Mặc dù nhân quyền không phải là một phạm trù dễ hiểu, nhưng việc giáo dục nhân quyền với mức độ nhất định và bằng các phương pháp phù hợp trong các nhà trường phổ thông là cần thiết và có thể thực hiện được. Thực tế trên thế giới đã chứng minh tính hữu ích và hiệu quả của việc hình thành nhận thức và thái độ tôn trọng quyền con người của các cá nhân ngay từ khi còn trẻ thông qua việc triển khai giáo dục nhân quyền cho học sinh.Mục lục ẩn 1Định nghĩa2Nhận xét3Tại Việt Nam4Xem thêm5Chú thíchĐịnh nghĩasửa | sửa mã nguồnGiáo dục và huấn luyện về nhân quyền theo tuyên bố của Liên Hợp Quốc bao gồm tất cả các hoạt động trong lĩnh vực giáo dục, đào tạo, thông tin, nhạy cảm, nhận thức và học hỏi, hướng đến việc thúc đẩy sự tôn trọng và chấp hành tất cả các nhân quyền và tự do cơ bản1. Vì vậy, giáo dục nhân quyền có thể giúp xác định các hành vi vi phạm nhân quyền để ngăn chặn và giúp xây dựng một nền văn hóa về nhân quyền trong xã hội. Để làm điều này, những người hoạt động cần có kiến thức, kỹ năng và sự hiểu biết về nhân quyền và việc thực hiện và cơ hội để trao đổi và phản ánh và phát triển thái độ và hành vi liên quan đến nhân quyền.1 Giáo dục và huấn luyện về nhân quyền là một quá trình suốt đời có liên quan đến tất cả các nhóm tuổi và sẽ diễn ra tại tất cả các tầng lớp xã hội. Ở đây tất cả các hình thức học tập, giáo dục và đào tạo từ lúc còn trẻ nhỏ cho tới các lĩnh vực đào tạo và học hỏi thêm của người lớn trong bối cảnh chính thức hoặc không chính thức, trong lãnh vực công cộng cũng như tư nhân. Giáo dục nhân quyền cũng diễn ra trong việc phổ biến thông tin, nâng cao nhận thức và ý thức công cộng. Sự lựa chọn nội dung và phương pháp nên dựa vào các đối tượng nhắm tới và nhu cầu và trình độ của những người tham gia1 .
Trang 1Nguyễn Trường Thái
Đề kiểm tra chất lượng học kỳ I - Lớp 12 Trang 1/15 - Mã đề thi 375
ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I NĂM HỌC 2016 – 2017 (tham khảo)
Bài thi môn KHXH (Lịch sử, Địa lí, Giáo dục công dân)
Thời gian làm bài: 150 phút (không kể thời gian phát đề)
Đề thi gồm có 15 trang
A PHẦN LỊCH SỬ (gồm 40 câu trắc nghiệm khách quan)
Câu 1 Nhận xét nào sau đây không đúng khi nói về Hội nghị cấp cao được tổ chức ở Ianta (Liên Xô)?
A Tham dự hội nghị có Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng Liên Xô Stalin, Tổng thống Mỹ Ph.Ruđơven
và Thủ tướng Anh Sớcsin
B Sự kiện này có liên quan mật thiết tới hòa bình, an ninh và trật tự thế giới sau này
C Nhiệm vụ trước mắt để nhanh chóng kết thúc chiến tranh là phải tiêu diệt tận gốc chủ nghĩa phát xít Đức
D Ở châu Á, Mỹ vừa chiếm đóng Nhật Bản, vừa có nhiều quyền lợi ở Trung Quốc
Câu 2 Những giai cấp, tầng lớp mới trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai của thực dân Pháp là
A Tư sản, tiểu tư sản, nông dân
B Tư sản, địa chủ, tiểu tư sản
C Tư sản, tiểu tư sản, công nhân
D Tư sản, trí thức, tiểu tư sản, nông dân
Câu 3 Đâu là cơ quan chuyên môn của tổ chức Liên hợp quốc?
A Đại hội đồng
B Hội đồng bảo an
C Ban thư kí
D Hội đồng tài chính
Câu 4 Nét chung phổ quát nhất của kinh tế Mĩ trong suốt thập kỉ 90 là gì?
A Trải qua nhiều cuộc suy thoái ngắn nhưng vẫn đứng đầu thế giới
B Tăng trưởng liên tục, địa vị của Mĩ dân phục hồi trở thành trung tâm kinh tế - tài chính số một thế giới
C Giảm sút nghiêm trọng, Mĩ không còn là trung tâm kinh tế - tài chính đứng đầu thế giới
D Tương đối ổn định, không có suy thoái và không có biểu hiện tăng trưởng
Câu 5 Nền kinh tế Trung Quốc có tốc độ tăng trưởng nhanh và cao nhất thế giới vào thời gian nào?
