1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Câu hỏi Sinh Hóa Môi Trường

75 1,1K 4

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 75
Dung lượng 733,46 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bộ câu hỏi tham khảo môn Sinh hóa Môi trường

Trang 1

Chương 1 : Cấu tạo phân tử của hệ thống sống

Câu 1: Yếu tố nào sau đây là đặc tính riêng của hệ thống sống

a, Được cấu tạo từ các yếu tố môi trường

b, Có khả năng tái tạo một cách chính xác bản thân chúng

c, Có quá trình trao đổi chất và trao đổi năng lượng với môi trường

Câu 2: Trong thành phần nguyên tố cấu tạo nên vỏ trái đất và các hệ thống sống, nguyên tố

có tỉ lệ cao nhất (tính bằng % trọng lượng) là:

a, Carbon b, Oxy c, Nito d, Lưu huỳnh

Chương 2: Protein Câu 1 Trong tự nhiên có khoảng … axit amin, nhưng chủ yếu chỉ có … loại axit amin (dạng

đồng phân …) tham gia thành phần của protein

A 120, 50, L B 130, 20, M C.150, 20, L D 150, 20, M Câu 2 Để phân loại theo quan điểm hoá học, axit amin được phân làm 4 nhóm:

i Axit amin có gốc R kỵ nước hay không phân cực

ii Axit amin có gốc R trung tính iii Axit amin có gốc R ưa nước hay phân cực cao

iv Axit amin có gốc R phân cực theo kiểu axit

v Axit amin có gốc R phân cực theo kiểu bazo

vi Axit amin có gốc R phân cực theo kiểu muối

A i, iii, iv, v

B ii, iii, iv, vi

C i, iii, v, vi

D i, ii, iv, v Câu 3 Các axit amin không thay thế bao gồm:

A Val, Leu, Glu, Tre, Arg, Phe, Trip, Lys, His

B Val, Leu, Ile, Tre, Met, Phe, Trip, Lys, His

C Val, Leu, Glu, Tre, Met, Phe, Trip, Lys, His

D Val, Leu, Ile, Tre, Arg, Phe, Trip, Lys, His

Câu 4 Protein … là protein chứa đủ axit amin … và tỷ lệ giữa 2 loại axit amin hợp lý

A Hoàn thiện, thay thế C Không hoàn thiện, thay thế

Trang 2

B Không hoàn thiện, không thay thế D.Hoàn thiện, không thay thế

Câu 5 Sắp xếp các cấu trúc của protein và ý nghĩa tương ứng của nó:

Câu 6 Chọn câu sai trong số các câu sau:

A Cấu trúc bậc 1 của protein đặc trưng bởi các liên kết peptide, quyết định tính đặc trưng sinh học của protein và sự khác nhau của sinh vật

B Xoắn α trong cấu trúc bậc 2 của protein tạo cho protein có không gian ổn định, các gốc amid CO-NH nằm trên một mặt phẳng trong vòng xoắn

C Cấu trúc β trong cấu trúc bậc 2 của protein có dạng phiến gấp do liên kết hydro giữa các chuỗi peptide

D Cấu trúc bậc 3 của protein được ổn định bởi 4 loại liên kết: Liên kết hydro, liên kết disulfide, liên kết kỵ nước và lực hấp dẫn phân tử

Câu 7 Chọn câu trả lời đúng trong các câu sau:

A Cấu trúc bậc 3 của protein hình thành các trung tâm hoạt động của protein

B Trung tâm hoạt động của protein không hình thành bởi gốc R của protein

C Cấu trúc bậc 4 của protein có ný nghĩa quan trọng trong việc điều khiển hoạt động của protein

D Trạng thái keo thể hiện khả năng khuếch tán nhanh và áp suất thẩm thấu thấp của protein

Trang 3

Câu 8 Đặc tính keo là tính chất quan trọng của protein, protein chỉ thể hiện vai trò là… khi ở

trạng thái keo Ở trạng thái này, protein … thành trạng thái keo Đây là trạng thái có thể thừa hưởng cả 2 ưu điểm của trạng thái … và trạng thái …

A Hợp chất sống, kết hợp với nước, rắn, lỏng

B Hợp chất sống, kết hợp với dung dịch ion hoà tan, rắn, lỏng

C Hợp chất sống, liên kết với các ion hoà tan, lỏng, khí

D Hợp chất sống, liên kết với các ion hoạt tính, lỏng, khí

Từ câu 9 đến câu 11:

Trong tập hợp các α-L axit amin, xét các axit amin có gốc R không phân cực hay kỵ nước (nonpolar, hydrophobic amino acid):

9 Các acid amin mạch thẳng là:

A Alanin (Ala), Valine (Val), Methionine (Met), Isoleucine (Ile)

B Alanin (Ala), Valine (Val), Methionine (Met), Isoleucine (Ile), Serine (Ser)

C Alanin (Ala), Valine (Val), Leucine (Leu), Isoleucine (Ile)

D Alanin (Ala), Valine (Val), Leucine (Leu), Isoleucine (Ile), Proline (Pro)

10 Các acid amin mạch vòng là:

A Threonine (Thr) và Tyrosine (Tyr) B Phenialanine (Phe) và Triptophan (Trp)

B Phenialanine (Phe) và Tyrosine (Tyr) D.Threonine (Thr) và Triptophan (Trp)

11 Acid amin mạch thẳng chứa lưu huỳnh là:

Trang 4

B Glycine (Gli) D.Asparagine (Asp)

2 Các acid amin chứa gốc OH- là:

A Serine (Ser), Threonine (Thr) và Tyrosine (Tyr)

B Serine (Ser), Asparagine (Asn) và Glutamine (Gln)

C Threonine (Thr), Asparagine (Asn), Glutamine (Gln)

D Threonine (Thr), Cystein (Cys), Tyrosine (Tyr)

3 … và … là các acid amin cứa nhóm amide và 1 acid amin chứa nhóm SH là…

A Asparagine (Asn), Glutamine (Gln), Cystein (Cys)

B Asparagine (Asn), Cystein (Cys), Glutamine (Gln)

C Cystein (Cys), Glutamine (Gln), Asparagine (Asn),

Câu 15 … và … thuộc nhóm acid amin có gốc R phân cực theo kiểu axit (Polar acidic amino acid), gốc R có chứa nhóm … thứ 2

A Asparagine (Asn), Glutamine (Gln), carboxyl

B Aspatic (Asp), Asparagine (Asn ), carboxyl

C Aspatic (Asp), Glutamic (Glu), carbonxyl

D Asparagine (Asn), Glyxerol (Gly), carboxyl

Câu 16 …, … và … là 3 axit amin thuộc nhóm acid amin có gốc R phân cực theo kiểu baso

(Polar basic amino acid)

A Lysine (Lys), Glyxerol (Gly), Histine (His)

B Lysine (Lys), Arginine (Arg), Glutamine (Gln)

C Lysine (Lys), Glyxerol (Gly), Glutamine (Gln)

D Lysine (Lys), Arginine (Arg), Histine (His)

Câu 17 Nếu coi như kích thước của mỗi axit amin là không đáng kể, vậy trong một đoạn

xoắn α-L dài 18Aº của cấu trúc bậc 2 trong chuỗi protein chứ bao nhiêu axit amin?

A 12 B.18 C.5 D 13

Câu 18 Nếu coi như kích thước của mỗi axit amin là không đáng kể, vậy trong một đoạn

xoắn β-L dài 42Aº của cấu trúc bậc 2 trong chuỗi protein chứ bao nhiêu axit amin?

