Sản xuất được xem là bình thường nếu các sản phẩm sản xuất ra có khối lượng trung bình bằng trọng lượng quy định là 7kg.. Giả thiết số tiền ghi trên hóa đơn là đại lượng ngẫu nhiên có ph
Trang 1NH010 – NH011 – NH012_ K35
I. Bảng trả lời câu hỏi
Đáp án
II.Phần đề thi.
Câu 1 câu nào trong các câu sau dây chỉ chứa các trị số 0 “thật”:
c. 0USD, đồng hồ chỉ 0 giờ 0 phút 0 giây d Tất cả đều sai.
Mã đề: 153
Trang 2Câu 2 Trọng lượng của 1 loại sản phẩm theo quy định là 7kg Sau 1 thời gian sản xuất, người ta tiến
hành kiểm tra 144 sản phẩm và tính được trung bình mẫu là =6, 985 và s2 = 6,7582 Sản xuất được xem là bình thường nếu các sản phẩm sản xuất ra có khối lượng trung bình bằng trọng lượng quy định
là 7kg Với mức ý nghĩa là 5% Hãy kết luận về tình hình sản xuất?
a. Bình thường b Không bình thường c Chưa đủ dữ kiện.
Câu 3 SSW phản ánh phần biến thiên của yếu tố kết quả do ảnh hưởng của:
a. Yếu tố khác, không phải yếu tố nguyên nhân đang nghiên cứu
b. Yếu tố nguyên nhân đang nghiên cứu (yếu tố dùng để phân nhóm)
c. Yếu tố khác và yếu tố nguyên nhân đang nghiên cứu
d. Tất cả các nguyên nhân
Câu 4 Cơ quan cảnh sát giao thông cho rằng có 45% người lái xe gắn máy từ 100 phân khối trở lên
không có bằng lái Kiểm tra ngẫu nhiên 400 người lái, kết quả cho thấy có 192 người có bằng lái Với
độ tin cậy 95%, tỷ lệ người lái xe từ 100 phân khối trở lên không có bằng lái nằm trong khoảng (lấy 3
số thập phân) (%):
a. 45,807 – 58,193 b.41,807 – 54,193 c.47,104 – 56,896 d.43,104 – 52,896
Câu 5 Biểu đồ nhánh và lá chính là:
a. Đồ thị tần số tích lũy c Đồ thị hình thanh
b. Đồ thị hình thanh ngang d Cả 3 câu đều sai
Câu 6 Bảng ANOVA trình bày trong một báo cáo về một nghiên cứu như sau:
Báo cáo cho biết rằng kích thước của các mẫu là bằng nhau Như vậy, nghiên cứu này sử dụng:
a 4 mẫu với kích thước mỗi mẫu là 10 c 5 mẫu với kích thước mỗi mẫu là 10.
b 4 mẫu với kích thước mỗi mẫu là 9 d 5 mẫu với kích thước mỗi mẫu là 9.
Câu 7 Tiền lương của 15 công nhân dệt trong 1 tháng được thống kê như sau: (Đơn vị 1000 đ)
2200, 3100, 4000, 5300, 1800, 2400, 3600,
Trang 2/4 mã đề 153
Trang 34600, 3200, 3200, 2400, 3210, 6800, 3600, 2980
Chia tiền lương công nhân thành 3 tổ, khoảng cách tổ đều Vậy khoảng cách tổ là
Câu 8 Một chuyên viên phân tích tài chính chọn ngẫu nhiên 5% trong tổng số 500 hóa đơn bán hàng
của một công ty Kết quả cho thấy trị giá trung bình ghi trên một hóa đơn bằng 1050 ngàn đồng và độ lệch tiêu chuần 162 ngàn đồng Giả thiết số tiền ghi trên hóa đơn là đại lượng ngẫu nhiên có phân phối chuẩn, với độ tin cậy 95% tổng trị giá ghi trên tất cả các hóa đơn bán hàng ( ngàn đồng) của công ty nằm trong khoản:
a. 522505 – 527495 b.491563 – 558437 c.493248 – 566752 d.Một khoảng khác
Câu 9 Theo dõi giá trị cổ phiếu của 2 công ty A và B trong 31 ngày người ta tính được các giá trị sau:
Giả thiết rằng giá cổ phiếu của 2 công ty là 2 biến ngẫu nhiên phân phối theo quy luật chuẩn
Với mức ý nghĩa 5%, có sự khác biệt thực sự về giá cổ phiếu trung bình của 2 công ty không?
