- Thi công nềnđường bằng máyủi- Thi công nềnđường bằng máy xúc chuyển - Thi công nềnđường bằng máyđào - Thi công nềnđường bằng máy san... Không nên chọn các loại máy làm công tác phụcó đ
Trang 1- Thi công nềnđường bằng máyủi
- Thi công nềnđường bằng máy xúc chuyển
- Thi công nềnđường bằng máyđào
- Thi công nềnđường bằng máy san
Trang 2NGUYÊN T Ắ C CH Ọ N MÁY
••••Ch ọ n máy chính tr ướ c, máy ph ụ sau trên c ơ s ở máy
ph ụ ph ả i phát huy t ố i đ a n ă ng su ấ t c ủ a máy chính
- Máy chính: máyủi, máyđào, máy xúc chuyển, ôtô,
- Máy ph ụ : máy san, máy xới, máy lu,
C Ơ S Ở CH Ọ N MÁY CHÍNH TRONG XD N Ề N ĐƯỜ NG
••••Tính ch ấ t công trình
- Hình dạng nềnđường (đào, đắp, nửađào nửađắp)
- Chiều caođàođắp
••••Tình hình trang thi ế t b ị máy móc hi ệ n có
M Ộ T S Ố CHÚ Ý KHI CH Ọ N MÁY THI CÔNG
Giảm sốloại máy khác nhau trong cùng một đội
máyđểtiện cho việc cung cấp nhiên liệu, dầu mỡvà bảo
quản
Không nên chọn các loại máy làm công tác phụcó
động cơmạnh (không phát huy hết công suất của động cơ)
Nên chọn loại máy có thểlàmđược nhiều công tác
khác nhau (lắp thêm thiết bịphụ)
Cần tìm mọi biện phápđểnâng cao năng suất máy
(nâng cao khối lượngđất làmđược trong một chu kỳ; giảm
thời gian làm việc trong một chu kỳ; tăng hệsốsửdụng thời
gian)
Trang 3M Ộ T S Ố CHÚ Ý KHI S Ử D Ụ NG MÁY THI CÔNG
Phải bão dưỡng, sữa chữa và cung cấp vật tưkỹthuật
tốt, bảođảm máy móc làm việcởtrạng thái bình thường
Tận dụng tốt thời gian làm việc của máy trong một ca,
trong một ngày và trong một năm
Công nhân láy mái cầnđược huấn luyện thành thạo,
có kỹthuật cao, tưtưởng tốt
Bảo đảm các bộphận của máy luôn trong trạng thái
§ 5.2
1 PHÂN LO Ạ I
Theo chi ề u r ộ ng l ưỡ i ủ i và công su ấ t độ ng c ơ
- Máyủi nhỏ: Chiều rộng lưỡiủi 1,7 – 2,0 m
Trang 52 PH Ạ M VI S Ử D Ụ NG C Ủ A MÁY Ủ I THI CÔNG
N Ề N ĐƯỜ NG
Đào lấyđất thùngđấuđắp nềnđường với chiều
caođắp thông thường H <1,5m; (đào vận chuyển ngang)
Đào lấyđất nền đàođếnđắp nềnđắp với cựly
vận chuyển < 100m (đào vận chuyển dọc)
Thi công nềnđường trên sườn dốc
Làm các công tác phụ: dẫy cỏ, làmđường tạm,
đánh cấp, đào gốc cây, nhổrễ, san lấp hốmóng, đào khuôn
đường, kéo xe máy bịsa lầy, san rãi vàđầm nén sơbộ,
Trang 6Ph ươ ng th ứ c xén đấ t theo l ớ p m ỏ ng
Đặ c đ i ể m :Với chiều sâu xén 8cm, thểtíchđất xén được
2,0m3cần 20 giây
Nh ượ c đ i ể m:
+ Chỉmới tận dụngđược 50% sức kéo
+ Khi xén trên mặtđất nằm ngang có thểvượt tải và chết máy
+ Tận dụngđược sức kéo của máy (95 – 100%)
+ Giảmđược thời gian xén 20 – 25% ⇒nâng cao năng suất
xén
Ph ạ m vi s ử d ụ ng:Thích hợp với các loạiđất không quá cứng
Ph ươ ng th ứ c xén đấ t theo nêm
Đặ c đ i ể m :Với chiều dài xén 3 – 5 m, thểtíchđất xénđược
2,0m3cần 5 giây
Ư u đ i ể m:
+ Tận dụngđược tốiđa sức kéo của máy (100%)
Ph ạ m vi s ử d ụ ng:Thích hợp với các loạiđất tơi xốp, đấtđã
được xới trước
Trang 7Th ể tích đấ t tr ướ c l ưỡ i ủ i khi xén và v ậ n chuy ể n
)(.2
2
m tg K K H l Q r
tt
ϕ
=
Trong đ ó : Q - th ể tích đấ t tr ướ c l ưỡ i ủ i ở tr ạ ng thái ch ặ t
l, H - chi ề u dài và chi ề u cao l ưỡ i ủ i (m).
