thông hàng hóa phải dựa trên cơ sở hao phí lao động xã hội cần thiết
b Lưu thông hàng hóa dựa trên nguyên tắc ngang giá
c Hao phí lao động cá biệt phải phù hợp với mức hao phí lao động xã hội cần thiết
d Cả a, b và c
Câu : Quy luật giá trị tồn tại ở riêng:
a Nền sản xuất hàng hóa giản đơn
b Nền sản xuất TBCN
c Trong nền sản xuất vật chất nói riêng
d Trong nền kinh tế hàng hóa
Câu : Sự hoạt động của quy luật giá trị được thể hiện:
a Giá cả thị trường xoay quanh giá trị xã hội của hàng hóa
b Giá cả thị trường xoay quanh giá cả sản xuất
c Giá cả thị trường xoay quanh giá cả độc quyền
d Cả a, b, c
Câu : Chủ nghĩa tư bản ra đời khi:
a Sản xuất hàng hóa đã phát triển cao
b Phân công lao động đã phát triển cao
c Trong xã hội xuất hiện giai cấp bóc lột và bị bóc lột
d Tư liệu sản xuất tập trung trong tay một số ít người còn đa số người bị mất TLSX
Câu : Sức lao động trở thành hàng hóa một cách phổ biến từ khi nào?
a Từ khi có sản xuất hàng hóa
b Từ xã hội chiếm hữu nô lệ
c Từ khi có kinh tế thị trường
d Từ khi có CNTB
Câu : Điều kiện tất yếu để sức lao động trở thành hàng hóa là:
a Người lao động tự nguyện đi làm thuê
b Người lao động được tự do thân thể
c Người lao động hoàn toàn không có TLSX và của cải khác
Trang 21d Cả b và c
Câu : Quan hệ giữa giá cả và giá trị Chọn các ý đúng:
a Giá trị là cơ sở của giá cả, là yếu tố quyết định giá cả
b Giá cả là hình thức biểu hiện bằng tiền của giá trị
c Giá cả thị trường còn ảnh hưởng bởi quy luật cung – cầu, giá trị của tiền
d Cả a, b, c
Câu : Giá trị hàng hóa sức lao động gồm:
a Giá trị các tư liệu tiêu dùng để tái sản xuất sức lao động của công nhân và nuôi gia đình anh ta
b Chi phí để thỏa mãn nhu cầu văn hóa, tinh thần
c Chi phí đào tạo người lao động
d Cả a, b, c
Câu : Sản xuất giá trị thặng dư là:
a Quy luật tương đối của CNTB
b Quy luật tuyệt đối của CNTB
c Quy luật cá biệt của CNTB
d Quy luật đặc biệt của CNTB
Câu : Động cơ chủ yếu của tích lũy tư bản là:
a Quy luật kinh tế cơ bản của CNTB – quy luật giá trị thặng dư
b Quy luật kinh tế cơ bản của CNTB - quy luật giá trị
c Quy luật kinh tế cơ bản của CNTB - quy luật sản phẩm thặng dư
d Quy luật kinh tế cơ bản của CNTB - quy luật lao động thặng dư
Câu : Mục đích trực tiếp của nền sản xuất TBCN là:
a Sản xuất ra ngày càng nhiều của cải vật chất
b Mở rộng phạm vi thống trị của QHSX TBCN
c Tạo ra ngày càng nhiều giá trị thặng dư
d Làm cho lao động ngày càng lệ thuộc vào tư bản
Câu : Công thức chung của tư bản là:
a H - T - H
b T - H - T’.
c T - SX - T’
d Cả a và b
Câu : Giá trị sử dụng của hàng hóa sức lao động, khi sử dụng sẽ tạo ra:
a Giá trị mới bằng giá trị bản thân nó
Trang 22b Giá trị mới lớn hơn giá trị bản thân nó.
c Giá trị mới nhỏ hơn giá trị bản thân nó
d Giá trị sử dụng mới lớn hơn giá trị sử dụng bản thân nó
Câu : Giá trị thặng dư tuyệt đối là giá trị thặng dư có được do:
a Kéo dài ngày lao động và tăng năng suất lao động
b Kéo dài ngày lao động và tăng cường độ lao động.