A 12 B.18 C.5 D 13

Trang 5

Câu 1: Truyền đạt thông tin di truyền và điều khiển hoạt động của tế bào: kinase,

phosphatase là vai trò sinh học của:

a, Enzyme b, Protein c, Axit Nucleic

Câu 2: Để sửa vón cục lại phải có enzim nào?

a, Hexokinase b, Chimosin c, Glyoxalase

Câu 3: Trong phản ứng xúc tác khả năng thích ứng của enzyme đối với cơ chất được thể

Câu 4: Tính đặc trưng sinh học của enzyme được quyết định bởi:

a, Cấu trúc bậc 1,2,3 và 4 của protein enzyme

b, Số lượng và trình tự sắp xếp của các acid amin của protein

c, Apoenzyme d, Coenzyme

Câu 5: Cấu tạo của enzyme

a, L – axit amin b, D – axit amin c, Cả L – axit amin và D – axit amin

Câu 6: Trong các phản ứng enzyme khi tăng nồng độ cơ chất thì

a, Tốc độ phản ứng enzyme sẽ tăng tương ứng

b, Tốc độ phản ứng enzyme chỉ tăng trong một giới hạn nhất định

c, Tốc độ phản ứng enzyme sẽ không tăng

2 Những chuyển hóa cơ bản làm ôi thối protein là

A Phản ứng khử amin B Phản ứng hử cacboxyl

C Phản ứng khử amin khử cacboxyl D Phản ứng tạo thành photpho

3 Từ Histidin tạo thành histamin là loại chuyển hóa nào?

A Phản ứng khử amin B Phản ứng khử cacboxyl

C Phản ứng khử amin khử cacboxyl D Phản ứng tạo mercaptan

Trang 6

4 Lizin khử CO2 tạo thành

A Etyl mercaptit B Cacdaverin C Scatol D Phenol

5 Phản ứng tạo mercaptan thường xảy ra với các aa chứa

A Fe B Mg C Cu D S

8 Phản ứng tạo phosphin xảy ra với

A Các aa chứa lưu huỳnh B Phosphoprotein

C Lipoprotein D Phosphoprotein và nucleoprotein

10 Phản ứng khử amin có mấy loại

A 2 B 3 C 4 D 5

13 Chọn đáp án sai: Protein mô cơ gồm

A Miozin B Miogen C Glibulin D Albumin

15 Chọn đáp án sai Elastin bền vững với

A Acid B Kiềm C Enzym D Nhiệt độ

22 Bổ sung cho hoàn chỉnh trong giai đoạn thịt chín tới

Acid phosphoric + Hypoxanthin + Acid glutamic

A Protein B Lipid C Nucleoprotein D Glucid

23 Đây là giai đoạn nào Actin + miozyn Actomiozyn (không hòa tan)

A Tê cóng B Chín tới C Phân hủy D Sự tự phân

24 Đây là quá trình gì: Actomizyn Actin + myozyn (từ trạng thái co rút sang trạng thái suy yếu)

A Tê cóng B Chín tới C Phân hủy D Sự tự phân

25 Nếu để thịt nguội không đúng cách, enzym trong thịt phát triển mạnh phân hủy protein thành … hiện tượng này xảy ra ở nhiệt độ … và thiếu oxy (điền vào dấu 3 chấm)

A NH3 – 30oC B H2S – 400C C NH3, H2S – 300C D NH3, H2S – 400C

26 Ở nhiệt độ bao nhiêu thì protein bị phân hủy thành NH3, H2S trong điều kiện thiếu oxy

A 200C B 300C C 400C D 500C

28 Sự phân hủy thối rửa (hiện tượng ôi thiu) do:

A Oxy B VSV C Enzym D Nhiệt độ

Trang 7

29 Sự phân hủy thối rửa (hiện tượng ôi thiu) do hoạt động của

A VSV phân hủy protein B VSV phân hủy lipid

C VSV phân hủy các acid amin D Tất cả đều đúng

30 Quá trình gia nhiệt khoảng 1000C nhằm

A Làm biến tính hoặc vô hiệu hóa các loại enzym bất lợi cho thực phẩm

A Nhiệt độ lạnh B Nhiệt độ bình thường

C Nhiệt độ nóng D Nhiệt độ lúc đầu nóng sau lạnh

35 Nhiệt độ làm thịt đỏ chuyển sang màu xám (ferihemoerom)

A t0 > 110 – 115oC B to > 200oC C 50 – 70oC D -5 – 0oC

44 Sự tự phân đặc trưng cho sự phân giải các bộ phận thành phần chủ yếu của mô cơ là

A Protein B Protein và glucid

C Glucid và lipid D Protein và lipidTrắc nghiệm hoá sinh

45 Sự tự phân do: A Muối B Bazơ C Enzym D Acid

46 Sự tự phân làm đứt các liên kết nào của protein

A Liên kết hydro B Liên kết peptit C Liên kết disulfid D Liên kết kị nước

48 Các màng protein thường có tính chất:

A Mỏng, mịn B Ngậm nước C Có thể cuộn lại, xếp, ép hoặc cắt D Cả 3 câu trên đều đúng

49 Các màng protein được tạo thành trong:

A Quá trình bốc hơi nước B Quá trình đông tụ protein

C Qúa trình bốc hơi nước và đông tụ D Cả 3 câu trên đều đúng nhiệt protein

Trang 8

50 Chọn câu sai: Người ta thường kéo sợi protein từ:

A Protein thực vật B Protein động vật C Protein sữa D A & C đúng

51 Nguyên liệu ban đầu dùng để kéo sợi thường có hàm lượng protein:

A £ 10% B 10% – 40 % C 40% – 90% D ³ 90%

52 Loại protein có nhiều trong lúa mì có khả năng tạo paste (bột nhão) dẻo, dính, đàn hồi sau khi nhào trộn với nước ở nhiệt độ thường:

A Glutelin B Protamine C Albumine D Globulin

55 Thành phần thường làm bền các hệ nhũ tương trong thực phẩm:

A Lipid B Glucid C Vitamin D Protein

60 Chiều dài của những bó colagen bắt đầu ngắn lại và thể tích bắt đầu tăng lên ở nhiệt độ khoảng:

A 60oC B 50oC C 40oC D 70oC

61 Khi khối colagen đã chín thì

A Cấu trúc hoàn toàn không phục hồi được B Cấu trúc có thể trở lại tạng thái đầu

C Không thể, nhưng trừ một số ít liên kết ngang giữa các mạch peptit

D Chỉ có một số ít liên kết ngang giữa các mạch peptit không phục hồi được thôi

62 Chọn câu đúng nhất:

A Sự chín của colagen là giai đoan cuối của sự phân huỷ cấu trúc colagen

B Nhiệt độ càng cao thì colagen càng chuyển nhanh thành glutin

C Enzym Lipase thường được người ta dùng để ướp thịt nhằm phá vỡ cấu trúc colagen

D Tất cả đều đúng

63 Chọn câu đúng nhất:

A Khi ứơp muối, nồng độ muối thấp (2-5%) sẽ làm tăng tính hydrat và hoà tan của protein

B Nồng độ muối cao sẽ gây kết tủa prôtêin trong thịt

C Trong quá trình ướp muối, các tính chất lý, hoá sinh của enzym bị thay đổi

D Tất cả đều đúng

Trang 9

67 Protein đơn giản có thể chia làm mấy loai a 1 b.2 c.3 d.5

68 Nhóm gồm các protein đơn giản

a Histon, Albumine, Prolamine, Lipoprotein, Glicoprotein

b Albumine, Globulin, Prolamine, Glutelin, Histon

c Nucleoprotein, Albumine, Metaloprotein, Histon, Prolamine

d Albumine, Prolamine, Cromoprotein,Hemoglobin, Glutelin

69 Glutelin là protein đơn giản có cấu trúc bậc mấy a.1 b.2 c.3 d.4

70 Albumine lòng trắng trứng có phân tử lượng là

a.65 000 dalton b.60 000 dalton c.12 000 dalton d.45 000 dalton

71 Tính chất của Glutelin là

a Không tan hoặc tan rất ít trong nước, tan trong dd loãng của muối trung hoà

b Tan trong dung dịch kiềm hoặc axit loãng c Tan trong nước, không tan trong dd amoniac loãng

d Không tan trong nứoc hoặc dd muối khoáng, tan trong etanol hoặc izpropanol 70-80%

72 Tính chất của Globulin là

a Không tan hoặc tan rất ít trong nước, tan trong dd loãng của muối trung hoà

b Tan trong dung dịch kiềm hoặc axit loãng c Tan trong nước, không tan trong dd amoniac loãng

d Không tan trong nứoc hoặc dd muối khoáng, tan trong etanol hoặc izpropanol 70-80%

73 Tính chất của Histon là

a Không tan hoặc tan rất ít trong nước, tan trong dd loãng của muối trung hoà

b Tan trong dung dịch kiềm hoặc axit loãng

c Tan trong nước, không tan trong dd amoniac loãng

d Không tan trong nứoc hoặc dd muối khoáng, tan trong etanol hoặc izpropanol 70-80%

74 Tính chất của Prolamin

a Không tan hoặc tan rất ít trong nước, tan trong dd loãng 9ã

b Tan trong dung dịch kiềm hoặc axit loãng c Tan trong nước, không tan trong dd amoniac loãng

