bài giảng CUNG CẤP ĐIỆN xí nghiệp th.s Phùng Đức Bảo Châu, Đại Học Giao Thông Vận Tải Thành Phố Hồ Chí Minh. gồm các nội dung trọng tâm tính phụ tải tính toán, trọng tâm phú tải, phương pháp nâng cáo hệ số cospi .....
Trang 1Chương 7:
LỰA CHỌN CÁC PHẦN TỬ TRONG HỆ THỐNG CCĐ
KHOA ĐiỆN-ĐIỆN TỬ ViỄN THÔNG
BM ĐIỆN CÔNG NGHIỆP
Giảng viên: ThS Phùng Đức Bảo Châu
Trang 2Nội dung
1 Những điều kiện chung để lựa chọn
2 Lựa chọn và kiểm tra cầu chì
3 Lựa chọn và kiểm tra dao cách ly và cầu dao
4 Lựa chọn và kiểm tra máy cắt điện
5 Lựa chọn và kiểm tra máy cắt phụ tải
6 Lựa chọn và kiểm tra thiết bị điện có điện áp đến 1000V
7 Lựa chọn và kiểm tra thanh dẫn dây cáp
8 Lựa chọn sứ cách điện
9 Lựa chọn và kiểm tra máy biến dòng BI và máy biến áp BU
10 Bài toán áp dụng
Trang 31 Những điều kiện chung để lựa chọn
Bởi vậy các PT, TB đưa vào làm việc cần phải được lựa chọn thảo mãn đồng thời 3 điều kiện trên
1 2 Điều kiện chung lựa chọn các PT, TB:
a Điều kiện để PT, TB đảm bảo làm việc bt và qt: . .max (1)
.
đm
m đm TB
đm
I I
U U
Đối với đd lv //: Ilvmax = 2Ibt= 2Icp (tức là tính khi 1 đd bị đứt);
Đối với mạch MBA: Ilvmax = kqtmaxIbt=kqtmaxIđmBA(thg kqtmax= 1,4 );
Trang 4b Điều kiện để PT, TB đảm bảo chịu đựng được ở chế độ sự cố:
Dòng điện NM lớn → sinh ra lực điện và nhiệt lớn có thể phá hỏng và đốt cháy phẫn dẫn/cách điện của PT, TBĐ Do đó cần kiểm tra theo 2 điều kiện:
Điều kiện ổn định động: Iđ.đm ≥ ixk (2)
Điều kiện ổn định nhiệt:
) 3
(
dm nh
qd dm
nh
t
t I
Trang 52 LỰA CHỌN KHÍ CỤ ĐIỆN CAO ÁP
4 Công suất cắt định mức, SC.đm (MVA) SC.đmMC ≥ SN
5 Dòng điện ôđđ định mức, Iđ.đm (kA) Iđ.đm ≥ ixk
6 Dòng điện ôđn định mức, Inh.đm (kA)
dm nh
qd dm
nh
t
t I
I
. ≥ ∞
Trang 6TT Các đại lượng chọn và kiểm tra Công thức chọn và kiểm tra
1 Điện áp định mức, UđmMC (kV) UđmMC ≥ Uđm.m
2 Dòng điện định mức, IđmMC (A) IđmMC ≥ Ilv.max
3 Dòng điện ôđđ định mức, Iđ.đm (kA) Iđ.đm ≥ ixk
4 Dòng điện ôđn định mức, Inh.đm (kA)
5 Dòng điện định mức của CC, IđmCC (A) IđmCC ≥ Ilv.max
6 Dòng điện cắt định mức của CC, IC.đmCC (A) IC.đmCC ≥ IN
7 Công suất cắt định mức của CC, SC.đmCC (A) SC.đmCC ≥ SN
2.2 Lựa chọn MC phụ tải
dm nh
qd dm
nh
t
t I
I
. ≥ ∞
Trang 7TT Các đại lượng chọn và kiểm tra Công thức chọn và kiểm tra
1 Điện áp định mức, UđmDCL (kV) UđmDCL ≥ Uđm.m
2 Dòng điện định mức, IđmDCL (A) IđmDCL ≥ Ilv.max