c Kéo dài ngày lao động và tăng thời gian lao động
d Rút ngắn ngày lao động và tăng cường độ lao động
Câu : Giá trị thặng dư tương đối là giá trị thặng dư có được do:
a Tăng sản lượng, làm rút ngắn thời gian lao động cần thiết, tương ứng làm tăng thời gian lao động thặng dư
b Tăng cường độ lao động, làm rút ngắn thời gian lao động cần thiết, tương ứng làm tăng thời gian lao động thặng dư
c Tăng năng suất lao động, làm rút ngắn thời gian lao động cần thiết, tương ứng làm tăng thời gian lao động thặng dư
d Tăng năng suất lao động, làm rút ngắn thời gian lao động thặng dư, tương ứng làm tăng thời gian lao động cần thiết
Câu : Muốn tăng khối lượng giá trị thặng dư, nhà tư bản có thể sử dụng nhiều cách Chọn các ý đúng dưới đây:
a Kéo dài thời gian lao động trong ngày khi thời gian lao động cần thiết không đổi
b Tăng cường độ lao động khi ngày lao động không đổi
c Giảm giá trị sức lao động khi ngày lao động không đổi
d Cả a, b và c
Câu : Tỷ suất giá trị thặng dư phản ánh điều gì?
a Trình độ bóc lột của tư bản đối với công nhân làm thuê
b Hiệu quả của tư bản
c Chỉ cho nhà tư bản biết nơi đầu tư có lợi
d Cả a, b và c
Câu : Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối và phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tương đối có điểm nào giống nhau?
a Đều làm cho công nhân tốn sức lao động nhiều hơn
b Đều là tăng tỷ suất giá trị thặng dư
c Đều làm giảm giá trị sức lao động của công nhân
d Cả a, b và c
Trang 23Câu : Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối là:
a Kéo dài thời gian của ngày lao động, còn thời gian lao động cần thiết không đổi
b Tiết kiệm chi phí sản xuất
c Sử dụng kỹ thuật tiên tiến, cải tiến tổ chức quản lý
d Cả a, b và c
Câu : Khi xem phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tương đối, những ý nào dưới đây không đúng?
a Giá trị sức lao động không đổi
b Thời gian lao động cần thiết thay đổi
c Ngày lao động thay đổi
d Thời gianlao động thặng dư thay đổi
Câu : Những nhận xét dưới đây về phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối nhận xét nào là không đúng?
a Chủ yếu áp dụng giai đoạn đầu của CNTB khi ký thuật còn thủ công lạc hậu
b Giá trị sức lao động không thay đổi
c Ngày lao động không thay đổi
d Thời gian lao động thặng dư thay đổi
Câu: Sản xuất giá trị thặng dư là quy luật kinh tế tuyệt đối của CNTB; Quy luật này có vai trò như thế nào?
a Quy đinh sự vận động của CNTB
b CNTB hiện đại và CNTB độc quyền
c CNTB hiện đại và CNTB tự do cạnh tranh
d CNTB ngày nay và CNTB độc quyền
Câu : CNTB độc quyền xuất hiện vào thời kỳ lịch sử nào?
a Cuối thề kỷ 17 đầu thế kỷ 18
b Cuối thế kỷ 18 đầu thế kỷ 19
c Cuối thế kỷ 19 đầu thế kỷ 20
d Từ sau chiến tranh thế giới lần thứ 2
Câu : Sự ra đời của tư bản tài chính là kết quả của sự phát triển:
Trang 24a Độc quyền ngân hàng
b Sự phát triển của thị trường tài chính
c Độc quyền công nghiệp
d Quá trình xâm nhập liên kết độc quyền ngân hàng với độc quyền công nghiệp
Câu : Vai trò mới của ngân hàng trong giai đoạn CNTB độc quyền là:
a Đầu tư tư bản
b Khống chế hoạt động của nền kinh tế TBCN
c Trung tâm tín dụng
d Trung tâm thanh toán
Câu : Xuất khẩu tư bản là đặc điểm của:
a Các nước giàu có
b Của CNTB
c Của CNTB độc quyền
d Của CNTB tự do cạnh tranh
Câu : Mục đích của xuất khẩu tư bản là:
a Để giải quyết nguồn tư bản thừa trong nước
b Chiếm đoạt giá trị thặng dư và các nguồn lợi khác ở nước nhập khẩu tư bản
c Thực hiện giá trị và chiếm các nguồn lợi từ các nước nhập khẩu tư bản
d Giúp đỡ các nước nhập khẩu tư bản phát triển
Câu : Các cường quốc đế quốc xâm chiếm thuộc địa nhằm:
a Bảo đảm nguồn nguyên liệu
Trang 25Câu 84: Năm 1925, Hồ Chí Minh thành lập tổ chức tiền thân của Đảng Cộng sản Việt Nam Đó là tổ chức nào?