hxen– chi ề u sâu xén trung bình (m)
Chi ề u dài xén trung bình để đượ c l ượ ng đấ t Q
( )
x xen
Khô
Trạng thái của đất Loại đất
H ệ s ố r ờ i r ạ c c ủ a m ộ t s ố lo ạ i đấ t
(theo TCVN 4447-87)
1,26 – 1,321,26 – 1,321,14 – 1,261,20 – 1,281,14 – 1,281,08 – 1,171,14 – 1,281,45 – 1,501,14 – 1,281,26 – 1,321,24 – 1,301,14 – 1,28
- Đất pha cát nhẹ lẫn cuội sỏi, đá dăm
- Đất pha sét nặng ko lẫn cuội sỏi, đá dăm
- Đất pha cát có lẫn cuội sỏi, đá dăm
K r Loại đất
Trang 8Công tác v ậ n chuy ể n đấ t
Yêu cầu : khối lượngđất rơi vãi là ít nhất⇒cựly vận
chuyển tốiđa của máyủikhông v ượ t quá 100 m
Các bi ệ n pháp h ạ n ch ế l ượ ng đấ t r ơ i vãi
- Đặt lưỡi ủi sâu xuống mặt đất khoảng 0,5 ÷ 2 cm.
- Lắp thêm tấm chắn ở hai bên lưỡi ủi.
- Dùng hai hoặc ba máy ủi cùng vận chuyển đất song
song với nhau (cự ly giữa các lưỡi ủi khoảng 30 ÷ 50cm).
- Lợi dụng bờ chắn đất (chiều rộng các bờ đất khoảng
0,5 ÷ 1,0m, chiều cao bờ không vượt quá ½ chiều cao
lưỡi ủi)
Giải pháp lắp thêm tấm chắn ở hai bên lưỡi ủi
Trang 9Lợi dụng bờ chắn đất
Dùng hai hoặc ba máy ủi cùng vận chuyển đất song song
Công tác rãi và san đấ t
Máyủi có thểtiến hành theo 2 cách :
- Khi tới vịtrí rãi và san đất, máyủi nâng lưỡiủi lên 5 ÷
10cm và tiếp tục tiến vềphía trước, lúc nàyđấtđược rãi theo
từng lớp
- Khi chuyểnđấtđến vịtríđổ, máy nâng cao lưỡiủi và
trèo qua đốngđấtđộ1,0 ÷1,5m rồi hạlưỡiủi rồi lùi lại, đất sẽ
được san đều
Công tác quay l ạ i
Khi di chuyển, máyủi phải nâng bàn gạt cách mặtđất
0,5m Trường hợp di chuyển trên dốc, cần lưu ý :
-Độdốc khi máy lên dốc : không vượt quá 25o
-Độdốc khi máy xuống dốc : không vượt quá 35o
-Độdốc ngang : không vượt quá 30o
T ố c độ di chuy ể n c ủ a máy ủ i (theo TCVN 4447-87)
3,3 – 10,06,0 – 12,010,0 – 20,03,6
2,5 – 8,04,0 – 10,08,0 – 12,02,1
Tốốốốc độộộộhợợợợp lý (km) Tên công việệệệc
Trang 104 K Ỹ THU Ậ T THI CÔNG N Ề N ĐƯỜ NG B Ằ NG MÁY Ủ I
Lấyđất thùngđấuđể đắp nềnđường
Đàođất nềnđường
Thi công nềnđường trên sườn dốc
Một sốcông tác phục vụtrong quá trình thi công
4.1 L ấ y đấ t thùng đấ u để đắ p n ề n đườ ng
Máyủi lấyđất thùngđấuđể đắp nềnđường có chiều cao
1,0 – 1,5m (đào vận chuyển ngang)
- Nếu hđắ p< 0,75m : bốtrí thùngđấu hai bên, rộng 5 – 7m,
sâu 0,7 m
- Nếu hđắ p > 0,75m : mởrộng thùngđấu và áp dụng
phương phápxén phân đ o ạ n n ế u chi ề u r ộ ng thùng đấ u > 15m
Sơ đồ xén đất theo phương pháp phân đoạn
Trang 11- Khi lấyđất thùngđấu hai bên, đầu tiên nên lấyđất thùng
đấuởphía thấpđể đắp các lớp dưới, sauđó lấyởthùngđấu
phía caođể đắp cho các lớp trên