Trang 10

d Không tan trong nứoc hoặc dd muối khoáng, tan trong etanol hoặc izpropanol 70-80%

75 Người ta đã tách được từ nhiễm sắc thể của tế bào ơcariot bao nhiêu dạng Histon

a.1 b.5 c.6 d.7

76 Thành phần Protein của sữa gồm

a.Cazein: 2-4,5% b α–lactoalbumin: 0.5-1%, β-lactoalbumin: 0,1%

c.Lactoglobulin: 0,1% d.Cả a,b,c đều đúng

77 Thành phần % Protein có trong sũa người a.3,3% b.3,1% c.1,2-1,5% d.4,5%

78 Thành phần % Protein có trong sũa bò a.3,3% b.1,7% c.4,5% d.3,1%

79 Lactoferrin là một protein…chuyển sắt nên làm gia tăng sự hấp thu sắt

a.Liên kết và vận chuyển b.Điều hoà và bảo vệ c.Liên kết và bảo vệ d.Điều hoà và bảo vệ

80 α-lactalbumin chiếm khoảng bao nhiêu hàm lượng Protein tổng số váng sũa trong sữa

a.15% b.20% c.25% d.30%

81 Albumin và immunoglobulins ( globulin miễn dịch ) là Protein có trong

a.Máu b.Tuyến tụy c.Gan d.Thận

82 Glycomacropeptide được tìm thấy trong thành phần protein của

a.Váng sữa ngọt b.Váng sữa chua c.Váng sữa không đường d.Cả a,b,c đều sai

83 Glycomacropeptide có thể tạo độ ngon miệng nhờ kích thích cholecystokinase của tuyến

a.Tụy b.Thận c.Nước bọt d.Gan

84 Trong quá trình chế biến sữa thường xảy ra mấy quá trình lên men chính a.2 b.3 c.4 d.5

91 Khi đun nóng sữa, các nhóm… sẽ làm thay đổi điện thế oxy- hoá khử, làm rối loạn sự phát triển của các vsv, nhất là vi khuẩn, đồng thời có vai trò bảo vệ cácchất béo chống lại

sự oxy hoá

a –SH b.OH c.-COOH d-NH2

92 Ở nhiệt độ bao nhiêu trong nhiều giờ gây hư hỏng cazein

Trang 11

96 Glycopeptit bao gồm protein và peptit kết hợp với nhau bằng

A Liên kết hoá trị B Liên kết ion C Liên kết phối trí D Liên kết kỵ

nước

97 Phosphoprotein có trong A Casein (sữa) B Ovabumin (trứng) C A,B đúng D

A,B sai

98 Nucleoprotein có trong:

A Nhân tế bào và ti thể B Nhân tế bào và Ribôxôm

C Ti thể và Ribôxôm D Ti thể và LysôxômTrắc nghiệm hoá sinh

99 Yếu tố cần thiết đầu tiên để tạo gel là :

A Chất đồng tạo gel B Liên kết hidrô C Nhiệt độ D Prôtêin tự nhiên

100 Gel được tạo thành nhờ axit hóa hoặc kiềm hóa nhẹ thì pH môi trường là:

A pI đẳng nhiệt B pH >7 C pH = 7 D A,C đúng

101 Gel được tạo thành thừ axit hóa hay kiềm hóa thì :

A Chắc và bền hơn B Dẻo hơn C giòn, dễ gãy đổ D Tất cả sai

102 Sự tạo gel là:

A Các protêin bị biến tính, tập hợp thành mạng lưới không gian vô trật tự

B Các protêin bị biến tính, tập hợp thành mạch thẳng vô trật tự

C Các protêin không bị biến tính, tập hợp thành mạng lưới không gian vô trật tự

D Các protêin bị biến tính, tập hợp thành mạng lưới không gian có trật tự

103 Khi prôtêin bị biến tính thì :

Trang 12

A Các cấu trúc bậc cao của prôtêin ít thay đổi

B Mạch peptide giãn ra, các nhóm bên trong cấu trúc prôtêin lúc đầu ở bên trong sẽ xuất hiện ra ngoài

C Mạch peptide duỗi ra và khỏang cách giữa các prôtêin biến tính càng xa nhau hơn

D Mạch peptide không thay đổi

104 Các mạch peotide duỗi ra, tiếp xúc và liên kết với nhau tại mỗi vị trí gọi là phần còn lại hình thành mạng lưới không gian

A Nút, định hình B Điểm, định hình C Vị trí tiếp xúc, vô định hình D Nút, vô định hình

105 Thêm muối hoặc Ca 2+ có thể

A Tăng tốc độ tạo gel, giảm độ cứng của gel

B Tăng tốc độ tạo gel, tăng độ cứng của gel

C Giảm tốc độ tạo gel, tăng độ cứng của gel

D Giảm tốc độ tạo gel, giảm độ cứng của gel

106 Chọn phát biểu đúng:

A Các quá trình tạo gel đều được sử lý ban đầu bằng nhiệt độ

B Các quá trinhgf tạo gel đều được thủy phân nhẹ bằng enzyme

C Đa số prôtêin có thể tạo gel mà không cần đun nóng

D Có thể tạo gel bằng cách thủy phân nhẹ bằng enzyme hoặc sử lý bằng nhiệt

116 Các chất tạo bọt thực phẩm thường là: m Lipit n Protein o Gluxit p Vitamin

117 Các chất có mùi thường có tính chất gì?

q Dễ tạo bọtTrắc nghiệm hoá sinh r Dễ bay hơi s Khó tạo bọt t Khó bay hơi

122.Lòng trắng trứng chiếm 60% trọng lượng thành phần gồm:

a H2O, protein, lipid, enzyme antitrypsin, khoáng

b Protein, glucid, lipid, enzyme antitrypsin, khoáng, avidin

c H2O, protein, glucid, lipid, enzyme antitrypsin

Trang 13

d H2O, protein, glucid, lipid, enzyme antitrypsin, khoáng, avidin

134.Nucleprotein trong tinh dịch cá do:

a Axit nucleic kết hợp với protein b Axit nucleic kết hợp với protamin

c Axit nucleic kết hợp với protein có tình kiềm trong dung dịch

d Cả ba câu trên đều sai

137 4 nhóm metyl, 2 nhóm vinyl, 2 nhóm propionate có thể gắn vào các vị trí khác nhau của vòng protopocphirin theo mấy cách? a 5 b 10 c 15 d 20 138.Hemoglobin chủ yếu của người lớn là: a HbF b HbA c HbA1 d

HbA2

139.Hemoglobin nào có thể kết hợp với O2?

a Ferohemoglobin b Ferihemoglobin

c Cả hai câu trên đều đúng d Cả hai câ trên đều sai

140.Hemoglobin có thể kết hợp với a H+ b CO c O2 d tất cả đều

đúng

141.Lipopcotein có tỉ trọng 1,663-1,210 có vai trò gì?

a Vận chuyển cholesterol từ mô ngoại đến gan

b Vận chuyển cholesterol từ gan đến mô ngoại

c Vận chuyển triaxylglixerol được tổng hợp trong cơ thể đến mô mỡ

d Vận chuyển triaxylglixerol được tổng hợp từ ngoài môi trường

a vận chuyển và dự trữ kim loại b liên kết giữa kim loại và apoprotein không bền

c tham gia trong hoạt động xúc tác của enzyme d tất cả đều đúng

PHẦN 2

Trang 14

1 Protein nào sau đây có vai trò vận chuyển các chất trong cơ thể

a.Troponin b.Hemoxiamin c.Actin d.cả a và b

2 Protein thực phẩm được chia làm mấy loại a.2 b.3 c.4 d.5

3 Lysozyme có nhiều trong nước mắt ,có khả năng phá vỡ tế bào vi sinh vật,bảo vệ hữu hiệu

cơ thể khỏi sự xâm nhập của : a.Virut b.Vi khuẩn c.Enzim tripsin d.cả a và

b

4.Colagen chiếm bao nhiêu phần trăm lượng protein trong cơ thể người

a.10-15% b.17-25% b.20-25% d.23-28%

5 Elastin là một protein :

a.Xúc tác b.Cấu trúc c.Vận chuyển d.Điều hòa quá trình trao đổi chất

6 Protein chính trong sự kiến tạo,chống đỡ cơ học của tơ tằm là :

a.Elastin b.Firoin c.Sclerotin d.Feritin

7 Khi hàm lượng protein trong khẩu phần ăn đạt từ 18-20% thì khả năng tích lũy vitamin A

là :

