MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA : Nội dung Chủ đề sở ăn uống hợp lý và vệ sinh an Biết được vai trò của các chất dinh dưỡng, nhu cầu dinh dưỡng của cơ thể Hiểu được nguyên nhân gây ngộ độc thức
Trang 1Ngày soạn:20/4/2014 Tuần 34-tiết 65 KIỂM TRA 1 TIẾT
I MỤC ĐÍCH:
- Đối với HS: tự làm và tự đánh giá khả năng của mình đối với các yêu cầu về chuẩn kiến thức, kĩ năng quy định trong chương, từ đó rút ra những kinh nghiệm trong học tập và định hướng việc học tập cho bản thân.
- Đối với GV: đánh giá kết quả học tập của học sinh sau khi học xong Chương III (Từ bài 15 – bài 23/ SGK – Công nghệ 6) Qua đó xây dựng các đề kiểm tra hoặc sử dụng để ôn tập - hệ thống kiến thức cho học sinh phù hợp với chuẩn kiến thức
kĩ năng được quy định trong chương và đánh giá được đúng đối tượng học sinh.
III PHƯƠNG ÁN KIỂM TRA: Kết hợp trắc nghiệm và tự luận (30% TNKQ, 70%
TL)
IV MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA : Nội dung
Chủ đề
sở ăn
uống hợp lý
và vệ sinh an
Biết được vai trò của các chất dinh dưỡng, nhu cầu dinh dưỡng của cơ thể
Hiểu được nguyên nhân gây ngộ độc thức ăn, các biện pháp đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm và phòng tránh ngộ độc thức ăn
Lựa chọn được thực phẩm ở các nhóm thức ăn cân đối, hợp lý
Thực hiện được việc đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm, phòng tránh ngộ độc thức ăn tại gia đình
Số câu: 1 Sốđiểm: 0,25
Số câu: 2 Sốđiểm: 0,5
Số câu: 1 Sốđiểm: 0,25
Số câu: 1 Sốđiểm: 2
2.Bảo quản
cgat61 dinh
ỡng trong
chế biến và
ng
pháp chế biến
thực phẩm
Biết được ý nghĩa và cách bảo quản chất dinh dưỡng khi chế biến món ăn
Hiểu được khái niệm, qui trình thực hiện, yêu cầu
kỹ thuật của các phương pháp chế biến thực phẩm
vận dụng qui trình và yêu cầu kỹ thuật chung để chế biến món ăn đơn giản
Số điểm: 3,5
Số câu: 2
Số điểm: 0,5
Số câu: 2
Số điểm: 0,5
Số câu: 1
Số điểm: 2,5
bữa ăn hợp lý
Biết được khái niệm bữa
ăn hợp lý, nguyên tắc tổ
Hiểu được cách thực hiện qui trình tổ chức bữa ăn
Hiểu được nguyên tắc khi xây dựng thực đơn
Trang 2chức bữa ăn
Số điểm: 3,5- Số cõu: 2Số điểm: 0,5 Số cõu: 2Số điểm: 0,5 Số cõu: 1Số điểm: 2,5
T.số cõu:15 Số cõu: 5
Số điểm:1 2,5 - 125% Số cõu: 7 cõu Số điểm: 4đ - 40% Số cõu:3 cõu Số điểm: 4,75 – 47.5%
I Trắc nghiệm khách quan (3điểm)
1 Khoanh tròn đáp án em cho là đúng nhất
Cõu 1 Cỏc thực phẩm thuộc nhúm thức ăn giàu chất bộo
A thịt lợn nạc, cỏ, ốc, mỡ lợn B thịt bũ, mỡ, bơ, vừng
C lạc, vừng, ốc, cỏ D mỡ lợn, bơ, dầu dừa, dầu mố
Cõu 2: Tất cả cỏc mún ăn đều được làm chớn bằng phương phỏp làm chớn thực phẩm trong nước:
` A canh rau cải, thịt bũ xào, trứng hấp thịt
B rau muống luộc, cỏ rỏn, thịt lợn nướng
C thịt lợn luộc, cỏ kho, canh riờu cua
D bắp cải luộc, cỏ hấp, ốc nấu giả ba ba
Cõu 3 Sinh tố C cú nhiều trong:
A ngũ cốc B bơ, dầu ăn C kem, sữa D rau quả tươi
Cõu 4 Chất xơ cú nhiều trong loại thực phẩm nào?
