tổng số hạt nơtron và proton luôn bằng tổng số hạt electron Câu 3: Trong nguyên tử hạt mang điện là A.. Đồng vị là những nguyên tử của cùng một nguyên tố có cùng số proton nhưng khác nha
Trang 1CHƯƠNG 1 NGUYÊN TỬ Câu hỏi trắc nghiệm
Câu 1: Electron được phát minh năm 1897 bởi nhà bác học ngưới Anh (J.J Thomson) Từ khi
được phát hiện đến nay, electron đã đóng vai trò lớn trong nhiều lĩnh vực của cuộc sống như: năng lượng, truyền thông và thông tin…
Trong các câu sau đây, câu nào sai?
A electron là hạt mang điện tích âm
B electron có khối lượng là 9,1.10-28 gam
C electron chỉ thoát ra khỏi nguyên tử trong những điều kiện đặc biệt
D electron có khối lượng đáng kể so với khối lượng nguyên tử
Câu 2: Nguyên tử luôn trung hoà điện nên
A tổng số hạt electron luôn bằng tổng số hạt proton
B tổng số hạt nơtron luôn bằng tổng số hạt electron
C tổng số hạt nơtron luôn bằng tổng số hạt proton
C tổng số hạt nơtron và proton luôn bằng tổng số hạt electron
Câu 3: Trong nguyên tử hạt mang điện là
A chỉ có hạt proton B chỉ có hạt electron
C Hạt nơtron và electron D hạt electron và proton
Câu 4: Trong hạt nhân nguyên tử(trừ H), các hạt cấu tạo nên hạt nhân gồm:
A nơtron B electron
C proton, nơtron và electron D pronton và nơtron
Câu 5: Đường kính của nguyên tử có cỡ khoảng bao nhiêu?
C proton, nơtron và electron D pronton và nơtron
Câu 8: Nuyên tử có đường kính lớn gấp 10000 lần đường kính hạt nhân Nếu ta phóng đại hạt
nhân lên thành một quả bóng có đường kính 6 cm thì đường kính nguyên tử sẽ là
Câu 9: Kí hiệu nguyên tử A X
Z cho biết những điều gì về nguyên tố X?
A Nguyên tử khối trung bình của nguyên tử B Số hiệu nguyên tử
C Số khối của nguyên tử D Số hiệu nguyên tử và số khối
Trang 2Câu 10: Điện tích hạt nhân nguyên tử Z là:
A số electron của nguyên tử
B số electron ở lớp ngoài cùng của nguyên tử
C số proton trong hạt nhân
D số nơtron trong hạt nhân
Câu 11: Chọn câu đúng khi nói về 24
12 Mg trong các câu sau?
Câu 16: Định nghĩa nào sau đây về nguyên tố hóa học là đúng?
Nguyên tố hóa học là tập hợp các nguyên tử:
A Có cùng điện tích hạt nhân B Có cùng nguyên tử khối
C Có cùng số khối D Có cùng số nơtron trong hạt nhân
Câu 17: Trong các phát biểu sau đây phát biểu nào đúng?
A Đồng vị là những nguyên tử có cùng số hạt notron
B Đồng vị là các nguyên tố có cùng số proton nhưng khác nhau về số notron
C Đồng vị là những nguyên tử của cùng một nguyên tố có cùng số proton nhưng khác nhau về
số notron do đó số khối khác nhau
D Đồng vị là những nguyên tố có cùng vị trí trong bảng tuần hoàn
Câu 18: Vỏ nguyên tử gồm các electron chuyển động như thế nào xung quanh hạt nhân?
A Chuyển động rất nhanh không theo những quỹ đạo xác định
B Chuyển động rất nhanh theo những quỹ đạo xác định
C Chuyển động rất chậm và không theo những quỹ đạo xác định
D Chuyển động rất không nhanh và không theo những quỹ đạo xác định
Câu 19: Các electron trên cùng một phân lớp có mức năng lượng như thế nào?
A Bằng nhau B Không bằng nhau C Gần bằng nhau D KXĐ
Câu 20 : Các electron trên cùng một lớp có mức năng lượng như thế nào?
Trang 3A Bằng nhau B Không bằng nhau C Gần bằng nhau D KXĐ
Câu 21: Phân lớp nào sau đây bán bão hòa?
Câu 27: Nguyên tử của một nguyên tố có bốn lớp electron K, L, M, N.Trong đó lớp electron
nào sau đây có mức năng lượng cao nhất?
Trang 4C 11 proton, số nơtron không định được D 13 proton, 11 nơtron
Câu 38: Nguyên tử Y có 3e ở phân lớp 3p, Y có số hiệu nguyên tử Z là
Câu 41: Các electron của nguyên tử X được phân bố trên 3 lớp, lớp thứ 3 có 6 electron Số
đơn vị điện tích hạt nhân của nguyên tử của nguyên tố X là
Câu 44: Nguyên tử của nguyên tố X có electron cuối cùng điền vào phân lớp 3p1
Nguyên tử của nguyên tố Y có electron cuối cùng điền vào phân lớp 3p3
Số proton của X và Y lần lượt là :
A Lớp electron ngoài cùng của nhôm có 3e
B Lớp electron ngoài cùng của nhôm có 1e
Trang 5C Lớp L (lớp thứ 2) của nhôm có 3e.
D Lớp M (lớp thứ 2) của nhôm có 3e hay nói cách khác là lớp electron ngoài cùng của nhôm
có 3e
Câu 47: Mức năng lượng của các electron trên các phân lớp s, p, d thuộc cùng một lớp được
xếp theo thứ tự :
A d < s < p B p < s < d C s < p < d D s < d < p
Câu 48: Tổng số hạt nguyên tử của một nguyên tố là 40 Biết số hạt nơtron lớn hơn số hạt
pronton là 1 Cho biết nguyên tố trên thuộc loại nguyên tố nào?
A nguyên tố s B nguyên tố p C nguyên tố d D nguyên tố f
ngoài cùng là 6 Cho biết X thuộc về nguyên tố hoá học nào sau đây?
A Oxi (Z = 8) B Lưu huỳnh (Z = 16) C Flo (Z = 9) D Clo (Z = 17)
hoá học nào sau đây?
A nguyên tố s B nguyên tố p C nguyên tố d D nguyên tố f
Câu 51: Ion X2- và M3+ đều có cấu hình electron là 1s22s22p6 X, M là những nguyên tử nàosau đây ?