a.Vừa đủ đối cơ thể b.Thấp nhất đối cơ thể

c.Cao nhất đối cơ thể d.Không ảnh hưởng gì đối với cơ thể

8 Khi so sánh protein động vật và protein thực vật thì có thể rút ra một số kết luận sau:(chọn

câu đúng nhất ):

a.Protein động vật có chất lượng cao hơn protein thực vật

b Protein động vật có chất lượng thấp hơn protein thực vật

c Protein động vật có chất lượng bằng với protein thực vật

d.Không thể so sánh được Trắc nghiệm hoá sinh

9 Protein trong ngũ cốc thường nghèo :a.Tyrosin b.Phenylalanin c.Cistein

d.Lysin

10 Một số chỉ tiêu để đánh giá chất lượng của protein

a.PED,CUH,KFH b.NPH,BV,COH c.PER,NPU,BV

d.PEV,COH,BV

11 Tính chất cố kết và giữ khí trong bánh mì là các protein đặc hữu sau:

Trang 15

a.Aladin và glutenin b.Prolamin và glutenin

c.Gliadin và glutenin d.Lysin và gliadin

12 Hợp phần chủ yều quyết định toàn bộ dặc trưng của khẩu phần thức ăn là :

a.Gluxit b.Protein b.Lipit d.Vitamin

13.Chất dự trữ chính trong lòng trằng trứng là :

a.Ovalbumin b.Mioglobin b.Prolamin d.beta-lactoglobulin

14 Protein gây di ứng đối với sữa là :

a.Casein b.beta-lactoglubulin c.Albumin d.gama-globulin

15 Tỷ lệ protein được đổi mới mỗi ngày là : a.2% b.4% c.3% d.5%

16 Chất lượng protein được đánh giá theo :

a Theo lượng axit amin không thay thế b Theo lượng axit amin thay thế

c Cả 2 loai trên d Không dùng cách đánh giá này

17 Hiệu suất tiêu hóa và hấp thụ của các protein động vật là :a.75% b.80% c.85%

19 Trong cơ thể người protein là chất:

a Tham gia xây dựng tế bào b Tạo nên kháng thể

c Tham gia vào các phản ứng sinh hóa d.Tất cả đều đúng

20.Vai trò của protein trong thực phẩm

a Tạo cấu trúc, hình thể, trạng thái ,hương vị chất lượng cho sản phẩm

b Tạo nguồn năng lượng dồi dào

c Giúp bảo quản thực phẩm được lâu hơn d Tất cả đều sai

21.Thiếu protein cơ thể sẽ Trắc nghiệm hoá sinh

Trang 16

a Phát triển còi cọc ,đờ đẫn ,bị phù thủng b.Suy dinh dưỡng, chậm lớn ,giảm khả năng miễn dịch

c Không phát triển,bị lão hóa d Tất cả đều sai

22 Protein tham gia tạo cấu trúc như:

a Colagen là thành phần chính của sợi b.Estatin tao màng bọc

c.Kerotin có trong móng tay chân tóc d Tất cả đều đúng

23.Protein có khả năng

a Tương tác với dường tạo hương và mùi cho sản phẩm

b.Kết hợp với polyphenol tọa ra hương thơn đặc trưng cho trà

c Cố định mùi và giữ hương d.Tất cả đều đúng

24 Vai trò nào không phải của protein

a Tạo cấu trúc gel cho sản phẩm b.Tạo độ bền cho hạt bia

c.Tạo dộ ngọt cho sản phẩm d Tạo màng bọc

25 Protein có chức năng xúc tác gọi là

a.Protein phản ứng b.Enzim c Protein hoạt hóa d Tất cả đều sai

26.Protein do tế bào động vật có xương sống tổng hơp nên để chống lại virut là:

a.Hemoglobin b.Interferol c Rodoxin d.Ovalbumin

27.Axit amin của protein kết hợp với polyphenol tạo hương đặc trưng cho

a.Nước trái cây b.Trà b.Rượu d.Bia

Câu 1: Chọn đáp án đúng

Protein là … cấu trúc và chức năng của cơ thể sinh vật

A Nền tảng B Thành phần D.Đơn vị

Câu 2: Protein là:

A Thành phần không thể thiếu được của hầu hết các cơ thể sống

B Nền tảng cấu trúc và chức năng của cơ thể thực vật

C Thành phần không thể thiếu được của cơ thể động vật

D Cung cấp năng lượng chính cho mọi hoạt động sống của sinh vật

Câu 3: thiếu protein cơ thể sẽ:

Trang 17

A phát triển còi cọc, bị bệnh phù thủng, dư thừa lipid

B Suy dinh dưỡng, sút cân mau, chậm lớn, giảm khả năng miễn dịch, khả năng chống đỡ của cơ thể đối với một số bệnh.Trắc nghiệm hoá sinh

C Không phát triển, tóc rụng, lão hóa, phản xạ chậm chạp, suy nghĩ kém

D Tất cả đều đúng

Câu 4: vai trò của protein trong thực phẩm:

A có khả năng tạo cấu trúc, hình thể, trạng thái, hương vị, chất lượng cho các sản phẩm thực phẩm

B có khả năng bảo quản thực phẩm, giúp thực phẩm để lâu hơn, có ảnh hưởng xấu đến cảm quan của thực phẩm

C có khả năng tạo nguồn năng lượng dồi dào cho thực phẩm , ảnh hưởng tốt đến giá trị cảm quan của thực phẩm

D tạo nên nhiều đặc tính mới làm mất giá trị dinh dưỡng khi biến tính

Câu 5: protein có vai trò kiến tạo chống đỡ cơ học thường có hình dạng

A.Hình cầu B.hình ống C.hình sợi D.hình que

Câu 6:chọn câu đúng

A.Protein trực tiếp tạo ra chất lượng cho thực phẩm

B.Protein gián tiếp tạo ra chất lượng thực phẩm

C.Cả a và b đều đúng D.Cả a và b đều sai

Câu 7: Protein nào có vai trò vận tải:

A Interferon B Hemoglobin C Reprexơ D Feritin

Câu 8: Protêin trong sữa là:

A.Hemoglopin B.Rodopxin C.Albumin D.Casein

Câu 9: Gelatin của da có khả năng:

A Tạo gel B Tạo màng C Tạo cấu trúc D Tạo hình khối

Câu 10: protein có chức năng truyền xung thần kinh:

A fubroin B actin C miozin D rodopxin

Câu 11: chọn câu sai:

Trang 18

A protein là thành phần không thể thiếu của các cơ thể sống

B protein có khả năng cố định mùi, có khả năng giữ hương được lâu của thực phẩm

C hàm lượng protein quyết định khẩu phần thức ăn là chất có khả năng tạo cấu trúc, hình khối, trạng thái cho sản phẩm thực phẩm

D protein trong malt, protein này có khả năng tạo độ dẻo của bọt bia

12 Những tính chất quan trọng của Protein là?

A Tính chất lưỡng tính B Tính kị nước.Trắc nghiệm hoá sinh

C Tính ưa béo, tính chất dd keo Protein

D Tính lưỡng tính, tính kị nước, tính chất đ keo Protein

13 Độ kị nước trung bình được tính bằng công thức nào sau đây?

14 Dùng phương pháp phân tích Rontgen có thể xác định được lớp nước ở sát bề mặt phân

tử Protein có bề dày bao nhiêu? A 2A0 B 3A0 C 4A0 D 5A0

15 Độ bền của dung dịch keo Protein phụ thuộc vào những yếu tố nào?

A Tích điện của phân tử Protein, mức độ hyddrat hóa, nhiệt độ

B Áp suất, mức độ hydrat hóa, độ ẩm C Đáp án A đúng D Cả A và B đều đúng

16 Hai yếu tố đảm bảo độ bền dung dịch keo Protein là?

A Sự tích điện cùng dấu của các phân tử Protein B Lớp vỏ hydrat bao quanh phân tử Protein

C A và B đều sai D A và B đều đúng

17 Chọn công thức đúng

A DG0(mạch bên) = DG0 ( axitamin) - DG0( glixin)

B DG0(mạch bên) = DG0( glixin) - DG0 ( axitamin)

C A và B đúng D A và B sai

18 Khi hòa tan, Protein tạo thành dd keo, phân tử của nó như thế nào?

A Có kích thước lớn, đi qua màng bán thấm B Có kích thước lớn, không đi qua màng bán thấm

C Có kích thước nhỏ, không đi qua màng bán thấm D A, B và C đều đúng

Trang 19

19 Độ kị nước trung bình có giá trị bao nhiêu thì dịch thủy phân sẽ đắng?

