Công tắc khí GAS: Khi hàn đa về vị trí WELD, khi điều chỉnh lu lợng khí ta bật về vị trí CHECK.. Công tắc lấp rãnh hồ quang CRATER-FILLER: Để chọn hay không chọn chế độ lấp rãnh hồ quang
Trang 1Giíi thiÖu
m¸y hµn MAG OTC-350
Chøc n¨ng c¸c phÝm vµ c«ng t¾c trªn b¶ng ®iÒu khiÓn
Trang 21 Đèn báo POWER: Đèn này sáng khi máy đợc cung cấp điện.
2 Công tắc nguồn CONTROL POWER: Khi làm việc bật về vị trí ON
3 Công tắc khí GAS: Khi hàn đa về vị trí WELD, khi điều chỉnh lu lợng khí
ta bật về vị trí CHECK
4 Ampe kế: Đo giá trị dòng điện hàn
5 Vôn kế: Đo giá trị điện áp hàn
6 Công tắc lấp rãnh hồ quang CRATER-FILLER: Để chọn hay không chọn chế độ lấp rãnh hồ quang (ON/OFF)
7 Núm điều chỉnh dòng điện hàn lấp rãnh hồ quang khi lựa chọn công tắc CRATER-FILLER ở vị trí ON
8 Núm điều chỉnh điện áp hàn lấp rãnh hồ quang khi lựa chọn công tắc CRATER-FILLER ở vị trí ON
9 Đèn báo lỗi: Khi đèn sáng, máy không hoạt động
10 Các cầu chì
11 Hộp điều khiển từ xa: Dùng để điều chỉnh dòng điện hàn và điện áp hàn
14
2 1
3
9
Trang 3 Công tắc lấp rãnh hồ quang (OFF/ON) ON
Có 2 vị trí của công tắc lấp rãnh hồ quang
trên bảng điều khiển của máy OFF
Crater-filler Switch
Công tắc
lấp rãnh
hồ quang ứng dụng chính Biểu đồ thời gian
Trang 4• Hàn vật
mỏng
ON
• Lấp đầy
rãnh hồ quang ở phía cuối đ-ờng hàn
• Hàn tấm
kim loại có chiều dày trung bình
Làm đầy rãnh hồ quang
16
Bể hàn
Rãnh hồ quang Mối hàn
Phần cuối của đờng hàn thờng tạo thành vết lõm Vết lõm có thể gây ra các vết nứt hoặc các khuyết tật hàn khác Do vậy các vết lõm này cần phải đợc đắp sao cho càng đầy càng tốt Việc xử lý này đợc gọi là lấp đầy rãnh hồ quang
Thời gian trễ Tốc độ chậm
Lấp rãnh
Hàn chính
Tốc độ chậm
Hàn chính
Điện áp ra Tốc độ dây Dòng điện hàn
Lu lợng khí
• Giữ công tắc mỏ hàn trong suốt quá trình hàn
Công tắc mỏ hàn
Điện áp ra Tốc độ dây Dòng điện hàn
Lu lợng khí
Thời gian trễ
• Nhả công tắc mỏ hàn trong khoảng dòng hàn chính Giữ công tắc mỏ hàn trong khoảng dòng lấp rãnh hồ quang
Trang 5Sử dụng chế độ lấp rãnh hồ quang
1 Chuẩn bị
Bảng điều khiển
CRATER-FILLER
Hộp điều khiển
Cuối cùng
Đặt công tắc ở vị trí ON
Đặt dòng và áp
Dòng điện (A) Điện áp (V)
Lấp đầy rãnh hồ quang
Đặt dòng và áp lấp rãnh
Dòng lấp rãnh thờng bằng 60 –
70% dòng hàn
2 Hàn (lấp đầy rãnh hồ quang)
Sau khi hồ quang hình thành thì nhả công tắc
mỏ hàn
ấn lại công tắc
mỏ hàn và giữ Nhả công tắc mỏ hàn
ấn công
tắc mỏ
hàn
Chế độ lấp rãnh hồ quang trong khi ấn công tắc mỏ hàn
Ngắt hồ quang
Bắt đầu hồ
quang Lấp đầy rãnh hồ quang
Di chuyển mỏ hàn
Dừng mỏ hàn
Hàn
Điểm cuối Điểm
cuối
Trang 618