- Trường hợpđịa hình cóđộdốc ngang lớn thì tận dụng
lấyđấtởphía trên
- Có thểlợi dụng các bờ đất khiđào và vận chuyểnđất
K thu t l y đ t thùng đ u đ p t ng l p n n đư ng
(tr ư ng h p đ a hình b ng ph ng)
Đắ p đấ t t ừ ng l ớ p trên toàn b ộ chi ề u r ộ ng n ề n đườ ng
Đắ p đấ t t ừ ng l ớ p v ớ i các l ớ p rãi so le
Trang 12Các thông s ố tính toán khi máy ủ i đ ào đấ t thùng đấ u
Chiều cao bờ đất trong trường hợp máyủi lợi dụng bờ đất
khiđào và vận chuyểnđất (đảm bảo thểtích 1 bờ đất bằng thể
tích của 1 lần xén đất):
)(
Q
x=Tổng sốlần xénđấtđể đắp mộtđoạn nềnđường bằng
chiều dài lưỡiủi :
Q k l F n
.'=
Sốlớp xén trung bìnhởthùngđấu : k Q b
l L n n
'=
=
Trong đ ó : Q - th ể tích đấ t tr ướ c l ưỡ i ủ i ở tr ạ ng thái ch ặ t (1,5 - 2m 3 )
h,b – chi ề u sâu và chi ề u r ộ ng thùng đấ u
-Điều phối ngang : đào vàđổvềhai phía taluy nềnđường
-Điều phối dọc : đào vận chuyển dọc để đắp cho một
đoạn nềnđắp, hoặcđổ đi
Máy ủ i đ ào và v ậ n chuy ể n ngang :
- Ph ạ m vi áp d ụ ng :nềnđào hoàn toàn chữU với hđ ào< 1,5m
- K ỹ thu ậ t thi công :
Khi isnhỏ(< 5 – 10%) : máyủiđào vàđổ đất về2 phía
+ Nếu hđ ào< 0,75m : đào vàđổvề2 phía
+ Nếu hđ ào> 0,75m : lớp dướiđào vàđổvề2 phía,
lớp trênđổvềphía taluy âm
Khi islớn (> 10 – 12%) : đào vàđổ đất vềtaluy âm
Máy ủ i đ ào và đổ đấ t v ề 2 phía
Trang 13Máy ủ i đ ào và v ậ n chuy ể n ngang :
Máy ủ i phá taluy âm đẩ y đấ t ra ngoài
Khi isrất lớn (> 25 - 30%) và chiều sâuđào lớn
+ lớp trênđào vàđổvềtaluy âm,
+ lớp dưới có thểphá taluy âmđể đẩyđất ra ngoài
Máy ủ i đ ào và v ậ n chuy ể n d ọ c :
- Ph ạ m vi áp d ụ ng :đào vận chuyển dọcđổ đất ra ngoàiởhai
đầu nềnđào hoặcđể đắp nềnđắp, với cựly vận chuyển <100m
S ơ đồ máy ủ i đ ào v ậ n chuy ể n d ọ c để đắ p ho ặ c đổ đ i
M ộ t s ố bi ệ n pháp nâng cao n ă ng su ấ t khi đ ào v ậ n chuy ể n
d ọ c b ằ ng máy ủ i :
Lợi dụngđộdốc dọc của mặtđất khiđào và vận chuyển
Lợi dụng các bờ đấtđểgiữ đất khi vận chuyển
Dùng phương phápủi dồnđống
Máy i thi công theo ph ư ng pháp i d n đ ng
Trang 14Máy i l i d ng các b đ t khi đ ào và v n chuy n d c
4.3 Thi công n ề n đườ ng trên s ườ n d ố c :
- Ph ạ m vi áp d ụ ng :
+ đào vận chuyển ngangđể đắp hoặcđổ đi
+ chuẩn bịchỗcho máyđào làm việc
+ phối hợp với máyđàođểthi công nềnđào
+ san sửa mái dốc taluy cóđộdốc < 40%
+ đánh cấp trên sườn dốc cóđộdốc < 20%
Máy ủ i đ ào v ậ n chuy ể n ngang để đắ p ho ặ c đổ đ i
+ khiđộdốc sườn nhỏ(< 25%) : đào trực tiếp vàđổvào
nửa nềnđắp (nền nửađào nửađắp) hoặcđổ đi
+ khiđộdốc sườn lớn : máyủi chạy dọcđể đào và vận