A Những năm 70 - 80 của thế kỉ XX
B Những năm 80 - 90 của thế kỉ XX
C Những năm 70 - 80 của thế kỉ XXI
D Những năm 80 - 90 của thế kỉ XIX
Câu 6 Căn cứ địa cách mạng đầu tiên của nước ta là
A Bắc Sơn – Võ Nhai
B Cao Bằng
C Lạng Sơn
D Cao - Bắc - Lạng
Câu 7 Tháng 5/1945, Việt Nam giải phóng quân ra đời trên cơ sở sáp nhập giữa hai tổ chức nào?
A Việt Nam Tuyên truyền giải phóng quân và Cứu quốc quân
B Việt Nam Tuyên truyền giải phóng quân và Việt Minh
C Việt Nam Tuyên truyền giải phóng quân và Trung đội Cứu quốc quân III
D Việt Nam tuyên truyền giải phóng quân và đội du kích Bắc Sơn
Câu 8 Liên Xô chế tạo thành công tên lửa hạt nhân vào thời gian nào?
A Năm 1957 B Năm 1959
C Năm 1961 D Năm 1972
Trang 2Nguyễn Trường Thái
Đề kiểm tra chất lượng học kỳ I - Lớp 12 Trang 2/15 - Mã đề thi 375
Câu 9 Chính sách đối ngoại của Liên Xô không phải là
A Tích cực ủng hộ phong trào giải phóng dân tộc ở các nước Á - Phi
B Đoàn kết với các Đảng cộng sản, các Đảng dân chủ cách mạng, phong trào công nhân quốc tế và phong trào giải phóng dân tộc
C Tích cực chạy đua vũ trang chống chính sách gây chiến của Mỹ và các nước phương Tây
D Duy trì và phát triển các mối quan hệ với các nước chủ nghĩa tư bản trên cơ sở chung sống hòa bình, hợp tác có lợi
Câu 10 Sau khi giành được độc lập Ấn Độ xây dựng đất nước theo phương thức nào?
A Tiến lên xây dựng chế độ tư bản
B Tiến lên xây dựng xã hội chủ nghĩa
C Xây dựng chế độ độc tài
D Đường lối trung lập
Câu 11 “Đả đảo chủ nghĩa đế quốc” là khẩu hiệu của phong trào cách mạng nào trong giai đoạn 1930 -
1931?
A Xô viết Nghệ - Tĩnh
B Biểu tình vũ trang của công nhân Vinh - Bến Thủy
C Biểu tình của 8000 nông dân Hưng Nguyên (Nghệ An)
D Biểu tình có vũ trang tự vệ của hàng nghìn người ờ các huyện Thanh Chương, Nam Đàn, Hưng Nguyên
Câu 12 Ban chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương họp Hội nghị lần thứ VI tại Bà Điểm
(Hóc Môn – Gia Định) do Tổng Bí thư Nguyễn Văn Cừ chủ trì diễn ra vào thời gian nào?
A Tháng 7/1936 B Tháng 11/1939
C Tháng 7/1939 D Tháng 3/1938
Câu 13 Ngay từ năm 1936, Đảng ta đề ra chủ trương thành lập mặt trận với tên gọi là gì?
A Mặt trận nhân dân phản đế Đông Dương
B Mặt trận Việt Minh
C Mặt trận dân chủ Đông Dương
D Mặt trận dân tộc thống nhất phản đế Đông Dương
Câu 14 Thực hiện cải cách mở cửa (1978) Đảng Cộng sản phấn đấu xây dựng Trung Quốc thành nước
xã hội chủ nghĩa
A giàu mạnh, dân chủ, tiến bộ
B hiện đại hóa, dân chủ, giàu mạnh
C hiện đại hóa, giàu mạnh, dân chủ, văn minh
D giàu mạnh, tiến bộ, dân chủ, văn minh
Câu 15 Từ tháng 11 – 2007, Hội nghị cấp cao ASEAN lần thứ bao nhiêu đã thông qua Hiến chương
ASEAN nhằm xây dựng một cộng đồng ASEAN có vị thế và hiệu quả cao hơn?
A Lần thứ IX B Lần thứ XI
C Lần thứ XII D Lần thứ XIII
Câu 16 Trong quan hệ đối ngoại hiện nay, quốc gia nào ở Tây Âu là nước duy nhất còn duy trì liên minh
chặt chẽ với Mĩ?
A Pháp B Anh C Italia D Đức
Câu 17 Các thành viên của Cộng đồng Châu Âu kí Hiệp ước Maxtrích đổi thành Liên minh Châu Âu vào
thời gian nào?
A Ngày 11 - 11 - 1993
B Ngày 1 - 1 - 1993
C Ngày 1 - 1 - 1995
D Ngày 11 - 1 - 1993
Câu 18 Thời gian nào có quan hệ trực tiếp với câu văn sau đây?
