Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúngA. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?. C Trong các khẳng định sau, khẳng định nà
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
BÌNH THUẬN
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề này có 04 trang)
KIỂM TRA HỌC KÌ I LỚP 12
Năm học: 2016-2017
Môn: Toán
Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian giao đề)
(50 câu trắc nghiệm)
Họ, tên học sinh:
Số báo danh: Lớp:
Mã đề 965 Câu 1: Gọi m là giá trị nhỏ nhất của hàm số y=2x− x2−1 trên khoảng (1;+∞) Trong các khẳng định sau,
khẳng định nào đúng?
Câu 2: Cho hàm số 2 1
1
x y x
−
= + Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
A Hàm số nghịch biến trên các khoảng (−∞ −; 1) và ( 1;− +∞)
B Hàm số đồng biến trên ¡ \{ }−1
C Hàm số đồng biến trên các khoảng (−∞ −; 1) và ( 1;− +∞)
D Hàm số nghịch biến trên ¡ \{ }−1
Câu 3: Giải phương trình log (2 x− − =4) 3 0
Câu 4: Tập nghiệm S của phương trình ( ) 2016 ( ) 2 1005
2 1− x+ = −3 2 2 x + là
2
S = −
2
Câu 5: Cho a b c, , là các số thực dương thỏa mãn b=loga+1,c=logb+2 Trong các khẳng định sau, khẳng
định nào đúng?
A log( ) (ab = −b 1)(c−2) B log( )ab = + −b c 3 C log( ) 1
2
b ab c
−
=
− D log 1.
a
b c
Câu 6: Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số 3 2
2
x y x
−
= + trên đoạn [0;3].
A
7 min ( ) ; max ( ) 1
5
B
7 min ( ) 1; max ( )
5
f x = − f x =
C
1 min ( ) ; max ( ) 1
3
1 min ( ) 1; max ( )
3
f x = − f x =
Câu 7: Hàm số nào sau đây nghịch biến trên tập xác định của nó?
2
x
y
Câu 8: Tính đạo hàm của hàm số
2x
x
y=
A y' 2 ( ln 2 1).= −x x − B y' 2 (1= −x −xln 2) C y' 2 (1= x −xln 2) D ' 2 log 2.x
e
y = −
Câu 9: Cho a b, là các số nguyên dương nhỏ hơn 10 và loga b là nghiệm của phương trình 25x+ − =5x 6 0
Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
Câu 10: Đồ thị hàm số y= −2x3+6x2−3 cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng bao nhiêu?
Câu 11: Tìm tập xác định của hàm số y=log2016(− +x2 3x−2)
A (1; 2) B ¡ C (−∞ ∪;1) (2;+∞) D [1; 2]
Câu 12: Trong các hàm số sau, hàm số nào đạt cực tiểu tại điểm x=1?
A y= − +x2 2x−3 B y= − +x3 2 C
3
3
x
y= − +x x D y=(x2−1) 2
Trang 2y
1
-1
2
O
-1
-3
Câu 13: Hàm số nào có đồ thị như hình bên?
A y= −x3 +3x−1
B y x= − −3 3x 1
C y= − − −x3 3x 1
D y= − +x3 3x2−1
Câu 14: Khi quay ba cạnh của một hình chữ nhật quanh đường thẳng chứa cạnh thứ tư thì hình tròn xoay tạo
thành là
Câu 15: Gọi M là giá trị lớn nhất của hàm số y=ln(x2− −3) x trên đoạn [2;5] Trong các khẳng định sau,
khẳng định nào đúng?
