1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GIAO AN SINH7 THCSNgoQuyen

52 187 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Thế giới động vật đa dạng và phong phú
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở Ngô Quyền
Chuyên ngành Sinh học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hải Phòng
Định dạng
Số trang 52
Dung lượng 368 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Qsát nhận biết t.roi, t.giày trên tiêu bản hvi, thấy được cấu tạo& di chuyển của chúng.. ĐẶC ĐIỂM CHUNG & VAI TRÒ THỰC TIỄN CỦA ĐỘNG VẬT NGUYÊN SINH I/ MỤC TIÊU: *KT: - Nêu được đđiểm

Trang 1

+Bảng phụ viết sẳn t.tin H1.4 SGK

+Ng.cứu thêm các tài liêu liên quan

- HS: Ng.cứu nội dung bài trg SGK và sọan các lệnh và BT h1.4 SGK

III/ Tiến trình bài giảng:

-> thông báo cả t.giới có

316 lòai vẹt (27 loài có tên

trong sách đỏ)

- Y/C HS thảo luận nhóm

> đáp án lệnh SGK

Thảo luận -> đ.án:

C1:Có nhiều lòai  đa dạng loài

C2:Cóc, ếch, dé mèn, cào cào…

Nhóm khác nhận xét,bs…

Cá nhân thu thập t.tinThảo luận đ.án

I/ Đa dạng về loài và phong phú về số lượng cá thể.

Thế giới đv rất đa dạng về loài (1,5 triệu loài) và phong phú về số lượng cá thể trong loài

Trang 2

- Y/C HS qs H1.3 và chú

thích.Thảo luận nhóm tr.lời

Mỗi nhóm tr.lời 1 CH:

- C1:Có bộ lông dày,mỡ dưới da dày,sống theo đàngiữ nhiệt

- C2:K.hậu nhiệt đới nóng ẩm,TV p.phú, phát triển quanh năm t.ăn nhiều…

- C3:Có,vì nằm trg vùng

KH nhiệt đới, có rừng biển chiếm tỉ lệ lớn

Nhóm khác n.xét ,bs

- Qsát hình và làm BT vào phiếu:

+ Dưới nước: cá, tôm, mực …

+ Trên cạn: thỏ ,hươu, beo…

+ Trên không:ong, bướm ,kền kền…

HS bcáo,còn lại nhận xét

II/ Đa dạng về môi trường sống.

Đv phân bố ở khắp các môi trường : nước (mặn, ngọt, lợ) ,trên cạn,trên không và ở ngay vùng cực băng giá q.năm

4/ Củng cố:

- Gọi HS đọc phần ghi nhớ

- Cho HS làm BT :Khoanh vào câu trả lời đúng

1/ Đv ở khắp các mọi nơi do:

a Chúng có khả năng thích nghi cao

b Sự phân bố có sẵn từ xa xưa

c Con người tác động

2/ Động vật đa dạng ,p.phú do:

a Số lượng cá thể nhiều

b Sinh sản nhanh

c Đv ở khắp mọi nơi trên Tđất

5/ Dặn dò:

- Học bài và trả lời CH SGK

Trang 3

- Xem trước ND bài 2 ở SGK và kẻ bảng 1,2 vào vỡ

- Sọan các lệnh trong bài

IV/ Rút kinh nghiệm:

- Nêu được các đặc điểm cơ bản của ĐV nhận biết chúng trong thiên nhiên

- Phân biệt được ĐVCX với ĐVKX, vai trò của chúng đvới thien nhiên, con người

* KN: Rèn luyện kỹ năng qs, ptích, tổng hợp

*TĐ: GD yêu thích môn học

II/ CHUẨN BỊ:

- Phương pháp:Trực quan ,thảo luận nhóm…

- GV:+Tranh p.to H2.1,2.2 SGK, bảng phụ, PHT

+Ng.cứu kĩ ND SGK,SGV và các tài liệu lquan

- HS: Ng.cứu kĩ ndung bài SGK, sọan bài theo dặn dò bài 1

III/ TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG:

Trang 4

1/ Ổn định:

2/ KTBC:

HS1:Thế giới đv đa dạng và p.phú ntn?Lấy vd minh họa

HS2:Đv nước ta có đa dạng p.phú không?Vì sao?

2/ Bài mới:

ĐV và TV xhiện rất sớm trên hành tinh chúng ta Chúng đều xphát từ

nguồn gốc chung nhưng trong qúa trình tiến hóa đã hình thành nên 2 nhánh sv

- Hdẫn HS qs H2.1 SGK

- Y/C HS th.luận nhóm

htành bảng 1/9 (treo bảng

phụ)

Nhận xét ,sửa sai

- Gọi HS lần lượt tr.lời 2

CH cuối mục I

Nhận xét ,sửa sai,kl

- Gọi 1HS đọc ttin trong

- Phân tích sự khác biệt

giữa ĐVKX với ĐVCX cho

- Thảo luận  đ.án

 đại diện 2 nhóm b.cáo, còn lại nxét, sửa sai

- 2HS l.lượt tr.lời CH,HS khác n.xét,bs…

- 1 HS đọc

- Cá nhân làm BT Vài hs pbiểu kq…

Lắng ngheLắng nghe

Thảo luậnkq bảng 2Đại diện 4 nhóm lên bảng điền kq, còn lại

III/ Sơ lược phân chia giới đv:

( Xem SGK)IV/ Vai trò của đv:

- Cung cấp ngliệu cho con người:thực

phẩm,lông ,da

Trang 5

- Làm TN cho học tập,ng.cứu KH,thử nghiệm thuốc.