Câu 52: Dãy gồm nguyên tử X, các ion Y2+ và Z- đều có cấu hình electron : 1s22s22p63s23p6 là:
A Ne, Mg2+, F- B Ar, Mg2+, F- C Ne, Ca2+, Cl- D Ar,Ca2+, Cl
-Câu 53: Cation R+ có cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng là 2p6 Vậy cấu hình electroncủa nguyên tử R là
Trang 6A Y, Z, T B Y, T, R C X, Y, T D X, T.
Câu 59 : Cấu trúc electron nào sau đây là của phi kim:
(1) 1s22s22p63s23p4 (4) [Ar]3d54s1.(2) 1s22s22p63s23p63d24s2 (5) [Ne]3s23p3.(3) 1s22s22p63s23p63d104s24p3 (6) [Ne]3s23p64s2
Dạng 1: Bài tập đồng vị-nguyên tử khối trung bình
Câu 61 Nitơ trong thiên nhiên là hỗn hợp gồm hai đồng vị là 14 N
7 (99,63%) và 15 N
7 (0,37%).Nguyên tử khối trung bình của nitơ là
12 ( 79%), 25Mg
12 ( 10%),còn lại là 26Mg
29 , biết tỉ lệ số nguyên tử của chúng lần lượt là 105 :
245 Tính ngtử khối trung bình của Cu ?
Trang 7Câu 66 Clo có hai đồng vị 35
Câu 71 Nguyên tử của một nguyên tố X có tổng số các loại hạt bằng 115 Trong đó tổng số
hạt mang điện là 70 hạt Kí hiệu nguyên tử của X là:
Câu 72 Một nguyên tử có số hiệu 29, số khối 61 Nguyên tử đó có:
A 90 nơtron B 61 nơtron C 29 nơtron D 29 electron
Câu 73 Một nguyên tử của một nguyên tố có tổng số hạt là 13.Vậy nguyên tử đó có số proton
Câu 76 Trong tự nhiên Clo có hai đồng vị bền: 35Cl chiếm 75% và ACl chiếm 25%
Nguyên tử khối trung bình của clo 35,5 A có giá trị là:
Câu 77 Nguyên tử khối trung bình của Sb là 121,76 Sb có 2 đồng vị, biết 121Sb
chiếm 62%.Tìm số khối của đồng vị thứ 2?
Trang 8Câu 78: Trong tự nhiên, Clo có 2 đồng vị 35Cl và 37Cl, trong đó đồng vị chiếm 35Cl 75% về sốđồng vị Phần trăm khối lượng của 35Cl trong KClO4 là ( cho : K=39, O=16) :
phân tử đồng(I) oxit khác nhau tạo nên từ các đồng vị của hai nguyên tố đó ?
A 6 B 8 C 9 D 12
Câu 81: Cacbon và oxi có các đồng vị sau: 12 14
phân tử khí cacbon đioxit khác nhau tạo nên từ các đồng vị của hai nguyên tố đó ?
A 8 B 18 C 9 D 12
tổng số hạt không mang điện là 12 hạt Nguyên tố X có số khối là :
A 27 B 26 C 28 D 23
Câu 83 Trong nguyên tử một nguyên tố A có tổng số các loại hạt là 58 Biết số hạt p ít hơn sốhạt n là 1 hạt Kí hiệu của A là
A 1938K B 1939K C 2039K D 2038K
Câu 84 Tổng các hạt cơ bản trong một nguyên tử là 155 hạt Trong đó số hạt mang điện nhiều
hơn số hạt không mang điện là 33 hạt Số khối của nguyên tử đó là
A 119 B 113 C 112 D 108
Câu 85 Tổng các hạt cơ bản trong một nguyên tử là 82 hạt Trong đó số hạt mang điện nhiều
hơn số hạt không mang điện là 22 hạt Số p,n,e lần lượt là
A 26,30,26 B 26,27,30 C 30,26,26 D 25,25,31
Câu 86 Ngtử của nguyên tố Y được cấu tạo bởi 36 hạt Trong hạt nhân, hạt mang điện bằng
số hạt không mang điện Số đơn vị điện tích hạt nhân Z là :
A 10 B 11 C 12 D.15
điện bằng 34,69% số tổng hạt Điện tích hạt nhân của X là:
A 18 B 17 C 15 D 16
h¹t kh«ng mang ®iÖn §iÖn tÝch h¹t nh©n cña X lµ:
A 20 B 12 C 15 D 18
số hạt không mang điện là 11 hạt Số khối của nguyên tử trên là:
Trang 9Câu 93 Tổng các hạt cơ bản trong nguyên tửX (proton,nơtron và electron) là 82 Biết các hạt
mang điện gấp các hạt không mang điện là 1,733 lần Tổng số hạt mang điện trong nguyên tử
X là:
Câu 94 Một nguyên tử R có tổng số hạt mang điện và không mang điện là 34 Trong đó số hạt
mang điện gấp 1,833 lần số hạt không mang điện Nguyên tố R là
Câu 95 Trong nguyên tử Y có tổng số proton,nơtron và electron là 26 Hãy cho biết Y thuộc
về loại nguyên tố nào sau đây? ( Biết rằng Y là nguyên tố hóa học phổ biến nhất trong vỏ quả đất)
Câu 96 Nguyên tử X có tổng số hạt cơ bản (p + n + e) = 48 Biết trong nguyên tử X số hạt
proton bằng số hạt nơtron Cấu hình của X là
A 1s22s22p4 B 1s22s22p63s23p4 C 1s22s22p63s2 D 1s22s22p63s1
Câu 97 Một nguyên tử của một nguyên tố có tổng số hạt là 10.Vậy nguyên tử đó có cấu hình
là :
A 1s22s22p4 B 1s22s2 C 1s22s1 D 1s22s22p6
Câu 98 Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt (p, n, e) bằng 52 Trong đó các hạt mang
điện chiếm 65,3846% tổng số hạt Nguyên tố X là nguyên tố nào?