A Thịt, cỏ, trứng B Mỡ lợn C Rau xanh D Gạo
2: Hóy gọi tờn một phương phỏp nấu ăn phự hợp cho mỗi loại thức ăn em cú thể dựng bất
kỡ cỏch nào em biết.
Tụm lăn bột
Cả con cỏ Trứng Bỏnh bũ Bỏnh bao Đậu hủ Đậu que Bắp trỏi
II Tệẽ LUAÄN : (7điểm) Cõu 1 : Thực đơn là gỡ ? Nờu cỏc nguyờn tắc xõy dựng thực đơn ?
Hóy xõy dựng thực đơn dựng cho bữa liờn hoan sinh nhật ở gia đỡnh em (3đ)
Cõu 2 Hóy nờu cỏc nguyờn tắc tổ chức bữa ăn hợp lớ trong gia đỡnh (2 đ) Cõu 3 Trỡnh bày nguyờn nhõn gõy ngộ độc thức ăn (2 đ)
Baứi laứm
Trang 3………
Trang 4
ẹAÙP AÙN VAỉ BIEÅU ẹIEÅM
I Trắc nghiệm :Mỗi câu đúng 0.25 đ
1/ Câu 1: D Câu 3 : D
Câu 2: C Câu 4: C
2/
Tụm lăn bột : Rỏn
Cả con cỏ : Rỏn, kho, nấu canh
Trứng : Rỏn, luộc
Bỏnh bũ : Hấp
Bỏnh bao : Hấp
Đậu hủ : Rỏn, kho
Đậu que : Xào
Bắp trỏi : Luộc, xào
II.Tự luận:
Cõu 1/
Thực đơn là bảng ghi lại tất cả những mún ăn dự định sẽ phục vụ trong bữa tiệc cổ, liờn hoan hay bữa ăn thường ngày.(1 đ)
Nguyờn tắc xõy dựng thực đơn : (1 đ)
-Thực đơn cú số lượng và chất lượng mún ăn phự hợp với tớnh chất của bữa ăn
-Thực đơn phải đủ cỏc loại mún ăn chớnh theo cơ cấu của bữa ăn
-Thực đơn phải đảm bảo yờu cầu về mặt dinh dưỡng của bữa ăn và hiệu quả kinh tế
Thực đơn cho bữa liờn hoan: (1 đ)
Lẩu, gỏi, thịt nguội, gà rỏn
Rau cõu, nước ngọt
Câu 2 : Nguyên tắc tổ chức bữa ăn hợp lý trong gia đình .(2 đ)
- Bữa ăn phải đáp ứng đợc nhu cầu của từng thành viên trong gia đình ,
phù hợp điều kiện tài chính, phải ngon , bổ và không tốn kém hoặc lãng phí
Câu 3: *Ngộ độc thức ăn gồm những nguyên nhân sau: (2đ)
- Ngộ độc thức ăn nhiễm vi sinh vật và độc tố của vi sinh vật
- Ngộ độc thức ăn bị biến chất
- Ngộ độc do bản thân thức ăn có sẵn chất độc ( mầm khoai tây ,cá nóc ,
nấm độc )
- Ngộ độc thức ăn bị ô nhiễm chất độc hoá học , hoá chất bảo vệ thực vật , hoá chất
phụ gia thực phẩm
Trang 5I Trắc nghiệm khách quan: Em hãy chọn và khoanh tròn vào chữ cái của đầu câu
đúng nhất.
Câu 1:Ăn quá nhiều chất dinh dưỡng nào sẽ làm tăng trọng lượng cơ thể và gây bệnh béo phì?
C Vitamin D Chất đường bột
Câu 2: Thức ăn nào dễ gây ngộ độc do bị nhiễm vi sinh vật và độc tố của vi sinh vật?