A M >0 B e5 +M −22 0.= C M + =2 0 D e3 +M =6
Câu 16: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số 3 2 (4 5)
3
x
y= − +mx + m− x nghịch biến trên ¡
A m= −5 B − ≤ ≤5 m 1 C − < <5 m 1 D m=1
Câu 17: Cho hình chóp .S ABCD có đáy là hình thang vuông tại A và D, ,
2
AB
SA AD DC= = = =a SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD) Khi đó thể tích khối chóp S ABCD là
A
3
3
2
a
B
3 2
a
C 3
3 3
a
Câu 18: Một hình trụ (T) có bán kính đáy r=4 và có khoảng cách giữa hai đáy bằng 5 Khi đó diện tích xung
quanh S của (T) và thể tích V của khối trụ sinh bởi (T) là
3
S = V = C S=80π,V =40π D 80π, 20π
3
Câu 19: Một hình nón (N) có đường cao bằng 4 ,a bán kính đáy bằng 3 a Khi đó diện tích toàn phần S của (N)
và thể tích V của khối nón sinh bởi (N) là
A S =33π ,a V2 =24π a3 B S =15π ,a V2 =36π a3
C S=12π ,a V2 =24π a3 D S=24π ,a V2 =12π a3
Câu 20: Khối cầu bán kính 3a có thể tích là
Câu 21: Tính đạo hàm của hàm số y=ln(x2+ +x 1)
1
x y
+
=
1
1
y
=
2 1
1
x y
− −
=
y
x
+ +
= +
Câu 22: Cho tứ diện ABCD có AB AC AD, , đôi một vuông góc với nhau; DA AC= =4, AB=3 Tính diện
tích S của mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ABCD
16
3
S= π
D 41 41
6
Câu 23: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số
3
3
x
y= − mx + m + x m− đạt cực đại tại điểm x=2
Câu 24: Cho a là các số thực dương nhỏ hơn 1 Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
A log 2 0.a > B log2a>0 C log 2 log 3
3
a > a D loga 5 log 2.> a
Câu 25: Cho hàm số 3 4
1
x y
x
−
= + có đồ thị ( ). C Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
A ( ) C không có tiệm cận.
B ( ) C có tiệm cận ngang là đường thẳng y=4
Trang 3C ( ) C có tiệm cận đứng là đường thẳng x= −1.
D ( ) C có tiệm cận đứng là đường thẳng x= −4
Câu 26: Giải phương trình 2016
9x−3 =0
A x=1008. B x=1009. C x=1010. D Phương trình vô nghiệm
Câu 27: Rút gọn biểu thức
log log log
P
= + + với x là số thực dương khác 1.
A P=6.log 2x B 2
11 log 6
P= x C 11log 2
6 x
Câu 28: Cho hàm số
3 2
3
x
y= − x + x− Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
A Hàm số nghịch biến trên khoảng (2; 4)
B Hàm số đồng biến trên khoảng (1; 5)
C Đồ thị của hàm số không có tiệm cận ngang
D Hàm số đồng biến trên các khoảng (−∞;1) và (6;+∞)
Câu 29: Tập nghiệm S của phương trình 2
5 log ( 2) log ( 2)
4
A S ={1} B S ={8 243 2 − } C S={2} D S = ∅
Câu 30: Đồ thị hàm số y= − +x4 2x2+3 có bao nhiêu điểm cực đại?
Câu 31: Giá trị cực đại của hàm số 3 2
y=x − x + là
Câu 32: Khối lập phương có cạnh bằng a có thể tích là
A
3
2
a
3 3
a
D a3
Câu 33: Cho khối chóp có chiều cao bằng a, diện tích đáy bằng 2
b Khi đó khối chóp có thể tích là
A
2
3
ab
B
2 3
ba
C
2 6
ab
D
2 2
ba
Câu 34: Hàm số nào có bảng biến thiên sau đây?
x −∞ 1 +∞
'( )
f x − − ( )
f x
2 −∞
+∞
2
2
x
y
x
−
=
2 3 1
x y x
−
=
2 2 1
x y
x
−
=
2 2 1
x y x
+
=
−
Câu 35: Trong các hàm số sau, hàm số nào không có cực trị?
