1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DE HOA TN - HOA 11

32 291 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hóa 11
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Tài liệu học tập
Thành phố Việt Nam
Định dạng
Số trang 32
Dung lượng 869,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cặp dung dịch chất điện li nào tác dụng với nhau tạo ra hợp chất không tan: A.. Cặp dung dịch chất điện li nào sau đây xảy ra phản ứng trao đổi ion hoàn toàn: A.. Tổng số hệ số các chất

Trang 1

MỤC LỤC 01

CHƯƠNG I: SỰ ĐIỆN LY 02

CHƯƠNG II : NITƠ – PHOTPHO 06

CHƯƠNG III: CACBON – SILIC 9

CHƯƠNG IV : ĐẠI CƯƠNG VỀ HÓA HỮU CƠ 10

CHƯƠNG V HIDROCACBON NO 11

CHƯƠNG VI HIDROCACBON KHÔNG NO 15

CHƯƠNG VII HIDROCACBON THƠM, NGUỒN HIDROCACBON THIÊN NHIÊN HỆ THỐNG HÓA VỀ HIDROCACBON 21

CHƯƠNG VIII DẪN XUẤT HALOGEN – ANCOL – PHENOL 27

CHƯƠNG IX ANDEHIT – XETON – AXIT CACBOXYLIC 31

Trang 2

CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

Môn : Hoá học- Lớp 11 CB

CHƯƠNG I: SỰ ĐIỆN LY

Câu 1 Dãy những chât nào sau đây gồm những chất điện li mạnh:

A HNO3, Cu(NO3)2 , Ca3(PO4)2, H3PO4 B KCl, H2SO4, H2O, CaCl2

C H2SO4, NaCl, KNO3, HNO3 D HCl, BaCl2, CaSO4, Ba2SO4

Câu 2 Theo thuyết A- rê- ni-ut chất nào sau đây là axit:

Câu 3 Giá trị pH nào sau đây cho biết dung dịch có tính axit mạnh nhất:

A pH = 4 B pH = 2 C pH = 10 D pH = 14

Câu 4 Nếu một dung dịch có pH = 9 thì dung dịch này là:

A axit, nó đổi màu phenolphtalein thành màu hồng B axit, nó không đổi màuphenolphtalein

C bazo, nó đổi màu phenolphtalein thành màu hồng D bazo, nó không đổi màu

Câu 10 Cặp dung dịch chất điện li nào tác dụng với nhau tạo ra hợp chất không tan:

A NaNO3 và K2SO4 B BaCl2 và Na2SO4

C NH4NO3 và K2SO4 D KCl và (NH4)2SO4

Câu 11 Các dung dịch sau đây có cùng nồng độ 0,10mol/l, dung dịch nào dẫn điện kém nhất:

Câu 12 Theo thuyêt A-re-ni-ut, chất nào dưới đây là axit:

Câu 13 Dung dịch axit H2SO4 0,1M có:

A pH = 1,00 B pH <1,00 C pH > 1,00 D pH = 2,00

Câu 14 Có PT ion thu gọn: Ag+ (dd) + Cl - (dd) →AgCl(r) là do phản ứng của :

A bạc với clo B bạc với axit clohiđric

D dung dịch bạc nitrat với dung dịch natriclorua C bạc oxit với axit clohiđricCâu 15 Một dung dịch có nồng độ ion OH- bằng 0,1.10-5 mol/lthì dung dịch này là:

A axit, có pH = 5 B axit, có pH = 9 C bazơ, có pH = 5 D bazơ, có pH = 9Câu 16 Cặp dung dịch chất điện li nào sau đây xảy ra phản ứng trao đổi ion hoàn toàn:

A Canxi hđroxit và axit sunfuric B Sắt (III) sunfat và kẽm hiđroxit

C Nhôm hiđroxit và natri clorua D Natri sunfat và kali cacbonat

Trang 3

Câu 17 Dung dịch KOH 0,001M thì pH có giá trị là bao nhiêu:

C một số ion trong dung dịch kết hợp đươc với nhau làm giảm nồng độ ion của chúng

D phản ứng không phải là thuận nghịch

Câu 21 Có PT ion thu gọn: 2H+ + CO2 −

3 → H2O + CO2 là phản ứng của cặp dung dịch chấtđiện li nào?