a Việt Nam thanh niên cách mạng
b Hội Việt Nam cách mạng thanh niên
c Việt Nam Quang phục hội
d Duy Tân hội
Câu 85: Giá trị truyền thống cốt lõi nào của dân tộc Việt Nam đã thôi thúc
Hồ Chí Minh ra đi tìm đường cứu nước?
a Đoàn kết dân tộc
b Lòng thương yêu con người
c Dũng cảm, sáng tạo
d Chủ nghĩa yêu nước
Câu 86: Hồ Chí Minh xác định đường lối, chủ trương và phương pháp cách mạng phù hợp với từng thời kỳ của cách mạng Việt Nam dựa trên cơ sở lý luận nào?
a Thế giới quan và phương pháp luận Mác - Lênin
b Phương pháp làm việc biện chứng
c Nhân sinh quan cách mạng
d Đạo đức cộng sản chủ nghĩa
Câu 87: Trong những giá trị truyền thống của dân tộc, giá trị nào được coi
là tư tưởng, tình cảm cao quý, thiêng liêng nhất của người Việt Nam?
a Truyền thống đoàn kết, cố kết cộng đồng
b Chủ nghĩa yêu nước
c Tinh thần nhân ái, tương thân tương ái
d Trí thông minh, sáng tạo, quý trọng hiền tài
Câu 89: Trong quá trình hoạt động cách mạng, Hồ Chí Minh đã thể hiện phẩm chất và năng lực hoạt động thực tiễn như thế nào?
a Tư duy độc lập, tự chủ, sáng tạo, óc phê phán tinh tường, nhạy bén cái mới
b Bản chất kiên định luôn tin vào dân, khiêm tốn giản dị, ham học hỏi
c Khổ công học tập chiếm lĩnh đỉnh cao khoa học, trái tim yêu nước, thương dân
d Tất cả các phương án trên
Câu 90:Hồ Chí Minh đã tiếp thu những mặt tích cực nào của Nho giáo?
a Từ bi, bác ái
b Tư duy độc lập, tự chủ, sáng tạo
c Triết lý nhân sinh, tu thân, dưỡng tính
d Ý thức cố kết cộng đồng
Trang 26Câu 91:Vì sao Nguyễn Ái Quốc đứng về phía đa số tán thành Quốc tế III?
a Quốc tế II phân rã
b Đảng Xã hội Pháp phân liệt
c Quốc tế III đấu tranh cho chủ nghĩa cộng sản
d Quốc tế III quan tâm đến thuộc địa
Câu 92: Người thanh niên yêu nước Nguyễn Tất Thành lấy tên là Nguyễn Ái Quốc khi nào?
a Năm 1911, khi Người ra đi tìm đường cứu nước
b Năm 1917, khi Người trở lại nước Pháp
c Năm 1919, khi Người ký tên trong yêu sách 8 điểm
d Năm 1920, khi Người đi dự Đại hội Tours
Câu 93: Hồ Chí Minh được Hội đồng văn hóa, khoa học, giáo dục Liên hiệp quốc (UNESCO) công nhận là anh hùng giải phóng dân tộc của Việt Nam và nhà văn hóa kiệt xuất vào năm nào?
a Truyền thống yêu nước
b Ý chí tự lực, tự cường, bất khuất trong quá trình dựng nước và giữ nước
c Tinh thần nhân nghĩa, đoàn kết, tương thân, tương ái
d Tất cả các phương án trên
Câu 95: Từ năm 1905 đến năm 1910, Nguyễn Tất Thành học tại trường nào?
a Quốc Tử giám, Hà Nội
b Trường làng, Nghệ An
c Trường Quốc học, Huế
d Trường Dục Thanh, Phan Thiết
Câu 96: Tên gọi Hồ Chí Minh có từ năm nào?
