1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo Án Tin Học 11

134 394 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 134
Dung lượng 1,62 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trình thông dịch lần lượt dịch từng câu lệnh ra ngôn ngữ máy rồi thực hiện ngay câu lệnh vừa dịch được hoặc báo lỗi nếu không dịch được Hoạt động 2: Hoạt động của giáo viên Hoạt động củ

Trang 1

Ngày soạn: 25/08/2010 CHƯƠNG I: MỘT SỐ KHÁI NIỆM VỀ LẬP TRÌNH

− Hiểu ý nghĩa và nhiệm vụ của chương trình dịch

2 Kĩ năng: Phân biệt được thông dịch và biên dịch.

3 Thái độ: H/s có thái độ đúng đắn, tính cẩn thận khi học ngôn ngữ lập trình.

II CHUẨN BỊ:

1 Giáo viên: Chương trình Pascal

2 Học sinh: SGK, câu hỏi liên quan đến bài.

III PHƯƠNG PHÁP: Phát vấn, diễn giải.

IV HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.

2 Kiểm tra bài cũ:

3 Giảng bài mới:

Hoạt động 1: Ôn lại kiến

ngôn ngữ nào để diễn đạt ?

Để diễn giải thuật toán đó

cho máy tính hiểu ta phải

HS: dùng ngôn ngữ lập trình

HS: Xem sách giáo khoa

và phát biểu khái niệm

§ 1 KHÁI NIỆM LẬP TRÌNH VÀ NGÔN NGỮ

LẬP TRÌNH Lập trình là gì ???

Lập trình là việc sử dụng cấu trúc dữ liệu và các lệnh của ngôn ngữ lập trình cụ thể để

mô tả dữ liệu và diễn đạt các thao tác của thuật toán.

Trang 2

cao thành chương trình chạy

được trên máy tính ?

GV: Tại sao không lập trình

trên ngôn ngữ máy để khỏi

phải mất công chuyển đổi ?

GV: Nêu hai ví dụ trong

sách giáo khoa để giới thiệu

hai loại chương trình dịch là

nói của ta sang tiếng

Campuchia cho đoàn khách

C2: Viết toàn bộ nội dung ra

giấy và nhờ người phiên dịch

dịch toàn bộ nội dung đó

sang tiếng Campuchia và

đọc cho đoàn khách

HS: xem sách giáo khoa

và trả lời

HS: Sử dụng chương trình dịch

Chương trình dịch ???

Chương trình dịch là một chương trình đặc biệt có chức năng chuyển một chương trình được viết bằng ngôn ngữ lập trình bậc cao thành chương trình chạy được trên máy tính.

CT nguồn → CT dịch → CT đích

Thông dịch ???

Thực hiện bằng cách lặp lại các bước sau:

1 Kiểm tra tính đúng đắn của câu lệnh tiếp theo trong chương trình nguồn;

2 Chuyển đổi câu lệnh đó thành ngôn ngữ máy;

3 Thực hiện câu lệnh vừa được chuyển đổi

(Cứ mỗi lần gặp câu lệnh sai nó phải quay lại dịch từ câu lệnh đầu tiên)

Biên dịch ???

Được thực hiện qua 2 bước:

1 Duyệt toàn bộ chương trình nguồn để phát hiện lỗi, kiểm tra tính đúng đắn của các câu lệnh;

2 Dịch toàn bộ chương trình nguồn thành một chương trình đích có thể thực hiện trên máy

và có thể lưu trữ lại

V CỦNG CỐ

• Khái niệm lập trình, ngôn ngữ lập trình, các loại ngôn ngữ lập trình

• Khái niệm chương trình dịch

Trang 3

• Có hai loại chương trình dịch là thông dịch và biên dịch.

VI RÚT KINH NGHIỆM

Trang 4

Ngày soạn:06/ 09/2010 Đ2 CÁC THÀNH PHẦN CỦA NGễN NGỮ LẬP TRèNH

− Phõn biệt được tờn chuẩn với tờn dành riờng và tờn tự đặt

− Nhớ cỏc qui định về tờn hằng biến

− Biết đặt tờn đỳng, nhận biết được tờn sai qui định

− Sử dụng đỳng chỳ thớch

3 Thỏi độ: - Học sinh có thái độ học tập tích cực.

II CHUẨN BỊ:

1 Giỏo viờn: Một chương trỡnh trong Pascal.

2 Học sinh: SGK, cõu hỏi liờn quan đến bài.

III PHƯƠNG PHÁP: Phỏt vấn, diễn giải.

IV HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.

2 Kiểm tra bài cũ:

H1: Hóy phõn biệt chtrỡnh thụng dịch và biờn

Hs3: nhận xột cõu trả lời của Hs1

3 Giảng bài mới:

Hoạt động 1: (18 phỳt) Tỡm hiểu khỏi niệm tờn trong thành phần của ngụn ngữ lập trỡnh.

ĐVĐ: Mọi đối tượng trong chtrỡnh

đếu phải được đặt tờn

1 N/cứu Sgk nờu qui tắc đặt tờn

trong Turbo Pascal?

+ Khụng quỏ 127 kớ tự, khụng bắt đầu bằng kớ tự số

2 Quan sỏt và trả lời

A A_BC _24 A5d

1 Khỏi niệm Tờn

(Sgk)

Vớ dụ:

Trang 5

Khẳng định lại các tên đúng

3 Y/cầu Hs n/cứu Sgk để biết các

khái niệm về tên dành riêng, tên

chuẩn, tên tự đặt

Chia lớp thành 3 nhóm, mỗi nhóm

tìm hiểu và trình bày về một loại

tên và cho ví dụ

Treo tranh chứa 1 số tên trong

NNLT Pascal đã được chuẩn bị

Quan sát và ghi lên bảng con

+ Từ khóa: Type, Const, function

+ Tên chuẩn: Integer, byte, string, inc

+ Tên tự đặt: dem, mang

Quan sát kết quả cnhóm khác, nhận xét và bổ sung

+ Tên dành riêng+ Tên chuẩn+ Tên do người dùng đặt

Ví dụ:

Hoạt động 3: (15 phút) Tìm hiểu hằng, biến, chú thích

+ Hằng logic: False TrueXem k/niệm hằng ở Sgk

2 Quan sát và trả lời + Hằng số: 56; -3785;

1.5E+2 + Hằng xâu: ‘485’

b Biến

K/niệm: (Sgk)

Trang 6

Cho 1 số ví dụ khác về chú thích

H: Tên biến và tên hằng thuộc loại

tên nào?

