Định nghĩa phản ứng oxi hóa khử, cho ví dụ, chỉ rõ chất khử, chất oxi hóa, sự khư,û sự oxi hóa... Để điều chế oxi ta dùng những chất như thế nào?Chất giàu oxi dễ phân hủy ở nhiệt độ cao.
Trang 1Định nghĩa phản ứng oxi hóa khử, cho ví dụ, chỉ rõ chất khử, chất oxi hóa, sự khư,û sự oxi hóa Giải thích.
Trang 2I/ Điều chế khí hiđro
1 Trong phòng thí nghiệm
a Nguyên liệu
Trang 3Để điều chế oxi ta dùng những chất như thế nào?
Chất giàu oxi dễ phân hủy ở nhiệt độ cao.
Vậây để điều chế Hiđro ta dùng những
chất như thế nào?
Chất có chứa nguyên tử H trong phân tử.
Cho ví dụ 1 vài chất cụ thể?
Axit clohiđric: HCl
Axit sunfuric loãng: H 2 SO 4 loãng
Trang 4Kim loại: Zn, Fe, Al, Mg …
Nếu chỉ có axit thì có phản ứng hóa học không?
Không có phản ứng hóa học xảy ra.
Để phản ứng hóa học xảy ra còn cần
thêm chất nào ?
Trang 5a Nguyên liệu
–Axit: HCl hay H 2 SO 4 loãng.
–Kim loại: Zn, Fe, Al, Mg…
I/ Điều chế khí hiđro
1 Trong phòng thí nghiệm
Trang 6a Nguyên liệu
I/ Điều chế khí hiđro
1 Trong phòng thí nghiệm
b Nguyên tắc
Trang 7Từ axit và kim loại làm thế nào để có được khí H 2 ?
Cho axit tác dụng với kim loại.
Trang 8I/ Điều chế khí hiđro
1 Trong phòng thí nghiệm
b Nguyên tắc
Kim loại + axit muối + H2
Trang 9I/ Điều chế khí hiđro
1 Trong phòng thí nghiệm
b Nguyên tắc
c PTHHKim loại + axit muối + H2
Trang 10Viết PTHH điều chế khí hiđro từ axit
HCl và Zn biết sản phẩm tạo thành
ngoài H 2 còn có muối của Zn (II) và Cl
Zn(r) + HCl(dd) ZnCl 2 2 (dd) + H 2 (k)
Muối kẽm clorua
Trang 11I/ Điều chế khí hiđro
1 Trong phòng thí nghiệm
Trang 12Viết các PTHH điều chế khí H 2
Lưu ý: khi tác dụng với H 2 SO 4 sắt có hóa trị II
Al + HCl
Fe + H 2 SO 4
Zn + H 2 SO 4
AlCl 3 + H 2 FeSO 4 + H 2 ZnSO 4 + H 2
Trang 13I/ Điều chế khí hiđro
1 Trong phòng thí nghiệm
d Cách thu
b Nguyên tắc
c PTHH
Zn(r) + 2HCl(dd) ZnCl 2 (dd) + H 2 (k) Kim loại + axit Muối + H 2
Fe(r) + H 2 SO 4 (dd) FeSO 4 (dd) + H 2 (k)
Trang 14Có thể thu H 2 bằng cách nào?
Có thể thu H 2 bằng 2 cách :
-Đẩy nước
-Đẩy không khí
Cách thu H 2 và O 2 có gì giống và khác nhau?
Trang 15thu khí oxi thu khí hidro
Hình vẽ nào biểu diễn cách thu khí hidro?
Giải thích tại sao?
Hình a biểu diễn cách thu khí hidro
(do hidro nhẹ hơn không khí) Hình b biểu diễn cách thu khí oxi
(do oxi nặng hơn không khí)
Trang 172 cách :
-Đẩy nước
-Đẩy không khí (miệng ống nghiệm
úp xuống)
I/ Điều chế khí hiđro
1 Trong phòng thí nghiệm
d Cách thu
Trang 18Làm thế nào để biết khí sinh ra là khí
hidro?
Có 2 cách:
- Đốt khí H 2 cháy với ngọn lửa màu
xanh nhạt.
-Dẫn khí H 2 qua CuO nung nóng có Cu
màu đỏ tạo thành
H + CuO t H O + Cu
o
Trang 19I/ Điều chế khí hiđro
1 Trong phòng thí nghiệm
e Cách nhận biết
Có 2 cách:
- Đốt H 2 cháy với ngọn lửa màu xanh nhạt.
-Dẫn H 2 qua CuO nung nóng Cu màu đỏ tạo thành
H 2 + CuO t H 2 O + Cu
o
d Cách thu
Trang 20Có 3 lọ khí: H 2 , O 2 , CO 2 làm thế nào nhận biết từng lọ?
Trang 21I/ Điều chế khí hiđro
1 Trong phòng thí nghiệm
2 Trong công nghiệp
Điện phân nước: H 2 O H đp 2 + O 2
Trang 22O2 H
2
Trang 23I/ Điều chế khí hiđroII/ Phản ứng thế
Trang 24Zn + 2 2 H Cl Zn Cl2+ H2
Hãy nhận xét thành phần các chất trước và sau phản ứng?
Trang 25Định nghĩa phản ứng thế
Phản ứng thế là phản ứng hoá học giữa đơn chất và hợp chất , trong đó nguyên tử của đơn
chất thay thế nguyên tử của
một nguyên tố khác trong hợp chất
đơn chất hợp chất nguyên tử
thay thế nguyên tố
Vd: Zn + 2HCl ZnCl 2 + H 2
Fe + H 2 SO 4 FeSO 4 + H 2
Trang 26Bài 2/117 Hãy hoàn thành các
phương trình hoá học sau cho biết loại phản ứng ?
Phương trình hoá học Loại phản ứng
Mg + O 2 MgO
Oxi hoá - khử KMnO 4t K 2 MnO 4 +MnO 2 +O 2
Trang 27CuO thuộc loại hợp chất gì ?
Chất nhường oxi cho chất khác gọi là
chất gì ?
Hỗn hợp H2 và O2 có đặc điểm gì khi
cháy ?
Phản ứng điều chế H2 trong phòng
thí nghiệm thuộc loại phản ứng gì ?Từ HHSự tách oxi ra khỏi hợp chất gọi là gì ?2 2O làm cách nào điều chế được
Một nguyên liệu để điều chế H2 trong
phòng thí nghiệm
1 2 3 4 5 6 7
TRÒ CHƠI Ô CHỮ
Chúc mừng chiến thắng
Trang 28 Học bài điều chế hidro,phản ứng thế