a Năm 1930
b Năm 1942
c Năm 1945
d Năm 1960
Trang 27Câu 97: “Nước Việt Nam có quyền hưởng tự do và độc lập và sự thật đã trở thành một nước tự do và độc lập…” Câu trên được trích trong văn kiện nào của Hồ
c Nguyễn Thị Thanh
d Nguyễn Sinh Khiêm
Câu 100:Yếu tố nào được xem là cơ sở thế giới quan và phương pháp luận của tư tưởng Hồ Chí Minh?
a Chủ nghĩa yêu nước
b Tìm ra các giải pháp đấu tranh giải phóng loài người
c Cổ vũ các dân tộc đấu tranh vì những mục tiêu cao cả
Trang 28c Độc lập dân tộc gắn liền với chủ nghĩa xã hội
d Nâng cao đời sống của nhân dân
Câu 103:Vấn đề dân tộc trong tư tưởng Hồ Chí Minh thực chất là gì?
a Vấn đề dân tộc thuộc địa
b Kết hợp vấn đề dân tộc với giai cấp
c Vấn đề giải phóng nhân dân toàn thế giới
d Mục tiêu độc lập dân tộc gắn liền với chủ nghĩa xã hội
Câu 104: Con đường cứu nước của Hồ Chí Minh là độc lập dân tộc gắn liền
với chủ nghĩa xã hội Năm 1960, Hồ Chí Minh nói: “Chỉ có chủ nghĩa xã hội, chủ nghĩa cộng sản mới giải phóng các dân tộc bị áp bức và… trên thế giới khỏi ách nô lệ” Điền vào chỗ trống những từ còn thiếu.
d Công nghiệp hóa, hiện đại hóa
Câu 106: Hồ Chí Minh xác định mâu thuẫn chủ yếu trong xã hội Việt Nam giai đoạn là mâu thuẫn nào?
a Giữa giai cấp tư sản và giai cấp vô sản
b Giữa dân tộc bị áp bức với chủ nghĩa thực dân
c Giữa các nước thuộc địa với nhau
d Giữa xã hội chủ nghĩa và tư bản chủ nghĩa
Câu 107: Theo tư tưởng Hồ Chí Minh, đối tượng cần phải đánh đổ của cách mạng ở thuộc địa là gì?
Trang 29Câu 108: Hồ Chí Minh đến với học thuyết cách mạng của chủ nghĩa Mác -
Lênin và Người khẳng định: “Cách mạng giải phóng dân tộc muốn thắng lợi phải
đi theo con đường…”Điền vào chỗ trống những từ còn thiếu.
a Cách mạng thuộc địa
b Cách mạng tư sản
c Cách mạng giải phóng dân tộc
d Cách mạng vô sản
Câu 109: Vì sao Hồ Chí Minh hoàn toàn tin theo Lênin và Quốc tế III?
a Vì thắng lợi của Cách mạng Tháng Mười Nga
b Vì đây là phương hướng mới
c Vì họ bênh vực cho các dân tộc bị áp bức
d Vì họ chiếm số đông trên thế giới
Câu 110: Về lực lượng cách mạng giải phóng dân tộc, Hồ Chí Minh khẳng
định: “Cách mệnh là việc chung cả dân chúng chứ không phải việc…” Điền vào chỗ
Câu 111: Trong lực lượng toàn dân tộc, Hồ Chí Minh hết sức nhấn mạnh vai
trò động lực cách mạng của công nhân và nông dân Người khẳng định: “công nông là…”Điền vào chỗ trống những từ còn thiếu.
Trang 30Câu 113: Theo quan điểm của Hồ Chí Minh: tiến lên… là bước phát triển tất yếu ở Việt Nam sau khi nước nhà đã giành độc lập theo con đường cách mạng
vô sản Điền vào chỗ trống những từ còn thiếu.
a Chủ nghĩa xã hội
b Chủ nghĩa xã hội, chủ nghĩa cộng sản
c Chủ nghĩa cộng sản
d Giải phóng dân tộc, giải phóng giai cấp, giải phóng con người
Câu 114: Hồ Chí Minh tiếp cận chủ nghĩa xã hội từ những phương diện nào?
a Khát vọng giải phóng dân tộc Việt Nam
Câu 116: Nội dung xây dựng chủ nghĩa xã hội ở nước ta trong thời kỳ quá
độ được Hồ Chí Minh xác định cụ thể trên các lĩnh vực nào?