3 Dòng điện ôđđ định mức, Iđ.đm (kA) Iđ.đm ≥ ixk
4 Dòng điện ôđn định mức, Inh.đm (kA)
dm nh
qd dm
nh
t
t I
2 Dòng điện định mức, IđmCC (A) IđmCC ≥ Ilv.max
3 Dòng điện cắt định mức của CC, IC.đmCC (A) IC.đmCC ≥ IN
4 Công suất cắt định mức của CC, SC.đmCC (A) SC.đmCC ≥ SN
Trang 83 LỰA CHỌN MÁY BIẾN ÁP
3.1 Lựa chọn MBA điện lực
Đối với TBA có 1 máy: khcSđmB ≥ Stt
Đối với TBA có 2 máy: khckqtmaxSđmB ≥ Stt
Trong đó:
kqtmax - hệ số quá tải lớn nhất của MBA, kqtmax = 1,4 (quá tải không quá 5 ngày 5 đêm, mỗi ngày không quá 6 giờ) 100
1 − θ1 − θ2
=
hc
k Hệ số hiệu chỉnh giữa mt chế tạo và sử dụng
(chỉ sử dụng khc nếu MBA ngoại nhập)
2
1, θ
θ - nhiệt độ môi trường sử dụng và nhiệt độ chế tạo (0C)
Ví dụ: Hà nội nhiệt độ trung bình 240C;
Trang 93.2 Lựa chọn MBA đo lường
a Máy biến dòng điện (BI)
xk đ
I
i k
1
2
≥
dm nh BI dm
qd nh
t I
t
I k
.
1
.
∞
≥
TT Các đại lượng chọn và kiểm tra Công thức chọn và kiểm tra
1 Điện áp sơ cấp định mức, Uđm.BI (kV) Uđm.BI ≥ Uđm.m
2 Dòng điện sơ cấp định mức, I1đm.BI (A)
3 Phụ tải cuộn dây thứ cấp, S2đm.BI, (VA) S2đm.BI ≥ S2tt
4 Hệ số ổn định động, kđ
5 Hệ số ổn định nhiệt, knh
Trang 10b Máy biến điện áp (BU)
[ ] N %
1 Điện áp sơ cấp định mức, Uđm.BU (kV) Uđm.BU ≥ Uđm.m
2 Phụ tải 1 pha thứ cấp, S2đm.BI, (VA) S2đm.pha ≥ S2tt.pha
Trang 114 LỰA CHỌN KHÍ CỤ ĐIỆN HẠ ÁP
motor control
Lưới điện hạ áp
Cách ly Đóng cắt Bảo vệ ngắn mạch Bảo vệ quá tải Điều khiển công suất
Khởi động mềm Điều khiển với biến tần
Cách ly Đóng cắt
Trang 12motor starter
Switch (cầu dao) Cầu dao tải Công- tắctơ Rơ le nhiệt Áptômát kiểu
từ điện
Áptômát kiểu
từ nhiệt
Thiết bị tích hợp
Trang 13 Các khí cụ ở mạng điện hạ áp như áptômát, côngtắctơ, cầu dao, cầu chì, được lựa chọn theo điều kiện điện áp và dòng điện , kiểu loại và
hoàn cảnh làm việc không cần kiểm tra điều kiện
ổn định động và ổn định nhiệt do dòng ngắn mạch
Riêng chọn áptômát và cầu chì cần lưu ý:
Đối với ATM: Phải kiểm tra khả năng cắt dòng điện ngắn mạch và chỉnh định để cắt dòng điện quá tải;
Đối với CC: Phải phân biệt dùng cho mạng điện sinh hoạt, chiếu sáng hay dùng trong mạng công nghiệp mà chọn cho đúng
Trang 144.1 Chọn ATM:
1 Điện áp định mức, UđmATM (V) UđmATM ≥ Uđm.m
2 Dòng điện định mức, IđmATM (A) IđmATM ≥ Ilv.max
3 Dòng điện cắt định mức, IC.đm (kA) IC.đm ≥ IN
Quá tải: chỉnh định
Trang 154.2 Chọn cầu chì:
1 Điện áp định mức, UđmCC (V) UđmCC ≥ Uđm.m
2 Dòng điện định mức, IđmCC (A) IđmCC ≥ Ilv.max= Itt
a Đối với CC dùng cho mạng điện chiếu sáng:
Trang 16b Đối với CC dựng cho mạng điện cụng nghiệp:
mmIK
Trong đó:
k t - hệ số t i của động cơ, nếu không biết lấy k ả t = 1;
I đm.đC - dòng điện định mức của động cơ, I đm.đC =
U đm - điện áp dây định mức, U đm = 380V;
Cosϕđm - hệ số công suất định mức của đ.cơ, th ờng Cosϕđm = 0,8;
η - hiệu suất của đcơ, th ờng η = 0.8-0,95 (có thể lấy η = 1);
K mm - hệ số mở máy đ.cơ (nhà chế tạo cho), th ờng K mm = 5; 6; 7;
α - hệ số phụ thuộc vào điều kiện khởi động của đ.cơ, lấy nh sau:
Với đ.cơ mở máy nhẹ (hoặc không t i) nh máy bơm, máy cắt gọt kim loại ả α = 2,5;
Với động cơ mở máy nặng (có t i) nh cần cẩu, cần trục, máy nâng ả α =1,6;
dm dm
DC dm
cos U
3
P
ϕ η
Nếu BV cho 1 động cơ:
Trang 17b Đối với CC dùng cho mạng điện công nghiệp:
Nếu BV cho nhiều động cơ:
∑
=
n 2
2
i ti dm.DCimax
Trang 185 CHỌN TIẾT DIỆN DÂY DẪN VÀ CÁP
5.1 Chọn tiết diện dây dẫn theo mật độ dòng điện kinh tế
PP này chỉ dùng chọn tiết diện dd của các mạng điện cao áp
1,1 3,1 1,4
1,0 2,7 1,2
kt
tt kt
kt
j
I j
U U
QX PR
Trang 195.2 Chọn tiết diện dd theo tổn thất điện áp cho phép
PP này dùng để chọn tiết diện dd ở mạng điện hạ áp và mạng điện địa
phương (U ≤ 35kV) chiều dài lớn
Xuất phát từ công thức tính tổn thất điện áp:
n i
i i i
i dm
dm
n i
i i n
i
i
i
U U
X Q R
P U
U
l Q x
l P
0
.
1
.
Nhận thấy, r0 và x0 đều phụ thuộc vào tiết diện F, do đó ta có thể chọn tiết diện bằng cách chọn điện kháng x0 (vì x0 = 0,35÷0,45Ω/km - không thay đổi nhiều)
Các bước chọn tiết điện dd theo phương pháp này làm như sau:
B1 Chọn sơ bộ x0
- Đối với dây hạ áp: Chọn x0 = 0,35Ω/km
- Đối với dây TA áp: Chọn x0 = 0,38Ω/km (với 10÷22kV); x0 = 0,4Ω/km (với 35kV)
B2 Từ x0 đã chọn, xác định được:
dm
n i
i i X
U
l Q
Trang 202 Chọn tiết diện dd theo tổn thất điện áp cho phép
B3 Từ ∆Ucp xác định được ∆UR:
∆UR = ∆Ucp - ∆UX
B4 Xác định tiết diện dây dẫn cần chọn:
Từ F tính được, tra bảng phụ lục để chọn dây dẫn có tiết diện gần nhất
B5 Kiểm tra dây dẫn đã chọn theo điều kiện tổn thất điện áp cho phép:
- Nếu điều kiện được thỏa mãn thì dây dẫn chọn đạt yêu cầu;
- Trường hợp không thảo mãn, chọn dây dẫn có tiết diện lớn hơn 1 cấp, rồi kiểm tra lại theo điều kiện trên
dm R
U U
l
P F
U
l P
r U
l Q x
l P
0 1
0
.