A Axit nitric và canxi cacbonat B Axit sunfuhidric

C Axit clohiđric và natri cacbonat D Axit sunfuric và cacbon đioxit.Câu 22 Tổng số hệ số các chất trong PTHH dạng phân tử và dạng ion thu gọn giữa dung dịchnhôm sunfat và dung dịch kali hiđroxit để tạo ra khối lượng kết tủa tối đa là:

Câu 24 Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Dung dịch muối CH3COONa có pH > 7 B Dung dịch muối NH4Cl có pH < 7

C Dung dịch muối KHCO3 có pH < 7 D Dung dịch muối K2SO4 có pH < 7Câu 25 Có 4 dung dịch trong suốt, mỗi dung dịch chỉ chứa một loại cation và một loại anion.Các loại ion trong cả 4 dung dịch gồm: Ba2+, Mg2+, Pb2+, Na+, 2 −

A BaCl2, PbSO4, MgCl2, Na2CO3 B BaCl2, MgSO4, Na2CO3, Pb(NO3)2

C BaCO3, MgSO4, NaCl, Pb(NO3)2 D Mg(NO3)2, BaCl2, Na2CO3,PbSO4

Câu 26 Nồng độ của ion OH- trong dung dịch bằng 1,8.10-5mol/l Dung dịch này có pH bằngbao nhiêu:

Câu 27 Những kết luận nào sau đây là đúng theo thuyết A-re-ni-ut:

A Một hợp chất là bazơ nếu trong thành phần phân tử có nhóm hiđroxit(-OH)

B Một hợp chất là axit nếu trong thành phần phân tử có chứa H

C Nếu trong thành phần phân tử của hợp chất có chứa H và phân li ra H+trong nước

là một axit

D Nếu trong thành phần phân tử của hợp chất có chứa nhóm –OH và phân li ra OHtrong nước là một bazơ

-Câu 28 Một mol chất nào sau đây khi hoà tan vào nước sinh ra ion H+có nồng độ cao nhất:

Câu 29 Theo thuyết A-re-ni-ut thì chất nào sau đây là axit:

Câu 30 Cặp dung dịch chất nào sau đây khi trộn với nhau thì phản ứng trao đổi ion xảy rahoàn toàn:

A Kali nitrat và axit sunfuric B Kali clorua và natri nitrat

C Natri cácbonat và axit sunfuric D Sắt (III) sunfat và axit nitric

Trang 4

Câu 31 Nhóm chất nào sau đây chỉ gồm các chất điện li mạnh?

A HI, H2SO4, KNO3; B Ca3(PO4)2, NaCl, CH3COOH;

C HCl, H2CO3, Ba(OH)2; D HNO3, MgCO3, HF

Câu 32 Nhóm chất nào sau đây chỉ gồm các chất không điện li hay điện li yếu?

A CaCO3, HCl, CH3COONa; B Saccarozơ, ancol etylic, ZnS;

C Giấm ăn, K2SO4, Pb(NO3)2; D AlCl3, NH4NO3, CuSO4

Câu 33 Chọn phát biểu đúng về sự điện li:

A là sự điện phân các chất thành ion dương và ion âm

B là phản ứng oxi hoá khử

C là sự phân li các chất điện li thành ion dương và ion âm

D là phản ứng trao đổi ion

Câu 34 Chọn câu sai trong các câu sau:

A Dung dịch bazơ là dung dịch có ion OH

-B Phản ứng axit- bazơ là phản ứng có sự cho và nhận proton

C Al(OH)3 là một bazơ lưỡng tính

D Axit là chất có khả năng cho H+

Câu 35 Dung dịch HCl không tác dụng được với những chất nào sau đây?

A MgSO4, KNO3 B CaCO3, K2S C FeS, Zn D Zn(OH)2, BaO

Câu 36 Muối amoni sunfat không tác dụng được với chất nào sau đây?

Câu 37 Hoà tan 4,9 g H2SO4 vào nước để được 10 lít dung dịch A Dung dịch A có pH bằng:

Câu 38 Một dung dịch có [OH- ] = 2,5.10-10M Môi trường của dung dịch là:

A axit B bazơ C trung tính D không xác định được

Câu 39 Trộn dung dịch (1) chứa 12g MgSO4 với dung dịch (2) chứa 12g NaOH thu đượcdung dịch (3) Trong dung dịch (3) có các ion nào?

