1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

MĐ 19 GIÁO TRÌNH PLC HOÀN THIỆN 22 7 2013

149 461 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 149
Dung lượng 9,53 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Là mô đun cần thiết cung cấp cho sinh viên những kiến thức cơ bản vềPLC và ứng dụng trong hệ thống máy lạnh và điều hòa không khí Mục tiêu của mô đun: - Trình bày được nguyên lý điều

Trang 1

GIÁO TRÌNH Tên mô đun: PLC NGHỀ: KỸ THUẬT MÁY LẠNH VÀ

ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ TRÌNH ĐỘ: CAO ĐẲNG NGHỀ

Ban hành kèm theo Quyết định số:120 / QĐ –TCDN Ngày 25 tháng 2 năm 2013

của Tổng cục trưởng Tổng cục dạy nghề

Hà Nội, Năm 2013

Trang 2

TUYÊN BỐ BẢN QUYỀN

Tài liệu này thuộc loại sách giáo trình nên các nguồn thông tin có thểđược phép dùng nguyên bản hoặc trích dùng cho các mục đích về đào tạo vàtham khảo

Mọi mục đích khác mang tính lệch lạc hoặc sử dụng với mục đích kinhdoanh thiếu lành mạnh sẽ bị nghiêm cấm

Trang 3

điều hòa không khí

Giáo trình bao gồm mười chín bài, soạn theo bài giảng tích hợp, bao gồm

90 giờ lên lớp

Tập thể ban biên soạn xin được cám ơn sự giúp đỡ của Ban giám hiệutrường Cao đẳng nghề Công nghiệp Hà nội, Ban chủ nhiệm chương trình giáotrình, Ban chủ nhiệm khoa Điện – Điện tử và tập thể giáo viên trong khoa đãgiúp đỡ trong quá trình biên soạn

Mặc dù đã hết sức cố gắng nhưng tài liệu chắc chắn sẽ có sai sót, mongđược sự góp ý của các bạn đồng nghiệp