Trang 3Nguyễn Trường Thái
Đề kiểm tra chất lượng học kỳ I - Lớp 12 Trang 3/15 - Mã đề thi 375
“Pháp chạy Nhật hàng, vua Bảo Đại thoái vị Nhân dân ta đã đánh đổ các xiềng xích gần 100 năm nay để xây dựng nên nước Việt Nam độc lập Dân ta đánh đổ chế độ quân chủ mấy mươi thế kỷ mà lập nên chế
độ dân chủ cộng hòa”
A 18 - 8 - 1945 B 23 - 8 - 1945
C 30 - 8 - 1945 D 2 - 9 - 1945
Câu 19 Cuộc đấu tranh công khai, hợp pháp trong những năm 1936 - 1939 thực sự là cuộc cách mạng
gì?
A Một cao trào cách mạng dân tộc dân chủ
B Một cuộc đấu tranh giai cấp
C Một cuộc cách mạng giải phóng dân tộc
D Một cuộc tuyên truyền vận động chủ nghĩa Mác - Lênin
Câu 20 Mục tiêu đấu tranh của giai cấp tư sản dân tộc của phong trào cách mạng Việt Nam trong những
năm 1919 - 1925 là
A đòi quyền lợi về chính trị
B đòi quyền lợi về kinh tế
C chống cường quyền, áp bức và đòi các quyền tự do dân chủ
D cải cách văn hóa, nâng cao đời sống, đòi quyền lợi về chính trị
Câu 21 Cuộc cách mạng khoa học công nghệ lần thứ hai xuất hiện từ
A đầu những năm 70 của thế kỉ XX
B nửa sau những năm 70 của thế kỉ XX
C đầu những năm 80 của thế kỉ XX
D nửa sau những năm 80 của thế kỉ XX
Câu 22 Thực dân Pháp tiếp tục cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai tại Việt Nam vào thời gian nào?
A Trong giai đoạn cuối của Chiến tranh thế giới thứ nhất
B Trong cuộc Chiến tranh thế giới thứ hai (1914 - 1918)
C Sau khi Chiến tranh thế giới thứ nhất kết thúc
D Những năm đầu sau Chiến tranh thế giới thứ hai
Câu 23 Ngày 8/8/1967, tổ chức ASEAN được thành lập tại Băng Cốc (Thái Lan) gồm
A Inđônêxia, Philippin, Brunây, Thái Lan, Xingapo
B Xingapo, Philippin, Thái Lan, Mianma, Malaixia
C Thái Lan, Brunây, Inđônêxia, Malaixia, Mianma
D Thái Lan,Inđônêxia, Philippin, Malaixia , Xingapo
Câu 24 Hiệp hội các nước Đông Nam Á (ASEAN) là một tổ chức hợp tác trên lĩnh vực:
A kinh tế - chính trị
B quân sự - chính trị
C kinh tế - quân sự
D kinh tế
Câu 25 Trong các nội dung sau, nội dung nào không thuộc Luận cương chính trị tháng 10 - 1930?
A Cách mạng Việt Nam là một bộ phận của cách mạng thế giới
B Cách mạng do Đảng của giai cấp vô sản theo chủ nghĩa Mác - Lênin lãnh đạo
C Cách mạng Việt Nam phải trải qua hai giai đoạn, đó là cách mạng tư sản dân quyền và cách mạng
xã hội chủ nghĩa
D Giai cấp công - nông là lực lượng chính để đánh đuổi đế quốc và phong kiến Đồng thời phải biết liên lạc với tiểu tư sản, phú nông, trung tiểu địa chủ, để lôi kéo họ vào phe của giai cấp vô sản
Câu 26 Phương pháp đấu tranh cơ bản trong Cách mạng tháng Tám (1945) là gì?
A Đấu tranh vũ trang B Đấu tranh bạo lực
C Đấu tranh chính trị D Đấu tranh ngoại giao
Trang 4Nguyễn Trường Thái
Đề kiểm tra chất lượng học kỳ I - Lớp 12 Trang 4/15 - Mã đề thi 375
Câu 27 Trong các nội dung sau, nội dung không nằm trong chiến lược "Cam kết và mở rộng" của Tổng
thống Mĩ B.Clin-tơn là
A bảo đảm an ninh với một lực lượng quân sự mạnh, sẵn sàng chiến đấu cao
B tăng cường phát triển khoa học- kĩ thuật quân sự bảo đảm tính hiện đại về vũ trang
C tăng cường khôi phục, phát triển tính năng động và sức mạnh kinh tế Mĩ
D sử dụng khẩu hiệu "Dân chủ" ở nước ngoài để can thiệp vào nội bộ của nước khác
Câu 28 Nguyên nhân chính nào giúp Nhật Bản không chi tiêu nhiều cho chi phí quốc phòng?