H: Các lệnh được viết trong cặp

{ } có được TP thực hiện ko? Vì

sao?

trả lời

Chú thích được đặt giữa cặp dấu { } và (* *) dùng để giải thích chtrình rõ ràng dễ hiểu.

Tl: Tên do người lập

trình đặt

Tl: Không, vì đó là dòng

chú thích

{thu tuc nhap du lieu}

V CỦNG CỐ :

1 Nội dung đã học.

Thành phần của NNLT: bảng chữ cái, cú pháp, ngữ nghĩa

Khái niệm: tên, từ khóa, tên chuẩn, tên tự đặt, biến, hằng, …

2 Câu hỏi, bài tập về nhà.

Làm bài tập 3, 4, 5 trang 13 Sgk

Xem bài đc thêm: Ngôn ngữ Pascal

Xem trước bài: Cấu trúc chtrình Sgk

Xem nội dung phụ lục B, trang 128 Sgk: Một số tên dành riêng

VI RÚT KINH NGHIỆM:

Trang 7

- Biết vai trò của chương trình dịch.

- Biết khái niệm biên dịch và thông dịch

- Biết các thành phần cơ bản của ngôn ngữ lập trình: bảng chữ cái, cú pháp và ngữ nghĩa.

- Biết các thành phần cơ sở của Pascal: bảng chữ cái, tên, tên chuẩn, tên riêng (từ khóa), hằng và biến.

2 Kĩ năng: Biết viết hằng và tên đúng trong một ngôn ngữ lập trình cụ thể.

III PHƯƠNG PHÁP: Phát vấn, diễn giải.

IV HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.

2 Kiểm tra bài cũ (5 phút)

1 Phân biệt giữa Hằng và Biến? Cho một số

biến đúng?

2 Đâu là từ khóa trong các tên sau đây?

Integer Begin Do int chan tong

- Nhận xét, đánh giá cho điểm

HS1: trả lời Hs2: trả lời (Begin và Do)

3 Giảng bài mới

Hoạt động 1:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học

Trang 8

Đặt câu hỏi số 1: Tại sao

người ta phải xây dựng các

ngôn ngữ lập trình bậc cao?

- Nhận xét, đánh giá và bổ

sung hướng dẫn cho học sinh

trả lời câu hỏi số 1:

Đặt câu hỏi 2: Biên dịch và

thông dịch khác nhau như thế

+ cho phép làm việc với nhiều kiểu dữ liệu và cách tổ chức dữ liệu đa dạng, thuận tiện cho mô tả thuộc toán

Câu 2:

Trình biên dịch: duyệt, kiểm tra,

phát hiện lỗi, xác định chương trình nguồn có dịch được không? dịch toàn bộ chương trình nguồn thành một chương trình đích có thể thực hiện trên máy và có thể lưu trữ lại để sử dụng về sau khi cần thiết

Trình thông dịch lần lượt dịch

từng câu lệnh ra ngôn ngữ máy rồi thực hiện ngay câu lệnh vừa dịch được hoặc báo lỗi nếu không dịch được

Hoạt động 2:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học

Đặt câu hỏi 3: Hãy cho biết

các điểm khác nhau giữa tên

dành riêng và tên chuẩn? Viết

3 tên đúng quy tắctrong

Pascal?

- Gọi hs trả lời và cho ví dụ

- Phân tích câu trả lời của học

Câu 3: Tên dành riêng không

được dùng khác với ý nghĩa đã

xác định, tên chuẩn có thể dùng

với ý nghĩa khác

VD:

Tên dành riêng trong Pascal:

program, uses, const, type, var, begin, end

Tên chuẩn: trong Pascal abs,

integer

Hoạt động 3:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học

sinh

Nội dung ghi bảng

Đặt câu hỏi 4: Hãy cho biết

những biểu diễn nào dưới đây

không phải là biểu diễn hằng

trong Pascal và chỉ rõ trong

từng trường hợp:

Trả lời giải thích từng câu một

Câu 4:

Trang 9

- Nhận xét, giải thích

V CỦNG CỐ: (5phút)

Câu hỏi, bài tập về nhà

Xem trước Chương 3 gồm các bài: Cấu trúc chương trình và Một số kiểu dữ liệu chuẩn Xem trước nội dung phụ lục B phần 3: Một số kiểu dữ liệu chuẩn (trang 129 Sgk)

Bài tập kiểm tra trắc nghiệm cuối chương: (15 phút)

Câu 1:Chương trình viết bằng hợp ngữ không có đặc điểm nào trong các đặc điểm sau:

A Ngắn gọn hơn so với chương trình được viết bằng ngôn ngữ bậc cao

B Tốc độ thực hiện nhanh hơn so với chương trình được viết bằng ngôn ngữ bậc cao

C Diễn đạt gần với ngôn ngữ tự nhiên

D Sử dụng trọn vẹn các khả năng của máy tính

Câu 2: Chương trình viết bằng ngôn ngữ bậc cao không có đặc điểm nào trong các đặc điểm sau:

A Không phụ thuộc vào loại máy, chương trình có thể thực hiện trên nhiều loại máy

B Ngắn gọn, dễ hiểu, dễ hiệu chỉnh và nâng cấp

C Kiểu dữ liệu cà cách tổ chức dữ liệu đa dạng, thuận tiện cho mô tả thuật toán

D Máy tính có thể hiểu và thực hiện trực tiếp chương trình này

Câu 3: Chương trình dịch không có khả năng nào trong các khả năng sau?

