1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Đề cương ôn tập Hóa 10 - HK1 - năm học 2016-2017

18 32 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 100,39 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 3 : Các đồng vị của một nguyên tố hóa học thì nguyên tử của chúng có cùng đặc điểm nào sau đây? A. Có cùng số proton trong hạt nhân D. Số hiệu nguyên tử B. Số khối của hạt nhân..[r]

Trang 1

Chương I: NGUYÊN TỬ

A CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM:

Câu 1 : Nguyên tố hóa học là :

A Những nguyên tử có cùng số khối B Những nguyên tử có cùng điện tích hạt nhân

C Những nguyên tử có cùng số nơtron D Những nguyên tử có cùng số electron

Câu 2 : Đồng vị là những

A Nguyên tố có cùng số proton nhưng khác nhau về số nơtron

B Nguyên tử có cùng số proton nhưng khác nhau về số nơtron

C Phân tử có cùng số proton nhưng khác nhau về số nơtron

D Chất có cùng số proton nhưng khác nhau về số nơtron

Câu 3 : Các đồng vị của một nguyên tố hóa học thì nguyên tử của chúng có cùng đặc điểm nào sau đây?

C Có cùng số proton trong hạt nhân D Có cùng số notron trong hạt nhân

Câu 4 : Hai đồng vị nguyên tố X khác nhau về:

C Số e trong nguyên tử D Số proton trong hạt nhân

Câu 5 : Nguyên tố Argon có 3 đồng vị 4018Ar(99,63%); Ar(0,31%); Ar(0,06%) nguyên tử khối trung 3618 3818

Câu 6 : Nguyên tố bạc có 2 đồng vị 109Ag(44%);107Ag(56%) nguyên tử khối trung bình của Ag là:

Câu 7 : Nguyên tử khối trung bình của nguyên tố Bo là 10,8 Bo có hai đồng vị, biết 115B chiếm 80%

Nguyên tử khối của đồng vị còn lại là:

Câu 8 : Số e tối đa trong 1 lớp e có thể tính theo công thức:

D 14e

Câu 10 : Các e ở lớp nào liên kết với hạt nhân chặt chẽ nhất?

Câu 11 : Từ kí hiệu 37Li ta có thể suy ra:

A Hạt nhân nguyên tử Li có 3p và 7n B Nguyên tử Li có 3e, 3p, 4n

C Li có số khối là 3, số hiệu nguyên tử là 7 D Nguyên tử Li có 2 lớp e, lớp trong có 3e, lớp ngoài có 7e

Câu 12 : Một nguyên tử X có 35e, 45n Kí hiệu nguyên tử sẽ là:

A 3545X B 4535X C 3580X D 8045X

Câu 13 : Một nguyên tử A có 19e Vậy cấu hình e của A là:

A 1s22s22p63s23p63d1 B 1s22s22p63s23p6 C 1s22s22p63s23d7 D 1s22s22p63s23p64s1

Câu 14 : Số hạt n trong nguyên tử có kí hiệu 1123Na là:

Trang 2

A 34 B 23 C 11 D 12

Câu 15 : Các loại hạt mang điện tích là:

Câu 16 : Nguyên tử của một nguyên tố được cấu tao từ:

A n ở lớp vỏ, và p,e ở hạt nhân B e,n ở lớp vỏ và p ở hạt nhân

C e ở lớp vỏ và n,p ở hạt nhân C p,n ở lớp vỏ và e ở hạt nhân

Câu 17 : Nguyên tố 168O có cấu hình e là:

A 1s22s22p6 B 1s22s22p4 C 1s22s22p63s2 D 1s22s22p63s23p6

Câu 18 : Nguyên tử của một nguyên tố A có cấu hình e là 1s22s22p63s23p64s2 Số e lớp ngoài cùng của

Câu 19 : Nguyên tố có Z = 18 thuộc loại nguyên tố: A s B p C d D f

Câu 20 : Cấu hình e của nguyên tử S (Z=16) là 1s22s22p63s23p4 Câu trả lời nào sau đây là sai?

