1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Bảng nhận biết các chất hữu cơ

2 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 16,05 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Glucozo , glixerol,anđehit axetic, axit axetic... b.Glucozo , glixerol,anđehit axetic, ancol etylicc.saccarozo, tinh bột, anđêhit axetic, albuminprotein d.Glucozo, glixerol, fructozo Baì

Trang 1

BẢNG NHẬN BIẾT CÁC HỢP CHẤT HỮU CƠ Chất cần

nhận biết

AgNO3/NH3

Kết tủa Ag R-CHO +AgNO3 + H2O - R-COONH4 +NH4NO3

+ Ag Glixerol (ancol

đa chức)

Cu(OH)2 Dd màu xanh lam 2C3H8O3 + Cu(OH)2  ( C3H7O3)2Cu + 2H2O

2.AgNO3/NH3

Dd màu xanh lam Kết tủa Ag

2C6H12O6 + Cu(OH)2  ( C6H11O6)2Cu + 2H2O

R-CHO +AgNO3 + H2O - R-COONH4 +NH4NO3 + Ag

saccarozo 1.Cu(OH)2 Dd màu xanh lam 2C12H22O11 + Cu(OH)2  ( C12H21O11)2Cu + 2H2O

2.Dd HNO3

Kết tủa trắng Kết tủa vàng

C6H5 –NH2 + 3 Br2  C6H2Br3 –NH2 + 3HBr

C6H5 –NH2 + 3 HNO3  C6H2(NO3)3 –NH2 + 3H2O

Ancol đơn

chức

Dd Aminoaxit Quỳ tím Đổi màu quỳ( tùy

thuộc số nhóm NH 2

và COOH

Chú ý : Để phân biệt giữa glucozo với Fructozo ta dùng dd brom

II.Phương pháp giải

1.Phương pháp mô tả

B1: Trích hóa chất cần nhận biết ra ống nghiệm làm mẫu thử

B2: Chọn thuốc thử

B3: Cho thuốc thử vào mẫu thử.Nêu hiện tượng và kết luận về hóa chất đã nhận biết được

B4:Viết phương trình phản ứng nếu có

Bài 1:Trình bày phương pháp hóa học để nhận biết các dung dịch riêng biệt sau:

a Glucozo , glixerol,anđehit axetic, axit axetic

Trang 2

b.Glucozo , glixerol,anđehit axetic, ancol etylic

c.saccarozo, tinh bột, anđêhit axetic, albumin(protein)

d.Glucozo, glixerol, fructozo

Baì 2: (Đề thi HSG năm 2009 -2010)

Nhận biết các dd riêng biệt sau : etanol, glixerol, glucozo, anilin

Bài 3: (Đề thi HSG năm 2010-2011)

Nhận biết các dd riêng biệt sau : Glixerol,anđehit axetic, axit axetic, phenol

Ngày đăng: 18/01/2017, 08:49

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w