chuyển ngang (máyủi vạn năng)
(Khi i s nh ) (Khi i s l n)
Trang 15Máy ủ i đ ánh c ấ p n ề n đườ ng trên s ườ n d ố c
+ Cách 1: Máyủiđào xong một
bậc thìđắp ngay, cao bằng bậcđó
⇒sau khiđánh cấp xong thì nền
đường cũngđược thi công xong
V a đ ánh c p v a đ p
Máy i đ ào toàn b c p tr ư c khi đ p
+ Cách 2: Máyủiđàoxong toàn bộcấp mới tiếnhànhđắp
Trang 16V L V L V
L
t= + + +2 +2 +
1 1
172 154 136 118 111 107 100
Năng suất
20 15 10 5 3 2 0
Độ dốc
2 3
tt r
F - diện tích san được trong một chu kỳ (m2)
t - thời gian làm việc trong một chu kỳ
d h q c c x
V L V L V
L
t= + + +2 +2 +
1 1
) / (
ca m F t K T
N = t
Lx, Lc, L1- chiều dài xén đất, vận chuyển đất, lùi lại (m)
Vx, Vc, V1- tốc độ xén đất, vận chuyển đất, lùi lại (m/ph)
tq- thời gian quay đầu chuyển hướng (ph)
th- thời gian nâng hạ lưỡi ủi (ph)
tđ- thời gian đổi số (ph)
M ộ t s ố bi ệ n pháp nâng cao n ă ng su ấ t c ủ a máy ủ i
+ Nâng cao hệsốsửdụng thời gian (tổchức, phối hợp
tốt máy móc thi công, chọn phương án xénđất và vận chuyển
hợp lý,…)
+ Tăng khối lượngđất trước lưỡiủi (giảm lượngđất rơi
vãi khi vận chuyển, tăng chiều cao lưỡiủi, lợi dụng xuống dốc
để đẩyđất, )
+ Giảm thời gian làm việc trong một chu kỳ (chọn
phương thức xénđất hợp lý, xớiđất trước, ủi dồnđống, )
Trang 17+ Là máy có thểtự đào, vận chuyểnđất với cự ly
tươngđối lớn (300 – 500m), không cần phối hợp với các loại
máy khác
+ Tính cơ động cao
+ Năng suất công tác cao
Ph ạ m vi s ử d ụ ng :
+ Dùngđểthi công nềnđường có khối lượngđàođắp
lớn, địa hình tươngđối bằng phẳng, đường vận chuyển thuận
lợi, chiều rộng nềnđường lớn, đất tươngđối dễ đào, cựly
vận chuyển tươngđối lớn
C ự ly v ậ n chuy ể n l ớ n nh ấ t c ủ a máy xúc chuy ể n
(m3) Loại máy
Chú ý : Khi chọn máy cần xét tới dung tích thùng, khối
lượngđất, cựly vận chuyển vàđiều kiện vận chuyển
Trang 181 PHÂN LO Ạ I MÁY XÚC CHUY Ể N
Đổ đất tựdo
Đổ đất cưỡng bức
Đổ đất nửa cưỡng bức+ Phương thứcđổ đất
2 CÁC THAO TÁC CHÍNH C Ủ A MÁY XÚC CHUY Ể N
2.1 Công tác xén đấ t và đư a đấ t vào thùng
Các phương thức xénđất của máy xúc chuyển :
- Hình nêm
Lúc đầ u 80%
Lúc cu ố i 100%
0,11 40 4,5
- Hình r ă ng c ư a
Lúc đầ u 50%
Lúc cu ố i 80 ÷ 100%
0,09 45 4,2
- L ớ p m ỏ ng
Sử dụng sức kéo (%) Năng
suất xén (m 3 /s)
Thời gian xén (s)
- Phương thức xénđất theo lớp mỏng cho năng suất thấp nhất (vì thể
tíchđất xénđược ít, thời gian xén dài), không tận dụng hết sức kéo của
máy
- Phương thức xénđất hình nêm cho năng suất cao nhất (hơn gấp 2 lần
xénđất theo lớp mỏng), tận dụng hết sức máy
