1. Trang chủ
  2. » Tất cả

5_Chuong 5_Thi cong nen duong bang may

53 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 53
Dung lượng 5,23 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Thi công nềnđường bằng máyủi- Thi công nềnđường bằng máy xúc chuyển - Thi công nềnđường bằng máyđào - Thi công nềnđường bằng máy san... Không nên chọn các loại máy làm công tác phụcó đ

Trang 1

- Thi công nềnđường bằng máyủi

- Thi công nềnđường bằng máy xúc chuyển

- Thi công nềnđường bằng máyđào

- Thi công nềnđường bằng máy san

Trang 2

NGUYÊN T Ắ C CH Ọ N MÁY

••••Ch ọ n máy chính tr ướ c, máy ph ụ sau trên c ơ s ở máy

ph ụ ph ả i phát huy t ố i đ a n ă ng su ấ t c ủ a máy chính

- Máy chính: máyủi, máyđào, máy xúc chuyển, ôtô,

- Máy ph ụ : máy san, máy xới, máy lu,

C Ơ S Ở CH Ọ N MÁY CHÍNH TRONG XD N Ề N ĐƯỜ NG

••••Tính ch ấ t công trình

- Hình dạng nềnđường (đào, đắp, nửađào nửađắp)

- Chiều caođàođắp

••••Tình hình trang thi ế t b ị máy móc hi ệ n có

M Ộ T S Ố CHÚ Ý KHI CH Ọ N MÁY THI CÔNG

Giảm sốloại máy khác nhau trong cùng một đội

máyđểtiện cho việc cung cấp nhiên liệu, dầu mỡvà bảo

quản

Không nên chọn các loại máy làm công tác phụcó

động cơmạnh (không phát huy hết công suất của động cơ)

Nên chọn loại máy có thểlàmđược nhiều công tác

khác nhau (lắp thêm thiết bịphụ)

Cần tìm mọi biện phápđểnâng cao năng suất máy

(nâng cao khối lượngđất làmđược trong một chu kỳ; giảm

thời gian làm việc trong một chu kỳ; tăng hệsốsửdụng thời

gian)

Trang 3

M Ộ T S Ố CHÚ Ý KHI S Ử D Ụ NG MÁY THI CÔNG

Phải bão dưỡng, sữa chữa và cung cấp vật tưkỹthuật

tốt, bảođảm máy móc làm việcởtrạng thái bình thường

Tận dụng tốt thời gian làm việc của máy trong một ca,

trong một ngày và trong một năm

Công nhân láy mái cầnđược huấn luyện thành thạo,

có kỹthuật cao, tưtưởng tốt

Bảo đảm các bộphận của máy luôn trong trạng thái

§ 5.2

1 PHÂN LO Ạ I

Theo chi ề u r ộ ng l ưỡ i ủ i và công su ấ t độ ng c ơ

- Máyủi nhỏ: Chiều rộng lưỡiủi 1,7 – 2,0 m

Trang 5

2 PH Ạ M VI S Ử D Ụ NG C Ủ A MÁY Ủ I THI CÔNG

N Ề N ĐƯỜ NG

Đào lấyđất thùngđấuđắp nềnđường với chiều

caođắp thông thường H <1,5m; (đào vận chuyển ngang)

Đào lấyđất nền đàođếnđắp nềnđắp với cựly

vận chuyển < 100m (đào vận chuyển dọc)

Thi công nềnđường trên sườn dốc

Làm các công tác phụ: dẫy cỏ, làmđường tạm,

đánh cấp, đào gốc cây, nhổrễ, san lấp hốmóng, đào khuôn

đường, kéo xe máy bịsa lầy, san rãi vàđầm nén sơbộ,

Trang 6

Ph ươ ng th ứ c xén đấ t theo l ớ p m ỏ ng

Đặ c đ i ể m :Với chiều sâu xén 8cm, thểtíchđất xén được

2,0m3cần 20 giây

Nh ượ c đ i ể m:

+ Chỉmới tận dụngđược 50% sức kéo

+ Khi xén trên mặtđất nằm ngang có thểvượt tải và chết máy

+ Tận dụngđược sức kéo của máy (95 – 100%)

+ Giảmđược thời gian xén 20 – 25% ⇒nâng cao năng suất

xén

Ph ạ m vi s ử d ụ ng:Thích hợp với các loạiđất không quá cứng

Ph ươ ng th ứ c xén đấ t theo nêm

Đặ c đ i ể m :Với chiều dài xén 3 – 5 m, thểtíchđất xénđược

2,0m3cần 5 giây

Ư u đ i ể m:

+ Tận dụngđược tốiđa sức kéo của máy (100%)

Ph ạ m vi s ử d ụ ng:Thích hợp với các loạiđất tơi xốp, đấtđã

được xới trước

Trang 7

Th ể tích đấ t tr ướ c l ưỡ i ủ i khi xén và v ậ n chuy ể n

)(.2

2

m tg K K H l Q r

tt

ϕ

=

Trong đ ó : Q - th ể tích đấ t tr ướ c l ưỡ i ủ i ở tr ạ ng thái ch ặ t

l, H - chi ề u dài và chi ề u cao l ưỡ i ủ i (m).

hxen– chi ề u sâu xén trung bình (m)

Chi ề u dài xén trung bình để đượ c l ượ ng đấ t Q

( )

x xen

Khô

Trạng thái của đất Loại đất

H ệ s ố r ờ i r ạ c c ủ a m ộ t s ố lo ạ i đấ t

(theo TCVN 4447-87)

1,26 – 1,321,26 – 1,321,14 – 1,261,20 – 1,281,14 – 1,281,08 – 1,171,14 – 1,281,45 – 1,501,14 – 1,281,26 – 1,321,24 – 1,301,14 – 1,28

- Đất pha cát nhẹ lẫn cuội sỏi, đá dăm

- Đất pha sét nặng ko lẫn cuội sỏi, đá dăm

- Đất pha cát có lẫn cuội sỏi, đá dăm

K r Loại đất

Trang 8

Công tác v ậ n chuy ể n đấ t

Yêu cầu : khối lượngđất rơi vãi là ít nhất⇒cựly vận

chuyển tốiđa của máyủikhông v ượ t quá 100 m

Các bi ệ n pháp h ạ n ch ế l ượ ng đấ t r ơ i vãi

- Đặt lưỡi ủi sâu xuống mặt đất khoảng 0,5 ÷ 2 cm.

- Lắp thêm tấm chắn ở hai bên lưỡi ủi.

- Dùng hai hoặc ba máy ủi cùng vận chuyển đất song

song với nhau (cự ly giữa các lưỡi ủi khoảng 30 ÷ 50cm).

- Lợi dụng bờ chắn đất (chiều rộng các bờ đất khoảng

0,5 ÷ 1,0m, chiều cao bờ không vượt quá ½ chiều cao

lưỡi ủi)

Giải pháp lắp thêm tấm chắn ở hai bên lưỡi ủi

Trang 9

Lợi dụng bờ chắn đất

Dùng hai hoặc ba máy ủi cùng vận chuyển đất song song

Công tác rãi và san đấ t

Máyủi có thểtiến hành theo 2 cách :

- Khi tới vịtrí rãi và san đất, máyủi nâng lưỡiủi lên 5 ÷

10cm và tiếp tục tiến vềphía trước, lúc nàyđấtđược rãi theo

từng lớp

- Khi chuyểnđấtđến vịtríđổ, máy nâng cao lưỡiủi và

trèo qua đốngđấtđộ1,0 ÷1,5m rồi hạlưỡiủi rồi lùi lại, đất sẽ

được san đều

Công tác quay l ạ i

Khi di chuyển, máyủi phải nâng bàn gạt cách mặtđất

0,5m Trường hợp di chuyển trên dốc, cần lưu ý :

