VCTC SAU NHI M TRÙNG TH I N HÌNH Ễ Ể Đ Ể1 to 14 day s 7 to 10 days 7 to 10 days 7 to 10 days Giai đoạn ủ bệnh Gđ thiểu niệu Giai đoạn ủ bệnh Gđ thiểu niệu Gđ tiểu nhiều Gđ tiểu nhiều Gđ
Trang 1VIÊM C U TH N C P TR Ầ Ậ Ấ Ẻ
EM
TS.BS HOÀNG TH TH Y YÊN Ị Ủ
BM NHI HY D HU Đ Ế
Trang 2• Cơơ ch mi n d ch gây ra viêm và t ng sinh mô c u ch mi n d ch gây ra viêm và t ng sinh mô c u ếế ễễ ịị ăă ầầ
th n, d n ậ ẫ đến t n thổ ương màng c b n, t bào gian ơ ả ế
th n, d n ậ ẫ đến t n thổ ương màng c b n, t bào gian ơ ả ế
m ch, ho c n i m c mao m chạ ặ ộ ạ ạ
m ch, ho c n i m c mao m chạ ặ ộ ạ ạ
Trang 3SINH LÝ B NH Ệ
làm thay đổi IgG IgG k t h p v i kháng th Ph c ế ợ ớ ể ứ
h p mi n d ch IgG / anti-IgG ợ ễ ị đượ c hình thành và sau
ó t p trung c u th n
đ ậ ở ầ ậ , ho t hóa b th và b t ạ ổ ể ắ đầ u quá trình t ng sinh, viêm nhi m, làm t n th ă ễ ổ ươ ng t bào d n ế ẫ
Trang 4SINH LÝ B NH - MI N D CH Ệ Ễ Ị
SINH LÝ B NH - MI N D CH Ệ Ễ Ị
VCTC sau nhi m liên c u ễ ầ
VCTC sau nhi m liên c u ễ ầ
• C ch bao g m hình thành ph c h p MD t i ch và ơ ế ồ ứ ợ ạ ỗ
ph c h p MD l u hànhứ ợ ư
• Enzym Neuraminidase đượ c ti t ra do LCK làm bi n ế ế
i IgG n i sinh và hình thành t kháng nguyên
Trang 5SINH LÝ B NH - MI N D CH Ệ Ễ Ị
VCTC sau nhi m liên c u ễ ầ
Trang 6NGUYÊN NHÂN
Nhi m trùng ễ
• Nguyên nhân nhi m trùng ph bi n nh t c a VCTC là ễ ổ ế ấ ủ
Liên c u beta tan máu nhóm A Hai type thầ ường th y:ấ
- Type huy t thanh 12: ế gây nhi m trùng hô h p trên, x y ễ ấ ả
ra ch y u trong nh ng tháng mùa ôngủ ế ữ đ
- Type huy t thanh 49: ế gây nhi m trùng da, thễ ường th y ấ
vào mùa hè và mùa thu
• Viêm c u th n c p g p kho ng 5-10% ngầ ậ ấ ặ ở ả ười có viêm
h ng và 25% ngọ ười có nhi m trùng da do liên c u.ễ ầ
• Viêm c u th n c p c ng có th do nhi m trùng các vi ầ ậ ấ ũ ể ễ
khu n khác, virus, ký sinh trùng ho c n mẩ ặ ấ …
Trang 8NGUYÊN NHÂN
• B nh th n có th gây ra V CTC: ệ ậ ể
- Viêm c u th n màng (MPGN): do t ng sinh các t bào ầ ậ ă ế
gian m ch, h u qu c a s l ng ạ ậ ả ủ ự ắ đọng b th ổ ể
- B nh Berger (B nh th n IgA): s l ng ệ ệ ậ ự ắ đọng và khu ch ế
tán c a IgA và IgG gian m ch.ủ ở ạ
- Viêm c u th n t ng sinh gian m ch.ầ ậ ă ạ
- Viêm c u th n ti n tri n nhanh ầ ậ ế ể
