1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề kiểm tra 15 phút vật lí 12

5 431 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 44,43 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Một vật dao động điều hòa với quỹ đạo là một đường thẳng dài 12cm.. Biên độ dao động của vật là bao nhiêu?. [] Một vật chuyển động tròn đều với tốc độ góc là π rad/s.. Hình chiếu của vật

Trang 1

Một vật dao động điều hòa với quỹ đạo là một đường thẳng dài 12cm Biên

độ dao động của vật là bao nhiêu?

[<br>]

Một vật chuyển động tròn đều với tốc độ góc là π rad/s Hình chiếu của vật trên một đường kính dao động điều hòa với tần số góc, chu kì và tần số bằng bao nhiêu?

A π rad/s; 2 s; 0,5 Hz.

B rad/s; 0,5 s; 2 Hz.

C rad/s; 1 s; 1 Hz.

D 2

π

rad/s; 4s; 0,25 Hz.

[<br>]

Công thức tính chu kì dao động của con lắc là xo là:

k

T = 2 π

k T

π 2

1

=

m T

π 2

1

=

m

T = 2 π

[<br>]

Một con lắc đơn dao động với biên độ góc nhỏ Chu kì dao động của con lắc thay đổi khi:

A Thay đổi chiều dài của con lắc.

B Thay đổi gia tốc trọng trường.

C Tăng biên độ góc đến 30 o

D Thay đổi khối lượng của con lắc.

[<br>]

Sóng cơ là gì?

Trang 2

A Là dao động lan truyền trong một môi trường.

B Là dao động của mọi điểm trong một môi trường.

C Là một dạng chuyển động đặc biệt của môi trường.

D Là sự lan truyền chuyển động của các phần tử trong một môi trường [<br>]

Hai nguồn kết hợp là hai nguồn có :

A Cùng biên độ.

B Cùng tần số.

C Cùng pha ban đầu.

D Cùng tần số và hiệu số pha không đổi theo thời gian.

[<br>]

Trong hệ sóng dừng trên một sợi dây, khoảng cách giữa hai nút hoặc hai bụng liên tiếp bằng:

A Một bước sóng.

B Hai bước sóng.

C Một phần tư bước sóng.

D Một nửa bước sóng.

[<br>]

Tại điểm phản xạ thì sóng phản xạ:

A Luôn ngược pha với sóng tới.

B Ngược pha với sóng tới nếu vật cản là cố định.

C Ngược pha với sóng tới nếu vật cản là tự do.

D Cùng pha với sóng tới nếu vật cản là cố định.

[<br>]

Trang 3

Siêu âm là âm:

A Có tần số lớn.

B Có cường độ rất lớn.

C Có tần số trên 20 000 Hz.

D Truyền trong mọi môi trường nhanh hơn âm.

[<br>]

Cường độ âm được đo bằng :

A Oát trên mét vuông.

B Oát.

C Niuton trên mét vuông.

D Niuton trên mét.

[<br>]

Độ cao của âm:

A Là một đặc trưng vật lí của âm.

B Là một đặc trưng sinh lí của âm.

C Vừa là đặc trưng sinh lí vừa là đặc trưng vật lí của âm.

D Là tần số của âm.

[<br>]

Âm sắc là :

A Màu sắc của âm.

B Một tính chất của âm giúp ta nhận biết các nguồn âm.

C Một đặc trưng sinh lí của âm.

D Một đặc trưng vật lí của âm.

[<br>]

Trang 4

Độ to của âm gắn liền với :

A Cường độ âm.

B Biên độ dao động của âm.

C Mức cường độ âm.

D Tần số âm.

[<br>]

Một đoạn mạch chứa một tụ điện có điện dung tương đương C, đặt vào hai

đầu đoạn mạch điện áp tức thời u=U0cosωt (V) Cường độ hiệu dụng trong mạch là bao nhiêu ?

A Cω

U0

U

2

0

ω

C

U

2

0

[<br>]

Cho đoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp như hình vẽ có: R=40Ω;

= 20

1

C

ω

;

= 60

L

ω

Đặt vào hai đầu đoạn mặc điện áp u=240 2cos100πt (V) Cường độ dòng điện tức thời trong mạch là :

A i=3 2cos100πt (A).

B

) 4 100 cos(

6 π +π

i

(A).

C

) 4 100 cos(

2

i

(A).

D

) 4 100 cos(

6 π −π

i

(A).

Ngày đăng: 20/02/2017, 22:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w