14Kết cấu liên hợp thép - BT CompositeKết hợp 2 phương pháp truyền thống à phương pháp kinh tế + khả năng chịu lực cao hơn + độ cứng cao hơn + phân phối dẻo PHƯƠNG PHÁP XÂY DỰNG PHƯƠNG P
Trang 1KẾT CẤU LIÊN HỢP THÉP – BÊ TÔNG
GV PHAN ĐỨC HÙNG
Trang 2KẾT CẤU LIÊN HỢP THÉP – BÊ TÔNG
KẾT CẤU LIÊN HỢP THÉP – BÊ TÔNG
Trang 3KẾT CẤU LIÊN HỢP THÉP – BÊ TÔNG KẾT CẤU LIÊN HỢP THÉP – BÊ TÔNG
1 Eurocode 4
2 Phạm văn Hội, “ Kết cấu liên hợp thép –
bê tông ”, NXB Khoa học & Kỹ thuật, 2006
Trang 4KẾT CẤU LIÊN HỢP THÉP – BÊ TÔNG
KẾT CẤU LIÊN HỢP THÉP – BÊ TÔNG
Chương 1
TỔNG QUAN VỀ KẾT CẤU LIÊN HỢP
THÉP – BÊ TÔNG
Trang 6TỔNG QUAN
TỔNG QUAN
Trang 7Hai loại vật liệu hỗ trợ lẫn nhau:
Ø Bê tông chịu nén và thép chịu kéo
Ø Bê tông bọc lõi thép à chống ăn mòn và chịu nhiệt
Ø Bê tông nhồi thép ống à tăng độ ổn định của kết cấu
Ø Thép giúp tăng độ dẻo của kết cấu
7
TỔNG QUAN
TỔNG QUAN
Trang 10u Kinh tế
Ø Giảm chiều cao kết cấu
à tiết kiệm diện tích bao che
Ø Nhịp dài hơn với cùng 1 chiều cao
à không gian rộng hơn
Ø Tăng số tầng với cùng chiều cao tòa nhà
Ø Thời gian lắp ráp nhanh hơn
à tiết kiệm chi phí, hoàn thành sớm đưa côngtrình vào sử dụng
10
ƯU ĐIỂM
Trang 11u Chức năng
Ø Phòng cháy bằng vật liệu bê tông bảo vệ lõi thép
u Độ linh hoạt
Khả năng thích nghi của kết cấu
Ø Điều chỉnh trong quá trình sử dụng công trình
Ø Hiệu chỉnh không ảnh hưởng thành phần khác
Ø Không gian của các thiết bị: trên trần, trong sàn giả, …
11
ƯU ĐIỂM
Trang 12u Lắp ráp
Ø Sàn công tác
Ø Cốp pha cố định
Ø Cốt thép chịu mômen dương, chống co ngót BT
Ø Thi công nhanh chóng và tiện lợi
Ø Đảm bảo chất lượng sản phẩm
12
ƯU ĐIỂM
Trang 1414Kết cấu liên hợp thép - BT (Composite)
Kết hợp 2 phương pháp truyền thống à phương pháp kinh tế
+ khả năng chịu lực cao hơn
+ độ cứng cao hơn
+ phân phối dẻo
PHƯƠNG PHÁP XÂY DỰNG
PHƯƠNG PHÁP XÂY DỰNG
Trang 15So sánh các phương pháp
PHƯƠNG PHÁP XÂY DỰNG
PHƯƠNG PHÁP XÂY DỰNG
Dầm liên hợp Dầm thép không có liên kết chịu cắt
Trang 17composite beam composite slab
PHẦN TỬ KẾT CẤU
PHẦN TỬ KẾT CẤU
Trang 21Dầm liên hợp
PHẦN TỬ KẾT CẤU
PHẦN TỬ KẾT CẤU
Trang 24removed after concreting
bracket with shear connectors contact piece
M ϕ
Trang 25Diamond Plaza
21 tầng + 2 tầng hầm
CÔNG TRÌNH
Trang 27Millennium Tower (Vienna - Austria)
Composite columns
Concrete core Composite Slim floor beams
Concrete slab