-Độdốc khi máy lên dốc : không vượt quá 25o

-Độdốc khi máy xuống dốc : không vượt quá 35o

-Độdốc ngang : không vượt quá 30o

T ố c độ di chuy ể n c ủ a máy ủ i (theo TCVN 4447-87)

3,3 – 10,06,0 – 12,010,0 – 20,03,6

2,5 – 8,04,0 – 10,08,0 – 12,02,1

Tốốốốc độộộộhợợợợp lý (km) Tên công việệệệc

Trang 10

4 K Ỹ THU Ậ T THI CÔNG N Ề N ĐƯỜ NG B Ằ NG MÁY Ủ I

Lấyđất thùngđấuđể đắp nềnđường

Đàođất nềnđường

Thi công nềnđường trên sườn dốc

Một sốcông tác phục vụtrong quá trình thi công

4.1 L ấ y đấ t thùng đấ u để đắ p n ề n đườ ng

Máyủi lấyđất thùngđấuđể đắp nềnđường có chiều cao

1,0 – 1,5m (đào vận chuyển ngang)

- Nếu hđắ p< 0,75m : bốtrí thùngđấu hai bên, rộng 5 – 7m,

sâu 0,7 m

- Nếu hđắ p > 0,75m : mởrộng thùngđấu và áp dụng

phương phápxén phân đ o ạ n n ế u chi ề u r ộ ng thùng đấ u > 15m

Sơ đồ xén đất theo phương pháp phân đoạn

Trang 11

- Khi lấyđất thùngđấu hai bên, đầu tiên nên lấyđất thùng

đấuởphía thấpđể đắp các lớp dưới, sauđó lấyởthùngđấu

phía caođể đắp cho các lớp trên

- Trường hợpđịa hình cóđộdốc ngang lớn thì tận dụng

lấyđấtởphía trên

- Có thểlợi dụng các bờ đất khiđào và vận chuyểnđất

K thu t l y đ t thùng đ u đ p t ng l p n n đư ng

(tr ư ng h p đ a hình b ng ph ng)

Đắ p đấ t t ừ ng l ớ p trên toàn b ộ chi ề u r ộ ng n ề n đườ ng

Đắ p đấ t t ừ ng l ớ p v ớ i các l ớ p rãi so le

Trang 12

Các thông s ố tính toán khi máy ủ i đ ào đấ t thùng đấ u

Chiều cao bờ đất trong trường hợp máyủi lợi dụng bờ đất

khiđào và vận chuyểnđất (đảm bảo thểtích 1 bờ đất bằng thể

tích của 1 lần xén đất):

)(

Q

x=Tổng sốlần xénđấtđể đắp mộtđoạn nềnđường bằng

chiều dài lưỡiủi :

Q k l F n

.'=

Sốlớp xén trung bìnhởthùngđấu : k Q b

l L n n

'=

=

Trong đ ó : Q - th ể tích đấ t tr ướ c l ưỡ i ủ i ở tr ạ ng thái ch ặ t (1,5 - 2m 3 )

h,b – chi ề u sâu và chi ề u r ộ ng thùng đấ u

-Điều phối ngang : đào vàđổvềhai phía taluy nềnđường

-Điều phối dọc : đào vận chuyển dọc để đắp cho một

đoạn nềnđắp, hoặcđổ đi

Máy ủ i đ ào và v ậ n chuy ể n ngang :

- Ph ạ m vi áp d ụ ng :nềnđào hoàn toàn chữU với hđ ào< 1,5m

- K ỹ thu ậ t thi công :

Khi isnhỏ(< 5 – 10%) : máyủiđào vàđổ đất về2 phía

+ Nếu hđ ào< 0,75m : đào vàđổvề2 phía

+ Nếu hđ ào> 0,75m : lớp dướiđào vàđổvề2 phía,

lớp trênđổvềphía taluy âm

Khi islớn (> 10 – 12%) : đào vàđổ đất vềtaluy âm

Máy ủ i đ ào và đổ đấ t v ề 2 phía

Trang 13

Máy ủ i đ ào và v ậ n chuy ể n ngang :