Trang 19Các s ơ đồ xén đấ t c ủ a máy xúc chuy ể n :
+ Xén cài r ă ng l ượ c
1 2 3
1 2 3 4 5
5 6 7
8 9 10 11
774552
0,470,420,42
341922
0,790,951,09
- Theo đường thẳng
- Cài răng lược
- Hình bàn cờ
Năng suất tương đối Thời
gian xén (s)
Tốc độ máy chạy (m/s)
Chiều dài xén (m)
Hệ số đầy thùng
Sơ đồ xén
* Nh ậ n xét :
- Sơ đồxén theođường thẳng cho năng suất thấp nhất (khảnăng chứa
đầy thùng thấp, chiều dài xén lớn, thời gian xén lâu)
- Sơ đồxén cài răng lược và hình bàn cờcho năng suất gần nhưnhau
(và cao hơn gần gấp hai lần sơ đồxén theođường thẳng - 1,8)
- Sơ đồxén hình bàn cờxénđượcđất tươngđối cứng, còn sơ đồxén
cài răng lược áp dụng thích hợpđối với các nềnđườngđắp thấp, chiều
rộng thùngđấu hẹp, cựly giữa haiđường lên xuốngđắp nềnđường
nhỏ
Trang 20M ộ t s ố bi ệ n pháp nâng cao n ă ng su ấ t c ủ a máy xúc
334
444
344
200 – 250
250 – 400
400 - 500
15,010,0
6,02,25
Sốlượng máy xúc chuyển do một máyđẩy phục vụ
khi dung tích thùng của máy xúc chuyển (m3)
Cựly vận
chuyển (m)
Yêu c ầ u v ề di ệ n thi công :
- Chiều rộng diện thi công không nhỏhơn 20m
- Chiều dàiđoạn nềnđào không nhỏhơn 80m
- Cựly của một nửa chu trình làm việc không nhỏhơn 250m
Trang 21M t máy i có th ph c v nhi u máy XC khi xén đ t
Chi u dày xén c a máy xúc chuy n (theo TVCN 4447-87)
0,160,220,210,300,25 0,35140240
15,0 m3
0,140,180,180,250,18 0,3100140
10,0 m3
0,090,140,120,200,15-0,20,3
80 – 90100
6,0 m3
Sét
Á sétCát phaCát
Đầuđẩy
Đầu kéo
Chiều dày xén (m)Công suất máy (CV)
Dung tích
thùng
(T ử s ố áp d ụ ng khi máy không có máy đẩ y, m ẫ u s ố áp d ụ ng khi có máy đẩ y)
2 CÁC THAO TÁC CHÍNH C Ủ A MÁY XÚC CHUY Ể N
2.2 Công tác v ậ n chuy ể n đấ t
Yêu c ầ u :cần tìm mọi biện phápđểnâng cao tốcđộvận
chuyển nhằm nâng cao năng suất làm việc của máy (vì thời
gian vận chuyển chiếm tỷlệlớn trong một chu kỳlàm việc của
máy) ⇒cần tạođường vận chuyển tốt cho máy khi làm việc
Trang 22Các yêu c ầ u khi b ố trí đườ ng v ậ n chuy ể n
- Hạn chếthấp nhất sốlượngđường cong và rẽngoặt (nhất
làđoạnđườngđi có tải)
- Cóđộdốc xuống khi xe mangđấtđầy thùng
- Không quay đầu khi máy mangđấtđầy thùng
-Độdốc dọc lớn nhất cho phép củađường vận chuyển
0,300,250,17
0,150,25
0,200,15
0,12
- Bánh xích
- Bánh lốp
Xuống dốcLên dốc
Xuống dốcLên dốc
Chiều không tảiChiều có tải
Độdốc lớn nhất cho phépLoại máy
- Chiều rộng tối thiểu của mặtđườngđảm bảo xe có thể
quay đầu
7,0 m12,5 m14,0 m15,0 m21,0 m
Các yêu c ầ u khi b ố trí đườ ng v ậ n chuy ể n
- Bềrộng mặtđường trong trường hợpđi một chiều
4,0 m4,5 m5,5 m
- Nhỏhơn 6m3
- Từ8 – 10m3