a Làm theo năng lực, hưởng theo nhu cầu
b Làm theo năng lực, hưởng theo lao động
c Phân phối bình quân cho tất cả mọi người
d Phân phối ưu tiên lao động trí óc
Câu 118: Theo Hồ Chí Minh, nguồn lực quan trọng nhất để xây dựng chủ nghĩa xã hội là gì?
a Khoa học - kỹ thuật
b Kinh tế
c Con người
Trang 31d Văn hóa
Câu 119: Hồ Chí Minh đặt lên hàng đầu nhiệm vụ của cách mạng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam là gì?
a Đào tạo con người
b Nâng cao đời sống nhân dân
c Phát triển kinh tế
d Phát triển khoa học - kỹ thuật
Câu 120: Đảng Cộng sản Việt Nam lấy Chủ nghĩa Mác - Lênin và tư tưởng
Hồ Chí Minh làm nền tảng tư tưởng và kim chỉ nam cho hành động Quan điểm trên được đề ra tại Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ mấy của Đảng?
a Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ VI (12/1986)
b Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ VII (6/1991)
c Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ VIII (6/1996)
d Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ IX (4/2001)
Câu 121: Ở Việt Nam, phong trào công nhân kết hợp với phong trào yêu nước vì hai phong trào có mục tiêu chung Mục tiêu đó được Hồ Chí Minh xác định như thế nào?
a Độc lập dân tộc và chủ nghĩa xã hội
b Giải phóng nhân dân lao động khỏi áp bức, bóc lột
c Giải phóng dân tộc làm cho Việt Nam hoàn toàn độc lập, xây dựng đất nước hùng cường.
d b và c
Câu 122: Theo tư tưởng Hồ Chí Minh, nhân tố hàng đầu đảm bảo thắng lợi của cách mạng Việt Nam là:
a Giữ vững và tăng cường vai trò lãnh đạo của Đảng
b Nâng cao vai trò quản lý của Nhà nước
c Phát huy tính tích cực chủ động của các tổ chức chính trị - xã hội
d Đội ngũ cán bộ đủ đức, đủ tài, đáp ứng yêu cầu của sự nghiệp cách mạng xã hội chủ nghĩa
Câu 123: Khi nói đến phong trào yêu nước, Hồ Chí Minh đã đề cập đến lực lượng chủ yếu nào?
a Công nhân
b Nông dân
c Trí thức
d a và b.
Trang 32Câu 124: Theo tư tưởng Hồ Chí Minh, giai cấp công nhân và giai cấp nông dân hợp thành đội quân nào của cách mạng?
a Đội quân tiên phong của cách mạng
b Đội quân chủ lực của cách mạng
c Đội quân lãnh đạo cách mạng
a Đảng ra đời nhằm mục đích phục vụ nhân dân
b Lãnh đạo nhân dân, lấy sức dân, tài dân để làm những việc có lợi cho dân
c Dựa vào dân, gắn bó máu thịt với dân là điều kiện tồn tại và phát triển của Đảng
a Hoạch định đường lối đúng đắn
b Xây dựng đội ngũ cán bộ vừa “hồng” vừa “chuyên”
Trang 33a Đấu tranh giai cấp, cải tạo xã hội cũ
b Đại đoàn kết toàn dân
c Thực hiện công bằng xã hội
d Xóa đói giảm nghèo
Câu 131: Lực lượng chủ yếu của khối đại đoàn kết dân tộc trong tư tưởng
Hồ Chí Minh là gì?
a Công nhân
b Công nhân, nông dân
c Học trò, nhà buôn
d Công nhân, nông dân và trí thức
Câu 132: Chọn câu trả lời đúng nhất với tư tưởng đại đoàn kết của Hồ Chí Minh.
a Đại đoàn kết dân tộc là vấn đề chiến lược, sách lược
b Đại đoàn kết dân tộc là vấn đề chiến lược
c Đại đoàn kết dân tộc là phương pháp chính trị
d Đại đoàn kết dân tộc là vấn đề sách lược
Câu 133: Theo tư tưởng Hồ Chí Minh sức mạnh dân tộc bao gồm những yếu
Trang 34a Dân là chủ; dân làm chủ
b Dân luôn phải có trách nhiệm đối với nhà nước
c Dân có quyền làm bất cứ việc gì mà nhà nước không cấm
b Thể hiện ở tính định hướng xã hội chủ nghĩa của sự phát triển đất nước
c Thể hiện ở nguyên tắc tổ chức, hoạt động cơ bản của nó là tập trung dân chủ
d Tất cả các phương án trên
Câu 140: Thế nào là Nhà nước của dân theo tư tưởng Hồ Chí Minh?