• Nguy ên nhân khác:
- H i ch ng Guillain-Barréộ ứ
- Xạ trị u Wilms
- Vaccine (DPT)
- B nh huy t thanhệ ế
Trang 9D CH T Ị Ễ
• Th gi i ế ớ b nhệ Berger là nguyên nhân phổ bi n nh t ế ấ
c a ủ VCTC
• T l m c c a ỷ ệ ắ ủ VCTC sau nhi m LCễ gi m cácả ở nước
phát tri n, nh ng hay g p ể ư ặ nhi u ề ở các n c ang phát tri nướ đ ể
• S khác nhau v mùa, v trí a lý thự ề ị đị ường liên quan đến VCTC sau viêm h ng cho liên c u h n là nhi m trùng da ọ ầ ơ ễ
• VCTC sau nhi m trùng ễ thường th y tr emấ ở ẻ t 5-15 ừ
Trang 10LÂM SÀNG
• Ti n s : ề ử
Xác nh các b nh h th ng đị ệ ệ ố ho c nhi m trùng ặ ễ h ng/ da ọ g n ây ầ đ
M t s y u t có th gây b nh : ộ ố ế ố ể ệ đ au kh p, viêm gan, ớ đ du l ch, i ị
thay van, tiêm truy n ề …
• Giai o n b nh: đ ạ ủ ệ
Th i gian b nh có th khác nhau ờ ủ ệ ể : -2 tu n sau viêm h ng ầ ọ
và 2- 4 tu n sau viêm da ầ
• Giai o n kh i phát : đ ạ ở độ t ng t ộ
- Phù: kho ng 85% b nh nhi, có th phù nh (ch m t) ả ệ ể ẹ ỉ ở ặ đế n
n ng, ặ t ươ ng đươ ng v i ớ h i ch ng th n h ộ ứ ậ ư
- Đ ái máu đạ i th ho c vi th : ể ặ ể Ti u máu i th g p trong ể đạ ể ặ
30% b nh nhi, n ệ ướ c ti u có màu ể đỏ th m, ẫ màu gi ng coca ố , vàng m.
Trang 11ái máu i th
Đ đạ ể Tại cầu thận Ngoài cầu thận
Màu s c n ắ ướ ể c ti u Màu trà đậ m, màu
coca cola, màu đỏ
Trang 13VCTC SAU NHI M TRÙNG TH I N HÌNH Ễ Ể Đ Ể
1 to 14 day s 7 to 10 days 7 to 10 days 7 to 10 days
Giai đoạn ủ bệnh Gđ thiểu niệu
Giai đoạn ủ bệnh Gđ thiểu niệu Gđ tiểu nhiều Gđ tiểu nhiều Gđ hồi phụ sớm
1-2 tuần sau khi bị viêm họng hoặc dài hơn sau khi bị nhiễm trùng da, thì xuất hiện những triệu chứng của VCTC thường gặp như phù và đái máu
Nếu những dấu hiệu trên xuất hiện trước 1 tuần thì cần gián biệt nguyên nhân do virút
Nếu những dấu hiệu trên xuất hiện đồng thời viêm họng thì cần gián biệt bệnh thận IgA
Trang 14VCTC SAU NHI M TRÙNG - TH I N HÌNH Ễ Ể Đ Ể
1- 14 ngày 7 - 10 ng ày 7- 10 ng ày 7 - 10 ng ày
Giai đoạn ủ bệnh Gđ thiểu niệu
Giai đoạn ủ bệnh Gđ thiểu niệu Gđ tiểu nhiều Gđ tiểu nhiều Gđ hồi phụ sớm
Dấu hiệu của sự ứ muối - nước ( phù, tăng huyết áp )
Rối loạn chức năng thận ( thiểu-vô niệu, tăng ure máu )
Tiên liệu : Bệnh não cao áp
Suy tim ứ dịch Suy thận cấp
