Phủ định của mệnh đề này là: A.. Chọn mệnh đề sai: A.. Tập A được viết dưới dạng liệt kê là: A... Khi tăng mỗi độ dài thêm 3cm thì chu vi của hình chữ nhật tăng lên gấp đơi.. Tìm phát bi
Trang 1Sở GD – ĐT Vĩnh Long ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
I - PHẦN TRẮC NGHIỆM (8đ)
Câu 1: Chọn mệnh đề đúng:
A " x R x, 2 1 1" B " x Q x, 2 3" C " n N n, 2 n 2" D " n N n n, 2" Câu 2: Phủ định của mệnh đề " x R x, 2 1 x" là mệnh đề:
A " x R x, 2 1 x" B " x R x, 2 1 x" C " x R x, 2 1 x" D." x R x, 2 1 x" Câu 3: Cho mệnh đề x :x24x0 Phủ định của mệnh đề này là:
A x :x24x0 B x :x24x0
C
2
D x :x24x0
Câu 4: Cho các mệnh đề X :" x , x2 x 1 0" Y:" x , x2 3 0"
2 :" , x 2 0"
P x x Q:" x , 3 x0"
Mệnh đề đúng là:
Câu 5: Tập Α= { x∈Ν|x3− 4 x=0 } Ta cĩ:
A Α= { −2;0;2 } B Α= { −2;2 } C Α= { 0;2 } D A = ∅
Câu 6: Cho các tập hợp con của tập số thực: X 0;5 ; Y 3;8 Chọn mệnh đề sai:
A X Y 3;5
B X Y 0;8
C X Y \ 0;3
D Y X \ 5;8 Câu 7: Cho tập hợp Ax2016 /x, x7 Tập A được viết dưới dạng liệt kê là:
A 1; 2;3; 4;5;6;7
B 2016;2017;2018; 2019; 2020; 2021;2022; 2023
C
2016;2017; 2018;2019;2020; 2021
D.2016;2017;2018; 2019; 2020; 2021;2022;2023; 2024
Câu 8: Cho tập hợp Ax/x21 x2 40
và tập hợp Bx/ x
Khi đĩ, tập AB là
A 2; 1;0;1; 2
B 4; 2; 1;0;1;2; 4
C 1; 2
D 2;0; 2
Câu 9: Tập xác định của hàm số y 2x 3 là
A
3
;
2
B
2
; 3
C
3
; 2
D
3
; 2
Câu 10: Tập hợp nào sau đây là TXĐ của
1 1 3
x
A 1; \ 3 B.1; \ 3 C.1; D 1;
Câu 11: Với những giá trị nào của m thì hàm số f(x) =(m+1)x + 2 –3x đồng biến?
Trang 2A m > 2 B m > - 1 C m < 0 D m < -1
Caâu 12: Xét tính chẵn, lẻ của hai hàm số sau: f x x ; g x 1
x
A f x
là hàm số chẵn, g x
là hàm số chẵn
B f x
là hàm số lẻ, g x
là hàm số chẵn
C f x là hàm số lẻ, g x là hàm số lẻ
D f x
là hàm số chẵn, g x
là hàm số lẻ
Câu 13: Tìm m để hàm số sau là hàm số chẵny4x43m21x3 2x2m
Caâu 14: Xác định m để 3 đường thẳng y1 2x, y x 8 và y32mx 17 đồng quy:
1
m
3
m
Câu 15: Phương trình đường thẳng đi qua A(0; 2) và song song với đường thẳng y = x là:
1 x 2 Câu 16: Parabol yx22x có đỉnh là:1
A I 1;1 B I2;0 C I1;1 D I1; 2
Câu 17: Cho hàm số: y x 2 2x , mệnh đề nào sai:1
A y tăng trên khoảng1;
B Đồ thị hàm số có trục đối xứng: x 2
C Đồ thị hàm số nhận I(1; 2) làm đỉnh D y giảm trên khoảng ;1
Câu 18: Giá trị nào của m thì đồ thị hàm số y = x2 + 3x + m cắt trục hoành tại hai điểm phân biệt ?
A m <
9 4
B m >
9 4
C m >
9
9 4
Câu 19: Trong bốn phép biến đổi sau, phép biến đổi nào là phép biến đổi tương đương?
