*Với một biên độ đã cho thì pha là đại lượng xác định vị trí và chiều chuyển động của vật tại thời điểm t.. *Lưu ý + Điểm P dao động điều hòa trên một đoạn thẳng luôn luôn có thể được c
Trang 1CHƯƠNG I: DAO ĐỘNG CƠ
I DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA
1 Dao động cơ
- Dao động cơ là những chuyển động qua lại quanh một VTCB
*VTCB: thường là vị trí của vật khi đứng yên
- Dao động cơ, nếu sau những khoảng thời gian bằng nhau (gọi là chu kỳ), vật trở lại vị trí cũ, theo
hướng cũ, gọi là dao động tuần hoàn.
*Dao động tuần hoàn đơn giản nhất là dao động điều hòa.
2 Dao động điều hòa
- Dao động điều hòa là dao động trong đó li độ của vật là một hàm cosin (hoặc sin) theo thời gian
- Phương trình: x = Acos(t + )
Trong đó: x : li độ của dao động; A: biên độ của dao động ( A = xmax )
: tần số góc ( rad/s) t + : pha của dao động tại thời điểm t.
: pha ban đầu (ứng với t = 0), có thể dương, âm hoặc bằng không.
*Với một biên độ đã cho thì pha là đại lượng xác định vị trí và chiều chuyển động của vật tại
thời điểm t
*Lưu ý
+ Điểm P dao động điều hòa trên một đoạn thẳng luôn luôn có thể được coi là hình chiếu của một điểm M chuyển động tròn đều lên đường kính của đoạn thẳng đó
+ Qui ước: chiều tăng của pha tương ứng với chiều tăng của góc quay trong chuyển động tròn
đều (quay ngược chiều kim đồng hồ)
3 Chu ky ø- Tần số - Tần số góc của dao động điều hòa
a Chu kỳ T (s): là khoảng thời gian để vật thực hiện một dao động toàn phần.
b Tần số f (Hz): là số dao động toàn phần thực hiện được trong 1 giây.
Biểu thức : f = T1
c Tần số góc (rad/s): Tần số góc trong dao động điều hòa = tốc độ góc trong chuyển động tròn
đều
Biểu thức : = 2 = 2 f
T
4 Vận tốc - Gia tốc của dao động điều hòa
a Vận tốc: v = x’ = Asin( t )
+ Ở VTCB: x = 0 v = v max = A
+ Ở vị trí biên: x = A v = 0
+ Vận tốc sớm pha hơn li độ /2.
b Gia tốc: a = v’ = Acos( t + )2 = x2
+ Ở VTCB: x = 0 a = 0 F = 0
+ Ở vị trí biên: x = A a = 2
max
a A
+ Gia tốc luôn ngược dấu với li độ (hay vectơ gia tốc luôn luôn hướng về VTCB)
+ Gia tốc ngược pha với li độ.
II CON LẮC
Lực kéo về F = -kx Với x : li độ Pt = m sgl Với s : li độ cong
Phương trình
động lực học x” = a = x2 Với
2 = k m
s” = a = s2 Với 2 gl
Trang 2Phương trình
dao động
x = Acos(t + ) Với A, và : hằng số *Nếu dao động với góc lệch nhỏ: s = s cos( t + )0 Với so : biên độ cong.
Hay 0cos( t ) Với = s
l
: li độ góc (rad).
o
l
: biên độ góc (rad).
l
k
g
1
W = kx
1
W = mv 2
2 đ
1
W = mv 2
Cơ năng
W = Wt + Wđ
W = 12kx + mv2 12 2 = hằng số
W =1kA = m A2 1 2 2
Hay: W = Wt max = Wđ max
W = Wt + Wđ
W = mgl(1 - cos) + 1 mv2
2 = hằng số
W = mgl(1-cos o) = 2
max
1 mv
2 = hằng số Hay: W = Wt max = Wđ max
*Nếu dao động với góc lệch nhỏ:
1 gm s = mgl1
2 l 2 = hằng số
III DAO ĐỘNG TẮT DẦN – DAO ĐỘNG CƯỠNG BỨC
1 Dao động tắt dần: dao động có biên độ giảm dần theo thời gian.
*Nguyên nhân: do ma sát
2 Dao động cưỡng bức: là dao động dưới tác dụng của ngoại lực tuần hoàn (lực cưỡng bức).
*Đặc điểm
+ Dao động cưỡng bức có biên độ không đổi và có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức + Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào biên độ và tần số của lực cưỡng bức.