A SO2 −

4 , Na+, OH- B Mg2+, Na+, OH- C Mg2+, SO2 −

4 , Na+, OH- D SO2 −

4 , Na+Câu 40 Nồng độ mol/l của dung dịch Ba(OH)2 có pH = 12 là:

A 0,005 (M) B 0,01 (M) C 0,05 (M) D 0,1 (M)

Câu 41 Cần bao nhiêu gam NaOH để pha chế 300 ml dung dịch có pH = 10?

A 1,2.10-3g B 0,3.10-4 g C 1,2.10-4g D 1,2.10-10g

Câu 42 Hiđroxit lưỡng tính là những hiđroxit:

A vừa có khả năng cho prôton vừa có khả năng nhận proton

B chỉ có khả năng nhận proton

C chỉ có khả năng cho proton

D không có khả năng cho và nhận proton

Câu 43 Muối nào sau đây là muối trung hoà?

Câu 44 Muối nào sau đây là muối axit?

Câu 45 Những dung dịch nào đây có phản ứng kiềm, làm quỳ tím hoá xanh?

A KHCO3, NH4Cl B NaHSO4, NaOH C BaCl2, FeSO4 D.CH3COONa, K2CO3Câu 46 Dung dịch NaHCO3 có tính chất nào sau đây?

A Tính kiềm B Tính axit C lưỡng tính D Trung tính

Câu 47 Trong các cặp chất cho dưới đây, cặp nào không xảy ra phản ứng?

A KOH + CaCO3 B HCl + Fe(OH)3

C CuCl2 + AgNO3 D FeSO4 + Ba(NO)3

Trang 5

Câu 48 Nhóm ion nào dưới đây có thể cùng tồn tại trong cùng một dung dịch?

Câu 50 Trong các cặp chất cho dưới đây, cặp nào không tồn tại chung trong một dung dịch?

A FeCl2 + Al(NO3)3 B K2SO4 + (NH4)2CO3

C Na2S + Ba(OH)2 D ZnCl2 + AgNO3

Câu 51 Trộn 70 ml dung dịch HCl 0,12 M với 30 ml dung dịch Ba(OH)2 0,1 M thu đượcdung dịch A Dung dịch A có pH bằng:

Câu 52 Trong V lít dung dịch HCl 0,5 M có số mol H+ bằng số mol H+ có trong 0,3 lít dungdịch H2SO4 0,2 M Giá trị của V là:

A 0,12 lít B 2,67 lít C 0,24 lít D 1,33 lít

Câu 53 Trong V lít dung dịch NaOH 0,5 M có số mol OH - bằng số mol OH- có trong 35,46

ml dung dịch KOH 14% (D = 1,128 g/ml) Giá trị của V là:

Câu 54 Dung dịch CH3COOH 1,2 M có độ điện li α là 1,4 % Dung dịch này có pH bằng:

Câu 55 Trong một lít dung dịch CH3COOH 0,01 M có 6,26 1021 hạt gồm phân tử chưa phân

li và ion ( số Avogađro là NA = 6,02.1023 ) Độ điện li của dung dịch này là:

A 62,8 % và 37,2 % B 60 % và 40 %

C 55,81 % và 44,19 % D 70 % và 30 %

CHƯƠNG II : NITƠ - PHOTPHO

Trang 6

Câu 1 Nitơ tác dụng được với oxi:

A ở nhiệt độ thường B khi không có tia lửa điện

C ở 30000C D khi đun nóng có Pt xúc tác

Câu 2 Để điều chế nitơ trong phòng thí nghiệm, người ta dùng cách nào sau đây ?

A Nhiệt phân muối amoni clorua B Chưng cất phân đoạn không khí lỏng

C Nhiệt phân muối amoni nitrit D cho kim loại tác dụng với HNO3 đặc nóng.Câu 3 Khí amoniac tan rất nhiều trong nước tạo thành dung dịch Dung dịch amoniac làm cho :

A phenolphtalein màu hồng hoá không màu B quỳ tím hoá đỏ

C phenolphtalein không màu hoá hồng D quỳ tím không đổi màu

Câu 4 Amoniac được tổng hợp dựa theo phương trình phản ứng sau :

N2 + 3H2   →p ,, t xt 2NH3 ; ∆H < 0

Tại thời điểm cân bằng, muốn thu được nhiều amoniac người ta cần phải :

A giảm nhiệt độ, giảm áp suất B tăng nhiệt độ, tăng áp suất

C tăng nhiệt độ, giảm áp suất D.giảm nhiệt độ, tăng áp suất

Câu 5 Để điều chế 5,1 g khí NH3 thì cần đùng bao nhiêu lít khí N2 và H2 ở đktc, biết hiệu suấtphản ứng 50 % ?

