Đỏp ỏn đề kiểm tra kết thỳc mụđun 38 Hàn tự động dưới lớp thuốc Đề số 1 * Đỏp ỏn phần lý thuyết Cõu 1: Trỡnh bày nguyờn lý, đặc điểm hàn tự động dưới thuốc SAW?. Nguyờn lý hàn tự động
Trang 1Đỏp ỏn đề kiểm tra kết thỳc mụđun 38
Hàn tự động dưới lớp thuốc
( Đề số 1)
* Đỏp ỏn phần lý thuyết
Cõu 1: Trỡnh bày nguyờn lý, đặc điểm hàn tự động dưới thuốc (SAW)?
a Nguyờn lý hàn tự động dưới lớp thuốc
Nguyên lý của quá trình hàn hồ quang dới lớp thuốc đợc trình bày trên hình vẽ Hàn hồ quang dới lớp thuốc (gọi tắt là hàn hồ quang dới thuốc) là một quá trình hàn hồ quang trong đó một hoặc nhiều hồ quang hình thành giữa một hoặc nhiều điện cực (dây hàn) và kim loại cơ bản Một phần lợng nhiệt sinh ra trong hồ quang điện làm nóng chảy điện cực, một phần đi vào kim loại cơ bản và tạo thành mối hàn Phần nhiệt còn lại nung chảy thuốc hàn, tạo thành lớp xỉ và khí bảo vệ hồ quang và kim loại nóng chảy
Hình 1 Nguyên lý quá trình hàn dới lớp thuốc
b Đặc điểm của quá trình hàn hồ quang dới lớp thuốc
So với hàn hồ quang tay, có sự khác biệt đáng kể trong lợng nhiệt truyền vào kim loại cơ bản Một phần thuốc hàn không sử dụng hết sẽ đợc tái sử dụng thông qua hệ thống thu hồi thuốc hàn Hệ thống điều khiển bảo đảm cấp đều dây hàn xuống vùng hồ quang thông qua cơ cấu cấp dây hàn Quá trình hàn dới lớp thuốc có thể đợc thực hiện theo phơng pháp tự động hoặc bán tự động
Những ứng dụng tiêu biểu của hàn dới lớp thuốc trong chế tạo các kết cấu tấm dày là hàn bình áp lực, đờng ống, bể chứa, kết cấu lớn, tàu biển, toa xe lửa…
* u, nhợc điểm của hàn hồ quang dới lớp thuốc
a u điểm
- Không phát sinh khói; hồ quang kín, do đó làm giảm thiểu nhu cầu đối với trang phục bảo hộ của thợ hàn Không đòi hỏi kỹ năng cao của thợ hàn; điều kiện lao động thuận lợi
- Chất lợng kim loại mối hàn cao Bề mặt mối hàn trơn và đều, không có bắn toé kim loại Chất lợng mối hàn cao hơn so với hàn hồ quang tay do hình dạng và bề mặt mối hàn tốt Tiết kiệm kim loại do sử dụng dây hàn liên tục
- Tốc độ đắp và tốc độ hàn cao Có năng suất cao hơn từ 5ữ10 lần so với hàn hồ quang tay (dòng điện hàn và tốc độ hàn cao hơn, hệ số đắp lớn) Vùng ảnh hởng nhiệt nhỏ, ít biến dạng sau khi hàn Dễ tự động hoá
b Nhợc điểm
- Đòi hỏi kim loại cơ bản và vật liệu hàn phải sạch hơn so với hàn hồ quang tay Chuẩn
bị trớc khi hàn công phu hơn
- Khôntg thể quan sát trực tiếp vũng hàn Chỉ hàn đợc ở t thế hàn sấp, với các đờng hàn tơng đối đơn giản (thẳng, tròn quay)
- Thiết bị hàn có giá thành cao
Cõu 2: Vẽ sơ đồ thiết bị hàn tự động dưới thuốc bảo vệ?
Vòi cấp thuốc hàn
Vùng ảnh huởng nhiệt
Xỉ hàn Thuốc hàn
ống tiếp xúc
Hồ quang
Huớng hàn
Vật hàn Mối hàn
Trang 2Sơ đồ thiết bị hàn tự động dới lớp thuốc bảo vệ
1 Cuộn dây hàn
2 Thùng thuốc hàn
3 Nguồn điện hàn
4 Cáp hàn
5 Kim loại
6 Ray hàn
7 Xe hàn
* Đỏp ỏn phần thực hành
CHỈ DẪN ĐỐI VỚI THÍ SINH
I Cỏc qui định chung:
1 Bài kiểm tra phải thực hiện đỳng phương phỏp, đỳng vị trớ hàn theo qui định Nếu thớ sinh lựa chọn sai phương phỏp, sai vị trớ hàn thỡ bài kiểm tra sẽ bị loại và khụng được tớnh điểm
2 Khụng được phộp mài bề mặt ngoài lớp lút và bề mặt lớp hàn phủ (lớp hàn cuối cựng)
5
4
2
7
6
Trang 33 Cú thể sử dụng bàn chải sắt để làm sạch bề mặt mối hàn.