Trang 15VCTC SAU NHI M TRÙNG - TH I N Ễ Ể Đ Ể
HÌNH
1- 14 ngày 7 - 10 ng ày 7 - 10 ng ày 7 - 10 ng ày
Giai đoạn ủ bệnh Gđ thiểu niệu Giai đoạn ủ bệnh Gđ thiểu niệu Gđ tiểu nhiều Gđ tiểu nhiều Gđ hồi phụ sớm
Tự nhiên đi tiểu nhiều
Cải thiện dần dần
Đái máu đại thể bắt đầu mất
Trang 16VCTC SAU NHI M TRÙNG - TH I N Ễ Ể Đ Ể
HÌNH
1 - 14 ngày 7 - 10 ng ày 7 - 10 ng ày 7 - 10 ng ày
Giai đoạn ủ bệnh Gđ thiểu niệu
Giai đoạn ủ bệnh Gđ thiểu niệu Gđ tiểu nhiều Gđ tiểu nhiều Gđ hồi phục sớm
Cho thấy cải thiện tốt dần
Trang 17• Protein ni u: ệ d ng tính trong VCTC ươ
• Protein ni u tr ng lệ ọ ượng phân t cao (IgG) và ử
protein tr ng lọ ượng phân t th p (alpha-1-ử ấ
microglobulin), có th giúp d oán k t qu lâm ể ự đ ế ả
sàng và có th giúp hể ướng d n i u trẫ đ ề ị
• Protein ni u 24 gi và ệ ờ độ thanh th i creatinin giúp ả
ánh giá m c suy th n và protein ni u chính
xác h nơ
Trang 19XÉT NGHI M T BÀO NI U Ệ Ế Ệ XÉT NGHI M T BÀO NI U Ệ Ế Ệ
HC bi n d ng trong t n ế ạ ổ
HC bi n d ng trong t n ế ạ ổ
th ươ ng c u th n ầ ậ
th ươ ng c u th n ầ ậ
HC trong t n th ổ ươ ng ngoài
HC trong t n th ổ ươ ng ngoài
c u th n ầ ậ
c u th n ầ ậ
Trang 20Tr h ng c u ụ ồ ầ
Trang 22Xét nghi m Streptozyme ệ
• Antistreptolysin O titer (ASO) t ng trong 60-80% ă
b nh nhân.ệ ASO k t h p v i streptozyme làm kh ng ế ợ ớ ẳ
Trang 23Siêu âm TIM: b nh nhân có ti ng th i ho c c y máu ệ ế ổ ặ ấ
dương tính để ạ ừ lo i tr viêm n i tâm m c ho c tràn ộ ạ ặ
d ch màng ngoài timị
Trang 24SINH THI T TH N Ế Ậ
Ch ỉ đị nh sinh thi t th n: ế ậ
B nh nhân có ti n s nhân ho c gia ình b b nh ệ ề ử ặ đ ị ệ
th nậ
B nh nhân có bi u hi n b nh không i n hìnhệ ể ệ ệ đ ể như:
N ng ồ độ rotein ni u p ệ cao, protein ni u (+) trên 6 ệ
Trang 25CH N OÁN Ẩ Đ
• Lâm sàng: có h i ch ng th n viêm (phù, ái ít, ộ ứ ậ đ
t ng huy t áp, ái máu) sau khi b viêm h ng ho c ă ế đ ị ọ ặ
nhi m trùng da là b ên pháp phát h ên s m.ể ị ị ớ
• C n lâm sàng ậ có ASLO t ng và b th gi m ă ổ ể ả
• Ch n oán xác ẩ đ đị d a vào sinh thi t th n có nh ự ế ậ
t ng sinh t bào trong mao m ch c u th n, tuy ă ế ạ ầ ậ
nhiên sinh thi t tr em ch ế ở ẻ ỉ đặt ra trong trường
h p ợ đặc bi tệ
Trang 26CÁC TH LÂM SÀNG Ể
1 Th theo nguy ên nhân ể
•VCTC sau nhi m LCK: VCTC sau nhi m LCK: ễễ