3 Hiện tượng cộng hưởng: là hiện tượng khi biên độ của dao động cưỡng bức tăng nhanh đến một
giá trị cực đại
*Lúc này: fcb = f0 (f0 tần số riêng của hệ dao động)
4 Dao động duy trì: Một dao động tắt dần, nếu ta cung cấp thêm năng lượng cho dao động để bù lại
sự tiêu hao do ma sát, giữ cho biên độ không đổi mà không làm thay đổi chu kỳ riêng của nó.
Thí dụ: dao động của quả lắc đồng hồ
IV TỔNG HỢP DAO ĐỘNG
1 Vectơ quay: Mỗi dao động điều hòa x = Acos(t + ) được biểu
diễn bằng một vectơ quay OM :
+ Có gốc tại gốc tọa độ của trục Ox
+ Có độ dài bằng biên độ dao động: OM = A
+ Hợp với trục Ox một góc bằng pha ban đầu:
2 Tổng hợp 2 dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số
*Dao động tổng hợp của 2 dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số là một dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số với 2 dao động đó, và có :
+ Biên độ: 2 2 2
A A A 2A A cos( )
Trang 3+ Pha ban đầu: tan 1 1 2 2
=
*Nhận xét
a Hai động cùng pha: 2 1 2n Với n = ( 0 , 1, 2, )
A = A1 + A2 : có giá trị lớn nhất
*Các vectơ: A , A và A1 2 cùng chiều.
b Hai dao động ngược pha: 2 1 (2n 1) Với n = ( 0 , 1, 2, )
A = A A1 2 : có giá trị nhỏ nhất.
*Hai vectơ : A và A 1 2 ngược chiều.
+ Nếu: A1 > A2 thì vectơ A cùng chiều với A1
+ Nếu: A1 < A2 thì vectơ A cùng chiều với A2
2
Với n = ( 0 , 1, 2, )
A + A
* Hai vectơ : A A1 2
V QUỸ ĐẠO CỦA DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA
- Điểm P dao động điều hòa trên quỹ đạo P1P2
- Biên độ dao động: A = OP1 = OP2 = P P 1 2
2
- Thời gian chuyển động đoạn OP1 (hoặc OP2) là: T4
- Thời gian chuyển động đoạn P1P2 là: T2
- Thời gian chuyển động từ : P1 O P2 O P1 là: T
VI KIẾN THỨC BỔ SUNG
1 Viết phương trình dao động: x = Acos(t + ) Ta phải tìm: A, và
T
; + Con lắc lò xo: k
m
; + Con lắc đơn: g
l
v
x +
+ Nếu kéo lệch vật một đoạn x0 rồi buông không vận tốc đầu (v0 = 0 ) thì : A =x0
+ Nếu con lắc đang ở VTCB rồi cung cấp vận tốc ban đầu v0 thì : A = v0
*Tìm :
+ Chọn t = 0 lúc vật qua VTCB theo chiều dương thì : -2
+ Chọn t = 0 lúc vật qua VTCB theo chiều âm thì : 2
+ Chọn t = 0 lúc vật ở vị trí biên x = +A thì : 0
+ Chọn t = 0 lúc vật ở vị trí biên x = -A thì :
*Ghi chú: Con lắc đơn dao động với góc lệch nhỏ thì : s = s cos( t0 ) hay cos( t0 ) + Li độ góc: sl + Biên độ góc: 0
0
s = l
+ Biên độ dài: 2 2
v
s s
2 Lực đàn hồi
a Con lắc lò xo đặt nằm ngang: F = -kx
Trang 4F = Fmax = kA ; F = Fmin = 0
b Con lắc lò xo treo thẳng đứng: F = -k ( l x) (Với: l mg
k
F = Fmax = k (l + A)
F = Fmin = k (l - A) khi : A < l
Fmin = 0 khi : A l
3 Độ dãn của con lắc lò xo ở VTCB
Ở VTCB: P = F0 mg = kl
mk gl T = 2 gl f = 1 g
2 l
4 Khi gắn quả cầu có khối lượng m1 vào lò xo thì chu kỳ dao động là T1, khi gắn quả cầu có khối lượng m2 vào lò xo thì chu kỳ dao động là T2 Nếu đồng thời gắn vào lò xo hai quả cầu có khối lượng