a Khác nhau b Như nhau c Không kết luận
Câu 10 Một cuộc điều tra chất lượng học tập của sinh viên khối ngành kinh tế tất cả các trường ĐH
trong địa bàn thành phố HCM Hãy cho biết trong các câu sau, đâu là sai số do chọn mẫu:
a. Trong số các sv được chọn có sinh viên khoa kế toán trường ĐH KT TPHCM
b. Sv trường cao đẳng KT đối ngoại là thành phần quan trọng của cuộc nghiên cứu
c. Chỉ điều tra những sv giỏi d b và c điều đúng.
Câu 11 Nhân viên kiểm tra chất lượng của một nhà máy thực hiện một nghiên cứu để ước lượng tuổi
thọ trung bình của một loại sản phẩm Trong 3 lần điều tra chọn mẫu trước đây, độ lệch tiêu chuẩn của sản phẩm tính được là: 9,2 giờ; 9,5 giờ; 9,8 giờ với phạm vi sai số chọn mẫu là 2,5 giờ và độ tin cậy của ước lượng là 99% Số phẩm cần chọn ra để điều tra theo phương pháp chọn hoàn lại là:
Sử dụng dữ liệu sau để làm câu 12 và 13.
Cho dữ liệu nhánh và lá về độ tuổi của những người có thu nhập trên 3 tr đ/tháng như sau:
Trang 4Frequency stem leaf
09 2 0 1 1 2 2 2 4 5 6
13 3 1 1 1 2 3 5 7 8 8 8 8 9 9
11 4 1 2 2 3 5 6 7 8 8 8 9
02 5 0 2
Câu 12 Mod, độ tuổi trung bình có thu nhập trên 3tr đ/tháng là:
a 38, 35 b 35, 38 c 38, 36.11 d Đáp án khác
Câu 13 Tỷ lệ tuổi từ 45 trở lên có mức lương trên 3 triệu là:
Câu 14 Trong phân tích phương sai, SSG bằng 0 nếu:
a. Các giá trị quan sát trong từng nhóm bằng nhau
b. Tất cả các giá trị trung bình bằng nhau
c. Trung bình mẫu của từng nhóm bằng nhau
d. Tất cả đều sai
Câu 15 Trình độ văn hóa, huân chương lao động hạng nhất, nhì , ba,…thuộc loại thang đo (TĐ):
Câu 16 Trước đây, định mức tiêu dung điện cho 1 hộ gia đình trong 1 tháng là 130KW Do đời sống
nâng cao, người ta theo dõi 100 hộ gia đình và thu được các số liệu sau:
Lượng điện tiêu thụ trong tháng (KW/ tháng) 100-120 120-140 140-160 160-180 180-220
Với mức ý nghĩa 5% có cần thay đổi định mức không?
Câu 17 Trong kĩ thuật ANOVA, giả định nào không cần phải thỏa mãn:
Trang 4/4 mã đề 153
Trang 5a. Mẫu chọn từ tổng thể phải có phân phối chuẩn.
b. Các tổng thể có trung bình bằng nhau
c. Các tổng thể có phương sai bằng nhau
d. K mẫu chọn một cách độc lập với nhau
Câu 18 Hình dáng phân phối của dãy số là lệch trái khi:
a μ> Me>Mo b μ<Me< Mo c μ<Mo<Me d μ=Mo=Me
Cho bảng sau (sử dụng làm câu 19)
Câu 19 Hãy cho biết các giá trị tương ứng với các số được đánh
trong bảng và hình dáng phân phối của dãy số?