42,3 m
Composite frame 42,3 m
CÔNG TRÌNH
Trang 30Parking deck “DEZ” (Innsbruck - Austria)
Lắp ráp sàn và cột liên hợp
CÔNG TRÌNH
Trang 31KHUNG NHÀ
Trang 32TẤM SÀN THÉP
TẤM SÀN THÉP
Trang 33KHUNG LẮP TẤM SÀN THÉP
KHUNG LẮP TẤM SÀN THÉP
Trang 34LẮP ĐẶT TẤM SÀN THÉP
LẮP ĐẶT TẤM SÀN THÉP
Trang 35HOÀN TẤT LẮP ĐẶT TẤM SÀN THÉP HOÀN TẤT LẮP ĐẶT TẤM SÀN THÉP
Trang 36SÀN NHÌN TỪ BÊN DƯỚI
SÀN NHÌN TỪ BÊN DƯỚI
Trang 37LẮP ĐẶT CỐT THÉP SÀN
LẮP ĐẶT CỐT THÉP SÀN
Trang 38ĐỔ BÊ TÔNG
Trang 39CÔNG TRÌNH HOÀN THIỆN
CÔNG TRÌNH HOÀN THIỆN
Trang 40ĐƯA VÀO SỬ DỤNG
Trang 41KẾT CẤU LIÊN HỢP THÉP – BÊ TÔNG
KẾT CẤU LIÊN HỢP THÉP – BÊ TÔNG
Chương 2
VẬT LIỆU SỬ DỤNG CHO
KẾT CẤU LIÊN HỢP
Trang 42I BÊ TÔNG
II CỐT THÉP
III PHÂN TÍCH KẾT CẤU
IV TRẠNG THÁI GIỚI HẠN TỚI HẠN
V TRẠNG THÁI GIỚI HẠN SỬ DỤNG
VI NÚT LIÊN HỢP
VII SÀN LIÊN HỢP
2NỘI DUNG
NỘI DUNG
Trang 43EC2 & EC4
Bê tông thông thường:
Trang 45v Cường độ chịu nén đặc trưng của BT
với 3 < t < 28 ngàyvới t ≥ 28 ngày
s = 0,2 ÷ 0,38tùy thuộc loại ximăng
cc
281
exp
β
Trang 46v Cường độ chịu kéo khi uốn của BT
với h - chiều cao cấu kiện, mm
v Cường độ chịu kéo theo thời gian của BT
Trang 47v Cường độ tính toán chịu nén của BT
v Cường độ tính toán chịu kéo của BT
fctk,0,05 - giá trị dưới của sức bền đặc trưng khi kéo
αcc, αct - hệ số kể những tác động lâu dài và các tác động bất lợi của tải trọng tác dụng, = 1
7
I BÊ TÔNG
c ck
cc
c ctk
ct ctd f
Trang 48v Mô đun đàn hồi riêng của BT
v Mô đun đàn hồi của tiết diện liên hợp thép - BT
§ Hệ số tương đương thép - BT
§ Kể đến hiện tượng mỏi của tải trọng dài hạn, Ecm à E cm /3
§ Đơn giản hóa trong phân tích:
Trang 50v Chỉ tiêu chất lượng của BT
§ Cấp độ bền chịu nén B
§ Cấp độ bền chịu kéo dọc trục Bt
§ Mác theo khả năng chống thấm W
§ Mác theo khối lượng thể tích trung bình D
§ Mác theo khả năng tự gây ứng suất Sp
10
I BÊ TÔNG
Trang 51v Đặc trưng tiêu chuẩn và tính toán của BT
§ Cường độ tiêu chuẩn
• Nén dọc trục: R bn
• Kéo dọc trục: R btn
§ Cường độ tính toán
• Trạng thái giới hạn I: R b , R bt
• Trạng thái giới hạn II: R b,ser , R bt,ser
Cường độ tính toán = Cường độ tiêu chuẩn / hệ số độ tin cậy
11
I BÊ TÔNG
Trang 53I BÊ TÔNG
của BT khi tính theo TTGH II Rb,ser , R bt,ser, MPa
Trang 54I BÊ TÔNG
Trang 55I BÊ TÔNG
Trang 56I BÊ TÔNG
Trang 5717
Trang 58I BÊ TÔNG
với cấp độ bền chịu kéo của BT, MPa
BT nhẹ