m1 và m2 thì chu kỳ dao động của con lắc là: T = 2 2
T + T
5 Tại cùng một nơi trên Trái đất, con lắc có chiều dài l1 thì dao động với chu kỳ T1 Khi có chiều dài
l2 thì dao động với chu kỳ T2 Nếu con lắc có chiều dài l = l1 + l2 thì chu kỳ dao động là: T = 2 2
T + T
6 Gọi N là số dao động toàn phần của con lắc trong thời gian t thì T dao động của con lắc là: T= Nt
7 Năng lượng của con lắc dao động điều hòa
a Động năng của con lắc: Wđ = 1 m A sin ( t + 2 2 2
2 ) = Wsin ( t + 2 )
b Thế năng của con lắc: Wt = 1 kA cos ( t + 2 2
2 ) = Wcos ( t + 2 )
c Thế năng và động năng cũng dao động điều hòa với:
+Tần số góc: ' = 2 ; +Tần số : f’ = 2f; +Chu kỳ: T’ = T2
-* -* -* -CHƯƠNG II: SÓNG CƠ VÀ SÓNG ÂM
I SÓNG CƠ
1 Các định nghĩa
- Sóng cơ: dao động lan truyền trong một môi trường vật chất Sóng cơ không truyền được trong chân
không
*Sóng cơ được tạo thành do lực liên kết giữa các phần tử của môi trường
- Sóng ngang: là sóng trong đó các phần tử của môi trường dao động theo phương vuông góc với
phương truyền sóng
*Sóng ngang truyền được trong chất rắn và trên bề mặt chất lỏng
- Sóng dọc: là sóng trong đó các phần tử của môi truờng dao động thep phương trùng với phương
truyền sóng
*Sóng dọc truyền được trong môi trường rắn, lỏng và khí
2 Các đại lượng đặc trưng của sóng cơ
- Biên độ sóng: là biên độ dao động của một phần tử của môi trường khi có sóng truyền qua.
- Chu kỳ (T): là chu kỳ dao động của một phần tử của môi trường khi có sóng truyền qua
-Tần số: f =T 1
*Chú ý: f và T là các đại lượng không thay đổi khi sóng truyền từ môi trường này sang môi
trường khác
- Tốc độ truyền sóng: là tốc độ lan truyền dao động trong môi trường.
*Đặc điểm: tốc độ truyền sóng phụ thuộc vào bản chất của môi trường: vrắn > vlỏng > vkhí
Trang 5- Bước sóng: là quãng đường mà sóng truyền đi trong một chu kỳ
f
- Năng lượng sóng: là năng lượng dao động của các phần tử của môi trường có sóng truyền qua.
*Vậy: quá trình truyền sóng là quá trình truyền năng lượng.
3 Phương trình sóng
- Phương trình sĩng tại gốc tọa độ: u O Acos t
- Phương trình sĩng tại M cách gốc tọa độ x: cos cos 2 ( )
T
t A
v
x t A
- Phương trình sóng cho biết li độ u của phần tử có tọa độ x vào thời điểm t
- Phương trình sóng: là một hàm vừa tuần hoàn theo thời gian, vừa tuần hoàn theo không gian
- Độ lệch pha giữa hai điểm trên phương truyền sĩng
2 d 2 d1
*Ghi chú: khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên phương truyền sóng:
+ Dao động cùng pha là: ; + Dao động ngược pha là: 2 ; + Dao động vuông pha là: 4.
II GIAO THOA SÓNG
1 Nguồn kết hợp - Sóng kết hợp
a Nguồn kết hợp
- Có cùng phương, cùng chu kỳ ( hoặc cùng tần số )
- Hiệu số pha không đổi theo thời gian
*Nếu hai nguồn kết hợp cùng pha, gọi là hai nguồn đồng bộ.
b Sóng kết hợp: Phát ra từ nguồn kết hợp.