A Nhật nằm trong vùng thường xảy ra thiên tai, động đất, sóng thần
B Nhật nằm trong “ô bảo vệ hạt nhân” của Mĩ
C Tài nguyên khoáng sản không nhiều, nợ nước ngoài do bồi thường chi phí chiến tranh
D Dân cư đông không thích hợp đầu tư nhiều vào quốc phòng
Câu 29 Hình thức đấu tranh chủ yếu của các nước châu Phi là gì?
A Đấu tranh chính trị hợp pháp và thương lượng
B Nổi dậy của nông dân
C Đấu tranh vũ trang
D Bãi công của công nhân
Câu 30 Trước thế kỉ XIX, các nước ở Mĩ Latinh chịu sự thống trị của những quốc gia nào?
A Bồ Đào Nha và Mĩ
B Tây Ban Nha và Bồ Đào Nha
C Anh và Hà Lan
D Tây Ban Nha và Pháp
Câu 31 Sau khi Chiến tranh lạnh kết thúc, chính quyền Mĩ đã theo đuổi đường lối nào trong quan hệ
quốc tế?
A Phấn đấu trở thành siêu cường hùng mạnh nhất ở hệ thống tư bản chủ nghĩa
B Tìm cách vươn lên thế một cực
C Cố gắng thiết lập thế đa cực trong đó Mĩ là một cực quan trọng
D Đưa Mĩ trở thành siêu cường hùng mạnh về kinh tế ở Mĩ Latinh
Câu 32 Thỏa thuận Đông - Tây những năm M Goócbachốp lên cầm quyền xoay quanh những vấn đề cơ
bản nào?
A Thủ tiêu tên lửa tầm trung ở Châu Âu và cắt giảm vũ khí chiến lược
B Thủ tiêu tên lửa tầm trung ở Châu Âu, cắt giảm vũ khí chiến lược và hạn chế cuộc chạy đua vũ trang giữa hai nước
C Thủ tiêu tên lửa tầm trung ở Châu Âu, ngăn chặn sự đe dọa về kinh tế của Nhật và Tây Âu
D Cắt giảm vũ khí chiến lược và hạn chế cuộc chạy đua vũ trang giữa hai nước
Câu 33 Nhận xét nào sau đây không đúng khi nói về phong trào cách mạng 1930 - 1931?
A Đế quốc Pháp và địa chủ phong kiến là kẻ thù chủ yếu của ta trong giai đoạn này
B Phong trào cách mạng 1930 - 1931 chia làm hai thời kì: nửa đầu năm 1930 và nửa sau năm 1930 (phong trào Xô viết Nghệ - Tĩnh)
C Phong trào là cuộc tập dượt lần thứ nhất, chuẩn bị cho thắng lợi của cách mạng tháng Tám
D Phương pháp đấu tranh chủ yếu của phong trào cách mạng 1930 - 1931 là bãi công, bãi thị, mít tinh, biểu tình, đấu tranh công khai, hợp pháp
Câu 34 Chiến tranh lạnh chấm dứt đưa đến hệ quả nào?
A Mĩ từ bỏ tham vọng làm bá chủ thế giới, chống lại các nước xã hội chủ nghĩa
B Vị thế của Mĩ và Liên Xô suy giảm nghiêm trọng, Mĩ không còn là một cường quốc trên thế giới
C Một cực là Liên Xô không còn, trật tự hai cực Ianta tan rã
D Sự giải thể của NATO, Vácsava cùng hàng loạt các căn cứ quân sự khác trên toàn cầu
Câu 35 Nhận xét nào sau đây không đúng về giai cấp công nhân Việt Nam trong cuộc khai thác thuộc
địa lần thứ hai của Thực dân Pháp?
Trang 5Nguyễn Trường Thái
Đề kiểm tra chất lượng học kỳ I - Lớp 12 Trang 5/15 - Mã đề thi 375
A Ra đời trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất, phát triển nhanh trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai
B Năm 1929, giai cấp công nhân có hơn 22 vạn người
C Là đại diện cho lực lượng sản xuất tiến bộ nhất của xã hội, có ý thức tổ chức và kỹ thuật cao
D Bị ba tầng áp bức bóc lột của phong kiến, tay sai và tư sản người Việt
Câu 36 Ý nghĩa của những hoạt động của Nguyễn Ái Quốc trong những năm 1919 - 1925 là gì?
A Cách mạng Việt Nam trở thành một bộ phận của cách mạng thế giới
B Xây dựng mối quan hệ liên minh công - nông trong cuộc đấu tranh giải phóng dân tộc
C Nguyễn Ái Quốc tiếp nhận tư tưởng của chủ nghĩa Mác - Lênin
D Chuẩn bị về chính trị, tư tưởng và tổ chức cho sự ra đời của chính đảng vô sản ở Việt Nam
Câu 37 Nhận xét nào sau đây không đúng khi nói về phương thức hoạt động của Việt Nam quốc dân
Đảng?