- Hổ trợ cho con người trong lđ,thể thao, gtrí, bvệ an ninh

- Truyền bệnh sang người

4/ CỦNG CỐ:

- GV chốt lại trọng tâm bài

- Gọi 1 HS đọc phần ghi nhớ

- Gọi 2 HS trả lời CH SGK

5/ DẶN DÒ:

- Học bài, soạn các lệnh trong bài 3 SGK

- Hdẫn HS thu thập mẫu từ thiên nhiên và nuôi cấy ĐVNS từ 5-7 ngày

IV/ RÚT KINH NGHIỆM:

Trang 6

*KT: - Biết được nơi sống của ĐVNS (t.roi ,t.giày) ,cách thu thập mẫu và nuôi.

- Qsát nhận biết t.roi, t.giày trên tiêu bản hvi, thấy được cấu tạo& di chuyển của chúng

*KN: Củng cố kỹ năng qs & sd kính hiển vi

*TĐ: Nghiêm túc, tỉ mỉ, cẩn thận

II/ CHUẨN BỊ:

- Phương pháp:thực hành +thảo luận nhóm…

- GV:+ Tranh: t.roi,t.giày, t.biến hình

+ D.cụ: kính hiển vi, lam kính, ống rút, khăn lau…

+ Bảng phụ,váng nước xanh, bình nuôi cấy ĐVNS

- HS:Váng nước ao, hồ, rơm khô ngâm trong nước từ 5-7 ngày

III/ TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG:

1/ Ổn định:

2/ KTBC: Kiểm tra sự chuẩn bị mẫu vật của hs.

3/Bài mới:

- Gv làm sẵn 1 tiêu bản

sông lấy từ giọt nước trg

bình nuôi cấy

- Cho hs lần lượt lên qs

hdạng & cách di chuyển của

t.giày

- Hdẫn HS làm bài thu

họach bằng cách đánh dấu

vào câu tr.lời đúng SGK

- Gv nhận xét ,đánh giá

- Làm sẵn 1 tiêu bản sống từ

giọt nước váng xanh ngoài

thiên nhiên

Qs cách làm tiêu bản

Lần lượt lên qs trên kính hvi

Đọc & đánh dấu vào câu tr.lời đúng (hđ nhóm)

Đại diện 3nhóm b.cáo,còn lại nhxét , sửa sai

- Qs cách làm

- Qs hdạng & cách di chuyển

Thảo luận đ.án

3 nhóm báo cáo…

I/ Quan sát trùng giày.

- Hình dạng: không đối xứng, h.khối như chiếc giày

- Di chuyển:vừa tiến vừa xoay

II/ Quan sát trùng roi:

- Hình dạng: h.thoi, màu xanh lá cây, màng cơ thể trong suốt

Trang 7

- Cho hs lần lượt qs hdạng &

cách di chuyển (độ phóng

đại từ nhỏ – lớn)

- Y/c hs thảo luận nhóm làm

BT ở SGK

- Nhận xét,sửa sai, gthích…

- Di chuyển: vừa tiến vừa xoay

4/ Củng cố:

- Cho hs chú thích vào trnh câm:trùng giày, t.roi

- GV đánh giá cách thu thập mẫu, qs trên kính h.vi

5/ Dặn dò:

- Học bài,vẻ hình 3.1-3.3 SGK

- Đọc trứơc nd bài 4 ở SGK, soạn các lệnh vào vỡ

IV/ RÚT KINH NGHIỆM:

- Nhận biết được muỗi anophen& muỗi thường

*KN: Rèn luyện kỹ năng qs,thảo luận nhóm, thu thập ttin qua các phương tiện ttin…

*TĐ: GD HS ý thức vệ sinh ,bvệ môi trường cơ thể

II/ CHUẨN BỊ:

- Phương pháp: trực quan +thảo luận nhóm +ss +ng.cứu tìm tòi…

- GV:+Tranh trùng kiết lị ,trùng sốt rét

+Bảng phu:ï kẻ bảng / 24 sgk,PHT

- HS:Sọan bài (làm các lệnh ,kẻ bảng / 24),tìm hiểu 1 số bpháp phòng bệnh sốt rét, kiết lị

III/ TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG:

1/ Ổn định:

2/ KTBC:

Trang 8

HS1.Trùng giày có cấu tạo phức tạp hơn TBH ntn?

HS2.Em biết gì về trùng biến hình?

- Treo tranh trùng kiết lị,

phát PHT cho các nhóm

- Y/c hs thảo luận nhóm

làm bt lệnh ở PHT

GV nhận xét, kết luận

- Trùng kiết lị gây tác hại

gì đến sức khỏe con

người ? Biện pháp phòng

tránh ?

- Y/c hs tìm hiểu ttin

Trùng sốt rét có ctạo

TSR có vòng đời ntn ?

Tại sao da người bệnh tái

xanh ?

GV chốt lại ,mở rộng …

- Y/c hs thảo luận nhóm

Aên chín ,uống sôi, rau quả…

Thu thập t.tinTrả lời(như cột nd)

- Trả lời

- Đọc t.tin & qs tranh

Trả lời : vào máu  lớn lên  ss  nhiều TSR

I/ Trùng kiết lị:

*Cấu tạo:

- Có chân giả ngắn

- Không có k bào

*Dinh dưỡng:

- Thực hiện qua màng tb

- Nuốt hồng cầu

*Phát triển: Trong môi trường  kết bào xác

 ruột người  chui

ra khỏi bào xác bám vào thành ruột

*Tác hại: Viêm loét ruột ,mất hcầu bệnh nhân đau bụngđi ngoài, phân có lẫn máu & chất nhày

II/ Trùng sốt rét:

1/ Cấu tạo & dinh dưỡng:

Trang 9

hthành bt bảng / 24.