A
( 1)
1
x x
x x
C x x 4 3 x 4 x3 D x x 5 3 x 3 x 5
Câu 20: Trong các khẳng định sau, phép biến đổi nào không là tương đương :
A x x 2 3 x 2 x 3 B 3x x 2 x 2 x 2 3x x 2
C x 1 3 x 10 D x 2 2 x 2
Trang 3Câu 21: Số nghiệm của phương trình: 2
2
x
Câu 22: Tìm nghi m của phương trình ệm của phương trình
x
x x Ta được số nghi m là:ệm của phương trình
Câu 23: Giải phương trình x2 2x11 x Ta được số nghi m là:1 0 ệm của phương trình
Câu 24: Phương trình (m – 1) x2 + 2mx +1 = 0 Cĩ hai nghiệm trái dấu khi:
Câu 25: Tìm nghiệm của hệ phương trình
x y 12 0 7x y
Câu 26: Hệ phương trình nào sau đây vơ nghiệm
A
x y 12 0
x - 2y 0
2x - y=1 2x + y 3
2x - y=1 4x -2y 2 0
2x -1 y 4x - y 3
Câu 27: Gọi x y0; 0
là nghiệm của hệ
8 4
x y
x y Giá trị của biểu thức
0 0 3
2
y
bằng
Câu 28: Một hình chữ nhật cĩ chiều dài gấp đơi chiều rộng Khi tăng mỗi độ dài thêm 3cm thì chu vi của hình chữ nhật tăng lên gấp đơi Diện tích của hình chữ nhật đã cho là
Câu 29: Cho I là trung điểm của AB, ta có:
A IA IB0
B IA + IB=0 C AI BI
Câu 30: Cho ba điểm A, B, C Tìm phát biểu đúng:
A AB + BC = AC B AB + BC +CA =0 C AB - AD = BD D AB -CB =CA
Câu 31:Cho hình bình hành ABCD Đẳng thức nào sau đây là đúng?
A AC BD
B DA BC
C DA CB
D BA DC
Câu 32:Cho hình bình hành ABCD, tâm O Đẳng thức nào sau đây là sai?
A OCAO
B OAOC
C OC OA
D AB CD
Câu 33: Trong mặt phẳng Oxy, cho A(3; 0), B(0; –3) và điểm C sao choCA2CB
Toạ độ điểm C là:
A C(1; –2) B C(–1; 2) C C(1, 2) D C(2; –1)
Trang 4Câu 34: Trong mặt phẳng Oxy, cho A(–1; 2), B(–3; 4) Toạ độ của điểm C đối xứng với điểm B qua điểm A là:
A C(1; 0) B C(–5; 6) C C(1; 3) D C(0; 1)
Câu 35: Cho a (0,1)
,b ( 1;2)
,c ( 3; 2)
.Tọa độ của u3a2b 4c:
Câu 36:Trong mp Oxy cho ABCcĩ A(2 ;1), B( -1; 2), C(3; 0) Tứ giác ABCE là hình bình hành khi tọa độ đỉnh E là cặp số nào dưới đây?
Câu 37: Cho M(2; 0), N(2; 2), P(-1; 3) là trung điểm các cạnh BC, CA, AB của ABC Tọa độ B là:
Câu 38:Cho A(0; 3), B(4;2) D thỏa OD 2DA 2 DB0
, tọa độ D là:
5
2) Câu 39: Cho A(-2;0), B(0;4) Biết M(2;3) là trọng tâm tam giác ABK, tọa độ K là:
Câu 40: Trong mặt phẳng Oxy, cho A m 1; 2 , B2;5 2 m
và C m 3; 4
Tìm giá trị m để A B C, , thẳng hàng?
II - TỰ LUẬN (2đ)
Câu 1 (1đ): Giải các phương trình sau: 2 3 +4x+1 1x2 x0
Câu 2 (1đ): Cho hình bình hành ABCD tâm O Gọi I là trung điểm BC. CMR :
2AI AC AB
ĐÁP ÁN:
0
1 1
1 2
1 3
1 4
1 5
1 6
1 7
1 8
1 9
2 0
2
1
2
2
2
3
2
4
2 5
2 6
2 7
2 8
2 9
3 0
3 1
3 2
3 3
3 4
3 5
3 6
3 7
3 8
3 9
4 0
TỰ LUẬN
Câu 1 (1đ):
Trang 5
2 2
2
1
1
11
x
x
Câu 2 (1đ):
2 AO AI AB 2IO AB luôn đúng