Máy ủ i phá taluy âm đẩ y đấ t ra ngoài

Khi isrất lớn (> 25 - 30%) và chiều sâuđào lớn

+ lớp trênđào vàđổvềtaluy âm,

+ lớp dưới có thểphá taluy âmđể đẩyđất ra ngoài

Máy ủ i đ ào và v ậ n chuy ể n d ọ c :

- Ph ạ m vi áp d ụ ng :đào vận chuyển dọcđổ đất ra ngoàiởhai

đầu nềnđào hoặcđể đắp nềnđắp, với cựly vận chuyển <100m

S ơ đồ máy ủ i đ ào v ậ n chuy ể n d ọ c để đắ p ho ặ c đổ đ i

M ộ t s ố bi ệ n pháp nâng cao n ă ng su ấ t khi đ ào v ậ n chuy ể n

d ọ c b ằ ng máy ủ i :

Lợi dụngđộdốc dọc của mặtđất khiđào và vận chuyển

Lợi dụng các bờ đấtđểgiữ đất khi vận chuyển

Dùng phương phápủi dồnđống

Máy i thi công theo ph ư ng pháp i d n đ ng

Trang 14

Máy i l i d ng các b đ t khi đ ào và v n chuy n d c

4.3 Thi công n ề n đườ ng trên s ườ n d ố c :

- Ph ạ m vi áp d ụ ng :

+ đào vận chuyển ngangđể đắp hoặcđổ đi

+ chuẩn bịchỗcho máyđào làm việc

+ phối hợp với máyđàođểthi công nềnđào

+ san sửa mái dốc taluy cóđộdốc < 40%

+ đánh cấp trên sườn dốc cóđộdốc < 20%

Máy ủ i đ ào v ậ n chuy ể n ngang để đắ p ho ặ c đổ đ i

+ khiđộdốc sườn nhỏ(< 25%) : đào trực tiếp vàđổvào

nửa nềnđắp (nền nửađào nửađắp) hoặcđổ đi

+ khiđộdốc sườn lớn : máyủi chạy dọcđể đào và vận

chuyển ngang (máyủi vạn năng)

(Khi i s nh ) (Khi i s l n)

Trang 15

Máy ủ i đ ánh c ấ p n ề n đườ ng trên s ườ n d ố c

+ Cách 1: Máyủiđào xong một

bậc thìđắp ngay, cao bằng bậcđó

⇒sau khiđánh cấp xong thì nền

đường cũngđược thi công xong

V a đ ánh c p v a đ p

Máy i đ ào toàn b c p tr ư c khi đ p

+ Cách 2: Máyủiđàoxong toàn bộcấp mới tiếnhànhđắp

Trang 16

V L V L V

L

t= + + +2 +2 +

1 1

172 154 136 118 111 107 100

Năng suất

20 15 10 5 3 2 0

Độ dốc

2 3

tt r

F - diện tích san được trong một chu kỳ (m2)

t - thời gian làm việc trong một chu kỳ

d h q c c x

V L V L V

L

t= + + +2 +2 +

1 1

) / (

ca m F t K T

N = t

Lx, Lc, L1- chiều dài xén đất, vận chuyển đất, lùi lại (m)

Vx, Vc, V1- tốc độ xén đất, vận chuyển đất, lùi lại (m/ph)

tq- thời gian quay đầu chuyển hướng (ph)

th- thời gian nâng hạ lưỡi ủi (ph)

tđ- thời gian đổi số (ph)

M ộ t s ố bi ệ n pháp nâng cao n ă ng su ấ t c ủ a máy ủ i

+ Nâng cao hệsốsửdụng thời gian (tổchức, phối hợp

tốt máy móc thi công, chọn phương án xénđất và vận chuyển

hợp lý,…)