Hà Nội, ngày 20 tháng12 năm 2012

Tham gia biên soạn

1 Chủ biên: Vũ Ngọc

Vượng

2 Lê Cao Cường.

3 Bùi Văn Chuẩn.

4 Bùi Anh Dũng.

5 Phạm Thị Thùy Dung

Trang 4

MỤC LỤC

ĐỀ MỤC TRANG

MỤC LỤC 3

CHƯƠNG TRÌNH MÔ ĐUN PLC……… 9

BÀI 1: CẤU TRÚC CƠ BẢN CỦA CÁC PHẦN TỬ LOGIC .111

1 Sơ đồ cấu trúc của phần tử: 111

1.1 Sơ đồ cấu trúc 111

1.2.Chức năng các phần tử 111

2 Kết nối với các phần tử ngoại vi: 155

3 Nạp chạy chương trình lập trình: 200

3.1 Nạp chương trình từ phần tử điều khiển vào PC 200

3.2 Nạp chương trình từ PC vào phần tử điều khiển: 244

BÀI 2: KẾT NỐI CÁC CỔNG LOGIC CƠ BẢN .27

1 Giới thiệu các cổng logic cơ bản: ………… 27

1.1 Ký hiệu các cổng logic cơ bản 27

1.2 Trạng thái logic của các cổng cơ bản 28

2 Phương pháp vẽ các cổng logic trên PC: ……….37

2.1 Kết nối các cổng cơ bản 37

2.2 Trạng thái logic của các tín hiệu đầu vào, đầu ra 37

2.3 Kết nối chạy thử 38

3 Bài toán ứng dụng 39

BÀI 3: MẠCH ĐIỀU KHIỂN ĐÈN CẦU THANG .42

1 Phân tích quy trình làm việc 42

1.1 Quy trình làm việc 42

1.2 Xác định mối quan hệ logic của tín hiệu đầu vào và đầu ra: 42

2 Thiết kế mạch điều khiển bằng phần tử logic: 43

2.1 Khai báo địa chỉ 43

2.2 Vẽ sơ đồ thiết kế 43

3 Kết nối cơ cấu chấp hành, nạp chương trình chạy cơ cấu chấp hành: 43

3.1 Kết nối cơ cấu chấp hành : 43

3.2 Nạp chương trình chạy cơ cấu chấp hành: 44

BÀI 4: MẠCH ĐIỀU KHIỂN ĐỘNG CƠ KHÔNG ĐỒNG BỘ BA PHA QUAY MỘT CHIỀU .47

1 Phân tích quy trình làm việc: 47

1.1 Xác định quy trình làm việc của phụ tải : 47

1.2 Xác định mối quan hệ logic của tín hiệu đầu vào và đầu ra : 48

2 Thiết kế mạch điều khiển bằng phần tử logic: 48

2.1 Khai báo địa chỉ đầu vào- đầu ra : Error! Bookmark not defined.48 2.2 Vẽ sơ đồ thiết kế mạch điều khiển : 48

3 Kết nối cơ cấu chấp hành, nạp chương trình chạy cơ cấu chấp hành: 49

Trang 5

3.2 Nạp chương trình chạy cơ cấu chấp hành 55

BÀI 6: MẠCH ĐIỀU KHIỂN TỰ ĐỘNG ĐỔI NỐI Y-  DÙNG RƠ LE THỜI GIAN .57

1 Giới thiệu rơ le thời gian, rơ le tự giữ : 57

1.1 Rơ le thời gian ON – delay 57

1.2 Rơ le thời gian Off – delay : 58

2 Phân tích quy trình làm việc: 60

2.1 Xác định quy trình làm việc của phụ tải : 60

2.2 Xác định mối quan hệ logic của tín hiệu đầu vào và đầu ra : 61

3 Thiết kế mạch điều khiển bằng phần tử logic: 61

3.1 Khai báo địa chỉ đầu vào- đầu ra : 61

3.2 Vẽ sơ đồ thiết kế mạch điều khiển 61

4 Kết nối cơ cấu chấp hành, nạp chương trình chạy cơ cấu chấp hành: 62

4.1 Kết nối cơ cấu chấp hành : 62

4.2 Nạp chương trình chạy cơ cấu chấp hành 63

BÀI 7 : MẠCH ĐIỀU KHIỂN 2 ĐỘNG CƠ 3 PHA LÀM VIỆC THEO TRÌNH TỰ DÙNG RƠ LE THỜI GIAN, 65

1 Phân tích quy trình làm việc: 65

1.1 Xác định quy trình làm việc của phụ tải : 65

1.2 Xác định mối quan hệ logic của tín hiệu đầu vào và đầu ra : 66

2 Thiết kế mạch điều khiển bằng phần tử logic: 66

2.1 Khai báo địa chỉ đầu vào- đầu ra : 66

3 Kết nối cơ cấu chấp hành, nạp chương trình chạy cơ cấu: 67

3.1 Kết nối cơ cấu chấp hành : 67

3.2 Nạp chương trình chạy cơ cấu chấp hành 68