GV nhận xét , sửa sai

- Bệnh sốt rét nước ta

phá hủy hcầu chui ra

3/Bệnh sốt rét ở nước ta:

Bệnh sốt rét ở nước

ta đang dần được thanh toán

- Cách phòng tránh:

+ Tuyên truyền ngũ có mùng

+ Vệ sinh cá nhân, môi trường

+ Diệt muỗi

4/ CỦNG CỐ:

- GV chốt lại kt trọng tâm

- 1 HS đọc phần em có biết

- Làm BT:

1 Bệnh kiết lị do loại trùng nào gây nên?

a.TBH b.Tất cả các loại trùng c.Trùng kiết lị

2.Trùng sốt rét vào cơ thể người bằng con đường nào?

a.Qua ăn uống b.Qua hô hấp c.Qua máu

5/ DẶN DÒ:

- Học bài

- Xem trước nd bài 7 ở sgk & sọan bài (kẻ bảng 1,2 & làm nd ,xử lý các lệnh )

IV/ RÚT KINH NGHIỆM:

Trang 10

Tuần: 04 Tiết: 07

Ngày soạn:

Ngày dạy:

BÀI 7 ĐẶC ĐIỂM CHUNG & VAI TRÒ THỰC TIỄN

CỦA ĐỘNG VẬT NGUYÊN SINH

I/ MỤC TIÊU:

*KT: - Nêu được đđiểm chung của ĐVNS

- Chỉ ra được vai trò tích cực của ĐVNS & những tác hại do đvns gây ra

*KN: Rèn luyện kỹ năng qs ,thu thập kt, hđ nhóm

*TĐ: GD ý thức học tập , giữ vs cá nhân & môi trường

II/ CHUẨN BỊ:

- Phương pháp:Thảo luận nhóm +ng.cứu tìm tòi +trực quan

- GV: +Tranh 1 số ĐVNS

+ Bảng phụ, PHT

- HS: Xem trứơc nd bài ở SGK & soạn bài như dặn dò bài 6

III/ TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG:

1/ Ổn định:

2/ KTBC:

- HS1.Em biết gì về trùng kiết lị ?Hãy nêu cách phòng tránh?

- HS2.Hãy nêu hiểu biết của em về tsr? Biện pháp phòng tránh?

Trang 11

3/ Bài mới:

ĐVNS có khỏang 40 nghìn loài & phân bố khắp nơi Tuy nhiên chúng cũng có những đ.điểm chung & vai trò to lớn với th,nhiên ,đời sống con người

- Y/c hs nhắc lại tên 1 số

đvns & nơi sống của

chúng

- Y/c HS thảo luận nhóm

điền kq vào bảng 1

- Treo bảng phụ cho hs sửa

bài

GV nhận xét s.sai

- Y/c hs dựa vào bảng đã

sửa tiếp tục t.luận 3 CH

- Y/c hs thảo luận nhóm

điền tên đvns vào bảng 2

trong PHT (gv phát)

- GV nhận xét ,đánh giá

- Kể lại :T.roi, t.giày…

ao, hồ…

- Thảo luận kq

5 đại diện nhóm lên bảng điền kq Các nhóm còn lại nx, ssai…

- Thảo luận đ.án vào PHT

Đại diện 1nhóm bcáo, còn lại nx, bs…

- Qs & kể tên: trùng giày, t.roi…

- Làm t.ăn cho cá,làm sạch mtrường nước

- Lắng nghe

- Thảo luận  kq

1 nhóm đ.diện bcáo, còn lại nxét…

I/ Đặc điểm chung:

- ĐVNS cơ thể là 1 tb nhưng đảm nhận mọi chức năng sống

- Di chuyển : bằng roi bơi, lông bơi, chân giả hoặc tiêu giảm

- Dinh dưỡng: chủ yếu bằng dị dưỡng

- Sinh sản : Vô tính bằngcách phân đôi cơ thể

II/ Vai trò thực tiễn:

- Làm thức ăn cho đv nhỏ

- Gây bệnh ở đv: cầu trùng

- Gây bệnh ở người:

trùng sốt rét, trùng kiết lị

- Có ý nghĩa về địa chất: trùng lổ

- Làm sạch môi trường nước

- Làm ngliệu chế biến gấy gáp

4/ CỦNG CỐ:

- GV chốt lại trọng tâm bài

- Cho 1 hs đọc phần em có biết

- Làm BT: Hãy chọn những câu trả lời đúng trong những câu sau:

Trang 12

a Cơ thể có cấu tạo phức tạp.

b Cơ thể gồm 1 tb

c Sinh sản vô tính và hữu tính đơn giản

d Di chuyển nhờ roi bơi, chân giả, lông bơi

g Cơ quan di chuyển chuyên hóa

h Dị dưỡng nhờ chất hữu cơ có sẵn

5/ DẶN DÒ:

- Học bài

- Nghiên cứu nd bài 8 ở sgk & sọan các lệnh sgk

IV/ RÚT KINH NGHIỆM:

*KT: - Tìm hiểu hình dạng ngoài, cách di chuyển của thủy tức

- Phân biệt được ctạo, chức năng, 1 số tb của thành cthể của t.tức để gthích được cách dinh dưỡng &sinh sản ở chúng

*KN: Rèn luyện kỹ năng qs hình, tìm hiểu kthức

*TĐ: GD ý thức học tập , yêu thích bộ môn

II/ CHUẨN BỊ:

- Phương pháp: trực quan +thảo luận nhóm+ tìm tòi ng.cứu…

- Gv: + Tranh vẽ thủy tức

+ Bảng phụ kẻ bảng ctạo, PHT

- Hs: Ng.cứu nội dung bài ở SGK & sọan bài (làm các lệnh )

III/ TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG:

1/ Ổn định:

2/ KTBC:

HS 1.Em biết gì về vai trò của ĐVNS ?