1 Vai trò xúc tác của enzyme cho các phản ứng là:

A Giảm năng lượng hoạt hóa B Tăng năng lượng hoạt hóa

C Tăng sự tiếp xúc giữa các phân tử cơ chất D Tạo môi trường pH thích hợp cho phản ứng

2 Enzyme tham gia xúc tác cho phản ứng tổng hợp được xếp vào lớp nào:

A 4 Lyase B 6 Lygase C 6 Lyase D 2 Oxydoreductase

3 Oxidoreductase là những enzyme xúc tác cho các phản ứng:

A Oxy hóa khử B Phân cắt C Trao đổi nhóm D Thủy phân

4 Lyase là những enzyme xúc tác cho phản ứng:

A Tổng hợp B Đồng phân C Thủy phân D Oxy hóa khử

5 Enzyme có Coenzyme là Pyridoxal phosphat được xếp vào nhóm:

A Oxidoreductase B Transferase C Hydrolase D

Isomerase

6 Tên enzyme theo IUB được gọi theo nguyên tắc sau:

A Tên cơ chất + đuôi ase B Tên Coenzym + đuôi ase

C Mã số + tên cơ chất + loại phản ứng + đuôi ase D Tùy theo tác giả phát hiện ra

7 Enzyme với ký hiệu GPT ( ALAT ) gọi theo danh pháp quốc tế là:

A 2.6.1.1 Aspartat acetoglutarate amino transferase

Trang 20

B 2.6.1.2 Alanin acetoglutarate amino transferase

C 2.6.1.2 Aspartat Glutamate amino transferase

D 2.6.1.2 Glutamat Oxaloacetate transaminase

8 Cofactor là:

A Nơi gắn cơ chất và xảy ra phản ứng trên phân tử enzyme

B Vùng quyết định tính đặc hiệu của enzyme

C Chất cộng tác với Apoenzym trong quá trình xúc tác

D Nơi gắn các chất dị lập thể

9 Coenzym là:

A Cofactor liên kết lõng lẽo với phần protein của enzyme

B Cofactor liên kết chặt chẽ với phần protein của enzyme

C Nhóm ngoại của protein tạp, một số được cấu tạo bởi vitamin D Câu A, C đúng

A Dạng hoạt động của enzyme B Các dạng phân tử khác nhau của một enzyme

C Enzyme xúc tác cho phản ứng đồng phân hóa

D Nhiều enzyme khác nhau cùng xúc tác cho một quá trình chuyển hóa

Trang 21

A Yếu tố hoạt hóa gắn vào trung tâm hoạt động của enzyme

B Do môi trường phản ứng, tác dụng của enzyme chính nó hoặc enzyme khác

C Do tự phát D Câu A, B đúng

14 Lactat dehydrogenase ( LDH ) là:

1 Isoenzyme 2 Proenzyme

3 Một enzyme xúc tác cho phản ứng trao đổi hydro giữa lactate và pyruvate

4 Phức hợp đa enzyme 5 Một enzyme có nhiều coenzyme

Chọn tập hợp câu đúng: A 1, 3 ; B 1, 4 ; C 2, 3 ; D 4, 5

15 Hằng số Michaelis Menten là nồng độ cơ chất tại đó:

A Tốc độ phản ứng đạt tốc độ cực đại B Tốc độ phản ứng đạt 1/2 tốc độ cực đại

C Enzyme hoạt động mạnh nhất D Enzyme hoạt động yếu nhất

16 Phương trình Michaelis Menten diễn tả:

A Mối quan hệ giữa tốc độ phản ứng và nồng độ cơ chất

B Mối quan hệ giữa tốc độ phản ứng và nồng độ enzyme

C Mối quan hệ giữa nồng độ enzyme và nồng độ cơ chất

D Mối quan hệ giữa tốc độ phản ứng và tất cả những yếu tố ảnh hưởng đến hoạt độ của enzyme

17 Hoạt động của enzyme phụ thuộc vào;

A Nhiệt độ môi trường B pH môi trường

C Chất hoạt hóa và chất ức chế D Các câu trên đều đúng

18 pH nào sau đây gần pH thích hợp nhất của pepsin: A 2 B 5 C 6 D 8

19 Chất ức chế cạnh tranh có tác dụng ức chế hoạt động của enzyme là do:

1 Có cấu tạo giống cấu tạo enzyme 2 Có cấu tạo giống cấu tạo cơ chất

3 Làm biến dạng trung tâm hoạt động enzyme

Trang 22

4 Làm thay đổi liên kết giữa apoenzym và coenzyme

5 Cạnh tranh với cơ chất trên trung tâm hoạt động enzyme

Chọn tập hợp đúng: A 1, 2 ; B 2, 3 ; C 3, 4 ; D 2, 5

20 Amylase hoạt động tốt ở:

A pH từ 1 - 2,5 B pH từ 4 - 5 C ph từ 6,8 - 7,0 D pH từ 8 - 9

21 NAD+, NADP+là coenzyme của những enzym xúc tác cho phản ứng:

A Trao đổi amin B Trao đổi điện tử C Trao đổi hydro D.Trao đổi nhóm CH3

-22 Coenzyme FAD, FMN trong thành phần cấu tạo có:

A Vitamin B1 B Vitamin B2 C Vitamin B3 D Vitamin B6

23 Phân tử NAD có chứa:

A Một gốc phosphate B 2 gốc phosphate C 3 gốc phosphate D 4 gốc

phosphate

24 Quyết định tính chất đặc hiệu xúc tác trên cơ chất nào của enzym là do:

A Apoenzyme B Coenzyme C Cofactor D Tiền enzyme

25 Định nghĩa về đơn vị đo hoạt độ của enzym (UI) là:

A Số lượng enzym xúc tác sự biến đổi 1 mol cơ chất trong 1 phút trong những điều kiện xác định

B Số lượng cơ chất bị biến đổi bởi 1 mol enzym trong 1 phút trong những điều kiện xác định

C Số lượng phức hợp enzym - cơ chất hình thành trong 1 đơn vị thời gian

D Số lượng enzym xúc tác sự biến đổi 1 micromol cơ chất trong 1 phút trong những điều kiện xác định

26 Khi KM càng lớn, điều này có nghĩa là:

A Ái lực của enzyme đối với cơ chất càng lớn

Trang 23

B Ái lực của enzyme đối với cơ chất càng nhỏ

C Ái lực của enzyme không phụ thuộc vào nồng độ cơ chất

D Tốc độ phản ứng càng cao

Câu 1 Enzyme là những … được chuyên môn hoá cao làm nhiệm vụ … cho các phản ứng

hoá học trong hệ thống sống

A Protein đặc biệt, xúc tác B Protein đặc biệt, tham gia

C.Protein chuyên dụng, xúc tác D Protein chuyên dụng, tham gia

Câu 2 Chọn các câu trả lời sai trong các câu sau:

i Enzyme có bản chất hoá học là protein

ii Enzyme phức tạp được hình thành bởi Apoenzyme và Coenzyme

iii Trung tâm hoạt động của enzyme có cấu trúc không gian xác định do cấu trúc bậc 2 của protein enzyme

iv Enzyme có thể tham gia một số phản ứng trong cơ thể để cơ thể hấp thu chất dinh dưỡng thuận lợi hơn

v Enzyme làm giảm năng lượng hoạt hoá của cơ chất

vi Enzyme phần lớn là protein hình cầu

A ii, iii, v, vi C ii, iii,

iv,vi

B iii, iv D ii, iii,

Trang 24

Câu 3 Trung tâm hoạt động của enzyme có đặc điểm:

A Có thể bị che lấp hoặc chưa tạo thành

B Thích ứng cho từng cơ chất hoặc loại cơ chất nhất định mà thôi

C Khi thay đổi cấu trúc của protein enzyme làm sai lệch trung tâm hoạt trung tâm hoạt động dẫn tới mất hoạt tính sinh học của enzyme

D Cả A, B, C đều đúng E Cả A, B, C đều sai

Câu 4 Năng lượng hoạt hoá thay đổi do enzyme (chọn câu trả lời sai):