- Lớn hơn 10m3
Không nhỏhơnDung tích thùng cạp (m3)
2 CÁC THAO TÁC CHÍNH C Ủ A MÁY XÚC CHUY Ể N
Trang 23Đổ d ọ c theo tr ụ c đườ ng
Áp dụng khi chiều rộng nềnđườngnh ỏ h ơ nchiều dàiđổđất, hoặc khi máy l ấ y đấ t theo h ướ ng d ọ ctừnềnđàohay thùngđấu
Đổ ngang theo tr ụ c đườ ng
Áp dụng khi chiều rộng nềnđườngl ớ n h ơ nchiều dàiđổđất, vàđấ t đượ c l ấ y t ừ thùng
đấ u hai bên
Chi ề u dài đổ đấ tLđcủa máy xúc chuyểnđược xácđịnh
theo dung tích thùng cạp Q, chiều rộngđổ đất Bđvà chiều dày
đổ đất Hđ
)(.H m B
Q L
đ đ
đ =
2 CÁC THAO TÁC CHÍNH C Ủ A MÁY XÚC CHUY Ể N
2.4 Quay l ạ i
Khi quay lại, máy xúc chuyển nâng thùng lên và chạy
với tốcđộcao nhất có thể đạtđược nhằm rút ngắn thời gian
trong một chu kỳ Trong một sốtrường hợp, máy có thể đặt
dao sát mặtđấtđểlợi dụng san phẳng mặtđường
Trang 243 CÁC PH ƯƠ NG ÁN Đ ÀO ĐẮ P N Ề N ĐƯỜ NG B Ằ NG
Trang 253.1 Công tác l ấ y đấ t thùng đấ u để đắ p n ề n đườ ng
Chi ề u dài t ừ ng đ o ạ n :cần thõa mãnđiều kiện vềchiều dài
làm việc ngắn nhất của máy xúc chuyển
L min = L x + L m + 2R (m)
Trong đ ó : L x - chi ề u dài xén đấ t (m)
L m - chi ề u dài máy (m)
- Ph ạ m vi s ử d ụ ng : thích hợp nềnđường hẹp, chiều dài đoạn thi côngtươngđối lớn (L = 100 – 120m)
Trang 26- Ư u đ i ể m :cả2 lần máy quay đầumangđấtđầy thùng với góc quay
900
- Ph ạ m vi s ử d ụ ng :thích hợp nềnđườngđắp thấp, đủrộng, đất lấyởthùngđấuở hai bên nềnđường, chiều dàiđoạn nềnđắp không lớn
- Ph ạ m vi s ử d ụ ng :thích hợp nềnđườngđắpđủrộng, đất lấyởthùngđấuởhai bên nềnđường, chiều dàiđoạn nềnđắp lớn, địa hình bằngphẳng
3.1 Công tác l ấ y đấ t thùng đấ u để đắ p n ề n đườ ng
K ỹ thu ậ t đắ p đấ t đ o ạ n n ố i:
-Đầu tiên máy chạy từ2 bênđổ đất ½ nềnđườngởchỗ
nối, rồi quay đầu xuống tại vịtrí chỗnối (Hình a)
-Sauđó, máyđắp tiếp ½ nềnđường còn lại bằng cách
xuống dốcđể đắp (Hình b)
-Cuối cùng dùng máyủiủiđấtđường ngangđể đắp nốt
phần trên, hoặc dùng máy xúc chuyển chạy thẳngđể đắp
Trang 27Máy xúc chuy n ph i h p v i máy i đ p đ t đ o n n i
3.2 Công tác đ ào n ề n đườ ng ch ữ U
Máy XC đ ào v n chuy n ngang
Trang 283.3 Thi công n ề n đ ào đắ p xen k ẽ
3.3 Thi công n ề n đ ào đắ p xen k ẽ
K thu t thi công :
Máy xúc chuyển tiến hànhđào nềnđường theo từng bậc
(chiều cao bậc 0,5 – 0,8m), đào xong bậc trên mới tiến hành
đào bậc dưới Quá trìnhđào tiến hành từhai mép vào giữa
- Cần tiến hànhđào từ điểm cao nhất trên trắc dọc vàđắp cho
điểm thấp nhất của nềnđắp
- Luôn lợi dụng xuống dốcđể đàođất
- Trong quá trìnhđàođắp, cầnđảm bảo nguyên tắc khi máy
quay đầu không mangđất