a. (1)=8,86; (2)=10; phân phối lệch trái
b. (1)=8,86; (2)=10; phân phối lệch phải
c. (1)=8,68; (2)=11; phân phối lệch trái
d. (1)=8,68; (2)=11; phân phối lệch phải
Câu 20 Trong phân tích phương sai, với mức ý nghĩa α,
giả thuyết H0 bị bác bỏ khi giá trị kiểm định F >
Row1
Standard Error 0,65884668
Standard Deviation 2,946451925
Sample Variance (1 )
Kurtosis -0,405726295
Trang 6a. Fk-1,n-k,α/2
b. Fk,n-k,α
c. Fk,n-k,α/2
d. Fk-1,n-k,α
Câu 21 Trong phân tích phương sai, giả thuyết H0 được phát biểu như sau:
a. µ1 = µ2 = µ3 = … = µk = 0
b. µ1 = µ2 = µ3 = … = µk = µ0
c. µ1 = µ2 = µ3 = … = µk
d. Tất cả đều sai
Câu 22 Trong một lô bóng đèn điện vừa mới sản xuất, người ta chọn ngẫu nhiên 400 bóng để kiểm
tra, kết quả cho thấy có 20 bóng kém chất lượng Nếu tỷ lệ sản phẩm kém chất lượng của toàn bộ lô hàng được ước lượng trong khoảng từ 3% đến 7% thì độ tin cậy của ước lượng là: (%)
Câu 23 Trọng lượng trung bình khi xuất chuồng ở 1 trại chăn nuôi gà công nghiệp năm trước là
3,2kg/con Năm nay, người ta sử dụng một loại thức ăn mới Cân thử 25 con gà, tính được
và s2 = 0,25 (phương sai đã hiệu chỉnh)
Với mức ý nghĩa 5%, hãy kết luận về tác dụng của loại thức ăn này
a. Tác dụng tốt b Không tác dụng d Không kết luận
Câu 24 Cuộc điều tra tỉ lệ trẻ em sinh ra trong tháng 8/2011 được tiến hành:
a. điều tra tất cả các trẻ sơ sinh trong quý 3 năm 2011
b. Tất cả các em bé bị ốm phải nhập viện là đơn vị điều tra
c. Tất cả các bé sơ sinh chào đời từ ngày 1/8/2011 đến ngày 31/8/2011
d. Tất cả các câu trên đúng
Câu 25 Tính tỷ lệ thực hiện năng suất kế hoạch lao động bình quân tính cho cho cả 4 phân xưởng (sản
suất cùng một loại sản phẩm)
Trang 6/4 mã đề 153
Trang 7Phân xưởng Tỷ lệ thực hiện kế hoạch NSLĐ (%) Mức kế hoạch NSLĐ bình quân 1 công nhân
a. t= 107,75(%) b t= 119,76(%) c t= 107,83(%) d t= 109,23(%)
Hết
NH010 – NH011 – NH012_ K35
II. Bảng trả lời câu hỏi
Mã đề: 253
Trang 88. X 20. X
III. Phần đề thi.
Sử dụng bảng Anova sau để làm câu 1 đến câu 5
Anova: Single Factor
SUMMARY
43,7142857
1 399,2380952
51,1428571
4 34,47619048
53,5714285
7 38,95238095
44,7142857
1 133,2380952
46,1428571
4 42,14285714
ANOVA
Within Groups
Câu 1 Hãy cho biết chỉ tiêu SSW là:
Câu 2 Hãy cho biết chỉ tiêu SSG là:
Câu 3 Giá trị kiểm định F là:
a. 0,925344 b 1,156679 c 0,991440 d Tất cả đều sai
Trang 8/4 mã đề 153
Trang 9Câu 4 Với mức ý nghĩa 0,05 bạn chấp nhận hay bác bỏ giả thiết Ho.
a. Chấp nhận giả thiết Ho c Bác bỏ giả thiết Ho
b. Chấp nhận giả thiết H1 d Chưa kết luận được
Câu 5 Nếu ở câu 4 bạn bác bỏ giả thiết H1 Xác suất mắc sai lầm là.