A 3,36 lít và 10,08 lít B 6,72 lít và 20,16 lít

C 1,68 lít và 5,04 lít D 1,12 lít và 3,36 lít

Câu 6 Cho các chất sau : N2, O2, H2, C, S, P, CO, CO2 Những chất cháy được là :

A N2, O2, H2, C, S, P B N2, S, P, CO, CO2

C H2, C, S, P, CO D N2, C, S, P, CO

Câu 7 Cho dung dịch NH3 dư vào dung dịch nhôm sunfat thì :

A xuất hiện kết tủa rồi kết tủa tan do Al(OH)3 là hiđroxit lưỡng tính

B xuất hiện kết tủa rồi kết tủa tan do tạo phức

C xuất hiện kết tủa không tan trong dung dịch NH3 dư

D xuất hiện kết tủa và có khí không màu, không mùi thoát ra

Câu 8 Cho dung dịch NH3 dư vào dung dịch đồng sunfat thì :

A xuất hiện kết tủa xanh của Cu(OH)2

B xuất hiện kết tủa rồi kết tủa tan do tạo phức

C xuất hiện kết tủa rồi kết tủa tan do Cu(OH)2 là hiđroxit lưỡng tính

D không có hiện tượng gì

Câu 9 Để nhận biết muối amoni người ta cho mẫu thử tác dụng với :

A dung dịch kiềm B dung dịch AgNO3

C dung dịch H2SO4 D dung dịch CuSO4

Câu 10 Axit nitric đặc, nguội không tác dụng được với hỗn hợp nào sau đây/?

A Ag, Pb, Al B Al, Fe, Cr C Hg, Ni, Fe D Zn, Cu, Cr

Câu 11 Cho phản ứng sau : a Al + b HNO3 → c Al(NO3)3 + d N2O + e H2O

Giá trị của a, d, e lần lượt là :

A 4, 18, 9 B 8, 24, 12 C 4, 6, 3 D 8, 3, 15.Câu 12 Để nhận biết muối nitrat, người ta dùng :

A dung dịch NaOH B dung dịch BaCl2

C AgCl D Cu + dung dịch H2SO4

Câu 13 Muối chì nitrat bị phân huỷ bởi nhiệt tạo thành:

A PbO, NO2, O2 B Pb, NO2, O2 C Pb(NO2)2, O2 D PbO, N2O, O2.Câu 14 Muối bạc nitrat bị phân huỷ bởi nhiệt tạo thành:

A.AgO, NO2, O2 B Ag, NO2, O2 C Ag2O, NO2, O2 D AgO, N2O, O2

Trang 7

Câu 15 Cho 896ml khí nitơ tác dụng hết với khí hiđro Nếu hiệu suất phản ứng đạt 25% thì khối lượng sản phẩm thu được là:

A 0,34 gam B 0,17 gam C 0,51 gam D kết quả khác

Câu 16 Cho phương trình phản ứng hoá học: NH3 + O2 NO + H2O Tổng hệ số cân bằng của phản ứng ( với các số nguyên tối giản ) là:

B Tự bốc cháy trong không khí ở điều kiện thường

C đều có cấu trúc mạng phân tử và cấu trúc polime

D Khó nóng chảy và khó bay hơi

Câu 19 Cho 200ml dung dịch KOH 1M tác dụng với dung dịch chứa 0,16 mol (NH4)2SO4 đun nhẹ thì thể tích khí bay ra (đo ở đktc) là:

A 2, 24 lit B 3,36 lit C 4,48 lit D kết quả khác

Câu 20 Thể tích dung dịch NaOH 2M đủ để trung hoà 200 ml dung dịch HNO3 1M là :

Câu 21 ở điều kiện thường, amoniac là :

A Chất khí màu nâu, mùi xốc B Chất lỏng không màu, mùi khai

C Chất khí không màu, không mùi D Chất khí không màu, mùi khai

Câu 22 Hãy chỉ ra mệnh đề không đúng?