4 Phụi kiểm tra phải được cố định trờn giỏ hàn trong suốt quỏ trỡnh hàn
5 Hàn đớnh
- Cỏc mối hàn đớnh cú chiều dài khụng quỏ 15 mm
6 Phương phỏp hàn
- Hàn tự động dưới lớp thuốc: SAW - 12
7 Thời gian cho phộp chỉnh mỏy và thử trước khi hàn là 10 phỳt
8 Tổng điểm và kết cấu điểm của cỏc bài kiểm tra như sau:
Tổng số điểm tối đa cho bài kiểm tra: 10 điểm, kết cấu như sau:
a, Điểm ngoại dạng khỏch quan: Tổng cộng 7 điểm
b, Điểm tuõn thủ cỏc qui định: 3 điểm
Ghi chỳ:
- Bất cứ bài kiểm tra nào vượt quỏ 5% thời gian cho phộp sẽ khụng được đỏnh giỏ.
- Thớ sinh phải tuyệt đối tuõn thủ cỏc qui định an toàn lao động, nếu vi phạm sẽ bị đỡnh chỉ kiểm tra.
II Chi tiết bài kiểm tra:
Hàn gúc chữ T - bản vẽ kốm theo.
- Vị trớ hàn: 1F
- Phương phỏp hàn: SAW
- Vật liệu hàn: Thộp tấm CT3 dày 8mm
* Dõy hàn ER 70S -G hoặc tương đương Ф2.4
* Thuốc hàn tự động
- Thời gian: 01 giờ (kể cả thời gian chuẩn bị và gỏ đớnh)
III Bảng kờ chi tiết:
III.1: Thiết bị
cấp Ghi chỳ
2 Mỏy hàn tự động
SAW
* Mỏy hàn tự động dưới thuốc loại chỉnh lu có đặc tuyến thoải Imax = 1200A và chu kỳ tải 60% (tơng đơng I = 1000A
và chu kỳ tải 100%)
Tối thiểu 01 mỏy/05 thớ sinh
Trang 45 Bàn hàn đa năng dùng cho hàn
dưới thuốc
Đủ cứng vững, điều chỉnh được độ cao, phôi có thể xoay quanh trụ đứng.
-III.2: Dụng cụ
TT Dụng cụ Miêu tả Số lượng Nhà cung cấp Ghi chú
-8
Kìm cắt dây, kìm
rèn, ke vuông, dũa
dẹt, búa nguội…
-9 Dụng cụ đo, kiểm
tra
-III.3: Vật liệu
TT Vật liệu Miêu tả Số lượng Nhà cung cấp Ghi chú
1 Thép tấm cácbon CT3 150 x 100 x 8 mm 02 tấm/thí sinh
-2 Dây hàn SAW ER 70S-G Ф 2.4 mm máy01 cuộn /
-NỘI DUNG CHẤM ĐIỂM
A KIỂM TRA NGOẠI DẠNG
1 Kích thước mối hàn nằm trong khoảng cho phép (kích thước theo bản vẽ) 1
Trang 52 Mối hàn không bị rỗ khí bề mặt.
3 Mối hàn không bị cháy chân? (Không tính các khuyết tật cháy chân có độ sâu ≤ 0.5 mm) 1
5
Bề mặt mối hàn bị lồi quá cao (cho phép ≤ 2.5 mm)
(lớn hơn hoặc bằng 3 khuyết tật = 0 điểm)
(nhỏ hơn hoặc bằng 10 mm dài tính bằng 1 khuyết tật).
1
6 Bề mặt mối hàn bị chảy loang (cho phép ≥ 1.5 mm)(lớn hơn hoặc bằng 3 khuyết tật = 0 điểm)
(nhỏ hơn hoặc bằng 10 mm dài tính bằng 1 khuyết tật).
1
7 Liên kết hàn không bị biến dạng góc lớn hơn 5 0 0,5
ĐIỂM TỐI ĐA 7 điểm
B TUÂN THỦ CÁC QUI ĐỊNH:
I Hàn tấm 1G
01 Kích thước các mối đính trong phạm vi cho phép. 1
02 Mặt ngoài của mối hàn có vết mài hoặc đục tẩy kim loại không. 1
03 Bài thi có vượt quá thời gian cho phép không?Bài thi vượt từ 2 ÷ 5 % thời gian cho phép = 0.5 điểm.
Bài thi vượt > 5 % thời gian cho phép = không được đánh giá.
1