A y= − +x3 3x2−1 B 2
2 1
x y x
+
=
1
y
− +
= + +
Câu 36: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình 4 2
x − x + =m có bốn nghiệm thực phân biệt
A m>2 B 0< <m 4 C m≥4 D m≤3
Câu 37: Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B, SA vuông góc với mặt phẳng (ABC)
và SA AB a= = Khi đó thể tích V của khối cầu sinh bởi mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S ABC là
4
a
32
a
2
a
Câu 38: Khi quay một tam giác vuông kể cả các điểm trong của tam giác vuông đó quanh đường thẳng chứa
một cạnh góc vuông thì khối tròn xoay tạo thành là
Câu 39: Cho hàm số y= − +x4 8x2−4. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
A Hàm số có giá trị nhỏ nhất bằng 12
Trang 4B Hàm số đạt cực đại tại điểm x=0.
C Hàm số nghịch biến trên các khoảng ( 2; 0)− và (2;+∞)
D Đồ thị của hàm số nhận trục hoành làm trục đối xứng
Câu 40: Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD có tất cả các cạnh bằng a Khi đó thể tích V của khối nón sinh
bởi hình nón ngoại tiếp hình chóp S ABCD là
12
a
4
a
6
a
3
a
Câu 41: Cho lăng trụ tam giác đều ABC A B C có cạnh đáy bằng a và cạnh bên bằng ' ' ' b Khi đó diện tích xung quanh S của hình trụ ngoại tiếp hình lăng trụ ABC A B C là ' ' '
3
ab
3
ab
3
a b
S = πab
Câu 42: Cho a b, là các số thực dương thỏa mãn a≠1,ab≠1, loga b=3 Khi đó giá trị của logab a
b là
Câu 43: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
A Đồ thị hàm số y x= −3 3x2 −1 không có tiệm cận ngang
B Đồ thị hàm số y= −2x4+3x2 −1 không có tiệm cận đứng
C Đồ thị hàm số y 1
x
= không có tiệm cận đứng
D Đồ thị hàm số 2
3
x y x
=
− có tiệm cận ngang là đường thẳng y=2.
Câu 44: Cho a b, là các số thực thỏa 0< < <a 1 b. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
A logb a<log 2.b B log log 1
2
a b< a C loga b<0 D logb a>0
Câu 45: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, AD=3AB=3 ;a hai mặt phẳng (SAB) và (SAC) cùng vuông góc với mặt phẳng (ABCD); góc giữa hai mặt phẳng (SBC) và (ABCD) bằng 60 0 Khi đó khối chóp S ABC có thể tích là
A 3 3.
4
2
3
a
Câu 46: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đồ thị của hàm số y x= 4−2(mx)2+1 có ba điểm cực trị tạo thành một tam giác đều
C m= 63 hoặc m= −63 D m=0 hoặc m= 63
Câu 47: Cho hàm số y e= x2. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
A y" 2− xy' 2− y=0 B y" 2 ' 2+ xy− y=0 C y" 2− xy' 2+ y=0 D y"−xy' 2− y=0
Câu 48: Cho lăng trụ tam giác ABC A B C có đáy ABC là tam giác cân tại ' ' ' A, AB=AC a= , · 0
120
BAC = Hình chiếu H của đỉnh A' lên mặt phẳng (ABC) là tâm của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC Góc giữa đường thẳng A B' và mặt phẳng (ABC) bằng 60 0 Khi đó thể tích khối lăng trụ ABC A B C là ' ' '
A
3
3
2
a
B 3
3 3 4
a
D
3 4
a
Câu 49: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình x3−6x2+9x− − =3 m 0 có ba nghiệm thực phân biệt, trong đó có hai nghiệm lớn hơn 2
A m>0 B − < <1 m 1 C − < < −3 m 1 D − < <3 m 1
Câu 50: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành và M là trung điểm của cạnh SD Biết rằng khối chóp S ABCD có thể tích bằng a3 và tam giác MAC là tam giác đều cạnh a, hãy tính khoảng cách d từ điểm S đến mặt phẳng (MAC).
4
a
3
a
2
a
d=
- HẾT