+ Tăng khối lượngđất trước lưỡiủi (giảm lượngđất rơi

vãi khi vận chuyển, tăng chiều cao lưỡiủi, lợi dụng xuống dốc

để đẩyđất, )

+ Giảm thời gian làm việc trong một chu kỳ (chọn

phương thức xénđất hợp lý, xớiđất trước, ủi dồnđống, )

Trang 17

+ Là máy có thểtự đào, vận chuyểnđất với cự ly

tươngđối lớn (300 – 500m), không cần phối hợp với các loại

máy khác

+ Tính cơ động cao

+ Năng suất công tác cao

Ph ạ m vi s ử d ụ ng :

+ Dùngđểthi công nềnđường có khối lượngđàođắp

lớn, địa hình tươngđối bằng phẳng, đường vận chuyển thuận

lợi, chiều rộng nềnđường lớn, đất tươngđối dễ đào, cựly

vận chuyển tươngđối lớn

C ự ly v ậ n chuy ể n l ớ n nh ấ t c ủ a máy xúc chuy ể n

(m3) Loại máy

Chú ý : Khi chọn máy cần xét tới dung tích thùng, khối

lượngđất, cựly vận chuyển vàđiều kiện vận chuyển

Trang 18

1 PHÂN LO Ạ I MÁY XÚC CHUY Ể N

Đổ đất tựdo

Đổ đất cưỡng bức

Đổ đất nửa cưỡng bức+ Phương thứcđổ đất

2 CÁC THAO TÁC CHÍNH C Ủ A MÁY XÚC CHUY Ể N

2.1 Công tác xén đấ t và đư a đấ t vào thùng

Các phương thức xénđất của máy xúc chuyển :

- Hình nêm

Lúc đầ u 80%

Lúc cu ố i 100%

0,11 40 4,5

- Hình r ă ng c ư a

Lúc đầ u 50%

Lúc cu ố i 80 ÷ 100%

0,09 45 4,2

- L ớ p m ỏ ng

Sử dụng sức kéo (%) Năng

suất xén (m 3 /s)

Thời gian xén (s)

- Phương thức xénđất theo lớp mỏng cho năng suất thấp nhất (vì thể

tíchđất xénđược ít, thời gian xén dài), không tận dụng hết sức kéo của

máy

- Phương thức xénđất hình nêm cho năng suất cao nhất (hơn gấp 2 lần

xénđất theo lớp mỏng), tận dụng hết sức máy

Trang 19

Các s ơ đồ xén đấ t c ủ a máy xúc chuy ể n :

+ Xén cài r ă ng l ượ c

1 2 3

1 2 3 4 5

5 6 7

8 9 10 11

774552

0,470,420,42

341922

0,790,951,09

- Theo đường thẳng

- Cài răng lược

- Hình bàn cờ

Năng suất tương đối Thời

gian xén (s)

Tốc độ máy chạy (m/s)

Chiều dài xén (m)

Hệ số đầy thùng

Sơ đồ xén

* Nh ậ n xét :

- Sơ đồxén theođường thẳng cho năng suất thấp nhất (khảnăng chứa

đầy thùng thấp, chiều dài xén lớn, thời gian xén lâu)

- Sơ đồxén cài răng lược và hình bàn cờcho năng suất gần nhưnhau

(và cao hơn gần gấp hai lần sơ đồxén theođường thẳng - 1,8)

- Sơ đồxén hình bàn cờxénđượcđất tươngđối cứng, còn sơ đồxén

cài răng lược áp dụng thích hợpđối với các nềnđườngđắp thấp, chiều

rộng thùngđấu hẹp, cựly giữa haiđường lên xuốngđắp nềnđường

nhỏ

Trang 20

M ộ t s ố bi ệ n pháp nâng cao n ă ng su ấ t c ủ a máy xúc

334

444

344

200 – 250

250 – 400

400 - 500

15,010,0

6,02,25

Sốlượng máy xúc chuyển do một máyđẩy phục vụ

khi dung tích thùng của máy xúc chuyển (m3)