Bt0,8 Bt1,2 Bt1,6 Bt2,0 Bt2,4 Bt2,8 Bt3,2
Trang 59I BÊ TÔNG
Trang 60ν - hệ số biến động của cường độ mẫu thử tiêu chuẩn
chịu nén: ν = 0,135; chịu kéo: ν = 0,165
( )
n
n n mt
m
n n
n
B n B
n B
n B
B
++
+
++
2 2 1
1
Trang 61Mác theo cường độ chịu nén
Cấp độ bền chịu nén
Cường độ trung bình của mẫu thử tiêu chuẩn, MPa
Mác theo cường độ chịu nén
Trang 62§ Hệ số nở ngang ban đầu ν = 0,2
§ Mô đun trượt = 0,4.E b
B
R bn
001,
077,
095,
0 −
=
Trang 63I BÊ TÔNG
Trang 66v Các chỉ tiêu cơ lý khác
§ Mô đun đàn hồi: tương đương nhau
§ Hệ số dãn nở nhiệt, hệ số Poisson: như nhau
§ Dùng mác BT theo TCXDVN 356:2005 tương đương cấp độbền của BT theo EC4
§ Sử dụng lý thuyết thiết kế theo EC4
26
I BÊ TÔNG
Trang 67II CỐT THÉP
II CỐT THÉP
Trang 68THÉP THANH
• S220: + giới hạn đàn hồi fsk = 220 N/mm2
+ thép tròn trơn cán nóng
• S400, S500: thép thanh tròn có gai, tính dẻo dai lớn
f s (u) - sức bền kéo đứt của thép
ε sk (u) - biến dạng tương đối khi đứt
• Mô đun đàn hồi = 190÷200 kN/mm2 à E s = E a = 210 kN/mm2
28
II CỐT THÉP
II CỐT THÉP
%5
) (u >
sk
) (
>
sk
u s
f f
Trang 69và cơ nhiệt luyện
Trang 70THÉP KẾT CẤU (lõi chịu lực KC liên hợp)
Giới hạn chảy, N/mm 2
cho độ dày, mm
Độ dãn dài, % cho độ dày, mm
Trang 71TÔN ĐỊNH HÌNH BẰNG THÉP (sàn liên hợp) EN10147
Trang 7232III PHÂN TÍCH KẾT CẤU
III PHÂN TÍCH KẾT CẤU
v Trạng thái giới hạn sử dụng –TTGH II – Serviceability Limit State (SLS): đàn hồi
Trang 73§ Xét đến khả năng chống sập của kết cấu
§ Dựa trên cường độ của các phần tử riêng rẽ
§ Kiểm tra ổn định tổng thể của kết cấu
Trang 74Dầm
§ Khả năng chịu uốn
– Khả năng ứng dụng cho phân tích dẻo, phi tuyến
và tuyến tính– Tương tác hoàn toàn hoặc không hoàn toàn
§ Khả năng chịu cắt đứng
– Ảnh hưởng mất ổn định khi chịu cắt
§ Khả năng chịu kết hợp uốn và cắt
IV TRẠNG THÁI GIỚI HẠN TỚI HẠN
ULS
IV TRẠNG THÁI GIỚI HẠN TỚI HẠN
ULS
Trang 75Dầm bọc không hoàn toàn
§ BT lấp đầy giữa các cánh bọc bụng dầm
§ Áp dụng riêng biệt cho uốn và cắt
IV TRẠNG THÁI GIỚI HẠN TỚI HẠN
ULS
IV TRẠNG THÁI GIỚI HẠN TỚI HẠN
ULS
Trang 76Mất ổn định do xoắn
§ Cánh trên chịu M+ cố định bởi sàn BT
§ Khi cánh chịu nén không được cố định
– Phải kiểm tra mất ổn định do xoắn– Không cần kiểm tra trong điều kiện bình thường
IV TRẠNG THÁI GIỚI HẠN TỚI HẠN
ULS
IV TRẠNG THÁI GIỚI HẠN TỚI HẠN
ULS
Trang 77Liên kết chịu cắt dọc
§ Liên quan đến:
– Độ bền của sàn và cốt thép dọc trong sàn – Loại liên kết
IV TRẠNG THÁI GIỚI HẠN TỚI HẠN
ULS
IV TRẠNG THÁI GIỚI HẠN TỚI HẠN
ULS
Trang 78Cột
§ Nhiều loại cột liên hợp
– BT bọc lõi thép– BT nhồi ống thép
§ Đơn giản hóa:
– Mặt cắt ngang có 2 trục đối xứng suốt chiều cao cột
IV TRẠNG THÁI GIỚI HẠN TỚI HẠN
ULS
IV TRẠNG THÁI GIỚI HẠN TỚI HẠN
ULS
Trang 80Độ võng
– Tải trọng tiêu chuẩn
– Điều kiện gối đỡ được lý tưởng hóa
Trang 82VI NÚT LIÊN HỢP
VI NÚT LIÊN HỢP
§ Liên kết dầm-cột chịu mômen
§ Tính toán: - Khả năng chịu mômen
- Độ cứng chống xoay
- Khả năng xoay
§ Phụ thuộc lẫn nhau giữa phân tích tổng thể và thiết
kế liên kết
– Có thể bỏ qua nơi ảnh hưởng nhỏ
§ Phân loại độ cứng: cứng, khớp, nửa cứng
§ Thiết kế và chi tiết nút, bao gồm cốt thép sàn
Trang 8343VII SÀN LIÊN HỢP
VII SÀN LIÊN HỢP
§ TTGH I (ULS) và TTGH II (SLS)
§ Giai đoạn xây dựng
– Tấm tôn thép dùng như cốp pha vĩnh cửu
– Chịu tải trọng BT tươi (không có thanh chống)
Trang 84KẾT CẤU LIÊN HỢP THÉP – BÊ TÔNG
KẾT CẤU LIÊN HỢP THÉP – BÊ TÔNG
Chương 3
SÀN LIÊN HỢP
Trang 85I SÀN LIÊN HỢP
II YÊU CẦU CẤU TẠO
III SỰ LÀM VIỆC CỦA SÀN LIÊN HỢP
IV TRẠNG THÁI TÍNH TOÁN, TÁC ĐỘNG VÀ ĐỘ VÕNG
NỘI DUNG
Trang 87I SÀN LIÊN HỢP
I SÀN LIÊN HỢP
• Phương pháp xây dựng nhanh, đơn giản
• Sàn công tác an toàn bảo vệ công nhân bên dưới
• Nhẹ hơn so với sàn truyền thống
Trang 88Sàn bê tông
đổ tại chỗ
Cốt thép
Dầm đỡ
II YÊU CẦU CẤU TẠO
II YÊU CẦU CẤU TẠO
khi đổ bê tông
• Cốt thép chịu kéo khi bản
sàn đưa vào sử dụng
Khi BT đông cứng
kiện liên hợp thép-BT
Trang 89II YÊU CẦU CẤU TẠO
II YÊU CẦU CẤU TẠO
Trang 90II YÊU CẦU CẤU TẠO
II YÊU CẦU CẤU TẠO
• Chiều dày sàn liên hợp h ≥ 80 mm
• Chiều dày phần BT trên sườn
hc ≥ 40 mm
• Cốt liệu ≤ min(0,4hc; bo/3; 31,5mm)
• Gối tựa có bề rộng 70÷100 mm
Trang 92III SỰ LÀM VIỆC CỦA SÀN LIÊN HỢP III SỰ LÀM VIỆC CỦA SÀN LIÊN HỢP
2 Cốt thép trong sàn
• Phân phối tải
• Cốt thép lớp trên chịu mômen âm
• Khống chế nứt do co ngót BT
Lưới cốt thép đặt phía trên
sườn tấm tôn thép
Trang 94III SỰ LÀM VIỆC CỦA SÀN LIÊN HỢP
III SỰ LÀM VIỆC CỦA SÀN LIÊN HỢP
3 Ứng xử bản sàn liên hợp
• Liên kết giữa BT và tấm tôn
thép đảm bảo biến dạng dọc
giữa tấm tôn và BT tiếp xúc
như nhau à tương tác hoàn
toàn
• Tồn tại sự trượt dọc tương
đối à tương tác không
hoàn toàn
load P
P u
P f
0 First crack load deflectionδ
L
L =L4
4 s b
ht