A Năng lượng hoạt hoá do enzyme của phản ứng không có xúc tác cao hơn phản ứng

có xúc tác

B Trong quá trình hoạt hoá, enzyme hoàn toàn không hình thành phức chất

C Hoạt hoá xảy ra do trung tâm hoạt động của enzyme có khả năng thích ứng với hình dạng cơ chất

D Trong giai đoạn hoạt hoá, enzyme liên kết với cơ chất làm thay đổi phân bố điện

tử từ bên trong

Câu 5 Khi nồng độ enzyme tăng lên thì:

A Tốc độ phản ứng tăng B.Nồng độ cơ chất tăng liên tục

B Nồng độ cơ chất tăng trong giới hạn nhất định

C Chỉ có A và B đúng D.Cả A, B và C đều đúng

Câu 6 Kiểu liên kết cơ bản của enzyme là:

A Kiểu chìa khoá và ổ khoá C Kiểu điều chỉnh của thích ứng

B Cả 2 câu trên đều đúng D Cả 2 câu trên đều sai

Câu 7 Nhiệt độ tăng quá cao protein sẽ …… của enzyme, làm sai lệch ……, mất hoạt

tính enzyme

A Bị phân huỷ mất một phần, số lượng enzyme

B Làm thay đổi cấu trúc bậc, trung tâm hoạt động

C Tham gia phản ứng với một số chất khác, trình tự hoạt hoá

D Tất cả đáp án trên đều sai

Chương 4 : Axit nucleic

1 Ribonuclease có khả năng thuỷ phân:

Trang 25

A AND B PolyThymin nucleotid C ARN

D Polypeptid E Globulin

2 Các enzym tổng hợp ADN:

A ADN polymerase, helicase, ARN polymerase, exonuclease, ligase

C ARN polymerase, helicase, primase, exonuclease, ligase

D ADN polymerase, helicase, primer, exonuclease, ligase

E ADN polymerase, helicase, primase, exonuclease, ligase

3 Yếu tố và nguyên liệu tổng hợp ADN:

A 4 loại dNMP, protein, ADN khuôn mẫu B 4 loại dNDP, protein, ADN khuôn mẫu

C 4 loại dNTP, protein, ADN khuôn mẫu

D 4 loại NTP, protein, ADN khuôn mẫu E 4 loại NMP, protein, ADN khuôn mẫu

4 Các yếu tố và enzym tổng hợp Deoxyribonucleotid từ ribonucleotid:

A Thioredoxin reductase, NADP+, FAD, Enzym có Vit B1, Vit B2

B Thioredoxin, Thioredoxin reductase, NADP+, Enzym có Vit B1, Vit B2

C Thioredoxin, Thioredoxin reductase, Enzym có Vit B12, NADP+

D Thioredoxin, Thioredoxin reductase, Enzym có Vit B1, Vit B2, NAD+

E Thioredoxin , Thioredoxin reductase, Enzym có Vit B1, Vit B2, FAD

5 Base nitơ dẫn xuất từ purin:

A Adenin, Guanin, Cytosin B Guanin, Hypoxanthin , Thymin

C Hypoxanthin, Metylhypoxanthin, Uracil D Guanin, Adenin, Hypoxanthin

E Cytosin, Thymin, Guanin

6 Công thức sau có tên:

Trang 26

7 Enzym xúc tác phân cắt liên kết este phosphat trong phân tử ADN:

A ADN ligase

B ADN polymerase C ADN-ase

D Polynucleotid phosphorylase E ARN polymerase

8 Enzym xúc tác tổng hợp phân tử ARNm:

A ADN ligase B ADN polymerase

C ADN-ase D Polynucleotid phosphorylase E ARN polymerase

9 Enzym xúc tác gắn nối các đoạn của ADN:

A ADN ligase B ADN polymerase

C ADN-ase D Polynucleotid phosphorylase E ARN polymerase

10 Tổng hợp ARN từ ARN làm mồi:

A ADN ligase B ADN polymerase

C ADN-ase D Polynucleotid phosphorylase E ARN polymerase

11 Công thức sau có tên:

12 Thành phần hóa học chính của ADN:

A Guanin, Adenin, Cytosin, Uracil, .D ribose, H3PO4

B Adenin, Guanin, Uracil, Thymin, .D deoxyribose, H3PO4

C Guanin, Adenin, Cytosin, Thymin, .D deoxyribose, H3PO4

D Guanin, Adenin, Uracil, Thymin, .D deoxyribose, H3PO4

E Guanin, Adenin, Uracil, Thymin, .D ribose, H3PO4

13 Thành phần hóa học chính của ARN :

A Guanin, Adenin, Cytosin, Thymin, .D deoxyribose, H3PO4

B Guanin, Adenin, Cytosin, Thymin, .D ribose

C Guanin, Adenin, Cytosin, Thymin, .D ribose

Trang 27

D Uracil, Thymin, Adenin, Hypoxanthin, .D deoxyribose, H3PO4

E Guanin, Adenin, Cytosin, Uracil, .D ribose, H3PO4

14 Thành phần hóa học chính của acid nucleic :

1 Pentose, H3PO4 , Base nitơ

2 Deoxyribose, H3PO4 , Base dẫn xuất từ purin

3 Ribose, H3PO4 , Base dẫn xuất từ pyrimidin

4 Ribose, H3PO4 , Base dẫn xuất từ pyridin

5 Deoxyribose, H3PO4 , Base dẫn xuất từ pyrol

A 1, 2, 4 B 1, 2, 3 C 2, 4, 5 D 1, 4, 5 E 3, 4, 5

15 Các nucleosid sau gồm :

1 Adenin nối với Ribose bởi liên kết glucosid

2 Uracil nối với Hexose bởi liên kết glucosid

3 Guanin nối với Deoxyribose bởi liên kết glucosid

4 Thymin nối với Deoxyribose bởi liên kết glucosid

5 Cytosin nối với Ribinose bởi liên kết peptid

A 1,2,3 B 1,3,5 C 2,3,4 D 1,3,4 E 3,4,5

16 Qui luật bổ sung trong cấu tạo ADN có ý là: A chỉ liên kết với T bằng 2 liên kết hydro và C chỉ liên kết với G bằng 3 liên kết hydro

A Đúng B Sai

17 Qui luật bổ sung trong cấu tạo ARN có ý là: A chỉ liên kết với T bằng 2 liên kết hydro

và C chỉ liên kết với G bằng 3 liên kết hydro

A Đúng B Sai

18 ARNm được tổng hợp đồng thời trên cả hai sợi AND A Đúng B Sai

19 Tất cả các nitơ của nhân purin đều có nguồn gốc từ glutamin A Đúng B Sai

20 Carbon C6 của nhân purin có nguồn gốc từ CO2 A Đúng B Sai

21 C4, C5 và N7 của purin đều cóú cùng một nguồn gốc A Đúng B Sai

22 NH3 trong máu có nguồn gốc từ acid nucleic và acid ami A Đúng B Sai

23 Thành phần nucleotid gồm :

1 Nucleotid, Pentose, H3PO4

2 Base nitơ, Pentose, H3PO4

Trang 28

3 Adenosin, Deoxyribose, H3PO4

26 Vai trò ATP trong cơ thể:

1 Tham gia phản ứng hydro hóa

2 Dự trữ và cung cấp năng lượng cho cơ thể

A Tham gia phản ứng phosphoryl hóa

B Tham gia tổng hợp hormon C Dự trữ năng lượng

D Là chất thông tin thứ hai mà hormon là chất thông tin thứ nhất

E Hoạt hóa trực tiếp phosphorylase

28 Nucleotid có vai trò trong tổng hợp phospholipid

A GDP, GTP B ATP, ADP C UDP, UTP

Trang 29

D UTP, GTP E CDP, CTP

29 Nucleotid có vai trò trong tổng hợp glycogen:

A GDP, GTP B UDP, UTP

C ATP, AMP D ATP, CDP E ATP, CTP

30 Cấu trúc bậc II của ADN giữ vững bởi liên kết:

A Liên kết ion giữa A và T, G và C B Liên kết hydro giữa A và T, G và C

C Liên kết disulfua giữa A và T, G và C D Liên kết hydro giữa A và C, G và T

E Liên kết phosphodieste giữa A và C, G và T

31 Các yếu tố và enzym tổng hợp ARN với ADN làm khuôn:

A 4 loại NTP, ADN làm khuôn, ARN polymerase sao chép

B 4 loại NDP, ARN làm khuôn, ARN polymerase sao chép

C 4 loại NMP, ADN làm khuôn, ARN polymerase tái bản

D 4 loại NTP, ADN làm khuôn, ARN polymerase tái bản

E 4 loại NDP, ARN làm khuôn, ARN polymerase tái bản

32 Acid uric trong máu và nước tiểu tăng do:

A Thiếu enzym thoái hóa base purin

B Thiếu enzym tổng hợp nucleotid có base purin

C Thiếu enzym tổng hợp nucleotid có base pyrimidin

D Thiếu enzym tổng hợp base pyridin E Thiếu enzym thoái hóa base pyridin

33 Có một acid amin 2 lần tham gia vào quá trình tổng hợp nhân purin của purin

nucleotid là:

A Lysin B Glycin C Glutamin D Acid aspartic E Tyrosin

34 Vị trí của mỗi acid amin trong phân tử protein được mã hoá bởi vị trí của bộ ba mật

mã trong phân tử: A ARNt B AND C ARNm D ARN ribosom

E Polydeoxy purin nucleotid

35 Đoạn ARNm, có thứ tự là: AUGCAGGAA được sao chép từ ADN nào?