1
.
Trang 21PP này dùng để chọn tiết diện dây dẫn l ới hạ áp công nghiệp và sinh hoạt đô thị.
Trình tự các b ớc chọn tiết diện theo ph ơng pháp này nh sau:
- B ớc 1: Xác định dòng điện tính toán mà đ ờng dây phải tải Itt;
- B ớc 2: Lựa chọn loại dây, tiết diện dây theo biểu thức:
k1k2Icp ≥ Itt
Trong đó: k1- hệ số hiệu chỉnh nhiệt độ, ứng với môi tr ờng đặt dây, cáp;
k2- hệ số hiệu chỉnh nhiệt độ, kể đến số l ợng dây hoặc cáp đi chung một rãnh; k1 và k2 tra trong phụ lục.
Icp- dòng điện lâu dài cho phép ứng với tiết diện dây hoặc cáp định chọn (tra bảng)
5.3 Chọn tiết diện dây dẫn theo dòng phát nóng cho phép
Trang 223 Chọn tiết diện dây dẫn theo dòng phát nóng cho phép
- B ớc 3: Kiểm tra lại:
* Theo điều kiện kết hợp với thiết bị bảo vệ:
+ Nếu bảo vệ bằng cầu chì:
α
cp 2 1
I I
k k
(Đối với mạch độnh lực α = 3; còn mạch ánh sáng sinh hoạt α = 0,3) + Nếu bảo vệ bằng ATM:
5 , 1
I I
k k
; 5 , 4
I I
k
cp 2 1
kddt cp
Trang 23* Theo điều kiện ổn định nhiệt dòng ngắn mạch:
3 Chọn tiết diện dây dẫn theo dòng phát nóng cho phép
Trang 246 CHỌN TIẾT DIỆN THANH DẪN (THANH CÁI)
qd
t I
F ≥ α ∞
1 Dòng điện phát nóng lâu dài cho phép, Icp (A) k1k2Icp ≥ Ilv.max
α - hệ số phụ thuộc vật liệu làm thanh dẫn: αCu = 6; αAl = 11
σcp - ứng suất cho phép của vật liệu làm thanh dẫn (σcp.Cu= 1400 kG/cm2; σcp Al= 700 kG/cm2; σcp Fe= 1600 kG/cm2)
Trang 256 CHỌN TIẾT DIỆN THANH DẪN (THANH CÁI)
σtt - ứng suất tính toán (kG/cm2): suất hiện khi có lực điện động của dòng NM:
a
a
l
ABC
Ftt = 1 , 76 10− 2 l xk2 ,
, M - mô men uốn tính toán, + Khi thanh dẫn có từ 3 nhịp trở lên:
+ Khi thanh dẫn có 2 nhịp:
ixk- dòng điện ngắn mạch xung kích 3 pha, kA
l - khoảng cách giữa các sứ trong một pha (chiều dài một nhịp thanh cái), cm;
a - khoảng cách giữa các pha, cm;
W - mô men chống uốn của TC, cm 3 tính được dựa vào hình dáng thanh góp:
Trang 26W - mô men chống uốn của thanh dẫn, cm3 tính được dựa vào hình dáng thanh góp:
32
)( 4 − 4
= π
Thanh chữ nhật
Thanh chữ nhật rỗng Thanh tròn Thanh tròn rỗng
Đặt đứng Đặt ngang
Trang 277 CHỌN SỨ ĐỠ THANH DẪN
1 Điện áp định mức, Uđm.S (kV) Uđm.S ≥ Uđm.m
2 Dòng điện định mức, Iđm.S (A) Iđm.S ≥ Ilv.max
3 Lực cho phép tác động lên đầu sứ, Fcp (kG), Fcp ≥ kFtt
Ftt = 1 , 76 10− 2 l xk2 ,
Trang 28Tree Trimming: Before
Thank you for
your attention!