a Tất cả quyền lực trong nhà nước và trong xã hội đều thuộc về nhân dân
b Nhân dân có quyền kiểm soát nhà nước, có quyền bầu và bãi miễn các đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân
c Dân là chủ, dân làm chủ; quyền lực của dân đặt ở vị trí tối thượng
d Tất cả các phương án trên
Trang 35Câu 141: Để thực thi được pháp luật trong cuộc sống theo Hồ Chí Minh điều quan trọng nhất là gì?
a Phải có đội ngũ cán bộ công tâm
b Phải nâng cao trình độ dân trí
c Luật pháp phải nghiêm minh, nghiêm khắc trong xử phạt
d Tất cả các phương án trên
Câu 142: Yêu cầu đầu tiên cần có của đội ngũ cán bộ, công chức theo tư tưởng Hồ Chí Minh là gì?
a Hăng hái, thành thạo công việc, giỏi chuyên môn, nghiệp vụ
b Tuyệt đối trung thành với cách mạng
c Phải có mối liên hệ mật thiết với nhân dân
d Cán bộ, công chức phải là những người dám phụ trách, dám quyết đoán, dám chịu trách nhiệm
Câu 143: Trong quá trình lãnh đạo xây dựng Nhà nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa, Hồ Chí Minh nhắc nhở mọi người cần đề phòng và khắc phục những căn bệnh nào?
a Đặc quyền, đặc lợi
b Tham ô, lãng phí, quan liêu
c Tư túng, chia rẽ, kiêu ngạo
c Tẩy sạch chia rẽ, kiêu ngạo
d Tẩy sạch đặc quyền, đặc lợi
Câu 145: Một nhà nước trong sạch, vững mạnh theo tư tưởng Hồ Chí Minh
là nhà nước như thế nào?
a Đề phòng và khắc phục những tiêu cực trong hoạt động nhà nước.
b Tăng cường pháp luật đi đôi với đẩy mạnh giáo dục đạo đức
c Dưới sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản
d Chịu sự giám sát của nhân dân
Câu 146: Nền văn hóa mới được xây dựng sau cách mạng Tháng Tám ở Việt Nam mang những tính chất nào?
a Tính dân tộc, khoa học, đại chúng.
b Tính dân tộc về nội dung, nhân văn về văn hóa
Trang 36c Tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc.
d Tất cả các phương án trên
Câu 147: Theo Hồ Chí Minh, văn hóa có những chức năng gì?
a Bồi dưỡng tư tưởng đúng đắn và những tình cảm cao đẹp
b Mở rộng hiểu biết, nâng cao dân trí
c Bồi dưỡng những phẩm chất phong cách và lối sống tốt đẹp, lành mạnh; hướng con người tới chân, thiện, mỹ để hoàn thiện bản thân
d Tất cả các phương án trên
Câu 148: Quan điểm nào của Hồ Chí Minh mang tính chất định hướng cho việc xây dựng một nền văn hóa mới ở Việt Nam?
a Xây dựng nền văn hóa tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc
b Văn hóa phải tham gia thực hiện những nhiệm vụ chính trị, thúc đẩy xây dựng
và phát triển kinh tế
c Văn hóa phải mang bản chất của giai cấp công nhân
d Văn hóa soi đường cho quốc dân đi
Câu 149: Văn hoá đời sống theo tư tưởng Hồ Chí Minh bao gồm những nội dung nào?
a Đạo đức mới
b Lối sống mới
c Nếp sống mới
d Tất cả các phướng án trên
Câu 150: Các lĩnh vực chính của văn hoá theo tư tưởng Hồ Chí Minh là gì?
a Văn hóa giáo dục, văn hóa văn nghệ, văn hóa đời sống
b Văn hoá nghệ thuật, văn hóa chính trị, văn hóa giao tiếp
c Văn hoá đời sống mới, văn hóa văn nghệ, văn hóa chính trị
Câu 152: “Đảng là trí tuệ, lương tâm, danh dự cả dân tộc và thời đại” Hãy
cho biết luận điểm trên là của ai?
a C Mác
b V.I Lênin