A Sử dụng bạo lực vũ trang là chủ yếu
B Không có cơ quan ngôn luận hoặc tài liệu để giải thích mục đích, tôn chỉ hoạt động
C Không đề ra đường lối hoạt động, chỉ tập trung vào tuyên truyền vận động quần chúng đấu tranh
D Chủ yếu thiên về các hoạt động ám sát cá nhân
Câu 38 Trong giai đoạn 1939 - 1945, Trung ương Đảng đã triệu tập tất cả bao nhiêu Hội nghị?
A Ba B Bốn C Năm D Sáu
Câu 39 Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời là sự kết hợp các yếu tố nào?
A Chủ nghĩa Mác – Lênin với phong trào công nhân
B Chủ nghĩa Mác – Lênin với tư tưởng Hồ Chí Minh
C Chủ nghĩa Mác – Lênin với phong trào công nhân và phong trào yêu nước
D Chủ nghĩa Mác – Lênin với phong trào công nhân và phong trào tư sản yêu nước
Câu 40 Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, Nhật Bản đã gặp khó khăn gì lớn nhất?
A Bị quân đội Mĩ chiếm đóng theo chế độ quân quản
B Bị các nước đế quốc bao vây kinh tế
C Nạn thất nghiệp, thiếu lương thực, thực phẩm
D Bị mất hết thuộc địa, kinh tế bị tàn phá nặng nề
B PHẦN ĐỊA LÍ (gồm 40 câu trắc nghiệm khách quan)
Câu 1 Do nước ta nằm gọn trong vành đai khí hậu nhiệt đới Bắc bán cầu nên thiên nhiên nước ta
A có bốn mùa xanh tốt
B là thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa
C chịu ảnh hưởng sâu sắc của biển Đông
D có khí hậu đa dạng, phân hóa sâu sắc
Câu 2 Cơ cấu lao động phân theo nhóm ngành của nước ta đang có sự chuyển dịch theo hướng
A tỉ trọng lao động ở khu vực I giảm, ở khu vực II và khu vực III tăng
B tỉ trọng lao động ở khu vực I không thay đổi, ở khu vực II tăng, khu vực III giảm
C tỉ trọng lao động ở khu vực I giảm, ở khu vực II không thay đổi, khu vực III tăng
D tỉ trọng lao động ở khu vực I tăng, ở khu vực II và khu vực III giảm
Câu 3 Sự kiện được coi là mốc quan trọng trong quan hệ quốc tế của nước ta vào năm 2007 là
A bình thường hóa quan hệ với Hoa Kì
B gia nhập Hiệp hội các nước Đông Nam Á
C là thành viên chính thức của Tổ chức Thương mại thế giới
D tham gia diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á – Thái Bình Dương
Câu 4 Đây là một biện pháp quan trọng nhằm bảo vệ rừng sản xuất
A Có kế hoạch, biện pháp bảo vệ, nuôi dưỡng rừng hiện có
B Đảm bảo duy trì phát triển diện tích và chất lượng rừng
Trang 6Nguyễn Trường Thái
Đề kiểm tra chất lượng học kỳ I - Lớp 12 Trang 6/15 - Mã đề thi 375
C Bảo vệ cảnh quan, đa dạng sinh học của các vườn quốc gia và khu bảo tồn thiên nhiên
D Giao quyền sử dụng đất và bảo vệ rừng cho người dân
Câu 5 Trên biển Đông nước ta, vùng nào giàu có về nguồn hải sản?
A Vịnh Bắc Bộ B Duyên hải Nam Trung Bộ
C Vùng biển Tây Nam D Bắc Trung Bộ
Câu 6 Ngoài chủ quyền thăm dò khai thác tài nguyên, đánh bắt thuỷ hải sản ta còn có thu thuế hải quan
biển, giao thông biển… Đây là
A lãnh hải B vùng tiếp giáp lãnh hải
C vùng đặc quyền kinh tế D thềm lục địa
Câu 7 Đặc điểm nào sau đây chứng tỏ Việt Nam là đất nước nhiều đồi núi?
A Cấu trúc địa hình khá đa dạng
B Địa hình đồi núi chiếm 3/4 diện tích lãnh thổ
C Địa hình thấp dần từ tây bắc xuống đông nam
D Địa hình núi cao chiếm 1% diện tích lãnh thổ
Câu 8 Điểm nào sau đây không đúng khi nói về ảnh hưởng của biển Đông đối với khí hậu nước ta?