•Có th có trCó th có trểể ườường h p không rõ nguyên nhânng h p không rõ nguyên nhânợợ
Trang 274 Th suy th n hay th thi u - v ô ni u ể ậ ể ể ệ
e d a s s ng do suy th n c p, vô ni u kéo dài
Chi m kho ng 11,27 %ế ả
5 Th t ng huy t áp ể ă ế
Chi m kho ng 7,2%.ế ả
Huy t áp t ng gây nh ng tri u ch ng và bi n ch ng ế ă ữ ệ ứ ế ứ
nh suy tim, phù ph i c p,phù náo c p gây co gi t ư ổ ấ ấ ậ
6 Th ái máu ể đ
N i b t là ái máu ổ ậ đ đạ ểi th kéo dài nhi u tu n Chi m ề ầ ế
10,4%
Trang 29CH N OÁN PHÂN BI T Ẩ Đ Ệ
Ch n oán phân bi t d a vào ẩ đ ệ ự m c ứ độ ổ ể ệ b th , b nh
h th ng hay b nh th n kèm theo.ệ ố ệ ậ
- B th gi m + b nh h th ng ổ ể ả ệ ệ ố : lupus ban , viêm đỏ
n i tâm m c bán c p nhi m khu n, cryoglobulinemia.ộ ạ ấ ễ ẩ
- B th gi m + b nh th n: ổ ể ả ệ ậ APSGN, VCT t ng sinh ă
màng
- B th bình th ổ ể ườ ng + b nh h th ng: ệ ệ ố Scholein Henoch, viêm mao m ch Wegenerạ
- B th bình th ổ ể ườ ng + b nh th n: ệ ậ b nh th n IgA, ệ ậ
VCT ti n tri n nhanh.ế ể
Trang 30• Theo dõi lúc m i h i ph c trong vòng 7 ngàyớ ồ ụ
• Nghi ng nh ng b nh khác h n là VCTC sau nhi m LCK ờ ữ ệ ơ ễ
n u có nh ng ch s caoế ữ ỉ ố
Trang 31Kháng sinh Li u Li u ề ề Th i gian Th i gian ờ ờ
Penicillin V, K ≤ ≤ 27kg: 250mg chia 2 ho c 327kg: 250mg chia 2 ho c 3ặ ặ
Cefdinir 7mg/kg chia 2, t i a 600mg 7mg/kg chia 2, t i a 600mg ố đ ố đ 5 ngày
Clindamycin 20mg/kg chia 3, t i a 1.8g 20mg/kg chia 3, t i a 1.8g ố đ ố đ 10 ngày Azithromycin 12mg/kg, t i a 500mg, 1 l n 12mg/kg, t i a 500mg, 1 l n ố đ ố đ ầ ầ 5 ngày
Clarithromycin 15mg/kg/ngày chia 2, t i a 15mg/kg/ngày chia 2, t i a ố đ ố đ
250mg/li u ề
10 ngày
Trang 32+ N u không hi u qu , hydralazine ho c ế ệ ả ặ nifedipine.
c ch men chuy n (captopril, enalapril) có hi u qu trong
Trang 33VCTC SAU NHI M LIÊN C U I N Ễ Ầ Đ Ể
Trang 34• T t: ố đố i v i VCTC sau nhi m liên c u ớ ễ ầ
• Khác nhau tùy theo các nguyên nhân gây viêm c u th n tr em ầ ậ ở ẻ
• Bi n ch ng c a VCTC: suy th n c p, t ng ế ứ ủ ậ ấ ă
kali máu, t ng huy t áp, quá t i (suy tim ă ế ả
sung huy t, phù ph i, t ng huy t áp) và suy ế ổ ă ế
th n m n ậ ạ
Trang 35• Theo dõi: m ch, huy t áp, cân n ng, n ạ ế ặ ướ c
ti u, bilan n ể ướ c ít nh t 1 l n/ngày ấ ầ