A Phát hiện được lỗi ngữ nghĩa C Phát hiện được lỗi cú pháp

Câu 4: Nhận biết đúng/sai trong Pascal?

Trang 10

ngôn ngữ lập trình bậc cao trị và giá trị có thể được thay đổi trong quá trình thực hiện

chương trình

trình đích có thể thực hiện trên máy và có thể lưu trữ để

sử dụng lại khi cần thiết

ngữ máy mới có thể thực hiện được

VI RÚT KINH NGHIỆM:

Trang 11

Ngày soạn:28/09/2010 CHƯƠNG II: CHƯƠNG TRÌNH ĐƠN GIẢN

Ngày dạy:30/09 /2010 §2 CẤU TRÚC CHƯƠNG TRÌNH

TPP: 04

Tuần: 04

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:

- Hiểu chtrình là sự mô tả của thuật toán bằng một NNLT

- Biết cấu trúc của một chtrình đơn giản: cấu trúc chung và các thành phần

2 Kĩ năng: Nhận biết được thành phần của một chtrình đơn giản

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

1 Giáo viên:

- Máy tính, máy chiếu projector

- Một số chương trình mẫu viết sẵn

2 Học sinh: Sách giáo khoa.

III PHƯƠNG PHÁP: Phát vấn, diễn giải.

IV HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.

2 Kiểm tra bài cũ:

H1: Phân biệt tên chuẩn và từ khóa? Tên hằng, tên

biến thuộc loại tên nào?

H2: Cho một số tên biến, hằng đúng qui cách?

Nhận xét, đánh giá cho điểm 3 h/s

Hs1: trả lời trước lớp

Hs2: trình bày trên bảng Hs3: nhận xét phần trả lời của Hs2 Hoạt động 1: (5phút) Tìm hiểu cấu trúc chung của chtrình.

a Mục tiêu: Hs biết được chtrình có 2 phần.

b Nội dung: Cấu trúc chtrình có 2 phần: phần khai báo, phần thân.

c Các bước tiến hành:

1 Câu hỏi gợi ý: Một bài tập làm

văn thường viết có mấy phần?

Các phần có thứ tự không? Tại

sao phải chia ra như vậy?

2 Y/cầu Hs n/cứu Sgk và trả lời

các câu hỏi sau:

- Một chtrình có cấu trúc mấy

1 Suy nghĩ và trả lời.

- Có ba phần

- Có thứ tự: mở bài, thân bài, kết luận

- Dễ viết, dễ đọc và dễ hiểu nội dung

2 N/cứu sgk, thảo luận và

Trang 12

Hoạt động 2: (15phút) Tìm hiểu các thành phần của chtrình.

a Mục tiêu: Hs biết được nội dung của các thành phần trong chtrình

1 Y/cầu Hs n/cứu Sgk và trả lời

câu hỏi:

- Trong phần khai báo có những

khai báo nào?

Dẫn dắt: Cách khai báo các đối

tượng này trong chtrình như thế

nào?

2 Y/cầu Hs tiếp tục n/cứu Sgk và

lấy ví dụ cho từng loại khai báo

* Cách khai báo biến sẽ được tìm

hiểu riêng trong tiết sau

* Khai báo và sử dụng CTC được

trình bày ở chươngVI

3 Y/cầu Hs cho biết cấu trúc của

1 N/cứu sgk, thảo luận và

trả lời:

- Khai báo tên chtrình

- Khai báo thư viện CTC

Trang 13

Hoạt động 3: (15 phút) Xét một vài ví dụ về những chtrình đơn giản

a Mục tiêu: Hs nhận biết được từng phần của một chtrình đơn giản.

b Nội dung: Một vài chtrình đơn giản.

trong chtrình trên, nhưng kết quả

chtrình không thay đổi?

- Còn lại là phần thân

+ lệnh gán (: =)+ lệnh đưa thông tin ra màn hình

2 Suy nghĩ, thảo luận và trả

lời

Dòng khai báo tên Dòng khai báo thư viện.

3 Thảo luận và trả lời

Trình bày trên bìa trắng

Trang 14

Xem trước bài: Một số kiểu dữ liệu chuẩn Khai báo biến (trang 21-23 sgk)

Xem trước nội dung phụ lục B phần 3: Một số kiểu dữ liệu chuẩn (trang 129 Sgk)

VI RÚT KINH NGHIỆM:

Trang 15

Ngày soạn:29/09/2010 §4-5 MỘT SỐ KIỂU DỮ LIỆU CHUẨN

Ngày dạy:01/10 /2010 KHAI BÁO BIẾN

TPP: 05

Tuần: 05

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:

- Biết một số kiểu dữ liệu chuẩn: nguyên, thực, kí tự, logic

- Hiểu cách khai báo biến

2 Kĩ năng:

- Xác định được kiểu cần khai báo của dữ liệu đơn giản

- Biết khai báo biến đúng

3 Thái độ:

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

1 Giáo viên: Máy tính, máy chiếu projector, một số ví dụ minh hoạ.

Bảng treo chứa một số khai báo biến cho Hs chọn Đúng - Sai

2 Học sinh: SGK.

III PHƯƠNG PHÁP: Thuyết trình, diễn giải.

IV HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.

2 Kiểm tra bài cũ:

H1: Nêu cấu trúc chung của một chương

trình?

H2: Nêu cấu trúc của các phần khai báo: tên

chương trình, hằng, thư viện?

Nhận xét, đánh giá cho điểm 3 hs

Hs1: trả lời trước lớp

Hs2: trình bày trên bảng Hs3: nhận xét phần trả lời của Hs2

3 Bài mới:

Hoạt động 1: (3 phút)Đặt vấn đề

Trong toán học để thực hiện được

Đọc sách

Hoạt động 2: (20 phút)Một số kiểu dữ liệu chuẩn.

a Mục tiêu: Biết được tên và giới hạn biểu diễn của một số kiểu dữ liệu chuẩn.

