1. Trang chủ
  2. » Tất cả

TÓM TẮT LÝ THUYẾT HÓA HỮU CƠ

2 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 45,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

TÓM TẮT LÝ THUYẾT HÓA HỮU CƠ

Quì tím

( KOH)

+H 2 O (axít) Thủy Phân

Cu(OH) 2

T 0 thường

Cu(OH) 2

T 0 cao

AgNO 3 /NH 3 + dd Br 2 + H 2 Axít

(HCl) Ancol(-OH)

C n H 2n+1 OH n ≥ 1 0

Có ROH + Na  RONa + ½ H 2 ↑

Anđềhít (-CHO)

Có  2Ag ↓ (Trừ HCHO)

 4Ag ↓

Có  mất màu Br 2

Axít (-COOH)

C n H 2n+1 COOH n≥0

(Pứng riêng CO 3 2- )

Đỏ

Có RCOOH + Na

RCOONa+½ H 2 ↑

Có RCOOH+ NaOH

RCOONa + H 2 O

0 Có dd màu

Cộng vào C=C

Cộng vào

Estes (-COOC-)

 Muối + ancol

( xà phòng hóa)

 Axít + ancol

Cộng vào C=C

Cộng vào

xanh lam

Có ↓ đỏ gạch

Có  2 mol Ag↓

Có  mất màu

 rượu

Sobitol Có

Mono

saccar

it Fructôzơ(v

Đi

saccar

gạch Có 2 mol Ag↓

Có  mất

Poli

saccar

RNH 3 Cl

Aminoaxit

(NH 2 ) a -R-(COOH) b

a=b: K

đổi

a>b: xanh

a<b: đỏ

Giống như axít Giống như axít Muối Có giống

Tạo muối RNH 3 Cl

Một Sô CT Thường Dùng

Tính bazo: amin bậc no 2> bậc 1>NH3 > C 6 H 5 NH 2 (nhân tạo) capron, Nitron Tristearin: (CH 3 [CH 2 ] 16 COO) 3 C 3 H 5 phenyl : C 6 H 5 - ; Benzyl: C 6 H 5 CH 2

-Tính axit: HCOOH>CH3 COOH>C 6 H 5 OH>H 2 O Viscô, xenlulo Triolein: (CH 3 [CH 2 ] 7 CH=CH[CH 2 ] 7 COO) 3 C 3 H 5 ; isopropyl: (CH 3

)CH-Tripanmitin: (CH 3 [CH 2 ] 14 COO) 3 C 3 H 5 ;

Trang 2

CÁC DẠNG TOÁN HỮU CƠ THƯỜNG GẶP

Dạng 1: Xác định đồng phân:

Nếu CTPT: C n H 2n O 2=> Số đồng phân của axit = 2n-3(2<n<7)

=> Số đồng phân của este = 2n-2 (2<n<5)

Nếu CTPT: C n H 2n+3 N => Số đồng phân của amin = 2n-1 (1<n<5)

R(OH)a + aNa  R(ONa)a +a/2 H2

R(ROOH)a+ aNa  R(COONa)a +a/2 H2

Áp dụng:nHcơ a = 2nH2

nHcơ=nmuối =nNa/a = 2.nH2/a

Dạng 3: Cho hợp chất hữu cơ có nhóm PỨ

R(COOH)a + aNaOH  R(COONa)a + aH2O

RCOOR’ + NaOH  RCOONa + R’OH

Áp dụng:nR(COOH)a=nmuối =nNaOH/a(số nhóm chức)

nRCOOR’ =nNaOH =nmuối =nancol

Dạng 4: Cho hợp chất hữu cơ có nhóm –NH 2 PỨ với HCl

R-NH2 + HCl  R-NH3Cl

Áp dụng:nR-NH2=nHCl= nmuối = 2nN2

TQ: Số nhóm chức –NH2

a=nHCl/namin

* Đối với amin no đơn chức: CnH2n+3N(M=14n +17)

* Tìm CTPT là tìm n Áp dụng: M =m/namin

Dạng 5: Cho hợp chất có nhóm –CHO PỨ với AgNO3/ NH3

Chất có 1 nhóm –CHO PỨ cho ra  2 mol Ag↓

(trừ 1 mol HCHO  4 mol Ag ↓) nglucozo =nAg↓/2 |nmatozo =nAg↓/2

Dạng 6: Dạng tìm CTPT

 Đối với este: CnH2nO2 tìm M =meste/neste = 14n+32

n este đơn chứ = n NaOH = n ancol = n muối

Thủy phân

* Tìm CTCT của este khi cho CTPT PỨ

Xà phòng hóa Gốc rượu

RCOOR’ + NaOH  RCOONa + R’OH

Gốc axit (CnH2nO2) (R + C + R’) =n(Số C)

Dạng 7: Cho M polime tìm số mắt xích và ngược lại

Số mắt xíchn = mpolime/Mmome

Dạng khác:

* 1 mol chất béo + 3 mol KOH  a mol xà phòng + 1 mol C3H5(OH)3

* [mà phòng =mchất béo +mKOH (NaOH) –mglixerol] [nglixerol =nKOH (NaOH)/3]

* 1 mol tinh bột 1 mol glucozo  2 mol C2H5OH + 2 mol CO2

M = 162 180

n CO2 = n kết tủa

* 1 mol xenlulozo + 3 mol HNO3 1 mol xenlulotrinitrat + 3 mol H2O

M = 162 3x63 297

Thực Hiện: www.c6dtd.99k.org GVHD: 01695526368 (NAT)

Ngày đăng: 12/01/2017, 13:03

w