BÀI 8 : MẠCH ĐIỀU KHIỂN TỰ ĐỘNG THAY ĐỔI TỐC ĐỘ ĐỘNG CƠ DÙNG RƠ LE THỜI GIAN, 70

1 Phân tích quy trình làm việc: 70

1.1 Xác định quy trình làm việc của phụ tải : 70

Trang 6

1.2 Xác định mối quan hệ logic của tín hiệu đầu vào và đầu ra 72

2 Thiết kế mạch điều khiển bằng phần tử logic: 72

2.1 Khai báo địa chỉ đầu vào- đầu ra 72

2.2 Vẽ sơ đồ thiết kế mạch điều khiển 73

3 Kết nối cơ cấu chấp hành, nạp chương trình chạy cơ cấu: 73

3.1 Kết nối cơ cấu chấp hành 73

3.2 Nạp chương trình chạy cơ cấu chấp hành 73

BÀI 9: MẠCH ĐIỀU KHIỂN TỰ ĐỘNG ĐỘNG CƠ 3 PHA LÀM VIỆC CÓ TÍN HIỆU CẢM BIẾN, 76

1 Giới thiệu một số cảm biến: 76

1.1 Rơ le nhiệt độ 76

1.2 Rơ le nhiệt độ lạnh : 78

2 Phân tích quy trình làm việc: 79

2.1 Xác định quy trình làm việc của phụ tải 79

2.2 Xác định mối quan hệ logic của tín hiệu đầu vào và đầu ra 79

3 Thiết kế mạch điều khiển bằng phần tử logic: 80

3.1 Khai báo địa chỉ đầu vào- đầu ra 80

3.2 Vẽ sơ đồ thiết kế mạch điều khiển 80

4 Kết nối cơ cấu chấp hành, nạp chương trình chạy cơ cấu chấp hành: 80

4.1 Kết nối cơ cấu chấp hành 80

4.2 Nạp chương trình chạy cơ cấu chấp hành.Error! Bookmark not defined.81 BÀI 10: CẤU TRÚC CƠ BẢN CỦA PLC, 83

1 Sơ đồ cấu trúc của phần tử: 83

1.1 Giới thiệu sơ đồ cấu trúc PLC 83

1.2 Các thông số kỹ thuật 84

2 Ngôn ngữ lập trình của PLC: 85

2.1 Ngôn ngữ lập trình LAD 86

2.2 Ngôn ngữ lập trình FBD 86

2.3 Ngôn ngữ lập trình STL 87

3 Kết nối với phần tử ngoại vi: 87

3.1 Kết nối với máy tính 87

3.2 Kết nối với cơ cấu chấp hành 90

4 Nạp chạy chương trình lập trình: 90

4.1 Nạp chương trình từ PLC vào PC 90

4.2 Nạp chương trình từ PC vào PLC 91

BÀI 11: MẠCH KẾT NỐI CƠ BẢN CÁC TRẠNG THÁI, 93

1 Phương pháp vẽ các ký hiệu trên PC bằng LAD: 93

1.1 Giới thiệu các ký hiệu trong PLC 93

1.2 Vẽ các ký hiệu phần tử cơ bản 93

2 Vẽ mạng LAD liên kết các trạng thái 95

Trang 7

3.2 Nạp chương trình, chạy cơ cấu chấp hành 103

BÀI 13: MẠCH ĐIỀU KHIỂN ĐỘNG CƠ KHÔNG ĐỒNG BỘ BA PHA QUAY MỘT CHIỀU, 105

1 Phân tích quy trình làm việc 105

1.1 Xác định quy trình làm việc của phụ tải: 105

1.2 Xác định mối quan hệ logic của tín hiệu đầu vào và đầu ra 106

2 Thiết kế mạch điều khiển bằng phần tử logic: 107

2.1 Khai báo địa chỉ đầu vào- đầu ra: 107

2.2 Vẽ sơ đồ thiết kế mạch điều khiển: 107

3 Kết nối cơ cấu chấp hành, nạp chương trình chạy cơ cấu chấp hành 108

3.1 Kết nối cơ cấu chấp hành 108

3.2 Nạp chương trình chạy cơ cấu chấp hành 108

BÀI 14: MẠCH ĐIỀU KHIỂN ĐỘNG CƠ ĐỒNG BỘ 3 PHA 110

1 Phân tích quy trình làm việc 110

1.1 Xác định quy trình làm việc của phụ tải: 110

1.2 Xác định mối quan hệ logic của tín hiệu đầu vào và đầu ra 111

2 Thiết kế mạch điều khiển bằng phần tử logic 112

2.1 Khai báo địa chỉ đầu vào- đầu ra 112

2.2 Vẽ sơ đồ thiết kế mạch điều khiển: 112

3 Kết nối cơ cấu chấp hành, nạp chương trình chạy cơ cấu chấp hành 113

3.1 Kết nối cơ cấu chấp hành 113

3.2 Nạp chương trình chạy cơ cấu chấp hành 114

BÀI 15: MẠCH ĐIỀU KHIỂN ĐỘNG CƠ KHÔNG ĐỒNG BỘ 3 PHA, ĐỔI NỐI Y-  DÙNG RƠ LE THỜI GIAN, 116