A 1s22s22p4 B 1s22s22p63s23p5 C 1s22s22p63s2 D 1s22s22p63s1
nhiều hơn số hạt mang điện trong hạt nhân nguyên tử B là 22 Số hiệu nguyên tử A, B lần lượtlà:
số hạt không mang điện là 44 hạt Số khối của M lớn hơn số khối của X là 23 Tổng số hạtp,n,e trong nguyên tử M nhiều hơn trong nguyên tử X là 34 hạt CTPT của M2X là:
A K2O B Rb2O C Na2O D Li2O
Trang 10Câu 101 Trong phân tử MX2 có tổng số hạt p,n,e bằng 164 hạt, trong đó số hạt mang điệnnhiều hơn số hạt không mang điện là 52 hạt Số khối của nguyên tử M lớn hơn số khối củanguyên tử X là 5 Tổng số hạt p,n,e trong nguyên tử M lớn hơn trong nguyên tử X là 8 hạt Sốhiệu nguyên tử của M là:
DẠNG 3 TÍNH BÁN KÍNH, KHỐI LƯỢNG RIÊNG NGUYÊN TỬ
Câu 102: Nguyên tử kẽm có bán kính r = 1,35.10-1 nm và có khối lượng nguyên tử là 65 u.Biết trong tinh thể, các nguyên tử kẽm chỉ chiếm 68,2% thể tích, phần còn lại là không gianrỗng Khối lượng riêng của kẽm tính theo lí thuyết là
A 7,12 g/cm3 B 7,14 g/cm3 C 7,15 g/cm3 D 7,30 g/cm3
Câu 103: Nguyên tử nhôm có bán kính r = 1,43 O
A và có khối lượng nguyên tử là 27 u Khốilượng riêng của nguyên tử nhôm là
Câu 106: Hiđro có nguyên tử khối trung bình là 1,008 Trong nước, hiđro chủ yếu tồn tại hai
đồng vị là 11H và 12H Số nguyên tử của đồng vị 12H trong 1ml nước là
(cho số Avogađro bằng 6,022.1023 , khối lượng riêng của nước là 1 g/ml)
A 5,33.1020 B 4,53.1020 C 5,35.1020 D 4,55.1020
CHƯƠNG 2 BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
Câu hỏi trắc nghiệm
Câu 1: Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố được sắp xếp theo nguyên tắc nào?
1 Theo chiều tăng của điện tích hạt nhân
2 Các nguyên tố có cùng số lớp e trong nguyên tử được xếp thành một hàng
3 Các nguyên tố có cùng số e hóa trị trong nguyên tử được xếp thành một cột
A Nguyên tắc 1 B Nguyên tắc 1,2
C Nguyên tắc 2,3 D Nguyên tắc 1,2,3
Câu 2: Trong bảng tuần hoàn, số chu kì nhỏ và chu kì lớn là:
Trang 11A Số electron hóa trị B Số lớp electron.
C Số electron lớp L D Số phân lớp electron
Câu 5: Bảng tuần hoàn các nguyên tố có bao nhiêu cột, bao nhiêu nhóm A, bao nhiêu nhóm
A Fe, Ni, Co B Br, Cl, I C C, N, O D O, Se, S
Câu 8: Dãy nguyên tố có số hiệu nguyên tử ( thứ tự trong bảng tuần hoàn) nào sau đây chỉ
Câu 10: Nguyên tố hóa học nào sau đây có tính chất hóa học tương tự Canxi?
Câu 11 : Cặp nguyên tố hóa học nào sau đây có tính chất hóa học giống nhau?
A Ca và Mg B P và S C Ag và Ni D N và O
Câu 12: Xét các nguyên tố nhóm IA của bảng tuần hoàn, điều khẳng định nào sau đây là
đúng?
Các nguyên tố nhóm IA:
A.Được gọi là các kim loại kiềm thổ
B.Dễ dàng cho 2 electron hóa trị lớp ngoài cùng
C.Dễ dàng cho 1 electron để đạt cấu hình bền vững
D.Dễ dàng nhận thêm 1 electron để đạt cấu hình bền vững
Trang 12Câu 13: Nguyên tố nào sau đây là nguyên tố thuộc nhóm B?
A Ca(Z=20) B Fe(Z=26) C K(Z=19) D Na(Z=11)
Câu 14: Các nguyên tố nhóm VIIA của bảng tuần hoàn, điều khẳng định nào sau đây là đúng?
A Các nguyên tố nhóm VIIA gọi là nhóm kim loại kiềm
B Dễ dàng cho 2e hóa trị lớp ngoài cùng
C Dễ dàng cho 1e hóa trị để đạt cấu hình bền vững
D Dễ dàng nhận thêm 1e để đạt cấu hình bền vững
Câu 15: Các nguyên tố trong cùng nhóm A có đặc điểm chung nào sau đây?
A Số electron hóa trị B Số lớp electron
C Số electron lớp L D Số phân lớp electron
Câu 16: Những nguyên tố cuối chu kì có đặc điểm gì?
A Có 8e lớp ngoài cùng B Có 1e lớp ngoài cùng
C Dễ dàng nhận thêm 1e D Có 2e lớp ngoài cùng
Câu 17: Nguyên tố có Z= 7 Nguyên tố đó thuộc nhóm:
Câu 18: Nguyên tố có Z=20 Nguyên tố đó thuộc chu kì:
C Nguyên tử khối D Điện tích hạt nhân
Câu 21: Điện tích hạt nhân của các nguyên tử là:
X(Z=6), Y(Z=7), M(Z=20), Q(Z=19).Nhận xét nào đúng?
A X thuộc nhóm VA B Y, M thuộc nhóm IIA
C M thuộc nhóm IIB D Q thuộc nhóm IA
Câu 22: Nguyên tố nào sau đây thể hiện tính kim loại rỏ nhất?
Câu 23: Nguyên tố nào có tính kim loại mạnh nhất?
Câu 24: Kim loại nào tác dụng được với nước?
Câu 25: Trong một chu kì khi đi từ trái sang phải:
A Tính kim loại và tính phi kim tăng dần B Tính kim loại và tính phi kim giảm
C Tính kim loại tăng tính phi kim giảm D Tính kim loại giảm tính phi kim tăng
Trang 13Câu 26: Những tính chất nào sau đây không biến đổi tuần hoàn?
A Nguyên tử khối B Số electron lớp ngoài cùng
C Hóa trị cao nhất với oxi D Thành phần các oxi và hidroxit cao nhất
Câu 27: Trong một chu kì theo chiều tăng của điện tích hạt nhân nguyên tử.
A Tính kim loại tăng B Tính phi kim giảm
C Hóa trị cao nhất với oxi tăng D Hóa trị cao nhất với hidro không đổi
Câu 28: Trong một chu kì theo chiều tăng của điện tích hạt nhân nguyên tử.