Trang 16

1 Kiểu dữ liệu chuẩn là một tập

hữu hạn các giá trị, mỗi kiểu dữ

liệu cần một dung lượng bộ nhớ

cần thiết đẻ lưu trữ và xác định các

phép toán có thể tác động lên dữ

liệu

2 Y/cầu Hs n/cứu Sgk trả lời các

câu hỏi sau:

H 1 : Có bao nhiêu dữ liệu chuẩn

trong ngôn ngữ Pascal ?

H 2 : Trong ngôn ngữ Pascal, có

những kiểu nguyên nào thường

dùng, phạm vi biểu diễn của mỗi

loại?

H 3 : Trong ngôn ngữ Pascal, có

những kiểu thực nào thường dùng,

phạm vi biểu diễn của mỗi loại?

H 4 : Trong ngôn ngữ Pascal, có bao

nhiêu kiểu kí tự?

H 5 : Trong ngôn ngữ Pascal, có

bao nhiêu kiểu logic, gồm các giá

trị nào?

Treo bảng

3 Giải thích một số vấn đề cho Hs

+ Vì sao phạm vi biểu diễn của các

loại số nguyên là khác nhau?

+ Miền giá trị của các loại kiểu

Hoạt động 3: (10 phút) Tìm hiểu cách khai báo biến

a Mục tiêu:

- Hs biết được rằng mọi biến trong chtrình đều phải được khai báo tên và kiểu dữ liệu

- Hs biết được cấu trúc chung của khai báo biến trong NNLT Pascal, khai báo được biến khi lập trình

b Nội dung: Cấu trúc chung của khai báo biến trong lập trình bằng Pascal:

Var tên_biến_1: kiểu_dữ_liệu_1;

Trang 17

1 Yêu cầu học sinh nghiên cứu

sách GK và cho biết vì sao phải

khai báo biến ?

Cấu trúc chung của khai báo biến

bằng Pascal:

Cho ví dụ: Cần một biến kiểu

nguyên, và một biến kiểu logic

2 Treo bảng có chứa một số khai

báo và yêu cầu Hs chọn khai báo

đúng trong Pascal?

3 Treo bảng có chứa một số khai

báo trong Pascal

Hỏi: Có tất cả bao nhiêu biến, bộ

nhớ phải cấp phát là bao nhiêu?

1 Đọc sách.

Mọi biến dùng trong chtrình đều phải được khai báo tên biến và kiểu

dữ liệu của biến Tên biến dùng để xác lập quan hệ giữa biến với địa chỉ bộ nhớ nơi lưu giữ giá trị của biến

Var <danh sách biến>:

i(1byte), c(1byte)2+2+6+1+1=12byte

2 Khai báo biến

- Các kiểu dữ liệu chuẩn: nguyên, thực, kí tự, lôgic

- Cách khai báo biến

2 Câu hỏi, bài tập về nhà

- Làm bài tập 1,2,3,4,5 sgk trang 35

- Xem trước bài: Phép toán, biểu thức, lệnh gán sgk trang 24

Trang 18

VI RÚT KINH NGHIỆM:

Trang 19

Ngày soạn: 29/09/2010 §6 PHÉP TOÁN, BIỂU THỨC, CÂU LỆNH GÁN

- Viết được các biểu thức số học và logic với các phép toán thông dụng

3 Tư duy và thái độ :

- Phát triển tư duy lôgic, linh hoạt, có tính sáng tạo

- Biết thể hiện về tính cẩn thận chính xác trong tính toán cũng như lập luận

III PHƯƠNG PHÁP: Thuyết trình, diễn giải.

IV HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.

2 Kiểm tra bài cũ:

- Viết khai báo biến của bài toán:

Cho 2 số nguyên N, M Tính giá trị của biểu

thức p= (m+n)/(m*n)

Ghi đề bài và gọi tên 2 hs

- Hỏi thêm: Bộ nhớ cần cấp phát cho các

biến đó là bao nhiêu?

Nhận xét, đánh giá cho điểm.

Hoạt động 1: (10 phút)Tìm hiểu một số phép toán

a Mục tiêu: HS biết được tên và ký hiệu các phép toán, biết cách sử dụng các phép toán đối với

mỗi kiểu dữ liệu

Trang 20

3 Y/cầu Hs n/cứu Sgk và cho biết

có bao nhiêu nhóm phép toán?

H1: Phép chia (/) được sử dụng

cho kiểu dữ liệu nào?

H2: Phép Mod, Div được sử dụng

cho kiểu dữ liệu nào?

H3: Kết quả của phép toán quan hệ

thuộc kiểu dữ liệu nào?

1.Chú ý lắng nghe

2 Suy nghĩ và trả lời

- Phép: cộng, trừ, nhân, chia, lấy dư, so sánh, chia lấy nguyên

3 N/cứu sgk và trả lời.

- Phép toán số học: +, -, *, /, div, mod

Hoạt động 2: (20phút) Tìm hiểu về biểu thức

a Mục tiêu: Hs biết khái niệm về biểu thức số học, quan hệ, lôgic biết cách xây dựng các biểu

thức đó

Biết được một số hàm số học chuẩn trong lập trình

b Nội dung:

- Biểu thức số học nhận được từ hằng số, biến số và hàm số liên kết

- Nắm bắt được tuần tự các bước khi thực hiện biểu thức số học

- Biểu thức logic được cấu thành từ các biểu thức quan hệ

c Các bước tiến hành:

1 ĐVĐ: Trong toán học ta đã làm

quen với khái niệm biểu thức Hãy

cho biết các yếu tổ cơ bản xây

dựng nên biểu thức?

Nếu trong một bài toán mà toán

hạng là hằng số, biến, hoặc hàm số

và toán tử là các phép toán số học

thì biểu thức có tên gọi là gì?