A Biển Đông làm tăng độ ẩm tương đối của không khí
B Biển Đông mang lại một lượng mưa lớn
C Biển Đông làm giảm độ lục địa của các vùng phía tây đất nước
D Biển Đông làm tăng độ lạnh của gió mùa Đông Bắc
Câu 9 Đây là một đặc điểm của sông ngòi nước ta do chịu tác động của khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa
A Lượng nước phân bố không đều giữa các hệ sông
B Phần lớn sông chảy theo hướng tây bắc - đông nam
C Phần lớn sông đều ngắn dốc, dễ bị lũ lụt
D Sông có lưu lượng lớn, hàm lượng phù sa cao
Câu 10 Nguyên nhân gây mưa lớn cho Nam Bộ và Tây Nguyên vào thời kì đầu mùa hạ là do ảnh hưởng
của khối khí
A cận chí tuyến bán cầu Bắc
B Bắc Ấn Độ Dương
C cận chí tuyến bán cầu Nam
D lạnh phương Bắc
Câu 11 Dầu khí nước ta tập trung chủ yếu trong 4 bể trầm tích là
A Nam Côn Sơn, Cửu Long, Quảng Ninh và Thổ Chu - Mã Lai
B Nam Côn Sơn, Cửu Long, Thổ Chu - Mã Lai và Sông Hồng
C Nam Côn Sơn, Cửu Long, Rạng Đông và Thổ Chu - Mã Lai
D Nam Côn Sơn, Cửu Long, Bạch Hổ và Thổ Chu - Mã Lai
Câu 12 Tính chất ẩm của khí hậu nước ta thể hiện ở
A lượng mưa từ 1000 – 1500 mm/năm, độ ẩm trên 90%
B lượng mưa từ 1800 – 2000 mm/năm, độ ẩm từ 60 – 80%
C lượng mưa từ 1500 – 2000 mm/năm, độ ẩm trên 80%
D lượng mưa từ 3500 – 4000 mm/năm, độ ẩm từ 60 – 80%
Câu 13 Khí hậu nước ta có tính chất nhiệt đới là do vị trí
A tiếp giáp với vùng biển rộng lớn
B nằm ở bán cầu Nam
C nằm ở bán cầu Bắc
D nằm trong vùng nội chí tuyến
Câu 14 Cảnh quan tiêu biểu cho thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa ở nước ta là
A hệ sinh thái rừng rậm thường xanh quanh năm
B hệ sinh thái rừng ngập mặn cho năng suất sinh học cao
Trang 7Nguyễn Trường Thái
Đề kiểm tra chất lượng học kỳ I - Lớp 12 Trang 7/15 - Mã đề thi 375
C hệ sinh thái rừng nhiệt đới khô lá rộng và xa van, bụi gai nhiệt đới
D hệ sinh thái rừng nhiệt đới ẩm gió mùa phát triển trên đất feralit
Câu 15 Quá trình hình thành đất chủ yếu ở Việt Nam là
A quá trình rửa trôi các chất ba dơ dễ tan Ca2+, K2+, Mg2+
B quá trình hình thành đá ong
C quá trình feralit
D quá trình tích tụ mùn trên núi
Câu 16 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 30, hãy cho biết năm 2007 tỉnh, thành phố nào sau đây
có GDP bình quân đầu người thấp nhất ở vùng kinh tế trọng điểm phía Nam?
A Bình Phứơc B Long An C Tiền Giang D Tây Ninh
Câu 17 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, hãy cho biết trong cơ cấu ngành công nghiệp của
trung tâm công nghiệp Biên Hòa không có ngành nào sau đây?
A Công nghiệp cơ khí
B Công nghiệp khai thác và chế biến lâm sản
C Công nghiệp dệt, may
D Công nghiệp điện tử
Câu 18 Ở độ cao trên 2600 m có khí hậu
A nhiệt đới B cận nhiệt đới C ôn đới D xích đạo
Câu 19 Số lượng loài động thực vật quý hiếm được đưa vào sách đỏ Việt Nam là
A 340 loài thực vật, 350 loài động vật
B 360 loài thực vật, 350 loài động vật
C 360 loài thực vật, 340 loài động vật
D 350 loài thực vật, 360 loài động vật
Câu 20 Hiện tượng ngập úng ở đồng bằng sông Hồng không chỉ do mưa lớn, mà còn do
A ảnh hưởng của triều cường
B địa hình dốc, nước tập trung mạnh
C địa hình thấp lại bị bao bọc bởi hệ thống đê sông, đê biển
D không có các công trình thoát lũ
Câu 21 Cho bảng số liệu sau
CƠ CẤU DÂN SỐ PHÂN THEO THÀNH THỊ VÀ NÔNG THÔN
(Đơn vị: %)
(Nguồn: Niên giám Thống kê Việt Nam)
Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện sự thay đổi cơ cấu dân số giữa thành thị và nông thôn nước ta giai đoạn 1990 – 2005 là
A biểu đồ cột B biểu đồ tròn C biểu đồ miền D biểu đồ đường
Câu 22 Nước ta tiến hành công cuộc đổi mới với điểm xuất phát thấp từ nền kinh tế chủ yếu là
A công – nông nghiệp
B công nghiệp
C nông – công nghiệp
D nông nghiệp
Câu 23 Miền núi nước ta có thuận lợi nào sau đây để phát triển du lịch ?