A photpho tạo được nhiều oxit hơn nitơ B Có thể bảo quản photpho trắng trong nước

C Axit photphoric không có tính oxi hoá D Photpho trắng hoạt động hơn photpho đỏ.Câu 23 Hòa tan hoàn toàn 22 gam hỗn hợp Al, Fe trong axit HNO3 thi thu được 13,44 lit NO (đktc) Thành phần % theo khối lượng của Fe trong hỗn hợp là:

A 65,55% B 50,91% C 49,09% D kết quả khác

Câu 24 Khối lượng muối thu được khi cho 1.26 gam axit HNO3 tác dụng với KOH dư là:

A 1,01 gam B 1,55 gam C 2.02 gam D Kết quả khác

Câu 25 Hòa tan hoàn toàn 16 gam hỗn hợp Ba, ZnO trong axit HNO3 thì thu được 2,24 lit

NO (đktc) Thành phần % của ZnO trong hỗn hợp là:

A 75% B 28,27% C 39,75% D kết quả khác

Câu 26 Thể tích NO2 (đktc) thu được khi cho 13 gam Zn trong axit HNO3 dư là:

A 4,48 lit B 6,72 lit C 8,96 lit D 3,36 lit

Câu 27 Thể tích HNO3 2M cần để trung hòa hết 150 ml dung dịch NaOH 2M là:

A 250 ml B 150 ml C 100 ml D 200 ml

Câu 28 Thể tích axit HNO3 0,1M đủ để tác dụng với 3,84 gam Cu theo phản ứng:

Cu + HNO3 → NO + …

A 0,4 lit B 1,6 lit C 0,8 lit D 0,2 lit

Câu 29 Cho hiđro tác dụng với nitơ, sau phản ứng thu được 6,72 lit khí amoniac (đktc) Nếu hiệu suất phản ứng là 25 % thì thể tích nitơ cần dùng (đktc) là:

A 6,72 lit B 3,36 lit C 4,48 lit D kết quả khác

Câu 30 Dung dịch amoniacảtong nước có tính:

A Axit mạnh B Axit yếu C Bazơ mạnh D Bazơ yếu

Trang 8

Câu 31 Sản phẩm nào không thể tạo thành khi kim loại tác dụng với axit nitric:

Câu 32 Amoniac có những tính chất đặc trưng sau:

1/ Hòa tan tốt trong nước 2/ Nặng hơn không khí

3/ Tác dụng được với kiềm 4/ Tác dụng được với axit

5/ Tác dụng được với một số dung dịch muối 6/ Dung dịch NH3 làm quỳ tím hóa xanh.Hãy chọn nhóm các câu đúng:

A 1, 4, 5, 6 B 1, 2, 4, 6 C 1, 2, 3, 6 D 1, 3, 5, 6

Câu 33 Muối photphat nào sau đây tan nhiều trong nước?

A Ca3(PO4)2 B Zn3(PO4)2 C (NH4)3PO4 D Mg3(PO4)2

Câu 34 Cặp kim loại nào sau đây tác dụng được axit HNO3 loãng:

A Cu; Ba B Zn; Mg C Al; Fe D Tất cả đều phản ứngđược

Câu 35 Cho phản ứng : aMg + bHNO3 → cMg(NO3)2 + dNO + eH2O Giá trị a + b là:

Câu 36 Cho Zn tác dụng với axit HNO3 theo phương trình phản ứng: Zn + HNO3 →

Zn(NO3)2 + NO2 + H2O

Hệ số cân bằng lần lượt ( với các số nguyên tối giản) là:

A 2; 8; 2; 4; 4 B 1; 4; 1; 2; 2 C 1; 6; 1; 1; 3 D.2; 4; 2; 1; 1

Câu 37 Nitơ tác dụng với hiđro thì sản phẩm thu được là chất nào sau đây?

A Natri nitrua B Nitơ đioxit C Nitơ oxit D.Amoniac Câu 38 Đặc điểm nào sau đây của nitơ là không đúng?

A Vừa thể hiện tính khử, vừa thể hiện tính oxi hóa

B Không duy trì sự cháy và sự hô hấp

C Nặng hơn không khí

D Là chất khí không màu, không mùi

Câu 39 Natri nitrua và nhôm nitrua có công thức lần lượt là:

A Na3N và AlN B NaN và AlN2 C Na3N và AlN3 D NaN và AlN.Câu 40 Nguyên tử nitơ có số electron độc thân là:

Câu 41 Cho các dung dịch mất nhãn sau: NH4Cl, (NH4)2SO4, Na2SO4, NaCl Dùng hóa chất nào sau đây để nhận biết ra chúng?

Câu 42 Photpho đỏ được lựa chọn đế sản xuất diêm an toàn thay cho photpho trắng vị lí do nào sau đây?