2 Treo bảng có chứa các biểu thức

toán học, yêu cầu: sử dụng phép

1 Suy nghĩ, trả lời

- Gồm 2 phần: toán hạng, toán tử

Toán tử: +, -, *, /, mod, div

* Thứ tự thực hiện: Sgk

* Chú ý:

+ Nên dùng biến trung

Trang 21

toán số học để biễu diễn biểu thức

toán học đó thành biểu thức trong

- Từ việc xây dựng các biểu thức

trên, hãy nêu thứ tự thực hiện các

giản người ta đã xây dựng sẵn một

số đơn vị chương trình trong các

thư viện chương trình giúp người

lập trình tính toán nhanh hơn

- Treo tranh chứa bảng một số hàm

chuẩn

Yêu cầu: Học sinh điền thêm một

số thông tin với các chức năng của

hàm

- Cho biểu thức

1

1 2

Hãy biểu diễn biểu thức toán trong

+ Biểu thức có chứa hằng hoặc biến kiểu thực, thì giá trị của biểu thức cũng thuộc kiểu thực

Trang 22

- Thứ tự thực hiện của biểu thức

quan hệ?

- Kết quả mà phép toán quan hệ

thuộc kiểu dữ liệu nào?

5 Biểu thức logic là biểu thức

quan hệ được liên kết với nhau bởi

phép toán logic

- Hãy quan sát biểu thức trong

toán học sau: 2< x 8 và biễu

diễn bthức này trong NNLT

Pascal

- Thứ tự thực hiện của bthức

lôgic?

- Kết quả mà bthức lôgic thuộc

kiểu dữ liệu nào?

Treo tranh có chứa bảng chân trị

của A và B, y/cầu hs điền giá trị

cho A and B, A or B, not B

- Kiểu logic

Suy nghĩ và trả lời bằng cách điền vào bảng

A an

d B

A

or B

No

t A

- Biểu thức logic đơn giản

là hằng hoặc biến logic

- Dùng để liên kết nhiều biểu thức quan hệ lại với nhau

Ví dụ: Cho 3 số a, b, c

Viết điều kiện xác định a,

b, c là độ dài 3 cạnh của 1 tam giác

(a+b>c) and (b+c>a)

- Lệnh gán dùng để tính giá trị một biểu thức và chuyển nó vào một biến

- Cấu trúc: Tên biến:= biểu thức;

- Giải thích: Lấy 8 cộng với 3, đem

kết quả đặt vào i , ta được i = 11

Hỏi: Hãy cho biết chức năng của

lệnh gán?

- Y/cầu hs Sgk cho biết cấu trúc

chung của lệnh gán trong NNLT

- Quan sát ví dụ và suy nghĩ để trả lời

+ Tính gtrị của bthức+ Gán gtrị tính được vào tên biến

<tên biến> := <biểu thức>;

6 Câu lệnh gán.

- Lệnh gán là cấu trúc cơ bản của mọi NNLT, thường dùng để gán giá trị cho biến

Cấu trúc:

< tên _biến>:= <b_thức>;

Trang 23

+ kiểu của bthức bên phải phải phù

hợp với kiểu của biến

Treo tranh, giới thiệu ví dụ về

x=2 y=4 TRUE

2 Câu hỏi, bài tập về nhà

- Xem trước bài: Các thủ tục chuẩn vào/ra đơn giản

- Soạn thảo, dịch, thực hiện và hiệu chỉnh chương trình

VI RÚT KINH NGHIỆM:

Trang 24

Ngày soạn: 05/10 /2010 §7-8 CÁC THỦ TỤC CHUẨN VÀO RA ĐƠN GIẢN

Ngày dạy:07/10 /2010 SOẠN THẢO, DỊCH, THỰC HIỆN

TPP: 07 VÀ HIỆU CHỈNH CHƯƠNG TRÌNH

Tuần: 07

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức

- Biết được ý nghĩa của các thủ tục vào/ ra chuẩn đối với lập trình

- Biết được các cấu trúc chung của thủ tục vào/ ra trong NNLT Pascal

- Biết được các bước để hoàn chỉnh một chtrình

- Biết được các file cơ bản của Turbo Pascal 7.0

2 Kĩ năng

- Viết đúng lệnh vào /ra dữ liệu

- Biết nhập đúng dữ liệu khi thực hiện chtrình

- Biết khởi đọng và thoát khỏi hệ soạn thảo Turbo Pascal 7.0

- Soạn được một chtrình vào máy Dịch được chtrình để phát hiện lỗi cú pháp

- Thực hiện được chtrình để nhập dữ liệu và thu kết quả, tìm lỗi thuật toán và sửa lỗi

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

1 Giáo viên:

- Sgk, tranh chứa các biểu thức trong toán, Projector, máy vi tính, một số chtrình viết sẵn

- Máy vi tính có cài phần mềm Turbo Pascal 7.0, Projector

2 Học sinh: sgk

III PHƯƠNG PHÁP: Nêu vấn đề, diễn giải.

IV HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.

2 Kiểm tra bài cũ:

Cho M, N là 2 biến nguyên Điều kiện xác

Nhận xét đánh giá, cho điểm

2 Hs lên bảng trả lời bằng cách ghi bảng

Đ/a: ((M mod 2 = 0) and (N mod 2 = 0)) Or

((M mod 2 =1) and (N mod 2 = 1))

3 Bài mới:

Hoạt động 1: (10 phút)Tìm hiểu thủ tục nhập dữ liệu vào từ bàn phím.

a Nội dung:

Dùng để đưa nhiều bộ dữ liệu khác nhau cho cùng một chtrình xữ lí

Cấu trúc: Read/Readln(<biến 1>, <biến 2>, , <biến N>);

b Các bước tiến hành:

1 Nêu vđ: Khi giải quyết một bài

toán, ta phải đưa dữ liệu vào máy

tính xữ lí, việc đưa dữ liệu bằng

Trang 25

lệnh gán sẽ làm cho chtrình chỉ có

tác dụng với một dữ liệu cố định

Để chtrình giải quyết được nhiều

bài toán hơn, ta phải sử dụng thủ

các đại lượng nào? viết lệnh nhập?