1 Giới thiệu rơ le thời gian 116

1.1 Ký hiệu, chức năng của rơ le thời gian ON- delay 116

1.2 Nguyên tắc làm việc của rơ le 117

2 Phân tích quy trình làm việc 118

2.1 Xác định quy trình làm việc của phụ tải 118

Trang 8

2.2 Xác định mối quan hệ logic của tín hiệu đầu vào và đầu ra 119

3 Thiết kế mạch điều khiển bằng phần tử logic 120

3.1 Khai báo địa chỉ đầu vào- đầu ra 120

3.2 Vẽ sơ đồ thiết kế mạch điều khiển 120

4 Kết nối cơ cấu chấp hành, nạp chương trình chạy cơ cấu chấp hành 121

4.1 Kết nối cơ cấu chấp hành 121

4.2 Nạp chương trình chạy cơ cấu chấp hành 122

BÀI 16: MẠCH ĐIỀU KHIỂN ĐỘNG CƠ LÀM VIỆC THEO TRÌNH TỰ DÙNG RƠ LE THỜI GIAN, 124

1 Phân tích quy trình làm việc 124

1.1 Xác định quy trình làm việc của phụ tải 125

1.2 Xác định mối quan hệ trạng thái của tín hiệu đầu vào và đầu ra 125

2 Thiết kế mạch điều khiển bằng PLC: 125

2.1 Khai báo địa chỉ đầu vào - đầu ra 125

2.2 Vẽ sơ đồ thiết kế mạch điều khiển 126

3 Kết nối cơ cấu chấp hành, nạp chương trình chạy thử 128

3.1 Kết nối cơ cấu chấp hành 128

3.2 Nạp chương trình, chạy cơ cấu chấp hành 128

BÀI 17: MẠCH ĐIỀU KHIỂN TỰ ĐỘNG THAY ĐỔI TỐC ĐỘ ĐỘNG CƠ DÙNG RƠ LE THỜI GIAN, 130

1 Phân tích quy trình làm việc 130

1.1 Xác định quy trình làm việc của phụ tải 130

1.2 Xác định mối quan hệ trạng thái của tín hiệu đầu vào và đầu ra 131

2 Thiết kế mạch điều khiển bằng PLC: 131

2.1 Khai báo địa chỉ đầu vào- đầu ra 131

2.2 Vẽ sơ đồ thiết kế mạch điều khiển 131

3 Kết nối cơ cấu chấp hành, nạp chương trình chạy thử: 133

3.1 Kết nối cơ cấu chấp hành 133

3.2 Nạp chương trình, chạy cơ cấu chấp hành 134

BÀI 18: MẠCH ĐIỀU KHIỂN TỰ ĐỘNG ĐỘNG CƠ LÀM VIỆC CÓ TÍN HIỆU CẢM BIẾN, 136

1 Giới thiệu một số cảm biến: 136

1.1 Rơ le nhiệt độ 136

1.2 Rơ le nhiệt độ lạnh : 139

2 Phân tích quy trình làm việc: 140

2.1 Xác định quy trình làm việc của phụ tải 140

2.2 Xác định mối quan hệ logic của tín hiệu đầu vào và đầu ra 141

3 Thiết kế mạch điều khiển bằng PLC: 141

3.1 Khai báo địa chỉ đầu vào- đầu ra 141

3.2 Vẽ sơ đồ thiết kế mạch điều khiển 141

Trang 10

TÊN MÔ ĐUN: PLC

Mã mô đun: MĐ 19

Vị trí, tính chất, ý nghĩa và vai trò của mô đun:

- Là mô đun kỹ thuật cơ sở được bố trí sau khi kết thúc các môn họcchung, môn học mô đun kỹ thuật cơ sở và một số các môn học và mô đunchuyên môn nghề

- Là mô đun cần thiết cung cấp cho sinh viên những kiến thức cơ bản vềPLC và ứng dụng trong hệ thống máy lạnh và điều hòa không khí

Mục tiêu của mô đun:

- Trình bày được nguyên lý điều khiển, các thông số kỹ thuật và một sốứng dụng trong lĩnh vực điều khiển hệ thống lạnh dùng PLC;

- Đọc được các thông số trạng thái làm việc của PLC;

- Lập trình được một số bài toán đơn giản điều khiển một số thiết bị trong

số

Lý thuyết

Thực hành

Kiểm tra *

làm việc theo trình tự dựng rơ le thời

gian

Trang 11

17 Mạch điều khiển tự động thay đổi tốc

18 Mạch điều khiển động cơ làm việc có

Trang 12

BÀI 1: CẤU TRÚC CƠ BẢN CỦA CÁC PHẦN TỬ LOGIC

Mã bài: MĐ19 - 01 Giới thiệu:

Tập hợp các phần tử logic theo một cú pháp nhất định sẽ đạt được yêu cầubài toán điều khiển nào đó Để làm được điều đó ta phải hiểu cấu trúc cơ bản của các phần tử logic

Mục tiêu:

- Trình bày được sơ đồ cấu trúc

- Kết nối được các phần tử ngoại vi

- Trình bày được quy trình nạp chạy chương trình

- Phân biệt được đầu vào, đầu ra

- Sử dụng đúng các thông số kỹ thuật của phần tử

- Cẩn thận, chính xác, nghiêm túc thực hiện đúng quy trình

Nội dung chính:

1 SƠ ĐỒ CẤU TRÚC CỦA PHẦN TỬ:

1.1 Sơ đồ cấu trúc:

Trong kỹ thuật tự động điều khiển, các bộ điều khiển chia làm 2 loại:

- Điều khiển nối cứng

- Điều khiển logic khả trìnhMột hệ thống điều khiển bất kỳ được tạo thành từ các thành phần:

- Khối vào

- Khối xử lý – điều khiển

- Khối ra

Bộ chuyển đổi tín hiệu ngõ vào

Xử lý điều khiển

Cơ cấu tác động Tín hiệu vào Kết quả xử lý

Hình 1.1: Các thành phần trong hệ thống điều khiển

1.2 Chức năng các phần tử:

1.2.1 Khối vào:

Để chuyển đổi các đại lượng vật lý thành các tín hiệu điện, các bộ chuyểnđổi có thể là các nút nhấn, cảm biến, điện trở đo sức căng v v… và tùy theo bộchuyển đổi mà tín hiệu ra khỏi khối vào có dạng ON/OFF (Binary) hoặc dạngliên tục (Analog)

Bảng 1.1 Các dạng tín hiệu vào

K t qu x lý ết quả xử lý ả xử lý ử lý

Trang 13

(Proximity cell) tượng

Điện trở đo sức căng

Bảng 1.2 Các dạng cơ cấu tác động ở ngõ ra

Trang 14

- Loại có màn hình LCD: Có màn hiển thị bằng LCD và các nút để thaotác cho phép lập trình bằng tay trực tiếp ngay trên Logo hoặc qua phần mềm lầptrình trên máy tính.

- Loại không có màn hình LCD: Không có màn hiển thị và các nút để thaotác Dùng phần mềm lập trình trên máy tính và nạp vào Logo để chạy, logo cóthể nối thêm các module mở rộng tới 4 đầu vào và 8 đầu ra

Logo có hai loại với nguồn điện cung cấp 24V và 230V:

- Loại bình thường có 6 đầu vào 4 đầu ra

- Loại lớn có 12 đầu vào 8 đầu ra

- Loại LB11 có 12 đầu vào 8 đầu ra có thể mở rông thêm 4 vào- 4 ra

* Sơ đồ khối bộ điều khiển LOGO:

1 C

ấp

nguồn, 2 Đầu vào, 3 Đầu ra, 4 Module với nắp đậy,

5 Panel điều khiển ( các phím bấm ), 6 Màn hiển thị LCD,

7 AS kết nối giao diện.

* Bảng thông số kỹ thuật của các họ Logo:

Bảng 1.3 Thông số đặc tính của các họ LOGO

Trang 15

* Khả năng mở rộng của LOGO

* Đối với version LOGO! 12/24 RC/RCo và LOGO! 24/24o:

Khả năng mở rộng: 4 modul digital và 3 modul analog:

Bảng 1.4 Thông số đặc tính mở rộng của các họ LOGO

* Đối với version LOGO! 24 RC/RCo và LOGO! 230 RC/Rco:

Khả năng mở rộng: 4 modul digital và 4 modul analog:

Bảng 1.5 Thông số đặc tính mở rộng của các họ LOGO

Trang 16

2 KẾT NỐI VỚI CÁC PHẦN TỬ NGOẠI VI:

Trong các bộ điều khiển nối cứng, các thành phần chuyển mạch như các

rơ le, contactor, các công tắc, đèn báo, động cơ, v v…được nối cố định vớinhau Toàn bộ chức năng điều khiển, cách tiến hành chương trình được xác địnhqua cách thức nối các rơ le, công tắc, …với nhau theo sơ đồ thiết kế