2 Giao thoa sóng
a Định Nghĩa: hiện tượng giao thoa là hiện tượng hai sóng kết hợp khi gặp nhau thì có những điểm ở
đó chúng luôn luôn tăng cường lẫn nhau; có những điểm ở đó chúng luôn luôn triệt tiêu nhau
b Biểu thức dao động của một điểm trong vùng giao thoa
uM A cos2 ( - M t d d1 2)
T 2
Với : AM = 2Acos(d - d )2 1
: biên độ của dao động
c Vị trí cực đại và cực tiểu giao thoa
*Vị trí các cực đại: d d2 1 k với (k = 0, 1, 2, )
- Những điểm tại đó dao động có biên độ cực đại ( AM = 2A )
- Hiệu đường đi = một số nguyên lần bước sĩng
- Quỹ tích các điểm này là những đường Hypebol cĩ 2 tiêu điểm là S1 và S2 gọi là những vân giao thoa cực đại
- k = 0 d1 = d2: Quỹ tích là đường trung trực của S 1 S 2
*Vị trí các cực tiểu: d2 d (k1 1) với (k = 0, 1, 2, )
2
- Những điểm tại đó dao động có biên độ triệt tiêu ( AM = 0 )
- Hiệu đường đi = một số nửa nguyên lần bước sĩng
- Quỹ tích các điểm này là những đường Hypebol cĩ 2 tiêu điểm là S1 và S2 gọi là những vân giao thoa cực tiểu
*Lưu ý
Trang 6+ Số điểm dao động cực đại trên đoạn S1S2 là:
S S k S S
Với ( k Z ); không kể S1 , S2 +
2
i (khoảng cách giữa hai cực đại hoặc cực tiểu liên tiếp)
III SÓNG DỪNG
1 Sự phản xạ của sóng
a Phản xạ của sóng trên vật cản cố định: sóng phản xạ luôn luôn ngược pha với sóng tới ở điểm
phản xạ
b Phản xạ của sóng trên vật cản tự do: sóng phản xạ luôn luôn cùng pha với sóng tới ở điểm phản
xạ
*Sóng tới và sóng phản xạ, nếu truyền theo cùng một phương, thì có thể giao thoa với nhau và tạo thành một hệ thống sóng dừng
2 Sóng dừng: Sóng truyền trên sợi dây trong trường hợp xuất hiện các điểm nút (những điểm luôn
luôn đứng yên) và các điểm bụng (những điểm luôn luôn dao động với biên độ lớn nhất).
- Hai nút hoặc hai bụng liên tiếp cách nhau
2
- Khoảng cách giữa một điểm bụng và một điểm nút liên tiếp bằng: 4
3 Điều kiện cĩ sĩng dừng
a Sợi dây cĩ hai đầu cố định:
2
k
l (với k: số bĩ = số bụng = số nút – 1)
4 1
2
k
*Ghi chú
+ Sóng dừng không truyền tải năng lượng.
+ Ứng dụng của sóng dừng để đo tốc độ truyền sóng trên sơi dây
IV SÓNG ÂM
1 Định nghĩa
- Sĩng âm: Sĩng cơ truyền trong các mơi trường khí, lỏng, rắn.
- Nguồn âm: Một vật dao động phát ra âm là một nguồn âm Tần số của âm = tần số của nguồn âm
- Âm nghe được, hạ âm, siêu âm:
+ Âm nghe được (âm thanh) tần số từ: 16Hz đến 20000Hz
+ Hạ âm: Tần số < 16Hz
+ Siêu âm: Tần số > 20000Hz
- Mơi trường truyền âm: Âm truyền được qua các chất rắn, lỏng và khí, khơng truyền trong chân khơng
và các chất xốp Trong mỗi môi trường, sóng âm có tốc độ truyền hoàn toàn xác định
- Vận tốc truyền âm
+ Vận tốc truyền âm trong mơi trường rắn > lỏng > khí
+ Vận tốc truyền âm phụ thuộc vào tính đàn hồi, mật độ, nhiệt độ và khối lượng riêng của mơi trường
2 Những đặc trưng vật lý của âm
a Tần số âm: Đặc trưng vật lý quan trọng của âm
b Cường độ âm và mức cường độ âm
* Cường độ âm I: Đại lượng đo bằng lượng năng lượng mà sĩng âm tải qua một đơn vị diện tích
vuơng gĩc với phương truyền âm trong một đơn vị thời gian Đơn vị W/m2
* Mức cường độ âm :
0
lg ) (
I
I B
0
I
I lg 10 ) dB (
+ Âm chuẩn cĩ f = 1000Hz và I0 = 10-12W/m2
c Đồ thị dao động của âm.
3 Đặc trưng sinh lý của âm
a Độ cao: gắn liền với tần số âm.
b Độ to: gắn liền với mức cường độ âm.
Trang 7c Âm sắc: gắn liền với đồ thị dao động của âm.