A Lớp thứ nhất (lớp K) có 2e B Lớp thứ hai (lớp L) có 6e

C Lớp thứ ba (lớp M) có 6e D Lớp ngoài cùng có 6e

Câu 21 : Nguyên tố X có Z = 17 Vậy :

Câu 22 : Một nguyên tố có số khối là 167 với số hiệu nguyên tử là 68, nguyên tử của nguyên tố này có:

A 55p,56e,55n B 68p, 68e, 99n C 68p, 99e, 68n D 99p, 68e, 68n

Câu 23 : Nguyên tử 23X có cấu hình e là 1s22s22p63s1 Hạt nhân nguyên tử X có:

Câu 24 : Nguyên tử 52X có cấu hình e là 1s22s22p63s23p63d54s1 Hạt nhân nguyên tử X có:

Câu 25 : Nguyên tử có cấu hình e nào dưới đây là kim loại ?

A 1s2 B 1s22s22p63s23p3 C 1s22s22p63s23p64s2 D 1s22s22p63s23p63d104s24p3

Câu 26 : Nguyên tử của nguyên tố X có e cuối cùng được điền vào phân lớp 3p1 Nguyên tử của nguyên tố

Y có e cuối cùng được điền vào phân lớp 3p3

a Số proton của X và Y là: A 13 ; 15 B 12 ; 14 C 13 ; 14 D 12 ; 15

b Phát biểu nào sau đây đúng :

C X là kim loại còn Y là phi kim D X là phi kim còn Y là kim loại

Câu 27 : Nguyên tử nguyên tố X có 4 lớp, lớp thứ 3 có 14e, số proton của nguyên tử là :

Câu 28 : Cation R+ có cấu hình e lớp ngoài cùng là 3p6 Cấu hình e đầy đủ của R là :

A 1s22s22p63s23p6 B 1s22s22p63s23p5

C 1s22s22p63s23p64s1 D 1s22s22p63s23p63d1

Câu 29 : Cho biết sắt có số hiệu nguyên tử là 26 Cấu hình e của Fe2+ là:

A 1s22s22p63s23p63d54s1 B 1s22s22p63s23p64s24d4

C 1s22s22p63s23p63d6 D 1s22s22p63s23p63d5

Câu 30 : Dẫy gồm các ion X+, Y- và ntử Z đều có cấu hình e 1s22s22p6 là: (cho biêt: 11Na; 17Cl; 9F; 10Ne;

3Li)

A K+, Cl-, Ar B Li+, F-, Ne C Na+, F-, Ne D Na+, Cl-, Ar

Câu 31 : Một nguyên tử R có tổng số hạt mang điện và không mang điện là 34, trong đó số hạt mang điện

gấp 1,833 lần số hạt không mang điện Cấu hình e của R là :

A 1s22s22p63s2 B 1s22s22p63s1 C 1s22s22p63s23p1 D 1s22s22p63s23p2

Câu 32 : Nguyên tử của một nguyên tố X có tổng số hạt cơ bản là 82, trong đó số hạt mang điện nhiều

hơn số hạt không mang điện là 22 Cấu hình e lớp ngoài cùng của ion X2+ là :

Trang 3

Câu 33 : Nguyên tử của nguyên tố Y có tổng số hạt là 36 Hạt mang điện gấp đôi số hạt không mang điện.

Câu 34 : Tổng số hạt p, n, e trong nguyên tử của một nguyên tố là 13 Vậy số khối của nguyên tử nguyên

tố đó là:

Câu 35 : Tổng số p.n.e trong nguyên tử của nguyên tố X là 10 Số khối của nguyên tử nguyên tố X là:

B BÀI TẬP TỰ LUẬN:

Dạng 1: BÀI TOÁN VỀ HẠT CƠ BẢN TRONG NGUYÊN TỬ

Bài 1 : Nguyên tử X có tổng số p, n, e là 116, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang

điện là 24 Xác định X, Viết cấu hình e đầy đủ và thu gọn của X

Bài 2 : Nguyên tử của kim loại M có số p ít hơn số n là 1 và số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không

mang điện là 10 Xác định M

Bài 3 : Tổng số hạt cơ bản của nguyên tử nguyên tố X là 36, trong đó số hạt mang điện gấp đôi số hạt

không mang điện Xác định số hiệu nguyên tử và số khối của nguyên tử X

Dạng 2: TOÁN ĐỒNG VỊ

Bài 1 : Ntố Clo có hai đồng bền : 35Cl chiếm 75,77% và 37Cl chiếm 24,23% Tính ntử khối trung bình của Clo

Trang 4

Bài 2 : Tìm nguyên tử khối của Kali va Argon, biết trong tự nhiên Kali và Argon đều có 3 đồng vị bền với

tỉ lệ phần trăm như sau:

Bài 3 : Nguyên tử khối trung bình của C là 12,01 Biết C có 2 đồng vị bền là 12C chiếm 98,89% và AC Tính A

Bài 4 : Bo có 2 đồng vị: 105B (18,89%) và 5

X

B ( 81,11%) Nguyên tử khối trung bình của B là 10,81 Hãy

tính X

Bài 5 : Đồng có 2 đồng vị bền là 65Cu và 63Cu Nguyên tử khối trung bình của Cu là 63,54 Tính % mỗi đồng vị

Bài 6 : Trong tự nhiên đồng có 2 đồng vị là 65Cu và 63Cu, oxi có 3 đồng vị là 16O, 17O, 18O Hãy cho biết có thể có bao nhiêu công thức oxit tạo bởi đồng (II) và oxi

Dạng 3 : CẤU HÌNH ELECTRON

Bài 1 : Viết cấu hình e của các nguyên tố có Z=13 ; 20 ; 19 ; 10 ; 18 ; 15 ; 7 ; 9 ; 24 ; 26 ; 29 Xác định

tính kim loại, phi kim hay khí hiếm và giải thích

13

20

19

10

18

15

Trang 5

9

24

26

29

Bài 2 : Ion M+ và X2- đều có cấu hình e như sau : 1s22s22p63s23p6 Viết cấu hình e của M và X

Bài 3 : Nguyên tố X có tổng các hạt cơ bản là 82.Hạt mang điện nhiều hơn hạt không mang điện là 22.

a Xác định A,Z của nguyên tố X

b Xác định các hạt cơ bản có trong ion X2+ và viết cấu hình e của ion đó

Nhận xét của giáo viên

Trang 6

Chương 2: BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC

A TRẮC NGHIỆM

Câu 1 : Có mấy nguyên tắc chính để sắp xếp các nguyên tố trong bảng tuần hoàn ?

Câu 2 : Định luật tuần hoàn Men-đê-lê-ep được phát minh vào năm nào ?

Câu 3 : Các nguyên tố nhóm A trong bảng tuần hoàn là :

A Các ntố s B Các ntố p C Các ntố s và p D Các ntố d và f

Câu 4 : Trong bảng các nguyyen tố hóa học, số chu kì nhỏ và chu kì lớn lần lượt là :

Câu 5 : Các nguyên tố trong bảng tuần hoàn có số thứ tự của chu kì bằng:

A Số lớp e B Số e lớp ngoài cùng C Số e hóa trị D Số hiệu nguyên tử

Câu 6 : Nguyên tử của những nguyên tố trong một nhóm A đều có cùng số:

Câu 7 : Các nguyên tố thuộc cùng nhóm A có tính chất giống nhau vì vỏ e của nguyên tử các nguyên tố

nhóm A:

C Có số e ngoài cùng như nhau D Có cùng số e s hay p

Câu 8 : Trong bảng tuần hoàn , nguyên tố X có số thứ tự là 12 X thuộc:

A chu kỳ 3, nhóm IIIA B Chu kỳ 2, nhóm IIA

C Chu kỳ 3, nhóm IIA D Chu kỳ 2, nhóm IIA

Câu 9 : Nguyên tố X có Z = 29 , vị trí của X trong bảng tuần hoàn là:

Câu 10 : Nguyên tố hóa học X thuộc chu kỳ 3, nhóm VA Cấu hình e của nguyên tố X là :

A 1s22s22p63s23p2 B 1s22s22p63s23p4 C 1s22s22p63s23p3 D 1s22s22p63s23p5

Câu 11 : Nguyên tố X thuộc chu kỳ 3, nhóm IIA Cấu hình e của nguyên tử của nguyên tố X là:

A 1s22s22p63s1 B 1s22s22p6 C 1s22s22p63s2 D 1s22s22p63s3

Câu 12 : Electron cuối cùng của nguyên tố X là 3p3, vị trí của X trong bảng tuần hoàn là:

A ck 3, nhóm IIIB B Ck3, nhóm VA C Ck3, nhóm IIIA D Ck3, nhóm VB

Câu 13 : Cation R+ có cấu hình e kết thúc ở phân lớp 3p6 Vậy R thuộc:

A Ck2, nhóm VIA B Ck3, nhóm IA C Ck4, nhóm IA D Ck4, nhóm VIA

Câu 14 : Ion Y2- có cấu hình e: 1s22s22p63s23p6 Vị trí của Y trong bảng tuần hoàn là:

A Ck3, nhóm VIIA B Ck3, nhóm VIA C Ck3, nhóm VIIIA D Ck4, nhóm VIA

Câu 15 : Cho nguyên tố S ở ô 16, cấu hình e của ion S2- là:

A 1s22s22p6 B 1s22s22p63s23p4 C 1s22s22p63s23p63d6 D 1s22s22p63s23p6

Câu 16 : Cho 11Na, 12Mg, 13Al Vậy các ion Na+, Mg2+, Al3+ có cùng:

Câu 17 : Trong 1 chu kì , khi đi từ trái sang phải thì :

A Tính kim loại và tính phi kim tăng B Tính kim loại và tính phi kim giảm

C Tính kim loại tăng, tính phi kim giảm D Tính kim loại giảm, tính phi kim tăng

Câu 18 : Trong một nhóm A , theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần

A Tính kim loại giảm, tính phi kim tăng B Tính kim loại tăng, tính phi kim giảm

C Tính kim loại và tính phi kim không biến đổi D Tất cả đều sai

Câu 19 : Những tính chất nào sau đây biến đổi tuần hoàn ?

A Số lớp e B Số e lớp ngoài cùng C Ntử khối D Điện tích hạt nhân

Câu 20 : Trong cùng 1 chu kì , khi đi từ trái sang phải , hóa trị cao nhất của ntố đối với oxi :

A Tăng B Giảm C Không đổi D Biến đổi không có quy luật

Câu 21 : Trong cùng 1 chu kì , theo chiều số hiệu ntử tăng dần , tính baz của các oxit và hiđroxit :

Câu 22 : Trong cùng 1 nhóm A , theo chiều số hiệu ntử tăng dần , tính axit của các oxit và hiđroxit :

Trang 7

Câu 23 :Trong BTH các nguyên tố hóa học , nhóm gồm những nguyên tố phi kim điển hình là nhóm :

Câu 24: Cho dãy các nguyên tố nhóm VA : N-P-As-Sb-Bi Từ N đến Bi, theo chiều ĐTHN tăng, tính phi

kim thay đổi theo chiều :

A Tăng dần B Giảm dần C Tăng rồi giảm D Giảm rồi tăng

Câu 25 : Số hiệu nguyên tử Z của các nguyên tố M,N lần lượt là : 11, 19.Nhận xét nào sau đây đúng ?

A M,N thuộc nhóm IVA B M,N thuộc chu kì 4 C M,N thuộc nhóm IA D.M,N thuộc chu kì 1

Câu 26 : Cho các nguyên tố X,Y,Z có số hiệu nguyên tử lần lượt là : 6,9,17 Nếu sắp xếp các nguyên tố theo thứ tự tính phi kim tăng dần thì dãy sắp xếp nào sau đây là đúng ?