2 Treo bảng chứa chtrình Pascal

đơn giản có lệnh nhập giá trị cho 3

biến

- Mô phỏng kết quả chtrình cho hs

quan sát

Hỏi: Khi nhập giá trị cho nhiều

biến, ta phải thực hiện như thế

Hỏi: Lệnh Read và Readln khác

nhau như thế nào?

- Quan sát ví dụ của gv

- Suy nghĩ, trả lờiRead: ……

Readln: ……

1 Nhập dữ liệu từ bản phím

Hoạt động 2:(15 phút)Tìm hiểu thủ tục đưa dữ liệu ra màn hình.

a Nội dung:

- Dùng để đưa kết quả sau khi xữ kí ra màn hình để người sử dụng thấy

- Write/Writeln(<thamsố1>, ,<thamsốN>);

b Các bước tiến hành:

Trang 26

Ví dụ: Khi viết CT giải pt:

ax+b=0, ta phải đưa ra màn hình

-b/a, ta phải viết lệnh như thế

nào?

2 Để nhập giá trị cho 1 biến từ

bàn phím, ta thường đưa thêm câu

dẫn dắt sau đó mới đến câu lệnh

4 Khi các tham số trong lệnh

write() thuộc kiểu Char hoặc Real

thì qui định vị trí như thế nào?

Viết ra màn hình dòng chữ và đưa con trỏ xuống dòng

- Dành 6 vị trí trên màn

hình để viết số x, 6 vị trí tiếp để viết số y, …

5 N/cứu sgk, suy nghĩ

Program vd;

Var x, y, z:integer;

Begin Writeln(‘Nhap vao hai so: ’);

Readln(x, y);

Z:= x+y;

Write(x:6, y:6, z:6);

Readln End.

- Khi tham số có kiểu nguyên hoặc kiểu kí tự việc qui định

<tham số>: <độ rộng>: <số chữ số thập phân>

Trang 27

Thủ tục Readln và Writeln không

- Writeln để đưa con trỏ xuống đầu dòng dưới

Hoạt động 3: (3 phút)Làm quen với Turbo Pascal 7.0

a Mục tiêu: Biết được các file Ct cơ bản của TurboPascal 7.0 Biết cách khởi động và thoát khỏi

TP 7.0

b Các bước tiến hành:

1 ĐVĐ: Để sử dụng được Pascal

trên máy phải có các file chtrình

cần thiết Y/cầu hs tham khảo Sgk

và cho biết tên các file đó

egavga.bgi

Và các file *.chr

2 Học sinh quan sát và ghi nhớ

Hoạt động 4: (5 phút)Tập soạn thảo chtrình vào dịch lỗi cú pháp

a Nội dung:

Gõ các lệnh chtrình

Lưu file chtrình lên đĩa: bấm F2

Biên dịch lỗi cú pháp: Alt + F9

b Các bước tiến hành:

1 Soạn một chtrình làm ví dụ, lưu 1 Quan sát và ghi nhớ

DAY THON VI DA -

- - - <Han Mac Tu>

_

Trang 28

- Thoát khỏi phầm mềm:

Alt+X

Hoạt động 5: (5 phút)Tập thực hiện chtrình và tìm lỗi thuật toán để hiệu chỉnh

a Mục tiêu: Hs biết cách thực hiện một chtrình, nhập dữ liệu và tìm lỗi thuật toán để hiệu chỉnh.

a=0, b=0 pt vô số nghiệm

- Chạy chtrình: bấm Ctrl+F9

IV CỦNG CỐ : (2 phút)

1 Nội dung đã học:

2 Câu hỏi, bài tập về nhà:

- So sánh sự giống nhau và khác nhau của các cặp lệnh write()/writeln() và read()/readln().

- Viết chtrình nhập vào một số và tính bình phương của số đó

- Viết chtrình nhập độ dài bán kính và tính chu vi, diện tích hình tròn tương ứng

- Làm bài tập 9, 10 sgk trang36

- Xem trước nội dung phần bài tập và thực hành số 1 sgk trang 34

* Xem phụ lục B sgk: Trang 122: Môi trường Turbo Pascal

Trang 136: Một số thông báo lỗi

Trang 29

VI RÚT KINH NGHIỆM:

Trang 30

Ngày soạn:05/10/2010 BÀI TẬP THỰC HÀNH SỐ 1 (t1)

- Biết được một chương trình Pascal hoàn chỉnh

- Làm quen các dịch vụ chủ yếu của Turbo Pascal trong việc soạn thảo, lưu, dịch, thực hiện chương trình

2 Kĩ năng

- Soạn thảo được chtrình, lưu lên đĩa, dịch lỗi cú pháp, thực hiện và tìm lỗi thuật toán và hiệu chỉnh

- Bước dầu biết phân tích và hoàn thành chtrình đơn giản trên Pascal

3 Thái độ: Tự giác, tích cực và chủ động trong thực hành.

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

1 Giáo viên: Phong máy vi tính được cài đầy đủ Turbo Pascal, projector để hướng dẫn

2 Học sinh: Sgk, sách bài tập và bài tập đã viết ở nhà.

III PHƯƠNG PHÁP: Thực hành trên máy, thuyết trình.

IV HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.

2 Kiểm tra bài cũ:

Viết chtrình nhập vào một số và tính bình

phương của số đó.

Cho 2 hs xung phong lên bảng

Nhận xét, đánh giá, cho điểm

Hoạt động 1: (30phút)Tìm hiểu một chương trình hoàn chỉnh

a Nội dung: Cho chương trình sau:

Trang 31

b Các bước tiến hành:

1 Chiếu chương trình lên bảng

Y/cầu h/s thực hiện các nhiệm vụ:

- Soạn chtrình vào máy

EnterCtrl + F9Thông báo lỗi

Do căn bậc hai của một

số âm

Program Giai_pt;

Uses crt;

Var a, b, c, d, x1, x2: real; Begin

Readln

End.