-* -* -* -CHƯƠNG III: DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU
I DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU
1 Suất điện động xoay chiều: e = E0.sin t
Với E0 = NBS: suất điện động cực đại (V)
0= BS: từ thông cực đại qua 1 vòng dây (Wb)
2 Điện áp và cường độ dòng điện xoay chiều
+ Nếu đề bài cho trước
i = I0 cost= I 2 cos t
thì u = U0 cos(t + ) = U 2 cos( t )
+ Nếu đề bài cho trước
u = U0cos t = U 2cos t
thì i = I0cos( t -) = I 2cos( t -)
*Với : góc lệch pha giữa u và i
*Ghi chú: 0 : u sớm pha hơn i; 0: u trễ pha hơn i; 0 : u cùng pha với i
3 Các dụng cụ trong mạch điện xoay chiều
C
1
Tính chất Chỉ tỏa nhiệt -Không tỏa nhiệt.-Làm biến đổi thuận
nghịch năng lượng
-Không tỏa nhiệt
-Làm biến đổi thuận nghịch năng lượng
2
2
-
Định luật Ôm
R
U I , R
U
L L
0L 0
Z
U I , Z
U
C
C C
0C 0
Z
U I , Z
U
Vectơ quay
4 Các giá trị hiệu dụng
+ Cường độ hiệu dụng:
2
I
I 0 ( I0 : cường độ cực đại) + Điện áp hiệu dụng:
2
U
U 0 ( U0 : Điện áp cực đại) + Suất điện động hiệu dụng: E =
2
E0 ( E0 : Suất điện động cực đại)
5 Các loại đoạn mạch
Dạng mạch
Trang 8Vectơ quay
L
L 2
C 2
R Z Z = Z L ZC
Gĩc lệch
pha
Z - Z tan
R
0R
U - U tan
U
R
U - U tan
U
+ ZL > ZC: tính cảm
kháng.
+ ZL< ZC: tính dung
kháng.
+ ZL = ZC: cộng hưởng
điện.
L
Z tan
R
tan
*Mạch cĩ tính cảm
kháng: > 0
C
Z
R
*Mạch cĩ tính
dung kháng: < 0
tan
Định luật
U I
; Z
U
Z
U I
; Z
U
Z
U I
; Z
U
Z
U I
; Z
U
P = RI2
P = UIcos
P = RI2
P = UIcos
*Chú ý: nếu trong mạch không có dụng cụ nào thì coi như điện trở của nó bằng không.
*Lưu ý: Nếu: i = I 2 cos( t i) = I0 cos( t i)
Thì : u = U 2 cos( t u) = U0 cos( t u)
Với : = u i
6 Sự cộng hưởng điện: khi ZL = ZC
+ u và i cùng pha: 0
+ Z = Zmin = R
+ I = Imax = U
R
• + UL= UC (hoặc U0L = U0C ) U= UR (hoặc U0 = U0R ), mặc dù UL và UC rất lớn
• + P = Pmax ; cos 1
• +
LC 2
1 f
LC
1
1
LC 2
7 Tính công suất cực đại
P
2
U R.
R (Z Z )
*Nếu U, R : không đổi Thay đổi L (hoặc C, hoặc ,hoặc f )
Trang 9P = Pmax =
R
U 2
ZL = ZC Cộng hưởng điện cos = 1
*Nếu L, C, U, : không đổi Thay đổi R
2
Z R R 2
U
Z
2
2 cos
8 Kiến thức bổ sung
a Ghép các cuộn thuần cảm
+ Ghép nối tiếp: Lb = L1 + L2 +
+ Ghép song song: 1 1 1
2 1
L L
L b
c Mạch tổng quát
2 C
L
2 Z( Z )
r)
(R
Z
tan
R r
tan
tan
I0 = Z
U0
I = Z U
P = UIcos
P =(R+r)I2
L 2
r Z
L d
Z tan
r
Ud = Zd I
U0d = Zd I0
II MÁY PHÁT ĐIỆN XOAY CHIỀU
1 Nguyên tắc: dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ.
2 Máy phát điện 1 pha
a Cấu tạo
- Phần cảm: để tạo từ thông (hoặc từ trường) biến thiên (do đó phần cảm là rôto).