A Z<X<Y B X<Y<Z C X<Z<Y D Tất cả đều sai

Câu 27 : Cho các nguyên tố K,L,M,N có số hiệu nguyên tử lần lượt là : 19,11,12,13 Nếu sắp xếp các nguyên tố theo thứ tự tính kim loại tăng dần thì dãy sắp xếp nào sau đây là đúng ?

A N<K<M<L B N<M<K<L C M<N<L<K D N<M<L<K

Câu 28 : Nguyên tố A(Z=13) và B(Z=16) Nhận định nào sai ?

C Bán kính nguyên tử của A>B D Tính phi kim của A>B

Câu 29 : Sự biến đổi độ âm điện của dãy nguyên tố 11Na; 12Mg; 13Al; 15P; 17Cl là :

A Tăng B Giảm C Không đổi D Vừa tăng vừa giảm

Câu 30 : Nguyên tố hóa học nào sau đây có tính chất hóa học tương tự Ca (Z = 20)?

Câu 31 : Cặp nguyên tố nào sau đây có tính chất hóa học giống nhau nhất ?

A 20Ca và 13Al B 8O và 16S C 11Na và 13Al D 7N và 8O

Câu 32 : Quy luật biến đổi tính chất đơn chất của các ngtố trong bảng tuần hoàn thì:

A Phi kim mạnh nhất là Iot C Kim loại mạnh nhất là Liti

B Phi kim mạnh nhất là Flo D Kim loại yếu nhất là Xesi

Câu 33 : Tính bazơ của dãy các hiđroxit : NaOH , Mg(OH)2 , Al(OH)3 biến đổi theo chiều nào sau đây ?

Câu 34 : Tính axit của dãy các hiđroxit : H2SiO3 , H2SO4 , HClO4 biến đổi theo chiều nào sau đây ?

Câu 35 : Hai nguyên tố X , Y đứng kế tiếp nhau trong cùng 1 chu kì của BTH có tổng đơn vị ĐTHN là

25 Vị trí của 2 ntố X , Y trong BTH là :

A X chu kì 3 , IIA; Y chu kì 3 , IIIA B X chu kì 3 , IIIA; Y chu kì 3 , IVA

C X chu kì 3 , IIA; Y chu kì 3 , IVA D X chu kì 2 , IIA; Y chu kì 3 , IIIA

Câu 36 : Nguyên tố nào trong số các nguyên tố sau đây có công thức oxit cao nhất ứng với công thức

R2O3?

Trang 8

A Mg(Z = 12) B Al(Z = 13) C Si(Z = 14) D S(Z=16)

Câu 37: Nguyên tố R có công thức oxit cao nhất trong hợp chất với oxi là RO2 Công thức hợp chất khí của R với hyđro là A HR B H2R C RH3 D RH4

Câu 38 : Nguyên tố R có cấu hình e là : 1s22s22p3 Công thức hợp chất khí với hiđro và công thức oxit cao nhất là:

A RH2 , RO B RH5 , R2O5 C RH3 , R2O5 D RH5 , R2O3

B TỰ LUẬN :

DẠNG 1: VIẾT CẤU HÌNH E, XÁC ĐỊNH CÁC TÍNH CHẤT

Bài 1 : Trong bảng tuần hoàn nguyên tố O có số thứ tự 8.

a) Viết cấu hình e đầy đủ và cấu hình e thu gọn của nguyên tử nguyên tố O, từ đó hãy cho biết vị trí của nguyên tố O trong BTH

b) Hãy nêu các tính chất sau của nguyên tố :

- Tính kim loại hay tính phi kim ?

- Hóa trị trong hợp chất với hiđrô ?