Cựly vận

chuyển (m)

Yêu c ầ u v ề di ệ n thi công :

- Chiều rộng diện thi công không nhỏhơn 20m

- Chiều dàiđoạn nềnđào không nhỏhơn 80m

- Cựly của một nửa chu trình làm việc không nhỏhơn 250m

Trang 21

M t máy i có th ph c v nhi u máy XC khi xén đ t

Chi u dày xén c a máy xúc chuy n (theo TVCN 4447-87)

0,160,220,210,300,25 0,35140240

15,0 m3

0,140,180,180,250,18 0,3100140

10,0 m3

0,090,140,120,200,15-0,20,3

80 – 90100

6,0 m3

Sét

Á sétCát phaCát

Đầuđẩy

Đầu kéo

Chiều dày xén (m)Công suất máy (CV)

Dung tích

thùng

(T ử s ố áp d ụ ng khi máy không có máy đẩ y, m ẫ u s ố áp d ụ ng khi có máy đẩ y)

2 CÁC THAO TÁC CHÍNH C Ủ A MÁY XÚC CHUY Ể N

2.2 Công tác v ậ n chuy ể n đấ t

Yêu c ầ u :cần tìm mọi biện phápđểnâng cao tốcđộvận

chuyển nhằm nâng cao năng suất làm việc của máy (vì thời

gian vận chuyển chiếm tỷlệlớn trong một chu kỳlàm việc của

máy) ⇒cần tạođường vận chuyển tốt cho máy khi làm việc

Trang 22

Các yêu c ầ u khi b ố trí đườ ng v ậ n chuy ể n

- Hạn chếthấp nhất sốlượngđường cong và rẽngoặt (nhất

làđoạnđườngđi có tải)

- Cóđộdốc xuống khi xe mangđấtđầy thùng

- Không quay đầu khi máy mangđấtđầy thùng

-Độdốc dọc lớn nhất cho phép củađường vận chuyển

0,300,250,17

0,150,25

0,200,15

0,12

- Bánh xích

- Bánh lốp

Xuống dốcLên dốc

Xuống dốcLên dốc

Chiều không tảiChiều có tải

Độdốc lớn nhất cho phépLoại máy

- Chiều rộng tối thiểu của mặtđườngđảm bảo xe có thể

quay đầu

7,0 m12,5 m14,0 m15,0 m21,0 m

Các yêu c ầ u khi b ố trí đườ ng v ậ n chuy ể n

- Bềrộng mặtđường trong trường hợpđi một chiều

4,0 m4,5 m5,5 m

- Nhỏhơn 6m3

- Từ8 – 10m3

- Lớn hơn 10m3

Không nhỏhơnDung tích thùng cạp (m3)

2 CÁC THAO TÁC CHÍNH C Ủ A MÁY XÚC CHUY Ể N

Trang 23

Đổ d ọ c theo tr ụ c đườ ng

Áp dụng khi chiều rộng nềnđườngnh ỏ h ơ nchiều dàiđổđất, hoặc khi máy l ấ y đấ t theo h ướ ng d ọ ctừnềnđàohay thùngđấu

Đổ ngang theo tr ụ c đườ ng

Áp dụng khi chiều rộng nềnđườngl ớ n h ơ nchiều dàiđổđất, vàđấ t đượ c l ấ y t ừ thùng