TCGCCTTC ATGCAGGA

Trang 30

E TAGCAGGAT

ATCGTCCTA

36 ARN có cấu tạo xoắn kép bởi liên kết hydro giũa các purin và pyrimidin A Đúng

B Sai

37 Pentose của ADN và ARN đều gắn với purin ở vị trí 9 A Đúng B Sai

38 Công thức cấu tạo sau đây là của chất gì?

A Adenin B Cytosin C Guanin D Thymin E Uracil

39 Công thức cấu tạo sau đây là của chất gì?

N N

OH

HO

N N H

H O

O

A Adenin B Cytosin C Guanin D Thymin E Uracil

40 Công thức cấu tạo sau đây là của chất gì?

H CH3O

O

A Adenin B Cytosin C Guanin D Thymin E Uracil

41 Công thức cấu tạo sau đây là của chất gì?

A Adenin B Cytosin C Guanin D Thymin E Uracil

42 Công thức cấu tạo sau đây là của chất gì?

Trang 31

N H 2

NN

H

E Uracil

43 Base nitơ trong thành phần acid nucleic dẫn xuất từ nhân:

A Purin, Pyridin B Purin, Pyrol

C Pyrimidin, Imidazol

D Pyridin, Indol E Pyrimidin, Purin

Chương 5 Câu 1 Môi trường là một tập hợp các …(1) … hay …(2) … …(3)… mà một sinh vật

hoặc một nhóm các sinh vật, có ảnh hưởng tới một cá thể hoặc cộng đồng các cá thể

A Điều kiện, yếu tố, môi trường C Yếu tố, vấn đề, môi trường

B Yếu tố, thời tiết, bao quan D Điều kiện, hoàn cảnh, bao quanh

Câu 2 Trao đổi chất là một hoạt động phối hợp cao có mục đích mà ở đó có sự tham gia

của …(1)… …(2)… nhằm trao đổi cả về …(3)… và …(4)… giữa tế bào và môi trường

A Các hệ thống sống, nhiều bậc, vật chất, năng lượng

B Các hệ thống sống, đa enzyme, vật chất, năng lượng

C Các hệ thống sống, nhiều bậc, dinh dưỡng và vật chất

Câu 3 Chọn câu trả lời sai:

A Quá trình dị hoá trong trao đổi chất bao gồm các quá trình cơ bản: Phân giải, thoái hoá, giải phóng năng lượng

B Đồng hoá và dị hoá là sự thống nhất giữa 2 mặt đối lập

C Kiểu trao đổi chất là sự thống nhất của các yếu tố bên trong và yếu tố bên ngoài

D Đơn vị cấu tạo trong giai đoạn 1 của quá trình trao đổi chất là protein, polysacaro, lipid

Câu 4 Chọn câu trả lời đúng:

A Đơn vị cấu tạo trong giai đoạn 2 của quá trình trao đổi chất là Acetyl-CoA

Trang 32

B Acetyl-CoA được chuyển hoá bằng enzyme trong chất nền ti thể

C Giai đoạn 2 trong quá trình trao đổi chất chỉ tạo ra đơn vị cơ bản Acetyl-CoA

D Giai đoạn 3 trong quá trình trao đổi chất còn gọi là quá trình phosphoryl hoá để khai thác năng lượng chuyển hoá ATP thành ADP và H3PO4

Câu 5 Năng lượng hoá học tồn tại chủ yếu trong sinh quyển dưới dạng:

A ATP C ATP, NADPH, ADP

B ATP, NADPH, Glucosse D ATP, APD, Glucosse

Câu 6 Căn cứ theo chu trình carbon và oxy trong sinh quyển, các tổ chức sống được phân

loại theo:

A Dựa vào nguồn carbon: tổ chức tự dưỡng, tổ chức dị dưỡng

B Dựa vào nguồn năng lượng: quang dưỡng, hoá dưỡng

C Dựa vào chất nhận điện tử cuối cùng: tổ chức hiếu khí, tổ chức kị khí, tổ chức tuỳ nghi

D Cả A, B, C đều đúng

E A, B đúng

Câu 7 Vai trò của ATP:

A Là một hợp chất cao năng lượng phổ biến trong cơ thể

B Giữ vai trò trung gian trong các quá trình chuyển hoá năng lượng trong tế bào

C Vận chuyển năng lượng từ các quá trình phân giải hoá học đến các quá trình tổng hợp các phân tử sinh học mới

D Tất cả đều đúng

Từ câu 8 đến câu 9 Quá trình quang hợp:

8) Lá cây có màu xanh do:

A Thành phần Mg có trong cấu trúc diệp lục tố

B Thành phần Al có trong cấu trúc diệp lục tố

C Thành phần Fe có trong cấu trúc diệp tục tố

D Thành phần Znn có trong cấu trúc diệp lục tố

9) Câu nào sau đây sai khi nói về quá trình quang hợp:

A 65% được thực hiện ở dưới đáy đại dương

Trang 33

B Là chuỗi phản ứng oxy hoá khử hay quá trình vận chuyển điện tử và hydrogen từ một chất cho đên một chất nhận nhờ tác dụng kích thích của năng lượng ánh sáng Mặt Trời

C Quá trình quang hợp dựa trên 2 pha: pha sáng và pha tối

D Pha tối chuyển năng lượng ánh sáng Mặt Trời thành dạng năng lượng hoá học còn pha sáng sử dụng năng lượng mà pha tối tạo ra để tổng hợp glucose Câu 10 Hô hấp mô bào là …(1)… vận chuyển …(2)… và …(3)… do một hệ thống

…(4)… thực hiện nhằm khai thác năng lượng từ các hợp chất hữu cơ theo một trình tự chặt chẽ và ổn định

A Chuỗi phản ứng, điện tử, hydro cao năng, enzyme liên hoàn

B Hoạt động, điện tử, năng lượng, enzyme liên hoàn

C Hoạt động, năng lượng, ion, cấu trúc tế bào

D Một hoạt động, điện tử, hydro cao năng, enzyme liên hoàn

Câu 11 Ta có các thành phần như sau:

(1): Cytochrome a, a3 và Cu2+

(2): enzyme: FAD, FeS protein, CoQ và cytochrome

(3): cytochrome b, c1, và FeS protein

(4): các enzyme NAD, FMN (hay FADH), CoQ, FeS protein

Sắp xếp các thành phần này theo thứ tự phức hệ từ 4 đến 1 là Câu 1: Trong các chuyến đi dài ngày trên sa mạc lạc đà thường không ăn và uống nước đầy đủ, người ta thường nói lạc đà dựu trữ nước trong cái bướu, vậy thành phần chủ yếu của bướu lạc đà là gì?

a, Nước b, Mỡ c, Glycogen d, Protein e, tất cả

Câu 2: Nguyên liệu chu trình tổng hợp lipid

a, Acetyl CoA (CH3CO-SCoA), NADPH + H, CO2

b, Acetyl CoA (CH3CO-SCoA) và Acyl Carrier Protein (ACP)

c, Sản phẩm trao đỗi gluxit, protein và lipid

Câu 3: Các giai đoạn chính trong phân giải hiếu khí glucose

a, Pha I: đường phân (glycolysis) -> pha II: tạo Acetyl CoA -> pha III: Oxy hóa acetyl – CoA tới CO2 và H2O