A Tính kim loại giảm B Tính phi kim giảm
C Hóa trị cao nhất với oxi giảm D Hóa trị cao nhất với hidro tăng
Câu 29: Trong một nhóm A, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân.
A Tính bazo của các oxit và hidroxit giảm dần
B Tính axit của các oxit và hidroxit tăng dần
C Tính bazo của các oxit và hidroxit tăng dần
D Tính axit của các oxit và hidroxit không đổi
Câu 30: Nguyên tố nào sau đây thể hiện tính kim loại rỏ nhất?
Câu 41: Trong một chu kì khi đi từ trái sang phải, hóa trị cao nhất của nguyên tố đối với oxi:
A Giảm dần B Tăng dần
C Không đổi D Tăng giảm không theo qui luật
Câu 42: Trong nhóm A theo chiều số hiệu nguyên tử tăng dần, tính axit của các oxit và
hidroxit:
A Giảm dần B Tăng dần
C Không đổi D Tăng giảm không theo qui luật
Câu 43: Trong chu kì 3, nguyên tố có bán kính lớn nhất là:
Câu 44: Nhóm nguyên tố nào mà hợp chất oxit có hóa trị cao nhất ứng với công thức chung là
X2O5
A Nhóm IIIA B Nhóm IVA C Nhóm VA D Nhóm VIA
Câu 45: M là nguyên tố nhóm IA, oxit của nó có công thức hóa trị là:
Câu 46: Kim loại mạnh nhất nằm ở vị trí nào trong bảng hệ thống tuần hoàn?
A Ở đầu nhóm IA B Đầu nhóm VIIA
C Cuối nhóm IA D Cuối nhóm VIIA
Câu 47: Nguyên tố nào là kim loại kiềm?
Trang 14Câu 48: Nguyên tố nào có độ âm điện lớn nhất?
A K<Na<Mg B Mg<K<Na C K<Na<Mg D Mg<Na<K
Câu 52: Trong các hodroxit dưới đây, hidroxit nào có tính bazo mạnh nhất?
Câu 53: Trong các axit dưới đây axit nào mạnh nhất?
Câu 54: X là nguyên tố phi kim hóa trị cao nhất của X với oxi bằng hóa trị với hidro X là:
Câu 55: Dãy nguyên tố nào được xếp theo chiều giãm dần tính phi kim(từ trái sang phải)?
A F,Cl,Br,I B I,Br,Cl,F C Cl,Br,I,F D F,I,Cl,Br
Câu 56: Nguyên tố R có công thức oxit cao nhất là RO3,Công thức hợp chất khí với hidro là:
Câu 57: Dãy nguyên tố nào được xếp theo chiều tăng dần của bán kính nguyên tử(từ trái sang
phải)?
Câu 58: Dãy nguyên tố nào được xếp theo chiều tăng dần của độ âm điện(từ trái sang phải)?
Câu 59: Dãy hidroxit nào sau đây được xếp theo thứ tự tăng dần?
A NaOH<Mg(OH)2<Al(OH)3 B Al(OH)3<NaOH<Mg(OH)2
C NaOH<Al(OH)3<Mg(OH)2 D Al(OH)3<Mg(OH)2<NaOH
Câu 60: Dãy axit nào sau đây được xếp theo thứ tự tăng dần?
A HF<HCl<HI<HBr B HF<HI<HCl<HBr
C HF<HCl<HBr<HI D HI<HBr<HCl<HF
Câu 61: Dãy nguyên tố nào sau đây được sắp xếp theo chiều tăng dần từ trái sang phải theo
chiều tăng của bán kính nguyên tử?
A K<Na<Mg B Mg<K<Na C K<Na<Mg D Mg<Na<K
Câu 62: Dãy nguyên tố nào sau đây được sắp xếp theo chiều tăng dần của độ âm điện từ trái
sang phải?
Trang 15A S<O<F B F<O<S C O<S<F D F<S<O
Câu 63: Trong các hodroxit dưới đây, hidroxit nào có tính lưỡng tính?
Câu 64:Trong hợp chất khí với hidro hóa trị của các nguyên tố:
A Tăng dần từ 1 đến 4 B Giảm dần từ 4 đến 1
C Tăng dần từ 1 đến 8 D Giảm dần từ 8 đến 8
Câu 65: Nguyên tố A có Z = 18,vị trí của A trong bảng tuần hoàn là:
A chu kì 3, phân nhóm VIB B chu kì 3, phân nhóm VIIIA
C chu kì 3, phân nhóm VIA D chu kì 3, phân nhóm VIIIB
(I) Tổng số hạt mang điện của nguyên tử R là 18
(II) Số electron ở lớp ngoài cùng trong nguyên tử R là 7
(III) Oxit cao nhất tạo ra từ R là R2O7
(IV) NaR tác dụng với dung dịch AgNO3 tạo kết tủa
Số nhận xét đúng là
Bài tập chương 2
Dạng 1: Tìm tên kim loại khi kim loại tác dụng với axit, với nước, bazo, oxit bazo
Câu 69: Hòa tan hoàn toàn 5,4g một kim loại thuộc nhóm IIIA vào dung dịch HCl dư thu
được 6,72 lít H2 (đktc) Kim loại trên là
A Al =27 B Mg =24 C Ca =40 D Na=23
Câu 70: Hòa tan hoàn toàn 0,78g một kim loại thuộc nhóm IA vào nước thu được 0,224 lít H2(đktc) Kim loại trên là
Câu 71: Hòa tan hoàn toàn 6 g một kim loại thuộc nhóm A vào dung dịch HCl dư thu được
3,36 lít H2 (đktc) Tìm kim loại trên
A Al =27 B Mg =24 C Ca =40 D Na=23
Trang 16Câu 72: Hòa tan hoàn toàn 0,6g hỗn hợp hai kim lọai X và Y ở hai chu kì liên iếp của nhóm
IA vào nước thì thu 0,224 lít khí hidro ở đktc Hai kim lọai X và Y lần lượt là:
A Na và K B Li và Na C K và Rb D Rb và Cs
Câu 73: Cho 6,4g hỗn hợp hai kim lọai IIA, thuộc hai chu kì liên tiếp, tác dụng hết với dung
dịch HCl dư thu được 4,48 lít khí hidro (đktc) Các kim lọai đó là:
A Be và Mg B Mg và Ca C Ca và Sr D Sr và Ba
Câu 74: Hòa tan 7g một hỗn hợp 2 kim loại IIA(thuộc 2 chu kì liên tiếp) trong dung dịch HCl,
thu 4,48 lít (đktc) Hai kim loại là:
Câu 80: Để hòa tan hoàn toàn 0,78g hidroxit của một kim loại hóa trị 3, cần dùng hết 100ml
dung dịch HCl 0,3M Xác định tên kim loại:
Câu 81: Để hòa tan hoàn toàn 9,15g hidroxit của một kim loại, cần dùng hết 100g dung dịch
HCl 10,95% Xác định tên kim loại:
Dạng 2: Tìm tên nguyên tố dựa vào công thức oxit và công thức trong hợp chất khí với hidro
Câu 82: Nguyên tố M thuộc nhóm IIA trong công thức oxit cao nhất của M Oxi chiếm 20%
khối lượng Vậy M là:
Câu 83: Oxit cao nhất của một nguyên tố là RO2 trong đó R chiếm 27,27% khối lượng R là:
Trang 17Câu 86: Nguyên tố M thuộc nhóm IIA trong công thức oxit cao nhất của M Oxi chiếm 40%
khối lượng Vậy M là:
A photpho B nitơ C asen D antimon
Câu 89 Hợp chất khí với hiđro của một nguyên tố có công thức tổng quát là RH4, oxit cao nhất của nguyên tố này chứa 53,(3)% oxi về khối lượng Nguyên tố đó là:
Câu 90: A là hợp chất có công thức MX2 trong đó M chiếm 50% về khối lượng Biết hạt nhân nguyên tử M cũng như X đều có số proton bằng số nơtron, tổng số các hạt proton trong MX2 là
32 Công thức phân tử của MX2 là:
Câu 91: Nguyên tố X thuộc nhóm A tạo được hợp chất khí với hiđro trong đó X chiếm
94,12% về khối lượng Phân tử khối của oxit với hóa trị cao nhất của X bằng
A 80 B 64 C 40 D 34
Câu 92: Nguyên tố Y là phi kim thuộc chu kì 3, có công thức oxit cao nhất là YO3 Nguyên tố
Y tạo với kim loại M hợp chất có công thức MY, trong đó M chiếm 63,64% về khối lượng.Kim loại M là
Dạng 3: Tính khối lượng muối, % khối lượng
Câu 93: Hòa tan hoàn toàn 20g hỗn hợp các kim loại(Fe, Ca, Mg, Na, Al) vào dung dịch HCl
dư thu được 11,2 lít H2 (đktc) Tìm khối lượng muối clorua thu được
Trang 18A 40g B 48g C 88g D 68g
Câu 95: Hòa tan hoàn toàn 11,2g một kim loại vào dung dịch HCl dư thu được 4,48 lít (đktc).
Khối lượng muối thu được là:
A 17,2g B 18,3g C 25,4g D 26,4g
Câu 96: Để hòa tan hoàn toàn 7,8g hỗn hợp Mg và Al cần dùng 400 ml dung dịch HCl 2M
phản ứng vừa đủ Khối lượng muối clorua thu được là:
A 71,7g B 22g C 29,1g D 36,2g
Câu 97: Để hòa tan hoàn toàn 9,6 g hỗn hợp Fe và Ca vào dung dịch axit sunfuric loãng dư,
sau phản ứng thu đươc 4,48 lít H2 đktc Khối lượng muối sunfat thu được là:
A 21,7g B 22,8g C 29,1g D 28,8g
Câu 98: Hòa tan 8,4g một hỗn hợp 2 kim loại IIA(thuộc 2 chu kì liên tiếp) trong dung dịch
HCl, thu 6,72 lít (đktc) %số mol 2 kim loại:
A 75% và 25% B 50% và 50%
C 40% và 60% D 20% và 80%
Câu 99: Đề hòa tan hoàn toàn 3,9 g hỗn hợp Mg và Al cần dùng 200 ml dung dịch HCl 2M.
khối lượng của Mg là:
Câu 102: Hòa tan hoàn toàn 3,2g hỗn hợp Mg và Ca vào dung dịch HCl dư, thoát ra 0,672 lít
khí (đktc) Tính % khối lượng Ca:
Câu 103: Hòa tan hoàn toàn 4,15g hỗn hợp Fe và Al vào dung dịch HCl dư, thoát ra 2,8 lít khí
(đktc) Khối lượng của Al trong hh đầu là
Câu 104: Hòa tan hoàn toàn 0,83g hỗn hợp Fe và Al vào dung dịch HCl dư, thoát ra 0,56 lít
khí (đktc) Khối lượng của muối nhôm clorua sau phản ứng là:
Câu 105: Hòa tan hoàn toàn 7,8 g hỗn hợp Fe và CaCO3 vào dung dịch H2SO4 dư, thoát ra 2,24 lít hh khí (đktc) Khối lượng của CaCO3 trong hh đầu là
Trang 19Câu 106: Hoà tan hết 4 gam một kim loại vào 96,2 gam nước, được dd bazơ có nồng độ 7,4 %
và V lít khí H2 (đktc) Tìm kim loại và thể tích V
A Na và V = 11,2 lít B Ca và 2,24 lít C K và V = 3,3 6 lít D.một kết quả khác
Câu 107: Hòa tan hoàn toàn 16 gam natrihidroxit và nước ta được 200gam dd A Nồng độ %
của dd A thu được là
Câu 110: Cho 3,9 g Kali vào 101,8 g nước thu được dung dịch KOH có khối lượng riêng là
1,056 g/ml Nồng độ của dung dịch KOH là bao nhiêu (Cho K= 39, O= 16, H= 1)
A 26,6g B 27,6g C 26,7g D 25,6g
Câu 113: Hoà tan 5,94g hổn hợp hai muối clorua của 2 kim loại X,Y (thuộc nhóm IIA) vào
nước được 100ml dung dịch Z Sau đó cho dung dịch Z tác dụng với dung dịch AgNO3 thu được 17,22g kết tủa Lọc kết tủa thu được dung dịch M Cô cạn dung dịch M được mg hổn hợpmuối khan Giá trị của m là :
A 9,20g B 9,10g
C 9,21g D 9,12g
Câu 114: Hoà tan hoàn toàn 10g hổn hợp 2 kim loại đều đứng trước hidro trong dãy hoạt động
hoá học trong dung dịch HCl dư tạo ra 2,24l khí H2 (điều kiện tiêu chuẩn) Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được mg muối khan , giá trị của m là :
A 15,10g B 16,10g
C 17,10g D.18,10g
Câu 115: Hoà tan 9,14g hợp kim Cu, Mg , Al bằng một lượng vừa đủ dung dịch HCl thu được
7,84 lit khí X (dktc) và 2,54g chất rắn và dung dịch Z Cô cạn dung dịch Z thu được mg muối khan Giá trị của mg là :
A 34,15g B 35,14g C 31,45g D 32,45g
Trang 20Câu 116.Cho dung dịch chứa 6,09 gam hỗn hợp gồm hai muối NaX và NaY (X, Y là hai
nguyên tố có trong tự nhiên, ở hai chu kì liên tiếp thuộc nhóm VIIA, số hiệu nguyên tử ZX <
ZY) vào dung dịch AgNO3 (dư), thu được 10,34 gam kết tủa Phần trăm khối lượng của NaXtrong hỗn hợp ban đầu là
CHƯƠNG 3 LIÊN KẾT HÓA HỌC
Câu hỏi trắc nghiệm
Câu 1: Hợp chất nào thể hiện đặc tính liên kết ion rõ nhất ?