Trang 95III SỰ LÀM VIỆC CỦA SÀN LIÊN HỢP
III SỰ LÀM VIỆC CỦA SÀN LIÊN HỢP
3 dạng ứng xử:
Tương tác hoàn toàn:
• Không có trượt tổng thể tại
mặt tiếp xúc thép-BT
• Phá hoại: giòn / dẻo
load P
P u
P f
0 First crack load deflectionδ
Tương tác không hoàn toàn:
• Tồn tại nhưng có giới hạn trượt tổng thể tại mặt tiếp xúc
• Không hoàn toàn truyền lực cắt dọc
• Phá hoại: giòn / dẻo
Trang 964 Độ cứng sàn liên hợp
v Độ dốc của phần đầu đường cong P-δ
v Tương tác hoàn toàn cho độ cứng lớn nhất
v 3 loại liên kết giữa thép và BT:
a Liên kết lý-hóa: yếu nhưng luôn tồn tại cho tất cả các loạitấm tôn thép
b Liên kết ma sát: phát triển ngay khi xuất hiện trượt
c Liên kết neo cơ học:
+ tác động sau lần trượt đầu+ phụ thuộc dạng mặt tiếp xúc giữa thép-BT
III SỰ LÀM VIỆC CỦA SÀN LIÊN HỢP
III SỰ LÀM VIỆC CỦA SÀN LIÊN HỢP
Trang 97load P
P u
P f
0 First crack load deflection δ
giữa thép và BT là liên kết lý-hóa
III SỰ LÀM VIỆC CỦA SÀN LIÊN HỢP
III SỰ LÀM VIỆC CỦA SÀN LIÊN HỢP
4 Độ cứng sàn liên hợp
Trang 98III SỰ LÀM VIỆC CỦA SÀN LIÊN HỢP
III SỰ LÀM VIỆC CỦA SÀN LIÊN HỢP
5 Các dạng phá hoại sàn liện hợp:
• Dạng I: phá hoại do mômen giữa nhịp lớn hơn M pl.Rd
Ø Sàn nhịp lớn, bậc liên kết cao giữa thép-BT
II
Shear span L s
Trang 99III SỰ LÀM VIỆC CỦA SÀN LIÊN HỢP
III SỰ LÀM VIỆC CỦA SÀN LIÊN HỢP
5 Các dạng phá hoại sàn liện hợp:
• Dạng II: phá hoại do trượt dọc
Ø Đạt khả năng chịu lực giới hạn liên kết thép-BT
Ø Phá hoại dọc theo chiều dài trượt Ls
II
Shear span L s
Trang 100III SỰ LÀM VIỆC CỦA SÀN LIÊN HỢP
III SỰ LÀM VIỆC CỦA SÀN LIÊN HỢP
5 Các dạng phá hoại sàn liện hợp:
• Dạng III: phá hoại do trượt ngang tại gối tựa do lực cắt
Ø Sàn nhịp bé, dày, chịu tải lớn
II
Shear span L s
Trang 101III SỰ LÀM VIỆC CỦA SÀN LIÊN HỢP
III SỰ LÀM VIỆC CỦA SÀN LIÊN HỢP
6 Phá hoại giòn / dẻo
• Giảm ứng xử giòn bằng biện
pháp cơ học: tạo gờ, tạo lỗ, …
Load P
deflection δ
Brittle behaviour Ductile behaviour
Trang 102Điều kiện thiết kế
Ø Khi thi công, tấm tôn thép sử dụng như ván khuôn
Ø Khi sàn làm việc liên hợp
Trang 103• Kho chứa tạm (nếu có)
• Tăng bề dày BT bù vào
độ võng
Trang 104( a ) Concentration of construction loads 1,5 kN / m²
( b ) Distributed construction load 0,75 kN / m²
( c ) Self weight
Trang 107Hệ số vượt tải cho các trường hợp tổ hợp tải trọng theo ULS
Tổ hợp Tĩnh tải Hoạt tải Gió
Hệ số vượt tải cho các trường hợp tổ hợp tải trọng theo SLS