A Photpho đỏ không độc hại B Photpho đỏ không gây hỏa hoạn

C Photpho trắng độc hại D Tất cả các ý

Câu 43 Nitơ trơ ở điều kiện nhiệt độ thường vì:

A Có liên kết ba trong phân tử B Phân tử N2 không phân cực

C Có độ âm điện nhỏ D Là phi kim yếu

CHƯƠNG III: CACBON – SILIC

Trang 9

Câu 1: Từ hai đồng vị của cacbon là 12C và 14C và ba đồng vị của oxi là 16O, 17O,18O

Có thể tạo ra bao nhiêu phân tử khí cacbonic khác nhau?

Câu2: Cho sơ đồ chuyển hóa sau:

CO2 +Ca(OH)2

Công thức của X, Y lần lượt là:

A Ca(HCO3)2 và CaCO3 B CaCO3 và CO.

C CaCO3 và Ca(HCO3)2 D Ca(HCO3)2 và Ca(OH)2

Câu 3: Trong số các đơn chất được tạo thành bởi các nguyên tố nhóm cacbon, các kim loại là:

A cacbon và silic B silic và gecmani C thiếc và chì D silic và thiếc Câu 4: Nguyên liệu chính để sản xuất thuỷ tinh là:

A cát trắng, đá vôi và xô đa B đá vôi, đất sét và cát trắng.

C đất sét, cao lanh và cát trắng D đất sét, cao lanh và khoáng vật silicat Câu 5: Sục V lít khí CO2 ở đktc vào 200mL dung dịch Ca(OH)2 1M thu được 10 gam kết tủa.

Vậy V nhận giá trị:

A 2,24 lit B 4,48 lít C 6,72 lit D A và C đều đúng Câu 6: Trong dung dịch X có chứa Na+, 0,1 mol HCO3-, 0,1 mol CO32- Cho X tác dụng vớidung dịch Ca(OH)2 dư thì sẽ có bao nhiêu gam CaCO3 kết tủa ?

A 1 gam B 2 gam C 10 gam D 20 gam

Câu 7: Cho 0,15 mol Ca(OH)2 vào 250 mL dd H3PO4 1M thu kết tủa là:

A Ca(H2PO4)2 và CaHPO4 B Ca3(PO4)2

C CaHPO4 và Ca3(PO4)2 D CaHPO4

Câu 8: Một loại thuỷ tinh chứa 13% Na2O; 11,7% CaO và 75,3% SiO2 về khối lượng Thành

phần của loại thuỷ tinh này được biểu diễn dưới dạng hợp chất của các oxit là:

A 2Na2O.CaO.6SiO2

B 2Na2O.6CaO.SiO2

C Na2O.CaO.6SiO2

D Na2O.2CaO.5SiO2

Câu 9: Phương trình hóa học nào dưới đây KHÔNG đúng?

A. SiO2 + 2 NaOH  →t0 Na2SiO3 + H2O

B. Si + 2 NaOH + H2O   →t0 Na2SiO3 + 2 H2

C. CaCO3 + SiO2   →t0 CaSiO3 + CO2

D. 4 Ag + Si   →t0 Ag4Si

Câu 10: Trong công nghiệp, để điều chế khí than ướt, người ta thổi hơi nước qua than đá đang nóng

đỏ Phản ứng hóa học xảy ra như sau:

C (r) + H2O(k) ⇌ CO (k) + H2 (k) , ∆H = 131 kJ

Điều khẳng định nào dưới đây là đúng?

A Tăng áp suất chung của hệ làm cân bằng không thay đổi.

B Tăng nhiệt độ của hệ làm cân bằng chuyển sang chiều thuận

C Dùng chất xúc tác làm cân bằng chuyển sang chiều thuận

D Tăng nồng độ H2 làm cân bằng chuyển sang chiều thuận

Câu 11: Việc khắc hoa văn lên thuỷ tinh dựa vào phản ứng giữa:

A SiO2 và NaOH

B SiO2 và HF

Trang 10

C SiO2 và CaCO3

D SiO2, Na2CO3 và CaCO3

CHƯƠNG IV : ĐẠI CƯƠNG VỀ HÓA HỮU CƠ

Câu 1: Liên kết hóa học chủ yếu trong hợp chất hữu cơ là :

A liên kết cộng hóa trị B liên kết ion

C liên kết cho nhận D liên kết kim loại

Câu 2: Phát biểu nào sau đây sai ?