- Công thức hợp chất khí của O với hiđrô ?

c) So sánh tính chất hóa học của nguyên tố O với N (Z=7) và F (Z=9)

Bài 2 : Cho A (Z = 7) , B (Z = 8) và C (Z = 9)

a) Viết cấu hình e đầy đủ và cấu hình e thu gọn của các nguyên tử Từ đó hãy xác định vị trí của A,B,C trong BTH và giải thích

b) Hãy so sánh tính phi kim của 3 nguyên tố trên

c) Viết công thức oxit cao nhất của từng nguyên tố trên

Bài 3 : Cho A (Z = 11) , B (Z = 12) và C (Z = 13)

a) Viết cấu hình e đầy đủ và cấu hình e thu gọn của các nguyên tử Từ đó hãy xác định vị trí của A,B,C trong BTH và giải thích

b) Hãy so sánh tính kim loại của 3 nguyên tố trên

c) Viết công thức oxit cao nhất của từng nguyên tố trên

Trang 9

Bài 4 : Cho A (Z = 11) , B (Z = 19) và C (Z = 13)

a) Viết cấu hình e đầy đủ và cấu hình e thu gọn của các nguyên tử Từ đó hãy xác định vị trí của A,B,C trong BTH và giải thích

b) Hãy so sánh tính kim loại của 3 nguyên tố trên

c) Viết công thức oxit cao nhất của từng nguyên tố trên

Bài 5 : Cho A (Z = 16) , B (Z = 17) và C (Z = 9)

a) Viết cấu hình e đầy đủ và cấu hình e thu gọn của các nguyên tử Từ đó hãy xác định vị trí của A,B,C trong BTH và giải thích

b) Hãy so sánh tính phi kim của 3 nguyên tố trên

c) Viết công thức oxit cao nhất của từng nguyên tố trên

DẠNG 2: TÌM TÊN NGUYÊN TỐ DỰA VÀO CÔNG THỨC HỢP CHẤT VỚI HIDRO, VỚI OXI Bài 1 : Oxit cao nhất của 1 ntố ứng với công thức R2O5 , hợp chất của nó với hiđro có %H = 8,82% Tìm ntử khối và tên của R

Bài 2 : a) Oxit cao nhất của 1 ntố ứng với công thức RO3 , với hiđro nó tạo thành một hợp chất khí chứa

94,12% R Tìm ntử khối và tên của R

b) R’ là ntố cùng phân nhóm chính và thuộc chu kì kế cận với R X , Y là hợp chất với hiđro của R và R’ , trong đó X là chất khí , Y là chất lỏng ở điều kiện thường Tìm công thức của X , Y

Bài 3 : a) Một ntố tạo hợp chất khí với hiđro có công thức RH3 Ntố R chiếm 25,93% về khối lượng trong hợp chất oxit cao nhất Tìm ntử khối và tên của R

b) R’ là ntố cùng phân nhóm chính và thuộc chu kì kế cận với R X, Y là hợp chất với hiđro của R

và R’ Tìm công thức của X , Y

Trang 10

Bài 4 : Nguyên tố R có công thức với Hidro là RH3 , biết nguyên tố oxi chiếm 74,07% khối lượng trong hợp chất oxit cao nhất Xác định tên R

Bài 5 : Ntố A có 6e ở lớp ngoài cùng Trong hợp chất với hiđro , A chiếm 88,89% về khối lượng Xác

định A ?

DẠNG 3: TÌM TÊN NGUYÊN TỐ DỰA VÀO CÁC HẠT CƠ BẢN

Bài 1 : Hai ntố A và B ở kế tiếp nhau trong cùng một chu kì của BTH có tổng số đơn vị điện tích hạt

nhân là 25

a) Xác định số hiệu nguyên tử của A và B

b) Viết cấu hình e nguyên tử , từ đó hãy xác định vị trí của A và B trong BTH

c) So sánh tính chất của A và B

d) Viết công thức oxit cao nhất và công thức hiđroxit tương ứng của chúng

Bài 2: A,B là 2 ntố liên tiếp nhau trong cùng một chu kì Tổng số proton trong 2 hạt nhân nguyên tử A và

B là 33

a) Xác định A , B

b) Xác định vị trí của A , B trong BTH

c) So sánh tính chất của A , B

Ngày đăng: 08/04/2021, 16:41

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w