V CỦNG CỐ : (7phút)

1 Nội dung đã học:

- Các bước để hoàn thành một chương trình:

+ Phân tích bài toán để xác định dữ liệu vào/ra

VI RÚT KINH NGHIỆM:

Trang 32

Ngày soạn:12/10/2010 BÀI TẬP THỰC HÀNH SỐ 1 (t2)

- Biết được một chương trình Pascal hoàn chỉnh

- Làm quen các dịch vụ chủ yếu của Turbo Pascal trong việc soạn thảo, lưu, dịch, thực hiện chương trình

2 Kĩ năng

- Soạn thảo được chtrình, lưu lên đĩa, dịch lỗi cú pháp, thực hiện và tìm lỗi thuật toán và hiệu chỉnh

- Bước dầu biết phân tích và hoàn thành chương trình đơn giản trên Pascal

3 Thái độ: Tự giác, tích cực và chủ động trong thực hành.

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

1 Giáo viên: Phong máy vi tính được cài đầy đủ Turbo Pascal, projector để hướng dẫn

2 Học sinh: Sgk, sách bài tập và bài tập đã viết ở nhà.

III PHƯƠNG PHÁP: Thực hành trên máy, thuyết trình.

IV HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.

2 Kiểm tra bài cũ: GV kiểm tra trong khi thực hành.

Hoạt động 1: (45 phút) Rèn luyện kĩ năng lập chương trình.

a Mục tiêu: Hs soạn, lưu, dịch và thực hiện được chương trình

b Nội dung: Viết chương trình nhập từ bàn phím 2 số thực a và b, tính và đưa ra màn hình trung

bình cộng các bình phương của hai số đó

c Các bước tiến hành:

1 Định hướng để hs phân tích bài

- F2, gõ tên file để lưu

- Alt+F9 : biên dịch lỗi

V CỦNG CỐ : (7phút)

Trang 33

1 Nội dung đã học:

Các bước để hoàn thành một chương trình:

- Phân tích bài toán để xácđịnh dữ liệu vào/ra

2 Câu hỏi, bài tập về nhà:

- Viết chương trình nhập vào độ dài 3 cạnh của một tam giác, tính chu vi, diện tích của tam giác đó

- Xem trước bài: Cấu trúc rẽ nhánh, sgk trang 38

VI RÚT KINH NGHIỆM:

Trang 34

Ngày soạn:19/10/2010 BÀI TẬP ÔN CHƯƠNG II

Ngày dạy: 21/10/2010

TPP: 10

Tuần: 10

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: Biết phânbiệt các loại biểu thức trong NNLT.

2 Kĩ năng: Viết được các biểu thức số học và logic với các phép toán thông dụng.

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

1 Giáo viên: bài giải các bài tập sgk

2 Học sinh: sgk

III PHƯƠNG PHÁP: Thực hành trên máy, thuyết trình.

IV HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.

2 Kiểm tra bài cũ:

Phát đề cho h/s

3 Bài mới:

Hoạt động 1: (10 phút) Bài tập 8/sgk/36

a Mục tiêu: Xây dựng được biểu thức logic làm điều kiện để giải một số bài toán đơn giản/

b Nội dung: Viết biểu thức lôgic cho kết quả True khi tọa độ (x, y) là điểm nằm trong vùng gạch

chéo kể cả biên của hình 2.a và 2.b (trang 36/sgk)/

- Y/cầu hs từ các biểu thức quan

hệ viết ra bthức lôgic theo yêu cầu

Tự làm

Hoạt động 2: (15 phút)Bài 9/sgk/36

a Mục tiêu: Củng cố lại các bước khi xây dựng chương trình, sử dụng các dạng câu lệnh vào ra

đã học

Trang 35

- Cách tính: a*a*pi/2

Hs độc lập viết chương trình

End.

V CỦNG CỐ : (5phút)

1 Nội dung đã học:

2 Câu hỏi, bài tập về nhà: Xem trước bài: Cấu trúc rẽ nhánh, sgk trang 38

VI RÚT KINH NGHIỆM:

Trang 36

Ngày soạn:26/10/2010 KIỂM TRA MỘT TIẾT

Ngày dạy:28 /10/2010

TPP: 11

Tuần: 11

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: Cách khai báo hằng, biến, cách tạo các biểu thức, cách sử dụng lệnh gán, cách sử

dụng lệnh vào ra đơn giản

2 Kĩ năng:

- Biết khai báo biến đơn

- Biết diễn đạt đúng các câu lệnh, soạn được chương trình các bài toán đơn giản

3 Thái độ:

- Nghiêm túc ,cố gắng vượt qua những lúng túng

- Tiếp tục rèn luyện phẩm chất cần thiết cho người lập trình

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

1 Giáo viên: Đề kiểm tra.

2 Học sinh: Giấy kiểm tra.

III PHƯƠNG PHÁP: Trắc nghiệm khách quan, tự luận

IV HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.

2 Nội dung đề kiểm tra:

A PHẦN TRẮC NGHIỆM (15 phút - 3 điểm):

Câu 1: Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, từ khoá VAR dùng để

Câu 2: Trong Turbo Pascal, để biên dịch chương trình

2 + +

+

x a

x a

Biểu thức tương ứng trong Pascal là:

A (a + sin(x))/srt(a*a + x*x + 1) B (a + sin(x))/sqr(a*a + x*x + 1).

C (a + sin(x))/sqrt(a*a + x*x + 1) D a + sin(x)/sqrt(a*a + x*x + 1).

Câu 5: Trong những biểu diễn dưới đây, biểu diễn nào là từ khoá trong Pascal?

Câu 6: Phát biểu nào dưới đây là đúng?

A Trong chế độ thông dịch mỗi câu lệnh của chương trình nguồn được dịch thành một câu

lệnh của chương trình đích

B Nếu chương trình nguồn có lỗi cú pháp thì chương trình đích cũng có lỗi cú pháp.

C Mọi bài toán đều có chương trình để giải trên máy tính.