Tổ hợp Tĩnh tải Hoạt tải Gió
Trang 111• Nhịp biên: độ trượt ở đầu nhịp ảnh hưởng đến độ võng
• Ứng xử của sàn liên hợp làm việc nửa dẻo:
- Sự trượt và phá hoại có thể trùng nhau
- Độ trượt làm tăng độ võng
• Kể đến sự trượt ở đầu nhịp nếu nó > 0,5mm
Trang 112• PP đơn giản hóa: sàn liên tục tính như sàn kê đơn giản
Ø A s chống nứt > 0,2% A c trên sóng tôn khi không cóthanh chống
Ø A s chống nứt > 0,4% A c khi có thanh chống
Trang 113V XÁC ĐỊNH NỘI LỰC
V XÁC ĐỊNH NỘI LỰC
1 Tấm tôn thép sử dụng như cốp pha khi thi công
• Tấm tôn là cấu kiện thành mỏng
à mất ổn định cục bộ trong giai đoạn làm việc đàn hồi
• Mômen quán tính là hằng số
- được tính với toàn bộ bề ngang tấm tôn
à dùng phân tích tổng thể
Trang 114V XÁC ĐỊNH NỘI LỰC
V XÁC ĐỊNH NỘI LỰC
2 Sàn làm việc liên hợp
Trang 115V XÁC ĐỊNH NỘI LỰC
V XÁC ĐỊNH NỘI LỰC
• Phương pháp phân tích đàn hồi tuyến tính: ULS, SLS
• Phương pháp phân tích dẻo: ULS
• Thiết kế sàn liên tục như sàn bản kê đơn giản
à bố trí cốt thép tại các gối trung gian
Trang 1162
R = Sd− red +
Trang 117V XÁC ĐỊNH NỘI LỰC
V XÁC ĐỊNH NỘI LỰC
b/ Chiều rộng hữu ích của sàn với tải tập trung và tuyến tính
• Tải phân bố đều: chiều rộng hữu ích = chiều rộng sàn
• Tải tập trung hoặc phân bố song song nhịp sàn à phân bố trên
bề rộng bm = bp + 2(hc+hf)
Trang 119V XÁC ĐỊNH NỘI LỰC
V XÁC ĐỊNH NỘI LỰC
• Phân bố trên chiều rộng ảnh hưởng
à đặt cốt thép ngang bảo đảm sự phân bố
• Tải tác động < (7,5 kN; 5,0 kN/m²)
à bố trí: A cốt thép ngang > 0,2%.A BT trên sườn tôn
Trang 120VI KIỂM TRA TIẾT DIỆN
VI KIỂM TRA TIẾT DIỆN
1 Kiểm tra tấm tôn thép khi thi công
a/ Theo ULS
• Tải trọng khi thi công: tải nguy hiểm
• Tôn thép: cấu kiện thành mỏng
à ổn định tiết diện chịu nén
à tiết diện hiệu quả
Trang 121VI KIỂM TRA TIẾT DIỆN
VI KIỂM TRA TIẾT DIỆN
• Bề rộng hiệu quả
+ Thành mỏng chịu nén: b eff = ρb pi
+ Thành mỏng chịu kéo: toàn bộ bề rộng
Trang 122VI KIỂM TRA TIẾT DIỆN
VI KIỂM TRA TIẾT DIỆN
• Hệ số giảm bề rộng khi
Độ mảnh của thành mỏng dướitác dụng của σ com
Độ mảnh cho phép ứng với giớihạn đàn hồi fy
σ com = σ c γ a , σ c - ứng suất nén hiệu quả trên tiết diện hiệu quả
kσ = 4
1 6
, 0
18 , 0
1 22
pd
λ
λ λ
λ ρ
673 ,
Ek t
b
com p
bp y
pu = 1 , 052
Trang 123VI KIỂM TRA TIẾT DIỆN
VI KIỂM TRA TIẾT DIỆN
• Chi tiết sườn cứng
+ Chia thành mỏng thành nhiều phần+ Điều kiện độ cứng