Câu 2: Ion dương đơn nguyên tử điện tích 1+ trở thành nguyên tử là do :
A Nhận thêm 2 electron B Nhường đi 1 electron
C Nhận thêm 1 electron D Nhường đi 2 electron
Câu 3: Chọn phát biểu đúng nhất: Liên kết ion là liên kết
A được hình thành bởi lực hút tĩnh điện giữa cation kim loại và anion gốc axit
B giữa nguyên tử kim loại với nguyên tử phi kim
C được hình thành do nguyên tử phi kim nhận electron từ nguyên tử kim loại
D được hình thành bởi lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện tích trái dấu
Câu 4: Ion nào sau đây là ion đa nguyên tử
Câu 5: Chọn câu sai
A Các tinh thể ion rất bền vững, khá rắn, khó nóng chảy, khó bay hơi
B Các hợp chất ion tan nhiều trong nước
C Các hợp chất ion khi nóng chảy và khi hòa tan trong nước chúng dẫn điện
D Các tinh thể ion rất bền vững, khá rắn, dễ nóng chảy, dễ bay hơi
Câu 6: Nguyên tử X có cấu hình electron: 1s2 2s2 2p5thì ion tạo ra từ nguyên tử X sẽ có cấuhình electron nào sau đây?
A.Có cùng số proton B.Có cùng notron
C.Có cùng số electron D.Không có đặc điểm gì chung
Trang 21Câu 9: Cho các hợp chất: KCl (1), NH4Cl (2), Ca(OH)2 (3), Na2SO4 (4), H3PO4 (5) Chất chứa ion đa nguyên tử là:
A (1), (2), (4), (5) B (2), (3), (4) C (2), (4), (5) D (2), (3), (4), (5)
Câu 10: Chọn phương trình biểu diễn sự tạo thành cation magie (Mg2+) đúng nhất:
A Mg → Mg+ + 1e B Mg - 2e → Mg2+
C Mg2+ + 2e → Mg D Mg → Mg2+ + 2e
Câu 11: Chọn phát biểu đúng nhất: Liên kết cộng hoá trị là liên kết
A giữa các nguyên tử phi kim với nhau
B được hình thành do sự dùng chung electron giữa hai nguyên tử khác nhau
C được tạo nên giữa hai nguyên tử bằng một hay nhiều cặp electron dùng chung
D trong đó cặp electron dùng chung bị lệch về phía một nguyên tử
Câu 12: Chọn câu đúng nhất: Độ âm điện của một nguyên tử đặc trưng cho
A khả năng nhường electron của nguyên tử đó khi hình thành liên kết hoá học
B khả năng hút electron của nguyên tử đó khi hình thành liên kết hoá học
C khả năng tham gia phản ứng mạnh hay yếu của nguyên tử đó
D khả năng tạo thành liên kết hoá học
Câu13: Chọn câu đúng nhất trong các câu sau:
A Liên kết cộng hoá trị không phân cực chỉ được tạo thành từ các nguyên tử giống nhau
B Trong liên kết cộng hoá trị, cặp electron dùng chung bị lệch về phía nguyên tử có độ âm điện nhỏ hơn
C Liên kết cộng hoá trị có cực được tạo thành giữa hai nguyên tử có hiệu độ âm điện lớn hơn 0,4
D Liên kết cộng hoá trị trong đó cặp electron chung bị lệch về phía nguyên tử có độ âm điện lớn hơn được gọi là liên kết cộng hoá trị phân cực
Câu 14: Phân tử nào sau đây có liên kết cộng hóa trị không phân cực ?
Câu 17: Chọn câu sai
A Các chất mà phân tử chỉ có liên kết cộng hóa trị có thể là chất rắn , lỏng, khí
B Các chất phân cực như ancol etylic tan nhiều trong nước
C Các chất không phân cực như iot, lưu huỳnh tan nhiều trong nước
D Các chất chỉ có liên kết cộng hóa trị không cực, không dẫn điện
Trang 22Câu 18: Trong phân tử HCl có bao nhiêu cặp electron chung?
Câu 19: Kim cương có kiểu cấu tạo mạng tinh thể nào ?
A Mạng tinh thể ion B Mạng tinh thể nguyên tử
C Mạng ting thể kim loại D Mạng tinh thể phân tử
Câu 20: Kiểu mạng tinh thể nào thường có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất ?