A Thức ăn được nấu chín kỹ B Thực phẩm bảo quản tốt
C Thực phẩm không bảo quản tốt D Thức ăn đậy cẩn thận
Câu 3: Vì sao phải thường xuyên rửa tay sạch trước khi ăn ?
A.Phòng tránh nhiễm độc bàn tay
B Phòng tránh nhiễm độc thực phẩm
C Phòng tránh nhiễm trùng thực phẩm
D Phòng tránh nhiễm độc hóa chất
Câu 4 :Để thành phần và giá trị dinh dưỡng khẩu phần ăn không bị thay đổi, có thể thay thế rau cải trong bữa ăn bằng loại thực phẩm nào ?
A Thịt gà B Rau muống
C Thịt lợn D Dầu thực vật
Câu 5: Làm thế nào để giữ chất dinh dưỡng của thịt, cá khi sơ chế?
A Cắt thái xong ngâm nước B Ngâm lâu trong nước
C Cắt thái xong rửa sạch D Cắt thái sau khi rửa sạch
Câu 6 : Khi đun nấu, rán lâu chất dinh dưỡng chất dinh dưỡng nào trong thực phẩm bị mất nhiều?
A Vitamin B Chất khoáng
C Chất đạm D Chất đường bột
Câu 7 : Trong các nhóm thức ăn sau, nhóm thức ăn nào có các món ăn được chế biến bằng phương pháp không sử dụng nhiệt ?
A Cà muối, canh rau, trộn dầu dấm
B Trộn hỗn hợp, cà muối, canh rau
C.Trộn hỗn hợp, trộn dầu dấm, canh rau
D Cà muối, trộn hỗn hợp, trộn dầu dấm
Câu 8: Qui trình thực hiện một món ăn có trình tự như thế nào?
A Trình bày, chuẩn bị, chế biến
B Chuẩn bị, chế biến, làm chín
C Chế biến, làm chín, trình bày
D Chuẩn bị, chế biến, trình bày
Câu 9: Khoảng cách giữa các bữa ăn trong ngày như thế nào là hợp lý?
A 4-5 giờ B 2-3 giờ
C 6-7 giở D 5-6 giờ
Câu 10 : Một trong những nguyên tắc tổ chức bữa ăn hợp lý trong gia đình là nguyên tắc nào ?
Trang 6A Điều kiện thuận lợi về dụng cụ, thiết bị nhà bếp
B.Thời gian mua sắm, chuẩn bị và chế biến món ăn
C Nhu cầu dinh dưỡng của các thành viên trong gia đình
D Nhu cầu dinh dưỡng của một thành viên trong gia đình
Câu 11: Thực đơn có mấy món phù hợp phù hợp với tính chất bữa ăn thường ngày?
A 3-4 món
B 5-6 món
C 6-8 món
D 1-2 món.
Câu 12: Qui trình tổ chức bữa ăn có trình tự như thế nào ?
A.Lựa chọn thực phẩm-Xây dựng thực đơn-Chế biến món ăn-Bày bàn, thu dọn
B Xây dựng thực đơn-Lựa chọn thực phẩm-Chế biến món ăn-Bày bàn, thu dọn C.Lựa chọn thực phẩm-Chế biến món ăn-Xây dựng thực đơn-Bày bàn, thu dọn
D Xây dựng thực đơn-Chế biến món ăn-Lựa chọn thực phẩm-Bày bàn, thu dọn
II Tự luận: (7 đ)
Câu 1: Để đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm, phòng tránh ngộ độc thức ăn tại
gia đình, em làm gì khi quan sát thấy các hiện tượng sau đây ? (2)
Câu 2: Hãy chọn một trong hai món ăn: rau luộc hoặc canh cải Trình bày qui
trình thực hiện và yêu cầu kỹ thuật cần đạt sau khi chế biến món đó? (2,5đ)
Câu 3: Thực đơn là gì?Nêu nguyên tắc xây dựng thực đơn (2.5đ)
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
I/