Trang 13

HS 2 ĐVNS có đ.điểm chung nào?

3/ Bài mới:

Đa số đv ruột khoang sống ở biển Thủy tức là 1 trong rất ít đại diện sống ở nước ngọt, có cấu tạo đặc trưng cho ngành ruột khoang

- Thủy tức sống ở đâu ?

- Treo tranh  Y/c HS qs

Mô tả hình dạng, ctạo ngoài

của thủy tức

- GV nhận xét ,kl

- Y/c hs qs hình 8.2 SGK 

mô tả cách di chuyển ?

- Gọi 1-2 HS lên xđ từng bộ

phận trên cơ thể thủy tức

- Y/c HS qs hình trong bảng

- Hdẫn hs đọc ttin & làm bt

trong bảng

- Từ bảng trên hãy tr.bày

ctạo trong của thủy tức?

- GV chốt lại & gthích thêm

về lớp trong

- Y/c hs qs lại hình 8.1, kết

hợp ttin mục III.Thảo luận

nhóm trả lời 3 CH ở

vào PHT

- Gv nxét ,chốt lại kthức

- Thủy tức hô hấp bằng cách

nào?

Ao , hồ, sông…

Qs  Hình trụ dài, dưới: đế…

- Qs hình mô tả:

kiểu sâu sâu đo,lộn đầu…

Qs hìnhTìm kthức điền: tb gai, mô cơ thóa, mô bì cơ

Mỗi hs pbiểu 1 ý.Hs khác nxét,bs…

Quan sát

- Thảo luận  đáp án:

C1.bằng miệngC2 Nhờ tb mô cơ t.hóa

- Di chuyển :kiểu sâu

đo, lộn đầu, bơi

II/ Cấu tạo trong:

Thành cơ thể có 2 lớp:

- Lớp ngoài gồm: tb gai, tb tkinh, tb mô bì cơ

- Lớp trong :Tb mô cơ tiêu hóa

- Giữa 2 lớp là tầng keo mỏng

- Lổ miệng thông với khoang tiêu hóa ở giữa (ruột túi)

III/ Dinh dưỡng :_Bắt mồi = tua miệng

_Q.trình tiêu hóa được thực hiện trong

khoang tiêu hóa nhờ dịch từ tb tuyến

IV/ Sinh sản :

Trang 14

- Y/c HS dựa vào thông tin

mục IV

Thủy tức có những kiểu

s.sản nào?

- G.thích: khả năng tái sinh

cao ở t.tức là do còn có tb

chưa chuyên hóa

Mọc chồi, tái sinh ,ss hữu tính

_Sinh sản vô tính : mọc chồi

_ Sinh sản hữu tính = cách hình thành tb sd đực & cái

_Tái sinh :1 phần cơ thể tạo nên 1 cthể mới

4/ CỦNG CỐ:

- GV chốt lại trọng tâm bài

- BT: Khoanh vào câu trả lời đúng:

a Cơ thể đxứng 2 bên c Bơi nhanh trong nước

b Tỏa tròn d Thành cơ thể có 2 lớp: trong, ngoài

e Miệng là nơi lấy thức ăn & thải bã h.Thành cthể 3 lớp: trong-giữa –ngoài

5/ DẶN DÒ:

- Học bài ,trả lời CH cuối bài

- Nghiên cứu nd bài 9 sgk & sọan bài (làm bt 1,2 & các )

IV/ RÚT KINH NGHIỆM:

- Biết được ctạo của sứa thích nghi với lối sông tự do ở biển

- Giải thích được ctạo của hải quì & san hô thích nghi với lối sống bám cđịnh ở biển

*KN: Rèn luyện kỹ năng qs, ss, phân tích tổng hợp, thảo luận nhóm

*TĐ: Gdục ý thức học tập, yêu thích bộ môn

Trang 15

II/ CHUẨN BỊ:

- Phương pháp: trực quan +s.sánh+ng.cứu tìm tòi + thảo luận nhóm

- GV: + Tranh vẽ: sứa, san hô, hải quỳ

+ Bảng phụ, PHT

- HS: Ng.cứu nd bài sgk & soạn bài như dặn dò ở bài 8

III/ TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG:

1/ Ổn định:

2/ KTBC:

- HS1.Em biết gì về ctạo cơ thể thủy tức ?

- HS2 Thủy tức dinh dưỡng & sinh sản ntn?

3/ Bài mới:

Biển chính là cái nôi của ruột khoang, với khỏang 10 nghìn loài, RK

phân bố ở hầu hết các vùng biển trên t.giới Các đại diện :sứa…

Từ bảng 1: Sứa có cấu tạo

ntn thích nghi với đời sống tự

do?