Trang 34

b, Pha I: Tạo Acetyl CoA -> pha II: đường phân (glycolysis) -> pha III: Oxy hóa acetyl – CoA tới CO2 và H2O

c, Pha I: Đường phân (glycolysis) -> pha II: Oxy hóa acetyl – CoA tới CO2 và H2O -> pha III: tạo Acetyl CoA

d, Pha I: Oxy hóa acetyl – CoA tới CO2 và H2O -> pha II: tạo Acetyl CoA -> pha III: đường phân (glycolysis)

Câu 4: Đâu là tính chất quan trọng của lipid cps ảnh hưởng tới toàn bộ quá trình chuyển

hóa

a, Tính phân cực khó hòa tan trong nước

b, Tính không phân cực dể hòa tan trong nước

c, Tính không phân cực khó hòa tan trong nước

Câu 5: Trong quá trình chuyển hóa các hợpchất lipid, nhằm khắc phục mâu thuẫn giữa

đặc tính khó hòa tan của lipid và môi trường nước của tế bào:

a, Dưới tác dụng của một số chất không phân cực chúng có thể tạo thành hạt nhũ tương hay còn gọi là dạng “Hòa tan giả”

b, Tác dụng với nước tạo các hạt nhũ tương hay còn gọi là dạng “Hòa tan giả”

c, Dưới tác dụng của một số chất phân cực chúng có thể tạo thành hạt nhũ tương hay còn gọi là dạng “Hòa tan giả”

d, Có thể là a và c

Câu 6: Loại lipid dự trữ chính trong cơ thể:

a, Triglyceride, Phospholipid, Sphingoglycolipid

b, Phospholipid, Sphingophospholipid, Triglyceride

c, Sphingophospholipid, Sphingoglycolipid, Phospholipid, Triglyceride

a, Đầu phân cực của triacylglycerol sẽ hướng vào trong

b, Đuôi kị nước của triacylglycerol sẽ hướng ra ngoài

Trang 35

c, Đầu phân cực của triacylglycerol sẽ hướng ra ngoài

d, Đuôi kị nước của triacylglycerol sẽ hướng vào trong

e, Cả c, d

Chương 6

Câu 1: Trong 3 loại hợp chất sinh học cơ bản protein, carbonhydryde và lipide trong quá

trình trao đổi, tính chất nào đặc trưng cơ bản của lipide khác với 2 loại chất còn lại

a, Khả năng hòa tan: Lipide không hòa tan trong nước và trong dung môi phân cực, hòa tan trong dung môi không phân cực

b, Khả năng hòa: Lipide không hòa tan trong nước hay các dung môi phân cực và không phân cực

c, khả năng cung cấp năng lượng: Trong cùng một đơn cị trong oxy hóa lipide có thể cho gấp đôi năng lượng so với oxy hóa 2 loại hợp chất còn lại

Câu 2: Trong quá trình chuyển hóa bước đầu của tinh bột

a, Enzyme Amilase xắt liên kết – 1, 4 glucoside

b, Enzyme Amilase xắt liên kết – 1, 6 glucoside

c, Enzyme Amilase xắt liên kết – 1, 4 glucoside

d, Enzyme Amilase xắt liên kết – 1, 4 glucoside và – 1, 4 glucoside

Câu 3: Vai trò của Enzyme phosphorylase

a, Cắt liên kết – 1, 4 glucoside

b, Cắt liên kết – 1, 6 glucoside

c, Cắt liên kết – 1, 4 glucoside và Cắt liên kết – 1, 6 glucoside

Câu 4: Hiệu quả năng lượng của glycolysis kị khí

a, Phân tử Glucose bị oxy hóa triệt để tới CO2 và H2O tạo ra 38 ATP

b, Phân tử Glucose bị oxy hóa triệt để tới CO2 và H2O tạo ra 2 ATP

c, Phân tử Glucose bị oxy hóa triệt để cho 686 kcal

Câu 5: Sản phẩm phụ của cơ chế oxy hóa kỵ khí Glucose:

a, Axit acetic, ethanol, axit lactic, H2O, axit butylic……

Trang 36

b, Axit acetic, axit butylic, axit lactic, ethanol……

c, Axit butylic, axit lactic, ethanol, axit acetic, CO2…

Câu 6: Nguyên liệu trao đỗi trùn gian chủ yếu của Carbonhydrate là:

a, Monosaccharise

b, Glucose và fructose

c, Glucose

Câu 7: Sau đây đâu là nhận định đúng:

a, Oxy hóa kỵ khí bao gồm cả giai đọa đường phân, oxy hóa axit pyruvie, chu trình Krebs

và phosphoryl oxy hóa

b, Oxy hóa kỵ khí bao gồm cả giai đọa đường phân, oxy hóa axit pyruvie, lên men kị khí không có sự tham gia của oxy và phosphoryl hóa ở bậc cơ chất

c, Oxy hóa hiếu khí bao gồm cả giai đọa đường phân, oxy hóa axit pyruvie, chu trình Krebs và phosphoryl oxy hóa

d, cả b và c

Câu 8: Năng lượng sinh ra trong qúa trình đốt cháy hoàn toàn glucose ngoài tự nhiên:

a, 686 kcal.mol-1

b, 380 kcal.mol-1

c, Hiệu xuất năng lượng vào khoảng 50 – 55%

d, cả b và c Chọn câu trả lời sai khi nói về quá trình β oxy hoá:

A Đối với các axit béo có số mạch carbon lẻ thì quá trình này được tiến hành bình thường cho đến khi còn lại propiony

B Đối với các axit béo không bão hoà thì quá trình này được tiến hành bình thường cho đến khi gặp liên kết đôi thì ngừng lại

C Cắt acid béo hoạt hoá thành các mẩu nhỏ Acyl-CoA sau đó đi vào chu trình Krebs

Câu 6: Trong các chuyến đi dài ngày trên sa mạc lạc đà thường không ăn và uống nước

đầy đủ, người ta thường nói lạc đà dựu trữ nước trong cái bướu, vậy thành phần chủ yếu của bướu lạc đà là gì?

a, Nước b, Mỡ c, Glycogen d, Protein e, tất cả

Câu 2: Nguyên liệu chu trình tổng hợp lipid

Trang 37

a, Acetyl CoA (CH3CO-SCoA), NADPH + H, CO2

b, Acetyl CoA (CH3CO-SCoA) và Acyl Carrier Protein (ACP)

c, Sản phẩm trao đỗi gluxit, protein và lipid

Câu 3: Các giai đoạn chính trong phân giải hiếu khí glucose

a, Pha I: đường phân (glycolysis) -> pha II: tạo Acetyl CoA -> pha III: Oxy hóa acetyl – CoA tới CO2 và H2O

b, Pha I: Tạo Acetyl CoA -> pha II: đường phân (glycolysis) -> pha III: Oxy hóa acetyl – CoA tới CO2 và H2O

c, Pha I: Đường phân (glycolysis) -> pha II: Oxy hóa acetyl – CoA tới CO2 và H2O -> pha III: tạo Acetyl CoA

d, Pha I: Oxy hóa acetyl – CoA tới CO2 và H2O -> pha II: tạo Acetyl CoA -> pha III: đường phân (glycolysis)

Câu 4: Đâu là tính chất quan trọng của lipid cps ảnh hưởng tới toàn bộ quá trình chuyển

hóa

a, Tính phân cực khó hòa tan trong nước

b, Tính không phân cực dể hòa tan trong nước

c, Tính không phân cực khó hòa tan trong nước

Câu 5: Trong quá trình chuyển hóa các hợpchất lipid, nhằm khắc phục mâu thuẫn giữa

đặc tính khó hòa tan của lipid và môi trường nước của tế bào:

a, Dưới tác dụng của một số chất không phân cực chúng có thể tạo thành hạt nhũ tương hay còn gọi là dạng “Hòa tan giả”

b, Tác dụng với nước tạo các hạt nhũ tương hay còn gọi là dạng “Hòa tan giả”

c, Dưới tác dụng của một số chất phân cực chúng có thể tạo thành hạt nhũ tương hay còn gọi là dạng “Hòa tan giả”

d, Có thể là a và c

Câu 6: Loại lipid dự trữ chính trong cơ thể:

a, Triglyceride, Phospholipid, Sphingoglycolipid

b, Phospholipid, Sphingophospholipid, Triglyceride

c, Sphingophospholipid, Sphingoglycolipid, Phospholipid, Triglyceride

d, Triglyceride, Phospholipid

Ngày đăng: 19/01/2017, 20:35

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w