đấ u hai bên

Chi ề u dài đổ đấ tLđcủa máy xúc chuyểnđược xácđịnh

theo dung tích thùng cạp Q, chiều rộngđổ đất Bđvà chiều dày

đổ đất Hđ

)(.H m B

Q L

đ đ

đ =

2 CÁC THAO TÁC CHÍNH C Ủ A MÁY XÚC CHUY Ể N

2.4 Quay l ạ i

Khi quay lại, máy xúc chuyển nâng thùng lên và chạy

với tốcđộcao nhất có thể đạtđược nhằm rút ngắn thời gian

trong một chu kỳ Trong một sốtrường hợp, máy có thể đặt

dao sát mặtđấtđểlợi dụng san phẳng mặtđường

Trang 24

3 CÁC PH ƯƠ NG ÁN Đ ÀO ĐẮ P N Ề N ĐƯỜ NG B Ằ NG

Trang 25

3.1 Công tác l ấ y đấ t thùng đấ u để đắ p n ề n đườ ng

Chi ề u dài t ừ ng đ o ạ n :cần thõa mãnđiều kiện vềchiều dài

làm việc ngắn nhất của máy xúc chuyển

L min = L x + L m + 2R (m)

Trong đ ó : L x - chi ề u dài xén đấ t (m)

L m - chi ề u dài máy (m)

- Ph ạ m vi s ử d ụ ng : thích hợp nềnđường hẹp, chiều dài đoạn thi côngtươngđối lớn (L = 100 – 120m)

Trang 26

- Ư u đ i ể m :cả2 lần máy quay đầumangđấtđầy thùng với góc quay

900

- Ph ạ m vi s ử d ụ ng :thích hợp nềnđườngđắp thấp, đủrộng, đất lấyởthùngđấuở hai bên nềnđường, chiều dàiđoạn nềnđắp không lớn

- Ph ạ m vi s ử d ụ ng :thích hợp nềnđườngđắpđủrộng, đất lấyởthùngđấuởhai bên nềnđường, chiều dàiđoạn nềnđắp lớn, địa hình bằngphẳng

3.1 Công tác l ấ y đấ t thùng đấ u để đắ p n ề n đườ ng

K ỹ thu ậ t đắ p đấ t đ o ạ n n ố i:

-Đầu tiên máy chạy từ2 bênđổ đất ½ nềnđườngởchỗ

nối, rồi quay đầu xuống tại vịtrí chỗnối (Hình a)

-Sauđó, máyđắp tiếp ½ nềnđường còn lại bằng cách

xuống dốcđể đắp (Hình b)

-Cuối cùng dùng máyủiủiđấtđường ngangđể đắp nốt

phần trên, hoặc dùng máy xúc chuyển chạy thẳngđể đắp

Trang 27

Máy xúc chuy n ph i h p v i máy i đ p đ t đ o n n i

3.2 Công tác đ ào n ề n đườ ng ch ữ U

Máy XC đ ào v n chuy n ngang

Trang 28

3.3 Thi công n ề n đ ào đắ p xen k ẽ

3.3 Thi công n ề n đ ào đắ p xen k ẽ

K thu t thi công :

Máy xúc chuyển tiến hànhđào nềnđường theo từng bậc

(chiều cao bậc 0,5 – 0,8m), đào xong bậc trên mới tiến hành

đào bậc dưới Quá trìnhđào tiến hành từhai mép vào giữa

- Cần tiến hànhđào từ điểm cao nhất trên trắc dọc vàđắp cho

điểm thấp nhất của nềnđắp

- Luôn lợi dụng xuống dốcđể đàođất

- Trong quá trìnhđàođắp, cầnđảm bảo nguyên tắc khi máy

quay đầu không mangđất

Ngày đăng: 10/01/2017, 22:30

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ xén đất theo phương pháp phân đoạn - 5_Chuong 5_Thi cong nen duong bang may
Sơ đồ x én đất theo phương pháp phân đoạn (Trang 10)
Sơ đồ máy ủi đào vận chuyển dọc để đắp hoặc đổ đi - 5_Chuong 5_Thi cong nen duong bang may
Sơ đồ m áy ủi đào vận chuyển dọc để đắp hoặc đổ đi (Trang 13)
Sơ đồ xén - 5_Chuong 5_Thi cong nen duong bang may
Sơ đồ x én (Trang 19)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w