- GV mở rộng :sứa lửa có tb

gai có thể làm rát da như

bỏng khi chạm phải

- Treo tranh hải quỳ

- Hải quỳ sống ở đâu?

- Mô tả cấu tạo, hdạng của

hải quỳ ?

 Nhận xét chốt lại kt

- Hải quỳ ăn gì?

- Y/c hs qs tranh san hô

- Mô tả ctạo của san hô?

Gv nxét nhấn mạnh lại

- Đọc t.in-Qs tranh Thảo luận  đ.án: hình dù, miệng ở dưới, tb tự vệ, di chuyển bằng dù…

Đại diện 2 nhóm bcáo

kq, còn lại nxét

- 1 hs trả lời (như cột nd)

Q.sát tranhMô tả( 1 vài hs)

Aên đv nhỏ

Qsát tranhMô tả

I/ SỨA:

- Cơ thể hình dù, miệng ở dưới

- Di chuyển bằng cách co bóp dù

- Đối xứng tỏa tròn

- Tự vệ bằng tb gai ở tua miệng

II/ HẢI QUỲ:

III/ SAN HÔ:

- Cơ thể hình trụ, sống bám

- Đxứng tỏa tròn

- Tb gai tự vệ

Trang 16

- Hdẫn hs thảo luận nhóm

hoàn thành bảng 2

- GV nxét ,bs  kl

- Hãy nêu điểm khác nhau

giữa hquỳ &shô?

- Đối với con người & thiên

nhiên thì shô có nhiều lợi ích

bài 10 sẽ học…

Thảo luận  đ.ánĐại diện 2 nhóm bcáo, còn lại nhận xét…

- San hô sống thành tập đoàn, có xương đá vôi

- Sống thành tập đoàn, có bộ xương đá vôi

4/ Củng cố:

- GV chốt lại nội dung bài

- Y/c 1 hs đọc phần em có biết

- Hãy nêu điểm giống & khác nhau giữa san hô & hải quỳ?

5/ Dặn dò:

- Học bài

- Đọc bài 10 ở sgk & sọan bài (làm các , nêu vtrò của RK)

IV/ RÚT KINH NGHIỆM:

Tuần: 05 Tiết: 10

Ngày soạn:

Ngày dạy:

Bài 10 ĐẶC ĐIỂM CHUNG VÀ VAI TRÒ

CỦA NGÀNH RUỘT KHOANG

I/ MỤC TIÊU:

*KT: - Thông qua cấu tạo của t.tức ,san hô & sứa mô tả được đ.điểm chung của ruột khoang

Trang 17

- Biết được vai trò của ruột khoang đối với hệ sinh htái biển & đời sống con người.

*KN: Rèn luyện kỹ năng qs,s.sánh, hoạt động nhóm…

*TĐ: Gdục ý thức bảo vệ đv quí ,có giá trị

II/ CHUẨN BỊ:

- Phương pháp : trực quan +thảo luận nhóm +ng.cứu tìm tòi

- GV: + Tranh vẽ: thủy tức, san hô, hải quỳ

+ Bảng phụ: kẻ sẳn bảng SGK

- HS: Ng.cứu nd bài sgk & sọan bài như dặn dò ở bài 9

III/ TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG:

1/ Ổn định:

2/ KTBC:

HS1: Em biết gì về đ.điểm c.tạo của sứa ? So với t.tức sứa có đ.điểm gì khác?

HS 2: Hãy ssánh điểm giống & khác nhau giữa hải quỳ & san hô ?

3/ Bài mới:

Dù rất đa dạng về ctạo ,lối sống, kích thước nhưng các loài RK đều có chung đđiểm ntn mà khoa học xếp chúng vào cùng ngành RK…

- Treo tranh p.to H 10.1

- Hdẫn hs tìm hiểu ctạo

của t.tức, s.hô, sứa

- Y/c hs thảo luận nhóm

hthành bảng / 37 SGK

(treo bảng phụ)

 Gv nhận xét kq đúng

- Dựa vào đã sửaNêu

đđiểm chung của RK ?

GV nhấn mạnh lại …

- Y/c hs đọc t.tin sgk

- Y/c hs thảo luận nhóm :

(PHT)

1/ RK có vai trò ntn trong

tự nhiên & đời sống con

người ?

 Gv nhận xét ,bs

Mở rộng: khi shô ssản ấu

trùng là t.ăn của tôm, cá

nên nơi nào có nhiều shô

 có nhiều tôm, cá

- Qsát & nhớ lại kthức cũ

- Thảo luận đáp ánĐại diện 3 nhóm bcáo

kq, còn lại nxét ,bs…

- 1-2 hs phát biểu (như nd)

I/ Đặc điểm chung:

- Cơ thể đối xứng tỏa tròn

- Ruột dạng túi

- Thành cơ thể có 2 lớp tb, giữa là tầng keo

- Tb gai để tự vệ &

+ Đối với đời sống con người:

- Làm đồ trang trí,

Trang 18

Kiên giang có vịnh Thái

lan có nhiều tôm cá vì có

nhiều s.hô

2/ RK có những tác hại

nào?