- Phần ứng: để tạo ra suất điện động cảm ứng (hoặc dòng điện), gồm các cuộn dây giống nhau, cố
định trên một vòng tròn (do đó phần ứng là stato)
b-Tần số của dòng điện: f = np
Với n : tốc độ quay của rôto (vòng/giây)
p : số cặp cực của nam châm
f : tần số của dòng điện (Hz)
*Ghi chú: nếu tốc độ quay của rôto (vòng/phút) thì : f = 60np
3 Máy phát điện 3 pha
a Định nghĩa: Máy phát điện pha là máy tạo ra ba suất điện động xoay chiều hình sin cùng tần số,
cùng biên độ và lệch pha nhau 2
3
b Cấu tạo
- Rôto: phần cảm, là nam châm NS có thể quay quanh trục O với tốc độ góc không đổi
- Stato: phần ứng, gồm 3 cuộn dây giống nhau, đặt lệch 1200 trên đường tròn
c Cách mắc: Có 2 cách
*Mắc hình sao: có 4 dây, gồm 3 dây pha (dây nóng) và 1 dây trung hòa (dây nguội) Tải tiêu thụ
không cần đối xứng
•Dòng điện chạy trong dây trung hòa: i0 = 0, nhưng trên thực tế i0 0 vì các tải tiêu thụ không đối xứng
•Ud = 3 U P
Với Ud : điện áp giữa 2 dây pha (gọi là điện áp dây)
b Ghép các cuộn tụ điện
+ Ghép nối tiếp: 1 1 1
2 1
C C
+ Ghép song song: C b C1 C2
Trang 10UP : điện áp giữa dây pha và dây trung hòa (gọi là điện áp pha).
*Mắc hình tam giác: có 3 dây pha Tải tiêu thụ phải đối xứng.
d Ưu điểm của dòng điện 3 pha: Tiết kiệm được dây dẫn; Tạo từ trường quay cho động cơ ba pha III ĐỘNG CƠ KHÔNG ĐỒNG BỘ BA PHA
1 Nguyên tắc hoạt động: dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ và việc sử dụng từ trường quay
Rôto quay chậm hơn từ trường quay (0 < )
2 Cấu tạo: Có 2 phần
- Stato: là bộ phận tạo từ trường quay với tốc độ góc , gồm ba cuộn dây giống nhau đặt lệch nhau 1200 trên đường tròn
- Rôto: hình trụ, có tác dụng như 1 khung dây dẫn, có thể quay dưới tác dụng của từ trường quay (gọi là rôto lồng sóc).
IV MÁY BIẾN ÁP
1 Định nghĩa: Máy biến áp là những thiết bị có khả năng biến đổi điện áp xoay chiều.
2 Nguyên tắc hoạt động: dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ.
3 Cấu tạo
- Lõi biến áp: hình khung, gồm nhiều lá sắt non có pha silic ghép cách điện với nhau.
- Hai cuộn dây: bằng đồng có điện trở rất nhỏ và độ tự cảm lớn quấn trên khung.
+ Cuộn sơ cấp : nối với nguồn điện xoay chiều.
+ Cuộn thứ cấp: nối với tải tiêu thụ.
*Đặc điểm: dòng điện trong cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp có cùng tần số.
4 Các công thức
Gọi U1: điện áp hiệu dụng ở 2 đầu cuộn sơ cấp
U2: điện áp hiệu dụng ở 2 đầu cuộn thứ cấp
N1: số vòng dây của cuộn sơ cấp
N2: số vòng dây của cuộn thứ cấp
I1 : cường độ hiệu dụng trong cuộn sơ cấp
I2 : cường độ hiệu dụng trong cuộn thứ cấp
a Ở chế độ không tải
U N
U N + Nếu: N1 < N2 U1 < U2: máy tăng thế.
+ Nếu: N1 > N2 U1 > U2: máy hạ thế.
b Ở chế độ có tải: Trong điều kiện làm việc lý tưởng
U I N
U I N
5 Ứng dụng: truyền tải điện năng đi xa.
Gọi Pphát: công suất cần truyền đi; Uphát: điện áp ở 2 đầu máy phát
I: cường độ dòng điện trên đường dây
Pphát = Uphát I I = phát
phát
U P
Công suất hao phí trên đường dây:
2 phát 2
phát
rI r
U
P
*Muốn giảm hao phí trên đường dây, phải tăng U phát (nhờ máy biến áp).
-* -* -* -CHƯƠNG IV: DAO ĐỘNG – SÓNG ĐIỆN TỪ