A Hóa học hữu cơ là ngành hóa học nghiên cứu các hợp chất hữu cơ

B Hợp chất hữu cơ là hợp chất của cacbon bao gồm cả CO, CO2, muối cacbonat, xianua, cacbua,…

C Phân tính định tính nhằm xác định các nguyên tố có mặt trong hợp chất hữu cơ

D Phân tích định lượng nhằm xác định thành phần phần trăm khối lượng các nguyên tố trong phân tử hợp chất hữu cơ

Câu 3: Cho các chất có công thức phân tử sau : (1) CO2 ; (2) CH4 ; (3) CHCl3 ; (4) C2H5OH ; (5) C2H7N ; (6) CH3COONa ; (8) CaC2 ; (9) C12H22O11 ; (10) Al4C3 Các chất hữu cơ là :

Trang 11

Câu 3: Đốt cháy một hidrocacbon X thu được nH O2 = nCO2 X có thể là ?

Câu 9: Cho đoạn văn sau:

Ankan là những mạch hở, trong phân tử chỉ chứa , công thức tổng quát là Chọn từ hoặc cụm từ thích hợp điền vào chổ trống cho phù hợp với nội dung ?

A/ Hợp chất - một liên kết đôi - C Hn 2n (n ≥ 2)

B/ Hidrocacbon - liên kết đơn - C Hn 2n (n ≥ 3)

C/ Hidrocacbon không no - một liên kết đôi - C Hn 2n (n ≥2)

D/ Hidrocacbon no - liên kết đơn - (n≥1)

E/ Hidrocacbon thơm - một vòng - (n ≥6)

Câu 10: Ankan còn có tên gọi khác là :

Trang 12

A/ Olefin B/ Aren.

E/ Không có

Câu 11: Phát biểu nào sau đây đúng/sai ?

A/ Ankan là hidrocacbon no mạch hở , trong phân tử chỉ chứa liên kết đơn

B/ Ankan và xicloankan là những hidrocacbon no có cấu tạo tương tự nhau

C/ Nguyên tử C trong ankan và xicloankan ở trạng thái lai hoá sp3

D/ Với etan: Cấu dạng che khuất bền hơn cấu dạng xen kẻ

E/ Ankan có tên gọi khác là olefin

Câu 12: Phát biểu nào sau đây đúng/sai ?

A/ Ankan và xicloankan đều tan tốt trong nước

B/ Ankan mà phân tử chứa C bậc III hoặc C bậc IV là ankan phân nhánh

C/ Monoxicloankan có công thức phân tử chung là C Hn 2n(n≥3)

D/ Ở xicloankan, các nguyên tử C cùng nằm trên một mặt phẳng

E/ Các ankan đều nhẹ hơn nước

Câu 13: Phát biểu nào sau đây đúng/sai (Đ/S) ?

A/ Ankan có đồng phân mạch cacbon

B/ Ankan và xicloankan là đồng phân của nhau

C/ Xicloankan làm mất màu dung dịch brôm

D/ Hidrocacbon no là những hidrocacbon làm mất màu dung dịch brôm

E/ Hidrocacbon no là những hidrocacbon chỉ có liên kết đơn trong phân tử

Câu 14: Phát biểu nào sau đây đúng/sai (Đ/S) ?

A/ Hidrocacbon no là hidrocacbon không có phản ứng cộng thêm hidro

B/ Ankan là hidrocacbon có CTPT (n≥1)

C/ Hidrocacbon không no là hidrocacbon có phản ứng cộng với H2

D/ Hidrocacbon no là hidrocacbon mà trong phân tử chỉ chứa liên kết đơn

E/ Tất cả các xicloankan đều không có đồng phân lập thể

Câu 15: Cho các từ, cụm từ sau: lỏng, khí, tan, không tan, kỵ, ưa, không, có Hãy điền các

từ, cụm từ trên vào chổ trống hoàn thành phát biểu sau ?

Ankan (1) trong nước, khi trộn với nước thì bị tách thành lớp nổi lên trên nên người tanói chúng (2) nước Ankan là những dung môi (3) phân cực, hoà tan được những chấtkhông phân cực như dầu, mỡ, Những ankan (4) có thể thấm qua da và màng tế bào

Câu 16: Phần trăm khối lượng của nguyên tố C trong ankan thay đổi như thế nào theochiều tăng số nguyên tử cacbon trong dãy đồng đẳng ?

Trang 13

A/ Tăng 14,2 gam B/ Tăng 8,8 gam.