 GV nhận xét ,mở rộng :

sứa lửa là loài có tb gai

gây bỏng da khi chạm

2/ Con gì sống cộng sinh với tôm ở nhờ mới di chuyển được?

a Thủy tức b Sứa c San hô d Hải quỳ

3/ Loài nào của ngành RK gây ngứa ,độc cho người?

a Thủy tức b.Sứa c.San hô d Hải quỳ

5/ DẶN DÒ:

- Học bài & vẽ hình 10.1 sgk

- Đọc bái 11 & soạn: nơi sống, di chuyển , dinh dưỡng ,s.sản,bảng/ 42 sgk

IV/ RÚT KINH NGHIỆM:

Tuần: 06 Tiết: 11

Ngày soạn:

Ngày dạy:

CHƯƠNG 3 CÁC NGÀNH GIUN

NGÀNH GIUN DẸP

Trang 19

BÀI 11 SÁN LÁ GAN

I/ MỤC TIÊU:

* KT: - Biết sán lông có đđiểm cấu tạo sống tự do & mang đầy đủ các đđiểm của ngành g.dẹp

- Biết đđiểm ctạo của sán lá gan thích nghi với lối sống kí sinh

- Nêu được vòng đời của sán lá gan qua nhiều gđoạn

*KN : Rèn luyện kỹ năng qs , thảo luận nhóm, tư duy , tổng hợp

*TĐ : Gdục hs biết giữ v.sinh cho gia súc

II/ CHUẨN BỊ:

- Phương pháp: Trực quan + thảo luận nhóm + ng.cứu tìm tòi

- GV: + Tranh vẽ sán lá gan ,sán lông

+ Bảng phụ kẻ bảng /42

- HS: Ng.cứu nd bài SGK & sọan bài như dặn dò ở bài 10

III/ TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG:

1/ Ổn định:

2/ KTBC:

- Trình bày đđ chung của ngành RK ?

- RK có vai trò gì đvới đsống con người & tự nhiên ?

3/ Bài mới :

- G.thiệu t.tin tòan chương cho hs nghe

- Trâu ,bò nước ta bị nhiễm giun sán rất năng nề, đ.biệt là sán lá gan Hiểu biết SLG sẽ giúp chúng ta biết cách giữ vsinh cho gia súc Đây là biện pháp qtrọng để nâng cao nâng cao hiệu quả chăn nuôi g.súc

- Y/c hs đọc t.tin SGK

SLG sống ở đâu ?

- Treo tranh vẽ ctạo của

SLG, S.lông :Y/c hs qsát &

thảo luận nhóm hthành bảng

- Ở gan trâu ,bò

- Qs tranh + thảo luận nhóm  đ.án

Lần lượt 5 đdiện lên bcáo,còn lại nx,bs…

- Chui rúc ,luồn lách ,cq

3/ Di chuyển:

- Thành cơ thể có khả năng chun dãn, phồng dẹp  chui rúc, luồn lách

Trang 20

Sán lá gan dinh dưỡng ntn?

- GV nhận xét ,kl

- Cqsd của sánl.gan có ctạo

ntn?

Là đv đơn tính hay hữu tính?

- Gv nhấn mạnh lại

- Treo tranh vòng đời của

SLG  GV gthiệu sơ đồ

vòng đời

- Sán lá gan đẻ nhiều trứng

không? Tại sao?

- Y/c hs thảo luận nhóm

người,trâu bò ta phải làm gì?

- Dựa vào bảng  phần ruột nhámh p.triển, hút chất dd …

- Trả lời :gồm 2 bphận…

Lưỡng tính

Qsát & lắng nghe

- Đẻ nhiều trứng , vì sống

kí sinh

- Thảo luận:

C1.K nở thành ấu trùngC2 Aáu trùng sẽ chếtC3 Aáu trùng k p.triển

C4 Kén hỏng & không nở thành sán được

Đ.diện 4 nhóm bcáo…

- Trứng ptriển bên ngoài mtrường thông qua vất chủ

- Diệt ốc, xử lí phân  diệt trứng sán, xử lí rau

d iệt kén.Cho trâu bò ăn cỏ sạch, uống nước sạch

- Cơ quan di chuyển tiêu giảm, giác bám phát triển

II/ Dinh dưỡng:

- Hút chất d.dưỡng của vật chủ

- Ruột nhánh phát triển, chưa có hậu môn

III/ SINH SẢN:

1/ Cơ quan sinh dục:

- Lưỡng tính

- Cq sdục đực – cái

& tuyến noãn hoàng

 dạng ống, phân nhánh

2/ Vòng đời :

- SLG đẻ nhiều trứng

- Trâu bò  trứng  ấu trùng lông  ốc

 ấu trùng có đuôi

 môi trường nướckết kénbám vào rau, bèo

4/ CỦNG CỐ:

- GV chốt lại trọng tâm bài

- Gọi 1-2 HS lên bảng trình bày vòng đời SLG

- SLG có ctạo ntn để thích nghi với đ.sống kí sinh ?

5/ DẶN DÒ:

- Học bài

- Xem trước nd bài 12 ở sgk & sọan bài ( xử lí các lệnh mục I,II)

IV/ RÚT KINH NGHIỆM:

Trang 21

Tuần: 06 Tiết: 12

Ngày soạn:

Ngày dạy:

Bài 12 MỘT SỐ GIUN DẸP KHÁC VÀ ĐẶC ĐIỂM CHUNG

CỦA NGÀNH GIUN DẸP

I/ MỤC TIÊU:

*KT: - Nhận biết được đặc điểm của 1 số g.dẹp kí sinh khác nhau từ 1 số đ.diệ về : kích thước, tác hại, khả năng xâm nhập vào cơ thể

- Thông qua các đ.diện… nêu được đ.điểm chung của ngành g.dẹp

*KN : Rèn luyện kỹ năng qs, tổng hợp, thảo luận nhóm…

*TĐ: Gdục ý thức vệ sinh cơ thể, môi trường

II/ CHUẨN BỊ:

- Phương pháp:trực quan, ng.cứu tìm tòi, thảo luận nhóm…

- Gv: + Pto hình 12.1-12.3

+ Bảng phụ kẻ sẵn bảng/ 45 sgk

- Hs: ng.cứu nd bài sgk & sọan bài như đã dặn dò ở bài 11

III/ TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG:

1/ Ổn định :

2/ KTBC :

- Nêu đđiểm c.tạo của SLG thích nghi với đsống kí sinh?