A Giao thông thuận lợi
B Khí hậu ổn định, ít thiên tai
C Có nguồn nhân lực dồi dào
Trang 8Nguyễn Trường Thái
Đề kiểm tra chất lượng học kỳ I - Lớp 12 Trang 8/15 - Mã đề thi 375
D Cảnh quan thiên nhiên đa dạng, phong phú
Câu 24 Cho bảng số liệu sau
TỐC ĐỘ TĂNG TRƯỞNG GDP PHÂN THEO KHU VỰC KINH TẾ
(Đơn vị: %)
Năm Nông – lâm – ngư nghiệp Công nghiệp – xây
(Nguồn: Niên giám Thống kê Việt Nam)
Dựa vào bảng số liệu trên, nhận xét nào sau đây đúng?
A Khu vực nông – lâm – ngư nghiệp có tốc độ tăng trưởng kinh tế khá nhanh
B Khu vực công nghiệp – xây dựng có tốc độ tăng trưởng nhanh nhất, đặc biệt là trong năm 1995
C Khu vực dịch vụ có tốc độ tăng trưởng nhanh, tuy nhiên vẫn còn chậm
D Nền kinh tế nước ta đang trong giai đoạn suy thoái
Câu 25 Điểm khác chủ yếu của Đồng bằng sông Hồng so với Đồng bằng sông Cửu Long là ở đồng bằng
này có
A diện tích rộng hơn Đồng bằng sông Cửu Long
B hệ thống đê điều chia đồng bằng thành nhiều ô
C hệ thống kênh rạch chằng chịt
D thủy triều xâm nhập gần như sâu toàn bộ đồng bằng về mùa cạn
Câu 26 Nguyên nhân tạo nên sự phân hóa khí hậu theo Bắc – Nam ở nước ta là
A sự di chuyển của dải hội tụ từ Bắc vào Nam đồng thời cùng với sự suy giảm ảnh hưởng của khối khí lạnh
B sự tăng lượng bức xạ Mặt Trời đồng thời với sự giảm sút ảnh hưởng của khối khí lạnh về phía Nam
C góc nhập xạ tăng, đồng thời với sự tác động mạnh mẽ của gió mùa Đông Bắc, đặc biệt từ 16°B trở vào
D do càng vào Nam, càng gần xích đạo đồng thời với sự tác động mạnh mẽ của gió mùa Tây Nam
Câu 27 Khoáng sản nổi bật ở miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ là
A dầu khí và bôxit
B thiết và khí tự nhiên
C vật liệu xây dựng vá quặng sắt
D than đá và apatit
Câu 28 Đây là một nhược điểm lớn của đô thị nước ta làm hạn chế khả năng đầu tư phát triển kinh tế
A có quy mô, diện tích và dân số không lớn
B phân bố tản mạn về không gian địa lí
C nếp sống xen lẫn giữa thành thị và nông thôn
D phân bố không đồng đều giữa các vùng
Câu 29 Vùng đất là
A phần đất liền giáp biển
B toàn bộ phần đất liền và các hải đảo
C phần được giới hạn bởi các đường biên giới và đường bờ biển
D các hải đảo và vùng đồng bằng ven biển
Câu 30 Ở đồng bằng ven biển miền Trung, từ phía biển vào, lần lượt có các dạng địa hình
A cồn cát và đầm phá; vùng thấp trũng; vùng đã được bồi tụ thành đồng bằng
Trang 9Nguyễn Trường Thái
Đề kiểm tra chất lượng học kỳ I - Lớp 12 Trang 9/15 - Mã đề thi 375
B vùng thấp trũng; cồn cát và đầm phá; vùng đã được bồi tụ thành đồng bằng
C vùng đã được bồi tụ thành đồng bằng; cồn cát và đầm phá; vùng thấp trũng
D cồn cát và đầm phá; vùng đã được bồi tụ thành đồng bằng; vùng thấp trũng
Câu 31 Cho biểu đồ sau
Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?