Trang 37

D Chương trình là dãy các lệnh được tổ chức theo các quy tắc được xác định bởi một ngôn ngữ

lập trình cụ thể

Câu 7: Trong Turbo Pascal, để chạy chương trình

A Nhấn tổ hợp phím Alt + F9 B Nhấn tổ hợp phím Shift + F9.

Câu 8: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai.

A Hằng là các đại lượng có giá trị thay đổi trong quá trình thực hiện chương trình.

B Biên dịch là dịch toàn bộ chương trình nguồn thành chương trình đích có thể thực hiện trên

máy và có thể lưu trữ để sử dụng lại khi cần

C Biến là những đại lượng được đặt tên dùng để lưu trữ giá trị và giá trị có thể thay đổi trong

quá trình thực hiện chương trình

D Chương trình viết trên ngôn ngữ lập trình bậc cao phải được chuyển đổi thành chương trình

trên ngôn ngữ máy mới có thể thực hiện được

Câu 9: Cho biểu thức trong Pascal: abs(x+1) - 1 Biểu thức tương ứng trong Toán học là:

Câu 10: Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, với câu lệnh sau: Writeln('KQ la:',a); sẽ ghi ra màn

hình?

Câu 11: Chương trình dịch Pascal sẽ cấp phát bao nhiêu byte bộ nhớ cho các biến trong khai báo

sau?

VAR M, N, I: Integer;

A, B: Real;

C: Word;

Câu 12: Trong Turbo Pascal, để đóng cửa sổ chương trình

C Nhấn tổ hợp phím Alt + F3 D Nhấn tổ hợp phím Alt + F4.

B PHẦN TỰ LUẬN (30 phút - 7 điểm):

Câu 1 (3 điểm): Chương trình dịch là gì? Nêu sự khác nhau giữa thông dịch và biên dịch?

Câu 2 (2 điểm): Trình bày sự khác nhau giữa tên dành riêng và tên chuẩn? Lấy một số ví dụ về

tên dành riêng và tên chuẩn trong ngôn ngữ lập trình Pascal?

Câu 3 (2 điểm): Hãy chuyển các biểu thức toán học dưới đây sang biểu thức trong ngôn ngữ lập

trình Pascal?

Trang 38

V NHẬN XÉT SAU KHI CHẤM BÀI:

Trang 39

Ngày soạn: 02/11/2010 CHƯƠNG III: CẤU TRÚC RẼ NHÁNH VÀ LẶP

Ngày dạy: 04/11/2010 §9 CẤU TRÚC RẼ NHÁNH

TPP: 12

Tuần: 12

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức:

- Hiểu nhu cầu của cấuu trúc rẽ nhánh trong biểu diễn thuật toán

- Học sinh nắm vững ý nghĩa và cú pháp của câu lệnh rẽ nhánh dạng thiếu và dạng đủ, hiểu được cách sử dụng câu lệnh ghép

2 Kĩ năng:

- Sử dụng cấu trúc rẽ nhánh trong mô tả thuật toán của một số bài toán đơn giản

- Viết được các lệnh rẽ nhánh thiếu, rẽ nhánh dạng đầy đủ và áp dụng được để thể hiện thuật toán của một số bài toán đơn giản

3 Thái độ: Khơi gợi lòng ham thích giải toán bằng lập trình trên máy tính.

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

1 Giáo viên: + Soạn giáo án

+ Chuẩn bị bảng phụ sau:

2 Học sinh: sọan bài ở nhà.

III PHƯƠNG PHÁP: Giảng giải, phát vấn.

IV HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.

2 Kiểm tra bài cũ: (5 phút)

Câu lệnh 2

Trang 40

Hoạt động 1: (5 phút) Tìm hiểu cấu trúc rẽ nhánh thiếu và đủ

- Với bài toán trên làm thế nào để

+ Nếu a>b thì max = a

+ Nếu a<b thì max = b

- Nếu là người lớn thì 5000đ nếu trẻ em thì 1000đ

1 Rẽ nhánh:

* Một số mệnh đề có dạng điều kiện:

+ Dạng thiếu: Nếu…thì…+ Dạng đủ: Nếu … thì … nếu không thì …

* Cấu trúc dùng để mô tả các mệnh đề như trên được gọi là cấu trúc rẽ nhánh thiếu và đủ

* Mọi ngôn ngữ lập trình đều có các câu lệnh để mô

tả cấu trúc rẽ nhánh

Hoạt động 2: (12 phút) Câu lệnh If …then

1 Y/cầu hs n/cứu sgk và dựa vào

các ví dụ cấu trúc rẽ nhánh để đưa

ra cấu trúc chung của câu lệnh rẽ

nhánh

2 Khi không đề cập đến việc gì

xãy ra nếu điều kiện không thõa

max:=a; if a < b then max:=b;

Lưu ý: Trước từ khoá Else không

có dấu ;

- Dạng nào thuận tiện hơn?

1 N/cứu sgk và trả lời If<điều_kiện>Then<lện

Suy nghĩ và trả lời

-> tuỳ trường hợp cụ thể

2 Câu lệnh IF – THEN:

* Để mô tả cấu trúc rẽ nhánh, Pascal dùng câu lệnh:

Ngày đăng: 16/01/2017, 21:29

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng treo chứa một số khai báo biến cho Hs chọn Đúng - Sai - Giáo Án Tin Học 11
Bảng treo chứa một số khai báo biến cho Hs chọn Đúng - Sai (Trang 15)
Sơ đồ thực hiện: - Giáo Án Tin Học 11
Sơ đồ th ực hiện: (Trang 51)
Bảng để trả lời. - Giáo Án Tin Học 11
ng để trả lời (Trang 81)
Bảng  -&gt;   mất   thời   gian.   Để - Giáo Án Tin Học 11
ng -&gt; mất thời gian. Để (Trang 112)
Hình chữ nhật. - Giáo Án Tin Học 11
Hình ch ữ nhật (Trang 113)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w