- Hãy trình bày vòng đời của SLG ?

- Muốn diệt SLG ta phải làm gì ?

3/ Bài mới :

Ngoài sán lông, SLG ra còn có S.dây,s.lá có số lượng rất lớn Con đường xâm nhập vào cơ thể rất đa dạng Vì thế cần tìm hiểu chúng để có biện pháp phòng tránh cho người & gia súc

- Treo tranh p.to H12.1-3 &

đọc t.tin kèm theo

Nơi sống của s.l.máu?

s.b.trầu ?s.dây?

GV nhận xét nhấn mạnh:

vì sống kí sinh cq tiêu hóa

tiêu giảm, thành cơ thể

giống htành ruột để hấp thụ

- Qsát tranh & đọc chú thích

3 hs lần lượt trả lời :sán lá máu ở máu, SBT ruột lợn, S.dây r.non…

- Lắng nghe

I/ MỘT SỐ GIUN DẸP KHÁC

- S.l.máu kí sinh trong máu người

- S.b.trầu …” … ruột lợn

- S.dây … “ … ruột non người & cơ bắp

Trang 22

d.dưỡng (s dây)

- Y/c hs thảo luận nhóm trả

lời CH /45 (PHT)

- Gọi nhóm khác nxét, bs,…

- GV nhấn mạnh cách

phòng tránh người

Đv( gia súc)

- Y/c hs nhớ lại kt bài 11 &

mục I bài 12 thảo luận

hthành bảng/ 45(treo bảng

phụ)

- Gv nhận xét đ.án đúng

- Dựa vào bảng hãy rút ra

đđ chung của ngành g.dẹp

 Gv nhận xét …

- Thảo luận đ.án:

C1 thường kí sinh ở bphận giàu dd của cthể người & đv:r.non, gan, máu…

C2 Phòng chống: ăn uống vsinh: t.ăn nấu chín, nước đun sôi, tắm nước sạch

2 nhóm bcáo kq

_ Thảo luậnđ.án

Đại diện 3 nhóm l.lượt lên bcáo kq, còn lại nxét, bs…

Rút ra đđiểm chung (mỗi hs 1 đđ)

- Phân biệt :đầu - đuôi - lưng – bụng

- Ruột phân nhánh chưa có hậu môn

- Phần lớn g.dẹp kí sinh

- Cqsd p.triển, phát triển qua các gđ ấu trùng, có giác bám

4/ Củng cố:

- GV chốt lại trọng tâm bài

- BT: 1 Sán nào sau đây có nhiều đốt, mỗi đốt chứa 1 hệ cq chung?

a Sán b.trầu b Sán lông c S.l.gan d S.dây

2 Sán lông & s.l.gan được xếp chung 1 ngành g.dẹp vì:

a.Vì cthể dẹp, đx 2 bên b.Có lối sống kí sinh

c Có lối sg tự do d.S.sản hữu tính hoặc vô tính

3 So với RK hệ sdục của giun dẹp còn có thêm:

a Tuyến sd phụ b Ống dẫn sd

Trang 23

c.Có thể có cq giao phối d.Tất cả đúng

5/ Dặn dò:

- Học bài

- Ng.cứu nd bài 13 SGK & soạn bài ( tìm hiểu ctạo, di chuyển & xử lí các sgk)

IV/ RÚT KINH NGHIỆM:

Tuần: 07 Tiết: 13

Ngày soạn:

Ngày dạy:

NGÀNH GIUN TRÒN

BÀI 13 GIUN ĐŨA

I/ MỤC TIÊU:

*KT: - Mô tả được ctạo ngoài, ctạo trong, di chuyển, ddưỡng & ssản t.nghi với kí sinh

- Thông qua g.đũa, hiểu được đđiểm chung của ngành g.tròn, đa số đều ksinh

- Nêu được vòng đời của g.đũa & cách phòng trừ

*KN: Rèn kỹ năng qs, thảo luận nhóm, liên hệ ttế…

*TĐ: GD ý thức vsinh cá nhân & môi trường

II/ CHUẨN BỊ:

- Phương pháp: Trực quan + thảo luận nhóm + ng.cứu t.tòi

- GV: + Tranh về giun đũa, vòng đời

+ Phiếu học tập

- HS: Ng.cứu bài ở SGK & soạn bài như dặn dò bài 12

III/ TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG:

1/ Ổn định:

2/ KTBC:

- G.dẹp thường kí sinh ở bộ phận nào? Vì sao?

- Phòng tránh g.dẹp kí sinh cần ăn, uống, giữ vsinh ntn?

- Hãy nêu đđ chung của ngành g.dẹp?

3/ Bài mới:

Giới thiệu sơ lược về ngành g.tròn Cầm chiếc đũa & hỏi hs có nhận xét gì về hdạng, kthước  Giun đũa

Trang 24

HĐGV HĐHS ND BS

- Giun đũa thường sống ở

đâu?

- Treo tranh cấu tạo ngoài

cho HS quan sát

Phát PHT cho HS thảo luận:

+ Tại sao gọi là giun đũa?