Khi muốn thay đổi lại hệ thống thì phải nối dây lại cho hệ thống điềukhiển nên đối với hệ thống phức tạp thì việc làm này đòi hỏi tốn nhiều thời gian,chi phí nên hiệu quả đem lại không cao

Hình 1.2 Bộ điều khiển nối cứng đơn giản

Yêu cầu hệ thống điều khiển mới:

- Dễ dàng thay đổi chức năng điều khiển dựa trên các thiết bị cũ

- Thiết bị điều khiển dễ dàng làm việc với các dữ liệu, số liệu

- Kích thước vật lý gọn gàng, dễ bảo quản, dễ sửa chữa

- Hoàn toàn tin cậy trong môi trường công nghiệp

Hệ thống điều khiển để đáp ứng được các yêu cầu trên phải sử dụng bộ vi

xử lý, bộ điều khiển lập trình, điều khiển qua các cổng giao tiếp với máy tính

Các chương trình điều khiển được định nghĩa là tuần tự trong đó các tiếpđiểm, cảm biến được sử dụng để từ đó kết hợp với các hàm logic, các thuật toán

và các giá trị xuất của nó để điều khiển tác động hoặc không tác động đến cáccuộn dây điều hành Trong quá trình hoạt động, toàn bộ chương trình được lưuvào trong bộ nhớ và tiến hành truy xuất trong quá trình làm việc

ON OFF

Trang 17

Hình 1.3 Bộ điều khiển logic khả trình

2.1 Kết nối với máy tính:

cable RS 232, hoặc cổng USB

2.1.1 Sơ đồ nối máy tính với Logo thông qua cổng USB được cho như hình 1.4

Output

Hình 1.4

Sơ đồ kết nối Logo với máy tính dùng cabe thông qua cổng USB

Trang 18

Cáp LOGO!USB - CABLE, dùng cổng USB để nạp và đọc chương trình của LOGO Siemens Hình 1.5

chiều, cổng ra rơ le, ta kết nối

với cơ cấu chấp hành theo sơ đồ sau

Q 2

D

Hình 1.6 Kết nối Logo ! với cơ cấu chấp hành.

- Kết nối đầu vào số

* Cách đấu dây họ LOGO!230:

Hình 1.5

Trang 19

Hình 1.8: Sơ đồ đấu dây của họ LOGO! AM2

* Cách đấu dây họ LOGO! AM2 PT100

Hình 1.9: Sơ đồ đấu dây của họ LOGO! AM2 PT100

- Kết nối đầu ra số:

* Đối với đầu ra dạng relay:

Ta có thể kết nối nhiều dạng tải khác nhau vào đầu ra Ví dụ: đèn, motor,contactor, relay…

Tải thuần trở: tối đa 10A

Trang 20

Tải cảm: tối đa 3A.

Sơ đồ kết nối như sau:

Hình 1.10: Sơ đồ đấu dây đầu ra relay của LOGO

* Đối với đầu ra dạng transistor:

Tải kết nối vào đầu ra của LOGO phải thoả điều kiện sau: dòng điệnkhông vượt quá 0.3 A

Sơ đồ kết nối như sau:

Hình 1.11: Sơ đồ đấu dây đầu ra Transistor của LOGO

* Kết nối với modul analog output LOGO! AM 2

Trang 21

Hình 1.12: Sơ đồ đấu dây ra Analog của LOGO

3 NẠP CHẠY CHƯƠNG TRÌNH LẬP TRÌNH:

3.1 Nạp chương trình từ phần tử điều khiển vào PC

Khi kết nối LOGO với máy tính: nối logo với máy tính PC cần phải cócáp PC

Các bước thực hiện:

- Bật công tắc LOGO  to PC  LOGO mode

- Bật công tắc logo Kiểu chương trình

+ Chọn PC/ Card: Ấn OK+ Chọn PC  LOGO + Ấn OK! LOGO 

- Trong kiểu PC  LOGO hiển thị như sau:

- Không kết nối PC ấn ESC

* Copy chương trình từ LOGO dến chương trình module/ card

Quá trình thực hiện như sau:

- Đặt chương trình module/ card

- Bật LOGO Kiểu chương trình

- Chuyển “ > “ đến PC/ Card

- Ấn OK thay đổi loại

Trang 22

- Chuyển “ > “ đến LOGO  Card :

- Ấn OK → LOGO copy chương trình đến module/ card trong khi đanglàm việc dấu “ # “ được hiển thị

- Khi LOGO hoàn thành việc copy trở về hiển thị

Cài đặt phần mềm điều khiển

Để cài đặt phần mềm điều khiển Logo - Soft V3.0 chúng ta cần thực hiệncác bước như sau:

- Kích đúp chuột vào phần cài đặt LOGO, sẽ hiện lên toàn bộ chương

trình chứa phần cài đặt, kích chuột vào phần Set - up như sau để bắt đầu cài đặt:

- Chương trình sẽ tự động chạy phần cài đặt:

PC LOGO

> LOGO  Card Card  LOGO

Program

> PC/ Card

Start

Trang 23

- Chương trình sẽ tự động cài đặt tiếp, đến khi hiện ra cửa sổ tiếp theo,

kích chuột vào Next → Install→Done:

Trang 24

- Đến đây, chúng ta đã hoàn thành phần cài đặt phần mềm, để bắt đầu làm

việc, chúng ta kích chuột vào New để tạo một file mới và bắt đầu lập trình.

Trang 25

Các hàm lập trình trong LOGO được chia thành 4 danh sách sau đây:Co: Danh sách các điểm liên kết (bit M, các ngõ input, output…), cáchằng số.

GF: Danh sách các hàm cơ bản như AND, OR…

- Đầu vào analog:

Đối với các version LOGO! 24, LOGO! 24o, LOGO! 12/24RC vàLOGO! 12/24Rco, các đầu vào I7, I8 có thể được lập trình để sử dụng như haikênh vào analogAI1, AI2

3.2 Nạp chương trình từ PC vào phần tử điều khiển:

Sau khi lập trình trên PC ta nạp chương trình từ PC vào phần tử điềukhiển

- Sử dụng cáp kết nối giữa PC và phần tử điều khiển

- Nhấp chuột vào biểu tượng PC -> LOGO

Trang 26

* Copy chương trình từ chương trình module/ Card đến LOGO!

- Sử dụng PC/Card :

+ Đặt chương trình module/ card

+ Bật LOGO chương trình kiểu

+ Chuyển “ > “ đến PC/ Card

+ Ấn OK thay đổi loại

+ Chuyển “ > “ đến LOGO  Card :

+ Ấn OK LOGO!

Các chương trình copy từ module/card đến logo khi kết thúc nó trở vềchương trình chính

* Chú ý: Khi chuyển chương trình từ PC đến LOGO thi yêu cầu:

- Chương trình trong logo phải được xoá sạch (No program)

- Cáp giữa máy tính PC và logo đã phải được kết nối

Hoặc

Trang 27

Lỗi thường gặp, cách khắc phục

Theo sơ đồ mạch điện

trình và chạy thử

Cable kết nối, logo, máy tính PC

2.2 Qui trình cụ thể:

* Lập trình trên máy tính bằng phần mềm:

Bước 1 : Phân tích sơ đồ nguyên lý

Bước 2: Khai báo địa chỉ

Bước 3: Lập trình bằng Logo

* Xác định yêu cầu bài toán

2.2.1 Kết nối tính hiệu đầu vào, đầu ra:

* Bài tập thực hành của học sinh, sinh viên:

1 Chuẩn bị thiết bị, dụng cụ, vật tư.

2 Chia nhóm:

3 Thực hiện qui trình tổng quát và cụ thể.

Trang 28

* Yêu cầu về đánh giá kết quả học tập:

Kỹ năng

Kết nối logo với máy tính PC

Lập trình bằng tay trên logoLập trình bằng máy tính

4

Trang 29

1 GIỚI THIỆU CÁC CỔNG LOGIC CƠ BẢN:

1.1 Ký hiệu các cổng logic cơ bản:

Trang 30

1.2 Trạng thái logic của các cổng cơ bản

1.2.1 Cổng AND – VÀ

* Sơ đồ nối thể hiện bằng tiếp diểm

* Biểu tượng của hàm:

- Đầu ra = 1 khi tất cả các đầu vào bằng 1

- Đầu ra = 0 khi có một đầu vào = 0

Trang 31

1.2.2 Cổng OR – HOẶC

* Sơ đồ nối biểu hiện bằng tiếp điểm:

* Biểu tượng của hàm:

Trang 32

- Đầu ra = 0 khi tất cả các đầu vào = 0

1.2.3 Cổng NOT – ĐẢO

* Sơ đồ nối biểu hiện bằng tiếp điểm:

* Biểu tượng của hàm:

Trang 33

* Biểu tượng của hàm:

Trang 34

Hàm = 1 khi có ít nhất một đầu vào của hàm = 0

1.2.5 Cổng HOẶC- ĐẢO (NOR)

* Sơ đồ nối biểu hiện bằng tiếp điểm:

* Biểu tượng của hàm:

Trang 35

Hàm = 0 khi ít nhất có một đầu vào =1

Hàm =1 khi tất cả các đầu vào = 0

1.2.6 Cổng HOẶC- LOẠI TRỪ (XOR)

* Sơ đồ nối biểu hiện bằng tiếp điểm:

Trang 36

* Biểu tượng của hàm:

Hàm = 0 khi các đầu vào có cùng giá trị 0 hoặc 1

Hàm =1 khi các đầu vào có giá trị khác nhau

Trang 37

1.2.7 Cổng AND with edge evaluation (Cổng AND lấy cạnh xung lên).

* Biểu tượng của hàm

* Giản đồ thời gian:

Đầu vào không sử dụng ta có thể sử dụng ký hiệu x (x=1)

Trang 38

Đầu ra bằng 1 trong 1 chu kỳ quét tại thời điểm đầu tiên mà tất cả các đầu vào cùng bằng 1.

1.2.8 Cổng NAND with edge evaluation (Cổng NAND lấy cạnh xung lên)

* Biểu tượng của hàm:

* Giản đồ thời gian:

Đầu ra của cổng NAND lấy cạnh xung lên bằng 1 trong 1 chu kỳ máy tại thời điểm đầu tiên mà một trong các đầu vào bằng 0

Trang 39

2 PHƯƠNG PHÁP VẼ CÁC CỔNG LOGIC TRÊN PC:

2.2 Trạng thái logic của các tín hiệu đầu vào, đầu ra:

Khai báo địa chỉ

Trang 40

- Địa chỉ đầu vào: I1 : CT1 ( công tắc ) I2 : CT2

Ngày đăng: 16/12/2016, 23:55

Nguồn tham khảo

Tài liệu tham khảo Loại Chi tiết
4. Nguyễn Trọng Thuần, Điều khiển logic và ứng dựng, NXB Khoa học kỹ thuật 2006 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Điều khiển logic và ứng dựng
Nhà XB: NXB Khoa học kỹ thuật2006
5. Tăng Văn Mùi (biên dịch), Điều khiển logic lập trình PLC, NXB Thống kê 2006 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Điều khiển logic lập trình PLC
Nhà XB: NXB Thống kê2006
6. Trần Thế San (biên dịch), Hướng dẫn thiết kế mạch và lập trình PLC, NXB Đà Nằng 2005 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Hướng dẫn thiết kế mạch và lập trình PLC
Nhà XB: NXBĐà Nằng 2005
7. SIEMENS, LOGO ! Soft Comfort User Documentation 8. S7-200 Programmable Controller System Manual Sách, tạp chí
Tiêu đề: LOGO ! Soft Comfort
1. Mai Xuân Vũ. Nguyễn Thu Thiên. Sổ Tay Hướng Dẫn Lập Trình PLC. Nxb Trẻ, 2004 Khác
2. Nguyễn Doãn Phước Tự Động Hoá Với Simatic S7- 300 Khác
3. Nguyễn Doãn Phước, Phan Xuân Minh. Tự động hóa với SIMATIC S7-200/.Trung tâm Hợp tác Đào tạo Đại học Bách khoa Hà Nội-SIEMENS 1997 Khác

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w