Cho bảng kết quả phân tích sau: (sử dụng để làm câu 6, 7 và 8)
Standard Deviation 10,39429552 Standard Deviation 0,137527
Câu 6 Cho biết chiều cao hay cân nặng, yếu tố nào biến thiên ít hơn.
b. Hai yếu tố biến thiên cùng mức độ d Chưa đủ điều kiện kết luận
Câu 7 Cho biết hình dáng phân phối lần lượt của hai dãy số về chiều cao và cân nặng là.
a. Lệch trái, lệch trái c Lệch phải, lệch trái
b. Lệch trái, lệch phải d Không xác định
Câu 8 Cho biết các giá trị sample variance, range, sum của yếu tố cân nặng là.
a. 110,394; 37; 1296 c 108,041; 34; 1398
b. 108,041; 37; 1398 d 110,394; 34; 1296
Câu 9 Năm 2008, năng suất thu hoạch lúa của huyện Nhà Bè là 720.000 tấn, năm 2009 so với năm
2008 sản lượng tăng 2,03%, sản lượng năm 2011 bằng 110% năm 2009, sản lương năm 2015 sản
Trang 10lượng tăng 23% so với năm 2011 Hỏi sản lượng năm 2015 bằng bao nhiêu % so với sản lượng năm 2009
Câu 10 Cho bảng Anova sau:
ANOVA
Between Groups
9738,15
Total
11018,8
Hãy cho biết kết quả của kiểm định
a. Bác bỏ giả thiết H1 b Chấp nhận giả thiết Ho
b. Bác bỏ giả thiết Ho d Chưa kết luận vì số liệu đề bài không đủ
Câu 11 Cho bảng số liệu sau: (cân nặng của 30 nữ sinh viên được chọn từ 2500 nữ sinh viên trường
đại học Kinh tế tp HCM)
Cân nặng (Kg) Frequency Cumulative %
Với độ tin cậy 95% tổng cân của nữ sinh viên trường là
a. 44,055- 50,972 b 43,670- 46,890 c 47,890- 52,578 d Tất cả đều sai
Câu 12 Tỷ lệ % bình quân sản phẩm hỏng trong toàn bộ sản phẩm sản xuất hàng tháng trong quý I.
Số sp hỏng (cái)
Tỷ lệ sản phẩm hỏng trong toàn bộ sản phẩm sản xuất
760 0.8
924 0.924
836 0.95
Dữ liệu sau dùng cho câu 13 đến 15.
Trang 10/4 mã đề 153
Trang 11Giám đốc của XN chế biến thực phẩm GĐK4 đang quan tâm đến chi tiêu hàng tháng của mỗi hộ gia đình cho thực phẩm chế biến Ba mẫu ngẫu nhiên độc lập gồm: 6 gia đình có thu nhập thấp (dưới 6 triệu đồng/ tháng), 5 gia đình có thu nhập trung bình (từ 6 – 12 triệu đồng/ tháng), và 4 gia đình có thu nhập khá (trên 12 triệu đồng/ tháng) đã được chọn ra để thực hiện kiểm định ANOVA Chi tiêu hàng tháng cho thực phẩm chế biến của mỗi gia đình như sau
Mức thu nhập (trđ) Chi phí hàng tháng cho thực phẩm chế biến của mỗi gđ (1000đ)
-Câu 13 Tổng bình phương nội bộ nhóm tính được là:
e. 1.984.550,7 b 7.357.901,7 c.3.388.800,3 d 3.969.101,4
Câu 14 Tổng bình phương giữa các nhóm tính được là:
Câu 15 Giả thuyết H0 của kiểm định này viết là: Chi tiêu trung bình cho thực phẩm chế biến của tất cả các hộ gia đình ở 3 mức thu nhập khác nhau là bằng nhau; thì giả thuyết đối sẽ là _
d Có ít nhất một cặp chi tiêu trung bình của các hộ gia đình có mức thu nhập khác nhau là khác nhau
Câu 16 Có 3 tổ công nhân, cùng sản xuất một loại sản phẩm A, trong một khoảng thời gian như nhau.
Tổ 1, có 10 công nhân, mỗi công nhân làm 1 sản phẩm A mất 35 phút
Tổ 2, có 15 công nhân, mỗi công nhân làm 1 sản phẩm A mất 37 phút
Tổ 3, có 19 công nhân, mỗi công nhân làm 1 sản phẩm A mất 34 phút
Độ lệch tiêu chuẩn về thời gian hao phí làm ra 1 sản phẩm của 3 tổ là
Câu 17 Sử dụng tiếp dữ liệu câu 16, hãy cho biết để áp dụng công thức trung bình cộng giản đơn,
điều kiện ở đây là gì?