A Mạng tinh thể phân tử B Mạng tinh thể ion
C Mạng tinh thể nguyên tử D Mạng tinh thể kim loại
Câu 21: Chọn câu đúng
A Tinh thể nguyên tử bền vững, rất cứng, nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi khá cao
B Kim cương có độ cứng lớn nhất so với các tinh thể đã biết nên được quy ước có độ cứngbằng 10
C Tinh thể phân tử kém bền vững, rất cứng, nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi thấp
D Tinh thể phân tử kém bền, dễ tan trong nước, nhiệt độ nóng chảy cao, nhiệt độ sôi thấp
Câu 22: Trong phản ứng : H2S + SO2 → S + H2O Số oxi hóa của lưu huỳnh trong
D Lưu huỳnh trong SO3 và H2SO4
Câu 28: Dựa vào định nghĩa, xác định số oxi hóa của các nguyên tố trong các phân tử và ion
sau: NaCl, CaO, AlCl3, CH4, SO2, HNO3, CO32 – ClO4 – , MnO4 –, Cr2O72 – , NH4+, ClO3 – , SO32 –
Câu 29: Xác định số oxi hóa của các nguyên tố trung tâm trong các chất sau:
a/Số oxi hóa của N trong:
Trang 23N2, NO, NO2, N2O4, HNO3, Fe(NO3)3, NH4NO3, NxOy
b/Số oxi hóa của S trong:
H2S, S, SO2, SO3, H2SO4, Na2SO4, H2S2O7, FeS, FeS2c/Số oxi hóa của Cr trong:
CrO, Cr2O3, K2Cr2O7, K2CrO4
d/Số oxi hóa của Fe trong:
FeO, Fe3O4, FexOy, FeCl2, FeCl3
Câu 30: Cho biết các ion dưới đây ion nào là chất khử, chất oxi hóa, là cả hai
Cl –, Br –, I –, S2 – , F2, Cl2, Br2, I2, MnO4 –, Cr2O7 2 –
H2SO4 đặc, HNO3, H2O2, C, S, SO2, SO32 – , NO2 –, Fe2+, Fe3+
CHƯƠNG 4 PHẢN ỨNG OXI HÓA KHỬ
Câu 1: Phương trình hóa học nào sau đây là phản ứng oxi- hóa khử ?
A 2O3 3O2
B CaO + CO2 CaCO3
C 2Al + 3H2SO4 Al2(SO4)3 + 3H2
D BaO + 2HCl BaCl2 + H2O
Câu 2: Sự oxi hóa là :
A Sự kết hợp của một chất với hidro
B Sự làm giảm số oxi hóa của một chất
D Sự làm tăng số oxi hóa của một chất
Câu 4: Sự mô tả nào về tính chất của bạc trong phản ứng sau là đúng ?
AgNO3 (dd) + NaCl (dd) AgCl (r) + NaNO3 (dd)
A Nguyên tố bạc bị oxi hóa
B Nguyên tố bạc bị khử
C Nguyên tố bạc không bị oxi hóa cũng không bị khử
D Nguyên tố bạc vừa bị oxi hoá, vừa bị khử
Câu 5: Trong phản ứng : Zn (r) + CuCl2 (dd) ZnCl2 (dd) + Cu (r)
Cu2+ trong CuCl2 đã :
Trang 24Câu 12: Sau khi cân bằng đúng phản ứng oxi – hóa khử :
…Cu + ….HNO3 ….Cu(NO3)2 + ….NO + ….H2O
Số phân tử Cu và HNO3 đã tham gia phản ứng lần lượt là
Trang 25Tổng số hệ số các chất trong phương trình phản ứng là :
Câu 15: Cho sơ đồ phản ứng:
Fe3O4 + HNO3 Fe(NO3)3 + NO + H2O Sau khi cân bằng, hệ số của phân tử các chất là phương án nào sau đây?
A 3, 14, 9, 1, 7 B 3, 28, 9, 1, 14 C 3, 26, 9, 2, 13 D 2, 28, 6, 1, 14
Câu 16: Cho phản ứng sau :
…Ag2S + HNO3 ….AgNO3 + NO + ….S + … H2O
Sau khi phản ứng được cân bằng, hệ số của các chất Ag2S , AgNO3 , S và H2O lần lượt
Câu 18: Cho phương trình phản ứng
Al + H2SO4 Al2(SO4)3 + H2S + H2O tổng hệ số khi cân bằng là
Trang 26Câu 26: Cho sơ đồ phản ứng: Fe3O4 + HNO3 Fe(NO3)3 + NxOy + H2O Sau khi cân bằng, hệ
số của phân tử HNO3 là
A 23x-9y B 23x- 8y C 46x-18y D 13x-9y
Câu 27: Trong các phản ứng sau phản ứng nào không phải là phản ứng oxi hóa khử
A Phản ứng thế B phản ứng trao đổi
C Phản ứng hóa hợp D Phản ứng phân hủy
Câu 28: Trong các phản ứng sau phản ứng nào luôn là phản ứng oxi hóa khử
A Phản ứng thế B phản ứng trao đổi
C Phản ứng hóa hợp D Phản ứng phân hủy
Câu 29: Trong các phản ứng sau phản ứng nào là phản ứng thế
A Ca + 2HCl CaCl2 + H2 B CaCO3 + 2HCl CaCl2 + CO2 + H2O
C CaO + H2O Ca(OH)2 D CaCO3 CaO + CO2
Câu 30: Trong các phản ứng sau phản ứng nào là phản ứng Phân huỷ
A Ca(OH)2 + 2HCl CaCl2 + 2H2O B CaO + 2HCl CaCl2 + H2O
C CaO + H2O Ca(OH)2 D CaCO3 CaO + CO2
Câu 31: Hòa tan hết 5,6 gam sắt trong axit sunfuric đặc , nóng dư ta thu được V lít SO2 ở đktc.Giá trị của V là
Câu 35: Hòa tan hết 9,75gam một kim loại hóa trị 2 trong H2SO4 đặc, nóng thu được 3,36 lít
SO2 đktc Kim loại trên là
Trang 27Câu 36: Hòa tan 1,35g một kim loại có hóa trị 3 bằng HNO3 loãng thu được 1,12lít NO đktc.Kim loại trên là
Câu 37: Hòa tan hoàn toàn 1,47gam hỗn hợp Ca và Al trong HNO3 loãng dư Sau phản ứng tathu được 0,672 lít NO một chất khí duy nhất ở đktc phần trăm khối lượng Al đã tham gia phảnứng là
Câu 38: Hòa tan hoàn toàn 2,43 gam hỗn hợp FeO và Al trong HNO3 loãng dư Sau phản ứng
ta thu được 0,448 lít NO một chất khí duy nhất ở đktc phần trăm khối lượng FeO đã tham giaphản ứng là
Câu 39: Hòa tan hoàn toàn 0,83 gam hỗn hợp Fe và Al trong HNO3 loãng dư Sau phản ứng tathu được 0,448 lít NO một chất khí duy nhất ở đktc tính khối lượng muối thu được sau phảnứng