Is - mômen quán tính sườn cứng
As - diện tích hiệu quả sườn cứng
bp - bề rộng lớn nhất của 2 thành
mỏng 2 bên sườn
• Mômen giới hạn tính toán:
3 2
f A
Rd
W f
Trang 124VI KIỂM TRA TIẾT DIỆN
VI KIỂM TRA TIẾT DIỆN
1 Kiểm tra tấm tôn thép khi thi công
k = 1,00 : sàn tựa đơn giản
k = 0,41 : 2 nhịp bằng nhau (3 gối)
k = 0,52 : 3 nhịp bằng nhau
k = 0,49 : 4 nhịp bằng nhau
Trang 125VI KIỂM TRA TIẾT DIỆN
VI KIỂM TRA TIẾT DIỆN
2 Kiểm tra tiết diện sàn làm việc liên hợp
a/ Theo ULS
v Kiểm tra khả năng chịu uốn (dạng phá hoại I)
• Dưới tác dụng của mômen lớn nhất, phá hoại xảy ra khi:
Ø Tấm tôn bị chảy dẻo hoặc BT đạt giới hạn chịu nén
Ø Hệ có liên kết chắc chắn giữa thép-BT hoặc hệ nhịp lớn
• Ứng xử vật liệu xem như cứng dẻo
Trang 126VI KIỂM TRA TIẾT DIỆN
VI KIỂM TRA TIẾT DIỆN
• Xác định khả năng chịu lực của tiết diện trong vùng
mômen dương, có 2 trường hợp:
Ø Trục trung hòa dẻo (plastic neutral axis – PNA) nằmtrong phần BT trên sườn tôn
à phá hoại theo khả năng chịu lực của tôn
Ø PNA nằm trong sườn tôn
à phá hoại theo khả năng chịu lực của BT
• Xác định khả năng chịu lực của tiết diện trong vùng
mômen âm
Trang 127VI KIỂM TRA TIẾT DIỆN
VI KIỂM TRA TIẾT DIỆN
PNA nằm trên sườn tôn
• Bỏ qua khả năng chịu kéo của BT
c ck ap
yp pe
f A
x
γ
γ
85 , 0
(
.
x d
f A
z N
ap
yp pe
p Rd
γ
ap
yp pe
p
f A
cf
f bx
N
γ
85 , 0
Trang 128VI KIỂM TRA TIẾT DIỆN
VI KIỂM TRA TIẾT DIỆN
PNA nằm trong sườn tôn
• Bỏ qua phần BT chịu kéo và phần BT nằm trong sườn tôn
f yp γ ap
f yp γ ap
p.n.a : plastic neutral axis c.g : centre of gravity
c c
Rd
yp p
cf p
p c
N e
e e
h h
z
γ
− +
−
−
Trang 129VI KIỂM TRA TIẾT DIỆN
VI KIỂM TRA TIẾT DIỆN
)(
,
ap
yp p
cf
pa pr
f A
N
M M
0
Tests envelope curve
Na
A p fyp
Trang 130VI KIỂM TRA TIẾT DIỆN
VI KIỂM TRA TIẾT DIỆN
Khả năng chịu lực của tiết diện trong vùng mômen âm
• BT phía trên sườn và tôn thép không tham gia chịu lực
X pl
N s
s ys
c c
f x
b N
γ
= 0, 85
c
ck c
s
ys s
pl
f b
f A x
γ
γ
85 , 0
=
z
f
A M
s
ys s
Trang 131VI KIỂM TRA TIẾT DIỆN
VI KIỂM TRA TIẾT DIỆN
v Kiểm tra liên kết trong sàn (dạng phá hoại II)
• Đánh giá khả năng chịu lực trung bình dưới tác dụng củalực cắt τu dọc theo chiều dài cắt Ls,τu phụ thuộc loại tôn
Ø Phương pháp nửa thực nghiệm – Phương pháp m-k
- Sử dụng lực cắt ngang Vt để tính thay cho lực cắt dọctrên chiều dài Ls
II
Shear span L s