C/ Giảm 4,2 gam D/ Tăng 4,2 gam

E/ Tăng 5,4 gam

Trang 14

Câu 26: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm 2 hidrocacbon đồng đẳng kế tiếp thu được7,84 lít và 8,1 gam Xác định CTPT 2 hidrocacbon trong hỗn hợp X ?

E/ và C H5 12.

Câu 27: Đốt cháy hoàn toàn 10,08 lít (đktc) hỗn hợp gồm một ankan X và một xicloankan

Y có cùng số nguyên tử cacbon, thu được 59,4 gam CTPT của X và Y lần lượt là ?

1 Công thức phân tử của xicloankan là ?

CHƯƠNG VI HIDROCACBON KHÔNG NO

Câu 1: Có bao nhiêu đồng phân hexin C6H10 tác dụng với

dung dịch AgNO3/NH3 cho kết tủa màu vàng?

Trang 15

Câu 3: Khí etilen có lẫn SO2 Có thể dùng dung dịch nào sau đây để loại bỏ SO2 nhằm thu được etilen tinh khiết?

A) Dung dịch brom dư B) Dung dịch KMnO4 dư

C) Dung dịch K2CO3 dư D) Dung dịch KOH dư

Câu 4: Đốt cháy hoàn toàn một hiđrôcacbon thu được số mol Hiđrô cacbon đó thuộc dãy đồng đẳng nào ?

A) Anken B) Xicloankan C) Ankadien D) Anken và xicloankan

CO2.Vậy A là:

A) Ankan B) Ankin C) CH4 D) C2H6

anken là :

A) Ptopilen và but-1-en B) Propen và but 1-en

C) Propen và but-2-en D) Propilen và iso butilen

Tỉ số T = a/b có giá trị là :

A) T = 1 B) T = 2 C) T < 2 D) T > 1

Câu 8: Để tinh chế khí metan có lẫn C2H4, C2H2, SO2 có thể dùng những thuốc thử nào sau đây?

A) Dung dịch AgNO3/NH3 (dư) B) Dung dịch Ca(OH)2 (dư)

C) Dung dịch brom (dư) D) Dung dịch NaOH (dư)

Câu 9: Để phân biệt các khí CH4, H2, C2H4, C2H2 đựng riêng

trong mỗi lọ có thể sử dụng những thuốc thử nào sau đây?

A) Dung dịch AgNO3/NH3, dung dịch Br2

B) Dung dịch AgNO3/NH3, dung dịch Br2, dung dịch Ca(OH)2

C) Dung dịch KMnO4, dung dịch Br2

D) Dung dịch AgNO3/NH3, dung dịch Br2, dung dịch NaOH

Trang 16

Câu 10: Hỗn hợp khí nào sau đây không làm phai màu dung dịch brom và dung dịch KmnO4?

A) SO2, C2H2, H2 B) C2H4, C2H6, C3H8

C) CO2, NH3, C2H6 D) SO2, CO2, C3H8

Câu 11: Sản phẩm chính thu được khi cho 2-metyl propen tác dụng với HCl là: A) 2-clo-2-metyl propen B) 2-clo-1-metyl propan

C) 1-clo-2-metyl propan D) 2-clo-2-metyl propan

Câu 12: Phương pháp nào dưới đây giúp thu được 2-clo butan tinh khiết nhất? A) n-butan tác dụng với Cl2, chiếu sáng, tỉ lệ mol 1:1

B) but-2-en tác dụng với hiđrôclorua

C) but-1-en tác dụng với hiđrôclorua D) buta-1,3-dien tác dụng với hiđrôclorua

Câu 13: Cho các hoá chất

a) axetilen b) propadien c) xiclobutan d) buta-1,3-dien

Phát biểu nào sau đây đúng ?

A) a, d là hai chất đồng đẳng B) a, b là hai chất đồng phân

C) b, d là hai chất đồng đẳng D) b, c là hai chất đồng phân

Câu 14: Dùng dd AgNO3 trong NH3 không thể phân biệt được cặp chất nào sau đây

A but – 1- in và but – 2 – in B axetilen và etilen

C propin và but – 1 – in D butadien và propin

Câu 15: : gọi tên hidrocacbon có công thức cấu tạo sau :

A 4, 5 – đimetylhex – 2 - in B 4 – isopropylpent – 2- in

C 2, 3 – đimetylhex-4 – in D 2 – isopropylpent – 3 - in

Ngày đăng: 25/06/2013, 01:26

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w