Câu 40: Hòa tan hoàn toàn 0,24g kim loại Mg vào dung dịch HNO3 loãng, giả sử chỉ thu được
V lít khí N2 duy nhất (đktc) Giá trị của V là
A 0,672 lít B 1,12lít C 0,448 lít D 4,48 lít
Câu 41: Hòa tan hết 7,6 gam hh sắt và canxi trong axit sunfuric đặc , nóng dư ta thu được
4,48 lít SO2 ở đktc Khối lượng sắt trong hh đầu là
Câu 42: Hòa tan hết 5,65 gam hh Zn và Mg trong axit sunfuric đặc , nóng dư ta thu được 3,36
lít SO2 ở đktc Khối lượng Mg trong hh đầu là
Câu 43: Hòa tan hết 12,45 gam hh Al và Fe trong axit sunfuric đặc , nóng dư ta thu được
10,08 lít SO2 ở đktc Khối lượng Al trong hh đầu là
Câu 44: Thể tích dung dịch HNO3 1M (loãng) ít nhất cần dùng để hòa tan hoàn toàn một hỗn hợp gồm 0,15 mol Fe và 0,15 mol Cu là (biết phản ứng tạo chất khử duy nhất là NO)
Câu 45: Hòa tan hết 9,1 gam hh Al và Cu trong axit sunfuric đặc, nóng (phản ứng vừa đủ) ta
thu được 5,6 lít SO2 ở đktc, cô cạn dd sau phản ứng thu được m gam muối m có khối lượnglà
Câu 46: Hòa tan hết 5,6 gam sắt trong axit nitric đặc , nóng dư ta thu được V lít NO2 ở đktc.Giá trị của V là
Trang 28Câu 47: Hoà tan hoàn toàn một lượng kim loại R hóa trị n bằng dung dịch H2SO4 loãng rồi cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được một lượng muối khan có khối lượng gấp 5 lần khối lượng kim loại R ban đầu đem hoà tan Kim loại R đó là
A Al B Ba C Zn D Mg
Câu 48: Cho m gam Cu phản ứng hết với dung dịch HNO3 thu được 8,96 lít (đktc) hỗn hợp khí NO và
A 25,6 gam B 28,8 gam C 27,2 gam D 8 gam
Câu 49: Cho 11,6 gam hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe2O3, Fe3O4 tác dụng hết với dung dịch HNO3loãng dư, thu được 1,344 lít NO duy nhất ở đktc và dung dịch X Cô cạn dung dịch X thu được
m gam muối khan X có giá trị
A Không bằng nhau B Bằng nhau C Gần bằng nhau D Không xác định Câu 2: Nguyên tố R trong hợp chất khí với hidro có công thức RH Trong công thức oxit cao
nhất oxi chiếm 61,2% khối lượng R là:
Câu 3: Hòa tan 8,4g một hỗn hợp 2 kim loại IIA(thuộc 2 chu kì liên tiếp) trong dung dịch HCl, thu 6,72 lít H 2 (đktc) Hai kim loại là:
A Be và Ca B Ca và Ba C Mg và Ca D Be và Mg
Câu 4: Trong hạt nhân nguyên tử(trừ H), các hạt cấu tạo nên hạt nhân gồm:
A proton, nơtron và electron B pronton và nơtron.
Câu 5: Phương trình hóa học nào sau đây là phản ứng oxi- hóa khử ?
A 2O3 3O2 B BaO + 2HCl BaCl2 + H2O
C 2Al + 3H2SO4 Al2(SO4)3 + 3H2 D CaO + CO2 CaCO3
Câu 6: Sự oxi hóa là :
A Sự kết hợp của một chất với hidro B Sự làm tăng số oxi hóa của một chất
C Sự làm giảm số oxi hóa của một chất D Sự nhận electron của một chất
Câu 7: Nguyên tố có Z=20 Nguyên tố đó thuộc chu kì:
Câu 8: Trong nguyên tử, ở trạng thái cơ bản, các electron được phân bố trên bốn lớp, lớp
quyết định tính chất hóa học là;
Trang 29A lớp L B lớp K C lớp N D lớp M
Câu 9: Trong phản ứng : Cl2 (r) + 2KBr (dd) Br2 (l) + 2KCl (dd) Clo đã :
A Không bị oxi hóa và không bị khử B Bị khử
A Có cùng điện tích hạt nhân B Có cùng nguyên tử khối.
C Có cùng số nơtron trong hạt nhân D Có cùng số khối.
Câu 12: Lớp M (n=3) có số electron tối đa là :
Câu 13: Hợp chất nào thể hiện đặc tính liên kết ion rõ nhất ?
Câu 14: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt (p, n, e) bằng 180 Trong đó các hạt mang
điện chiếm 58,89% tổng số hạt Nguyên tố X là nguyên tố nào?
Câu 15: Nguyên tố R là kim loại kiềm, hiđroxit của R chứa 57,5% khối lượng R Xác định R?
Câu 16: Tổng số hạt cơ bản trong ion X là 28, trong đó các hạt mang điện nhiều hơn số hạt
không mang điện là 8 Cấu hình electron của X là:
A Số phân lớp electron B Số electron lớp L.
C Số electron hóa trị D Số lớp electron.
Câu 21: Câu nào đúng trong các câu sau?
Trang 30A Phi kim mạnh nhất là iot B Kim loại yếu nhất là franxi
C Kim loại mạnh nhất là Liti D Phi kim mạnh nhất là flo
Câu 22: Nguyên tố nào sau đây có bán kính lớn nhất?
Câu 27: Số mol electron sinh ra khi có 2,5 mol Cu bị oxi hóa thành Cu2+ là :
A 2,5 mol electron B 1,25 mol electron C 0,5 mol electron D 5,0 mol electron
Câu 28:Cho sơ đồ phản ứng:Fe3O4 + HNO3 Fe(NO3)3 + NO + H2O Sau khi cân bằng, hệ số của phân tử các chất là phương án nào sau đây?
A 3, 14, 9, 1, 7 B 3, 28, 9, 1, 14 C 3, 26, 9, 2, 13 D 2, 28, 6, 1, 14.
Câu 29:Để hòa tan hoàn toàn 7,8g hidroxit của một kim loại, cần dùng hết 100g dung dịch HCl 10,95% Xác định tên kim loại:
Câu 30:Cho phản ứng sau :…Ag2S + HNO3 ….AgNO3 + NO + ….S + … H2O
Sau khi phản ứng được cân bằng, hệ số của các chất Ag2S , AgNO3 , S và H2O lần lượt