Trang 12a. Số sản phẩm mỗi tổ sản xuất ra bằng nhau.
b. Số công nhân mỗi tổ bằng nhau
c. Câu a, b đều đúng
d. Không câu nào đúng
Cho bảng số liệu sau: Tình hình sản xuất và sử dụng lao động của doanh nghiệp NH11_K35 (sử dụng để làm câu 18, 19).
Chỉ tiêu Quý I/2011 Quý II/2011 Quý III/2011 Quý IV/2011
Tỷ lệ hoàn thành kế hoạch sử dụng quỹ
Biết rằng ngày 01/01/2012 doanh nghiệp có 415 công nhân
Câu 18 Năng suất lao động bình quân một quý trong năm của mỗi công nhân.
Câu 19 Tỷ lệ hoàn thành kế hoạch sử dụng quỹ lương trung bình một quý trong năm của doanh
nghiệp NH11_K35 là
Câu 20 Trong một đợt bán hàng giảm giá 10%, doanh nghiệp NH10_K35 quyết định mua 10 lô hàng
X trị giá 32 trđ một lô, vì mua với số lượng lớn, doanh nghiệp được giảm giá 5% trên giá mua thực tế, sau đó doanh nghiệp trả trước một nữa trong thời gian chiết khấu nên tiếp tục được giảm 1% trên giá thanh toán mà công ty đã trả Số còn lại do doanh nghiệp gặp khó khăn tài chính không trả được nên bị phạt 5% trên số còn phải thanh toán Hỏi tổng thanh toán thực tế của doanh nghiệp so với giá bán chưa giảm giá bằng bao nhiêu?
Câu 21 Trong một đợt kiểm tra hàng, theo lời tuyên bố của công ty NH12_K35 thì trọng lượng trung
bình của một sản phẩm không kém hơn 350 gram, chúng ta là phía đối tác, cần phải xem xét lại ý kiến
đó, giả thiết H1 sẽ là?
Trang 12/4 mã đề 153
Trang 13a. H1: Trọng lượng trung bình một sản phẩm khác 350 gram.
b. H1: Trọng lượng trung bình một sản phẩm lớn hơn 350 gram
c. H1: Trọng lượng trung bình một sản phẩm nhỏ hơn 350 gram
d. H1: Trọng lượng trung bình một sản phẩm lớn hơn bằng 350 gram
Câu 22 Trong một đợt áp dụng phương thức sản xuất mới vào trong sản xuất, ban quản trị công ty
muốn kiểm tra xem liệu phương pháp mới áp dụng vào có làm gia tăng lợi nhuận không? Vậy nên đặt giả thiết Ho như thế nào?
a. H0: Lợi nhuận có tăng
b. H0: Lợi nhuận sau khi áp dụng phương pháp mới – lợi nhuận trước khi áp dụng 0
c. H0: Lợi nhuận không tăng
d. H0: Lợi nhuận nhỏ hơn không
Sử dụng dữ liệu sau đây để làm câu 23, 24 và 25.
Tiến hành điều tra kết quả học tập môn NLTK của sinh viên của giảng đường NH khối 4 khóa 35 ta được bảng tóm tắt sau
Câu 23 Với mức ý nghĩa 5% điểm trung bình môn NLTK
của giảng đường là
a. 8,003 – 8,757 c 8,015- 8,745
b. 7,907- 8,8578 d 8.315- 8,610
Câu 24 Hệ số biến
thiên điểm học tập môn NLTK là
a. 23,867% c 16,875%
b. 17,456% d 16,625%
Câu 25 Với độ tin cậy 95%, có thể nói điểm trung bình
học tập môn NLTK của 1 sinh viên trong giảng đường là
Cho biết NORMSINV(1-0,05/2)= 1,959964
Điểm học tập
Standard Error 0,24258966
Adjusted Standard
Trang 14-Hết -Trang 14/4 mã đề 153