+ Giun cái dài & mập hơn

giun đực có ý nghĩa SH gì?

+ Nếu giun đũa thiếu vỏ

cuticun thì chúng sẽ ntn?

 GV nhận xét, bs

- Treo tranh c.tạo trong cho

HS q.sát

+ Hãy nêu những đ.điểm

c.tạo trong mà em qs được?

+ Thành c.thể, khoang c.thể

có c.tạo ntn?

- Hướng dẫn HS qs tranh &

g.thiệu cho HS thấy tuyến

sd…

- Giun đũa di chuyển = cách

nào?

- Nhờ đ.điểm nào mà g.đũa

chui vào ống mật & gây

h.quả ntn đv con ngừơi?

 GV nhận xét, giải thích

- Y/ C HS thảo luận t.lời:

Ruột thẳng kết thúc ở hậu

môn giun đũa so với ruột

p.nhánh ở g.dẹp (chưa có

hậu môn ) thì tốc độ tiêu hóa

ở loài nào cao hơn? Tại sao?

- GV nhận xét, giảng giải:

1 HS t.lời: ruột non người

Quan sát tranh &

thảo luận  đ.án:

+ Tròn, dài giống chiếc đũa

+ Chưa chính thức

- Cong duỗi c.thể

- Nhọn & g.con nhỏ

 Ống mật bị tắc gây rối loạn t.hóa, đau bụng

-Thảo luận đáp án:

Cho t.ă vận chuyển kiểu 1 chiều: vào là t.ă, ra là chất thải nên các phần ống t

hóa chuyên hóa hơn, t.hóa nhanh hơn

Đại diện 2 nhóm b.cáo, còn lại nxét

Nơi sống:k.sinh ở ruột non người

I/ CẤU TẠO NGOÀI:

- Cơ thể hình trụ, dài = chiếc đũa (25cm)

- Lớp vỏ cuticun làm căng c.thể & chống dịch tiêu hóa tiêu hủy

II/ CẤU TẠO TRONG : 1/ Cấu tạo trong:

- Thành c.thể có lớp biểu bì & lớp cơ dọc phát triển

- Khoang c.thể chưa chính thức

- Ống tiêu hóa: bđầu miệng  lổ hậu môn

- Tuyến s.dục dài, cuộn khúc

2/ Di chuyển:

Di chuyển hạn chế, cơ thể cong duỗi chui rúc

III/ DINH DƯỠNG:

- Ống ruột thẳng:

Miệng  hậu môn

- Hầu p.triển Hút chất dinh dưỡng nhanh &

nhiều

Trang 25

t.ăn chủ yếu là chất d.dưỡng

& tiêu hóa 1 chiều nên tiêu

- GV chốt lại, giảng giải…

- Treo tranh vòng đời

 Trình bày vòng đời của

g.đũa = sơ đồ?

GV nhận xét, chốt lại

- Rửa tay trước khi ăn &

không ăn rau sống có l.quan

gì đến bệnh g.đũa?

- Vì sao y học khuyên mỗi

người nên tẩy giun 1 – 2 lần/

- Diệt giun, hạn chế trứng giun

IV/ SINH SẢN:

1/ Cơ quan sinh dục:

- 1 HS đọc phần em có biết

- GV chốt lại bài

- Cho HS điền khuyết vòng đời ( 1- 2 HS )

5/ Dặn dò:

- Học bài & vẽ hình 13.1 – 13.3

- Xem trước nd bài 14 ở SGK & sọan bài ( 2 lệnh ttrong bài )

IV/ RÚT KINH NGHIỆM:

Trang 26

*KT: - Mô tả được cấu tạo trong và cấu tạo ngoài của trùng roi.

- Từ đó nắm được cách dinh dưỡng và sinh sản của chúng

-Hiểu được cấu tạo của tập đòan trùng roi & q.hệ nguồn gốc giữa đv đơn bào & đv đa bào

*KN: Rèn kỹ năng q.sát, thu thập mẫu – kiến thức, thảo luận nhóm

*TĐ: Yêu thích học tập bộ môn

II/ CHUẨN BỊ:

- Phương pháp: Trực quan + thảo luận nhóm + giảng giải …

- GV: + Tranh trùng roi, bảng phụ, PHT

+ Ng.cứu kĩ nd bài ở SGK, SGV

- HS: Đọc trước nd bài ở SGK & sọan các lệnh

III/ TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG:

- Em thấy t.roi sống ở đâu?

- Y/C HS nhắc lại h.dạng,

cách di chuyển của t.roi

-Y/C HS quan sát hình 4.1

& tranh vẽ nêu c.tạo của

trùng roi ?

 GV nhấn mạnh lại c.tạo

Trả lời Nhớ lại bài thực hành

Q.Sát tranh 1HS mô tả c.tạo t.roi, còn lại n.xét

I/ Trùng roi xanh:

NS: trong nước (ao, hồ)

1/ Cấu tạo & di chuyển:

-Cấu tạo: cơ thể là 1

TB, h.thoi, có roi, điểm mắt, hạt diệp lục, hạt dự trữ, KBCB, KBTH,

Ngày đăng: 25/06/2013, 01:26

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng 1 SGK. - GIAO AN SINH7 THCSNgoQuyen
Bảng 1 SGK (Trang 15)
Hình trên bảng m.họa). - GIAO AN SINH7 THCSNgoQuyen
Hình tr ên bảng m.họa) (Trang 29)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w