1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

PHÂN BIỆT TRIP, TRAVEL VÀ JOURNEY

3 692 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 27,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

phân biệt sự khác nhau cuả 3 từ trip, travel và journey, kham thỏa sự phân tích của người bản xứ, và nhiều nguồn khác nhau. Hy vong bài viết sẽ là nguồn tư liệu hữu ích cho quý độc giả. 1 TRIP: danh từ trip thường nhắc đến trong những cuộc hành trình đơn lẻ Ex: day trip (chuyến đi trong ngày), business trip (chuyến đi công tác), round trip ( chuyến đi thăm quan 1 vòng nhiều nơi) +Boat trip : chuyến đi trên thuyền +Have a nice trip enjoy your trip : chuyến đi vui vẻ + Good luck in your trip : lên đường nhiều may mắn +Have a good tripSafe and sound:thượng lộ bình an + có cụm : go on trip ( chuyến đi du lịch) Ex: I went go a day trip on Nha Trang ( tôi đã đi 1 chuyến du lich thăm Nha Trang trong 1 ngày) Danh từ đi đến 1 nơi này đó và trở về ( trong tiếng Anh Mỹ thường dùng trong thời gian ngắn)

Trang 1

PHÂN BIỆT TRIP, TRAVEL VÀ JOURNEY 1/ TRIP:

-danh từ trip thường nhắc đến trong những cuộc hành trình đơn lẻ

Ex: day trip (chuyến đi trong ngày), business trip (chuyến đi công tác), round trip

( chuyến đi thăm quan 1 vòng nhiều nơi)

+Boat trip : chuyến đi trên thuyền

+Have a nice trip/ enjoy your trip : chuyến đi vui vẻ

+ Good luck in your trip : lên đường nhiều may mắn

+Have a good trip/Safe and sound:thượng lộ bình an

+ có cụm : go on trip ( chuyến đi du lịch)

Ex: I went go a day trip on Nha Trang ( tôi đã đi 1 chuyến du lich thăm Nha Trang trong

1 ngày)

-Danh từ đi đến 1 nơi này đó và trở về ( trong tiếng Anh Mỹ thường dùng trong thời gian ngắn)

Ex: We took a 5-day trip to USA

→ từ “ take” thường đi với trip

*Note:

+round-trip ticket : go and return (vé khứ hồi)

+one- way ticket: only go (vé 1 chiều)

-Động từ trip có nghĩa là vướng chân, vấp

2/TRAVEL:

-Động từ travel mang nghĩa là đến 1 nơi nào đó mang nghĩa chung chung

Ex: I love traveling

-Travel được dùng để nhấn mạnh vào chuyến đi, còn dùng go thì nhấn mạnh vào nơi chốn

Ex: She travels abroad

Trang 2

I’m going to Dalat on Sunday

-Khi là danh từ travel mang chỉ phương tiện nói chung

Ex: air travel ( phương tiện hàng không), time travel (phương tiện hàng không), space travel ( phương tiện không gian)

→du khách : traveler (ở Mỹ)

Traveller (ở Anh)

+ Travel còn xuất hiện trong 1 số cụm danh từ như:

● Travel document : giấy tờ du lịch

●Travel ticket: vé du lịch

●Travel agent : đại lý du lịch

●Travel sickness: bệnh do đi du lịch

+Travel là danh từ không đếm được

→ A travel : sai

+Nhưng: travels: chuyến đi tới nhiều nơi hay nhiều nước khác nhau

How was your travel?: Sai ( How was your trip ?)

3/JOURNEY:

-Danh từ journey nói đến 1 khoảng cách dài, hay nhiều thời gian

Ex: The journey takes 12 hours by car

He made the 200- mile journey by bike

It’s a long journey to do homework

-Danh từ journey cũng có thể dùng như 1 ẩn dụ cho quá trình đời sống

Ex: She has overcome many problems on her spiritual journey

-Có thể dùng “take” hoặc “last” với danh từ Journey

Ex: How long did your journey take?

-oh, it lasted forever

Trang 3

-Đôi khi dùng journey như 1 động từ để thay thế cho travel nhưng mang sắc thái trang trọng hơn

*Note: trip : đi đến 1 nơi nào đó trong thời gian ngắn vào quay về, vòn journey đi đến nơi nào đó trong thời gian dài, khoảng cách dài, chuyến đi 1 chiều

Ngày đăng: 26/01/2017, 17:47

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w