A Biểu đồ sự thay đổi cơ cấu lao động có việc làm phân theo khu vực kinh tế ở nước ta, giai đoạn
2000 – 2005
B Biểu đồ sự tăng trưởng trong cơ cấu lao động có việc làm phân theo khu vực kinh tế ở nước ta, giai đoạn 2000 – 2005
C Biểu đồ thể hiện giá trị cơ cấu lao động có việc làm phân theo khu vực kinh tế ở nước ta, giai đoạn
2000 – 2005
D Biểu đồ tình hình sử dụng lao động có việc làm phân theo khu vực kinh tế ở nước ta, giai đoạn
2000 – 2005
Câu 32 Yếu tố chính làm hình thành các trung tâm mưa nhiều, mưa ít ở nước ta là
A độ vĩ B độ lục địa C địa hình D mạng lưới sông ngòi
Câu 33 Đối với nước ta, để bảo đảm cân bằng môi trường sinh thái cần phải
A duy trì diện tích rừng ít nhất là như hiện nay
B nâng diện tích rừng lên khoảng 14 triệu ha
C đạt độ che phủ rừng lên trên 50%
D nâng độ che phủ lên từ 45% - 50%, ở vùng núi lên 60% - 70%
Câu 34 Diện tích đất bị hoang hóa nước ta chiếm bao nhiêu (%) diện tích?
A 26 B 27 C 28 D 29
Câu 35 Khu vực từ Quảng Trị đến Quảng Ngãi, thời gian có nhiều bão là
A từ tháng VI đến tháng X
B từ tháng VIII đến tháng X
C từ tháng X đến tháng XI
D từ tháng X đến tháng XII
Câu 36 Biểu hiện nào sau đây chứng tỏ dân số nước ta thuộc loại trẻ (năm 2005)?
A Từ 0 đến 14 tuổi chiếm 24,9%, từ 15 đến 59 tuổi chiếm 65,1%, 60 tuổi trở lên chiếm 10,0%
B Từ 0 đến 14 tuổi chiếm 29,4%, từ 15 đến 59 tuổi chiếm 56,6%, 60 tuổi trở lên chiếm 14%
C Từ 0 đến 14 tuổi chiếm 24,7%, từ 15 đến 59 tuổi chiếm 64,3%, 60 tuổi trở lên chiếm11%
D Từ 0 đến 14 tuổi chiếm 27,4%, từ 15 đến 59 tuổi chiếm 63,6%, 60 tuổi trở lên chiếm 9%
Câu 37 Cho bảng số liệu sau
Trang 10Nguyễn Trường Thái
Đề kiểm tra chất lượng học kỳ I - Lớp 12 Trang 10/15 - Mã đề thi 375
DIỆN TÍCH GIEO TRỒNG MỘT SỐ CÂY CÔNG NGHIỆP Ở TÂY NGUYÊN VÀ CẢ NƯỚC NĂM
2008
(Đơn vị: nghìn ha)
(Nguồn: Niên giám Thống kê Việt Nam)
Dựa vào bảng số liệu trên, nhận xét nào sau đây không đúng?
A Cây cà phê ở Tây Nguyên chiếm vị trí quan trọng nhất, chiếm trên 90% diện tích gieo trồng của cả nước
B Cây cao su chiếm 62,7%, cây hồ tiêu chiếm 33,6% diện tích gieo trồng của cả nước
C Ở các vùng khác, cây cà phê chỉ chiếm 9,4% diện tích gieo trồng của cả nước
D Tây Nguyên có vai trò quan trọng đối với việc phát triển các cây công nghiệp á nhiệt đới và cận nhiệt có giá trị kinh tế cao và có nhu cầu lớn trên thị trường trong nước và quốc tế
Câu 38 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, hãy cho biết trong các tỉnh dưới đây tỉnh nào có số
lượng ̣đàn trâu lớn nhất?
A Lào Cai B Tuyên Quang C Hà Giang D Lạng Sơn
Câu 39 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, các trung tâm công ̣Hải Phòng, Hưng Yên, Hà Nội,
Bắc Ninh đươc ̣xếp theo thứ tự về quy mô giá trị sản xuất công nghiệp từ lớn đến bé là
A Hà Nội, Hải Phòng, Bắc Ninh, Hưng Yên
B Hưng Yên, Hà Nội, Bắc Ninh, Hải Phòng
C Hà Nội, Hải Phòng, Hưng Yên, Bắc Ninh
D Bắc Ninh, Hưng Yên, Hà Nội, Hải Phòng
Câu 40 Cho biểu đồ sau
BIỂU ĐỒ THỂ HIỆN SỐ DÂN THÀNH THỊ VÀ TỈ LỆ DÂN THÀNH THỊ TRONG DÂN SỐ CẢ
NƯỚC TA
Dựa vào biểu đồ trên, nhận xét nào sau đây không đúng?
A Từ năm 1990 – 2005, số dân thành thị và tỷ lệ dân thành thị trong tổng số dân cả nước đều tăng
B Số dân thành thị tăng nhanh hơn tỉ lệ dân thành thị
C Năm 2005, tỉ lệ dân thành thị tăng lên 7,4% so với năm 1990
D Tỉ lệ dân thành thị luôn tăng và tăng nhanh hơn số dân thành thị